1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Khối 2 tuần 1

20 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 162,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Rèn kỹ năng đọc thành tiếng - Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó ngoài, xoa, toả - Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu phẩy, giữa các dòng thơ, giữa các cụm từ.. Rèn kỹ năng đọc hiểu - N¾[r]

Trang 1

Tuần 1:

Thứ tư ngày 05 tháng 09 năm 2007

Tiết: 1 Toán

ôn tập các số đến 100

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố về: Viết các số từ o đến 100 thứ tự các số

- Số có 1, 2 chữ số liền trước, liền sau của một số

II Đồ dùng dạy học:

1 ổn định lớp: ( 1 phút): Hát

2 KTBC: ( 3 phút) - GT sách toán 2

3 Bài mới: ( 30 phút)

* Giới thiệu bài - ghi đầu bài

* Nội dung bài

Bài 1: Củng cố về số có một chữ số

- HD HS nêu các số có 1 chữ số - HS nêu 0, 1, 2, …9

- Yêu cầu HS làm phần a

- GV chữa bài yêu cầu HS đọc các số có

một chữ số từ bé -> lớn và từ lớn -> bé 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 b) Viết số bé nhất có một chữ số - HS viết: 0

c) viết số lớn nhất có 1 chữ số - HS viết: 9

* Ghi nhớ: Có 10 chữ số có một chữ số

đó là: 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9; số 0 là số bé

nhất có 1 chữ số, số 9 là số lớn nhất có 1

chữ số

- GV đưa bảng vẽ sẵn 1 số các ô vuông - Nêu tiếp các số có hai chữ số

- Nêu miệng các số có hai chữ số

- GV gọi HS nên viết vào các dòng - Lần lượt HS viết tiếp các số thích hợp

vào từng dòng

- Đọc các số của dòng đó theo thứ tự từ

bé đến lớn và ngược lại

a) Viết số bé nhất có hai chữ số - HS viết bảng con

- 1 học sinh lên bảng viết 10

Trang 2

b) Viết số lớn nhất có hai chữ số - Tương tự phần b

Bài 3.

- GV vẽ 3 ô liền nhau lên bảng rồi viết 33 34 35

- Gọi HS lên bảng viết số liền trước của

số 34

- 1 HS lên bảng 33

- Tương tự đối với số liền sau số 34 - Số liền sau số 34 là 35

- Yêu cầu HS làm bài vào vở - Cả lớp làm bài vào vở

- 4 em lên bảng

- GV nhận xét chữa bài Chơi trò chơi

"Nêu nhanh số liền sau, số liền trước"

- GV HD cách chơi: GV nêu 1 số VD:

72 rồi chỉ vào 1 HS ở tổ 1 HS đó phải

nêu ngay số liền trước của số đó là 71,

GV chỉ vào HS ở tổ 2 HS đó phải nêu

ngay số liền sau số đó là số 73

- Luật chơi: Mỗi lần 1HS nêu đúng số cần tìm được 1 điểm sau 3 đến 5 lần chơi

tổ nào được nhiều điểm thì tổ đó thắng

4 Củng cố dặn dò: ( 2 phút)

- Nhận xét tiết học - Tuyên dương

_

Tiết: 2 + 3 Tập đọc :

Có công mài sắt có ngày nên kim

I Mục đích yêu cầu :

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng :

- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ mới : nắn nót, mải miết, ôn tồn, thành tài Các từ có vần khó : Quyển, nguệch ngoạc, quay, các từ có vần dễ viết sai

- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật (lời cậu bé, lời bà

cụ )

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu:

- Hiểu nghĩa của các từ ngữ mới

- Hiểu nghĩa đen và nghĩa bóng của câu tục ngữ : Có công mài sắt có ngày nên kim

- Rút được lời khuyên từ câu chuyện : Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn nại mới thành công

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK

Trang 3

- Bảng phụ viết sẵn câu đoạn văn.

III Các hoạt động dạy học : ( 40 phút)

1 ổn định tổ chức:( 1 phút)

2 Kiểm tra bài cũ:( 3 phút) KT sách vở đồ dùng của HS

3 Bài mới: (30 phút)

a/ Giới thiệu bài :

b/ Luyện đọc

- GV HD HS đọc kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng câu

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- GV theo dõi HD HS đọc các từ khó - HS đọc : Quyển, nguệch ngọac, nắn

nót ……

* Đọc từng đoạn trước lớp

Bài chia làm mấy đoạn?

