GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 KÌ I MỚI NHẤT GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 KÌ I MỚI NHẤT GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 KÌ I MỚI NHẤT GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 KÌ I MỚI NHẤT GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 KÌ I MỚI NHẤT GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 KÌ I MỚI NHẤT GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 KÌ I MỚI NHẤT GIÁO ÁN HÌNH HỌC 9 KÌ I MỚI NHẤT
Trang 1Ngày soạn / / Ngày giảng / /
trong tam giác vuông
I- MỤC TIấU:
Kiến thức:
- Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
- Hệ thức giữa cạnh và đờng cao
2 Kĩ năng:
- Biết thiết lập các hệ thức b2=ab’, c2=ac’, h2=b’c’dới sự dẫn dắt của giáo viên
- Vận dụng tính các độ dài các cạnh trong tam giác
3 Thái độ: nghiêm túc trong học tập.
II - CHUẩN Bị:
GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ hình 1
HS : Đọc SGK, bảng nhóm
III - PHƯƠNG PHÁP:
Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm, luyện tập,
IV- TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ.
+ Nêu trờng hợp đồng dạng của tam giác vuông ?
+ Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng ở hình vẽ sau:
a c
C H
B
A
3 Bài mới
Hoạt động 1: Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền+ Em hãy suy ra tỉ lệ thức từ các cặp tam giác đồng
dạng sau ? (sử dụng các cặp ∆ ở phần kiểm tra bài
a
c
C H
Trang 2- HS làm ví dụ theo sự hớng dẫn của GV.
+ GV nêu mối liên hệ giữa ĐL1 và định lí Py- ta-go
Ví dụ (sgk)
Hoạt động 2: Một số hệ thức liên quan tới đờng cao+ GV treo bảng phụ hình 1
+ Dựa vào các cặp tam giác đồng dạng ở phần KTBC
hãy lập mối liên hệ giữa đờng cao và 2 hình chiếu của
- HS theo dõi GV giải thích
2 Một số hệ thức liên quan tới
+ Bài tập 1/tr68
y x
8 6
a) Có x+y = 62 +82 =10Theo đl 1 ta có: 6= x(x+y)
=> x=62
10 = 3,6 y= 10 – 3,6 = 6,4
Trang 38 2
x
Ngày soạn / / Ngày giảng / /
trong tam giác vuông (tiếp)
h b c dới sự dẫn dắt của giáo viên.
3 Thái độ: nghiêm túc trong học tập, linh hoạt trong vận dụng các công thức.
II- CHUẨN BỊ:
GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ hình 1-bài 3
HS : Đọc SGK, bảng nhóm
III - PHƯƠNG PHÁP:
Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm, luyện tập,
IV- TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ.
+ HS 1: Phát biểu định lí 1 Tính x và y trong hình sau:
y x
7 5
+ HS 2: Phát biểu định lí 2 Tính x trong hình sau:
3 Bài mới
Hoạt động 1: Định lí 3+ GV yêu cầu HS dựa vào tam giác đồng dạng
để thiết lập giữa đờng cao với cạnh huyền và
Trang 4+ Gọi HS viết công thức.
- HS viết công thức
Hoạt động 2: Định lí 4+ GV hớng dẫn HS dựa vào định lí 3 và định lí
Py-ta-go để xây dựng lên mối liên hệ giữa
đ-ờng cao và 2 cạnh góc vuông
- HS trao đổi làm bài
- Lên bảng trình bày bài giải
y= 52+72 = 74
x.y = 5.7 = 35 => x= 35
74
*Cách khác: x.y = 5.7 = 35 => x = 35 35
Trang 5V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn / / Ngày giảng / /
Tiết 3 luyện tập I- MỤC TIấU: Kiến thức: - Quan hệ giữa đờng cao ứng với cạnh huyền và hai cạnh góc vuông - Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền - Hệ thức giữa cạnh và đờng cao Kĩ năng: - Vận dụng các công thức: b2=ab’, c2=ac’, h2=b’c’; ah = bc và 12 = 12 + 12 h b c tính độ dài cho tr-ớc trên hình Thái độ: nghiêm túc trong học tập, linh hoạt trong vận dụng các công thức. II- CHUẨN BỊ: GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ hình 8,9 HS : Đọc SGK, làm bài tập về nhà III - PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm, luyện tập,
IV- TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ.
Câu hỏi:
1 Phát biểu định lí 3 và làm bài tập 3a-SBT
2 Phát biểu định lí 4 và làm bài tập 4a-SBT
3 Bài mới.
Hoạt động 1: Bài 5/ tr69-SGK + Gọi HS đọc đề bài
- HS đọc đề bài
+ Gọi HS lên bảng vẽ hình
- 1 HS lên bảng vẽ hình, HS khác vẽ vào vở
+ Nêu cách tính đờng cao, độ dài 2 đoạn thẳng mà nó
định ra trên cạnh huyền?
