1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Lớp 1 - Tuần 12 (tiết 19)

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 494,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Muïc tieâu : Giuùp cho hoïc sinh cuûng coá veà phép cộng, ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6  Phương pháp : Luyện tập, thực hành  Hình thức học : Cá nhân, lớp  ĐDDH : Vở bài tập, mẫu[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 3 tháng 11 năm 2009

Tiếng Việt: Học vần ôn, ơn (2 tiết )

A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- HS đọc và viết được: ơn, ơn, con chồn, sơn ca

- Đọc được câu ứng dụng: Sau cơn mưa cả nhà cá bơi đi, bơi lại bận rộn

- Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề: Mai sau khơn lớn

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC dạy - học:

- Tranh minh họa các TN khĩa

- Tranh minh họa câu ứng dụng

- Tranh minh họa phần Luyện nĩi

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I Ổn định lớp:

II Bài cũ:

- Gọi HS đọc và viết bài

- GV nhận xét cho điểm, nhận xét bài cũ

III Bài mới: Tiết 1

1 Giới thiệu bài: chúng ta học vần

ơn, ơn

GV viết lên bảng ơn, ơn

2 Dạy vần:

+ Vần ơn:

- Vần ơn được tạo nên từ: ơ và n

- So sánh: ơn với on

- Đánh vần

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- GV hd cho HS đv: ơ - nờ - ơn

- Tiếng và TN khĩa

- GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

- Viết

GV viết mẫu: ơn

GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

+ Vần ơn:

- Vần ơn được tạo nên từ ơ và n

- So sánh ơn và on

- Đánh vần:

- Viết: nét nối giữa ơ và n; giữa s và

ơn Viết tiếng và TN khĩa: sơn và

sơn ca

+ Đọc TN ứng dụng

GV giải thích các TN ứng dụng

GV đọc mẫu

HS đọc theo GV : ơn, ơn

Giống nhau: kết thúc bằng n

Khác nhau: ơn bắt đầu bằng ơ

HS nhìn bảng, phát âm

HS Đánh vần: ơ - nờ - ơn

HS trả lời vị trí của chữ và vần trong trong tiếng khố: chồn (ch đứng trước,

ơn đứng sau, dấu huyền trên ơn) HS

đv và đọc trơn từ khĩa: ơn, con chồn

HS viết bảng con: ơn, chồn

Giống nhau: kết thúc bằng n Khác nhau: ơn bắt đầu bằng ơ

HS đv: ơ - nờ - ơn; sơn, sơn ca

HS viết bảng con

2-3 HS đọc các TN ứng dụng

Trang 2

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1

Đọc câu ứng dụng:

GV chỉnh sửa lỗi đọc câu ứng dụng

GV đọc mẫu câu ứng dụng

b Luyện Viết:

GV hd HS viết vào vở

c Luyện nĩi:

GV gợi ý theo tranh, HS trả lời câu

hỏi

Trị chơi

HS lần lượt phát âm: ơn, chồn, con chồn và ơn, sơn, sơn ca

HS đọc các TN ứng dụng: nhĩm,

CN, cả lớp

HS nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng

HS đọc câu ứng dụng:CN, nhĩm, lớp

HS đọc câu ứng dụng:2-3 HS

HS viết vào vở tập viết: ơn, ơn, con chồn, sơn ca

HS đọc tên bài Luyện nĩi: Mai sau khơn lớn

HS trả lời theo gợi ý của GV

Cho HS thi cài chữ

IV Củng cố, dặn dò

- GV chỉ bảng hoặc SGK cho HS đọc

- Dặn: HS học bài, làm bài, tự tìm chữ cĩ vần vừa học ở nhà; xem trước bài 47

Đạo đức: Nghiêm trang khi chào cờ( Tiết 1)

I.Mục tiêu:

- Học sinh hiểu trẻ em có quyền có quốc tịch

- Quốc kì Việt Nam là lá cờ đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng 5 cánh

- Quốc kì tượng trương cho đất nước, cần phải trân trọng, giữ gìn

- Học sinh biết tự hào mình là người Việt Nam, biết tôn kính Quốc

kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam

II.Chuẩn bị : Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh

1.KTBC: Hỏi bài trước:

GV đính tranh bài tập 3, gọi học

sinh lên bảng nối chữ nên hoặc

không nên cho phù hợp

GV nhận xét KTBC

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

Hoạt động 1 : Học sinh QS tranh

bài tập 1 qua đàm thoại

HS nêu tên bài học

4 học sinh lên nối

Vài HS nhắc lại

Trang 3

Các bạn nhỏ trong trang đang làm

gì?

