Có 7 ngày - 2hs trả lời c/ Giới thiệu về ngày trong tháng: -Hôm nay là ngày bao nhiêu?Gv H dẫn - hs tìm -Tập cho hs nói nguyên câu: Hôm nay là ngày… của -hs nêu -hs nhắc lại tháng… *Ngh[r]
Trang 1Tuần 31
Thứ hai,ngày 04 tháng 04 năm 2011 Đạo đức: BẢO VỆ HOA VÀ CÂY NƠI CÔNG CỘNG (Tiết 1)
1.Mục tiêu:
- Kể được một vài lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống của con người.
- Nêu được một vài việc cần làm để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng.
- Yêu thiên nhiên, thích gần gũi với thiên nhiên.
- Biết bảo vệ cây và hoa ở trường, ở đường làng, ngõ xóm và những nơi công cộng khác; biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện.
*KNS : Kĩ năng ra quyết địnhvà giải quyết vấn đề trong tình huống để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng
2.Đồ dùng dạy học
Vở btập đạo đức Bài hát: “Ra chơi vườn hoa” (Nhạc và lời Văn Tuấn)
-Các điều 19, 26, 27, 32, 39 Công ước quốc tế quyền trẻ em.
3 Kiểm tra bài cũ 5’ Gọi 2 hs trả lời cây hỏi: Tại sao phải chào hỏi, tạm biệt?
4 Giảng bài mới:
Giới thiệu bài ghi tựa.
Hđộng1 : Qsát cây và hoa ở sân trường, vườn trường, vườn hoa, công
viên (hoặc qua tranh ảnh)
Cho học sinh quan sát.
Đàm thoại các câu hỏi sau:
1 Ra chơi ở sân trường, vườn trường, vườn hoa, công viên em có
thích không?
2 Sân trường, vườn trường, vườn hoa, công viên có đẹp, có mát
không?
3 Để sân trường, vườn trường, vườn hoa, công viên luôn đẹp, luôn
mát em phải làm gì?
Kết luận: Cây và hoa làm cho cuộc sống thêm đẹp, không khí trong
lành, mát mẻ
Các em cần chăm sóc bảo vệ cây và hoa Các em có quyền được sống
trong môi trường trong lành, an toàn Các em cần chăm sóc bảo vệ cây
và hoa nơi công cộng.
Hđộng 2: Học sinh làm bài tập 1:
Hs làm b/tập 1 và trả lới các câu hỏi:
a Các bạn nhỏ đang làm gì?
b Những việc làm đó có tác dụng gì?
Kết luận :Các em biết tưới cây, nhổ cỏ, rào cây, bắt sâu Đó là những
việc làm nhằm bảo vệ, chăm sóc cây và hoa nơi công cộng, làm cho
trường em, nơi em sống thêm đẹp, thêm trong lành.
Hđộng3: Qsát thảo luận theo btập 2:(Gv cho hs qsát tranh và thảo luận theo
cặp.)
Các bạn đang làm gì ?
Em tán thành những việc làm nào? Tại sao?
Cho các em tô màu vào quần áo những bạn có hành động đúng trong tranh
Gọi các em tr/bày ý kiến của mình trước lớp.
Kết luận :Biết nhắc nhở khuyên ngăn bạn không phá hại cây là hành
động đúng.Bẻ cây, đu cây là hành động sai.
Củng cố Hỏi lại bài.
Nhận xét, tuyên dương
Vài hs nhắc lại.
Hs qsát qua tranh đã chuẩn bị và đàm thoại.
Hs trả lời
Hs nhắc lại nhiều em.
Hs làm btập 1:
Tưới cây, rào cây, nhổ có cho cây,
… Bảo vệ, chăm sóc cây.
Học sinh nhắc lại nhiều em.
Q/sát tranh b/tập 2 và th/luận theo cặp Trè cây, bẻ cành, …
Không tán thành, vì làm hư hại cây
Tô màu 2 bạn có hành động đúng Học sinh nhắc lại nhiều em
Hs liên hệ xem trong lớp bạn nào biết chăm sóc và bảo vệ cây
5 Hoạt động nối tiếp: - Chuẩn bị bài: Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng (t/t)
Nhận xét tiết dạy, tuyên dương.
Trang 2Tuần 31
Tốn: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 (Trừ khơng nhớ)
1, Mục tiêu:
- Biết đặt tính và làm tính trừ số cĩ hai chữ số ( khơng nhớ ) dạng 65 – 30 , 36 – 4
- Bài 1, 2, 3 ( cột 1 , 3 )
- Rèn luyện tính tích cực tự giác khi học tốn.
