Muïc tieâu : Giuùp cho hoïc sinh cuûng coá veà phép cộng, ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6 Phương pháp : Luyện tập, thực hành Hình thức học : Cá nhân, lớp ĐDDH : Vở bài tập, mẫu[r]
Trang 1
Thứ hai ngày 3 tháng 11 năm 2009
Tiếng Việt: Học vần ôn, ơn (2 tiết )
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS đọc và viết được: ơn, ơn, con chồn, sơn ca
- Đọc được câu ứng dụng: Sau cơn mưa cả nhà cá bơi đi, bơi lại bận rộn
- Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề: Mai sau khơn lớn
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC dạy - học:
- Tranh minh họa các TN khĩa
- Tranh minh họa câu ứng dụng
- Tranh minh họa phần Luyện nĩi
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ:
- Gọi HS đọc và viết bài
- GV nhận xét cho điểm, nhận xét bài cũ
III Bài mới: Tiết 1
1 Giới thiệu bài: chúng ta học vần
ơn, ơn
GV viết lên bảng ơn, ơn
2 Dạy vần:
+ Vần ơn:
- Vần ơn được tạo nên từ: ơ và n
- So sánh: ơn với on
- Đánh vần
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- GV hd cho HS đv: ơ - nờ - ơn
- Tiếng và TN khĩa
- GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
- Viết
GV viết mẫu: ơn
GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
+ Vần ơn:
- Vần ơn được tạo nên từ ơ và n
- So sánh ơn và on
- Đánh vần:
- Viết: nét nối giữa ơ và n; giữa s và
ơn Viết tiếng và TN khĩa: sơn và
sơn ca
+ Đọc TN ứng dụng
GV giải thích các TN ứng dụng
GV đọc mẫu
HS đọc theo GV : ơn, ơn
Giống nhau: kết thúc bằng n
Khác nhau: ơn bắt đầu bằng ơ
HS nhìn bảng, phát âm
HS Đánh vần: ơ - nờ - ơn
HS trả lời vị trí của chữ và vần trong trong tiếng khố: chồn (ch đứng trước,
ơn đứng sau, dấu huyền trên ơn) HS
đv và đọc trơn từ khĩa: ơn, con chồn
HS viết bảng con: ơn, chồn
Giống nhau: kết thúc bằng n Khác nhau: ơn bắt đầu bằng ơ
HS đv: ơ - nờ - ơn; sơn, sơn ca
HS viết bảng con
2-3 HS đọc các TN ứng dụng
Trang 2Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1
Đọc câu ứng dụng:
GV chỉnh sửa lỗi đọc câu ứng dụng
GV đọc mẫu câu ứng dụng
b Luyện Viết:
GV hd HS viết vào vở
c Luyện nĩi:
GV gợi ý theo tranh, HS trả lời câu
hỏi
Trị chơi
HS lần lượt phát âm: ơn, chồn, con chồn và ơn, sơn, sơn ca
HS đọc các TN ứng dụng: nhĩm,
CN, cả lớp
HS nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng
HS đọc câu ứng dụng:CN, nhĩm, lớp
HS đọc câu ứng dụng:2-3 HS
HS viết vào vở tập viết: ơn, ơn, con chồn, sơn ca
HS đọc tên bài Luyện nĩi: Mai sau khơn lớn
HS trả lời theo gợi ý của GV
Cho HS thi cài chữ
IV Củng cố, dặn dò
- GV chỉ bảng hoặc SGK cho HS đọc
- Dặn: HS học bài, làm bài, tự tìm chữ cĩ vần vừa học ở nhà; xem trước bài 47
Đạo đức: Nghiêm trang khi chào cờ( Tiết 1)
I.Mục tiêu:
- Học sinh hiểu trẻ em có quyền có quốc tịch
- Quốc kì Việt Nam là lá cờ đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng 5 cánh
- Quốc kì tượng trương cho đất nước, cần phải trân trọng, giữ gìn
- Học sinh biết tự hào mình là người Việt Nam, biết tôn kính Quốc
kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
II.Chuẩn bị : Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh
1.KTBC: Hỏi bài trước:
GV đính tranh bài tập 3, gọi học
sinh lên bảng nối chữ nên hoặc
không nên cho phù hợp
GV nhận xét KTBC
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa
Hoạt động 1 : Học sinh QS tranh
bài tập 1 qua đàm thoại
HS nêu tên bài học
4 học sinh lên nối
Vài HS nhắc lại
Trang 3Các bạn nhỏ trong trang đang làm
gì?
