-Phát âm: bẽ -Đọc dấu ngã, bẽ; dấu \, bè Nghỉ giải lao Hoạt động 2:Luyện viết: -MT:HS viết đúng dấu ` , ~ ,bè ,bẽ -Hướng dẫn viết bảng con : +Viết mẫu trên bảng lớpHướng dẫn qui trình đặ[r]
Trang 1TUẦN : 1
Ổn định tổ chức lớp.
I.Mục đích - yêu cầu:
- HS được làm quen với SGK, chương trình và các học môn Tiếng Việt
II Đồ dùng:
-Giáo viên: SGK, bộ ghép chữ lớp 1.
- Học sinh: như GV.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động thầy Hoạt động trò
1 Hoạt động 1: Nêu nội quy lớp học (10’)1 Hoạt động
1: Nêu nội quy lớp học (10’)
2 Hoạt động 2: Giới thiệu SGK(20’)
- Giới thiệu SGK, sách bài tập Tiếng Việt
3 Hoạt động 3: Giới thiệu bộ ghép chữ lớp 1( 15’), nêu
4 Hoạt động 4: Giới thiệu về chương trình Tiếng Việt
lớp 1(30’)
- Giới thiệu về các âm, vần, bài tập đọc của lớp 1 - theo dõi
- Nêu ý nghĩa của các bài học đó
5 Hoạt động 5: Giới thiệu về bảng con và cách sử dụng
(10’)
- Hướng dẫn các sử dụng bảng con theo hiệu lệnh của
GV
- theo dõi và tập sử dụng
6.Hoạt động 6: Củng cố - dặn dò (5’).
- Nhắc nhở về cách bảo quản sách vở
- Nhận xét giờ học
Trang 2Cỏc nột cơ bản.
I.Mục đớch - yờu cầu:
1.Kiến thức:
- Giới thiệu cho HS biết cỏc nột cơ bản cần sử dụng khi học Tiếng Việt
II Đồ dựng:
-Giỏo viờn: Bảng cỏc nột cơ bản.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động thầy Hoạt động trũ
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5’)
- Kiểm tra sự chuẩn bị sỏch vở của HS
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nờu yờu cầu của bài - nắm yờu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Giới thiệu cỏc nột cơ bản
( 40- 45’)
- GV: Viết lờn bảng nột ngang và núi: Đõy là nột
ngang : -
GV theo dừi sửa sai
GV chỉ bảng cho HS phỏt õm nhiều lần
GV: Viết lờn bảng nột sổ và núi: Đõy là nột sổ
GV phỏt õm mẫu – HS theo dừi
GV chỉ bảng HS phỏt õm nhiều lần
GV chỉnh sửa lỗi cho HS
* Tương tự cỏch này GV cung cấp cho HS cỏc nột
cũn lại
HS phỏt õm theo GV
- Phỏt õm : nột ngang
- Tiến hành lần lượt với cỏc nhúm: nột múc hai
4 Hoạt động 4: Hướng dẫn HS viết:
GV viết mẫu các nét cơ bản vào khung đã kẻ
sẵn,vừa viết vừa nêu qui trình từng nét
GV nhận xét sửa sai
HS tập viết các nét cơ bản trên không Tập viết ở bảng con
5 Hoạt động 4: Luyện tập
a.Luyện đọc :
GV: Cho đọc lại bài tiết 1
b Luyện viết ở vở:
GV:Hướng dẫn học sinh tập tô các nét cơ bản trong
vở tập viết Theo dõi uốn nắn những em yếu Thu
bài chấm điểm
- Cá nhân - nhóm - cả lớp đọc
- HS: Lấy vở tập viết ra
6.Hoạt động5: Củng cố - dặn dũ (5’).
- Thi gọi tờn nột nhanh
- Nhận xột giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: e
Trang 3I.Mục tiêu:
- HS nắm được cấu tạo của âm e, cách đọc và viết âm đó Bước đầu nhận thức được mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật, sự vật
- HS đọc, viết thành thạo âm e Phát triển lời nói theo chủ đề: Trẻ em và loài vật đều có lớp học của mình
- Yêu thích môn học
II Đồ dùng:
-Giáo viên: Tranh minh hoạ tiếng bé, me, xe, ve.
- Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt 1.