Bài 5/ tr69-SGK
A
h
AB2 = BH BC => BH =
2 AB
1,8
BC =
Trang 6+ GV kiểm tra đánh giá bài làm của các nhóm.
+ Có thể cho điểm nhóm làm bài tốt
Bài tập 6/tr69-SGK
2 1
G
H F
b) Cho AH = 12, BH = 6Tính AB, AC, BC, CHHoạt động 4: Củng cố
+ Bài tập 8/sgk Tìm x, y trong mỗi hình sau:
Trang 7b)
16
X Y
12
=> y = 15
4 Hớng dẫn về nhà.
- Củng cố lại 4 định lý
- Làm bài 8, 9/tr70 – SGK; 6, 7, 8/tr90 - SBT
- Làm các bài trong vở bài tập
V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn / / Ngày giảng / /
Tiết 4 luyện tập I- MỤC TIấU: Kiến thức: - Củng cố kiến thức đã học ở 2 tiết lí thuyết: 4 định lí và định lí Pi-ta-go - Hai tam giác bằng nhau Kĩ năng: - Tính độ dài cạnh của tam giác, vận dụng chứng minh sự không đổi của giá trị của một biểu thức - Sử dụng định lí Pi-ta-go, chứng minh hai tam giác bằng nhau Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận trong khi tính toán bài toán hình. II- CHUẨN BỊ: GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ hình bài 8 HS : Đọc SGK, làm bài tập về nhà III - PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm, luyện tập,
IV- TIẾN TRèNH DẠY HỌC: 1 ổn định tổ chức 2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Tìm x, y trên hình sau:
HS2 - Làm bài 8 b/sgk.
x
2 y
Trang 8B A
a) Xét ∆ADI và ∆CDL, có:
ãDAI DCL 90=ã = 0,
AD = DC (ABCD là hình vuông) ãADI CDL= ã ( cùng phụ với ãIDC )
=> ∆ADI = ∆CDL(g.c.g)
=> DI = DL b) ∆DKL vuông tại D có DC là đờng cao
DI +DK không đổi
Hoạt động 2: Bài 5/tr90-SBT+ GV gọi HS lên vẽ hình
Trang 9- HS: AB = AH2+BH2 ; BC.BH = AB2
- HS làm câu a
+ GV yêu cầu HS làm tơng tự tính: AC
+ Gọi HS lên bảng làm
+ Yêu cầu HS làm bài theo cách khác
- HS suy nghĩ và đa ra cách làm khác
+ GV: câu b cũng tính đợc theo 2 cách:
Cách 1: Tính BC (theo ĐL 1).
→ Tính CH
→ Tính AH (theo ĐL 2)
→ Tính AC (theo ĐL 1)
Cách 2: Tính AH theo (ĐL Pi-ta-go)
→ Tính CH (theo ĐL 2)
→ Tính BC
→ Tính AC (theo ĐL 1)
+ GV gọi 2 HS lên bảng đồng thời làm theo 2
cách
- HS làm theo hớng dẫn
- 2 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét, chữa bài
a, AB2 = = 881.… BC.BH = AB2
=> BC = … ; 35,24
CH = BC – BH = 10,24
=> AC = BC AB
360,8 18,99
−
* Cách 2: (HS làm bài)
b,BC.BH = AB2
=>
CH = =18.…
AH= BH.CH 10,39= ;
AC2 = BC.CH = 24.18 = 432
=> AC ; 20,78
*Cách 2: (HS làm bài)
4 Hớng dẫn về nhà.
- Xem lại các bài tập đã làm ở 2 tiết luyện tập
- Chuẩn bị bài: Tỉ số lợng giác của góc nhọn
V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn / / Ngày giảng / /
I- MỤC TIấU:
Trang 10 Kiến thức:
- Nắm vững các công thức, định nghĩa các tỷ số lợng giác của một góc nhọn
- Hiểu đợc cách định nghĩa nh vậy là hợp lí
2 Kĩ năng:
- Lập ra các tỉ số lợng giác Biết dựng góc khi biết tỷ số lợng giác của nó
- Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
Thái độ: nghiêm túc trong học tập, viết tỉ số lợng giác theo đúng định nghĩa.