Các bạn đó là người nước nào? Vì

sao em biết?

GV kết luận: Các bạn nhỏ trong

tranh đang giới thiệu làm quen với

nhau Mỗi bạn mang một Quốc tịch

riêng: Việt Nam, Lào, Trung Quốc,

Nhật Bản, trẻ em có quyền có Quốc

tịch Quốc tịch của chúng ta là Việt

Nam

Hoạt động 2: QS tranh bài tập 2 và

đàm thoại

Những người trong tranh đang làm

gì?

Tư thế họ đứng chào cờ như thế

nào?

Vì sao họ lại đứng nghiêm trang khi

chào cờ? (đối với tranh 1 và 2)

Vì sao họ sung sướng cùng nhau

nâng lá cờ Tổ quốc? (đối với trang 3)

Kết luận: Quốc kì là tượng trưng cho

một nước, quốc kì Việt Nam màu đỏ,

ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh

(giáo viên đính Quốc kì lên bảng

vừa chỉ vừa giới thiệu)

Hoạt động 3:Học sinh làm bài tập 3

Kết luận: Khi chào cờ phải nghiêm

trang, không quay ngang quay ngữa

nói chuyện riêng

3.Củng cố: Hỏi tên bài

Gọi nêu nội dung bài

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò :Học bài, xem bài mới

Tự giới thiệu nơi ở của mình

Nhật Bản,Việt Nam,Trung Quốc, Lào…

Vài em nhắc lại

Học sinh đàm thoại

Nghiêm trang khi chào cờ Rất nghiêm trang

Họ tôn kính Tổ quốc

Vì Quốc kì tượng trưng cho một nước

Vài em nhắc lại

nhóm trình bày ý kiến nhóm mình

Học sinh nêu tên bài và nội dung bài học

Học sinh vỗ tay

Mĩ Thuật: Vẽ tự do

I.Mục tiêu :

-Giúp HS biết tìm đè tài để vẽ theo ý thích

Trang 4

-Vẽ được bức tranh có nội dung phù hợp theo đề tài đã chọn.

II.Đồ dùng dạy học:

-Sưu tầm một số tranh ảnh do các hoạ sĩ vẽ về các đề tài khác nhau

-Tìm một số tranh vẽ về phong cảnh, tranh tĩnh vật, tranh chân dung

-Học sinh : Bút, tẩy, màu …

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra đồ dùng học tập của các

em

2.Bài mới :

Giới thiệu bài ghi tựa

Vẽ tự do là mỗi em chọn vẽ một đề

tài mà mình thích như: phong cảnh,

chân dung, tĩnh vật…

3.Hướng dẫn học sinh vẽ:

GV cho các em xem một số tranh để

các em nhận biết về nội dung,cách

vẽ hình, cách vẽ màu, đồng thời gây

cảm hứng cho học sinh khi vẽ

Có thể gợi ý một số câu hỏi để học

sinh có nhận định khi chọn đề tài để

vẽ

Tranh này vẽ những gì?

Màu sắc trong tranh như thế nào?

Đâu là hình ảnh chính, đâu là hình

ảnh phụ trong tranh?

4.Học sinh thực hành:

GV gợi ý cho học sinh chọn đề tài để

vẽ

Nhắc các em vẽ cảnh chính trước,

cảnh phụ sau, vẽ cân đối trong tờ

giấy Không to quá, không nhỏ quá

Chọn màu phù hợp với nội dung bức

tranh

Học sinh thực hành bài vẽ của mình

GV theo dõi giúp một số học sinh

yếu để hoàn thành bài vẽ của mình

Vở tập vẽ, tẩy,chì,…

Học sinh nhắc tựa

Học sinh QS các loại tranh do GV giới thiệu và nhận xét đó là những tranh vẽ về đề tài gì? Màu sắc trong tranh như thế nào?

Học sinh lắng nghe lời nhắc nhủ cuả GV

Học sinh thực hành bài vẽ của mình

Gợi ý học sinh cùng đánh giá bài

Trang 5

Thu bài chấm.

Bài vẽ cần có hình chính hình phụ

Tỉ lệ hình cân đối

Màu sắc tươi vui trong sáng

Màu thay đổi phong phú

Nội dung phù hợp với đề tài

Nhận xét -Tuyên dương

6.Dặn dò: Quan sát màu sắc của mọi

vật vây cối xung quanh, chuẩn bị tiết

sau

Những bài vẽ đạt yêu cầu được chưng bày tại lớp, trang trí cho lớp học thêm sinh động

Toán T.C: Ôn phép cộng trừ trong phạm vi 3,4,5

1 Mục đích, yêu cầu:

- Củng cố cho HS phép cộng trừ trong phạm vi 3, 4, 5.