Các bạn đó là người nước nào? Vì
sao em biết?
GV kết luận: Các bạn nhỏ trong
tranh đang giới thiệu làm quen với
nhau Mỗi bạn mang một Quốc tịch
riêng: Việt Nam, Lào, Trung Quốc,
Nhật Bản, trẻ em có quyền có Quốc
tịch Quốc tịch của chúng ta là Việt
Nam
Hoạt động 2: QS tranh bài tập 2 và
đàm thoại
Những người trong tranh đang làm
gì?
Tư thế họ đứng chào cờ như thế
nào?
Vì sao họ lại đứng nghiêm trang khi
chào cờ? (đối với tranh 1 và 2)
Vì sao họ sung sướng cùng nhau
nâng lá cờ Tổ quốc? (đối với trang 3)
Kết luận: Quốc kì là tượng trưng cho
một nước, quốc kì Việt Nam màu đỏ,
ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh
(giáo viên đính Quốc kì lên bảng
vừa chỉ vừa giới thiệu)
Hoạt động 3:Học sinh làm bài tập 3
Kết luận: Khi chào cờ phải nghiêm
trang, không quay ngang quay ngữa
nói chuyện riêng
3.Củng cố: Hỏi tên bài
Gọi nêu nội dung bài
Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới
Tự giới thiệu nơi ở của mình
Nhật Bản,Việt Nam,Trung Quốc, Lào…
Vài em nhắc lại
Học sinh đàm thoại
Nghiêm trang khi chào cờ Rất nghiêm trang
Họ tôn kính Tổ quốc
Vì Quốc kì tượng trưng cho một nước
Vài em nhắc lại
nhóm trình bày ý kiến nhóm mình
Học sinh nêu tên bài và nội dung bài học
Học sinh vỗ tay
Mĩ Thuật: Vẽ tự do
I.Mục tiêu :
-Giúp HS biết tìm đè tài để vẽ theo ý thích
Trang 4-Vẽ được bức tranh có nội dung phù hợp theo đề tài đã chọn.
II.Đồ dùng dạy học:
-Sưu tầm một số tranh ảnh do các hoạ sĩ vẽ về các đề tài khác nhau
-Tìm một số tranh vẽ về phong cảnh, tranh tĩnh vật, tranh chân dung
-Học sinh : Bút, tẩy, màu …
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra đồ dùng học tập của các
em
2.Bài mới :
Giới thiệu bài ghi tựa
Vẽ tự do là mỗi em chọn vẽ một đề
tài mà mình thích như: phong cảnh,
chân dung, tĩnh vật…
3.Hướng dẫn học sinh vẽ:
GV cho các em xem một số tranh để
các em nhận biết về nội dung,cách
vẽ hình, cách vẽ màu, đồng thời gây
cảm hứng cho học sinh khi vẽ
Có thể gợi ý một số câu hỏi để học
sinh có nhận định khi chọn đề tài để
vẽ
Tranh này vẽ những gì?
Màu sắc trong tranh như thế nào?
Đâu là hình ảnh chính, đâu là hình
ảnh phụ trong tranh?
4.Học sinh thực hành:
GV gợi ý cho học sinh chọn đề tài để
vẽ
Nhắc các em vẽ cảnh chính trước,
cảnh phụ sau, vẽ cân đối trong tờ
giấy Không to quá, không nhỏ quá
Chọn màu phù hợp với nội dung bức
tranh
Học sinh thực hành bài vẽ của mình
GV theo dõi giúp một số học sinh
yếu để hoàn thành bài vẽ của mình
Vở tập vẽ, tẩy,chì,…
Học sinh nhắc tựa
Học sinh QS các loại tranh do GV giới thiệu và nhận xét đó là những tranh vẽ về đề tài gì? Màu sắc trong tranh như thế nào?
Học sinh lắng nghe lời nhắc nhủ cuả GV
Học sinh thực hành bài vẽ của mình
Gợi ý học sinh cùng đánh giá bài
Trang 5Thu bài chấm.
