Giáo an tin học lớp 7 kì I có ma trận các bài kiểm tra ( 2013 -2014)
Trang 12 Kỹ năng: Nhận biết được dạng bảng tính, cách nhập dữ liệu trong bảng tính.
3 Thái độ: Hướng dẫn cho học sinh cách làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm
túc khi học tập
B CHUẨN BỊ
I Chuẩn bị của giáo viên
- Sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, giáo án, máy chiếu Một số bảng tính cơ
II Kiểm tra bài cũ (không kiểm tra)
III Bài mới (35’)
gian
1 Bảng và nhu cầu xử lí thông tin dạng
bảng:
Các công dụng của chương trình bảng tính:
- Biểu diễn dữ liệu dưới dạng bảng
- Thống kê, theo dõi
được thiết kế để giúp ghi lại và trình bày
thông tin dới dạng bảng, thực hiện tính
toán cũng nh xây dựng các biểu đồ biểu
diễn một cách trực quan các số liệu có
Gv: Tổ trưởng ghi chép theo cách nào để
dễ theo dõi nề nếp của các bạn trong tổ?
Gv: Theo em tại sao một số trường hợp
thông tin lại được thể hiện dưới dạngbảng?
Hs:
Gv: Lấy ví dụ một số bảng số liệu?
Hs:
Gv: Trong Tin học, để làm việc với các
thông tin dạng bảng một cách nhanhchóng và chính xác người ta đã phát minh
Trang 2- Các nút lệnh.
- Cửa sổ làm việc chính
- Các dòng: 1,2,3,…
- Các cột: A,B,C,…
- Các ô là giao của dòng và cột
b) Dữ liệu
- Dữ liệu số
- Dữ liệu văn bản
c) Khả năng tính toán và sử dụng hàm
có sẵn
- Tính toán tự động
- Tự động cập nhật kết quả
- Các hàm có sẵn
d) Sắp xếp và lọc dữ liệu
- Sắp xếp theo các tiêu chuẩn khác nhau
- Lọc riêng được các nhóm dữ liệu theo
ý muốn
e) Tạo biểu đồ
- Chương trình bảng tính có các công cụ
tạo biểu đồ phong phú
Gv: Hình 4/5 là màn hình làm việc của
chương trình bảng tính Microsoft Excel
Em thấy có gì khác so với màn hình làm việc của Microsoft Word?
Gv: Giới thiệu về dữ liệu.
Gv: Giới thiệu về khả năng tính toán và
sử dụng hàm hàm có sẵn
Gv: Giới thiệu về khả năng sắp xếp và lọc
dữ liệu của chương trình
Gv: Ngoài ra chương trình bảng tính còn
có khả năng tạo các biểu đồ
IV Củng cố (3’)
- Thế nào là một chương trình bảng tính?
- Nêu các công dụng của chương trình bảng tính?
- Nêu các thành phần trên màn hình làm việc của chương trình bảng tính?
V Hướng dẫn học ở nhà (2’)
- Đọc trước lý thuyết, đọc trước phần 3, 4
D RÚT KINH NGHIỆM
Trang 3
1 Kiến thức: Học sinh nhận biết được các thành phần cơ bản của màn hình trang
tính Hiểu rõ các khái niệm hàng, cột, địa chỉ ô tính
2 Kỹ năng: Học sinh biết cách di chuyển trên trang tính, biết cách nhập, sửa, xoá dữ
liệu
3 Thái độ: Hướng dẫn cho học sinh cách làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm
túc khi học tập
B CHUẨN BỊ
I Chuẩn bị của giáo viên
Sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, giáo án, máy chiếu
II Chuẩn bị của học sinh
- SGK , tập ghi
C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY
I Ổn định lớp học (1’)
II Kiểm tra bài cũ (4’)
Hs1: Nêu công dụng của chương trình bảng tính? (10 đ)
Đáp án:
- Biểu diễn dữ liệu dưới dạng bảng
- Thống kê, theo dõi
III Bài mới (35’)
gian
3 Màn hình làm việc của chương
trình bảng tính
- Thanh công thức: Nhập, hiển thị
dữ liệu hoặc công thức trong ô tính
- Bảng chọn Data: Các lệnh để xử lí
dữ liệu
Gv: Sử dụng tranh vẽ giới thiệu màn hình làm
việc của chương trình bảng tính
Gv: Chỉ ra các thành phần chính trên màn hình
làm việc: thanh công thức, các bảng chọn, trangtính, ô tính…
15’
Trang 4+ Ô tính: Vùng giao nhau giữa dòng
và cột Mỗi ô có địa chỉ ô được xác
định bởi địa chỉ cột (A,B,C,…) và
địa chỉ dòng (1,2,3,…) Ví dụ: A1,
B5, AC3,…
+ Khối: Nhiều ô liền kề được chọn
Khối có địa chỉ khối xác định bởi
địa chỉ ô đầu khối và địa chỉ ô cuối
khối cách nhau bởi dấu hai chấm (:)
- Sửa: Double click vào ô cần sửa
và thực hiện thao tác sửa như với
Word
b) Di chuyển trên trang tính
- Sử dụng bàn phím: Các phím mũi
tên; phím Tab; phím Enter
- Sử dụng chuột và các thanh cuốn
- Nhập địa chỉ ô vào hộp tên
c) Gõ chữ Việt trên trang tính
Để gõ chữ tiếng Việt cần có chương
Gv: Giới thiệu và hướng dẫn học sinh các cách
nhập và sửa sữ liệu trên trang tính
Gv: Giới thiệu các cách di chuyển trên trang
Trang 5trình gõ và Font tiếng Việt Có hai
kiểu gõ:
- Gõ kiểu TELEX: aa=â, aw=ă,
ee=ê,…
- Gõ kiểu VNI: a1=á; a2=à, a6=â,
a8=ă,…
IV Củng cố (3’)
- Nêu các thành phần trên màn hình làm việc của Excel?
V Hướng dẫn học ở nhà (2’)
- Học lý thuyết, chuẩn bị trước cho bài thực hành
D RÚT KINH NGHIỆM
Ngày 16 tháng 08 năm 2013
Duyệt của BGH
Nguyễn Thị Hồng Thu
Ngày soạn: /8/2013
Ngày dạy:7B:
7A:
LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH
BẢNG TÍNH EXCEL
Trang 6A MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Khởi động và kết thúc Excel.
