1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo an tin học lớp 7 kì I

83 980 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án tin học lớp 7 kì I
Người hướng dẫn Nguyễn Thị Ngọc Lan, Trường THCS Mai Sơn
Trường học Trường THCS Mai Sơn
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2013-2014
Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 9,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo an tin học lớp 7 kì I có ma trận các bài kiểm tra ( 2013 -2014)

Trang 1

2 Kỹ năng: Nhận biết được dạng bảng tính, cách nhập dữ liệu trong bảng tính.

3 Thái độ: Hướng dẫn cho học sinh cách làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm

túc khi học tập

B CHUẨN BỊ

I Chuẩn bị của giáo viên

- Sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, giáo án, máy chiếu Một số bảng tính cơ

II Kiểm tra bài cũ (không kiểm tra)

III Bài mới (35’)

gian

1 Bảng và nhu cầu xử lí thông tin dạng

bảng:

Các công dụng của chương trình bảng tính:

- Biểu diễn dữ liệu dưới dạng bảng

- Thống kê, theo dõi

được thiết kế để giúp ghi lại và trình bày

thông tin dới dạng bảng, thực hiện tính

toán cũng nh xây dựng các biểu đồ biểu

diễn một cách trực quan các số liệu có

Gv: Tổ trưởng ghi chép theo cách nào để

dễ theo dõi nề nếp của các bạn trong tổ?

Gv: Theo em tại sao một số trường hợp

thông tin lại được thể hiện dưới dạngbảng?

Hs:

Gv: Lấy ví dụ một số bảng số liệu?

Hs:

Gv: Trong Tin học, để làm việc với các

thông tin dạng bảng một cách nhanhchóng và chính xác người ta đã phát minh

Trang 2

- Các nút lệnh.

- Cửa sổ làm việc chính

- Các dòng: 1,2,3,…

- Các cột: A,B,C,…

- Các ô là giao của dòng và cột

b) Dữ liệu

- Dữ liệu số

- Dữ liệu văn bản

c) Khả năng tính toán và sử dụng hàm

có sẵn

- Tính toán tự động

- Tự động cập nhật kết quả

- Các hàm có sẵn

d) Sắp xếp và lọc dữ liệu

- Sắp xếp theo các tiêu chuẩn khác nhau

- Lọc riêng được các nhóm dữ liệu theo

ý muốn

e) Tạo biểu đồ

- Chương trình bảng tính có các công cụ

tạo biểu đồ phong phú

Gv: Hình 4/5 là màn hình làm việc của

chương trình bảng tính Microsoft Excel

Em thấy có gì khác so với màn hình làm việc của Microsoft Word?

Gv: Giới thiệu về dữ liệu.

Gv: Giới thiệu về khả năng tính toán và

sử dụng hàm hàm có sẵn

Gv: Giới thiệu về khả năng sắp xếp và lọc

dữ liệu của chương trình

Gv: Ngoài ra chương trình bảng tính còn

có khả năng tạo các biểu đồ

IV Củng cố (3’)

- Thế nào là một chương trình bảng tính?

- Nêu các công dụng của chương trình bảng tính?

- Nêu các thành phần trên màn hình làm việc của chương trình bảng tính?

V Hướng dẫn học ở nhà (2’)

- Đọc trước lý thuyết, đọc trước phần 3, 4

D RÚT KINH NGHIỆM

Trang 3

1 Kiến thức: Học sinh nhận biết được các thành phần cơ bản của màn hình trang

tính Hiểu rõ các khái niệm hàng, cột, địa chỉ ô tính

2 Kỹ năng: Học sinh biết cách di chuyển trên trang tính, biết cách nhập, sửa, xoá dữ

liệu

3 Thái độ: Hướng dẫn cho học sinh cách làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm

túc khi học tập

B CHUẨN BỊ

I Chuẩn bị của giáo viên

Sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, giáo án, máy chiếu

II Chuẩn bị của học sinh

- SGK , tập ghi

C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY

I Ổn định lớp học (1’)

II Kiểm tra bài cũ (4’)

Hs1: Nêu công dụng của chương trình bảng tính? (10 đ)

Đáp án:

- Biểu diễn dữ liệu dưới dạng bảng

- Thống kê, theo dõi

III Bài mới (35’)

gian

3 Màn hình làm việc của chương

trình bảng tính

- Thanh công thức: Nhập, hiển thị

dữ liệu hoặc công thức trong ô tính

- Bảng chọn Data: Các lệnh để xử lí

dữ liệu

Gv: Sử dụng tranh vẽ giới thiệu màn hình làm

việc của chương trình bảng tính

Gv: Chỉ ra các thành phần chính trên màn hình

làm việc: thanh công thức, các bảng chọn, trangtính, ô tính…

15’

Trang 4

+ Ô tính: Vùng giao nhau giữa dòng

và cột Mỗi ô có địa chỉ ô được xác

định bởi địa chỉ cột (A,B,C,…) và

địa chỉ dòng (1,2,3,…) Ví dụ: A1,

B5, AC3,…

+ Khối: Nhiều ô liền kề được chọn

Khối có địa chỉ khối xác định bởi

địa chỉ ô đầu khối và địa chỉ ô cuối

khối cách nhau bởi dấu hai chấm (:)

- Sửa: Double click vào ô cần sửa

và thực hiện thao tác sửa như với

Word

b) Di chuyển trên trang tính

- Sử dụng bàn phím: Các phím mũi

tên; phím Tab; phím Enter

- Sử dụng chuột và các thanh cuốn

- Nhập địa chỉ ô vào hộp tên

c) Gõ chữ Việt trên trang tính

Để gõ chữ tiếng Việt cần có chương

Gv: Giới thiệu và hướng dẫn học sinh các cách

nhập và sửa sữ liệu trên trang tính

Gv: Giới thiệu các cách di chuyển trên trang

Trang 5

trình gõ và Font tiếng Việt Có hai

kiểu gõ:

- Gõ kiểu TELEX: aa=â, aw=ă,

ee=ê,…

- Gõ kiểu VNI: a1=á; a2=à, a6=â,

a8=ă,…

IV Củng cố (3’)

- Nêu các thành phần trên màn hình làm việc của Excel?

V Hướng dẫn học ở nhà (2’)

- Học lý thuyết, chuẩn bị trước cho bài thực hành

D RÚT KINH NGHIỆM

Ngày 16 tháng 08 năm 2013

Duyệt của BGH

Nguyễn Thị Hồng Thu

Ngày soạn: /8/2013

Ngày dạy:7B:

7A:

LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH

BẢNG TÍNH EXCEL

Trang 6

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Khởi động và kết thúc Excel.

