1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án các môn học khối lớp 2 - Tuần 14 - Trường Tiểu học Tân Bình

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 245,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Th3: Long nên nói với bố sẽ đi chơi công viên vào ngày khác để trồng cây cùng các bạn  Hoạt động 2: Tiếp sức * MT: Giúp Hs củng cố kiến thức, kĩ năng đã học * Caùch tieán haønh - Chia[r]

Trang 1

TUẦN 14 (Từ 15/11/2010-19/11/2010)

THỨ

Sáng Chào cờTập đọc

Tập đọc Tốn

Câu chuyện bĩ đũa Câu chuyện bĩ đũa 55-8; 56-7; 37-8; 68-9

KNS,GDBVMT Thứ hai

15/11

Chiều

Đạo đức PĐ.TV PĐ.Tốn

Giữ gìn trường lớp sạch đẹp ( 2 tiết)

Luyện đọc

Ơn tốn

KNS, BVMT

Sáng

C.tả Thểdục Tốn

Mỹ thuật

Câu chuyện bĩ đũa

65-38; 46-17; 57-28; 78-29

Thứ ba

16/11

Chiều Kể chuyệnPĐ.TV

PĐ.Tốn

Câu chuyện bĩ đũa

Ơn luyện

Ơn tốn Sáng

T.Đọc Tốn LT&C

Âm nhạc

Nhắn tin Luyện tập

Từ ngữ về tình cảm gia đình.câu kiểu

Thứ tư

17/11

Chiều

PĐ.TV PĐ.Tốn NGLL

Ơn luyện

Ơn tốn

Thứ năm

C.tả Tốn TNXH Thể dục

Tiếng võng kêu Bảng trừ

Sáng

TLV Tốn TV Thủ cơng

QSTVTLCH Viết tin nhắn

Luyện tập

Ơn chữ hoa M Làm dây xúc xích trang trí (tt)

Thứ sáu

19/11

Chiều

PĐ.TV PĐ.Tốn SHCN

Ơn luyện

Ơn tốn

NS: 12/11/10

ND: 15/11/10

SÁNG Tiết 1: Chào cờ Tiết 2,3: Tập Đọc

Trang 2

CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA

GDMT (Trực tiếp) , GDKNS

I MỤC TIÊU

- Hiểu ND: Địan kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải địan kết, thương yêu nhau ( trả lời câu hỏi 1, 2, 3, 5)

- Biết ngắt , nghỉ hơi đúng chỗ ; biết đọc rõ lời nhân vật tong bài GDKNS: KN xác

định giá , KN hợp tác, KN giải quyết vấn đề

- Anh chị em trong gia đình phải biết đoàn kết, yêu thương nhau

* GDMT: GD tình cảm đẹp đẽ giữa anh chị em trong gia đình

II CHUẨN BỊ:

- GV: Một bó đũa Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc

- HS: SGK

III CÁC HOẠT DẠY HỌC

1 Bài cũ:

- Gọi HS đọc bài Mẹ và TLCH

- Nhận xét, ghi điểm

2 Bài mới

a Khám phá:

- GV cho Hs xem tranh, giới thiệu chủ

điểm: Anh em học trong hai tuần 14, 15

- GV treo tranh, hỏi: Tranh vẽ gì ?  Giới thiệu

b Kết nối:

 Hoạt động 1: Luyện đọc

+ Đọc mẫu

+ Đọc từng câu:

- Luyện đọc từ khĩ

+ Đọc từng đoạn:

- Hướng dẫn ngắt giọng

- Giải nghĩa từ mới

+ Đọc trong nhĩm

- 3 HS đọc bài

- Hs xem tranh

- Hs quan sát tranh trả lời câu hỏi

- Hs theo dõi SGK và đọc thầm theo

- Đọc nối tiếp từng câu

+ Từ khóbuồn phiền, đặt bó đũa, túi tiền, bẽ gãy, va chạm, thong thả,

- Ngắt câu:

+ Một hôm, ông đặt một bó đũa và một túi tiền

trên bàn,/ rồi gọi các con, / cả trai, / gái,/ dâu, / rể lại bảo: //

+ Ai bẻ gãy được bó đũa này / thì cha thưởng cho túi tiền.//

+ Người cha bèn cởi bó đũa ra, / rồi thong thả / bẻ gãy từng chiếc một cách dễ dàng.//

+ Như thế là các con đều thấy rằng/ chia lẽ ra thi yếu, / hợp lại thì mạnh //

- Đọc chú giải các từ trong SGK

Trang 3

+ Thi đọc

+ Đọc đồng thanh

- Gọi 1 Hs đọc lại toàn bài

Tiết 2

 Hoạt động 2: Tìm hiểu nội dung bài

Hỏi: Câu chuyện có những nhân vật nào?

- Các con của ông cụ có yêu thương nhau

không? Từ ngữ nào cho em biết điều đó?

- Người cha đã bảo các con mình làm gì?

- Tại sao 4 người con không ai bẻ gãy được bó

đũa?

- Người cha đã bẻ gãy bó đũa bằng cách nào?

- Hỏi: 1 chiếc đũa được ngầm so sánh với gì?

Cả bó đũa được ngầm so sánh với gì?

- Yêu cầu giải nghĩa từ chia lẻ, hợp lại

- Người cha muốn khuyên các con điều gì?

- GDMT: Hiểu lời khuyên rất bổ ích của người

cha; anh, chị em phả biết đoàn kết; giáo dục

tình cảm yêu thương những người thân trong gia

đình, tình cảm đẹp đẽ của anh chị em ( Anh em

như thể chân tay – rách lành đùm bọc, dỡ hay

đõ đần )

c Thực hành

Thi đọc toàn bộ câu chuyện theo vai

- GV nhận xét

d Vận dụng:

- Gọi 2 HS đọc đoạn mà em thích và nói rõ

vì sao?

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Nhắn tin

- Câu chuyện có người cha, các con cả trai, gái, dâu, rể

- Các con của ông cụ không yêu thương nhau Từ ngữ cho thấy điều đó là họ thường hay va chạm với nhau

- Người cha bảo các con, nếu ai bẻ gãy được bó đũa ông sẽ thưởng cho 1 túi tiền

- Vì họ đã cầm cả bó đũa mà bẻ

- Ơng cụ tháo bó đũa ra và bẻ gãy từng chiếc dễ dàng

- HSKG:1 chiếc đũa so sánh với từng người

con Cả bó đũa được so sánh với 4 người con

- Chia lẻ nghĩa là tách rời từng cái, hợp lại là để nguyên cả bó như bó đũa

- Anh em trong nhà phải biết yêu thương đùm bọc đoàn kết với nhau Đoàn kết mới tạo nên sức mạnh Chia rẽ thì sẽ yếu đi

- Các nhóm thực hiện

Tiết 4: Toán

Trang 4

55 - 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9

I MỤC TIÊU :

- Thực hiện các phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 dạng 55 – 8; 56 – 7; 37 –

8; 68 – 9

- Biết tìm số hạng chưa biết trong một tổng

- Hs cẩn thận khi làm tính

- BTCL: BT1 ( Cột 1,2,3), BT2 (a,b)

II CHUẨN BỊ :

- GV: Hình vẽ bài tập 3, vẽ sẵn trên bảng phụ

- HS: SGK,vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1/ Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau:

+ Đặt tính và tính: 15 – 8; 16 – 7; 17 – 9; 18 – 9

+ Tính nhẩm: 16– 8 – 4; 15–7 –3;

18 – 9 - 5

- Nhận xét và cho điểm HS

2/ Dạy bài mới :

Giới thiệu bài:

 Phép trừ 55 –8

 Nêu bài toán: Có 55 que tính, bớt đi 8 que tính,

hỏi còn lại bao nhiêu que tính?

- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta phải

làm thế nào?

- Mời 1 HS lên bảng thực hiện tính trừ, yêu cầu

HS dưới lớp làm bài vào vở nháp (không sử

dụng que tính)

- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính của mình

- Bắt đầu tính từ đâu? Hãy nhẩm to kết quả của

từng bước tính?

- Vậy 55 trừ 8 bằng bao nhiêu?

- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và thực

hiện phép tính 55 –8

- HS thực hiện Bạn nhận xét

- HS thực hiện Bạn nhận xét

- Lắng nghe và phân tích đề toán

- Thực hiện phép tính trừ 55 –8 55

8 47

- Viết 55 rồi viết 8 xuống dưới sao cho 8 thẳng cột với 5 (đơn vị) Viết dấu – và kẻ vạch ngang

- Bắt đầu từ hàng đơn vị (từ phải sang trái)

5 không trừ được 8, lấy 15 trừ 8 bằng 7, viết

7, nhớ 1 5 trừ 1 bằng 4, viết 4

- 55 trừ 8 bằng 47

- HS trả lời Làm bài vào vở

- Thực hiện trên bảng lớp

- Nhận xét bài bạn cả về cách đặt tính, kết quả phép tính

Trang 5

 Phép tính 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9.

- Tiến hành tương tự như trên để rút ra cách

thực hiện các phép trừ 56 –7; 37 – 8; 68 –9

Yêu cầu không được sử dụng que tính

* 6 không trừ được 7, lấy 16 trừ 7 bằng 9 viết

9 nhớ 1 5 trừ 1 bằng 4, viết 4

Vậy 56 trừ 7 bằng 49

* 7 không trừ được 8, lấy 17 trừ 8 bằng 9

Viết 9 nhớ 1, 3 trừ 1 bằng 2, viết 2

Vậy 37 trừ 8 bằng 29

* 8 không trừ được 9, lấy 18 trừ 9 bằng 9 viết 9, nhớ

1 6 trừ 1 bằng 5, viết 5

Vậy 68 trừ 9 bằng 59

 Luyện tập- thực hành:

*Bài 1:

- Yêu cầu HS tự làm bài vào sách giáo khoa

- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện 3 con tính: 45 – 9; 96 –

9; 87 – 9

- Nhận xét và cho điểm HS

* Bài 2:

- Yêu cầu HS tự làm bài tập

- Muốn tìm số hạng chưa biết ta làn như thế nào ?

- Yêu cầu HS khác nhắc lại cách tìm số hạng chưa

biết trong một tổng và cho điểm HS

Bài 3:

- Yêu cầu HS quan sát mẫu và cho biết mẫu

gồm những hình gì ghép lại với nhau?

- Gọi HS lên bảng chỉ hình tam giác và hình

chữ nhật trong mẫu

- Yêu cầu HS tự vẽ

3 Củng cố – Dặn dò:

- Khi đặt tính theo cột dọc ta phải chú ý điều

gì?

- HS nêu

56 9 49

- HS nêu

37 8 29

- HS nêu 68 9 59

- HS thực hiện

- HS thực hiện Bạn nhận xét

- Tự làm bài

x + 9 = 27 ; 7 + x = 35 x= 27 –9 x = 35 – 7

x = 18 x = 28

x + 8 = 46

x = 46 –8

x = 38

- Muốn tính số hạng chưa biết ta lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

- Mẫu có hình tam giác và hình chữ nhật ghép lại với nhau

- Chỉ bài trên bảng

- Tự vẽ, sau đó 2 em ngồi cạnh đổi chéo vở để kiểm tra nhau

- Chú ý sao cho đơn vị thẳng cột với đơn

vị, chục thẳng với cột chục Trừ từ hàng

Trang 6

- Thực hiện tính theo cột dọc bắt đầu từ đâu?