2 Kỹ năng: Nhận biết các ô, hàng, cột trên trang tính Excel.
3 Thái độ: Hướng dẫn cho học sinh cách làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm
túc khi học tập
B CHUẨN BỊ
I Chuẩn bị của giáo viên
Giáo án, sách giáo khoa Phòng máy tính
II Chuẩn bị của học sinh
- SGK , tập ghi
C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY
I Ổn định lớp học (1’)
II Kiểm tra bài cũ (4’)
Câu hỏi: Nêu các thành phần trên màn hình làm việc của Excel? (10 đ)
+ Ô tính: Vùng giao nhau giữa dòng và cột
+ Khối: Nhiều ô liền kề được chọn
III Bài mới (35’)
gian
Khởi động, lưu kết quả và thoát khỏi
Excel
a) Khởi động
C1: Start Program Microsoft Excel
C2: Nháy đúp vào biểu tượng của Excel trên
màn hình nền
b) Lưu kết quả
C1: File Save
C2: Nháy chuột vào biểu tượng Save trên
Gv: Yêu cầu học sinh khởi động máy,
Trang 7thanh công cụ
c) Thoát khỏi Excel
C1: Nháy chuột vào nút ô vuông (gạch chéo
ở giữa)
C2: File Exit
Bài tập 1:
So sánh điểm giống và khác nhau giữa màn
hình Word và Excel:
Giống nhau:
- Thao tác khởi động, kết thúc, lưu kết quả
giống nhau
- Đều có thanh tiêu đề, thanh bảng chọn, các
thanh công cụ, thanh trạng thái và vùng nhập
dữ liệu
Khác nhau:
Màn hình Word:
- Vùng nhập dữ liệu của Word có dạng trang
giấy
- Tên tệp mặc định của Word là
Document1.doc
- Word không có thanh công thức
- vWord quản lý dữ liệu bằng kí tự, dòng,
đoạn, trang,…
Màn hinh Excel
- Vùng nhập dữ liệu của Excel có dạng trang
tính
- Tên tệp mặc định của Excel là Book1.xls
( và có nhiều trang tính Sheet)
- Excel có thanh công thức
- Excel quản lý dữ liệu bằng bảng (cột, hàng,
ô)
làm tương tự
Gv: Để thoát khỏi Word ta làm như thế
nào?
Gv: Thoát khỏi Excel cũng làm
tương tự.
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm, gọi vài bạn lên thực hành lại cho cả lớp xem
Hs: Thực hiện trên máy
GV: Yêu cầu học sinh nghiên cứu bài tập 1/10 Nêu vấn đề điểm thứ nhất của bài tập 1:
HS: Trận tự độc lập làm việc
GV: Gọi học sinh trả lời câu hỏi Đánh giá, tóm tắt câu trả lời
Gv: Yêu cầu học sinh tiếp tục nghiên cứu vấn để điểm thứ hai của bài tập 1
Hs: trật tự, độc lập làm việc
20’
IV Củng cố (3’)
- Các cách khởi động Excel? Cách lưu kết quả? Cách thoát khỏi Excel?
V Hướng dẫn học ở nhà (2’)
- Đọc trước lý thuyết, đọc trước phần 3, 4
D RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn:
Ngày dạy:7B:
7A:
LÀM QUEN VỚI CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH
EXCEL (tt)
Trang 8A MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Khởi động và kết thúc Excel.
2 Kỹ năng: Biết cách di chuyển trên trang tính, biết cách nhập, sửa, xoá dữ liệu.
3 Thái độ: Hướng dẫn cho học sinh cách làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm
túc khi học tập
B CHUẨN BỊ
I Chuẩn bị của giáo viên
Tài liệu tham khảo, bảng phụ Một số bảng tính cơ bản, phòng thực hành
II Chuẩn bị của học sinh
- SGK , tập ghi
C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY
I Ổn định lớp học (1’)
II Kiểm tra bài cũ (4’)
HS1 : Em hãy nêu các cách khởi động Excel? Cách lưu kết quả? Cách thoát khỏi Excel? HS2 : Em hãy lên thực hiện các thao tác khi khởi động Excel? khi lưu kết quả? Khi thoát
khỏi Excel?
Trả lời: a) Khởi động
C1: Start Program Microsoft Excel
C2: Nháy đúp vào biểu tượng của Excel trên màn hình nền
b) Lưu kết quả
C1: File Save
C2: Nháy chuột vào biểu tượng Save trên thanh công cụ
c) Thoát khỏi Excel
C1: Nháy chuột vào nút ô vuông (gạch chéo ở giữa)
C2: File Exit
III Bài mới (35’)
- Khi di chuyển từ ô này đến ô khác: các
nút tiêu đề cột và tiêu đề hàng tương
ứng với ô chuyển đến có màu khác biệt
BT2: Sgk trang 11.
- Khi nhập dữ liệu và dùng phím Enter
để kết thúc việc nhập dữ liệu cho một ô
Gv: Yêu cầu học sinh tiếp tục nghiên cứu
vấn đền điểm thứ ba của bài tập 1
Hs: Trận tự độc lập làm việc Gv: Gọi học sinh trả lời vấn đề thứ 3 của
bt1HS: Trật tự, tích cự tham gia xây dựng bài
Gv: Yêu cầu học sinh tiếp tục nghiên cứu
vấn đền điểm thứ ba của bài tập 1
13’
10’
Trang 9trên trang tính, ta thấy trong ô kề dưới
(cùng cột và kế hàng) được kích hoạt
- Khi chọn ô tính có dữ liệu và nhấn
phím Detele: dữ liệu trong ô sẽ bị xoá
và không có dữ liệu mới thay thế
Khi chọn một ô tính khác có dữ liệu và
gõ nội dung mới: dữ liệu mới sẽ thay
thế giá trị cũ
BT3: Sgk trang 11.
Bước 1: Khởi động Excel
Bước 2: Chọn phong chữ cho cả trang
tính
Bước 3: Di chuyện con trỏ đến từng ô
và nhập dữ liệu
Bước 4: Lưu bảng tính với tên Danh
sach lop em.xls
Bước 5: Thoát khỏi Excel
Hs: Trận tự độc lập làm việc Gv: Gọi học sinh trả lời vấn đề thứ 3 của
bt1 HS: Trật tự, tích cự tham gia xây dựng bài
Gv: Yêu cầu học sinh tiếp tục nghiên cứu
bài tập 3
Hs: Trận tự độc lập làm việc Gv: Gọi học sinh trả lời
HS: Trật tự, tích cự tham gia xây dựng bài
12’
3IV Củng cố (3’)
- Nêu cách nhập dữ liệu vào ô tính?