2 Kỹ năng: Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính Excel.

3 Thái độ: Hướng dẫn cho học sinh cách làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm

túc khi học tập

B CHUẨN BỊ

I Chuẩn bị của giáo viên

Giáo án, sách giáo khoa Phòng máy tính

II Chuẩn bị của học sinh

- SGK , tập ghi

C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY

I Ổn định lớp học (1’)

II Kiểm tra bài cũ (4’)

Câu hỏi: Nêu các thành phần trên màn hình làm việc của Excel? (10 đ)

+ Ô tính: Vùng giao nhau giữa dòng và cột

+ Khối: Nhiều ô liền kề được chọn

III Bài mới (35’)

gian

Khởi động, lưu kết quả và thoát khỏi

Excel

a) Khởi động

C1: Start  Program  Microsoft Excel

C2: Nháy đúp vào biểu tượng của Excel trên

màn hình nền

b) Lưu kết quả

C1: File  Save

C2: Nháy chuột vào biểu tượng Save trên

Gv: Yêu cầu học sinh khởi động máy,

Trang 7

thanh công cụ

c) Thoát khỏi Excel

C1: Nháy chuột vào nút ô vuông (gạch chéo

ở giữa)

C2: File  Exit

Bài tập 1:

So sánh điểm giống và khác nhau giữa màn

hình Word và Excel:

Giống nhau:

- Thao tác khởi động, kết thúc, lưu kết quả

giống nhau

- Đều có thanh tiêu đề, thanh bảng chọn, các

thanh công cụ, thanh trạng thái và vùng nhập

dữ liệu

Khác nhau:

Màn hình Word:

- Vùng nhập dữ liệu của Word có dạng trang

giấy

- Tên tệp mặc định của Word là

Document1.doc

- Word không có thanh công thức

- vWord quản lý dữ liệu bằng kí tự, dòng,

đoạn, trang,…

Màn hinh Excel

- Vùng nhập dữ liệu của Excel có dạng trang

tính

- Tên tệp mặc định của Excel là Book1.xls

( và có nhiều trang tính Sheet)

- Excel có thanh công thức

- Excel quản lý dữ liệu bằng bảng (cột, hàng,

ô)

làm tương tự

Gv: Để thoát khỏi Word ta làm như thế

nào?

Gv: Thoát khỏi Excel cũng làm

tương tự.

Giáo viên hướng dẫn học sinh làm, gọi vài bạn lên thực hành lại cho cả lớp xem

Hs: Thực hiện trên máy

GV: Yêu cầu học sinh nghiên cứu bài tập 1/10 Nêu vấn đề điểm thứ nhất của bài tập 1:

HS: Trận tự độc lập làm việc

GV: Gọi học sinh trả lời câu hỏi Đánh giá, tóm tắt câu trả lời

Gv: Yêu cầu học sinh tiếp tục nghiên cứu vấn để điểm thứ hai của bài tập 1

Hs: trật tự, độc lập làm việc

20’

IV Củng cố (3’)

- Các cách khởi động Excel? Cách lưu kết quả? Cách thoát khỏi Excel?

V Hướng dẫn học ở nhà (2’)

- Đọc trước lý thuyết, đọc trước phần 3, 4

D RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn:

Ngày dạy:7B:

7A:

LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH

EXCEL (tt)

Trang 8

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Khởi động và kết thúc Excel.

2 Kỹ năng: Biết cách di chuyển trên trang tính, biết cách nhập, sửa, xoá dữ liệu.

3 Thái độ: Hướng dẫn cho học sinh cách làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm

túc khi học tập

B CHUẨN BỊ

I Chuẩn bị của giáo viên

Tài liệu tham khảo, bảng phụ Một số bảng tính cơ bản, phòng thực hành

II Chuẩn bị của học sinh

- SGK , tập ghi

C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY

I Ổn định lớp học (1’)

II Kiểm tra bài cũ (4’)

HS1 : Em hãy nêu các cách khởi động Excel? Cách lưu kết quả? Cách thoát khỏi Excel? HS2 : Em hãy lên thực hiện các thao tác khi khởi động Excel? khi lưu kết quả? Khi thoát

khỏi Excel?

Trả lời: a) Khởi động

C1: Start  Program  Microsoft Excel

C2: Nháy đúp vào biểu tượng của Excel trên màn hình nền

b) Lưu kết quả

C1: File  Save

C2: Nháy chuột vào biểu tượng Save trên thanh công cụ

c) Thoát khỏi Excel

C1: Nháy chuột vào nút ô vuông (gạch chéo ở giữa)

C2: File  Exit

III Bài mới (35’)

- Khi di chuyển từ ô này đến ô khác: các

nút tiêu đề cột và tiêu đề hàng tương

ứng với ô chuyển đến có màu khác biệt

BT2: Sgk trang 11.

- Khi nhập dữ liệu và dùng phím Enter

để kết thúc việc nhập dữ liệu cho một ô

Gv: Yêu cầu học sinh tiếp tục nghiên cứu

vấn đền điểm thứ ba của bài tập 1

Hs: Trận tự độc lập làm việc Gv: Gọi học sinh trả lời vấn đề thứ 3 của

bt1HS: Trật tự, tích cự tham gia xây dựng bài

Gv: Yêu cầu học sinh tiếp tục nghiên cứu

vấn đền điểm thứ ba của bài tập 1

13’

10’

Trang 9

trên trang tính, ta thấy trong ô kề dưới

(cùng cột và kế hàng) được kích hoạt

- Khi chọn ô tính có dữ liệu và nhấn

phím Detele: dữ liệu trong ô sẽ bị xoá

và không có dữ liệu mới thay thế

Khi chọn một ô tính khác có dữ liệu và

gõ nội dung mới: dữ liệu mới sẽ thay

thế giá trị cũ

BT3: Sgk trang 11.

Bước 1: Khởi động Excel

Bước 2: Chọn phong chữ cho cả trang

tính

Bước 3: Di chuyện con trỏ đến từng ô

và nhập dữ liệu

Bước 4: Lưu bảng tính với tên Danh

sach lop em.xls

Bước 5: Thoát khỏi Excel

Hs: Trận tự độc lập làm việc Gv: Gọi học sinh trả lời vấn đề thứ 3 của

bt1 HS: Trật tự, tích cự tham gia xây dựng bài

Gv: Yêu cầu học sinh tiếp tục nghiên cứu

bài tập 3

Hs: Trận tự độc lập làm việc Gv: Gọi học sinh trả lời

HS: Trật tự, tích cự tham gia xây dựng bài

12’

3IV Củng cố (3’)

- Nêu cách nhập dữ liệu vào ô tính?

- Nêu cách sửa dữ liệu trong ô tính?