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động thầy Hoạt động trò
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)
- Kiểm tra sách vở, đồ dùng của học sinh
2 Hoạt động 2: Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu và nêu yêu cầu của bài - nắm yêu cầu của bài
3 Hoạt động 3: Dạy vần mới ( 15’)
- Treo tranh yêu cầu hs nêu tranh vẽ gì?
- Các tiếng đó có gì gì giống nhau?
- bé, me, xe, ve
- đều có âm e
- GV ghi âm e và gọi hs nêu tên âm?
- Nhận diện âm mới học
- Hỏi:Chữ e giống hình cái gì?
- Yêu cầu Hs ghép chữ
- âm e
- Giống sợi dây vắt chéo
- cài bảng cài
* Nghỉ giải lao giữa tiết
4 Hoạt động 4: Viết bảng (10’)
- Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ cao, các
nét, điểm đặt bút, dừng bút
- quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…
- Viết mẫu, hướng dẫn quy trình viết - tập viết bảng
Tiết 2
1 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (2’)
2 Hoạt động 2: Đọc bảng (8’)
- Cho HS đọc bảng lớp theo thứ tự, không theo
thứ tự
- cá nhân, tập thể
3 Hoạt động 3: Đọc SGK(10’)
* Nghỉ giải lao giữa tiết
5 Hoạt động 4: Viết vở (5’)
- Hướng dẫn HS viết vở tương tự như hướng dẫn
viết bảng
Cả lớp viết vào vở TV
4 Hoạt động 5: Luyện nói (8’)
cũng phải đi học và học hành chăm chỉ - luyện nói về chủ đề theo câu hỏi gợi ý của GV
- HS khá , giỏi luyện nói 4-5 câu xoay quanh chủ
đề học tập qua các bức tranh trong SGK
Trang 4 Bổ sung – rút kinh nghiệm :
Các bạn đều đi học
Củng cố -Dặn dò
- Chơi tìm tiếng có vần mới học
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài: b
Trang 5Bài 2 : b
I.Mục tiêu:
- Nhận biết được chữ và âm b Đọc được : be
- Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
- :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :Các hoạt động học tập khác nhau của
trẻ em và của các con vật
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bé, bẽ, bóng,bà, giấy ôli,sợi dây
-Tranh minh hoạ phần luyện nói :chim non,voi,gấu,em bé
-HS: -SGK, vở tập viết, ,bảng con,phấn,khăn lau
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
1.Khởi động : Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ : (5 ph)
- Đọc và viết :e (Trong tiếng me,ve,xe)
- Nhận xét bài cũ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
3.Bài mới:
Giới thiệu bài-GV giới thiệu qua tranh ảnh
tìm hiểu
- Treo tranh yêu cầu hs nêu tranh vẽ gì?
- Các tiếng đó có gì giống nhau?
Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm:(20 ph)
+Mục tiêu: Nhận biết được chữ b và
âm b
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ b gồm 2 nét :nét
khuyết trên và nét thắt
Hỏi: So sánh b với e?
- Phát âm mẫu, gọi HS đọc
-Ghép âm và phát âm: b, be
- Đọc: b,be, be
Nghỉ giải lao
Hoạt động 2: Luyện viết(10ph)
-MT:HS viết đúng quy trình chữ b-
Đưa chữ mẫu, gọi HS nhận xét về độ
cao, các nét, điểm đặt bút, dừng bút
GV viết mẫu trên bảng lớp
-Hướng dẫn viết bảng con :
Củng cố dặn dò:( 3 ph)
Theo dõi
Thảo luận và trả lời: bé, bẻ, bà, bóng Đều có âm b
2HS nêu
Giống: nét thắt của e và nét khuyết trên của b
Khác: chữ b có thêm nét thắt Đọc (C nhân- đ thanh) Ghép bìa cài - đọc trơn, phân tích và đánh vần tiếng be
2HS – ĐT
- quan sát để nhận xét về các nét, độ cao…
Viết : b, be
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Tiết 2:
Hoạt động 1 Luyện đọc ( 15 phút)
-MT: HS phát âm đúng âm b ,be
Đọc bài tiết 1
GV sữa lỗi phát âm cho học sinh
Cho HS luyện đọc SGK
Nghỉ giải lao
Hoạt động 2: Luyện viết (10ph)
-MT:HS tô đúng âm b và tiếng be vào
vở
GV hướng dẩn HS tô theo dòng
Hoạt động 3:Luyện nói: “Việc học tập
của từng cá nhân”( 10 ph)
MT:HS nói được các hoạt động khác của
trẻ em
Hỏi: -Ai học bài? Ai đang tập viết chữ e?
