1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 1 - Tuần 27

20 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 228,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm đã nêu.. Các em hiểu như thế nào là vừng đông?[r]

Trang 1

Tuần 27

Ngày soạn: 10/3/2010

Thứ hai ngày 15 tháng 3 năm 2010 Sáng:

Tiết 1: Chào cờ

……….………

Tiết 2 Toán Luyện tập

I.Mục tiêu.

- Củng cố về đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số Về tìm số liền sau của các số

có hai chữ số

- Bước đầu biết phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị

- Giáo dục h/s ý thức học tập

II Đồ dùng : Sử dụng đồ dùng học và dạy toán.

III.Các hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu h/s : Điền dấu >, < =

37…32 61… 59 89 … 87

- Nêu cách so sánh?

- Nhận xét ghi điểm

- Cả lớp làm bảng con

- 3 h/s làm bảng

2.Bài mới: Luyện tập.

+ Bài1: Viết số?

- Bài tập yêu cầu gì?

- Gv đọc số

* Củng cố: Cách đọc , viết số

- H/s đọc , nêu yêu cầu bài

- Cả lớp viết bảng con

- 1 h/s lên bảng Cả lớp đọc

+Bài 2: Viết theo mẫu.

- Bài tập yêu cầu gì?

- Tổ chức cho h/s làm miệng

* Củng cố thứ tự của số

- H/s nêu yêu cầu của bài

- H/s làm miệng

+Bài 3:

- Yêu cầu h/s đọc bài, nêu yêu cầu của

bài

- Chấm chữa bài

* Củng cố: Cách so sánh số có 2 chữ số

- H/s đọc bài, nêu yêu cầu của bài.

- Cả lớp làm bài vào vở

+Bài4: Viết theo mẫu.

Trang 2

- Hướng dẫn h/s làm bài.

- Chữa bài

- H/s làm bài

- Làm vở phần b

3.Củng cố, dặn dò:

- Hệ thống kiến thức bài học

- Nhận xét tiết học

Tiết 3+4 : Tập đọc.

Hoa ngọc lan.

I.Mục tiêu:

1 H/s đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng có phụ âm đầu v/ d ,l/n: “ vỏ, dày, lan,

lá, lấp ló,nụ.”, các từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp

- Biết nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm

2 Ôn các vần: ăm, ăp , tìm đọc tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ăm, ăp.

3 Hiểu từ ngữ trong bài:lấp ló, ngan ngát.

-Nhắc lại được các chi tiết tả nụ hoa ngọc lan, hương lan Hiểu được tình cảm yêu mến

cây hoa ngọc lan của em bé

-Gọi đúng tên các loài hoa trong ảnh

II.Đồ dùng: Tranh SGK.

III Hoạt động dạy học.

A.Hoạt động1:Kiểm tra bài cũ:

-Đọc bài: Vẽ ngựa và trả lời câu hỏi

-Viết bảng con: bức tranh, ngựa, bao giờ

B Hoạt động2: Bài mới Tiết 1.

1.Hướng dẫn luyện đọc:

a.Gv đọc mẫu: Gịong đọc nhẹ nhàng, tình cảm.

b.H/s luyện đọc:

* Luyện đọc tiếng từ khó phát âm:

Hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát,

khắp

- Gv gạch chân Nhận xét, sửa, giải nghĩa

một số từ khó: lấp ló, ngan ngát

*Luyện đọc câu: Gv chỉ bảng.

- Bài văn có mấy câu?

* Luyện đọc cả bài

- Gv nhận xét,sửa sai

- H/s thi tìm, đọc kết hợp phân tích.

- Lớp đọc đồng thanh

- 5 câu

- H/s thi đọc cả bài: cá nhân, nhóm,lớp -Đọc nối tiếp

Trang 3

* Giải lao.

2.Ôn các vần: ăm –ăp

- Tìm tiếng trong bài có vần ăm? ăp?