V Hướng dẫn học ở nhà (2’)

D RÚT KINH NGHIỆM

Ngày 24 tháng 08 năm 2013

Duyệt của BGH

Nguyễn Thị Hồng Thu

Ngày soạn:

Ngày dạy:

7B:

TRANG TÍNH

Trang 10

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Học sinh biết được các thành phần chính của trang tính, dữ liệu trên ô

tính Biết cách chọn các đối tượng trên trang tính Hiểu được vai trò của thanh công thức,hiểu được dữ liệu số và dữ liệu kí tự

2 Kỹ năng: Thành thạo cách chọn một trang tính, một ô, một cột, một dòng, một

khối

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc

trong học tập

B CHUẨN BỊ

I Chuẩn bị của giáo viên

- Giáo án, tài liệu tham khảo, sách giáo khoa

II Chuẩn bị của học sinh

- SGK , tập ghi

C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY

I Ổn định lớp học (1’)

II Kiểm tra bài cũ (4’)

Hs1: Nêu các thành phần trên màn hình làm việc của chương trình bảng tính? 5 đ

- Nhập: Click vào ô và nhập dữ liệu từ bàn phím

Hs2: Nêu cách nhập và sửa dữ liệu trên trang tính? 5 đ

Nêu cách di chuyển trên trang tính? 5 đ

- Sửa: Double click vào ô cần sửa và thực hiện thao tác sửa như với Word

- Sử dụng bàn phím: Các phím mũi tên; phím Tab; phím Enter

- Sử dụng chuột và các thanh cuốn

- Nhập địa chỉ ô vào hộp tên

III Bài mới (35’)

gian

Gv: Giới thiệu về bảng tính, các trang tính trong

bảng tính và khi nào thì một trang tính là đang

được kích hoạt

1 Bảng tính

- Một bảng tính gồm nhiều trangtính (khi khởi động Excel thường có

3 trang: Sheet1, Sheet2, Sheet3)

- Trang tính được kích hoạt (trangtính hiện hành) có nhãn màu sánghơn, tên viết bằng chữ đậm

- Để kích hoạt (để chọn) một trangtính ta click vào tên trang (hoặcnhãn trang) tương ứng

15’15’

Trang 11

Gv: Giới thiệu các thành phần chính trên một

trang tính: Ô, khối, cột, dòng, thanh công thức…

- Giải thích chức năng của từng thành phần

2 Các thành phần chính trên trang tính

- Một trang tính gồm có các cột, các dòng, các ô tính ngoài ra còn có hộp tên, khối, thanh công thức…

+ Hộp tên: Ô ở góc trên, bên trái trang tính, hiển thị địa chỉ ô được chọn

+ Khối: Các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật

+ Thanh công thức: Cho biết nội dung ô đang được chọn

IV Củng cố (3’)

- Hãy cho biết về trang tính trong chương trình bảng tính?

- Nêu các thành phần chính trên trang tính?

V Hướng dẫn học ở nhà (2’)

- Học bài và xem trước bài thực hành 2: Làm quen với các kiểu dữ liệu trên trang

tính

D RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn:

Ngày dạy:

7A:

7B:

TRANG TÍNH (tt)

Các nhãn với tên trang

Địa chỉ ô được chọn

Ô đang được chọn Tên dòng

Trang 12

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Học sinh biết được các thành phần chính của trang tính, dữ liệu trên ô

tính Biết cách chọn các đối tượng trên trang tính Hiểu được vai trò của thanh công thức,hiểu được dữ liệu số và dữ liệu kí tự

2 Kỹ năng: Thành thạo cách chọn một trang tính, một ô, một cột, một dòng, một

khối

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc

trong học tập

B CHUẨN BỊ

I Chuẩn bị của giáo viên

- Giáo án, tài liệu tham khảo kiến thức, sách giáo khoa

II Chuẩn bị của học sinh

- SGK , tập ghi

C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY

I Ổn định lớp học (1’)

II Kiểm tra bài cũ (4’)

Hs1: Hãy cho biết về trang tính trong chương trình bảng tính? (10 đ)

Trả lời :

- Một bảng tính gồm nhiều trang tính

- Trang tính được kích hoạt có nhãn màu sáng hơn, tên viết bằng chữ đậm

- Để kích hoạt một trang tính ta click vào tên trang tương ứng

Hs2: Nêu các thành phần chính trên trang tính?

- Các cột, các dòng, các ô, hộp tên, khối, thanh công thức

+ Hộp tên: Ô ở góc trên, bên trái trang tính, hiển thị địa chỉ ô được chọn

+ Khối: Các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật

+ Thanh công thức: Cho biết nội dung ô đang được chọn

III Bài mới (35’)

gianGv: Giới thiệu và hướng dẫn học sinh

các thao tác để chọn các đối tượng trên

một trang tính

GV: Giới thiệu các dữ liệu thường gặp,

cho ví dụ

3 Chọn các đối tượng trên trang tính

- Chọn một ô: Click vào ô cần chọn, sử

- Chọn một dòng: Click vào địa chỉ dòng

- Chọn một cột: Click vào địa chỉ cột

- Chọn một khối:

+ Click ô đầu khối  rê đến ô cuối khối

+ Click ô đầu khối  giữ Shift + , ,

Trang 13

- Dữ liệu số: mặc định căng thẳng lề bên

phải ô tính

+ Dấu “,” (phân cách phần nghìn,

triệu…) VD: 1,000,000

+ Dấu “.” (phân cách phần nguyên và

phần thập phân) VD: 15.55

- Dạng ký tự: mặc định căng thẳng lề

bên trái ô tính

HĐ: Giới thiệu bài thực hành.

1 Cách mở trang tính mới:

thanh nút lệnh

- Vào File New

- Nhấn tổ hợp phím: Ctrl + N

2 Cách mở trang tính đã có trên

máy:

nút lệnh

- Vào File Open

- Nhấn tổ hợp phím: Ctrl + O

* Em có thể mở bằng cách khác: mở thư

mục chứa tệp và nháy đúp lên biểu

tượng của tệp

HS: Lắng nghe, ghi vào vở

tính

- Các số : 0, 1, 2, 3 , 9, +1, -6

- Số kiểu USA: 1,000  1,000 - Số kiểu Việt Nam: 1,000  1 b) Dữ liệu kí tự - Các chữ cái - Các chữ số - Các kí hiệu - Dữ liệu số tự căn thẳng lề phải trong ô tính 15’ IV Củng cố (3’) - Nêu cách chọn các đối tượng trên trang tính? - Nêu các loại dữ liệu trên trang tính? V Hướng dẫn học ở nhà (2’) - Học bài và xem trước bài thực hành 2: Làm quen với các kiểu dữ liệu trên trang tính D RÚT KINH NGHIỆM

Ngày 7 tháng 9 năm 2013

Duyệt của BGH

Nguyễn Thị Hồng Thu Ngày soạn:

Ngày dạy:

7B:

LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN

TRANG TÍNH

Trang 14

7A:

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần trên trang tính.