- Bạn voi đang làm gì? Bạn ấy có
biết đọc chữ không?
- Ai đang kẻ vở? Hai bạn nhỏ đang
làm gì?
- Các bức tranh có gì giống và khác
nhau?
4: Củng cố và dặn dò -Đọc SGK –Nhận xét và tuyên dương Đọc :b, be, be (C nhân- đ thanh) Cá nhân- ĐT Viết vở Tập viết Thảo luận và trả lời Giống : Ai cũng tập trung vào việc học tập Khác:Các loài khác nhau có những công việc khác nhau 2-3 HS Bổ sung – rút kinh nghiệm :
Trang 7
Bài 3: Dấu sắc
I.Mục tiêu:
- Nhận biết được dấu sắc và thanh sắc
- Đọc được : bé
- Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
- :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung các hoạt động khác nhau của trẻ em
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bé, cá,lá,chó,khế
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : một số sinh hoạt của bé ở nhà trường
-HS: -SGK, vở tập viết, bảng ,con, phấn, khăn lau
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
1.Khởi động : Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ ( 5 ph)
-Viết và đọc : b, be (Viết bảng con và đọc 4 - 5 em)
-Chỉ b ( Trong các tiếng : bé , bê, bóng) (Đọc 2-3 em)
- Nhận xét KTBC
3 Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài- GV giới thiệu qua tranh ảnh
tìm hiểu
- Treo tranh yêu cầu hs nêu tranh vẽ gì?
- Đọc các tiếng: bé, lá, chó, khế, cá
- Các tiếng đó có gì giống nhau?
Hoạt động 1: Dạy dấu thanh:
+Mục tiêu: nhận biết được dấu và thanh sắc ,
biết ghép tiếng bé
a.Nhận diện dấu: Dấu sắc là một nét
nghiêng phải (/)
Hỏi:Dấu sắc giống cái gì ?
Đọc dấu sắc
b Ghép chữ và phát âm: dấu /, bé
-Hướng dẫn ghép
Tiếng be thêm dấu sắc được tiếng gì?
-Hướng dẫn đọc:
Nghỉ giải lao
Hoạt động 2:Tập viết
MT:HS viết đúng dấu sắc tiếng bé
-Cách tiến hành:
.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên trên bảng lớp(Hướng dẫn
qui trình đặt bút)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
Củng cố dặn dò
Thảo luận và trả lời: bé, lá, chó, khế, cá
Cá nhân- đồng thanh Đều có dấu /
2HS nêu
2HS: Thước đặt nghiêng
Cá nhân- đồng thanh
Cả lớp ghép bìa cài Tiếng be thêm dấu sắc được tiếng bé(Ghép bìa cài)
bé(Cá nhân- đồng thanh)
Theo dõi qui trình
Cả lớp viết trên bàn Viết bảng con: (Cnhân- đthanh)
Trang 8TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Tiết 2:
Hoạt động 1:Luyện đọc
-MT:HS phát âm đúng tiếng bé
-Đọc lại bài tiết 1
-GV sữa lỗi phát âm
- Đọc bài SGK
Hoạt động 2: Luyện viết
Mục tiêu: HS tô đúng:be ,bé vào vở
-Hướng dẫn HS tô theo từng dòng
Hoạt động 3:Luyện nói: +Mục tiêu: “Nói về các sinh hoạt thường gặp của các em bé ở tuổi đến trường” +Cách tiến hành :Treo tranh Hỏi: -Quan sát tranh : Những em bé thấy những gì? -Các bức tranh có gì chung? -Em thích bức tranh nào nhất ? Vì sao? Phát triển chủ đề nói: -Ngoài hoạt động kể trên, em và các bạn có những hoạt động nào khác? -Ngoài giờ học,em thích làm gì nhất? -Đọc lại tên của bài này? 4 Củng cố dặn dò -Đọc SGK, bảng lớp Nhận xét – tuyên dương Phát âm dấu /, bé(Cá nhân- đồng thanh) Cá nhân- đồng thanh Tô vở tập viết Thảo luận nhóm Các bạn đang ngồi học trong lớp.Hai bạn gái nhảy dây Bạn gái đi học Đều có các bạn đi học HS khá giỏi Bé(Cá nhân- đồng thanh) Cá nhân Bổ sung – rút kinh nghiệm :
Trang 9
Tuần 2
Bài 4: Dấu hỏi,dấu nặng
I.Mục tiêu:
- Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi , dấu nặng và thanh nặng
- Đọc được : bẻ , bẹ
Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK:.Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và các nông dân trong tranh
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : giỏ, khỉ, thỏ ,hổ,mỏ, quạ -HS: -SGK, vở tập viết, bảng con, phấn, khăn lau
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
1.Khởi động : Ổn định tổ chức 2.Kiểm tra bài cũ :
- Viết, đọc : dấu sắc,bé(Viết bảng con)
- Chỉ dấu sắc trong các tiếng : vó, lá, tre, vé, bói cá, cá mè( 5- 7 em)
- Nhận xét KTBC 3.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài - GV giới thiệu qua tranh ảnh tìm hiểu
- Treo tranh yêu cầu hs nêu tranh vẽ gì?