- Đọc từ Gv đưa tranh nảy từ

- Tìm tiếng ngoài bài có tiếng chứa vần

ăm? ăp?

- H/s nói câu chứa vần ăm– ăp

- Gv tổ chức h/s thi nói câu chứa vần :

ăm– ăp.

- H/s tìm

- H/s đọc phân tích

- H/s tìm

- H/s đọc mẫu câu SGK

Tiết 2:

3.Tìm hiểu bài và luyện nói:

a Tìm hiểu bài:

- Nụ hoa lan như thế nào?

- Hương hoa lan thơm như thế nào?

Giảng từ: ngan ngát

Lấp ló

- Trắng ngần

-Thơm ngan ngát

(khuyến khích h/s k-giỏi trả lời)

- Gv đọc diễn cảm bài văn Hướng dẫn h/s nghỉ hơi sau mỗi dòng

thơ.-b H/s thi đọc diễn cảm bài văn

c Luyện nói:Hỏi nhau về tên các loài hoa trong ảnh.

-Hoa trong ảnh là hoa gì?

- Bạn thích hoa gì nhất?

- Nhà bạn trồng những loại hoa gì?

-Hằng ngày bạn chăm sóc hoa như thế

nào?

- Gv tuyên dương

- H/s luyện nói theo nhóm đôi

-Gọi nhóm hai bạn khá lên trình bày -Gọi tiếp từng cặp lên trình bày

Nhận xét, bổ sung

4.Củng cố, dặn dò:

- H/s đọc lại bài học

- Nhận xét tiết học

………

Chiều:

Tiết 1: Thủ công

Cắt dán hình chữ nhật

I.Mục tiêu: -H/s biết cách kẻ, cắt, dán hình chữ nhật

-Rèn kĩ năng kẻ cắt , dán hình chữ nhật đúng mẫu

Trang 4

II.Chuẩn bị: Bút chì, thớc kẻ, giấy…

III.Hoạt động trên lớp:

1.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra dụng cụ của h/s.

2.Bài mới:

a.Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét.

*Quan sát hình mẫu

-Hình chữ nhật có mấy cạnh?

-Độ dài các cạnh nh thế nào?

*G/v hướng dẫn mẫu

-Để kẻ hình chữ nhật, ta phải làm thế nào?

G/v làm mẫu từng bước, h/s quan sát

b.Hoạt động 2: Hướng dẫn cách vẽ hình chữ nhật

H/D cách cắt hình chữ nhật

-Cắt theo cạnh AB, BC, CD, DA được hình chữ nhật

H/D cách dán hình chữ nhật

c.Hoạt động 3: Thực hành.

- H/s thực hành vẽ, cắt ,dán trên giấy.

- Gv theo dõi, quan sát giúp đỡ h/s còn lúng túng

- Trưng bày sản phẩm, chọn sản phẩm đẹp

- Tuyên dương h/s có sản phẩm đẹp

………

Tiết 2: Tự học Toán

LT: So sánh các số có hai chữ số

I- Mục tiêu:

- Củng cố về các số có hai chữ số So sánh các số cáo hai chữ số

- Rèn kĩ năng đọc, viết, đếm, so sánh, nhận ra thứ tự các số có hai chữ số

- HS chăm chỉ học Toán

II- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Thời

4'- 5' A- Kiểm tra bài cũ:

- GV yêu cầu HS đếm từ 50đến 99

- Nhận xét, ghi điểm

- HS đếm

Trang 5

27'

5'

1'- 2'

B- Bài ôn:

1- Giới thiệu bài:

2- Luyện tập:

- Bài 1: Đọc các số sau:

45,55, 55, 5, 95, 70,

- Bài 3: SGK - Trang 141

- Củng cố phân tích cấu tạo số

- Bài 1: SGK - Trang 142

Củng cố so sánh các số có hai chữ

số

* Giải lao

- Bài 4: Đếm xuôi từ 11 đến 99 và

đếm ngược 99 về 44

- Số lớn nhất trong các số em đã

học?