Phân biệt và nhập các kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính Chọn các đối tượng trên trangtính

2 Kỹ năng: Mở và lưu bảng tính trên máy tính Thành thạo cách chọn một trang tính,

một ô, một cột, một dòng, một khối

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc

trong học tập

B CHUẨN BỊ

I Chuẩn bị của giáo viên

II Chuẩn bị của học sinh

- SGK , tập ghi

C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY

I Ổn định lớp học (1’)

II Kiểm tra bài cũ (4’)

III Bài mới (35’)

gian

HĐ1: Nhắc lại thao tác để mở một bảng tính.

a) Mở bảng tính mới: GV thực hành mẫu

- Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N

b, Mở bảng tính đã có trên máy: GV thực hành mẫu

* Cách 1:

- Nhấn vào nút lệnh Open trên thanh công cụ Standard

- Vào File → Open

- Nhấn tổ hợp phím Ctrl + O

Mở và lưu bảng tính với mộttên khác

a) Mở một bảng tính

- Mở bảng tính mới: Click nútlệnh New trên thanh công cụtrong chương trình bảng tính.

- Mở bảng tính đã lưu: Mở thưmục chứa tệp và double clickvào biểu tượng của file

Gõ tên tệp

Nhấn nút Open để mở

Trang 15

* Cách 2:

HĐ2: Nhắc lại cách lưu bảng tính

* Lưu bảng tính với một tên khác:

HĐ3: Cho học sinh thực hành

- GV cho học sinh làm các bài tập thực hành

- Giám sát học sinh làm bài thực hành, chỉ dẫn, nhắc nhở khi

học sinh làm bài

- Yêu cầu học sinh mở trang tính và nhập dữ liệu:

Lưu bảng tính với tên: So theo doi the luc

b) Lưu bảng tính với một tên khác

Ta có thể lưu một bảng tính đã được lưu trước đó với một tên khác mà không mất đi bảng

IV Củng cố (3’)

- Nêu cách mở một bảng tính?

- Nêu cách lưu một bảng tính?

V Hướng dẫn học ở nhà (2’)

- Xem trước phần 3;4 bài 2: Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính

D RÚT KINH NGHIỆM

Nháy đúp

để mở bảng tính

Trang 16

1 Kiến thức: Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần trên trang tính.

Phân biệt và nhập các kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính Chọn các đối tượng trên trang

I Chuẩn bị của giáo viên

Sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, giáo án, máy chiếu

II Chuẩn bị của học sinh

- SGK , tập ghi

C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY

I Ổn định lớp học (1’)

II Kiểm tra bài cũ (4’)

Kết hợp hỏi bài cũ khi hướng dẫn học sinh thực hành trên máy

III Bài mới (35’)

- Nhập dữ liệu vào ô, quan sát

sự thay đổi nội dung trên thanh

công thức

- Gõ = 5 + 7 và 1 ô và nhấn

Enter Chọn lại ô đó và so sánh

nội dung dữ liệu trong ô đó và

trên thanh công thức

GV: Nêu tóm tắt BT1/20GV: Khi nháy chuột để kích hoạt các ô khácnhau thì nội dung trong hộp tên cũng thay đổitheo ô đang được kích hoạt Ví dụ: khi nháychuột vào ô B2 nội dung hộp tên sẽ là B2 Khi

di chuyển chuột sang C4 thì nội dung hộp têncũng thay đổi thành C4

GV: Khi nhập dữ liệu vào các ô nào thì cùnglúc trên thanh công thức cũng hiện nội dung dữliệu của ô đang được kích hoạt đó

S2: - tại thời điểm gõ dl cho ô: nội dung trong

ô giống với nội dung trên thanh công thức

- Tại thời điểm kích hoạt lại ô đã có dữ liệu:

nếu ô chứa dl không phải là côn gthuwcs thì cónội dung giống nhau Nêu ô chứa dl là côngthức: Nội dung trong thanh công thức là biểuthức, nội dung trong ô là kết quả biêu thức

10’

Trang 17

BT2: Sgk trang 20.

Trong quá trình chọn ta thấy:

- Nếu chọn ô: Tên ô được hiện

trong hộp tên

- Nếu chọn cột: Tên ô đầu tiên

của cột được hiện trong hộp tên

- Nếu chọn hàng Tên ô đầu tiên

của hàng được hiện trong hộp

tên

- Nếu chọn khối: trên ô đầu tiên

của khối được hiện trong hộp

tên

* Ta có ba cách để thực hiện

thao tác chọn cả ba cột A, B, C

NX: Khi không dùng phím Ctrl

để chọn nhiều đối tượng không

liền kề thì chỉ có đối tượng sau

A:A kết quả cột A được chọnA:C kết quả cột A,B,C được chọn2:2 kết quả hàng 2 được chọn2:4 kết quả hàng 2,3,4 được chọnB2: D6 kết quả khối (B2:D6) được chọnNX: khi chọn đối tượng nào đó, thay vì dùngchuột hoặc bàn phím để chọn ta có thể nhậpđịa chỉ của đối tượng vào hộp tên

HS:: Tập trung làm việc và quan sát kết quảtrên thanh công thức và trong ô được kích hoạt

Gv: Yêu cầu học sinh tiếp tục nghiên cứu bài

tập 3

Hs: Trận tự độc lập làm việc Gv: Gọi học sinh trả lời

HS: Trật tự, tích cự tham gia xây dựng bài

Hs: Trật tự, thực hành trên máy của mình

- - Tìm hiểu các thành phần chính của trang tính

- Chọn các đối tượng trên trang tính

- Mở một trang tính, nhập dữ liệu trên trang tính

V Hướng dẫn học ở nhà (2’)

- Làm lại bài thực hành,

- Trả lời câu hỏi và bài tập 4, 5 (Trang 5 - SGK)

D RÚT KINH NGHIỆM

Trang 18

Ngày 14 tháng 09 năm 2013 Duyệt của BGH Nguyễn Thị Hồng Thu Ngày soạn: 18/9/2013 Ngày dạy: 7A /2013

7B /2013

(T1)

A MỤC TIÊU

Trang 19

1 Kiến thức: Cung cấp cho HS cách đặt các phép tính đơn giản trên bảng tính HS

hiểu khái niệm ô, Khối ô, địa chỉ ô

2 Kỹ năng: HS biết sử dụng các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa,

phần trăm trong tính toán trên bảng EXEL đơn giản HS biết cách nhập công thức trong ôtính

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc

trong học tập

B CHUẨN BỊ

I Chuẩn bị của giáo viên

Giáo án, phòng máy

II Chuẩn bị của học sinh

C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY

I Ổn định lớp học (1’)

II Kiểm tra bài cũ (4’)

HS1 : Nêu cách khởi một phần mềm?