- GV HD HS đọc ngắt nghỉ hơi đúng chỗ

- Gọi HS đọc đoạn trước lớp

- HD HS Giải nghĩa từ mới

- Chia 4 đoạn

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp

* Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm

* Thi đọc giữa các nhóm

- GV - HS nhận xét Tuyên dương những

em đọc tốt

- Các nhóm thi đọc cá nhân, từng đoạn, cả bài

Tiết 2:

3 Tìm hiểu bài: ( 40 phút) - HS đọc thầm từng đoạn

- Lúc đầu cậu bé học hành như thế nào ? - Mỗi khi cầm sách cậu chỉ đọc được vài

dòng là chán bỏ đi chơi, chỉ viết nắn nót

được mấy chữ đầu, rồi nguệch ngoạc cho xong chuyện

* Câu 2 :

- Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì ?

- Cả lớp đọc thầm đoạn 2

- Bà cụ đang cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá

- Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm

gì ?

- Để làm thành một cái kim khâu vá quần áo

- Cậu bé có tin là từ thỏi sắt mài thành - HS tự nêu ý kiến của mình

Trang 4

một cái kim nhỏ không ?

- Những câu nào cho thấy cậu bé không

tin ?

- Thái độ của cậu bé ngạc nhiên hỏi: Thỏi sắt to như thế làm sao bà mài được

Bà cụ giảng giải như thế nào?

- Mỗi ngày mai … thành tài

- Đến lúc này cậu bé tin lời bà cụ

không?

- Có

* Câu 4:

- Câu truyện khuyên em điều gì?

( Hãy chọn những ý em cho là đúng)

- Câu truyện khuyên em chăm chỉ học tập

- Câu truyện khuyên em chịu khó mài sắt thành kim

* Luyện đọc lại ( 5 phút) - HS thi đọc lại bài theo vai (người dẫn

chuyện cậu bé và bà cụ)

- GV nhận xét bình chọn cá nhân và

nhóm đọc hay nhất

4/ Củng cố dặn dò: ( 3 phút)

- Em thích ai trong câu truyện? Vì sao? - HS tiếp nối nhau nói ý kiến của mình

- Em thích bà cụ vì bà cụ đã dạy cậu bé tính nhẫn lại và kiên trì

- GVnhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà học bài chuẩn bị bài sau

Tiết: 4 Thể dục

Giới thiệu chương trình Trò chơi: Diệt các con vật có hại

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Giới thiệu chương trình thể dục lớp 2

- Một số quy định trong giờ học thể dục

- Biên chế tổ chọn cán sự

- Học giậm chân tại chỗ đứng lại

- Ôn trò chơi: Diệt các con vật có hại

Trang 5

2 Kỹ năng:

- Biết được 1 số nội dung cơ bản của chương trình

- Biết những điều cơ bản của chương trình HT

- Thực hiện tương đối đúng tham gia chơi tương đối chủ động

3 Thái độ

- HS có thái độ học tập đúng đắn

II Phương tiện địa điểm

- Địa điểm Sân trường vệ sinh an toàn nơi tập

- Phương tiện: Chuẩn bị 1 còi

III Nội dung và phương pháp

-GV nhận lớp tập hợp phổ biến ND

yêu cầu giờ học

x x x x x

x x x x x Khởi động

Xoay các khớp cổ chân, cổ tay, vai,

đầu gối

ĐHKĐ: x x x x

x x x x

- KT bài cũ

KT đội hình đội ngũ

Bài mới

Giới thiệu chương trình thể dục 2

Một số quy định khi học thể dục ĐH luyện:

- Phổ biến tổ tập luyện x x x x x

x x x x x

- Giậm chân tại chỗ đứng lại 5 - 6'

Trò chơi: Diệt các cn vật có hại

Phổ biến cách chơi

- Đứng vỗ tay hát

- Nhận xét giờ học giao việc về nhà

Trang 6

Tiết: 4 Đạo đức

bài 1: học tập sinh hoạt đúng giờ (t1 )

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS hiểu các biểu hiện cụ thể và lợi ích của việc học tập sinh hoạt đúng giờ

2 Kỹ năng:

-HS biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lý và thực hiện đúng thời gian biểu

3 Thái độ:

-HS có thái độ đồng tình với các bạn học tập sinh hoạt đúng giờ

II Các hoạt động dạy học: ( 40 phút

1/ KTBC: ( 2 phút) Giới thiệu sách lớp 2.