- Đọc các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, ngửa, cụ, nụ…
- Các tiếng đó có gì giống nhau?
Hoạt động 1: Dạy dấu thanh:
+Mục tiêu:-Nhận biết được dấu hỏi, dấu nặng -Biết ghép các tiếng : bẻ, bẹ
Dấu hỏi
- Nhận diện dấu hỏi: Dấu hỏi là một nét móc
- Hỏi:Dấu hỏigiống hình cái gì?
- Đọc dấu ? Ghép chữ và phát âm: dấu ?, bẻ -Hướng dẫn ghép
Tiếng be thêm dấu hỏiđược tiếng gì?
-Hướng dẫn đọc: bẻ
Dấu nặng :
- Nhận diện dấu nặng là một dấu chấm
- Hỏi:Dấu chấm giống hình cái gì?
- Đọc tên dấu : dấu nặng -Ghép chữ và phát âm:dấu , bẹ -Khi thêm dấu nặng vào be ta được tiếng gì?
Thảo luận và trả lời Đọc các tiếng trên(Cá nhân- đồng thanh)
Dấu ?, dấu
2 HS nêu giống móc câu đặt ngược, cổ ngỗng
Cá nhân- đồng thanh)
Cả lớp ghép bìa cài Tiếng be thêm dấu hỏi được tiếng bẻ(Ghép bìa cài)
Cá nhân- đồng thanh
2 HS nêu Thảo luận và trả lời : giống nốt ruồi, ông sao ban đêm
Cá nhân- đồng thanh Ghép bìa cài
Tiếng be thêm dấu nặng được tiếng bẹ(Ghép bìa cài)
Trang 10TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
-Phát âm: bẹ
Nghỉ giải lao
Hoạt động 2:Luyện viết
-MT:HS viết đúng dấu ? , ,tiếng bẻ ,bẹ
+Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui
trình đặt viết)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
+Hướng dẫn viết bảng con
Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1:Luyện đọc
-MT:HS phát âm đúng bẻ ,bẹ
+Đọc lại bài tiết 1
+GV sửa phát âm cho HS ,rèn tư thế đọc
cho học sinh
+Đọc bài SGK
Nghỉ giải lao
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS tô đúng bẻ , bẹ
+GV hướng dẫn HS tô theo dòng
Hoạt động 3:Luyện nói: “ Bẻ”
-MT:HS luyện nói được theo nội dung đề tài
bẻ
+GV treo tranh hỏi:
-Quan sát tranh em thấy những gì?
-Các bức tranh có gì chung?
-Em thích bức tranh nào ? Vì sao ?