Trả lời: C1: Double click vào biểu tượng của phần mềm trên màn hình.

HS2 : Nêu cách kết thúc một phần mềm?

Trả lời: - Click vào Start ABC.

C1: Click vào nút Close

C2: Alt+F4

III Bài mới (35’)

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG THỜI

GV: Giới thiệu các phép toán Mỗi phép

toán GV lấy 1 VD và lưu ý cho HS các ký

hiệu phép toán

+ Vị trí của các phép toán trên bàn phím

? Trong toán học, ta có thứ tự thực hiện

các phép tính như thế nào?

GV: Lấy VD: {(12 + 5)-8}*2

GV: Yêu cầu HS quan sát H22 trong

SGK

GV: Vẽ hình minh hoạ lên bảng

GV: Lấy ví dụ thực hiện trên máy khi

nhập công thức vào bảng tính

1 Sử dụng công thức để tính toán.

- Trong bảng tính có thể sử dụng cácphép tính +, - , *, /, ^, % để tính toán

- Trong bảng tính cũng cần phải thựchiện thứ tự phép tính:

+ Với biểu thức có dấu ngoặc: Ngoặc()  { } ngoặc nhọn

+ Các phép toán luỹ thừa -> phépnhân, phép chia  phép cộng, phéptrừ

2 Nhập công thức

- Để nhập công thức vào 1 ô cần làmnhư sau:

+ Chọn ô cần nhập công thức

18’

19’

Trang 20

HS: Quan sát và nhận xét

GV: gọi học sinh lên thực hiện nhập một

công thức tính

HS: Lên máy thực hiện

GV: Cho học sinh thực hiện ở máy của

mình

+ Gõ dấu = + Nhập công thức + Nhấn Enter chấp nhận

IV Củng cố (3’)

- Nêu các kí hiệu phép tính trên trang tính ?

- Nêu các bước nhập công thức trên trang tính

V Hướng dẫn học ở nhà (1’)

- Xem trước cách sử dụng địa chỉ trong công thức

D RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn:18/9/2013 Ngày dạy: 7A /2013

7B /2013

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS hiểu được thế nào là địa chỉ công thức, địa chỉ ô.

2 Kỹ Năng: HS biết sử dụng địa chỉ công thức để thực hiện các phép tính cộng, trừ,

nhân, chia, nâng lên luỹ thừa, phần trăm trong tính toán trên bảng EXEL đơn giản HS

biết cách nhập thành thạo công thức trong ô tính

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc

trong học tập

B CHUẨN BỊ

I Chuẩn bị của giáo viên

Giáo án, các ví dụ

II Chuẩn bị của học sinh

C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY

I Ổn định lớp học (1’)

II Kiểm tra bài cũ (4’)

HS1 : Nêu các kí hiệu phép tính trên trang tính?

Trả lời: + : Cộng

- : Trừ

Trang 21

III Bài mới (35’)

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG THỜI GIAN

GV: Trên thanh công thức hiển thị A1,

em hiểu công thức đó có nghĩa gì?

GV: Yêu cầu thực hành:

Nhập các dữ liệu: A2=20; B3=18; Tính

trung bình cộng tại ô C3 = (20+18)/2

? Nếu thay đổi dữ liệu ô A2, thì kết quả

tại ô C3 như thế nào?

 Như vậy, nếu dữ liệu trong ô A2 thay

đổi thì ta phải nhập lại công thức tính ở ô

C3

- Có 1 cách thay cho công thức =

( 20+18)/2 em chỉ cần nhập công thức =

( A2+B3)/2 vào ô C3, nội dung của ô C3

sẽ được cập nhật mỗi khi nội dung các ô

A2 và B3 thay đổi

- Yêu cầu HS thực hành theo nội dung

trên

(Cho HS thực hành nhiều lần theo cách

thay đổi dữ liệu ở các ô)

GV: Đi kiểm tra từng máy xem học sinh

Công thức: = ( A2+ C3)/2

* Chú ý

- Nếu giá trị ở các ô A2 hoặc B3 thayđổi thì kết quả ở ô C3 cũng thay đổitheo

Trang 22

1 Kiến thức: Học sinh sử dụng công thức trên trang tính.

2 Kĩ năng: Học sinh biết nhập và sử dụng thành thạo các công thức tính toán đơn

giản trên trang tính

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc

II Chuẩn bị của học sinh

C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY

I Ổn định lớp học (1’)

II Kiểm tra bài cũ (4’)

III Bài mới (37’)

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG THỜI

GIAN

GV: Chú ý cho HS: Nếu độ rộng của

cột quá nhỏ, không hiển thị hết dãy

số quá dài, em sẽ thấy ký hiệu ##

1 Bài 1 Nhập công thức

-Khởi động Excel:

Trang 23

trong ô Khi đó cần tăng độ rộng của

ô

- Yêu cầu HS mở bảng tính Excel và

sử dụng công thức để tính các giá trị

sau trên trang tính:

GV: Quan sát quá trình thực hiện của

? Đọc yêu cầu của bài

? Nêu cách tính lãi suất hàng tháng,

C2:Nháy đúp lên biểu tượng-Sử dụng công thức để tính các giá trị sau đây trên trang tính:

Trang 24

của em theo từng môn học vào các ô

tương ứng trong cột G (Chú ý điểm

tổng kết là trung bình cộng của các

điểm kiểm tra sau khi đã nhân hệ

số)

IV Củng cố (1’)

- Nêu các kí hiệu phép tính trên trang tính ?

- Nêu các bước nhập công thức trên trang tính ?

- HS lưu kết quả vào máy và tắt máy tính

V Hướng dẫn học ở nhà (1’)

Xem trước cách sử dụng địa chỉ trong công thức

D RÚT KINH NGHIỆM

Trang 25

A MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Học sinh sử dụng công thức trên trang tính.