- Rèn luyện kĩ năng tính tốn cho HS.

2 Nội dung:

- Hướng dẫn HS làm bài tập.

Bài 1: Tính.

Bài 2: Điền dấu +, -

5… 4 = 4… 5 1…1…1…1 = 4 1… 2 = 5…2

Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

3 5 2

Tiếng việt TC : Ôn tập các vần uư, ươu, on, an, ân, ăn

1 Mục đích, yêu cầu:

-HS biết đọc, viết tiếng, từ cĩ chứa vần ưu, ươu, on, an, ân, ăn.

Trang 6

-HS tìm được tiếng, từ chứa vần vừa ơn.

2 Nội dung:

 Luyện đọc:

+Luyện đọc từ ngữ:

-Mưu trí, chú cừu, bưu tá, nghỉ hưu, bướu cổ, con khướu, lon ton, an nhàn, nhân dân, lăn tăn, căn dặn.

+Luyện đọc câu:

- Bà nghỉ hưu ở nhả bế cháu.

- Con khứu líu lo sau nhà bé.

- Bé cho con khỉ ăn quả chuối và kẹo.

- Cơ ân cần chỉ bảo cho bé.

- Bạn Lan cĩ vở vẽ.

- Bé chạy lon ton ra đĩn bố.

 Hướng dẫn học sinh viết các từ ngữ và câu vừa luyện đọc

Thể dục: Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản - Trò chơi vận động.

I / Mục tiêu :

- Ôn 1 số động tác RLTTCB Học đ/t đứng đưa1 chân ra sau.Ôn trò chơi“Chuyển bóng tiếp sức”

-Thực hiện động tác ôn chính xác hơn giờ học trước Biết thực hiện đ/t mới ở mức cơ bản đúng

- Rèn luyện tính chính xác, nhanh nhẹn cho học sinh

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên : Cịi , tranh, kẻ sân chơi

- học sinh : Trang phục gọn gàng

III/ Hoạt động dạy học :

1 Khởi động : Chạy nhẹ nhàng, xoay các khớp ( 2-3 phút )

2 Kiểm tra bài cũ : TTĐCB, đứng 2 tay dang ngang, đứng đưa 2

tay lên cao chếch chữ V ( 3 phút )

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài : Ôn 1 số động tác RLTTCB Học đ/t đứng đưa1 chân ra sau.Ôn trò chơi“Chuyển bóng tiếp sức” ( 1 phút )

b Các hoạt động

- Hoạt động 1: Ôn 1 số động tác RLTTCB

+Mục tiêu: Thực hiện động tác ôn chính xác

hơn giờ học trước

+ Cách tiến hành:

Ôn phối hợp 4 đ/t

4 hàng ngang

Trang 7

- Đứng kiễng gót, 2 tay chống hông

- Hoạt động 2: Học đ/t đứng đưa1 chân ra sau

+ Mục tiêu : Biết thực hiện đ/t mới ở mức cơ

bản đúng

+Cách tiến hành :

- Đứng đưa 1 chân ra sau, 2 tay giơ cao thẳng

hướng

- Hoạt động 3: Ôn trò chơi“Chuyển bóng tiếp

sức”

+ Mục tiêu : Biết chơi chủ động, trật tự

+Cách tiến hành :

Giáo viên nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi,

sau đó chơi chính thức

- hs tập theo sự hướng dẫn của GV

4 hàng ngang

4- Củng cố : (4-6 phút).

- Thả lỏng

- Giáo viên cùng HS hệ thống lại bài

Thứ ba ngày 11 tháng 11 năm 2008

Tiếng Việt: Học vần en, ên (2 tiết )

A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- HS đọc và viết được: en, ên, lá sen, con nhện

- Đọc được câu ứng dụng: Nhà dế mèn ở gần bãi cỏ non Cịn nhà Sên thì ở ngay trên tàn lá chuối

- Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề: bên phải, bên trái, bên trên, bên dưới

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh minh họa (hoặc các mẫu vật) các TN khĩa

- Tranh minh họa câu ứng dụng

- Tranh minh họa phần Luyện nĩi

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I Ổn định lớp:

II Bài cũ:

- Gọi HS đọc và viết bài

- GV nhận xét cho điểm, nhận xét bài cũ

III Bài mới:

Tiết 1

1 Giới thiệu bài - ghi đề: chúng ta

Trang 8

học vần en, ên

GV viết lên bảng en, ên

2 Dạy vần:

+ Vần en:

- Vần en được tạo nên từ: e và n

- So sánh: en với on

- Đánh vần:

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- GV hd cho HS đv: e - nờ - en

- Tiếng và TN khĩa

- GV chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

- Viết:

- GV viết mẫu: en, sen

- GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

+ Vần ên:

- Vần ên được tạo nên từ ê và n

- So sánh ên và en

- Đánh vần: ê - nờ - ên

- Viết: nét nối giữa ê và n; giữa nh

và ên Viết tiếng và TN khĩa: nhện

và con nhện

+ Đọc TN ứng dụng

GV giải thích các TN ứng dụng

GV đọc mẫu

HS đọc theo GV : en, ên

Giống nhau: kết thúc bằng n; khác nhau en bắt đầu bằng e

HS nhìn bảng, phát âm

HS Đánh vần: e - nờ - en

HS trả lời vị trí của chữ và vần trong trong tiếng khố: sen (s đứng trước, en đứng sau) HS đv và đọc trơn từ khĩa: sen, lá sen

HS viết bảng con: en, sen

Giống nhau: kết thúc bằng n Khác nhau: ên bắt đầu bằng ê

HS đv: ê - nờ - ên; sen, lá sen

HS viết bảng con

2-3 HS đọc các TN ứng dụng

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1

Đọc câu ứng dụng:

GV chỉnh sửa lỗi đọc câu ứng dụng

GV đọc mẫu câu ứng dụng

b Luyện Viết:

GV hd HS viết vào vở

c Luyện nĩi:

GV gợi ý theo tranh, HS trả lời câu

hỏi

(Trị chơi)

HS lần lượt phát âm: en, sen, lá sen và

ên, nhện, con nhện

HS đọc các TN ứng dụng: nhĩm, CN,

cả lớp

HS nhận xét tranh minh họa của câu ứng dụng

HS đọc câu ứng dụng:CN, nhĩm, lớp

HS đọc câu ứng dụng:2-3 HS

HS viết vào vở tập viết: en, ên, lá sen, con nhện

HS đọc tên bài Luyện nĩi

HS trả lời theo gợi ý của GV

Cho HS thi cài chữ

IV Củng cố, dặn dò:

- GV chỉ bảng hoặc SGK cho HS đọc

- Dặn: HS học bài, làm bài, tự tìm chữ cĩ vần vừa học ở nhà; xem trước bài 48

Trang 9

Toán: Luyện tập

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

-Giúp cho học sinh củng cố về:

 Phép cộng , và phép trừ trong phạm vi các số đã học

 Phép cộng 1 số với 0

 Viết phép tính thích hợp với các tình huống trong tranh

2 Kỹ năng : -Tính toán nhanh, chính xác

3 Thái độ:

-Học học sinh có tính cẩn thận, chính xác, tích cực tham gia các hoạt động

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Nội dung luyện tập

2 Học sinh :

 Vở bài tập, bảng con

III) Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1) Khởi động :

2) Dạy và học bài mới:

a) Giới thiệu: Luyện tập chung

b) Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ

 Mục tiêu: học sinh nắm đựơc kết qủa số

cộng , trừ cho 0, 1 số trừ cho chính số đó, cách

cộng trừ 3 số, cách so sánh 1 số với 1 phép

tính

 Phương pháp : Luyện tập, đàm thoại

 Hình thức học : Lớp, cá nhân

 Một số trừ đi 0 hoặc cộng với 0 thì kết

qủa như thế nào ?

 Tính:

4 + 0 = ?

4 – 0 = ?

3 – 3 = ?

 Khi thực hiện dãy tính, tiến hành qua

mấy bước?

 Tính:

-Hát

- Bằng chính số đó -Học sinh làm bảng con

- 2 bước: tính 2 số đầu, tính tiếp số còn lại

 học sinh làm bảng con

Trang 10

1 + 3 – 4 = ?

5 + 0 – 3 = ?

2 + 3 – 5 = ? c) Hoạt động 2: Làm vở bài tập

 Mục tiêu : Nắm được dạng bài toán, biết

cách giải và tính đúng

 Phương pháp : Giảng giải , thực hành

 Hình thức học : Cá nhân, lớp

 ĐDDH : Vở bài tập

Bài 1 : Tính

Bài 2 : Tính

Bài 3: điền số vào ô 

 Tìm một số thích hợp điền vào để cho

kết quả là 5

Bài 4: Đọc đề toán

 Có 2 con mèo đang chơi, thêm 3 con

chạy đến Hỏi có tất cả bao nhiêu con

mèo ?