II- CHUẨN BỊ:
GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ hình 13
HS : Đọc SGK, bảng nhóm
III - PHƯƠNG PHÁP:
Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm, luyện tập,
IV- TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Cho hai tam giác vuông ∆ABC và ∆A’B’C’ có góc nhọn B bằng góc nhọn B’ bằng
nhau Chứng minh hai tam giác đó đồng dạng và suy ra các hệ thức liên hệ giữa các cạnh của chúng
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Khái niệm tỉ số lợng giác của góc nhọn + GV cho HS đọc bài toán mở đầu
- Học sinh đọc bài toán
+ GV treo bảng phụ hình 13 Giới thiệu nh
SGK
- HS quan sát hình
+ Cho HS làm ?1
+ GV vẽ hình 2 trờng hợp
+ GV hớng dẫn HS làm bài dựa vào những
kiến thức đặc biết về cạnh của tam giác
+ GV giới thiệu về tỷ số lợng giác của góc
ngọn trong tam giác vuông
Trang 11?2 Cho tam gi¸c ABC vu«ng t¹i A cã C =
H·y viÕt tû sè lîng gi¸c cña gãc sin = AC
22
B a Asin600 = sinB = 3 3
Trang 12+ GV hớng dẫn HS cách dựng 1 góc biết tỉ
số lợng giác của góc đó
- HS nghe GV giảng và làm theo
- HS quan sát hình trên bảng
+ GV treo bảng phụ hình 18
+ Cho HS làm ?3
- HS nêu cách dựng
+ Cho HS đọc chú ý
- HS đọc chú ý
Ví dụ 3 Dựng góc nhọn α biết tgα =2
3
B 1
3
O 2 A Ví dụ 4 Hình 18 minh hoạ cách dựng góc nhọn khi biết sin = 0,5 x
M 1
1 2
y O
N ?3 Hãy dựng góc theo hình 18 và chứng minh cách dựng đó là đúng Dựng hình: - Dựng góc xOy=900 - Lấy O làm tâm quay 1 cung tròn bk bằng 1 đvđd cắt Ox tại M lấy M làm tâm quay 1 cung tròn với bk bằng 2 đvđd cắt Oy tại N Ta có góc ONM= và sin = 0,5 Chứng minh Thật vậy ta có: sin = 1 0,5 2 OM ON = = Chú ý: SGK-T74 Hoạt động 2: Củng cố + Em hãy nhắc lại về định nghĩa về tỷ số l-ợng giác của góc nhọn trong tam giác vuông? + Bài 10/T76-SGK 0 0 0 0 sin 34 ; 34 tan 34 ; cot 34 = = = = AB AC BC BC AB AC AC AB cos A C B 340 4 Hớng dẫn về nhà - Học thuộc định nghĩa và công thức tổng quát - Làm các bài tập 13, 14/T77-sgk V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 13Ngày soạn / / Ngày giảng / /
I- MỤC TIấU:
Kiến thức:
- Nắm vững các công thức, định nghĩa các tỷ số lợng giác của một góc nhọn
- Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
Kĩ năng:
- Tính đợc tỷ số lợng giác của 3 góc đặc biệt: 300; 450; 600
- Biết đợc tỷ số lợng giác của 2 góc phụ nhau
- Vận dụng vào làm các bài tập có liên quan: tính độ dài cạnh của tam giác
Thái độ: nghiêm túc trong học tập,linh họat trong biến đổi các tỉ số lợng giác.
II- CHUẨN BỊ:
GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ hình 13
HS : Đọc SGK, bảng nhóm
III - PHƯƠNG PHÁP:
Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm, luyện tập,
IV- TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi:
+ HS1: Nêu định nghĩa về tỷ số lợng giác của
góc nhọn? Viết các tỉ số lợng giác của góc C ở
hình sau
+ HS2: Viết tỉ số lợng giác của góc B.
- GV đánh giá cho điểm
B
A C
3 Bài mới:
Trang 14+ Cho HS quan s¸t vÝ dô 6.
+ GV treo b¶ng phô b¶ng lîng gi¸c cña c¸c
32
2
22
12
nhau?
Trang 154 Hớng dẫn về nhà.
- Học thuộc định lí và các công thức Học thuộc bảng tỷ số lợng giác của các góc đặc biệt
- Làm các bài tập còn lại Chuẩn bị bài Luyện tập
V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn / / Ngày giảng / /
Tiết 7 Luyện tập I- MỤC TIấU: Kiến thức:-hs được rốn luyện cỏc kĩ năng:dựng gúc nhọn khi biết 1 trong cỏc tỉ số lượng giỏc của nú và chứng minh 1 số hệ thức lượng giỏc Kĩ năng: Biết vận dụng cỏc hệ thức lượng giỏc để giải bài tập cú liờn quan Thỏi độ: HS tự giỏc tớch cực chủ động trong học tập II- CHUẨN BỊ: GV: thước thẳng, thước đo gúc HS:ễn tập cỏc tỉ số lượng giỏc của 1 gúc nhọn và cỏc hệ thức liờn hệ giữa cỏc tỉ số lượng giỏc của 2 gúc phụ nhau III - PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm, luyện tập,
IV- TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
?Cho tam giỏc ABC vuụng tại A Tớnh cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc
B rồi suy ra cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc C
3 Bài mới:
Hoạt động 1:
Biết cosα = 0,6 = ta suy ra được điều gỡ ?