- Nêu cách sửa dữ liệu trong ô tính?
V Hướng dẫn học ở nhà (2’)
D RÚT KINH NGHIỆM
Ngày 24 tháng 08 năm 2013
Duyệt của BGH
Nguyễn Thị Hồng Thu
Ngày soạn:
Ngày dạy:
7B:
TRANG TÍNH
Trang 10A MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Học sinh biết được các thành phần chính của trang tính, dữ liệu trên ô
tính Biết cách chọn các đối tượng trên trang tính Hiểu được vai trò của thanh công thức,hiểu được dữ liệu số và dữ liệu kí tự
2 Kỹ năng: Thành thạo cách chọn một trang tính, một ô, một cột, một dòng, một
khối
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc
trong học tập
B CHUẨN BỊ
I Chuẩn bị của giáo viên
- Giáo án, tài liệu tham khảo, sách giáo khoa
II Chuẩn bị của học sinh
- SGK , tập ghi
C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY
I Ổn định lớp học (1’)
II Kiểm tra bài cũ (4’)
Hs1: Nêu các thành phần trên màn hình làm việc của chương trình bảng tính? 5 đ
- Nhập: Click vào ô và nhập dữ liệu từ bàn phím
Hs2: Nêu cách nhập và sửa dữ liệu trên trang tính? 5 đ
Nêu cách di chuyển trên trang tính? 5 đ
- Sửa: Double click vào ô cần sửa và thực hiện thao tác sửa như với Word
- Sử dụng bàn phím: Các phím mũi tên; phím Tab; phím Enter
- Sử dụng chuột và các thanh cuốn
- Nhập địa chỉ ô vào hộp tên
III Bài mới (35’)
gian
Gv: Giới thiệu về bảng tính, các trang tính trong
bảng tính và khi nào thì một trang tính là đang
được kích hoạt
1 Bảng tính
- Một bảng tính gồm nhiều trangtính (khi khởi động Excel thường có
3 trang: Sheet1, Sheet2, Sheet3)
- Trang tính được kích hoạt (trangtính hiện hành) có nhãn màu sánghơn, tên viết bằng chữ đậm
- Để kích hoạt (để chọn) một trangtính ta click vào tên trang (hoặcnhãn trang) tương ứng
15’15’
Trang 11Gv: Giới thiệu các thành phần chính trên một
trang tính: Ô, khối, cột, dòng, thanh công thức…
- Giải thích chức năng của từng thành phần
2 Các thành phần chính trên trang tính
- Một trang tính gồm có các cột, các dòng, các ô tính ngoài ra còn có hộp tên, khối, thanh công thức…
+ Hộp tên: Ô ở góc trên, bên trái trang tính, hiển thị địa chỉ ô được chọn
+ Khối: Các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật
+ Thanh công thức: Cho biết nội dung ô đang được chọn
IV Củng cố (3’)
- Hãy cho biết về trang tính trong chương trình bảng tính?
- Nêu các thành phần chính trên trang tính?
V Hướng dẫn học ở nhà (2’)
- Học bài và xem trước bài thực hành 2: Làm quen với các kiểu dữ liệu trên trang
tính
D RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn:
Ngày dạy:
7A:
7B:
TRANG TÍNH (tt)
Các nhãn với tên trang
Địa chỉ ô được chọn
Ô đang được chọn Tên dòng
Trang 12A MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Học sinh biết được các thành phần chính của trang tính, dữ liệu trên ô
tính Biết cách chọn các đối tượng trên trang tính Hiểu được vai trò của thanh công thức,hiểu được dữ liệu số và dữ liệu kí tự
2 Kỹ năng: Thành thạo cách chọn một trang tính, một ô, một cột, một dòng, một
khối
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc
trong học tập
B CHUẨN BỊ
I Chuẩn bị của giáo viên
- Giáo án, tài liệu tham khảo kiến thức, sách giáo khoa
II Chuẩn bị của học sinh
- SGK , tập ghi
C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY
I Ổn định lớp học (1’)
II Kiểm tra bài cũ (4’)
Hs1: Hãy cho biết về trang tính trong chương trình bảng tính? (10 đ)
Trả lời :
- Một bảng tính gồm nhiều trang tính
- Trang tính được kích hoạt có nhãn màu sáng hơn, tên viết bằng chữ đậm
- Để kích hoạt một trang tính ta click vào tên trang tương ứng
Hs2: Nêu các thành phần chính trên trang tính?
- Các cột, các dòng, các ô, hộp tên, khối, thanh công thức
+ Hộp tên: Ô ở góc trên, bên trái trang tính, hiển thị địa chỉ ô được chọn
+ Khối: Các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật
+ Thanh công thức: Cho biết nội dung ô đang được chọn
III Bài mới (35’)
gianGv: Giới thiệu và hướng dẫn học sinh
các thao tác để chọn các đối tượng trên
một trang tính
GV: Giới thiệu các dữ liệu thường gặp,
cho ví dụ
3 Chọn các đối tượng trên trang tính
- Chọn một ô: Click vào ô cần chọn, sử
- Chọn một dòng: Click vào địa chỉ dòng
- Chọn một cột: Click vào địa chỉ cột
- Chọn một khối:
+ Click ô đầu khối rê đến ô cuối khối
+ Click ô đầu khối giữ Shift + , ,
Trang 13- Dữ liệu số: mặc định căng thẳng lề bên
phải ô tính
+ Dấu “,” (phân cách phần nghìn,
triệu…) VD: 1,000,000
+ Dấu “.” (phân cách phần nguyên và
phần thập phân) VD: 15.55
- Dạng ký tự: mặc định căng thẳng lề
bên trái ô tính
HĐ: Giới thiệu bài thực hành.
1 Cách mở trang tính mới:
thanh nút lệnh
- Vào File New
- Nhấn tổ hợp phím: Ctrl + N
2 Cách mở trang tính đã có trên
máy:
nút lệnh
- Vào File Open
- Nhấn tổ hợp phím: Ctrl + O
* Em có thể mở bằng cách khác: mở thư
mục chứa tệp và nháy đúp lên biểu
tượng của tệp
HS: Lắng nghe, ghi vào vở
tính
- Các số : 0, 1, 2, 3 , 9, +1, -6
- Số kiểu USA: 1,000 1,000 - Số kiểu Việt Nam: 1,000 1 b) Dữ liệu kí tự - Các chữ cái - Các chữ số - Các kí hiệu - Dữ liệu số tự căn thẳng lề phải trong ô tính 15’ IV Củng cố (3’) - Nêu cách chọn các đối tượng trên trang tính? - Nêu các loại dữ liệu trên trang tính? V Hướng dẫn học ở nhà (2’) - Học bài và xem trước bài thực hành 2: Làm quen với các kiểu dữ liệu trên trang tính D RÚT KINH NGHIỆM
Ngày 7 tháng 9 năm 2013
Duyệt của BGH
Nguyễn Thị Hồng Thu Ngày soạn:
Ngày dạy:
7B:
LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN
TRANG TÍNH
Trang 147A:
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần trên trang tính.