 Muốn biết có tất cả bao nhiêu con

mèo thì làm thế nào?

Bài 5: Số ?

 Giáo viên thu vở chấm bài, nhận xét

3) Củng cố :

 Thi đua viết nhanh, đúng

 Cho 3 dãy lên thi đua, nhìn mẫu vật ghi

phép tính có được

 Giáo viên nhận xét

4) Dặn dò:

 Oân lại các bảng cộng trừ đã học

 Chuẩn bị bài phép cộng tong phạm vi 6

-Học sinh làm và sửa bài miệng

-Học sinh làm và sửa bài bảng lớp

-Làm tính cộng -Học sinh làm và nêu: 2+3=5

-Học sinh làm , sửa bảng lớp

-Học sinh cử đại diện lên thi đua tiếp sức

-Học sinh nhận xét -Học sinh tuyên dương

Trang 11

Thứ tư ngày 12 tháng 11 năm 2008

Toán: Phép cộng trong phạm vi 6

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Giúp cho học sinh củng cố về phép cộng

 Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6

2 Kỹ năng:

 Học sinh biết làm tính cộng trong phạm vi 6

3 Thái độ:

 Học sinh có tính cẩn thận, chính xác, trung thực khi làm bài

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

 Các nhóm mẫu vật có số lượng là 6

2 Học sinh :

 Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III) Các hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Khởi động :

2 Bài mới : Phép cộng trong phạm vi 6

a) Hoạt động 1: Thành lập và ghi nhớ bảng

cộng

 Mục tiêu: Thành lập và ghi nhớ bảng cộng

trong phạm vi 6

 Phương pháp : Trực quan, đàm thoại

 Hình thức học : Lớp, cá nhân

 ĐDDH : mẫu vật

-Giáo viên đính nhóm có 5 hình tam giác,

nhóm có 1 hình tam giác, vậy có bao nhiêu

hình ?

 5 hình tam giác và 1 hình tam giác là 6

hình tam giác

-Để có được 6 hình ta làm tính gì?

-Giáo viên ghi bảng: 5 + 1 = 6

-Gợi ý suy ra: 1 + 5 = 6

-Tương tự với: 2 + 4 = 6

4 + 2 = 6

3 + 3 = 6 b) Hoạt động 2: Thực hành

-Học sinh nêu: có 6 hình -Học sinh nhắc lại

-Tính cộng: 5 + 1 = 6 -Học sinh thực hành trên que tính để rút ra phép tính

Trang 12

 Mục tiêu : Giúp cho học sinh củng cố về

phép cộng, ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6

 Phương pháp : Luyện tập, thực hành

 Hình thức học : Cá nhân, lớp

 ĐDDH : Vở bài tập, mẫu vật

- Cho học sinh lấy vở bài tập

Bài 1: Vận dụng công thức cộng vừa học để

tính kết quả

 lưu ý phải đặt phép tính thẳng cột

Bài 2: Tính

Bài 3: Tính

Bài 4: Viết phép tính

 Nhìn tranh nêu bài toán

Bài 5: Vẽ thêm số chấm tròn

 Thu tập chấm điểm , nhận xét

3 Củng cố:

 Thi đua điền số

 Có 2 ngôi nhà đang xây nhưng thiếu

gạch, các em hãy chọn viên gạch là những số

để điền vào cho khít

 Nhận xét

4 Dặn dò:

 Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 6

 Chuẩn bị bài phép trừ trong phạm vi 6

-Học sinh làm, sửa bài miệng

-Làm qua 2 bước , 5 dãy thi sửa bảng lớp

-1 em điều khiển các bạn đặt đề toán

-Học sinh làm, sửa bảng lớp

-Học sinh làm, nêu kết quả

-Học sinh thi đua, mỗi dãy cử 4 em lên thi đua -Học sinh nhận xét -Học sinh tuyên dương

Tiếng Việt: Học vần in, un (2 tiết )

A MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- HS đọc và viết được: in, un, đèn pin, con giun

- Đọc được câu ứng dụng: ủn à ủn ỉn

- Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề: Nĩi lời xin lỗi

B ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh minh họa (hoặc các mẫu vật) các TN khĩa

- Tranh minh họa câu ứng dụng

- Tranh minh họa phần Luyện nĩi

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Ngày đăng: 03/04/2021, 10:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w