- Nêu các số có hai chữ số giống

nhau?

3 - Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Học sinh ghi lại cách đọc vào bảng

- Làm vào bảng

- Làm vào bảng ( Nêu cách làm)

- HS đếm

- Học sinh nêu miệng

………

Tiết 3 Tiếng Việt : Ôn

Luyện đọc: Hoa ngọc lan

I- Mục đích, yêu cầu:

- Học sinh nhận biết bài tập đọc: "Hoa ngọc lan" là bài văn xuôi.

- Học sinh đọc trơn cả bài, đọc ngắt, nghỉ đúng dấu câu

- HS thích đọc sách

II- Đồ dùng:

III- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Thời

5'

A- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài tập đọc: Hoa ngọc

lan

- HS đọc bài

- Học sinh trả lời câu hỏi

Trang 6

1'- 2'

20'

5'

1'- 2'

- GV nêu câu hỏi trong SGK

- Nhận xét, ghi điểm

B- Bài mới:

1- Giới thiệu bài:

2- Luyện đọc:

* Luyện đọc đoạn:

- GV theo dõi học sinh đọc, uốn nắn

kịp thời nếu học sinh đọc sai

- Giúp học sinh yếu đọc đúng

* Luyện đọc cả bài:

- GV hướng dẫn ngắt, nghỉ hơi sau

dấu câu

* Đọc trong nhóm:

* Thi đọc: GV ghi điểm

Giải lao

* Trả lời câu hỏi:

- Yêu cầu 1 HS nêu câu hỏi và 1 HS

trả lời câu hỏi trong SGK

3- Củng cố:

- Nhận xét tiết học

- Học sinh đọc nối tiếp đoạn

- Học sinh đọc cả bài

- Học sinh đọc theo nhóm đôi

Vài nhóm đọc trớc lớp

- Học sinh thi đọc cá nhân (nhóm)

HS nhận xét

- HS nêu câu hỏi

- HS trả lời câu hỏi

- Đọc đồng thanh bài

……….

Thứ ba ngày 16 tháng 3 năm 2010

Sáng

Tiết 1 Thể dục

Bài thể dục - trò chơi vận động

I.Mục tiêu:

- Tiếp tục ôn bài thể dục Yêu cầu hoàn thiện bài

-Ôn tâng cầu Y/c tham gia vào trò chơi một cách tương đối chủ động

II.Địa điểm, phương tiện: Trên sân trường kẻ sân chuẩn bị trò chơi, còi.

III.Hoạt động dạy học :

lượng

Phương pháp

Trang 7

A.Phần mở đầu:

- Tập hợp lớp

- Gv nhận lớp phổ biến nội dung, yêu cầu

giờ học

- Đi thường và hít thở sâu

B Phần cơ bản:

+ Ôn bài thể dục: 3-4 lần Mỗi động tác

2-8 nhịp

+Ôn tổng hợp : tập hợp hàng dọc, dóng

hàng,điểm số, đứng nghiêm, nghỉ, quay

phải, quay trái 1-2 lần

( theo tổ, cả lớp)

* Ôn : tâng cầu

-Ôn theo tổ, nhóm,và tăng cường cho tập cá

nhân

C Phần kết thúc:

- Thả lỏng các khớp

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài giờ sau

5- 6 phút

20 - 22 phút

5 phút

- Lớp xếp 2 hàng dọc

- Nghe phổ biến nội dung yêu cầu giờ học

- Đội hình 2 hàng dọc

- Lớp trưởng điều khiển

- H/s thực hiện theo đội hình 2 hàng dọc

- Tổ trưởng điều khiển

- Tổ chức chơi theo nhóm

2 người

Tập hợp, Nghe nhận xét

4 3 2

1

Tiết2 Tập viết.