Phân biệt và nhập các kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính Chọn các đối tượng trên trangtính
2 Kỹ năng: Mở và lưu bảng tính trên máy tính Thành thạo cách chọn một trang tính,
một ô, một cột, một dòng, một khối
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc
trong học tập
B CHUẨN BỊ
I Chuẩn bị của giáo viên
II Chuẩn bị của học sinh
- SGK , tập ghi
C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY
I Ổn định lớp học (1’)
II Kiểm tra bài cũ (4’)
III Bài mới (35’)
gian
HĐ1: Nhắc lại thao tác để mở một bảng tính.
a) Mở bảng tính mới: GV thực hành mẫu
- Nhấn tổ hợp phím Ctrl + N
b, Mở bảng tính đã có trên máy: GV thực hành mẫu
* Cách 1:
- Nhấn vào nút lệnh Open trên thanh công cụ Standard
- Vào File → Open
- Nhấn tổ hợp phím Ctrl + O
Mở và lưu bảng tính với mộttên khác
a) Mở một bảng tính
- Mở bảng tính mới: Click nútlệnh New trên thanh công cụtrong chương trình bảng tính.
- Mở bảng tính đã lưu: Mở thưmục chứa tệp và double clickvào biểu tượng của file
Gõ tên tệp
Nhấn nút Open để mở
Trang 15* Cách 2:
HĐ2: Nhắc lại cách lưu bảng tính
* Lưu bảng tính với một tên khác:
HĐ3: Cho học sinh thực hành
- GV cho học sinh làm các bài tập thực hành
- Giám sát học sinh làm bài thực hành, chỉ dẫn, nhắc nhở khi
học sinh làm bài
- Yêu cầu học sinh mở trang tính và nhập dữ liệu:
Lưu bảng tính với tên: So theo doi the luc
b) Lưu bảng tính với một tên khác
Ta có thể lưu một bảng tính đã được lưu trước đó với một tên khác mà không mất đi bảng
IV Củng cố (3’)
- Nêu cách mở một bảng tính?
- Nêu cách lưu một bảng tính?
V Hướng dẫn học ở nhà (2’)
- Xem trước phần 3;4 bài 2: Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính
D RÚT KINH NGHIỆM
Nháy đúp
để mở bảng tính
Trang 161 Kiến thức: Phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần trên trang tính.
Phân biệt và nhập các kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính Chọn các đối tượng trên trang
I Chuẩn bị của giáo viên
Sách giáo khoa, tài liệu tham khảo, giáo án, máy chiếu
II Chuẩn bị của học sinh
- SGK , tập ghi
C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY
I Ổn định lớp học (1’)
II Kiểm tra bài cũ (4’)
Kết hợp hỏi bài cũ khi hướng dẫn học sinh thực hành trên máy
III Bài mới (35’)
- Nhập dữ liệu vào ô, quan sát
sự thay đổi nội dung trên thanh
công thức
- Gõ = 5 + 7 và 1 ô và nhấn
Enter Chọn lại ô đó và so sánh
nội dung dữ liệu trong ô đó và
trên thanh công thức
GV: Nêu tóm tắt BT1/20GV: Khi nháy chuột để kích hoạt các ô khácnhau thì nội dung trong hộp tên cũng thay đổitheo ô đang được kích hoạt Ví dụ: khi nháychuột vào ô B2 nội dung hộp tên sẽ là B2 Khi
di chuyển chuột sang C4 thì nội dung hộp têncũng thay đổi thành C4
GV: Khi nhập dữ liệu vào các ô nào thì cùnglúc trên thanh công thức cũng hiện nội dung dữliệu của ô đang được kích hoạt đó
S2: - tại thời điểm gõ dl cho ô: nội dung trong
ô giống với nội dung trên thanh công thức
- Tại thời điểm kích hoạt lại ô đã có dữ liệu:
nếu ô chứa dl không phải là côn gthuwcs thì cónội dung giống nhau Nêu ô chứa dl là côngthức: Nội dung trong thanh công thức là biểuthức, nội dung trong ô là kết quả biêu thức
10’
Trang 17BT2: Sgk trang 20.
Trong quá trình chọn ta thấy:
- Nếu chọn ô: Tên ô được hiện
trong hộp tên
- Nếu chọn cột: Tên ô đầu tiên
của cột được hiện trong hộp tên
- Nếu chọn hàng Tên ô đầu tiên
của hàng được hiện trong hộp
tên
- Nếu chọn khối: trên ô đầu tiên
của khối được hiện trong hộp
tên
* Ta có ba cách để thực hiện
thao tác chọn cả ba cột A, B, C
NX: Khi không dùng phím Ctrl
để chọn nhiều đối tượng không
liền kề thì chỉ có đối tượng sau
A:A kết quả cột A được chọnA:C kết quả cột A,B,C được chọn2:2 kết quả hàng 2 được chọn2:4 kết quả hàng 2,3,4 được chọnB2: D6 kết quả khối (B2:D6) được chọnNX: khi chọn đối tượng nào đó, thay vì dùngchuột hoặc bàn phím để chọn ta có thể nhậpđịa chỉ của đối tượng vào hộp tên
HS:: Tập trung làm việc và quan sát kết quảtrên thanh công thức và trong ô được kích hoạt
Gv: Yêu cầu học sinh tiếp tục nghiên cứu bài
tập 3
Hs: Trận tự độc lập làm việc Gv: Gọi học sinh trả lời
HS: Trật tự, tích cự tham gia xây dựng bài
Hs: Trật tự, thực hành trên máy của mình
- - Tìm hiểu các thành phần chính của trang tính
- Chọn các đối tượng trên trang tính
- Mở một trang tính, nhập dữ liệu trên trang tính
V Hướng dẫn học ở nhà (2’)
- Làm lại bài thực hành,
- Trả lời câu hỏi và bài tập 4, 5 (Trang 5 - SGK)
D RÚT KINH NGHIỆM
Trang 18
Ngày 14 tháng 09 năm 2013 Duyệt của BGH Nguyễn Thị Hồng Thu Ngày soạn: 18/9/2013 Ngày dạy: 7A /2013
7B /2013
(T1)
A MỤC TIÊU
Trang 191 Kiến thức: Cung cấp cho HS cách đặt các phép tính đơn giản trên bảng tính HS
hiểu khái niệm ô, Khối ô, địa chỉ ô
2 Kỹ năng: HS biết sử dụng các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa,
phần trăm trong tính toán trên bảng EXEL đơn giản HS biết cách nhập công thức trong ôtính
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc
trong học tập
B CHUẨN BỊ
I Chuẩn bị của giáo viên
Giáo án, phòng máy
II Chuẩn bị của học sinh
C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY
I Ổn định lớp học (1’)
II Kiểm tra bài cũ (4’)
HS1 : Nêu cách khởi một phần mềm?