3 Bài mới: (35 phút)

* Giới thiệu bài - ghi đầu bài

* HĐ1: Bày tỏ ý kiến.

- GV chia nhóm phát phiếu cho HS thảo

luận

- HS thảo luận nhóm, quan sát tranh 1 và 2

- Trong giờ học GV HD lớp làm BT - Đại diện các nhóm trình bày

Bạn Lan tranh thủ làm BT tiếng viết, bạn

Tùng vẽ máy bay … em có nhận xét gì

về việc làm của các bạn

- Trong giờ toán các bạn làm việc khác như vậy các em không làm tròn bổn phận trách nhiệm của các em và chính

điều đó làm ảnh hưởng đến quyền học tập của các em

- Cả nhà đang ăn cơm riêng bạn Dương

vừa ăn vừa xem phim như thế có được

không? Vì sao?

- Không vì phải học tập sinh hoạt đúng giờ, giờ nào việc ấy

* HĐ 2: Sử lý tình huống

* Cách tiến hành: GV chia nhóm giao

nhiệm vụ

- Mỗi nhóm lựa chọn cách ứng xử phù hợp

- Ngọc đang ngồi xem 1 chương trình ti

vi rất hay Mẹ nhắc Ngọc đã đến giờ đi

ngủ Theo em bạn Ngọc có ứng xử như

- Ngọc nên tắt ti vi đi ngủ đúng giờ không làm mẹ lo lắng

Trang 7

thế nào ?

- Đầu giờ HS xếp hàng vào lớp Tịnh và

Lai đihọc muộn Tịnh rủ bạn đằng nào

cũng bị muộn rồi chúng mình đi mua bi

đi Em hãy chọn giúp Lai cách ứng xử

trong tình huống đó ?

- Bạn Lai từ chối đi mua bi và khuyện bạn không nên bỏ học đi làm việc khác

* KL: Mỗi tình huống có nhiều cách

ứng xử chúng ta nên biết cách lựa chọn

cách ứng xử

* Hoạt động 2: Giờ nào việc nấy

* Cách tiến hành:

GV giao nhiệm vụ cho các nhóm - HS thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày Buổi sáng em làm những việc gì ?

Buổi trưa em làm những việc gì ?

Buổi chiều em làm những việc gì?

Buổi tối em làm những việc gì ?

* Kết luận: Tân sắp xếp thời gian biểu

hợp lý để dễ học tập, vui chơi làm việc

nhà, nghỉ ngơi

Hướng dẫn HS thực hành ở nhà

- Cùng cha mẹ XD thời gian biểu và

thực hiện thời gian biểu

4/ Củng cố dặn dò: ( 2 phút )

- Học sinh về thực hành sinh hoạt đúng

giờ

- Chuẩn bị bài giờ sau

Thứ năm ngày 07 tháng 09 năm 200 Tiết1:

Tập đọc

Tự thuật

I Mục đích yêu cầu.

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng

- Đọc đúng các từ có vần khó (quê, quán, quận trường…)

- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu phẩy, giữa các dòng

Trang 8

- Biết đọc một đoạn văn tự thuật với giọng rõ ràng, rành mạch.

2 Rèn kỹ năng đọc hiểu.

- Nắm được nghĩa và biết cách dùng từ mới được giải nghĩa

- Nắm được những thông tin chính về bạn HS bài

- Bước đầu có khái niệm về một bản tự thuật

III Các hoạt động dạy học; ( 40 phút)

A ổn định tổ chức: ( 1 phút)

B Kiểm tra bài cũ: (3 phút) - Đọc bài có công mài sắt có ngày nên

kim

- Qua bài Có công mài sắt có ngày nên

kim khuyên ta điều gì ?

- Làm việc gì cũng phải kiên trì, nhẫn lại mới thành công

B Bài mới (30 phút)

* Giới thiệu bài

* Luyện đọc

- GV đọc mẫu

- Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp, giải

nghĩa từ

- HS theo dõi lắng nghe

- GV uốn nắn tư thế đọc

- Đọc đúng các từ khó -> huyện, quận , trường

* Đọc từng đoạn trước lớp

- Bài chia làm mấy đoạn?

- GV treo bảng phụ hướng dẫn cách đọc

nghỉ hơi đúng chỗ

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài

* Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc bài theo nhóm

- GV theo dõi hướng dẫn các nhóm đọc

đúng

* Thi đọc giữa các nhóm - Đại diện các nhóm thi đọc

- Cả lớp nhận xét

- GV nhận xét đánh giá

* Hướng dẫn tìm hiểu bài

- Em biết gì về bạn Thanh Hà ?