HS: =
GV Vậy làm thế nào để dựng gúc nhọn α
HS: Dựng tam giỏc vuụng với cạnh huyền
bằng 5 và cạnh gúcc vuụng bằng 3
GV: Hóy nờu cỏch dựng
HS: Nờu như NDGB
GV: Hóy chứng minh cỏch dựng trờn là
đỳng
Bài 13:
b) Cỏch dựng :
B
A
o
α
x y
- Dựng gúc vuụng xOy.Trờn Oy dựng điểm A sao cho OA = 3.Lấy A làm tõm ,dựng cung trũn bỏn kớnh bằng 5 đ.v.Cung trũn này cắt Ox tại B
β
α
C B
A
Trang 16GV giữ lại phần bài cũ ở bảng
Hãy tính tỉ số rồi so sánh với tgα
Bài tập 17:
Ta có tan 450 =
AH BH
120
A
Trang 172 2
20 +21 =29
4 Củng cố: Khắc sõu phương phỏp giải bài tập, nội dung kiến thức đó ỏp dụng trong bài.
5 Hướng dẫn học ở nhà:
-Xem lại cỏc bài tập đó giải Làm bài tập 13 a,c và 16
* Hướng dẫn bài 16:Gọi độ dài cạnh đối diện với gúc 600 của tam giỏc vuụng là x Tớnh sin600
để tỡm x
V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn / / Ngày giảng / /
Tiết 8 Luyện tập (tiếp) I- MỤC TIấU: Kiến thức: Học sinh thấy được tớnh đồng biến của sin và tang, tớnh nghịch biến của Cosin và Cotang để so sỏnh được cỏc tỉ số lượng giỏc khi biết gúc α , hoặc so sỏnh cỏc gúc nhọn α khi biết tỉ số lượng giỏC Kỹ năng: Học sinh cú kĩ năng dựng MTBT để tỡm tỉ số lượng giỏc khi cho biết số đo của gúc và ngược lại tỡm số đo gúc nhọn khi cho biết một tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn đú Thỏi độ: HS tự giỏc tớch cực chủ động trong học tập II- CHUẨN BỊ: GV: MTBT HS: ễn tập cỏc tỉ số lượng giỏc của 1 gúc nhọn và cỏc hệ thức liờn hệ giữa cỏc tỉ số lượng giỏc của 2 gúc phụ nhau, MTBT III - PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm, luyện tập,
III NỘI DUNG DẠY HỌC: 1 Ổn định tổ chức: 2 Kiểm tra bài cũ: ? Dựng MTBT tỡm cỏc tỉ số lượng giỏc sau (làm trũn 0,0001) ≈ ≈
a, 70 13' c, tan34 10'
b, Cos25 32' d, 32 15'
Sin
Cot
Đỏp ỏn
a, 0,9409 c, 0,6787
b, 0,9023 d, 1,5849
3 Bài mới:
Hoạt động 1:
GV- Ra bài tập cho HS hoạt động nhúm
HS: Hoạt động nhúm
HS: Đại diện nhúm thực hiện
1 Bài 22/84-Sgk: So sỏnh
b, Cos250 > Cos63015’
c, Tan73020’ > Tan450
d, Cot20 > Cot37040’
Trang 18HS: Các nhóm nhận xét
GV: Nhận xét
Hoạt động 2:
GV- Ra bài tập cho HS hoạt động nhóm
HS: Hoạt động nhóm
HS: Đại diện nhóm thực hiện
HS: Các nhóm nhận xét
GV: Nhận xét
Hoạt động 3:
GV: Yêu cầu HS chuẩn bị bài 23, bài 24 tại
chỗ
HS: Thảo luận nhóm
HS: Đại diện nhóm lên bảng thực hiện
HS: Các nhóm nhận xét
GV: Nhận xét
e, Sin380 và Cos380 có: Sin380 = Cos520 < Cos380
=> Sin380 < Cos380
2, Bài 47/96-Sbt
a, Sinx - 1 < 0 vì Sinx < 1
b, 1 - Cosx > 0 vì Cosx < 1
c, có Cosx = Sin(900 - x)
=> Sinx - Cosx > 0 nếu 450 < x < 900 Sinx - Cosx < 0 nếu 00 < x < 450
d, có Cotx - Tan(900 - x)
=> tanx - Cotx > 0 nếu 450 < x < 900 tanx - Cotx < 0 nếu 00 < x < 450
3 Bài 23/84-Sgk: Tính
=
25 25
65 25 (v× Cos65 Sin25 ) , tan 58 32 tan 58 tan 58 0
a
4, Bài 24/84-Sgk
a, Có: Cos140 = Sin760 ; Cos870 = Sin30 Sin30 < Sin470 < Sin760 < Sin780
=> cos870 < sin470 < cos140 < sin780
b, Có:cot250 = tan650 ; cot380 = tan520 tan520 < tan620 < tan650 < tan730
=> Cot380 < tan620 < Cot250 < tan730
4 Củng cố:
- Trong các tỉ số lượng giác của góc nhọn α , tỉ số nào đồng biến, nghịch biến ?