Bài vẽ cần có hình chính hình phụ
Tỉ lệ hình cân đối
Màu sắc tươi vui trong sáng
Màu thay đổi phong phú
Nội dung phù hợp với đề tài
Nhận xét -Tuyên dương
6.Dặn dò: Quan sát màu sắc của mọi
vật vây cối xung quanh, chuẩn bị tiết
sau
Những bài vẽ đạt yêu cầu được chưng bày tại lớp, trang trí cho lớp học thêm sinh động
Toán T.C: Ôn phép cộng trừ trong phạm vi 3,4,5
1 Mục đích, yêu cầu:
- Củng cố cho HS phép cộng trừ trong phạm vi 3, 4, 5.
- Rèn luyện kĩ năng tính tốn cho HS.
2 Nội dung:
- Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1: Tính.
Bài 2: Điền dấu +, -
5… 4 = 4… 5 1…1…1…1 = 4 1… 2 = 5…2
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
3 5 2
Tiếng việt TC : Ôn tập các vần uư, ươu, on, an, ân, ăn
1 Mục đích, yêu cầu:
-HS biết đọc, viết tiếng, từ cĩ chứa vần ưu, ươu, on, an, ân, ăn.
Trang 6-HS tìm được tiếng, từ chứa vần vừa ơn.
2 Nội dung:
Luyện đọc:
+Luyện đọc từ ngữ:
-Mưu trí, chú cừu, bưu tá, nghỉ hưu, bướu cổ, con khướu, lon ton, an nhàn, nhân dân, lăn tăn, căn dặn.
+Luyện đọc câu:
- Bà nghỉ hưu ở nhả bế cháu.
- Con khứu líu lo sau nhà bé.
- Bé cho con khỉ ăn quả chuối và kẹo.
- Cơ ân cần chỉ bảo cho bé.
- Bạn Lan cĩ vở vẽ.
- Bé chạy lon ton ra đĩn bố.
Hướng dẫn học sinh viết các từ ngữ và câu vừa luyện đọc
Thể dục: Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản - Trò chơi vận động.
I / Mục tiêu :
- Ôn 1 số động tác RLTTCB Học đ/t đứng đưa1 chân ra sau.Ôn trò chơi“Chuyển bóng tiếp sức”
-Thực hiện động tác ôn chính xác hơn giờ học trước Biết thực hiện đ/t mới ở mức cơ bản đúng
- Rèn luyện tính chính xác, nhanh nhẹn cho học sinh
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên : Cịi , tranh, kẻ sân chơi
- học sinh : Trang phục gọn gàng
III/ Hoạt động dạy học :
1 Khởi động : Chạy nhẹ nhàng, xoay các khớp ( 2-3 phút )
2 Kiểm tra bài cũ : TTĐCB, đứng 2 tay dang ngang, đứng đưa 2
tay lên cao chếch chữ V ( 3 phút )
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài : Ôn 1 số động tác RLTTCB Học đ/t đứng đưa1 chân ra sau.Ôn trò chơi“Chuyển bóng tiếp sức” ( 1 phút )
b Các hoạt động
- Hoạt động 1: Ôn 1 số động tác RLTTCB
+Mục tiêu: Thực hiện động tác ôn chính xác
hơn giờ học trước
+ Cách tiến hành:
Ôn phối hợp 4 đ/t
4 hàng ngang
Trang 7- Đứng kiễng gót, 2 tay chống hông
- Hoạt động 2: Học đ/t đứng đưa1 chân ra sau
+ Mục tiêu : Biết thực hiện đ/t mới ở mức cơ
bản đúng
+Cách tiến hành :
- Đứng đưa 1 chân ra sau, 2 tay giơ cao thẳng
hướng
- Hoạt động 3: Ôn trò chơi“Chuyển bóng tiếp
sức”
+ Mục tiêu : Biết chơi chủ động, trật tự
+Cách tiến hành :
Giáo viên nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi,
sau đó chơi chính thức
- hs tập theo sự hướng dẫn của GV
4 hàng ngang
4- Củng cố : (4-6 phút).