- Bạn Thanh Hà sinh ngày 23 - 4 - 1996

- Cho HS nói lại những điều đã biết về

bạn Thanh Hà ?

- 3 - 4 HS nói

Câu 2:

Trang 9

- Nhờ đâu mà bạn biết rõ về bạn Thanh

Câu 3:

- Hãy cho biết họ và tên em ? - 2HS khá giỏi làm mẫu

- Nhiều HS tiếp nối nhau trả lời các câu hỏi về bản thân

- Hãy cho biết tên địa phương em đang ở - Nhiều HS nối tiếp nhau nêu tên địa

phương của các em

* Luyện đọc lại - 1 số HS thi đọc lại toàn bài

4/ Củng cố dặn dò:( 2 phút)

- Cho HS ghi nhớ

- Ai cũng cần viết bản tự thuật: HS viết cho nhà trường, người đi làm viết cho cơ quan xí nghiệp công ty

Tiết: 2 Toán

Ôn tập các số đến 100 (tiếp)

A Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố về: Đọc viết so sánh các số có hai chữ số

- Phân tích số có 2 chữ số theo chục và đơn vị

B Đồ dùng dạy học

- Kẻ sẵn bảng như bài SGK

C Các hoạt động dạy học:( 40 phút)

1 ổn định lớp: ( 1 phút): Hát

2 Kiểm tra bài cũ.( 3 phút) 2 em đọc viết các số có 1 chữ số

3 Bài mới.( 30 phút)

a Giới thiệu bài.

Bài 1:

- Viết theo mẫu

- GV kẻ bảng hướng dẫn HS nêu cách

làm

- HS có thể nêu số có 3 chục và 6 đơn vị

là 36 Đọc là ba mươi sáu

- Số 36 viết thành tổng như thế nào ? 36 = 30 + 6

- Số có 7 chục và 1 đơn vị viết như thế Viết là 71

Trang 10

nào ?

- Số 9 chục và 4 đơn vị ? Viết là 94

- Đọc chín mươi tư

Viết các số 57, 98, 61, 88, 74, 47 theo

mẫu: 57 = 50 +7

- HS làm bảng con

98 = 90 +8 74= 70 + 4

61 = 60 + 1 47 = 40+ 7

88 = 80 + 8

* Khi đọc viết các số có 2 chữ số ta phải

đọc viết các số từ hàng cao đến hàng

thấp Đọc từ hàng chục đến hàng đơn vị;

viết từ chục đến đơn vị

Bài 3:

- Bài yêu cầu làm gì ? - So sánh các số

- Cả lớp làm bài vào vở

34 < 38 27 < 72 80 + 6 > 85

- Nhận xét bài của HS 72 > 70 68 = 68 40 + 4 = 44

- Nêu lại cách so sánh ? - So sánh hàng chục nếu cs hàng = nhau

ta so sánh hàng đơn vị

- Viết các số: 33, 54, 45, 28

a Theo thứ tự từ bé đến lớn ? - 1HS lên bảng

- Cả lớp làm bài vào vở

28, 33 , 45, 54

Viết các số thích hợp vào chỗ trống, biết

các số đó là: 98 76 67 70 76 80

84 90 93 98 100

- 1 HS lên bảng

4/ Củng cố dặn dò :( 2 phút)

- HS về nhà làm bài tập vở bài tập

- Nhận xét tiết học - Tuyên dương

Trang 11

Tiết: 3 Tập viết

I Mục đích yêu cầu:

- Rèn kĩ năng viết chữ

- Biết viết chữ cái viết hoa A (theo cỡ vừa và nhỏ)

- Biết viết ứng dụng câu anh em thuận hoà theo cỡ chữ viết đúng mẫu đều nét nối chữ đúng quy định

II Đồ dùng dạy học

- Mẫu chữ hoa A

- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ trên dòng kẻ: Anh (dòng 1) Anh em thuận hoà (dòng 2)

III Các hoạt động dạy học: ( 40 phút)

A Mở đầu

- ở lớp 1 trong các tiết tập viết các em đã tập tô chữ hoa Lên lớp 2 các em cần có bảng phấn, khăn lau, bút chì, bút mực…

- Tập viết đòi hỏi các đức tính cẩn thận

B Bài mới: (30 phút)