- Nêu liên hệ giữa tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau ?
5 Hướng dẫn học ở nhà:
- Xem lại các bài tập đã chữa
- BTVN: 48, 49, 50/96-Sbt
V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:
Ngµy so¹n / / Ngµy gi¶ng / /
trong tam gi¸c vu«ng I- MỤC TIÊU:
Trang 19 Kiến thức:
- Nắm đợc các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông qua định lí:
Trong tam giác vuông, độ dài mỗi cạnh góc vuông bằng:
a) Cạnh huyền nhân sin góc đối hoặc cosin góc kề
a) Cạnh góc vuông kia nhân tang góc đối hoặc cotang góc kề
Kĩ năng:
- Thiết lập đợc hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
- Vận dụng vào làm các bài tập trong thực tế
Thái độ: nghiêm túc trong học tập, vận dụng chính xác các hệ thức.
II- CHUẨN BỊ:
GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ
HS : Đọc SGK, bảng lợng giác hoặc máy tinh Casio
III - PHƯƠNG PHÁP:
Vấn đỏp, Nờu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhúm, luyện tập, …
IV- TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
Cho tam giác ABC vuông tại A có góc B = Viết các tỷ số lợng giác của góc Từ đó hãy tính cạnh góc vuông qua các cạnh góc còn lại
- GV đánh giá cho điểm => giới thiệu bài mới
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Các hệ thức+ GV vẽ hình và y/c HS lên viết các tỷ số lợng giác
Định lý (SGK-T86) Tổng quát:
Trang 20+ Y/c HS viết tổng quát với tam giác vuông ABC.
? 10km
Có BH = AB.sinA = 10 sin 300 = 10.0,5 = 5 (km)Vậy sau 1,2 phút máy bay bay lên cao
đợc 5 km
Ví dụ 2: Chân chiếc thang cần phải đặt
cách chân tờng 1 khoảng là:
3.cos650 1,27(m)Hoạt động 3: Củng cố
+ Cho HS nhắc lại nội dung định lí
+ Bài tập 26/T88 (GV treo bảng phụ hình 30)
Trang 21Ngày soạn / / Ngày giảng / /
trong tam giác vuông (tiếp)I- MỤC TIấU:
Kiến thức:
- Hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
- Khái niệm giải tam giác vuông
Kĩ năng:
- Giải tam giác vuông
- Tính các cạnh các góc của tam giác vuông
Thái độ: nghiêm túc trong học tập, vận dụng chính xác các hệ thức.
II- CHUẨN BỊ:
GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ
HS : Đọc SGK, máy tính Casio
III - PHƯƠNG PHÁP:
Vấn đỏp, Nờu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhúm, luyện tập, …
IV- TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
+ HS1: Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
+ HS2: Chữa bài 53 –SBT Tam giác ABC vuông tại A có AB = 21cm, àC 40= 0 Hãy tính các độ dài:
Hoạt động 1: áp dụng giải tam giác vuông
+ GV giới thiệu cho HS về thuật ngữ giải
tam giác là làm công việc gì?
- HS chú ý nghe
+ Cho HS đọc ví dụ 3, y/c các em vẽ hình vào
vở
- Học sinh đọc ví dụ3
+ Bài toán này y/c nội dung gì?
+ Y/c đó có nghĩa là tính cái gì?
C
Trang 2236 0
Q O
Có: OP = PQ.sinQ
=7.sin540 5,663
OQ = PQ.sinP = 7.sin360 4,114
?3 Tính OP; OQ qua cosin của góc P và Q
Nhận xét: ( SGK/T88)
Hoạt động 2: Củng cố+ Thế nào gọi là giải tam giác? Bài tập 27/T88-SGK
B A
b) àB = 900 - àC = 900- 450 =450
∆ABC vuông cân:
AC=AB =10BC= AB2+AC2
= 102+102 14,142
10 C
B A
4 Hớng dẫn về nhà.
- Xem lại cách giải tam giác Chuẩn bị các bài tập để giờ sau luyện tập
51 0
2,8 L
N
M
Trang 23- Làm bài 27 c; d/T88-SGK.
V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn / / Ngày giảng / /
- Tính số đo góc thông qua tỉ số lợng giác
- Tra bảng lợng giác hoặc sử dụng máy tính Casio tìm tỉ số lợng giác
Thái độ: nghiêm túc trong học tập, linh hoạt trong vận dụng kiến thức.