- Thả lỏng
- Giáo viên cùng HS hệ thống lại bài
Thứ ba ngày 11 tháng 11 năm 2008
Tiếng Việt: Học vần en, ên (2 tiết )
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS đọc và viết được: en, ên, lá sen, con nhện
- Đọc được câu ứng dụng: Nhà dế mèn ở gần bãi cỏ non Cịn nhà Sên thì ở ngay trên tàn lá chuối
- Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề: bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh họa (hoặc các mẫu vật) các TN khĩa
- Tranh minh họa câu ứng dụng
- Tranh minh họa phần Luyện nĩi
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Ổn định lớp:
II Bài cũ:
- Gọi HS đọc và viết bài
- GV nhận xét cho điểm, nhận xét bài cũ
III Bài mới:
Tiết 1
1 Giới thiệu bài - ghi đề: chúng ta
Trang 8học vần en, ên
GV viết lên bảng en, ên
2 Dạy vần:
+ Vần en:
- Vần en được tạo nên từ: e và n
- So sánh: en với on
- Đánh vần:
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- GV hd cho HS đv: e - nờ - en
- Tiếng và TN khĩa
- GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS
- Viết:
- GV viết mẫu: en, sen
- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS
+ Vần ên:
- Vần ên được tạo nên từ ê và n
- So sánh ên và en
- Đánh vần: ê - nờ - ên
- Viết: nét nối giữa ê và n; giữa nh
và ên Viết tiếng và TN khĩa: nhện
và con nhện
+ Đọc TN ứng dụng
GV giải thích các TN ứng dụng
GV đọc mẫu
HS đọc theo GV : en, ên
Giống nhau: kết thúc bằng n; khác nhau en bắt đầu bằng e
HS nhìn bảng, phát âm
HS Đánh vần: e - nờ - en
HS trả lời vị trí của chữ và vần trong trong tiếng khố: sen (s đứng trước, en đứng sau) HS đv và đọc trơn từ khĩa: sen, lá sen
HS viết bảng con: en, sen
Giống nhau: kết thúc bằng n Khác nhau: ên bắt đầu bằng ê
HS đv: ê - nờ - ên; sen, lá sen
HS viết bảng con
2-3 HS đọc các TN ứng dụng
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1
Đọc câu ứng dụng:
GV chỉnh sửa lỗi đọc câu ứng dụng
GV đọc mẫu câu ứng dụng
b Luyện Viết:
GV hd HS viết vào vở
c Luyện nĩi:
GV gợi ý theo tranh, HS trả lời câu
hỏi
(Trị chơi)
HS lần lượt phát âm: en, sen, lá sen và
ên, nhện, con nhện
HS đọc các TN ứng dụng: nhĩm, CN,
cả lớp
HS nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng
HS đọc câu ứng dụng:CN, nhĩm, lớp
HS đọc câu ứng dụng:2-3 HS
HS viết vào vở tập viết: en, ên, lá sen, con nhện
HS đọc tên bài Luyện nĩi
HS trả lời theo gợi ý của GV
Cho HS thi cài chữ
IV Củng cố, dặn dò:
- GV chỉ bảng hoặc SGK cho HS đọc
- Dặn: HS học bài, làm bài, tự tìm chữ cĩ vần vừa học ở nhà; xem trước bài 48
Trang 9Toán: Luyện tập
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
-Giúp cho học sinh củng cố về:
Phép cộng , và phép trừ trong phạm vi các số đã học
Phép cộng 1 số với 0
Viết phép tính thích hợp với các tình huống trong tranh
2 Kỹ năng : -Tính toán nhanh, chính xác
3 Thái độ:
-Học học sinh có tính cẩn thận, chính xác, tích cực tham gia các hoạt động
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Nội dung luyện tập
2 Học sinh :
Vở bài tập, bảng con
III) Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1) Khởi động :
2) Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu: Luyện tập chung
b) Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ
Mục tiêu: học sinh nắm đựơc kết qủa số
cộng , trừ cho 0, 1 số trừ cho chính số đó, cách
cộng trừ 3 số, cách so sánh 1 số với 1 phép
tính
Phương pháp : Luyện tập, đàm thoại
Hình thức học : Lớp, cá nhân
Một số trừ đi 0 hoặc cộng với 0 thì kết
qủa như thế nào ?
Tính:
4 + 0 = ?
4 – 0 = ?
3 – 3 = ?
Khi thực hiện dãy tính, tiến hành qua
mấy bước?
Tính:
-Hát
- Bằng chính số đó -Học sinh làm bảng con
- 2 bước: tính 2 số đầu, tính tiếp số còn lại
học sinh làm bảng con
Trang 101 + 3 – 4 = ?
5 + 0 – 3 = ?
2 + 3 – 5 = ? c) Hoạt động 2: Làm vở bài tập
Mục tiêu : Nắm được dạng bài toán, biết
cách giải và tính đúng
Phương pháp : Giảng giải , thực hành
Hình thức học : Cá nhân, lớp
ĐDDH : Vở bài tập
Bài 1 : Tính
Bài 2 : Tính
Bài 3: điền số vào ô
Tìm một số thích hợp điền vào để cho
kết quả là 5
Bài 4: Đọc đề toán
Có 2 con mèo đang chơi, thêm 3 con
chạy đến Hỏi có tất cả bao nhiêu con
mèo ?