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn viết chữ hoa -

- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét chữ A hoa

- GV đưa chữ mẫu : - HS quan sát và trả lời

- Gồm mấy đường kẻ ngang ? - 6 đường kẻ ngang

- Được viết bởi mấy nét ? - 3 nét

- GV chỉ vào chữ mẫu, miêu tả

- Nét 1 gần giống nét má ngược trái

nhưng hơi lượn ở phía trên và nghiêng

về bên phải nét 2 là nét móc phải, nét 3

là nét lượn ngang

Cách viết:

- GV vừa viết vừa nhắc lại cách viết - HS theo dõi

Nét 1: ĐB ở đường kẻ ngang 3 viết nét

móc ngược (trái) từ dưới lên, nghiêng

Trang 12

bên phải lượn ở phía trên, DB ở ĐK6.

Nét 2: Từ điểm DB ở nét 1 chuyển

hướng bút viết nét móc ngược phải DB

ở DK 2

Nét 3: Lia bút ở giữa thân chữ viết nét

lượn ngang từ trái qua phải

- HD học sinh viết bảng con - HS viết trên bảng con

- GV nhận xét

* HD viết câu ứng dụng

- Giới thiệu câu ứng dụng

- Cho HS đọc câu ứng dụng - 1HS đọc

- Hiểu nghĩa câu ứng dụng - Đưa ra lời khuyên anh em trong nhà

phải yêu thương nhau 3.2 Hướng dẫn HS quan sát nhận xét

- Độ cao của các chữ cái

- Những chữ nào có độ cao 2,5 li ? - Các chữ A (A hoa cỡ nhỏ và H.)

- Chữ nào có độ cao 1,5 li ? - Chữ t

- Những chữ nào có độ cao 1 li ? - n, m, o, a

- Cách đặt dấu thanh ở giữa các chữ - Dấu nặng đặt dưới chữ a

- Dấuhuyền đặt trên a

- Các chữ viết cách nhau một khoảng

bằng chừng nào ?

- Bằng khoảng cách viết chữ cái o

* HD học sinh viết chữ Anh vào bảng

con

- HS viết chữ Anh 2 - 3 lần

- HD viết vào vở - HS viết vào vở tập viết theo yêu cầu

của GV

* Chấm chữa bài

- Chấm 5 - 7 nhận xét

4/ Củng cố - dặn dò :( 2 phút)

- Hoàn thành nốt bài tập viết

Tiết: 3

Cơ quan vận động

I Mục tiêu

Trang 13

- Sau bài học, học sinh có thể: Biết xương với cơ là hai cơ quan vận động của cơ thể

- Hiểu được nhờ có hoạt động của xương và cơ mà có thể cử động được

- Năng vận động sẽ giúp xương và cơ phát triển tốt

II Đồ dùng dạy học

- Tranh vẽ cơ quan vận động

III Hoạt động dạy học:( 40 phút)

*Khởi động:( 1 phút

* Bài mới: (30 phút)

- Cả lớp hát bài: Con công hay múa

Hoạt động 1: Làm 1 số cử động

* Cách tiến hành

Bước 1: Làm việc theo cặp -HS quan sát các 1,2,3,4 (SGK)

Làm 1 số động tác như bạn nhỏ trong sách

- Gọi 1 nhóm lên thể hiện các động tác:

Giơ tay, quay cổ cúi gập người

- HS thực hiện

Bước 2: Cả lớp đứng tại chỗ cùng làm

theo lời hô của lớp trưởng

- Cả lớp thực hiện

- Trong các động tác các em vừa tập bộ

phận nào của các em vận động

- HS nêu

Hoạt động 2: Quan sát nhận biết cơ

quan vận động

- Cách tiến hành

- Bước 1: GV hướng dẫn cho HS thực

hành

- HS thực hành: Tự nắm bàn tay, cổ tay, cánh tay của mình

- Dưới lớp da của cơ thể có gì ? - Có xương và bắp thịt (cơ)

Bước 2: Cho HS thực hành cử động - HS thực hành VD: Cử động cánh tay,

bàn tay, cổ…

- Nhờ sự phối hợp hoạt động của xương

mà cơ thể cử động được Bước 3: Cho HS quan sát hình - HS quan sát hình 5, 6 (SGK)

Chỉ và nói tên các cơ quan vận động của

cơ thể ?

- Xương và cơ là các cơ quan vận động của cơ thể

Hoạt động 3: Trò chơi: Vật tay

Ngày đăng: 30/03/2021, 23:49

w