II- CHUẨN BỊ:
o GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ
o HS : Đọc SGK, bảng nhóm, máy tính Casio, bảng lợng giác
III - PHƯƠNG PHÁP:
Vấn đỏp, Nờu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhúm, luyện tập, …
IV- TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
Trang 24Hoạt động của GV và HS Ghi bảng
Hoạt động 1: Bài 28/T89-SGK+ Cho HS đọc bài toán và hớng dẫn HS cách
xác định bài toán
+ Gọi HS lên trình bày bài
- HS đọc bài toán → lên trình bày
Có: cos = AC AB =250320= 0,78125
Vậy, 38062’
Hoạt động 3: Bài tập 30/T89-SGK+ GV gọi HS lên vẽ hình
BN + CN = AN(cotgB +cotgC)
11 = AN.(cotg380+cotg300)
=> AN 3,652b) Tính cạnh AC
C
Trang 25+ Giải tam giác vuông là gì?
4 Hớng dẫn về nhà.
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Chuẩn bị các bài tập còn lại để giờ sau luyện tập tiếp
V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn / / Ngày giảng / /
- Tính số đo góc thông qua tỉ số lợng giác
- Tra bảng lợng giác hoặc sử dụng máy tính Casio tìm tỉ số lợng giác
Thái độ: nghiêm túc trong học tập, linh hoạt trong vận dụng kiến thức.
II- CHUẨN BỊ:
GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, bảng phụ
HS : Đọc SGK, bảng nhóm
III - PHƯƠNG PHÁP:
Vấn đỏp, Nờu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhúm, luyện tập, …
IV- TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Cho tam giác ABC vuông ở A, có àB =350, AC = 6 cm Hãy giải tam giác ABC
- GV đánh giá cho điểm
Trang 263 Bài mới:
Hoạt động 1: Bài tập 31/T89-SGK + Cho HS đọc đề bài
+ GV treo bảng phụ có vẽ hình 33 lên bảng
+ Gọi HS phân tích bài toán
+ GV định hớng cho HS cách giải quyết bài toán
+ GV gợi ý HS cách vẽ thêm đờng cao AH
+ Gọi HS nêu cách tính góc ADC
- Học sinh quan sát và nêu cách tính
+ Trong bài tập này các em đã vận dụng những kiến
thức nào vào bài toán?
H
9,6 8
Hoạt động 2: Bài tập 32/T89-SGK+ Gọi HS đọc đề bài
+ GV treo bảng phụ vẽ hình của bài toán
+ Cho HS quan sát và nêu ra cách tính chiều rộng
+ Trong bài toán thực tế này em đã dự vào kiến thức
nào để tính đợc khoảng cách giữa 2 bờ sông?
B C ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~ ~
A
ãBAC = 900 – 700 = 200Quãng đờng ca nô đã chạy:
- Xem lại các bài tập đã luyện tập Làm các bài tập 63, 64, 65/T99-SBT
- Chuẩn bị bài thực hành ở giờ sau
V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 27
Ngày soạn 28 /9/ 2014 Ngày giảng 6/10 /2014
tỉ số lợng giác của góc nhọnI- MỤC TIấU:
Kiến thức:
- Tỉ số lợnggiác của góc nhọn
- Hệ thức quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác vuông
Kĩ năng:
- Biết xác định chiều cao của 1 vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó
- Rèn luyện kĩ năng đo đạc trong thực tế và ý thức làm việc thực tế
Thái độ: nghiêm túc trong thực hành, tích cực trong hoạt động tập thể.
II- CHUẨN BỊ:
- GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, thớc cuộn, giác kế
- HS : Đọc SGK, thớc cuộn, giác kế, bảng lợng giác(hoặc MTBT)
III - PHƯƠNG PHÁP:
Vấn đỏp, Nờu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhúm, luyện tập, …
IV- TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: (trong quá trình thực hành).
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Xây dựng cách xác định chiều cao
- GV y/c các nhóm báo cáo
về việc chuẩn bị dụng cụ
- Cho HS đọc nhiệm vụ của
A
O α B
C DHoạt động 2: Tổ chức thực hành
- GV chia khu vực thực hành - Các nhóm nhận nhiệm vụ Mẫu báo cáo
Trang 28cho HS để xác định chiều
cao của cột cờ
- GV kiểm tra sửa chữa cho
HS cách đo cho chính xác
- Kiểm tra thái độ thực hành
và khu vực để tiến hành thực hành
- Xem lại cách xác định chiều cao Tự thực hành xác định chiều cao của 1 vật ở nhà em
- Chuẩn bị giờ sau thực hành xác định khoảng cách giữa 2 địa điểm
V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn 4/ 10/ 2014 Ngày giảng 11/10/2014
góc nhọnI- MỤC TIấU:
Kiến thức:
- Tỉ số lợng giác của góc nhọn
- Hệ thức quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác vuông
Kĩ năng:
- Biết xác định khoảng cách giữa hai điểm trong đó có một điểm không thể đến đợc
- Rèn luyện kĩ năng đo đạc trong thực tế và ý thức làm việc thực tế
Thái độ: nghiêm túc trong thực hành, tích cực trong hoạt động tập thể.
