1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Lớp 1 - Tuần 23 (tiết 19)

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 510,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trên và tập đặt tên các đoạn thẳng -Giáo viên giúp đỡ học sinh yếu Baøi 2 :-Cho hoïc sinh neâu toùm taét cuûa baøi toán rồi nêu bài toán và tự giải miệng -Giáo viên treo bảng tóm tắt bài[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 25 tháng 01 năm 2010

Tieáng vieät: Häc vÇn: oanh, oach (2 tiÕt)

A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- HS

-

- Phát

trong nhà máy,

B

- Tranh

- Tranh, ; các 6 ' vào >" nhà máy xi "> có lò nung cao

- Tranh,

I Bài

- GV kt

> Q 6; con

- HS

II Bài

Tiết 1

1

2 \2 M

+

- GV

- GV

- GV

+ JM oach:

- Trình $  M oanh

- GV 2 P và câu   

GV dùng

mình

GV quan sát, giúp HS làm 

TC:

oanh, oach

HS M oanh

HS

HS doanh

HS

HS so sánh

HS

HS

HS

HS tìm oanh ghép

HS

HS

Trang 2

Tiết 2

3 V2Z 7L:

a

- GV

b

c

theo

doanh

GV quan sỏt, giỳp c cỏc nhúm

d Hd HS làm bài 7L

- HS

- HS

- HS

- HS

- HS tỡm

- HS

- HS làm

- HS làm BT

4 Fi1I Fj - \k1 Dề:

- TC: tỡm

-

Đạo đức: Đi bộ đúng quy định (Tiết 1)

I MUẽC TIEÂU:

1 HS hieồu:

_Phaỷi ủi boọ treõn vổa heứ, neỏu ủửụứng khoõng coự vổa heứ phaỷi ủi saựt leà ủửụứng

_Qua ủửụứng ụỷ ngaừ ba, ngaừ tử phaỷi ủi theo ủeứn hieọu vaứ ủi vaứo vaùch quy ủũnh _ẹi boọ ủuựng quy ủũnh laứ baỷo ủaỷm an toaứn cho baỷn thaõn vaứ moùi ngửụứi

2 HS thửùc hieọn ủi boọ ủuựng quy ủũnh.

II TAỉI LIEÄU VAỉ PHệễNG TIEÄN:

_Vụỷ baứi taọp ẹaùo ủửực 1

_Ba chieỏc ủeứn hieọu laứm baống bỡa cửựng ba maứu ủoỷ, vaứng, xanh, hỡnh troứn ủửụứng kớnh 15 hoaởc 20 cm

_Caực ủieàu 3, 6, 18, 26 coõng ửụực quoỏc teỏ veà quyeàn treỷ em

III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC CHUÛ YEÁU:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

* Hoaùt ủoọng 1: Laứm baứi taọp 1.

_Giaựo vieõn treo tranh vaứ hoỷi:

+ ễÛ thaứnh phoỏ, ủi boọ phaỷi ủi ụỷ phaàn ủửụứng

naứo?

+ễÛ noõng thoõn, khi ủi boọ ủi ụỷ phaàn ủửụứng

_Hoùc sinh trỡnh baứy yự kieỏn +ễÛ noõng thoõn caàn ủi saựt leà ủửụứng

+OÛỷ thaứnh phoỏ caàn ủi treõn vổa heứ Khi ủi qua ủửụứng,

Trang 3

nào? Tại sao?

GV kết luận:

Ở nông thôn cần đi sát lề đường Ở thành

phố cần đi trên vỉa hè Khi đi qua đường,

cần đi theo chỉ dẫn của đèn tín hiệu và đi

vào vạch quy định.

* Hoạt động 2: HS làm btập 2.

_Giáo viên mời một số học sinh lên trình

bày kết quả

GV kết luận:

+Tranh 1: Đi đúng qui định

+Tranh 2: Bạn nhỏ chạy ngang qua đường là

sai quy định

+Tranh 3: Hai bạn sang đường đi đúng quy

định

* Hoạt động 3: Trò chơi “Qua đường”.