Trả lời: C1: Double click vào biểu tượng của phần mềm trên màn hình.
HS2 : Nêu cách kết thúc một phần mềm?
Trả lời: - Click vào Start ABC.
C1: Click vào nút Close
C2: Alt+F4
III Bài mới (35’)
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG THỜI
GV: Giới thiệu các phép toán Mỗi phép
toán GV lấy 1 VD và lưu ý cho HS các ký
hiệu phép toán
+ Vị trí của các phép toán trên bàn phím
? Trong toán học, ta có thứ tự thực hiện
các phép tính như thế nào?
GV: Lấy VD: {(12 + 5)-8}*2
GV: Yêu cầu HS quan sát H22 trong
SGK
GV: Vẽ hình minh hoạ lên bảng
GV: Lấy ví dụ thực hiện trên máy khi
nhập công thức vào bảng tính
1 Sử dụng công thức để tính toán.
- Trong bảng tính có thể sử dụng cácphép tính +, - , *, /, ^, % để tính toán
- Trong bảng tính cũng cần phải thựchiện thứ tự phép tính:
+ Với biểu thức có dấu ngoặc: Ngoặc() { } ngoặc nhọn
+ Các phép toán luỹ thừa -> phépnhân, phép chia phép cộng, phéptrừ
2 Nhập công thức
- Để nhập công thức vào 1 ô cần làmnhư sau:
+ Chọn ô cần nhập công thức
18’
19’
Trang 20HS: Quan sát và nhận xét
GV: gọi học sinh lên thực hiện nhập một
công thức tính
HS: Lên máy thực hiện
GV: Cho học sinh thực hiện ở máy của
mình
+ Gõ dấu = + Nhập công thức + Nhấn Enter chấp nhận
IV Củng cố (3’)
- Nêu các kí hiệu phép tính trên trang tính ?
- Nêu các bước nhập công thức trên trang tính
V Hướng dẫn học ở nhà (1’)
- Xem trước cách sử dụng địa chỉ trong công thức
D RÚT KINH NGHIỆM
Ngày soạn:18/9/2013 Ngày dạy: 7A /2013
7B /2013
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức: HS hiểu được thế nào là địa chỉ công thức, địa chỉ ô.
2 Kỹ Năng: HS biết sử dụng địa chỉ công thức để thực hiện các phép tính cộng, trừ,
nhân, chia, nâng lên luỹ thừa, phần trăm trong tính toán trên bảng EXEL đơn giản HS
biết cách nhập thành thạo công thức trong ô tính
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc
trong học tập
B CHUẨN BỊ
I Chuẩn bị của giáo viên
Giáo án, các ví dụ
II Chuẩn bị của học sinh
C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY
I Ổn định lớp học (1’)
II Kiểm tra bài cũ (4’)
HS1 : Nêu các kí hiệu phép tính trên trang tính?
Trả lời: + : Cộng
- : Trừ
Trang 21III Bài mới (35’)
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG THỜI GIAN
GV: Trên thanh công thức hiển thị A1,
em hiểu công thức đó có nghĩa gì?
GV: Yêu cầu thực hành:
Nhập các dữ liệu: A2=20; B3=18; Tính
trung bình cộng tại ô C3 = (20+18)/2
? Nếu thay đổi dữ liệu ô A2, thì kết quả
tại ô C3 như thế nào?
Như vậy, nếu dữ liệu trong ô A2 thay
đổi thì ta phải nhập lại công thức tính ở ô
C3
- Có 1 cách thay cho công thức =
( 20+18)/2 em chỉ cần nhập công thức =
( A2+B3)/2 vào ô C3, nội dung của ô C3
sẽ được cập nhật mỗi khi nội dung các ô
A2 và B3 thay đổi
- Yêu cầu HS thực hành theo nội dung
trên
(Cho HS thực hành nhiều lần theo cách
thay đổi dữ liệu ở các ô)
GV: Đi kiểm tra từng máy xem học sinh
Công thức: = ( A2+ C3)/2
* Chú ý
- Nếu giá trị ở các ô A2 hoặc B3 thayđổi thì kết quả ở ô C3 cũng thay đổitheo
Trang 22
1 Kiến thức: Học sinh sử dụng công thức trên trang tính.
2 Kĩ năng: Học sinh biết nhập và sử dụng thành thạo các công thức tính toán đơn
giản trên trang tính
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc
II Chuẩn bị của học sinh
C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY
I Ổn định lớp học (1’)
II Kiểm tra bài cũ (4’)
III Bài mới (37’)
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG THỜI
GIAN
GV: Chú ý cho HS: Nếu độ rộng của
cột quá nhỏ, không hiển thị hết dãy
số quá dài, em sẽ thấy ký hiệu ##
1 Bài 1 Nhập công thức
-Khởi động Excel:
Trang 23trong ô Khi đó cần tăng độ rộng của
ô
- Yêu cầu HS mở bảng tính Excel và
sử dụng công thức để tính các giá trị
sau trên trang tính:
GV: Quan sát quá trình thực hiện của
? Đọc yêu cầu của bài
? Nêu cách tính lãi suất hàng tháng,
C2:Nháy đúp lên biểu tượng-Sử dụng công thức để tính các giá trị sau đây trên trang tính:
Trang 24của em theo từng môn học vào các ô
tương ứng trong cột G (Chú ý điểm
tổng kết là trung bình cộng của các
điểm kiểm tra sau khi đã nhân hệ
số)
IV Củng cố (1’)
- Nêu các kí hiệu phép tính trên trang tính ?
- Nêu các bước nhập công thức trên trang tính ?