II- CHUẨN BỊ:
GV: Nghiên cứu tài liệu, SGK, thớc cuộn, giác kế
HS : Đọc SGK, thớc cuộn, giác kế, bảng lợng giác(hoặc MTBT)
III - PHƯƠNG PHÁP:
Vấn đỏp, Nờu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhúm, luyện tập, …
IV- TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
Trang 29định khoảng cách.
B
C A
- GV kiểm tra sửa chữa
cho HS cách đo cho chính
- Các nhóm ghi chép số liệu và tính toán rồi viết báo cáo
Mẫu báo cáo
Tổ Lớp 9… …
Số liệuChiều rộng của vờn trờng là:
Ngày soạn 5/10/2014 Ngày giảng 13/10/2014
I- MỤC TIấU:
Kiến thức:
- Các hệ thức giữa cạnh và đờng cao, các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông
- Các công thức, định nghĩa các tỷ số lợng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỷ số ợng giác của 2 góc phụ nhau
l- Kĩ năng:
- Vận dụng định lí Pi-ta-go
- Tính cạnh của tam giác
Trang 30 Thái độ: tích cực trong ôn luyện.
+ Gọi HS trả lời lại các câu hỏi
- HS trình bày các câu hỏi
+ GV chốt lại các kiến thức cần ghi nhớ khi học xong chơng
I
- Học sinh ghi vở
Câu 1/T91-SGK Câu 2/T91-SGK Câu 3/T91-SGK Câu 4/T91-SGK
Hoạt động 2: Bài tập trắc nghiệm+ GV treo bảng phụ bài tập trắc nghiệm 33 và y/c HS lên
khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất
- HS quan sát và làm bài
+ GV treo bảng phụ bài tập trắc nghiệm 34 và y/c HS lên
khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất
- HS lên bảng điền vào bảng phụ
+ GV đánh giá bài làm của HS
+ GV y/c HS nêu cách làm bài tập trắc nghiệm
- HS khái quát cách làm bài trắc nghiệm
+ Bài 33/T93-SGK
a) C b) Dc) C
+ Bài 34/T93-SGK
a) Cb) CHoạt động 3: Bài tự luận
+ GV cho HS đọc đề bài
+ GV treo 2 hình vẽ lên và y/c HS hoạt động nhóm
- HS quan sát hình vẽ và học sinh hoạt động nhóm
+ GV kiểm tra các nhóm và gọi các nhóm lên trình bày bài
cạnh còn lại là cạnh đối diện với góc 450
45 0
21 20
Gọi cạnh đó là x, ta có:
21 20 29
Trang 31Ngày soạn 11/10/2014 Ngày giảng 18/10/2014
- Các công thức, định nghĩa các tỷ số lợng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các
tỷ số lợng giác của 2 góc phụ nhau
Kĩ năng:
- Vận dụng định lí Pi-ta-go Tính cạnh của tam giác
- Rèn luyện cách tra bảng máy tính bỏ túi để tính các tỷ số lợng giác và số đo góc Rèn luyện kĩ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thực tế
Thái độ: tích cực trong ôn luyện
II- CHUẨN BỊ:
GV: Nghiên cứu tài liệu + SGK + Bảng phụ vẽ hình các bài tập
Trang 32 HS : Đọc SGK.
III - PHƯƠNG PHÁP:
Vấn đỏp, Nờu và giải quyết vấn đề, thảo luận nhúm, luyện tập, …
IV- TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
+ HS1:Cho tam giác ABC vuông ở A, AB = 5 cm, BC = 7 cm Tính các cạnh và các góc của
tam giác đó?
+ HS2 : Nêu các hệ thức lợng trong tam giác vuông
- GV đánh giá cho điểm
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Bài tập 37/T94-SGK + GV y/c HS vẽ hình vào vở
- HS vẽ hình
+ Để chứng minh một tam giác là tam giác vuông
mà biết 3 cạnh của nó ta làm nh thế nào?
+ Cho HS tính các góc và đờng cao AH
+ Gọi HS nhận xét về bài làm của bạn
+ GV vẽ hình và phân tích bài toán cho HS cách
xác định quỹ tích điểm M
+ Gọi HS xác định điểm M
b) Để SMBC = SABC thì M phải các BC một khoảng
bằng AH Do đó M phải nằm trên hai đờng thẳng
song song với BC và cách BC 1 khoảng bằng 3,6
H
6
7,5 4,5
C A
B
a) Chứng minh tam giác ABC vuông ở
A Tính cácgóc B, C và đờng cao AH.
Có: 62 + (4,5)2 = (7,5)2 nên ∆ABC vuông ở A
Để SMBC = SABC thì M phải các BC một khoảng bằng AH Do đó M phải nằm trên hai đờng thẳng song song với
BC và cách BC 1 khoảng bằng 3,6
Trang 33Hoạt động 2: Bài 38/T95-SGK+ GV vẽ hình và y/c HS vẽ vào vở.
