Xem lại tính chất cơ bản của phân số III/PHƯƠNG PHÁP : Trực quan, lập luận, nhận biết, cho ví dụ và tự phân tích Phân tích, giảng giải, ứng dụng giải bài tập kết hợp hoạt động nhóm IV /H[r]
Trang 1Ngaứy soaùn : 17/01/2011 Tuaàn : 24 Ngaứy daùy : 07/02/2011 Tieỏt : 71
Baứi 3 : TÍNH CHAÁT Cễ BAÛN CUÛA PHAÂN SOÁ I/MỤC TIấU :
Học xong bài này học sinh cần đạt được:
Kiến thức:
Bửụực ủaàu coự khaựi nieọm veà soỏ hửừu tổ
Kĩ năng :
Thái độ :
H
II/CHẨN BỊ :
G/V : Giỏo ỏn, SGK ,
H/S : xem
@A B hai phõn ) nhau
III/PHƯƠNG PHÁP :
Phõn tớch,
IV /HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 ổn định tổ chức: (KTSS :?) (1 phỳt)
6A1 : 6A2 :
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phỳt)
Phỏt ! ( A B hai phõn ) nhau?
x
1
84
2
1 10
z
x = 3 ; y = -2 ; z = 5
3!! thớch vỡ sao: 1 3 ; 4 1 ; 5 1
3 Dạy bài mới: Đ3 : TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ (30 phỳt)
HĐ1:
hai phõn ) nhau
G/V : Yờu
nhau \ '( ! ]! cỏc phõn trong
G/V :
'( õm thành phõn ) nú cú
'( H Vd : 3 3
G/V :
G/V : `E vào [ ! tra bài, yờu
H/S :
õm H/S : Cú
H/S : Nhõn phõn
= 3)
I Nhận xột:
?1 Theo A B phõn ta cú:
vỡ (-1) 6 = 2 3 = 6
6
3
21
vỡ (-4) (-2) = 1 8 =
2
1 8
4
8
vỡ 5 2 = (-10) (-1) =
2
1 10
10
Trang 2Vd :
Gv :
tr 11)
HĐ2:
Tính
G/V : `E vào [ xét trên yêu
G/V : Ghi
G/V :
khác 0?
G/V :
G/V : Chú ý: C>! sao n c (a, b) ?
G/V : 8m A các cách !% k!
trên là
phân
G/V : Chú ý ?3 :
, (a, b Z, b < 0) 2 (–b)
thì '( có là không?
G/V :
\ [( bài
H/S : Phát
H/S : H/S :
=( 1
H/S : Làm ?3 H/S : Vì b < 0 nên –b >0
II Tính chất cơ bản của phân số :
(Ghi tóm
]! m Z và m 0
]! n c (a, b) :
:
Vd : 3 3.( 1) 3
11 ( 11).( 1) 11
4 Củng cố: (7 phút)
Bài
Bài
15 phút = 15 15 :15 1 G;] ' [ hình thành khái !X phân $
60h 60 :15 4h sau
5 Hướng dẫn học ở nhà: (2 phút)
Hoàn thành
c(w A bài 4 “Rút gọn phân số “.
Lop6.net
Trang 3Ngaứy soaùn : 20/01/2011 Tuaàn : 24 Ngaứy daùy : 08/02/2011 Tieỏt : 72
Baứi 4 : RUÙT GOẽN PHAÂN SOÁ I/MỤC TIấU :
Học xong bài này học sinh cần đạt được:
Kiến thức:
H/S hieồu theỏ naứo laứ ruựt goùn phaõn soỏ H/S hieồu theỏ naứo laứ phaõn soỏ toỏi giaỷn
Kĩ năng :
Bieỏt caựch ruựt goùn phaõn soỏ Bieỏt caựch ủửa moọt phaõn soỏ veà daùng toỏi giaỷn
Bửụực ủaàu coự kyừ naờng ruựt goùn phaõn soỏ , coự yự thửực vieỏt phaõn soỏ ụỷ daùng toỏi giaỷn
Thái độ :
H
II/CHẨN BỊ :
G/V : Giỏo ỏn, SGK ,
H/S : Xem
Xem
III/PHƯƠNG PHÁP :
Phõn tớch,
IV /HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 ổn định tổ chức: (KTSS :?) (1 phỳt)
6A1 : 6A2 :
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phỳt)
Phỏt
H/S 1 làm bài 13 d (sgk : tr 11)
H/S 2 làm bài 13 e (sgk : tr 11)
3 Daùy baứi mụựi : Baứi 4 : RUÙT GOẽN PHAÂN SOÁ (30 phuựt)
Hẹ1 :
Giụựi thieọu caựch ruựt goùn phaõn
soỏ :
G/V : Haừy vieỏt phaõn soỏ baống
nhửng coự tửỷ vaứ maóu laứ
28
42
nhửừng soỏ ủụn giaỷn hụn ?
G/V : Tửụng tửù gv giụựi thieọu
caựch ruựt goùn vụựi phaõn soỏ coự
soỏ nguyeõn aõm
G/V : Baống caựch laứm nhử treõn
ta ủaừ ủửa phaõn soỏ ban ủaàu veà
phaõn soỏ coự tửỷ vaứ maóu laứ
nhửừng soỏ ủụn giaỷn hụn ẹoự laứ
caựch ruựt goùn moọt phaõn soỏ
G/V : Em haừy phaựt bieồu quy
H/S : Chia caỷ tửỷ vaứ maóu cho cuứng moọt soỏ thuoọc ửụực chung cuỷa tửỷ vaứ maóu
H/S : Giaỷi tửụng tửù vớ duù 1
H/S : Phaựt bieồu quy taộc tửụng tửù (sgk ; tr 13)
H/S : Aựp duùng quy taộc vaứo baứi taọp cuù theồ laứm baứi taọp ?1
I Caựch ruựt goùn phaõn soỏ :
Vd1 : 28 2
42 3
Vd2 : 4 1
Quy taộc :
Muoỏn ruựt goùn moọt phaõn soỏ , ta chia caỷ tửỷ vaứ maóu cuỷa phaõn soỏ cho moọt ửụực chung (khaực 1 vaứ -1) cuỷa chuựng
?1 Ruựt goùn caực phaõn soỏ sau :
Trang 4HĐ2 :
Thế nào là phân số tối giản ?
G/V : Dựa vào bài tập ?1 giới
thiệu định ngĩa phân số tối
giản tương tự sgk : tr 14
G/V : 5 có là phân số tối
10
giản không ? vì sao ?
G/V : Củng cố định nghĩa qua
?2
G/V : Trở lại vấn đề đầu bài :
Thế nào là phân số tối giản ,
làm thế nào để có phân số tối
giản ?
G/V : Giới thiệu phần nhận
xét tương tự sgk : tr 14
G/V : Xét ví dụ : Rút gọn
phân số 20 ?
140
G/V : Tiếp tục giới thiệu
phần chú ý sgk : tr 14
G/V: Khẳng định lại vấn đề
đặt ra, cần tạo thói quen viết
phân số dạng tối giản
H/S : Trả lời theo hiểu biết ban đầu
Nêu định nghĩa SGK
H/S : Không là phân số tối giản vì ƯC của tử và mẫu khác 1 và -1
H/S : Giải thích dựa theo định ngĩa phân số tối giản
H/S : Chia cả tử và mẫu số cho ƯCLN của chúng
H/S : Giải tương tự ví dụ bên
H/S : Tìm ví dụ minh họa từng phần
Nêu lại chú ý
3 ) 12 ( : ) 12 (
) 12 ( : ) 36 ( 12
36 )
3
1 19 : 57
19 : 19 57
19 )
11
6 ) 3 ( : ) 33 (
) 3 ( : 18 33
18 )
d c b
II Thế nào là phân số tối giản :
Định nghiã:
Phân số tối giản (hay phân số không rút gọn được nữa ) là phân số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và -1
Vd : 1 9; ; 2 ……
Nhận xét :
_ Chỉ cần chia cả tử và mẫu của phân số cho ƯCLN của chúng , ta sẽ được một phân số tối giản
Vd : ƯCLN (28, 42) = 14 nên ta có :
28 28 :14 =
42 42 :14 2
3
Chú ý : (sgk : tr 14)
4 Củng cố: (7 phút)
Bài tập 15, 16 (sgk : tr 15)
Chú ý cách rút gọn phân số âm và làm thế nào khi rút gọn sẽ được ngay phân số tối giản
5 Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút)
Học lý thuyết như phần ghi tập
Hoàn thành phần bài tập còn lại ở sgk
Chuẩn bị tiết “ Luyện tập “
RÚT KINH NGHIỆM :
Lop6.net
Trang 5Ngaứy soaùn : 20/01/2011 Tuaàn : 24 Ngaứy daùy : 11/02/2011 Tieỏt : 73
LUYEÄN TAÄP I/MỤC TIấU :
Học xong bài này học sinh cần đạt được:
Kiến thức:
Kĩ năng :
Rốn
Thái độ :
H
II/CHẨN BỊ :
G/V : Giỏo ỏn, SGK ,
H/S : Xem
Xem
III/PHƯƠNG PHÁP :
Phõn tớch,
IV /HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 ổn định tổ chức: (KTSS :?) (1 phỳt) 6A1 : 6A2 :
2 Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra 15 phỳt)
1)
2) Rỳt
6
7 9 22
11 7 3 )
2
1 8 7
14 2 ) :
64
5 24 8
5 3 ) :
c b a
3 Daùy baứi mụựi :LUYEÄN TAÄP (25 phuựt)
Hẹ1 :
Ruựt goùn phaõn soỏ maứ tửỷ vaứ
maóu laứ moọt bieồu thửực soỏ :
G/V : Xaực ủũnh ủieồm khaực
bieọt giửừa “phaõn thửực “ vaứ
phaõn soỏ , tửứ ủoự caàn phaỷi phaõn
tớch caực tửỷ vaứ maóu ra thửứa soỏ
nguyeõn toỏ vaứ chia caỷ tửỷ vaứ
maóu cho caực thửứa soỏ chung
Hẹ2 :
H/S : Phaõn tớch caực tửỷ vaứ maóu
ra thửứa soỏ nguyeõn toỏ vaứ chia caỷ tửỷ vaứ maóu cho caực thửứa soỏ chung
_ Chuự yự : Aựp duùng tớnh chaỏt phaõn phoỏi cuỷa pheựp nhaõn vaứo caõu d ,e
BT 17 (sgk : tr 15).
8.24 8.3.8 64 b) 2.14 2 2.7 1 7.8 7.2.2.2 2 c) d) e) -3.7 6
3 2
BT 19 (sgk : tr 15).
Trang 6m2 , tương tự với cm2 ?
HĐ3 :
Tìm các cặp phân số bằng
nhau :
G/V : Hướng dẫn cần thực
hiện việc rút gọn các phân số
chưa tối giản , rồi tìm các cặp
phân số bằng nhau
HĐ4 :
Điền số vào ô vuông để tạp
các phân số bằng nhau :
G/V : Củng cố tính chất cơ
bản của phân số và cách rút
gọn phân số
G/V : Từ mẫu phân số thứ
nhất , ta làm gì để được mẫu
thứ hai ?
G/V : Giới thiệu ứng dụng
tính chất trên trong việc quy
đồng mẫu nhiều phân số
đến rút gọn tạo phân số tối giản
H/S : Hoạt động tương tự như phần bên
_ Tìm các cặp phân số bằng nhau dựa theo định nghĩa
H/S : Nhân một lượng thích hợp (tùy từng bài cụ thể)
BT 20 (sgk : tr 15).
BT 22 (sgk : tr 15).
;
3 60 4 60
;
5 60 6 60
4 Củng cố: (2 phút)
Ngay phần bài bài tập có liên quan
5 Hướng dẫn học ở nhà : (2 phút)
Vận dụng quy tắc rút gọn phân số vào bài tập còn lại ở sgk
Chuẩn bị tiết “ Luyện tập “
RÚT KINH NGHIỆM :
Lop6.net
... ; y = -2 ; z =3! ! thớch vỡ sao: 1 3< /sup> ; 4 1 ; 5 1
Dạy mới: ? ?3 : TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ (30 phỳt)... rút gọn phân số
chưa tối giản , tìm cặp
phân số
HĐ4 :< /b>
Điền số vào ô vuông để tạp
các phân số :
G/V : Củng cố tính chất
bản phân số cách...
II Thế phân số tối giản :< /b>
Định nghi? ?:
Phân số tối giản (hay phân số không rút gọn ) phân số mà tử mẫu có ước chung -1
Vd : 1