Muốn biết có tất cả bao nhiêu con
mèo thì làm thế nào?
Bài 5: Số ?
Giáo viên thu vở chấm bài, nhận xét
3) Củng cố :
Thi đua viết nhanh, đúng
Cho 3 dãy lên thi đua, nhìn mẫu vật ghi
phép tính có được
Giáo viên nhận xét
4) Dặn dò:
Oân lại các bảng cộng trừ đã học
Chuẩn bị bài phép cộng tong phạm vi 6
-Học sinh làm và sửa bài miệng
-Học sinh làm và sửa bài bảng lớp
-Làm tính cộng -Học sinh làm và nêu: 2+3=5
-Học sinh làm , sửa bảng lớp
-Học sinh cử đại diện lên thi đua tiếp sức
-Học sinh nhận xét -Học sinh tuyên dương
Trang 11Thứ tư ngày 12 tháng 11 năm 2008
Toán: Phép cộng trong phạm vi 6
I) Mục tiêu:
1 Kiến thức:
Giúp cho học sinh củng cố về phép cộng
Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6
2 Kỹ năng:
Học sinh biết làm tính cộng trong phạm vi 6
3 Thái độ:
Học sinh có tính cẩn thận, chính xác, trung thực khi làm bài
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Các nhóm mẫu vật có số lượng là 6
2 Học sinh :
Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán
III) Các hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động :
2 Bài mới : Phép cộng trong phạm vi 6
a) Hoạt động 1: Thành lập và ghi nhớ bảng
cộng
Mục tiêu: Thành lập và ghi nhớ bảng cộng
trong phạm vi 6
Phương pháp : Trực quan, đàm thoại
Hình thức học : Lớp, cá nhân
ĐDDH : mẫu vật
-Giáo viên đính nhóm có 5 hình tam giác,
nhóm có 1 hình tam giác, vậy có bao nhiêu
hình ?
5 hình tam giác và 1 hình tam giác là 6
hình tam giác
-Để có được 6 hình ta làm tính gì?
-Giáo viên ghi bảng: 5 + 1 = 6
-Gợi ý suy ra: 1 + 5 = 6
-Tương tự với: 2 + 4 = 6
4 + 2 = 6
3 + 3 = 6 b) Hoạt động 2: Thực hành
-Học sinh nêu: có 6 hình -Học sinh nhắc lại
-Tính cộng: 5 + 1 = 6 -Học sinh thực hành trên que tính để rút ra phép tính
Trang 12 Mục tiêu : Giúp cho học sinh củng cố về
phép cộng, ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6
Phương pháp : Luyện tập, thực hành
Hình thức học : Cá nhân, lớp
ĐDDH : Vở bài tập, mẫu vật
- Cho học sinh lấy vở bài tập
Bài 1: Vận dụng công thức cộng vừa học để
tính kết quả
lưu ý phải đặt phép tính thẳng cột
Bài 2: Tính
Bài 3: Tính
Bài 4: Viết phép tính
Nhìn tranh nêu bài toán
Bài 5: Vẽ thêm số chấm tròn
Thu tập chấm điểm , nhận xét
3 Củng cố:
Thi đua điền số
Có 2 ngôi nhà đang xây nhưng thiếu
gạch, các em hãy chọn viên gạch là những số
để điền vào cho khít
Nhận xét
4 Dặn dò:
Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 6
Chuẩn bị bài phép trừ trong phạm vi 6
-Học sinh làm, sửa bài miệng
-Làm qua 2 bước , 5 dãy thi sửa bảng lớp
-1 em điều khiển các bạn đặt đề toán
-Học sinh làm, sửa bảng lớp
-Học sinh làm, nêu kết quả
-Học sinh thi đua, mỗi dãy cử 4 em lên thi đua -Học sinh nhận xét -Học sinh tuyên dương
Tiếng Việt: Học vần in, un (2 tiết )
A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:
- HS đọc và viết được: in, un, đèn pin, con giun
- Đọc được câu ứng dụng: ủn à ủn ỉn
- Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề: Nĩi lời xin lỗi
B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh họa (hoặc các mẫu vật) các TN khĩa
- Tranh minh họa câu ứng dụng
- Tranh minh họa phần Luyện nĩi
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC: