1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Khối 1 (Chuẩn) - Tuần 14

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 269,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoa nở vào đầu mùa hè -Cho HS đọc câu ứng dụng: +Tìm tiếng mang vần vừa học +Đánh vần tiếng +Đọc câu - Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS -GV đọc mẫu b Luyeän vieát: - Cho HS tập viết vào vở -[r]

Trang 1

Lịch báo giảng

TUẦN: 14

H

Sáng

SHĐT Đạo đức

Học vần(TĐ) Học vần(TĐ)

Bài 7 : Đi học điều và đúng giờ ( Tiết 1 )

Bài 61: ăm , âm Bài 61: ăm , âm

x KNS x

Hai

15/11

Chiều

Luyện toán Luyện viết Luyện đọc

Luyện tập : Phép cộng trong phạm vi 8 Luyện viết : bài ăm , âm

Luyện đọc bài : Các vần đã học

x x x Sáng

Học vần(CT) Học vần (TV) Toán Thủ công

Bài 62 : ôm , ơm Bài 62 : ôm , ơm Bài : Phép trừ trong phạm vi 8 Bài 14 : Gấp các đoạn thẳng cách điều

x

x x

Ba

16/11

Chiều

Thể dục Luyện viết Luyện toán

Luyện viết : Bài ôm , ơm Luyện tập bài : phép trừ trong phạm vi 8

x x

Tư 17/11

Toán

Mĩ thuật Học vần (TĐ) Học vần (TĐ)

Bài : Luyện tập

Bài 63 : em , êm Bài 63 : em , êm

x x Sáng

Toán

Âm nhạc Học vần (TĐ) Học vần (TV)

Bài : Phép cộng trong phạm vi 9

Bài 64 : im , um Bài 64 : im , um

x x

Năm

18/11

Chiều

Tập viết (KC)

HDLT

TN - XH

Bài : Đỏ thắm , mầm non, chôm chôm , trẻ em , ghế nệm …

Luyện viết và đọc bài : Bài 63 , 64 Bài : An toàn khi ở nhà

x

x KNS Sáu

19/11 Sáng

Học vần (TĐ) Học vần (TV) Toán SHL

Bài 65: iêm , yêm Bài 65: iêm , yêm Bài : Phép trừ trong phạm vi 9

x

Trang 2

Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010

ĐẠO ĐỨC Bài 7: ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (Tiết 1)

I MỤC TIÊU:

- Nêu được thế nào là đi học đều và đung giờ

- Biết được ích lợi của việc đi học đều và đúng iwof

- Biết được nhiệm vụ của HS phải đi học đều và đúng giờ

- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ

HS khá , giỏi : Biết nắc nhở bạn bè đi học đều và đúng giờ

GD kĩ năng sống :

- Kĩ năng giải quyết vấn đề để đi học đều và đúng giờ

- Kĩ năng quản lí thời gian để đi học đều và đúng giờ

II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:

-Vở bài tập Đạo đức 1

- Tranh bài tập 1

- Điều 28 Công ước quốc tế về quyền trẻ em

- Bài hát “ Tới lớp, tới trường” (Nhạc và lời: Hoàng Vân)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1- Kiểm tra bài cũ

2- Bài mới

a- Giới hiệu bài

b- Cc hoạt động

Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập và

thảo luận nhóm.( KN giải quyết vấn đề )

-GV giới thiệu tranh bài tập 1: Thỏ và

Rùa là hai bạn học cùng lớp Thỏ thì

nhanh nhẹn còn Rùa vốn tính chậm chạp

Chúng ta hãy đón xem chuyện gì xảy ra

với hai bạn?

-Cho HS trình bày nội dung tranh

HS làm việc theo nhóm 2 người

-HS trình bày (kết hợp chỉ tranh)

“Đến giờ vào học, bác Gấu đánh trống vào lớp Rùa đã ngồi vào bàn học Thỏ đang la cà, nhởn nhơ ngoài đường hái hoa, bắt bướm chưa vào lớp học”

-Bài tập 1

Trang 3

+Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học

muộn, còn Rùa chậm chạp lại đi học

đúng giờ?

+Qua câu chuyện, em thấy bạn nào đáng

khen? Vì sao?

Kết luận:

-Thỏ đang la cà nên đi học muộn

-Rùa tuy chậm chạp nhưng rất cố gắng đi

học đúng giờ

Bạn Rùa đáng khen

Hoạt động 2: HS đóng vai theo tình

huống “Trước giờ đi học” ( KN quản lí

thời gian)

-GV phân vai

-Thực hành:

Hoạt động 3: HS liên hệ.

-GVnêu câu hỏi gợi ý:

+Bạn nào lớp mình luôn đi học đúng

giờ?

+Kể những việc cần làm để đi học đúng

giờ?

GV kết luận:

-Được đi học là quyền lợi của trẻ em Đi

học đúng giờ giúp các em thực hiện tốt

quyền được đi học của mình.

-Để đi học đúng giờ cần phải:

+ Chuẩn bị quần áo, sách vở đầy đủ từ

tối hôm trước.

+ Không thức khuya.

+ Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ

+Thỏ đang la cà nên đi học muộn

Rùa tuy chậm chạp nhưng rất cố gắng đi học đúng giờ

+Bạn Rùa đáng khen

-Hai HS ngồi cạnh nhau làm thành một nhóm đóng vai hai nhân vật trong tình huống

-Các nhóm chuẩn bị đóng vai

+HS đóng vai trước lớp

-HS nhận xét và thảo luận: “Nếu

em có mặt ở đó, em sẽ nói gì với bạn? Vì sao?”

HS trả lời

-Bài tập 2

Trang 4

gọi dậy đúng giờ.

3- Nhận xét – dặn dị

- Nhận xét tiết học

- Dặn dị

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

HỌC VẦN

Bài 61: ăm- âm

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- HS đọc được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm ; từ và các câu ứng dụng.

- Viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm.

-Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

- Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói

- Bộ chữ cái Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TIẾT 1

A Kiểm tra bài cũ

-Đọc

Viết:

B- Bài mới

1.Giới thiệu bài:

- GV đưa tranh và nói:

+ Tranh vẽ gì?

-Hôm nay, chúng ta học vần ăm, âm

+2-4 HS đọc các từ: om, am, làng

xóm, rừng tràm, chòm râu, đom đóm, quả trám, trái cam

+Đọc câu ứng dụng:

Mưa tháng bảy gãy cành trám Nắng tháng tám rám trái bòng

Viết: om, am, làng xóm, rừng tràm

- Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi

-SGK

-Bảng con

Trang 5

GV viết lên bảng ăm, âm

- Đọc mẫu: ăm- âm

2.Dạy vần:

ăm

a) Nhận diện vần:

Phân tích vần ăm?

b) Đánh vần:

* Vần:

- Cho HS ghép vần: ăm

- Cho HS đánh vần

* Tiếng khoá, từ khoá:

Phân tích tiếng tằm?

-Cho HS ghép tiếng: tằm

-Cho HS đánh vần tiếng: tằm

-Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

-Cho HS đọc:

+Vần: ă-m-ăm

+Tiếng khóa: tờ-ăm-tăm-huyền-tằm

+Từ khoá: nuôi tằm

c) Viết:

* Vần đứng riêng:

-GV viết mẫu: ăm

-GV lưu ý nét nối giữa ă và m

*Tiếng và từ ngữ:

_Cho HS viết vào bảng con: tằm

-GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

âm

a) Nhận diện vần:

-Phân tích vần âm?

b) Đánh vần:

* Vần:

- Cho HS ghép vần: âm

- Cho HS đánh vần

* Tiếng khoá, từ khoá:

- Đọc theo GV

-ă và m

-Dùng bảng cài: ăm

-Đánh vần: ă-m-ăm

-t đứng trước, ăm đứng sau, dấu huyền trên ăm

-Dùng bảng cài: tằm

-Đánh vần: tờ-ăm-tăm-huyền-tằm

-Đọc: nuôi tằm

-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

-Viết bảng con: ăm -Viết vào bảng: tằm

-â và m

-Dùng bảng cài: âm

-Đánh vần: â-m-âm

-Bảng con

Trang 6

-Phân tích tiếng nấm?

-Cho HS ghép tiếng: nấm

Cho HS đánh vần tiếng: nấm

-Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

-Cho HS đọc:

+Vần: â-m-âm

+Tiếng khóa: nờ-âm-nâm-sắc-nấm

+Từ khoá: hái nấm

c) Viết:

*Vần đứng riêng:

So sánh ăm và âm?

-GV viết mẫu: âm

-GV lưu ý nét nối giữa â và m

*Tiếng và từ ngữ:

Cho HS viết vào bảng con: nấm

-GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

d) Đọc từ ngữ ứng dụng:

-Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng

+Đọc từ

- GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật

mẫu) cho HS dễ hình dung

GV đọc mẫu

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Luyện đọc các âm ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS xem tranh

-n đứng trước, âm đứng sau, dấu sắc trên âm

-Dùng bảng cài: nấm

-Đánh vần: nờ-âm-nâm-sắc-nấm-Đọc: hái nấm

-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

-HS thảo luận và trả lời

+Giống: kết thúc bằng m +Khác: âm mở đầu bằng â -Viết bảng con: âm

-Viết vào bảng: nấm

-2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng

- Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp

- Lần lượt phát âm: ăm, tằm, nuôi

tằm, âm, nấm, hái nấm -Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm,

cá nhân, cả lớp

-Bảng con

-Bảng lớp (SGK)

Trang 7

- GV nêu nhận xét chung

-Cho HS đọc câu ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng

+Đọc câu

- Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

-GV đọc mẫu

b) Luyện viết:

-Cho HS tập viết vào vở

-GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng

thẳng, cầm bút đúng tư thế

c) Luyện nói:

- Chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm

GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+Bức tranh vẽ gì? Những vật trong tranh nói lên điều gì chung? +Em hãy đọc thời khóa biểu lớp em! +Ngày chủ nhật em thường làm gì? +Ngày chủ nhật em thường làm gì? +Khi nào đến tết? +Em thích ngày nào nhất trong tuần? Vì sao? 4.Củng cố – dặn dò: + GV chỉ bảng (hoặc SGK) + Cho HS tìm chữ vừa học Dặn dò Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng -HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp -2-3 HS đọc -Tập viết: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm -Đọc tên bài luyện nói -HS quan sát vàtrả lời +Sử dụng thời gian +HS theo dõi và đọc theo +HS tìm chữ có vần vừa học trong SGK, báo, hay bất kì văn bản nào, … - Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa học ở nhà -Xem trước bài 62 -Tranh minh họa câu ứng dụng -Vở tập viết 1 -Tranh đề tài luyện nói RÚT KINH NGHIỆM ………

………

………

………

………

Trang 8

LUYỆN VIẾT LUYỆN VIẾT CÁC VẦN , TIẾNG BÀI : ĂM , ÂM

I- MỤC TIÊU : Giúp học sinh

-Viết được các vần , tiếng đã học ở bài ăm , âm

- Viết đúng tương đối

II- CHUẨN BỊ

GV : Bảng nhĩm viết mẫu các âm từ ngữ ứng dụng

HS : bảng con

III- HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1- Kiểm tra bài cũ

- cho các em viết từ :

- Nhận xét

2 – Bài mới

a- Giới thiệu bài

b- Luyện viết

+ Gọi học sinh nêu lại các âm , tiếng đã học

+ Cho các em viết lần lược các vần , tiếng

và từ bài ăm , âm

- GV đọc và cho các em xem chữ mẫu

( GV theo dõi giúp các em yếu viết )

- Nhận xét – tuyên dương

3- củng cố - dặn dị

Nhận xét tiết học

- Học sinh viết bảng con

- 4 em nêu

- Quan sát và viết vào bảng con

Bảng con

Bảng con

RÚT KINH NGHIỆM

………

………

TOÁN BÀI 50: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 8

I.MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố :

- Thuộc bảng cộng , biết làm tính cộng trong phạm vi 8

- viết được phép tình thích hợp với hình vẽ

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

Trang 9

-Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

ĐDDH A- kiểm tra bài cũ

B- Bài mới :

2 Hướng dẫn HS thực hành:

Bài 1: Tính

-Cho HS nêu yêu cầu bài toán

* Nhắc HS viết các số phải thật thẳng

cột

Bài 2: Tính

-Cho HS nêu cách làm bài

-Cho HS tìm kết quả của phép tính, rồi

đọc kết quả của mình theo từng cột

*Lưu ý: Củng cố cho HS tính chất giao

hoán của phép cộng

Bài 3: Tính

-Cho HS nêu yêu cầu bài toán

-Cho HS nhắc lại cách làm bài

Chẳng hạn: Muốn tính 1 + 2 + 5 thì

phải lấy 1 cộng 2 trước, được bao nhiêu

cộng tiếp với 5

-Cho HS làm bài

- Nhận xét chữa bài

Bài 4:

+ Hướng dẫn HS giải theo trình tự sau:

-Cho HS quan sát tranh rồi nêu bài toán

-Viết phép tính tương ứng với bài toán

vào ô trống

*Chú ý:

-GV gợi ý HS cũng từ tranh vẽ thứ nhất

nêu bài toán theo cách khác

-Tranh vẽ thứ hai hướng dẫn tương tự

3.Nhận xét –dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò

-Tính -HS làm bài và chữa bài

-Tính -HS làm bài và chữa bài

-Tính

-Làm và chữa bài

- 2 em nêu lại cách làm

- VBT tốn, bảng con

Trang 10

RUÙT KINH NGHIEÄM

………

………

LUYỆN ĐỌC LUYỆN ĐỌC BÀI : ăm , âm I-MỤC TIÊU Học sinh đọc được và đúng các vần , tiếng và từ bài : ăm , âm Làm đúng bài tập trong VBT II- CHUẨN BỊ Bảng nhóm viết các âm , tiếng và từ cần luyện học III-HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS ĐDDH 1- Kiểm tra 2- Bài mới a- Giới thiệu bài b- Luyện đọc + Gọi học sinh nêu lại vần đã học + Gọi học sinh đọc ( Gv theo dõi , chỉnh sửa cho các em yếu đọc đúng ) Nhận xét , tuyên dương c- Làm bài VB - Cho các em làm bài Theo dõi giúp các em yếu làm - Chấm bài , nhận xét 3- Củng cố - dặn dò Nhận xét tiết học - Nhiều em nêu -HS đọc : cá nhân , nhóm , cả lớp - Lớp làm bài VBT Gv : bảng nhóm viết các âm

RUÙT KINH NGHIEÄM ………

………

Trang 11

Thứ ba ngày 16 tháng 11 năm 2010

HỌC VẦN

Bài 62: ôm- ơm

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

-HS đọc được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm ; từ và đoạn thơ ứng dụng.

-Viết được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm.

-Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Bữa cơm

II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

-Tranh minh hoạ các từ khóa, bài đọc ứng dụng, phần luyện nói

-Bộ chữ cái Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

TIẾT 1

A.Kiểm tra bài cũ:

-Đọc

-Viết:

B- BÀI MỚI

1.Giới thiệu bài:

-GV đưa tranh và nói:

+ Tranh vẽ gì?

- Hôm nay, chúng ta học vần ôm, ơm

GV viết lên bảng ôm, ơm

-Đọc mẫu: ôm -ơm

2.Dạy vần:

ôm

a) Nhận diện vần:

+2-4 HS đọc các từ: ăm, âm, nuôi

tằm, hái nấm, tăm tre, đỏ thắm, mầm non, đường hầm

+Đọc câu ứng dụng:

Con suối sau nhà rì rầm chảy

Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi.

-iết: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

-Cho HS thảo luận và trả lời câu hỏi

- Đọc theo GV

-SGK

-Bảng con

Trang 12

-Phân tích vần ôm?

b) Đánh vần:

* Vần:

- Cho HS ghép vần: ôm

-Cho HS đánh vần

* Tiếng khoá, từ khoá:

-Phân tích tiếng tôm?

-Cho HS ghép tiếng : tôm

-Cho HS đánh vần tiếng: tôm

_Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

-Cho HS đọc:

+Vần: ô-m-ôm

+Tiếng khóa: tờ-ôm-tôm

+Từ khoá: con tôm

c) Viết:

* Vần đứng riêng:

_GV viết mẫu: ôm

_GV lưu ý nét nối giữa ô và m

*Tiếng và từ ngữ:

_Cho HS viết vào bảng con: tôm

_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

ơm

a) Nhận diện vần:

-Phân tích vần ơm?

b) Đánh vần:

* Vần:

-Cho HS ghép vần: ơm

- Cho HS đánh vần

* Tiếng khoá, từ khoá:

-Phân tích tiếng rơm?

-Cho HS ghép tiếng : rơm

_Cho HS đánh vần tiếng: rơm

-Cho HS đọc trơn từ ngữ khoá

-Cho HS đọc:

+Vần: ơ-m-ơm

_ô và m

-Dùng bảng cài: ôm

-Đánh vần: ô-m-ôm

-t đứng trước,ôm đứng sau -Dùng bảng cài: tôm

-Đánh vần: tờ-ôm-tôm-

_Đọc: con tôm

-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Viết bảng con: ôm -Viết vào bảng: tôm

-ơ và m

-Dùng bảng cài: ơm

-Đánh vần: ơ-m-ơm

-r đứng trước,ơmđứng sau -Dùng bảng cài: rơm

_Đánh vần: rờ-ơm-rơm

-Đọc: đống rơm

-Bảng con

Trang 13

+Tiếng khóa: rờ-ơm-rơm

+Từ khoá: đống rơm

c) Viết:

*Vần đứng riêng:

-So sánh ôm và ơm?

-GV viết mẫu: ơm

-GV lưu ý nét nối giữa ơ và m

*Tiếng và từ ngữ:

_Cho HS viết vào bảng con: rơm

_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

d) Đọc từ ngữ ứng dụng:

-Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng

+Đọc từ

- GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật

mẫu) cho HS dễ hình dung

_GV đọc mẫu

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Luyện đọc các âm ở tiết 1

* Đọc câu ứng dụng:

-Cho HS xem tranh

-GV nêu nhận xét chung

-GV đọc mẫu:

Vàng mơ như trái chin

Chùm giẻ treo nơi nào

Gió dưa hương thơm lạ

Đường tới trường xôn xao

Giải thích:

-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

-HS thảo luận và trả lời

+Giống: kết thúc bằng m +Khác: ơm mở đầu bằng â -Viết bảng con: ơm

-Viết vào bảng: rơm

-2-3 HS đọc từ ngữ ứng dụng

- Đọc lần lượt: cá nhân, nhóm, bàn, lớp

- Lần lượt phát âm: ôm, tôm, con

tôm, ơm, rơm, đống rơm -Đọc các từ (tiếng) ứng dụng: nhóm,

cá nhân, cả lớp

-Thảo luận nhóm về tranh minh họa của câu đọc ứng dụng

-Bảng con

-Bảng lớp (SGK)

-Tranh minh họa câu ứng dụng

Trang 14

Hoa giẻ: Cây leo cùng họ với na, lá

hình bầu dục, hoa có cánh dài và dày,

màu vàng lục, hương thơm ngọt Hoa

nở vào đầu mùa hè

-Cho HS đọc câu ứng dụng:

+Tìm tiếng mang vần vừa học

+Đánh vần tiếng

+Đọc câu

- Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

-GV đọc mẫu

b) Luyện viết:

- Cho HS tập viết vào vở

- GV nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng

thẳng, cầm bút đúng tư thế

c) Luyện nói:

-Chủ đề: Bữa cơm

-GV cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+Bức tranh vẽ gì?

+Trong bữa cơm em thấy có những ai?

+Nhà em ăn mấy bữa cơm một ngày?

Mỗi bữa thường có những món gì?

+Nhà em ai nấu cơm? Ai đi chợ? Ai rửa

bát?

+Em thích ăn món gì nhất? Mỗi bữa ăn

em ăn mấy bát?

4.Củng cố – dặn dò:

+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)

+ Cho HS tìm chữ vừa học

_Dặn dò

- HS đọc theo: nhóm, cá nhân, cả lớp

-2-3 HS đọc

-Tập viết: ôm, ơm, con tôm, ơm,

đống rơm

-Đọc tên bài luyện nói -HS quan sát vàtrả lời

+HS theo dõi và đọc theo

+HS tìm chữ có vần vừa học trong SGK, báo, hay bất kì văn bản nào, … -Học lại bài, tự tìm chữ có vần vừa

học ở nhà

-Xem trước bài 63

-Vở tập viết 1

-Tranh đề tài luyện nói

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 15

………

TOÁN

BÀI 51: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8

I.MỤC TIÊU:

- Thuộc bảng trừ , biết làm tính trừ trong phạm vi 8

- Viết được phép tính thích hợ với hình vẽ

- Bài tập cần làm : Bài 1, 2 ;bài 3 (cột 1 ) ,bài 4 ( làm 1 phép tính )

- HS khá , giỏi làm hết

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

-Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1

-Các mẫu vật trong bộ đồ dùng học toán lớp 1 (8 hình vuông, 8 hình tam giác, 8 ngôi sao …)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

ĐDDH

A- Kiểm tra bài cũ

B- Bài mới

1.Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong

phạm vi 8

a) Hướng dẫn HS thành lập công thức

8 – 1 = 7, 8 – 7 = 1

Bước1:

-Hướng dẫn HS xem tranh (quan sát

bảng lớp), tự nêu bài toán GV gợi ý:

+Có tất cả mấy ngôi sao?

+Có mấy ngôi sao ở bên phải?

+Có mấy ngôi sao ở bên trái?

Bước 2:

-Cho HS đếm số ngôi sao ở cả hai

nhóm và trả lời câu hỏi của bài toán

-Cho HS nêu

-GV hỏi: Tám trừ một bằng mấy?

GV viết bảng: 8 – 1 = 7

-HS nêu lại bài toán Tất cả có 8 ngôi sao, bớt đi 1 ngôi sao Hỏi còn lại mấy ngôi sao?

-8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao còn 7 ngôi sao

-8 bớt 1 còn 7 -HS đọc: Tám trừ một bằng bảy

-SGK (mô hình)

Ngày đăng: 02/04/2021, 00:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w