_Giáo viên vẽ sơ đồ ngã tư có vạch quy

định cho người đi bộ và chọn HS vào các

nhóm: người đi bộ, người đi xe ô tô, đi xe

máy, xe đạp Học sinh có thể đeo biển vẽ

hình ô tô trên ngực hoặc trên đầu

_Giáo viên phổ biến luật chơi:Mỗi nhóm

chia thành 4 nhóm nhỏ đứng ở bốn phần

đường Khi người điều khiển giơ đèn đỏ cho

tuyến đường nào thì xe và người đi bộ phải

dừng lại trước vạch, còn người đi bộ và xe

của tuyến đèn xanh được đi Những người

phạm luật sẽ bị phạt

*Nhận xét –dặn dò:

_Nhận xét tiết học

_Dặn dò: Chuẩn bị tiết 2 bài 11: “Đi bộ

đúng qui định”

cần đi theo chỉ dẫn của đèn tín hiệu và đi vào vạch quy định

_Học sinh làm bài tập _Hsinh trình bày ý kiến

_Học sinh làm bài tập _Lớp nhận xét, bổ sung

_HS tiến hành trò chơi _Cả lớp nhận xét khen thưởng những bạn đi đúng quy định

MÜ thuËt: Xem thanh vÏ c¸c con vËt

I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

_ Tập qsát, nhxét về hình vẽ, màu sắc để nhận biết được vẻ đẹp của tranh

Trang 4

_Thêm gần gũi và yêu thích các con vật

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1 Giáo viên:

_Tranh vẽ các con vật của một số họa sĩ (nếu có điều kiện)

_Tranh vẽ các con vật của thiếu nhi

2 Học sinh:

_Vở tập vẽ 1

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Giới thiệu tranh về đề tài thiếu nhi

vui chơi:

_ GV giới thiệu tranh

a) Tranh Các con vật- sáp màu và bút

dạ của Phạm Cẩm Hà

_GV gợi ý:

+Tranh của bạn Cẩm Hà vẽ những

con vật nào?

+Hình nào ảnh nào nổi rõ nhất?

+Con bướm, con gà, … trong tranh như

thế nào?

+Trong tranh còn có những hình ảnh

nào nữa?

+Màu sắc trong tranh thế nào?

+Em có thích tranh của bạn không?

Vì sao?

b) Tranh Đàn gà Sáp màu và bút dạ

của Thanh Hữu

+Tranh vẽ những con gì?

+Dáng vẻ các con gà ở đây như thế

nào?

+Em hãy chỉ đâu là gà trống, gà mái,

gà con?

+Em có thích bức tranh này không?

Vì sao?

* Cho các nhóm thảo luận

_HS quan sát:

_ HS xem các tranh:

_ Dành cho HS từ 1-2 phút để HS quan sát các bức tranh trước khi trả lời câu hỏi

_HS trả lời theo gợi ý

_Mỗi nhóm thảo luận 1 tranh khác nhau

_Đại diện nhóm lên trình bày

Trang 5

2.Toựm taột, keỏt luaọn:

_ Em ủaừ quan saựt nhửừng bửực tranh

ủeùp Haừy quan saựt caực con vaọt vaứ veừ

tranh theo yự thớch cuỷa mỡnh

3 Nhaọn xeựt, ủaựnh giaự:

Nhaọn xeựt chung caỷ tieỏt hoùc veà:

+Noọi dung baứi hoùc

+YÙ thửực hoùc taọp cuỷa caực em

4.Daởn doứ:

_Quan saựt hỡnh daựng vaứ maứu saộc caực con vaọt

_Veừ moọt con vaọt maứ em thớch

Toán(T.C): Luyện tập

I/Mục tiêu:

Luyện tập cách giải bài toán có lời văn

II/ HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC :

Hướng dẫn HS giải các bài tập:

Bài 1 : Đặt tính rồi tính:

14 + 5 12 + 3 11 + 6

15 + 4 12 + 5 16 + 3

Bài 2 : Tính:

13 + 2 - 1 = 15 + 3 - 2 = 14 - 1 + 3 =

17 - 4 + 5 = 19 - 5 - 1 = 18 - 2 - 2 =

Bài3: Tổ Một có 6 bạn nữ và 4 bạn nam Hỏi tổ Một có tất cả bao nhiêu bạn? Tóm tắt Bài giải

Có: bạn nữ Tất cả có là:

Có: bạn nam = ( bạn)

Tất cả có: bạn? Đáp số: bạn

TIẾNG VIỆT TC

I Tập đọc: Sụng Hương

Sụng

khụng khớ thành

ào

II.Tập viết:

- HS

Trang 6

III.Chính tả: Cây gạo

Mùa Xuân, cây

 DP DS  "5 tháp x &v +t Hàng ngàn bơng hoa là hàng ngàn

- Giáo viên

HS

ThĨ dơc: Bµi thĨ dơc - Trß ch¬i

I / MỤC TIÊU :

- Học động tác phối hợp Tiếp tục ôn trò chơi “Nhảy đúng, nhảy nhanh”