2 Kĩ năng: Học sinh biết nhập và sử dụng thành thạo các công thức tính toán đơn

giản trên trang tính

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc

trong học tập

B CHUẨN BỊ

I Chuẩn bị của giáo viên

Giáo án, các ví dụ

II Chuẩn bị của học sinh

C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY

I Ổn định lớp học (1’)

II Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra trong giờ

III Bài mới (40’)

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG THỜI

GIAN

GV:

(Đưa nội dung bài tập 3 trên

bảng phụ)

? Đọc yêu cầu của bài

? Nêu cách tính lãi suất hàng

Trang 26

tổng kết của em theo từng môn

học vào các ô tương ứng trong

cột G

Gợi ý :

Vì điểm kiểm tra 15 phút tính

hệ số 1, điểm kiểm tra 1 tiết

Công thức :

Điểm trung bình = (KT 15 phút + KT 1 tiết lần

1 *2+ KT 1 tiết lần 2*2+ KT học kì *3)/8Các cánh thực hiện tính điểm tổng kết

C 1 : Ta gõ trực tiếp các công thức tương ứngtính tổng điểm trung bình trong cột G như bảngC2 : Sao chép công thức

B1 : Gõ công thức tính tổng điểm môn Toán(tại ô G3 gõ công thức =(C3+D3*2+F3*3)/8 B2 : Nháy chọn ô G3, đưa trỏ xuống dưới bênphải ô G3 cho đến khi con trỏ ô biết thành chữthập thì kéo xuống các ô G4, G5, G10 để saochép công thức

Kết quả như bảng giống c1 :

- Lưu bảng tính với tên Bangdiemcuaem.xls

20’

IV Củng cố (2’)

- Nêu các kí hiệu phép tính trên trang tính ?

- Nêu các bước nhập công thức trên trang tính ?

Trang 27

V Hướng dẫn học ở nhà (2’)

- Làm lại bài tập

- Xem trước bài 4: “Sử dụng các hàm để tính toán”

- Các em chuẩn bị kết quả bằng tay các bài tập sau đây:

1 Kiến thức: HS hiểu được hàm là công thức được định nghĩa từ trước, đồng thời

hiểu được tác dụng của hàm trong quá trình tính toán

2 Kỹ năng: HS biết sử dụng một số hàm đơn giản (AVERAGE, SUM, MIN, MAX)

để tính toán trên trang tính

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc

trong học tập

B CHUẨN BỊ

I Chuẩn bị của giáo viên

Giáo án, các ví dụ

II Chuẩn bị của học sinh

C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY

I Ổn định lớp học (1’)

II Kiểm tra bài cũ (4’)

Trang 28

HS1: Nêu các kí hiệu phép tính trên trang tính?

III Bài mới (37’)

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG THỜI GIAN

GV: Giới thiệu về chức năng của

GV: Lấy VD nhập theo địa chỉ ô

- Yêu cầu HS làm thử trên máy của

- Hàm là công thức được định nghĩa từ trước

- Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theocông thức

Ví dụ1: Tính trung bình cộng của: 3 ,4, 5

C1: Tính theo công thức thông thường:

=(3+4+5)/3C2: Dùng hàm để tính:

=AVERAGE(3,4,5)VD2: Tính trung bình cộng của 3 số trong các ôA1, A5, A6:

B3- Gõ hàm theo đúng cú pháp B4- Gõ Enter

Trang 29

GV: Nêu điểm cần lưu ý khi nhập

hàm, Nhập một vài công thức vào ô

tính để minh họa

HS:Trật tự, chú ý nghe giảng, ghi bài

đầy đủ

B2- Gõ dấu =B3- Insert / Function ( hoặc sử dụng nút lệnhInsert Function fx ở bên trái thanh công thức ->

chọn hàmB4- Gõ Enter

Lưu ý: Khi nhập hàm vào một ô tính, giống nhưvới công thức, dấu bằng “=” ở đầu là kí tự bắtbuộc

Ví dụ: Tại ô A1 nhập vào công thức

= AVERAGE(15,20,30)Rồi gõ enter hoặc di chuyển con trỏ ô sang ôkhác (hình dưới)

- Trên ô thực hiện hàm sẽ cho kết quả là mộtgiá trị hay một thông báo lỗi

- Tên hàm không phân biệt chữ hoa hay chữthường

1 Kiến thức: HS hiểu được hàm là công thức được định nghĩa từ trước, đồng thời

hiểu được tác dụng của hàm trong quá trình tính toán

2 Kỹ năng: HS biết sử dụng một số hàm đơn giản (AVERAGE, SUM, MIN, MAX)

để tính toán trên trang tính

Trang 30

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc

trong học tập

B CHUẨN BỊ

I Chuẩn bị của giáo viên

Giáo án, các ví dụ

II Chuẩn bị của học sinh

C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY

III Bài mới (35’)

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG THỜI

GIAN

GV: Giới thiệu một số hàm có

trong bảng tính

GV: Vừa nói vừa thao tác trên

màn chiếu cho HS quan sát

khối ô trong công thức

(Các khối ô viết ngăn cách nhau

Trong đó: a,b,c, là các biến có thể là các số,

có thể là địa chỉ ô tính ( số lượng các biếnkhông hạn chế )

VD1: =SUM(5,7,8) cho kết quả là: 20

VD2: Giả sử ô A2 chứa số 5, ô B8 chứa số 27,khi đó:

=SUM(A2,B8) được KQ: 32

=SUM(A2,B8,5) được KQ: 37VD3: Có thể sử dụng các khối ô trong côngthức tính

Trong đó: a,b,c, là các biến có thể là các số,

có thể là địa chỉ ô tính ( số lượng các biến

10’

10’

Trang 31

trong các trường hợp.

- Yêu cầu HS tự lấy VD để thực

hành

- Lấy VD minh hoạ và thực hành

trên màn chiếu cho HS quan sát

- Yêu cầu HS tự lấy VD để thực

- Lấy VD minh hoạ và thực hành

trên màn chiếu cho HS quan sát

- Yêu cầu HS tự lấy VD để thực

=AVERAGE(B2,5,C3)VD4: Có thể tính theo khối ô:

Ngày 05 tháng 10 năm 2013

Duyệt của BGH

Nguyễn Thị Hồng Thu

Trang 32

1 Kiến thức: Dùng các hàm SUM, AVERAGE,MAX,MIN để tính toán

2 Kỹ Năng: Sử dụng thành thạo 4 hàm đã nêu trên.

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc

trong học tập

B CHUẨN BỊ

I Chuẩn bị của giáo viên

Giáo án, các ví dụ

II Chuẩn bị của học sinh

C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY

I Ổn định lớp học (1’)

II Kiểm tra bài cũ (4’)

HS1: Em hãy nêu hàm tính tổng và hàm tính trung bình cộng Cho ví dụ

- SUM là hàm tính tổng của một dãy các số

Cú pháp: =SUM(a,b,c,… )

Ví dụ: =SUM(5,7,8) cho kết quả là: 20

- AVERAGE là hàm tính trung bình cộng của một dãy các số

Cú pháp =AVERAGE(a,b,c,….)