- HS lưu kết quả vào máy và tắt máy tính
V Hướng dẫn học ở nhà (1’)
Xem trước cách sử dụng địa chỉ trong công thức
D RÚT KINH NGHIỆM
Trang 25
A MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Học sinh sử dụng công thức trên trang tính.
2 Kĩ năng: Học sinh biết nhập và sử dụng thành thạo các công thức tính toán đơn
giản trên trang tính
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc
trong học tập
B CHUẨN BỊ
I Chuẩn bị của giáo viên
Giáo án, các ví dụ
II Chuẩn bị của học sinh
C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY
I Ổn định lớp học (1’)
II Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra trong giờ
III Bài mới (40’)
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG THỜI
GIAN
GV:
(Đưa nội dung bài tập 3 trên
bảng phụ)
? Đọc yêu cầu của bài
? Nêu cách tính lãi suất hàng
Trang 26tổng kết của em theo từng môn
học vào các ô tương ứng trong
cột G
Gợi ý :
Vì điểm kiểm tra 15 phút tính
hệ số 1, điểm kiểm tra 1 tiết
Công thức :
Điểm trung bình = (KT 15 phút + KT 1 tiết lần
1 *2+ KT 1 tiết lần 2*2+ KT học kì *3)/8Các cánh thực hiện tính điểm tổng kết
C 1 : Ta gõ trực tiếp các công thức tương ứngtính tổng điểm trung bình trong cột G như bảngC2 : Sao chép công thức
B1 : Gõ công thức tính tổng điểm môn Toán(tại ô G3 gõ công thức =(C3+D3*2+F3*3)/8 B2 : Nháy chọn ô G3, đưa trỏ xuống dưới bênphải ô G3 cho đến khi con trỏ ô biết thành chữthập thì kéo xuống các ô G4, G5, G10 để saochép công thức
Kết quả như bảng giống c1 :
- Lưu bảng tính với tên Bangdiemcuaem.xls
20’
IV Củng cố (2’)
- Nêu các kí hiệu phép tính trên trang tính ?
- Nêu các bước nhập công thức trên trang tính ?
Trang 27V Hướng dẫn học ở nhà (2’)
- Làm lại bài tập
- Xem trước bài 4: “Sử dụng các hàm để tính toán”
- Các em chuẩn bị kết quả bằng tay các bài tập sau đây:
1 Kiến thức: HS hiểu được hàm là công thức được định nghĩa từ trước, đồng thời
hiểu được tác dụng của hàm trong quá trình tính toán
2 Kỹ năng: HS biết sử dụng một số hàm đơn giản (AVERAGE, SUM, MIN, MAX)
để tính toán trên trang tính
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc
trong học tập
B CHUẨN BỊ
I Chuẩn bị của giáo viên
Giáo án, các ví dụ
II Chuẩn bị của học sinh
C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY
I Ổn định lớp học (1’)
II Kiểm tra bài cũ (4’)
Trang 28HS1: Nêu các kí hiệu phép tính trên trang tính?
III Bài mới (37’)
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG THỜI GIAN
GV: Giới thiệu về chức năng của
GV: Lấy VD nhập theo địa chỉ ô
- Yêu cầu HS làm thử trên máy của
- Hàm là công thức được định nghĩa từ trước
- Hàm được sử dụng để thực hiện tính toán theocông thức
Ví dụ1: Tính trung bình cộng của: 3 ,4, 5
C1: Tính theo công thức thông thường:
=(3+4+5)/3C2: Dùng hàm để tính:
=AVERAGE(3,4,5)VD2: Tính trung bình cộng của 3 số trong các ôA1, A5, A6:
B3- Gõ hàm theo đúng cú pháp B4- Gõ Enter
Trang 29GV: Nêu điểm cần lưu ý khi nhập
hàm, Nhập một vài công thức vào ô
tính để minh họa
HS:Trật tự, chú ý nghe giảng, ghi bài
đầy đủ
B2- Gõ dấu =B3- Insert / Function ( hoặc sử dụng nút lệnhInsert Function fx ở bên trái thanh công thức ->
chọn hàmB4- Gõ Enter
Lưu ý: Khi nhập hàm vào một ô tính, giống nhưvới công thức, dấu bằng “=” ở đầu là kí tự bắtbuộc
Ví dụ: Tại ô A1 nhập vào công thức
= AVERAGE(15,20,30)Rồi gõ enter hoặc di chuyển con trỏ ô sang ôkhác (hình dưới)
- Trên ô thực hiện hàm sẽ cho kết quả là mộtgiá trị hay một thông báo lỗi
- Tên hàm không phân biệt chữ hoa hay chữthường
1 Kiến thức: HS hiểu được hàm là công thức được định nghĩa từ trước, đồng thời
hiểu được tác dụng của hàm trong quá trình tính toán
2 Kỹ năng: HS biết sử dụng một số hàm đơn giản (AVERAGE, SUM, MIN, MAX)
để tính toán trên trang tính
Trang 303 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc
trong học tập
B CHUẨN BỊ
I Chuẩn bị của giáo viên
Giáo án, các ví dụ
II Chuẩn bị của học sinh
C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY
III Bài mới (35’)
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG THỜI
GIAN
GV: Giới thiệu một số hàm có
trong bảng tính
GV: Vừa nói vừa thao tác trên
màn chiếu cho HS quan sát
khối ô trong công thức
(Các khối ô viết ngăn cách nhau
Trong đó: a,b,c, là các biến có thể là các số,
có thể là địa chỉ ô tính ( số lượng các biếnkhông hạn chế )
VD1: =SUM(5,7,8) cho kết quả là: 20
VD2: Giả sử ô A2 chứa số 5, ô B8 chứa số 27,khi đó:
=SUM(A2,B8) được KQ: 32
=SUM(A2,B8,5) được KQ: 37VD3: Có thể sử dụng các khối ô trong côngthức tính
Trong đó: a,b,c, là các biến có thể là các số,
có thể là địa chỉ ô tính ( số lượng các biến
10’
10’
Trang 31trong các trường hợp.
- Yêu cầu HS tự lấy VD để thực
hành
- Lấy VD minh hoạ và thực hành
trên màn chiếu cho HS quan sát
- Yêu cầu HS tự lấy VD để thực
- Lấy VD minh hoạ và thực hành
trên màn chiếu cho HS quan sát
- Yêu cầu HS tự lấy VD để thực
=AVERAGE(B2,5,C3)VD4: Có thể tính theo khối ô:
Ngày 05 tháng 10 năm 2013
Duyệt của BGH
Nguyễn Thị Hồng Thu
Trang 321 Kiến thức: Dùng các hàm SUM, AVERAGE,MAX,MIN để tính toán
2 Kỹ Năng: Sử dụng thành thạo 4 hàm đã nêu trên.
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc
trong học tập
B CHUẨN BỊ
I Chuẩn bị của giáo viên
Giáo án, các ví dụ
II Chuẩn bị của học sinh
C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY
I Ổn định lớp học (1’)
II Kiểm tra bài cũ (4’)
HS1: Em hãy nêu hàm tính tổng và hàm tính trung bình cộng Cho ví dụ
- SUM là hàm tính tổng của một dãy các số
Cú pháp: =SUM(a,b,c,… )
Ví dụ: =SUM(5,7,8) cho kết quả là: 20
- AVERAGE là hàm tính trung bình cộng của một dãy các số
Cú pháp =AVERAGE(a,b,c,….)
=AVERGE(15,23,45) cho kết quả là: ( 15 + 23+ 45)/3
HS2:Nêu hàm tìm giá trị lớn nhất và hàm tìm giá trị nhỏ nhất Cho ví dụ
- Hàm Max là hàm tính giá trị lớn nhất
Cú pháp =MAX(a,b,c,…)
Ví dụ : =MAX(24,35,15,45) cho kết quả là 45
- Hàm Min là hàm tính giá trị nhỏ nhất
- Ví dụ = Min(13,45,23,46) cho kết quả là 13
III Bài mới (37’)
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG THỜI GIAN
GV: Đưa nội dung yêu cầu trên bảng
phụ
a) Nhập điểm thi các môn của lớp
tương tự như hình trên bảng phụ
b) Sử dụng công thức thích hợp để
tính điểm trung bình của các bạn lớp
em trong cột điểm trung bình
c) Tính điểm trung bình của cả lớp
và ghi vào ô dưới cùng của cột điểm
- Khởi động chương trình bảng tính Excel và
mở bảng tính có tên Danh sách lớp em
a, Nhập điểm thi các môn học: Toán, Vật lý, Ngữvăn
5’
Trang 33có tên Danh sach lop em tập trung
làm việc
GV: Gợi ý, quan sát, trợ giúp học
sinh thực hành trên máy
Để hiện công thức tại ô tính, ta thực
HS: tập trung thực hành trên máy
GV: Quan sát, trợ giúp học sinh thực
hành trên máy Thao tác mẫu trên
máy
GV: Yêu cầu học sinh mở bảng tính
Sổ theo dõi thể lực đã được lưu
trong bài tập 4 của bài thực hành 2
và tính chiều cao trung bình, cân
nặng trung bình của các bạn trong
lớp em
HS: Mở bảng tính theo dõi thể lực,
tập trung làm việc
GV: Hướng dẫn học sinh các cách
tính chiều cao, cân nặng của các bạn
Thao tác mãu trên máy
HS: Tập trung làm việc độc lập
B, Tính điểm trung bình
= (Toán + Vật lý + Ngữ Văn)/3Tại cột F ta lập công thức tính điểm trung bìnhcho từng bạn trong lớp cụ thể
Tại ô F3 ta nhập công thức = (C3 + D3 + E3)/3Tại ô F4 ta nhập công thức = (C4 + D4 + E4)/3
……
Tại ô F15 ta nhập công thức= (C15 +D15+E15)/3
C, Tính điểm trung bình của cả lớp và ghi vào ôdưới cùng của cột Điểm trung bình
Điểm trung bình của cả lớp = (Tổng điểm trungbình của tất cả các học sinh)/số học sinh
Ta chon ô F16 là ô chứa kết quả điểm trung bìnhcủa cả lớp ta có
=SUM(D3:D14)/12C3: Sử dụng hàm tính trung bình
10’
12’
10’
Trang 34GV: Hướng dẫn học sinh đặt tùy
chọn về số chữ số thập phân sau dấu
phẩy bằng lệnh
HS: : Tập trung làm việc độc lập
GV: Lưu lại trang tính
Và thoát chương trình trước khi tắt máy
=SUM(E3:E14)/12C3: Sử dụng hàm tính trung bình
=AVERAGE(E3:E14)
* Đặt tùy chọn về số chữ số thập phân
B1: Chọn ô hoặc vùng ô cần đật tùy chọnB2: Thực hiện lệnh: Format -> Cells Hộp thoạiFormat cells xuất hiện
B3: Chọn Number/NumberB4: Chọn số chữ số thập phân ở mục Decimalplaces (hình dưới)