- Hãy nêu cách đặt tính và thực hiện phép tính

68 – 9

- Tổng kết giờ học

- Chuẩn bị: 65 – 38 ; 46 – 17 ; 57 – 28 ;

78 – 29

đơn vị

- Trả lời

CHIỀU:

Tiết 1: Đạo Đức GIỮ GÌN TRƯỜNG LỚP SẠCH ĐẸP (2 tiết)

GDMT (Toàn phần),GDKNS

I MỤC TIÊU

- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn trường, lớp sạch đẹp, những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp

- Hiểu: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là trách nhiệm của Hs GDKNS: Kĩ năng hợp tác; kĩ năng đảm nhận trách nhiệm

- Có ý thức giữ gìn trường lớp sạch đẹp

* BVMT: Biết được những việc cần làm để giữ gìn trường lớp sạch đẹp, thuyết phục bạn bè tham gia giữ gìn trường lớp, có ý thức giữ gìn trường lớp sạch đẹp giữ gìn trường lớp sạch đẹp

II CHUẨN BỊ:

- GV: Phiếu câu hỏi cho hoạt động 1

- HS: Vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ : Quan tâm giúp đỡ bạn.

- Em làm gì để thể hiện sự quan tâm, giúp đỡ

bạn?

- GV nhận xét

2 Bài mới:

a Khám phá

- Giữ gìn trường lớp sạch đẹp

b Kết nối:

 Hoạt động 1: Tham quan trường, lớp học

* MT: Giúp Hs nhận xét môi trường xung quanh lớp

học, trường học

* Cách tiến hành:

GV dẫn HS đi tham quan sân trường, vườn trường,

quan sát lớp học

- HS trả lời

- HS đi tham quan theo hướng dẫn

Trang 7

- Yêu cầu HS làm Phiếu học tập sau khi tham quan.

1) Em thấy vườn trường, sân trường mình ntn?

 Sạch, đẹp, thoáng mát

 Bẩn, mất vệ sinh

Ý kiến khác

2) Sau khi quan sát, em thấy lớp em ntn? Ghi lại ý kiến

của em

-GV tổng kết dựa trên những kết quả làm trong Phiếu

học tập của HS

Kết luận:

- Các em cần phải giữ gìn trường lớp cho sạch đẹp

 Hoạt động 2: Bày tỏ thái độ

* MT: Giúp Hs bày tỏ thái đô phù hợp trước việc làm

đúng và không đúng trong việc giữ gìn trường lớp sạch

đẹp

* Cách tiến hành:

- Các nhóm HS thảo luận, ghi ra giấy, những việc cần

thiết để giữ trường lớp sạch đẹp Sau đó dán phiếu của

nhóm mình lên bảng

- Gọi đại diện nhóm lên trình bày

Kết luận:

Muốn giữ gìn trường lớp sạch đẹp, ta có thể làm một

số công việc sau:

- Không vứt rác ra sàn lớp

- Không bôi bẩn, vẽ bậy ra bàn ghế và trên

tường

- Luôn kê bàn ghế ngay ngắn

- Vứt rác đúng nơi quy định

- Quét dọn lớp học hàng ngày…

 Hoạt động 3: Thực hành vệ sinh trên lớp

* MT: Hs có ý thức giữ gìn vệ sinh lớp học sạch đẹp

* Cách tiến hành

- Tùy vào điều kiện cũng như thực trạng thực tế

của lớp học mà GV cho HS thực hành

- Gv nhận xét

* GDTT- Nhận xét tiết học

* Chuẩn bị: tiết 2

- HS làm Phiếu học tập và đại diện cá nhân trình bày ý kiến

- HS các nhóm thảo luận và ghi kết quả thảo luận ra giấy khổ to

- Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả thảo luận

- Hs thực hành dọn vệ sinh

Trang 8

(Tiết 2)

c Thực hành:

 Hoạt động 1: Đóng vai xử lí tình huống

* MT: Giúp Hs biết cách ứng xử trong một tình

huống cụ thể

* Cách tiến hành:

- Gv chia nhóm, giao mỗi nhóm 1 tình huống

+ TH1: Mai và An cùng làm trực nhật Mai định

đổ rác qua cửa sổ lớp học cho tiện An sẽ, …

+ TH2: Nam rủ Hà :” Mình cùng vẽ hình

Đôremon lên tường đi!” Hà sẽ

+ TH3: Thứ bảy, nhà trường tổ chức trồng cây,

trồng hoa trong sân trường mà bố lại hứa cho

Long đi chơi công viên Long sẽ

- Gv mời các nhóm lên trình bày

- Hs thảo luận:

+ Em thích nhân vật nào nhất? Vì sao?

- Kết luận:

+ TH1: An cần nhắc Mai đổ rác đúng nơi quy

định

+ TH2: Hà cần khuyên bạn không nên vẽ lên

tường

+ Th3: Long nên nói với bố sẽ đi chơi công viên

vào ngày khác để trồng cây cùng các bạn

 Hoạt động 2: Tiếp sức

* MT: Giúp Hs củng cố kiến thức, kĩ năng đã học

* Cách tiến hành

- Chia lớp thành 3 đội, trong vịng 5 phút đội

nào ghi được nhiều ích lợi nhất đội đĩ thắng

- Nhận xét, tuyên dương

 Hoạt động 3: Thực hành làm sạch đẹp lớp học

* MT: Giúp Hs biết được các việc làm cụ thể trong

cuộc sống hằng ngày để giữ gìn trường, lớp sạch đẹp

* Cách tiến hành:

- Tổ chức cho Hs quan sát xung quanh lớp

- Hs thực hành quét dọn

- Gv yêu cầu Hs phát biểu cảm tưởng sau khi

đã quét dọn xong

- GV kết luận: Mỗi Hs cần tham gia làm các việc cụ

- Các nhóm nhận tình huống, thảo luận về đóng vai

- Đại diện nhĩm trình bày

- Hs tham gia trò chơi

- Hs quan sát

- Thực hành

- Hs phát biểu

Trang 9

thể, vừa sức của mình để giữ trường lớp sạch đẹp

Đó là bổn phận của các em

Kết luận chung: Giữ gìn trường lớp sạch đẹp là

quyền và bổn phận của mỗi Hs để các em được sinh

hoạt, học tập trong môi trường trong lành

Trường em, em quý em yêu

Giữ cho sạch đẹp sớm chiều không quên

d Vận dụng :

- Gv nhắc nhở Hs ghi nhớ những điều vừa học

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Giữ trật tự vệ sinh nơi cơng cộng

Tiết 1: Phụ Đạo

TẬP ĐỌC CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA

I.Mục tiêu:

* Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ ; biết rõ lời nhân vật trong bài

II Các hoạt động

a/ Đọc mẫu

GV đọc mẫu lần 1 Chú ý giọng đọc thong

thả, lời người cha ôn tồn

b/ Luyện phát âm

GV tổ chức cho HS luyện phát âm

Yêu cầu đọc từng câu

c/ Luyện ngắt giọng

Yêu cầu HS tìm cách đọc sau đó tổ chức cho

các em luyện đọc các câu khó ngắt giọng

d/ Đọc cả đoạn

Yêu cầu đọc nối tiếp theo đoạn trước lớp

HS chia nhóm và luyện đọc trong nhóm

e)Đọc trong nhóm

g)Thi đọc giữa các nhóm

h)Đọc đồng thanh đoạn bài

1 HS khá đọc lại cả bài Cả lớp theo dõi và đọc thầm theo

HS nối tiếpå đọc từng câu trong bài

Tìm cách đọc và luyện đọc các câu sau:

3 HS lần lượt đọc từng đoạn cho đến hết bài Thực hành đọc theo nhóm

- Hs đđọc

Tiết 3 PHỤ ĐẠO- TOÁN

Trang 10

55 - 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9 I.Mục tiêu:

*Giúp hs biết đặt tính thẳng cột,giải toán x dạng tìm số hạng chưa biết

*Nắm kĩ năng vẽ đúng theo mẫu

II.Các hoạt động dạy học

HD HS Làm VBT

Bài 1:Đặt tính rồi tính:

GVcho hs đặt tính thẳng cột rồi tính

a) 35-8 55-7 85-9 75-6

………… ………… ………… …………

………… ………… ………… …………

………… ………… ………… …………

b)86-9 96-8 66-7 76-9 ………… ………… ………… …………

……… ……… ………… …………

………… ……… ……… …………

a) 47-9 27-8 78-9 48-9 ………… ………… ………… …………

………… ………… ………… …………

………… ………… ………… …………

Bài 2:Tìm x. GV hỏi hs cách tìm số hạng Gọi 3hs lên giải toán a) x+8=36 b)9+x=48 c)x+7=55 ……… ……… ………

……… ……… ………

HS làm bảng lớp,làm vở BT 35 45 85 75

8 7 9 6

86 96 66 76

- 9 -8 -7 -9

47 27 78 48

9 8 9 9

*Lấy tổng trừ đi số hạng chưa biết 3hs giải lớp giải vở bài tập

NS: 13/11/10

ND: 16/11/10

SÁNG Tiết 1: Chính Tả ( Nghe viết ) CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA I/ MỤC TIÊU :

- Nghe viết chính xác bài chính tả ,trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói

nhân vật

- Làm được bài tập 2 a,b , BT3a,b

- Cẩn thân khi viết

Trang 11

II CHUẨN BỊ :

-GV:Bảng phụ ghi nội dung các bài tập đọc

-HS: SGK, vở

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1/.Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc các trường hợp chính tả cần phân biệt của

tiết trước yêu cầu 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết

bảng con

- Nhận xét và điểm HS

2/ Dạy bài mới :

Giới thiệu bài:

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

+Ghi nhớ nội dung đoạn viết

- GV đọc đoạn văn cuối trong bài Câu chuyện

bó đũa và yêu cầu HS đọc lại

- Người cha nói gì với các con?

+Hướng dẫn trình bày

- Lời người cha được viết sau dấu câu gì?

+Hướng dẫn viết từ khó

- GV đọc, HS viết các từ khó theo dõi và

chỉnh sửa lỗi cho HS

+Viết chính tả

- GV đọc, chú ý mỗi cụm từ đọc 3 câu

+ Soát lỗi

+ Chấm bài

 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập, 1 HS

làm bài trên bảng lớp

- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng

- Yêu cầu cả lớp đọc các từ trong bài tập sau

khi đã điền đúng

Bài 2:

a/ Lên bảng, nên người, ăn no, lo lắng.

b/ Mải miết, hiểu biết, chim sẻ, điểm mười.

Bài 3:

a/ Oâng bà nội, lạnh, lạ.

b/ hiền, tiên, chín.

C/ dắt, bắc, cắt

- Viết các từ ngữ sau: câu chuyện, yên lặng, dung dăng dung dẻ, nhà giời,…

- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp theo dõi

- Người cha khuyên các con phải đoàn kết Đoàn kết mới có sức mạnh, chia lẻ ra sẽ không có sức mạnh

- Sau dấu 2 chấm và dấu gạch ngang đầu dòng

- Viết các từ: Liền bảo, chia lẻ, hợp lại, thương yêu, sức mạnh,…

- Nghe và viết lại

- Đọc yêu cầu

- Làm bài

- Nhận xét và tự kiểm tra bài mình

- Đọc bài

Ngày đăng: 30/03/2021, 06:58

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w