=AVERGE(15,23,45) cho kết quả là: ( 15 + 23+ 45)/3

HS2:Nêu hàm tìm giá trị lớn nhất và hàm tìm giá trị nhỏ nhất Cho ví dụ

- Hàm Max là hàm tính giá trị lớn nhất

Cú pháp =MAX(a,b,c,…)

Ví dụ : =MAX(24,35,15,45) cho kết quả là 45

- Hàm Min là hàm tính giá trị nhỏ nhất

- Ví dụ = Min(13,45,23,46) cho kết quả là 13

III Bài mới (37’)

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG THỜI GIAN

GV: Đưa nội dung yêu cầu trên bảng

phụ

a) Nhập điểm thi các môn của lớp

tương tự như hình trên bảng phụ

b) Sử dụng công thức thích hợp để

tính điểm trung bình của các bạn lớp

em trong cột điểm trung bình

c) Tính điểm trung bình của cả lớp

và ghi vào ô dưới cùng của cột điểm

- Khởi động chương trình bảng tính Excel và

mở bảng tính có tên Danh sách lớp em

a, Nhập điểm thi các môn học: Toán, Vật lý, Ngữvăn

5’

Trang 33

có tên Danh sach lop em tập trung

làm việc

GV: Gợi ý, quan sát, trợ giúp học

sinh thực hành trên máy

Để hiện công thức tại ô tính, ta thực

HS: tập trung thực hành trên máy

GV: Quan sát, trợ giúp học sinh thực

hành trên máy Thao tác mẫu trên

máy

GV: Yêu cầu học sinh mở bảng tính

Sổ theo dõi thể lực đã được lưu

trong bài tập 4 của bài thực hành 2

và tính chiều cao trung bình, cân

nặng trung bình của các bạn trong

lớp em

HS: Mở bảng tính theo dõi thể lực,

tập trung làm việc

GV: Hướng dẫn học sinh các cách

tính chiều cao, cân nặng của các bạn

Thao tác mãu trên máy

HS: Tập trung làm việc độc lập

B, Tính điểm trung bình

= (Toán + Vật lý + Ngữ Văn)/3Tại cột F ta lập công thức tính điểm trung bìnhcho từng bạn trong lớp cụ thể

Tại ô F3 ta nhập công thức = (C3 + D3 + E3)/3Tại ô F4 ta nhập công thức = (C4 + D4 + E4)/3

……

Tại ô F15 ta nhập công thức= (C15 +D15+E15)/3

C, Tính điểm trung bình của cả lớp và ghi vào ôdưới cùng của cột Điểm trung bình

Điểm trung bình của cả lớp = (Tổng điểm trungbình của tất cả các học sinh)/số học sinh

Ta chon ô F16 là ô chứa kết quả điểm trung bìnhcủa cả lớp ta có

=SUM(D3:D14)/12C3: Sử dụng hàm tính trung bình

10’

12’

10’

Trang 34

GV: Hướng dẫn học sinh đặt tùy

chọn về số chữ số thập phân sau dấu

phẩy bằng lệnh

HS: : Tập trung làm việc độc lập

GV: Lưu lại trang tính

Và thoát chương trình trước khi tắt máy

=SUM(E3:E14)/12C3: Sử dụng hàm tính trung bình

=AVERAGE(E3:E14)

* Đặt tùy chọn về số chữ số thập phân

B1: Chọn ô hoặc vùng ô cần đật tùy chọnB2: Thực hiện lệnh: Format -> Cells Hộp thoạiFormat cells xuất hiện

B3: Chọn Number/NumberB4: Chọn số chữ số thập phân ở mục Decimalplaces (hình dưới)

1 Kiến thức: Dùng các hàm SUM, AVERAGE,MAX,MIN để tính toán

2 Kỹ Năng: Sử dụng thành thạo 4 hàm đã nêu trên.

3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc

trong học tập

B CHUẨN BỊ

I Chuẩn bị của giáo viên

Giáo án, các ví dụ

II Chuẩn bị của học sinh

C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY

I Ổn định lớp học (1/)

II Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong giờ

Trang 35

III Bài mới (40/)

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG THỜI GIAN

GV: Yêu cầu học sinh đọc kỹ đầu

bài và thực hành trên máy bài tập

3 trang 35 SGK

GV: Trong bài tập 1, các em đã

tính điểm trung bình của các bạn

bằng công thức Vậy các em hãy

dùng hàm để tính lại và so sánh

kết quả với cách tính bằng công

thức

Ta sử dụng hàm AVERAGE để

tính điểm trung bình cho các ô

trong cột F như sau:

GV: Sử dụng hàm thích hợp để

tính tổng giá trị sản xuất của từng

vùng đó theo năm vào cột bên

phảI và tính giá trị sản xuất trung

bình theo sáu năm theo từng

dụng công thức trong bài tập 1

HS: Tập trung suy nghĩ, tham gia

xây dựng bài Tự giác thực hành

* Tính điểm trung bình của từng bạn

Điểm trung bình của từng bạn = (Toán + Vật lí +Ngữ văn)/3

Tại ô F3: = AVERAGE(C3:E3) Tại ô F4: = AVERAGE(C4:E4)

Tại ô F15: =AVERAGE(C15:E15)

* Tính điểm trung bình của cả lớp

Sử dụng hàm AVERAGE tính điểm trung bình của

cả lớp cho ô F16 như sau

=AVERAGE(F3:F15)

* So sánh cách sử dụng hàm ở trên và cách thành lậpcông thức trong bài tập 1

Cách sử dụng công thức như trong bài tập 1 và cách

sử dụng hàm như trên đều cho kết quả như nhau tuynhiên:

- Sử dụng công thức: dài dòng, mất nhiều thờigian để gõ công thức, nhưng người dùngkhông cần nhớ tên hàm

- Sử dụng hàm có sẵn: đơn giản và ngắn gọnhơn, nhưng người dùng phải nhớ đúng tênhàm và các thành phần trong hàm

b Sử dụng hàm AVERAGE để tính điểm trung bìnhtừng môn học của cả lớp trong dòng điểm trung bìnhĐiểm trung bình môn Toán = (Tổng điểm Toán củatất cả các bạn)/số bạn

C16 = AVERAGE(C3:C15)Điểm trung bình môn Vật lí = (Tổng điểm Vật lí củatất cả các bạn)/số bạn

D16=AVERAGE(D3:D15)

10’

10’

Trang 36

HS: Tập trung suy nghĩ, tham gia

xây dựng bài Tự giác thực hành

thống kê về giá trị sản xuất của

một vùng như được cho trên hình

GV; Hướng dẫn học sinh tính giá

trị sản xuất trung bình trong sáu

năm theo từng ngành sản xuất

HS: Tập trung làm việc độc lập

trên máy

Điểm trung bình môn Văn = (Tổng điểm Văn của tất

cả các bạn)/số bạnE16=AVERAGE(E3:E15)

c Hãy sử dụng hàm MAX, MIN để xác định điểmtrung bình cao nhất và điểm trung bình thấp nhất

- Xác định điểm trung bình cao nhất

Tại ô F17 gõ =MAX(F3:F15)