1 Kiến thức: Dùng các hàm SUM, AVERAGE,MAX,MIN để tính toán
2 Kỹ Năng: Sử dụng thành thạo 4 hàm đã nêu trên.
3 Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, làm việc khoa học, có hệ thống Nghiêm túc
trong học tập
B CHUẨN BỊ
I Chuẩn bị của giáo viên
Giáo án, các ví dụ
II Chuẩn bị của học sinh
C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY
I Ổn định lớp học (1/)
II Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra trong giờ
Trang 35III Bài mới (40/)
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG THỜI GIAN
GV: Yêu cầu học sinh đọc kỹ đầu
bài và thực hành trên máy bài tập
3 trang 35 SGK
GV: Trong bài tập 1, các em đã
tính điểm trung bình của các bạn
bằng công thức Vậy các em hãy
dùng hàm để tính lại và so sánh
kết quả với cách tính bằng công
thức
Ta sử dụng hàm AVERAGE để
tính điểm trung bình cho các ô
trong cột F như sau:
GV: Sử dụng hàm thích hợp để
tính tổng giá trị sản xuất của từng
vùng đó theo năm vào cột bên
phảI và tính giá trị sản xuất trung
bình theo sáu năm theo từng
dụng công thức trong bài tập 1
HS: Tập trung suy nghĩ, tham gia
xây dựng bài Tự giác thực hành
* Tính điểm trung bình của từng bạn
Điểm trung bình của từng bạn = (Toán + Vật lí +Ngữ văn)/3
Tại ô F3: = AVERAGE(C3:E3) Tại ô F4: = AVERAGE(C4:E4)
Tại ô F15: =AVERAGE(C15:E15)
* Tính điểm trung bình của cả lớp
Sử dụng hàm AVERAGE tính điểm trung bình của
cả lớp cho ô F16 như sau
=AVERAGE(F3:F15)
* So sánh cách sử dụng hàm ở trên và cách thành lậpcông thức trong bài tập 1
Cách sử dụng công thức như trong bài tập 1 và cách
sử dụng hàm như trên đều cho kết quả như nhau tuynhiên:
- Sử dụng công thức: dài dòng, mất nhiều thờigian để gõ công thức, nhưng người dùngkhông cần nhớ tên hàm
- Sử dụng hàm có sẵn: đơn giản và ngắn gọnhơn, nhưng người dùng phải nhớ đúng tênhàm và các thành phần trong hàm
b Sử dụng hàm AVERAGE để tính điểm trung bìnhtừng môn học của cả lớp trong dòng điểm trung bìnhĐiểm trung bình môn Toán = (Tổng điểm Toán củatất cả các bạn)/số bạn
C16 = AVERAGE(C3:C15)Điểm trung bình môn Vật lí = (Tổng điểm Vật lí củatất cả các bạn)/số bạn
D16=AVERAGE(D3:D15)
10’
10’
Trang 36HS: Tập trung suy nghĩ, tham gia
xây dựng bài Tự giác thực hành
thống kê về giá trị sản xuất của
một vùng như được cho trên hình
GV; Hướng dẫn học sinh tính giá
trị sản xuất trung bình trong sáu
năm theo từng ngành sản xuất
HS: Tập trung làm việc độc lập
trên máy
Điểm trung bình môn Văn = (Tổng điểm Văn của tất
cả các bạn)/số bạnE16=AVERAGE(E3:E15)
c Hãy sử dụng hàm MAX, MIN để xác định điểmtrung bình cao nhất và điểm trung bình thấp nhất
- Xác định điểm trung bình cao nhất
Tại ô F17 gõ =MAX(F3:F15)
- Xác định điểm trung bình thấp nhấtTại ô F18 gõ =MIN(F3:F15)
Bài 4 Lập trang tính và sử dụng hàm SUM
B1: Khởi động Excel, nhập dữ liệu cho trang tính theo hình
B2: Tính tổng giá trị sản xuất của vùng đó theo từng năm= Tổng giá trị sản xuất Nông nghiệp +Công nghiệp + Dich vụ
C1: gõ trực tiếp sử dụng hàm SUMNăm 2001 tại ô E4 gõ =SUM(B4:D4)Năm 2002 tại ô E5 gõ =SUM(B5:D5)
Năm 2006 tại ô E9 gõ =SUM(B9:D9)C2: sử dụng công cụ
B1: đưa trỏ đến ô E4 cần sử dụng hàmB2: Nháy chuột vào công cụ fx trên thanh công thứcB3: Trong cửa sổ Insert Function tại Or select a category: chọn Math & Trig (dạng hàm toán) Select a function: Chọn hàm SUM để tính tổng ->
OK B4: Kích vào mũi tên đỏ và chọn vùng dữ liệu (B4:D4) cho hàm ->ok
Sử dụng hàm SUM tương tự cho các ô từ ô E5 đến ôE9
* Tính giá trị sản xuất trung bình trong sáu năm theotừng ngành sản xuất
- Ngành Nông nghiệp Tại ô B10 gõ = SUM(B4:B9)/6 hoặc
=AVERAGE(B4:B9)
- Ngành Công nghiệp Tại ô C10 gõ =AVERAGE(C4:C9)
- Ngành Dịch vụ
10’
10’
Trang 37- Làm lại thực hành hôm nay
- Chuẩn bị trước bài 5: “Thao tác với bảng tính”
D RÚT KINH NGHIỆM
Ngày 12 tháng 10 năm 2013
Duyệt của BGH
HT: Nguyễn Thị Hồng Thu
Trang 381 Kiến thức: Dùng các hàm SUM, AVERAGE,MAX,MIN để tính toán.
2 Kỹ Năng: Sử dụng thành thạo 4 hàm đã nêu trên.
3 Thái độ: Nghiêm túc, có thái độ đúng đắn trong nhận thức về bộ môn.
B CHUẨN BỊ
I Chuẩn bị của giáo viên
Giáo án, các ví dụ
II Chuẩn bị của học sinh
C TIẾN TRÌNH GIỜ DẠY
I Ổn định lớp học (1’)
II Kiểm tra bài cũ (4’)
HS: Kể tên và viết cách nhập các hàm đã được học?
III Bài mới (37’)
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG THỜI GIAN
GV: Đưa nội dung yêu cầu trên bảng
màn chiếu
a) Nhập điểm thi các môn của lớp
tương tự như hình trên màn chiếu
? So sánh kết quả của hai cách tính
Lưu bảng tính với tên bảng điểm
Trang 39a) (Thay cột Điểm trung bình = cột
tổng điểm)
+ Tính tổng điểm 3 môn toán + Lý +
Ngữ văn của từng học sinh
b) Thêm cột điểm lớn nhất và cột
điểm nhỏ nhất:
Sử dụng hàm MAX, MIN để tìm
điểm lớn nhất và điểm nhỏ nhất
GV: Lần lượt kiểm tra các nhóm
thực hành trên máy và sửa chữa chỗ
- Ôn lại 4 hàm đã học, và thực hành trên máy nếu có điều kiện
- Tiết sau Kiểm tra 1 tiết
D RÚT KINH NGHIỆM
1 Kiến thức: Kiểm tra chất lượng các kiến thức từ bài 1 đến bài 5.
2 Kỹ Năng: Các thao tác cơ bản ban đầu khi làm việc với trang tính.
3 Thái độ: Thái độ học tập nghiêm túc, thực hành hiệu quả.
B CHUẨN BỊ
I Chuẩn bị của giáo viên
Trang 401 Làm quen với
Excel(2 tiết)
- Biết mở một bảng tính củ.
-Biết lưu bảng tính.
2 Các TP chính trên
Excel(2 tiết)
- Biết trang tính của bảng tính khi mở.
-Hiểu các thành phần chính trên bảng tính excel.
1
0,5điểm 5%
2 1điểm
- Hiểu địa chỉ ô của trang tính
- Viết được
công thức tính tổng
1
0,5điểm 5%
1
0,5điểm
5 %
3 3điểm 30%
3 Sử dụng các hàm
để tính toán(4 tiết)
Sử dụng bốn hàm để tính toán
%
1 0,5điểm 5%
1 0,5điểm 5%
5 Chương trình
bảng tính là gì(2
tiết)
- Biết cách chọn ô nhanh nhất.
- Hiểu các đối tượng trên trang tính.
1
2điểm 20%
2 4điểm 40%
11 10điểm 100%