Tô chữ hoa : E,Ê, G.

I.Mục tiêu:

- H/s biết tô chữ: E, Ê, G

- Viết các vần “ăm, ăp, ươn, ương”,các từ ngữ: chăm học, khắp vườn, vườn hoa,

ngát hương.” cỡ chữ vừa đúng kiểu; đều nét; đưa bút đúng quy trình viết;dãn đúng

khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở TV1/2

- Giáo dục h/s ý thức viết chữ đẹp, giữ vở sạch

II.Đồ dùng: Chữ mẫu: E,Ê,G

Gv viết bảng phụ các vần và các từ

Trang 8

III Hoạt động trên lớp:

1.Kiểm tra bài cũ:

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài- Ghi bảng.

b.Hướng dẫn h/s tô chữ.

* Tô chữ “ E”

- Chữ hoa E gồm mấy nét? Cao mấy li?

Điểm đặt bút? Điểm kết thúc?

- Gv tô theo chữ mẫu, viết mẫu, quy

trình viết

- Có 1 nét, cao 5 li Điểm dặt bút ở

đường kẻ ngang thứ 5 Kết thúc cũng ở

đường kẻ ngang thứ 2

- H/s quan sát

*Tô chữ “ Ê’’ Tương tự chữ E chỉ thêm dấu mũ.

*Tô chữ “G’’

- Chữ hoa G gồm mấy nét? Cao mấy li?

Điểm đặt bút? Điểm kết thúc?

- Gv tô theo chữ mẫu, viết mẫu, quy

trình viết

- Có 2 nét, cao 5 li Điểm dặt bút ở

đường kẻ ngang thứ 5 Kết thúc ở đường

kẻ ngang thứ 2

- H/s quan sát

c.Hướng dẫn viết vần từ ứng dụng:

- Hướng dẫn h/s viết vần, từ

- Gv viết mẫu

- H/s quan sát Viết bảng con

d.Viết vở:

- Gv cho h/s viết vở

- Gv quan sát , nhắc nhở cách viết

- Chấm bài, nhận xét

- H/s viết vở

1 Củng cố, dặn dò:

- Củng cố: + Nêu nội dung tiết Tập Viết.

+ Bình chọn người viết chữ đẹp nhất lớp Khen ngợi

- Chuẩn bị bài sau

Tiết3: Chính tả (tập chép)

Nhà bà ngoại

I.Mục tiêu:

- H/s chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn văn Nhà bà ngoại

Trang 9

- Đếm đúng số dấu chấm trong bài chính tả Hiểu dấu chấm dùng để kết thúc câu -Điền đúng vần ăm hoặc vần ăp; chữ c hoặc chữ k vào chỗ trống

- Giáo dục h/s ý thức viết chữ đẹp

II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ chép bài chính tả.

III.Hoạt động dạy học:

1.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: Gv ghi bảng.

b.Hướng dẫn viết:

- Gv đưa bảng phụ, đọc mẫu, giới thiệu

đoạn chép

- Gọi h/s đọc bài

*Tìm tiếng dễ viết sai: ngoại, rộng rãi, loà

xoà, hiện, khắp vườn

- Gv gạch chân những từ khó

- Đọc cho h/s viết một số từ khó vào bảng

con: loà xoà, ngoại, khắp vườn

- Gv đọc mẫu lần 2, dặn dò cách viết

-H/s nhìn bảng và chép bài vào vở

- Yêu cầu h/s đổi vở, soát lỗi

- Chấm bài

- H/s nghe

- H/s đọc ( 1 -2 h/s )

- H/s nêu

- H/s đánh vần nhẩm

- H/s viết bảng con

- H/s nhìn bảng chép

- H/s đổi vở, soát lỗi

c.Hướng dẫn h/s làm bài tập:

+Bài1:Điền vần ăm hay ăp?