- Xác định điểm trung bình thấp nhấtTại ô F18 gõ =MIN(F3:F15)

Bài 4 Lập trang tính và sử dụng hàm SUM

B1: Khởi động Excel, nhập dữ liệu cho trang tính theo hình

B2: Tính tổng giá trị sản xuất của vùng đó theo từng năm= Tổng giá trị sản xuất Nông nghiệp +Công nghiệp + Dich vụ

C1: gõ trực tiếp sử dụng hàm SUMNăm 2001 tại ô E4 gõ =SUM(B4:D4)Năm 2002 tại ô E5 gõ =SUM(B5:D5)

Năm 2006 tại ô E9 gõ =SUM(B9:D9)C2: sử dụng công cụ

B1: đưa trỏ đến ô E4 cần sử dụng hàmB2: Nháy chuột vào công cụ fx trên thanh công thứcB3: Trong cửa sổ Insert Function tại Or select a category: chọn Math & Trig (dạng hàm toán) Select a function: Chọn hàm SUM để tính tổng ->

OK B4: Kích vào mũi tên đỏ và chọn vùng dữ liệu (B4:D4) cho hàm ->ok

Sử dụng hàm SUM tương tự cho các ô từ ô E5 đến ôE9

* Tính giá trị sản xuất trung bình trong sáu năm theotừng ngành sản xuất

- Ngành Nông nghiệp Tại ô B10 gõ = SUM(B4:B9)/6 hoặc

=AVERAGE(B4:B9)

- Ngành Công nghiệp Tại ô C10 gõ =AVERAGE(C4:C9)

- Ngành Dịch vụ

10’

10’

Trang 37

- Làm lại thực hành hôm nay

- Chuẩn bị trước bài 5: “Thao tác với bảng tính”

D RÚT KINH NGHIỆM

Ngày 12 tháng 10 năm 2013

Duyệt của BGH

HT: Nguyễn Thị Hồng Thu

Trang 38

1 Kiến thức: Dùng các hàm SUM, AVERAGE,MAX,MIN để tính toán.

2 Kỹ Năng: Sử dụng thành thạo 4 hàm đã nêu trên.

3 Thái độ: Nghiêm túc, có thái độ đúng đắn trong nhận thức về bộ môn.

B CHUẨN BỊ

I Chuẩn bị của giáo viên

Giáo án, các ví dụ

II Chuẩn bị của học sinh

C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY

I Ổn định lớp học (1’)

II Kiểm tra bài cũ (4’)

HS: Kể tên và viết cách nhập các hàm đã được học?

III Bài mới (37’)

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG THỜI GIAN

GV: Đưa nội dung yêu cầu trên bảng

màn chiếu

a) Nhập điểm thi các môn của lớp

tương tự như hình trên màn chiếu

? So sánh kết quả của hai cách tính

Lưu bảng tính với tên bảng điểm

Trang 39

a) (Thay cột Điểm trung bình = cột

tổng điểm)

+ Tính tổng điểm 3 môn toán + Lý +

Ngữ văn của từng học sinh

b) Thêm cột điểm lớn nhất và cột

điểm nhỏ nhất:

Sử dụng hàm MAX, MIN để tìm

điểm lớn nhất và điểm nhỏ nhất

GV: Lần lượt kiểm tra các nhóm

thực hành trên máy và sửa chữa chỗ

- Ôn lại 4 hàm đã học, và thực hành trên máy nếu có điều kiện

- Tiết sau Kiểm tra 1 tiết

D RÚT KINH NGHIỆM

1 Kiến thức: Kiểm tra chất lượng các kiến thức từ bài 1 đến bài 5.

2 Kỹ Năng: Các thao tác cơ bản ban đầu khi làm việc với trang tính.

3 Thái độ: Thái độ học tập nghiêm túc, thực hành hiệu quả.

B CHUẨN BỊ

I Chuẩn bị của giáo viên

Trang 40

1 Làm quen với

Excel(2 tiết)

- Biết mở một bảng tính củ.

-Biết lưu bảng tính.

2 Các TP chính trên

Excel(2 tiết)

- Biết trang tính của bảng tính khi mở.

-Hiểu các thành phần chính trên bảng tính excel.

1

0,5điểm 5%

2 1điểm

- Hiểu địa chỉ ô của trang tính

- Viết được

công thức tính tổng

1

0,5điểm 5%

1

0,5điểm

5 %

3 3điểm 30%

3 Sử dụng các hàm

để tính toán(4 tiết)

Sử dụng bốn hàm để tính toán

%

1 0,5điểm 5%

1 0,5điểm 5%

5 Chương trình

bảng tính là gì(2

tiết)

- Biết cách chọn ô nhanh nhất.

- Hiểu các đối tượng trên trang tính.

1

2điểm 20%

2 4điểm 40%

11 10điểm 100%

Ngày đăng: 01/04/2014, 16:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tính Exel. - Giáo an tin học lớp 7 kì I
Bảng t ính Exel (Trang 1)
BẢNG TÍNH EXCEL - Giáo an tin học lớp 7 kì I
BẢNG TÍNH EXCEL (Trang 5)
Hình Word và Excel: - Giáo an tin học lớp 7 kì I
nh Word và Excel: (Trang 7)
Bảng tính và khi nào thì một trang tính là đang - Giáo an tin học lớp 7 kì I
Bảng t ính và khi nào thì một trang tính là đang (Trang 10)
BẢNG ĐIỂM CỦA EM (tt) - Giáo an tin học lớp 7 kì I
tt (Trang 24)
Bảng phụ) - Giáo an tin học lớp 7 kì I
Bảng ph ụ) (Trang 25)
Bảng dưới đây. - Giáo an tin học lớp 7 kì I
Bảng d ưới đây (Trang 26)
BẢNG ĐIỂM CỦA  LỚP EM - Giáo an tin học lớp 7 kì I
BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM (Trang 32)
BẢNG ĐIỂM CỦA  LỚP EM (tt) - Giáo an tin học lớp 7 kì I
tt (Trang 34)
Bảng tính là gì(2 - Giáo an tin học lớp 7 kì I
Bảng t ính là gì(2 (Trang 40)
Hình 48a (Bảng phụ). - Giáo an tin học lớp 7 kì I
Hình 48a (Bảng phụ) (Trang 48)
Bảng tính của em. - Giáo an tin học lớp 7 kì I
Bảng t ính của em (Trang 48)
Bảng điểm lớp 7A - Giáo an tin học lớp 7 kì I
ng điểm lớp 7A (Trang 51)
Bảng tính -Biết cách xóa hàng, - Giáo an tin học lớp 7 kì I
Bảng t ính -Biết cách xóa hàng, (Trang 78)
Bảng tính - Giáo an tin học lớp 7 kì I
Bảng t ính (Trang 80)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w