4:Củng cố dặn dò
-Đọc SGK
-GV sửa phát âm cho HS ,rèn tư thế đọc cho
học sinh
-Nhận xét tuyên dương
Cá nhân- đồng thanh
Theo dõi
Viết bảng con : bẻ, bẹ
Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)
Cá nhân- đồng thanh
Tô vở tập viết : bẻ, bẹ
Chú nông dân đang bẻ bắp Một bạn gái đang bẻ bánh đa chia cho các bạn Mẹ
bẻ cổ áo cho bạn gái trước khi đến trường
Đều có tiếng bẻ để chỉ các hoạt động
2-3HS
Bổ sung – rút kinh nghiệm :
BÀI 5: DẤU HUYỀN, DẤU NGÃ
Trang 11I.Mục tiêu:
Học sinh nhận biết được dấu huyền, dấu ngã
Biết ghép các tiếng : bè, bẽ Biết các dấu, thanh dấu huyền, dấu ngã ở các tiếng
chỉ đồ vật và sự vật
Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Bè và tác dụng của nó trong đời sống
Trả lời được 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong SGK
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : cò , mèo, gà,vẽ, gỗ, võ, võng
-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bè
-HS: -SGK, vở tập viết, bảng con, phấn, khăn lau
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
1.Khởi động : Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ : 5ph
-Viết, đọc : dấu sắc,bẻ, bẹ (cả lớpviết bảng con và đọc 5- 7 em)
-Chỉ dấu hỏi trong các tiếng : củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo (2- 3 em lên chỉ)
-Nhận xét KTBC
3.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :GV giới thiệu qua tranh ảnh tìm hiểu
- Treo tranh yêu cầu hs nêu tranh vẽ gì?
- Đọc các tiếng: bè, gà, gỗ, võ,…
- Các tiếng đó có gì giống nhau?
Hoạt động 1: Dạy dấu thanh:
+Mục tiêu: -Nhận biết được dấu huyền, dấu ngã
-Biết ghép các tiếng : bè, bẽ
Dấu huyền
- Nhận diện dấu huyền: Dấu huyền là một nét xiên
trái
- Hỏi:Dấu huyền giống hình cái gì?
- Đọc dấu huyền
Ghép chữ và phát âm: dấu \, bè
-Hướng dẫn ghép
Tiếng be thêm dấu \ được tiếng gì?
-Hướng dẫn đọc: bè
Dấu ngã :
- Nhận diện dấu ngã
- Hỏi:Dấu ngã giống hình cái gì?
- Đọc tên dấu : dấu ngã
Thảo luận và trả lời Đọc các tiếng trên(C nhân- ĐT) Dấu ngã, dấu huyền
Quan sát
2 HS nêu
Thảo luận và trả lời : giống thước
kẻ đặt xuôi, dáng cây nghiêng CN- ĐT
Cả lớp ghép bìa cài Tiếng be thêm dấu \ được tiếng bè (Ghép bìa cài)
Cá nhân- đồng thanh
2HS Thảo luận và trả lời : giống đòn gánh, làn sóng khi gió to
Cá nhân- đồng thanh
Trang 12TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
-Ghép chữ và phát âm:dấu ngã, bẽ
-Khi thêm dấu ngã vào be ta được tiếng gì?
-Phát âm: bẽ
-Đọc dấu ngã, bẽ; dấu \, bè
Nghỉ giải lao Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS viết đúng dấu ` , ~ ,bè ,bẽ
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng lớp(Hướng dẫn qui trình đặt
viết)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
Củng cố dặn dò
Tiết 2:
Hoạt động 1:Luyện đọc
-MT:HS phát âm đúng bè ,bẽ
-Cách tiến hành:Đọc lại bài tiết 1:
GV sửa phát âm cho HS rèn tư thế đọc cho học
sinh
- Đọc bài SGK
Nghỉ giải lao
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS tô đúng bè ,bẽ
- GV hướng dẫn theo từng dòng
Hoạt động 3:Luyện nói: “ Bè “
MT:HS luyên nói được theo chủ đề
GV treo tranh
Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?
-Bè đi trên cạn hay dưới nước ?
-Thuyền khác bè ở chỗ nào ?
-Bè thường dùng để làm gì ?
-Những người trong tranh đang làm gì ?
Phát triển chủ đề luyện nói :
-Tại sao chỉ dùng bè mà không dùng thuyền?
-Em đã trông thấy bè bao giờ chưa ?
-Quê em có ai đi thuyền hay bè chưa ?
-Đọc tên bài luyện nói
4:Củng cố dặn dò
-Đọc SGK
-GV sữa phát âm cho HS rèn tư thế đọc cho học
sinh
-Nhận xét tuyên dương
Ghép bìa cài : dấu ngã Ghép bìa cài : bẽ Đọc : bẽ(Cá nhân- đồng thanh)
Cá nhân- đồng thanh
Viết bảng con : dấu ` , ~ , bè, bẽ
Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)
Cá nhân, đồng thanh
Tô vở tập viết : bè, bẽ
Trả lời theo gợi ý GV
HS khá giỏi
Đọc : bè (C nhân- đ thanh) 2-3HS