- Thực hiện ở mức độ cơ bản đúng Bước đầu biết cách nhảy

- Trật tự, kỷ luật, tích cực tập luyện

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Giáo viên : Chuẩn bị 1 còi

- Học sinh : Trang phục gọn gàng

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Khởi động : Giậm chân, vỗ tay và hát (2 phút)

2 Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 HS tập 5 động tác đã học (1 phút)

3 Bài mới :

* Hoạt động 1 : Ôn 5 động tác TD

đã học Học động tác phối hợp

* Mục tiêu : Thực hiện ở mức độ

cơ bản đúng

* Cách tiến hành :

- Động tác phối hợp

- Lần 1 – 3: GV làm mẫu, hô nhịp

cho HS tập theo; riêng lần 4 – 5

GV chỉ hô nhịp, không làm mẫu

- Chú ý: Nhịp 2 và 6 hai chân thu

về với nhau cho nên khi cúi không

được sâu lắm và thường HS hay bị

4 hàng ngang, dàn hàng

Thực hiện theo GV

4 hàng dọc

Trang 7

co gối GV cần nhắc và sửa cho

các em

- Ôn 6 động tác TD đã học : (Vươn

thở, tay, chân, vặn mình, bụng,phối

hợp )

* Hoạt động 2 : Làm quen với trò

chơi “Nhảy đúng, nhảy nhanh”

* Mục tiêu : Bước đầu biết cách

nhảy

* Cách tiến hành :

- GV nêu tên trò chơi, rồi làm mẫu

động tác nhảy chậm vào từng ô,

đồng thời giải thích cách nhảy cho

HS Tiếp theo cho từng em lần lượt

vào nhảy thử, GV tiếp tục giải

thích cách chơi, sau đó cho các em

lần lượt tham gia chơi chính thức

- Nhận xét : GV nhận xét

Thực hiện theo GV

4 Củng cố : (4 phút)

- Thả lỏng

- Giáo viên cùng học sinh hệ thống lại bài

Thứ ba ngày 26 tháng 01 năm 2010

Tiếng việt: Häc vÇn: oat, o¨t (2 tiÕt)

A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- HS

-

-

hình

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh ; 0 "5 DB hình ; trong phim  hình

- Tranh,

bình

Trang 8

- Tranh,

con

I { T +WL:

II Bài

-

- Kt

oach

III Bài

Tiết 1

1

2 \2 M

+

trong SGK và

- GV

- phân tích và ghép M oat * W

-

có M oat

+ JM >

- Trình $  M oat

- GV 2 P và câu   

TC:

>

HS

HS

HS

HS ghép M

HS ghép thêm

HS

HS

HS so sánh

HS

  E

HS

Tiết 2

3 V2Z 7L:

a

GV quan sát và kt

nhóm và giúp HS

- GV

- GV và HS

b

hình

GV quan sát giúp c HS

c Hd HS làm bài 7L

- HS

- HS nhau trong nhóm

- HS

- HS

- HS thi

- HS tìm

- HS quan sát và

- HS làm

- HS làm BT Q BTTV1/2

Trang 9

4 Fi1I Fj - \k1 Dề:

- TC: tỡm

-

Toán: Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

I MUẽC TIEÂU :

+ Giuựp hoùc sinh bửụực ủaàu bieỏt duứng thửụực coự vaùch chia thaứnh tửứng cm, ủeồ veừ caực ủoaùn thaỳng coự ủoọ daứi cho trửụực

II ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC :

+ Giaựo vieõn vaứ hoùc sinh sửỷ duùng thửụực coự vaùch chia thaứnh tửứng xaờng ti meựt III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU :

1.OÅn ẹũnh :

+ Haựt – chuaồn bũ ủoà duứng hoùc taọp

2.Kieồm tra baứi cuừ :

3 Baứi mụựi :

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH

1)Giụựi thieọu caựch veừ:

- Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh ủaởt

thửụực leõn tụứ giaỏy traộng, tay traựi giửừ

thửụực, tay phaỷi caàm buựt chaỏm 1 ủieồm

truứng vụựi vaùch 0 Chaỏm 1 ủieồm truứng vụựi

vaùch 4

-Duứng buựt noỏi tửứ ủieồm 0 ủeỏn ủieồm ụỷ

vaùch 4, thaỳng theo meựp thửụực

-Nhaỏc thửụực ra vieỏt A vaứo ủieồm soỏ 0 vaứ

B vaứo ủieồm soỏ 4 cuỷa ủoaùn thaỳng Ta ủaừ

veừ ủửụùc ủoaùn thaỳng

-AB coự ủoọ daứi 4 cm

-Giaựo vieõn ủi xem xeựt hỡnh veừ cuỷa hoùc

sinh, giuựp ủụừ hoùc sinh yeỏu

2) Thửùc haứnh

Baứi 1 : Giaựo vieõn hửụựng daón veừ caực

ủoaùn thaỳng coự ủoọ daứi 5 cm, 7 cm, 2 cm, 9

cm

-Yeõu caàu hoùc sinh taọp caực thao taực nhử

-Hoùc sinh laỏy vụỷ nhaựp , thửùc hieọn tửứng bửụực theo sửỷ hửụựng daón cuỷa giaựo vieõn

-.

- Hoùc sinh veừ vaứo vụỷ -Tửứng ủoõi hoùc sinh

Trang 10

trên và tập đặt tên các đoạn thẳng

-Giáo viên giúp đỡ học sinh yếu

Bài 2 :-Cho học sinh nêu tóm tắt của bài

toán rồi nêu bài toán và tự giải miệng

-Giáo viên treo bảng tóm tắt bài toán

-Học sinh tự giải bài toán

-1 học sinh lên sửa bài

-Giáo viên nhận xét , sửa sai chung

Bài 3 : -Nêu yêu cầu của bài tập Giáo

viên giải thích rõ õ yêu cầu của bài

5 cm 3 cm

5cm 3 cm

5 cm

3 cm

-Giáo viên uốn nắn , hướng dẫn thêm

cho học sinh yêùu

-Học sinh nêu bài toán Đoạn thẳng AB dài 5 cm Đoạn thẳng BC dài 3cm Hỏi cả 2 đoạn thẳng dài bao nhiêu cm ?

Bài giải : Cả 2 đoạn thẳng dài là :

5 +3 = 8 ( cm) Đáp số : 8cm

-Học sinh tự suy nghĩ vẽ theo nhiều cách (trên bảng con )

4.Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh tích cực hoạt động

- Dặn học sinh ôn bài , hoàn thành vở bài tập

- Chuẩn bị bài cho ngày hôm sau : Luyện tập chung

Tù nhiªn vµ x· héi: C ©y hoa

I - MỤC TIÊU

Giúp HS biết:

_Kể tên một số cây hoa và nơi sống của chúng

_Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận chính của cây hoa

_Nói được ích lợi của việc trồng hoa

_HS có kiến thức chăm sóc các cây hoa ở nhà, không bẻ cây, hái hoa nơi công cộng

Trang 11

II - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

_GV và HS đem cây hoa (hoa) đến lớp

_Hình ảnh các cây hoa trong bài 23 SGK

_Khăn bịt mắt

III - HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1.Giới thiệu bài: GV và HS giới

thiệu cây hoa của mình

_GV nói tên cây hoa và nơi sống của

cây hoa mà mình đem đến lớp

Ví dụ: Đây là cây hoa hồng, nó được

trồng ở trong vườn (trong chậu) …

_GV hỏi:

+ Cây (loại) hoa các em mang đến

lớp tên là gì? Nó sống ở đâu?

Hoạt động 1: Quan sát cây hoa

*Bước 1:

_GV chia lớp thành các nhóm nhỏ

_GV hướng dẫn các nhóm làm việc:

+Hãy chỉ đâu là rễ, thân, lá, hoa của

cây hoa em mang đến lớp (Lưu ý:

nếu cây hoa được trồng trong chậu

hay cây hoa được trồng ngoài vườn

trường thì các em sẽ không nhìn thấy

rễ Một số HS có thể chỉ mang một

bông hoa hoặc một cành hoa đến lớp,

khi đó các em sẽ chỉ vào các bộ phận

của bông hoa hoặc cành hoa đó để

giới thiệu với bạn)

+Sau đó thảo luận câu hỏi:

“Các bông hoa thường có đặc điểm

gì mà ai cũng thích nhìn, thích

ngắm?”

+Các nhóm so sánh các loại hoa có

trong nhóm, để tìm ra sự khác nhau

về màu sắc, hương thơm giữa chúng

+HS nói tên cây hoa và nơi sống của cây hoa em mang đến lớp

_Các nhóm làm việc +Quan sát

+Thảo luận

Trang 12

(Nếu HS nào không có cây hoa mang

đến lớp các em có thể vẽ một cây

hoa, viết tên cây hoa và các bộ phận

của cây hoa rồi giới thiệu với các

bạn)

*Bước 2:

_GV gọi đại diện một số nhóm lên

trình bày trước lớp

Kết luận:

GV giúp HS hiểu những ý sau

(không yêu cầu HS phải nhớ).