N….nay, Thắm đã là học sinh lớp Một

Thắm ch….học, biết tự t… cho mình, biết

s… xếp sách xở ngăn n…

- Chữa bài , cho h/s xem tranh, khắc sâu từ

H/s nêu y/c

- 1 h/s làm bảng phụ, cả lớp làm vào SGK

H/s đọc lại bài đã điền đúng

+Bài2: Điền k hay c?Hướng dẫn tương tự

*Củng cố quy tắc chính tả: k: c “ hát đồng ca, chơi kéo co”

3.Củng cố, dặn dò:

- Trả bài, nhận xét, khen ngợi h/s.

-Tiết 4 Tự nhiên – xã hội

Con mèo.

I Mục tiêu: Giúp h/s biết

- Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con mèo

Trang 10

- Nói được một số đặc điểm của con mèo: lông, móng, vuốt, ria, mắt, đuôi.

- Nêu ích lợi của việc nuôi mèo

- Có ý thức chăm sóc mèo

II Đồ dùng dạy học:

- Các hình trong SGK

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Kể tên một số cây gỗ mà em biết?

-Nêu ích lợi ích của gỗ?

- Gv nhận xét

B.Bài mới:

1.Hoạt động1: Làm việc với SGK:

- HS quan sát tranh SGK thảo luận nhóm

-Chỉ và nói tên các bộ phận bên ngoài của

con mèo?

-Tả màu lông của con mèo?

- Con mèo di chuyển như thế nào?

-Mèo có đầu, mình, đuôi và 4 chân mắt sáng, tai, mũi thính, răng sắc

-Có con màu đen, con màu vàng, màu tro…lông mềm và mượt

- Mèo đi bằng 4 chân, bước đi nhẹ nhàng

KL: Toàn thân mèo được phủ một lớp lông dày và mượt.Mèo có đầu, mình, đuôI

và 4 chân.Mắt to, tròn và sáng mũi và tai thính.Mèo đi bằng 4 chân…

2.Hoạt động2: Làm việc cả lớp

-Người ta nuôI mèo để làm gì?

-Nhắc lại một số đặc điểm giúp mèo săn mồi?

- Hình ảnh nào ở trong bài mô tả lúc con mèo đang ở tư thế rình mồi?

-Tại sao không nên trêu trọc và làm mèo tức giận?

-Em cho mèo ăn gì và chăm sóc nó như thế nào?

*K/L:Người ta nuôi mèo để làm cảnh và bắt chuột Móng chân mèo có vuốt sắc để bắt chuột Không nên trêu mèo để mèo cào

3.H/đ3.Làm bài tập trong vở bài tập

C.Củng cố, dặn dò: -Nêu tên một số đặc điể bên ngoài của con mèo?

-Nêu lợi ích của việc nuôi mèo?

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài giờ sau

………

Thứ tư ngày 17 tháng 3 năm 2010

Sáng

Tiết 1 Toaựn

BAÛNG CAÙC SOÁ Tệỉ 1 ẹEÁN 100

I Muùc tieõu:

Trang 11

-Nhận biết được 100 là số liền sau của 99; đọc, viết, lập được bảng các số từ 0 đến 100; biết một số đặc điểm các số trong bảng.

HS khá giỏi: Bài 1, 2, 3.

II Chuẩn bị: Bảng số từ 1 đến 100.

- Bảng gài que tính

Hoạt động dạy và học:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Bài cũ:

+ 64 gồm … chục và … đơn vị; ta viết:

64 = 60 + … + 53 gồm … chục và … đơn vị; ta viết:

53 = … + 3

- Hỏi dưới lớp

+ Số liền sau của 25 là bao nhiêu?

+ Số liền sau của 37 là bao nhiêu?

2 Bài mới:

a) Hoạt động 1: Giới thiệu bước đầu về số

100

- Giáo viên gắn tia số từ 90 đến 99

- Nêu yêu cầu bài 1

- Số liền sau của 97 là bao nhiêu?