- HS vẽ hình vào vở
+ GV hớng dẫn HS cách phân tích để tìm ra cách
giải quyết bài toán
+ Độ dài AB ta có thể tính theo các đoạn thẳng
+ Chúng ta đã dựa vào kiến thức nào để tính đợc
khoảng cách giữa 2 thuyền mà không đo trực tiếp?
+ Dựa vào hình vẽ em hãy lập công thức tính chiều
cao của cây với số liệu đã cho?
+ GV gọi HS lên viết công thức tổng quát và tính
toán
- HS lên bảng trình bày
Chiều cao của cây là: 1,7 + 30.tg350 ≈ 22,7m
+ Em đã dựa vào kiến thức nào để tính toán?
- Bài toán này em đã dựa vào bài thực hành đo
Hoạt động 4: Bài 41/T96-SGK+ GV vẽ hình minh hoạ và cho HS dựa vào hình để
tính toán x và y
- HS vẽ hình và dựa vào hình để tính toán
+ GV gọi HS lên trình bày bài
Trang 34- Ôn tập kĩ các kiến thức đã học và xem lại các bài tập đã chữa.
- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 45’
V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn 12/10/2014 Ngày kiểm tra 20/10/2014
I- MỤC TIấU:
Kiến thức:
- Hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông Tỉ số lợng giác của góc nhọn
- Hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Kĩ năng:
- Tính cạnh của tam giác vuông và các yếu tố khác
- Tính tỉ số lợng giác, tìm số đo góc
- Giải tam giác vuông
Thái độ: Có ý thức làm bài nghiêm túc.
II- CHUẨN BỊ:
GV: đề bài
HS : giấy kiểm tra
III - PHƯƠNG PHÁP:
Kiểm tra viết
IV- TIẾN TRèNH DẠY HỌC:
về cạnh và đường cao
Hệ thức về cạnh
và đường cao tớnh cỏc độ dài trờn hỡnh vẽ
2.Tỉ số lượng giỏc
gúc nhọn Vẽ hỡnh và ỏp dụng
pytago tớnh cạnh gúc vuụng
Định nghĩa tỉ
số lượng giỏc gúc nhọn, tớnh tỉ số lượng giỏc
Vận dụng được tớnh chất tỉ số lượng giỏc gúc nhọn để so sỏnh, tớnh toỏn
Trang 35điểm 30%
4 Ứng dụng thực tế
các tỉ số lượng giác
góc nhọn
Bài toán thực tế
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1(Câu67)
1(100%)
1
1 điểm 10% Tổng số câu 15
Tổngsố điểm 10,0
2 2,0
20%
1 1,0đ
10 %
5 6,0đ
60%
1 1,0đ
10%
9
10 điểm
ĐỀ BÀI Câu 1(1,5 đ) Vẽ hình và viết hệ thức về cạnh và đường cao của tam giác MNP vuông tại M,
b) Tính tỉ số lượng giác của góc nhọn B
Câu 4/ (0,75 đ) Sắp xếp các TSLG sau đây theo thứ tự từ nhỏ đến lớn(Không dùng máy
tính )
cos 240 , sin 350, cos180, sin 440
Câu 5 / (0,75 đ)Cho góc nhọn α, biết: sin 3
5
α = ×Tính cosα ; tanα; cotα
Câu 6/ (3,0đ) Giải tam giác vuông ABC (µ 0
Trang 36Câu 7/ (1,0 đ) Một cột cờ có bóng trên mặt đất đo được là 3,6 m, các tia sáng của mặt trời
tạo với mặt đất một góc bằng 520 Tính chiều cao của cột cờ (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất )
cao của tam giác MNP
vuông tại M, đường cao
0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ
Hình 1:
Áp dụng định lý 2, ta có: AH2 = BH.HC
x2 = 3.12
x = 6hình 2:
0,25đ0,25đ0,25đ
Trang 37cotα =4
3
0,25đ
Cõu 6/ (3,0đ) Giải tam
giỏc vuụng ABC (àA=900
Vậy chiều cao cột cờ là 4,6 m
0,25đ0,25đ0,5đ
Lưu ý: Học sinh làm cỏch khỏc đỳng vẫn chấm điểm
V- TỰ RÚT KINH NGHIỆM:
Ngày soạn 17/10/2014 Ngày giảng 25/10/2014
tính chất đối xứng của đờng trònI- MỤC TIấU:
Kĩ năng:
- Định nghĩa đờng tròn, các cách xác định một đờng tròn
- Đờng tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đờng tròn
- Nắm đợc đờng tròn là hình có tâm đối xứng, có trục đối xứng
Kĩ năng:
- Biết dựng đờng tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng Biết chứng minh một điểm nằm trên, nằm bên trong, bên ngoài đờng tròn