-Các cây hoa đều có: rễ, thân, lá,

hoa.

-Có nhiều loại hoa khác nhau, mỗi

loại hoa có màu sắc, hương thơm,

hình dáng khác nhau … Có loại hoa

màu sắc rất đẹp, có loại hoa có

hương thơm, có loại hoa vừa có hương

thơm vừa có màu sắc đẹp.

Hoạt động 2: Làm việc với SGK

*Bước 1:

_GV hướng dẫn HS tìm bài 23 SGK

_GV giúp đỡ và kiểm tra hoạt động

của HS Đảm bảo các em thay nhau

hỏi và trả lời các câu hỏi trong SGK

*Bước 2: GV yêu cầu một số cặp lên

hỏi và trả lời nhau trước lớp

*Bước 3:

_GV nêu câu hỏi cho cả lớp thảo

luận:

+Kể tên các loại hoa có trong bài 23

SGK

+Kể tên các loại hoa khác mà em

biết

+Hoa được dùng để làm gì?

Kết luận:

HS (theo cặp) quan sát tranh, đọc câu hỏi và trả lời các câu hỏi trong SGK

_Vài cặp lên hỏi và trả lời _HS thảo luận theo câu hỏi của

GV

Trang 13

-Các hoa có trong bài 23 SGK: hoa

hồng (gồm ảnh cây hoa hồng, cành

hoa hồng, bình hoa hồng), hoa dâm

bụt, hoa mua, hoa loa kèn, hoa cúc.

-GV kể tên một số cây hoa có ở địa

phương.

-Người ta trồng hoa để làm cảnh,

trang trí, làm nước hoa (ví dụ: hoa

hồng …)

GV có thể giảng thêm: Cây hoa

dâm bụt thường được trồng để làm

hàng rào, cây hoa mua thường mọc

dại ở vùng đồi trọc

Hoạtđộng3:Trò chơi“Đố bạn hoa

gì?”

+GV yêu cầu mỗi tổ cử một bạn lên

chơi và cầm theo khăn sạch để bịt

mắt

+Các em tham gia chơi đứng thành

hàng ngang trước lớp

+GV đưa cho mỗi em một bông hoa

và yêu cầu các em đoán xem đó là

hoa gì?

Ai đoán nhanh và đúng là thắng cuộc

2.Củng cố:

_Đọc và trả lời câu hỏi trong SGK

2.Nhận xét- dặn dò:

_Nhận xét tiết học

+HS dùng tay sờ và dùng mũi để ngửi, đoán xem đó là hoa gì?

Thứ t­ ngày 27 tháng 01 năm 2010

To¸n: LuyƯn tËp chung

I MỤC TIÊU :

+ Giúp học sinh củng cố về :

-Đọc , viết, đếm các số đến 20

-Phép cộng trong phạm vi các số đến 20

Trang 14

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Phiếu bài tập , bảng phụ kẻ các bài tập 1,2,3,4/124/ SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Gọi 3 học sinh lên vẽ các đoạn thẳng có độ dài : 9 cm, 7 cm, 10 cm + Sửa bài tập 3/20 / vở Bài tập 1 em lên bảng

+ Vẽ đoạn thẳng AO dài 3 cm Đoạn thẳng OB dài 5 cm để có đoạn thẳng AB dài 8 cm

+ Nhận xét bài cũ – KTCB bài mới

3 Bài mới :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

- Giáo viên hướng dẫn học sinh tự làm

bài tập

 Bài 1 :

-Giáo viên cho học sinh tự làm bài

-Khuyến khích học sinh viết theo thứ tự

từ 1 đến 20 và viết theo thứ tự mà học

sinh cho là hợp lý nhất Chẳng hạn có

thể nêu 2 cách viết như sau :

11 12 13 14 15

16 17 18 19 20

-Khi chữa bài nên cho học sinh đọc các

số theo thứ tự từ 1 đến 20

 Bài 2 : Học sinh tự nêu nhiệm vụ

“ Điền số thích hợp vào ô trống “

-Khi chữa bài nên cho học sinh đọc,

chẳng hạn :

+ 2 + 3

-Học sinh tự nêu nhiệm vụ : Viết các số từ 1 đến 20 vào ô trống rồi tự làm và chữa bài

- 1 em lên bảng chữa bài

- Học sinh tự làm bài

11 12 13 14 15

16 17 18 19 20

13 1

1

16

Ngày đăng: 02/04/2021, 01:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w