- Gắn 99 que tính: Có bao nhiêu que tính?

- Thêm 1 que tính nữa là bao nhiêu que?

- Vậy số liền sau của 99 là bao nhiêu?

- 100 là số có mấy chữ số?

- 1 trăm gồm 10 chục và 0 đơn vị

- Giáo viên ghi 100

b) Hoạt động 2: Giới thiệu bảng số từ 1

đến 100

Phương pháp: giảng giải, thực hành

Hoạt động lớp

- Học sinh quan sát

- Học sinh nêu

- … 98

- … 99 que tính

- … 100 que tính

- Học sinh lên bảng tính thêm 1 que

- … 100

- … 3 chữ số

- Học sinh nhắc lại

- 1 trăm

Hoạt động cá nhân

- Viết số còn thiếu vào ô trống

Trang 12

- Nêu yêu cầu bài 2.

- Nhận xét cho cô số hàng ngang đầu

tiên

- Còn các số ở cột dọc

c) Hoạt động 3: Giới thiệu 1 vài đặc điểm

của bảng các số từ 1 đến 100

Phương pháp: giảng giải, thực hành

- Nêu yêu cầu bài 3

- Dựa vào bảng số để làm bài 3

- Các số có 1 chữ số là số nào?

- Số tròn chục có 2 chữ số lá số nào?

- Số bé nhất có hai chữ số là số nào?

- Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?

- Số có 2 chữ số giống nhau là số

nào?

3 Củng cố:

- Đếm xem có bao nhiêu số có 1, 2 chữ

số?

- Trò chơi: lên chỉ nhanh số liền trước ,

liền sau

- Nhận xét

4 Dặn dò:

- Học thuộc các số từ 1 đến 100

- Chuẩn bị: Luyện tập

- … hơn kém nhau 1 đơn vị

- … hơn kém nhau 1 chục

- 1 học sinh làm bài 2 ở bảng

- Lớp làm vào vở

Hoạt động lớp, cá nhân

- Viết số

- … 0, 1, 2, … , 9

- … 10, 20, 30, 40, …

- … 10

- … 99

- … 11, 22, 33, …

- Học sinh chia 2 đội thi đua đếm Đội nào đếm nhanh và đúng sẽ thắng

- Đội A nêu số, đội B chỉ số liền trước, liền sau, và ngược lại

- Nhận xét

………

TiÕt 3 Tập đọc

AI DẬY SỚM

I.Mục tiêu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời,

chờ đón bước đầu biết nghỉ ngơi hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ.

Trang 13

- Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết cảnh đẹp của đất trời Trả lời được câu hỏi tìm hiểu bài (SGK) Học thuộc lòng ít nhất 1 khổ thơ.

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Gọi 2 học sinh đọc bài Hoa ngọc lan và trả

lời câu hỏi 1 và 2 trong bài

Gọi 2 học sinh viết bảng lớp, cả lớp viết bảng

con: xanh thẫm, lấp ló, trắng ngần, ngan

ngát

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút

tựa bài ghi bảng

Hôm nay chúng ta học bài thơ: Ai dậy

sớm Bài thơ này sẽ cho các em biết người

nào dậy sớm sẽ được hưởng những niềm

hạnh phúc như thế nào.

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng nhẹ nhàng

vui tươi) Tóm tắt nội dung bài:

+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn

lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó

đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ

ngữ các nhóm đã nêu

Dậy sớm: (d  gi), ra vườn: (ươn  ương)

Ngát hương: (at  ac), lên đồi: (l  n)

Đất trời: (tr  ch)

+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

nghĩa từ

Các em hiểu như thế nào là vừng đông? Đất

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Học sinh viết bảng con và bảng lớp

Nhắc tựa

Lắng nghe

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

Vài em đọc các từ trên bảng

Ngày đăng: 01/04/2021, 23:07

w