2 Đồ dùng dạy học: Gv và hs: Các bĩ que tính chục và rời , các thẻ đúng, sai
3 Kiểm tra bài cũ : 5' Gọi 2 học sinh lên bảng : Giải bài 1b và bài 3 sgk/158
4 Giảng bài mới:
*Mở bài - Giới thiệu bài
Hđộng1 :Gthiệu cách làm tính trừ khơng nhớ:
* Dạng 65 - 30
Cho hs lấy 65 qt gồm mấy chục?Mấy đơn vị
-Gv đính bảng - ghi vào cột chục và đơn vị
-Ta tách ra 3 bĩ qtính,30 gồm mấy chục? Mấy đơn vị?
-Gv đính bảng - ghi vào cột chục và đơn vị
-Sau khi tách 30 que tính thì cịn lại bao nhiêu que tính?
Ta làm tính trừ: 60 – 30 Nhìn vào qtính cịn lại ta được
bao nhiêu?
35 que tính gồm mấy chục? Mấy đơn vị?
Gv đính bảng cài- ghi vào cột chục và cột đơn vị
+Hướng dẫn cách trừ
Cách đặt tính và cách tính
* Cho hs thực hiện vào bảng con
* Dạng 36 - 4 ( Hướng dẫn tương tự )
Làm bài tính tương tự:
98 - 60, 76 - 5
Hđộng2: Thực hành:
Bài 1 a , b : Tính
Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S
Bài 3: Tính nhẩm ( cột 1,3 )
Hđộng3: Củng cố:
Yêu cầu hs nêu phép tính và tính kết quả 2 dạng vừa học
- Nhắc lại tên bài học
-65gồm 6 chục và 5 đ vị Bĩ chục đặt bên trái,
bĩ đơn vị đặt bên phải -30 gồm 3 chục và 0 đơn vị Bĩ chục đặt bên trái,
-Cịn lại 35 que, gồm 3 chục và 5 đơn vị
- Vài hs nêu lại cách trừ
- Làm bảng con
- Làm bảng con
- Làm phiếu c/n Đổi chéo để ktra
- Sử dụng thẻ đúng , sai
- Tính nhẩm đơi bạn
- Tự đặt tính nêu cách tính bài tập của mình
5 Hoạt động nối tiếp: Dặn bài tập về nhà ở vở b/t Chuẩn bị bài tiết sau : Luyện tập
- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương.
Môn: TỰ NHIÊN XÃ HỘI
Bài 30: TRỜI NẮNG, TRỜI MƯA
I.Mục đích:
- Nhận biết và mơ tả ở mức độ đơn giản của hiện tượng thời tiết : nắng , mưa
- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khoẻ trong những ngày nắng , mưa
- Nêu được một số ích lợi hoặc tác hại của nắng , mưa đối với đời sống con người
*KNS : Kĩ năng ra quyết định : Nên hay khơng nên làm gì khi đi dưới trời nắng và trời mưa
II Đồ dùng dạy học:
- Sách giáo khoa
III Các hoạt động dạy và học:
Trang 3Tuần 31
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định lớp:
2/ Kiểm tra bài cũ:
-Kể tên một số cây rau, cây hoa, cây gỗ mà em biết?
-Kể tên một số con vật có ích, một số con vật có hại?
-GV nhận xét
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài
b/ Dạy bài mới:
Họat động 1: Nhận biết dấu hiệu trời nắng, trời mưa
-Mục đích: Giúp cho HS nhận biết được các dấu hiệu chính của
trời nắng, trời mưa Biết mô tả bầu trời và những đám mây khi
trời nắng, trời mưa
-Cách tiến hành:
B1: Thực hiện hoạt động: Dán các tranh ảnh sưu tầm theo 2
cột: một bên là trời nắng, còn bên kia là trời mưa và thảo luận:
+Nêu các dấu hiệu về trời nắng, trời mưa?
+Khi trời nắng, bầu trời và đám mây như thế nào?
+Khi trời mưa, bầu trời và đám mây như thế nào?
B2: Kiểm tra kết quả hoạt động
Kết luận: +Khi trời nắng, bầu trời trong xanh, có mây trắng,
có mặt trời sáng chói
+Khi trời mưa, bầu trời u ám, mây đen phủ kín,
không có mặt trời, có những giọt mưa rơi
Hoạt động 2: Thảo luận cách giữ gìn sức khỏe khi nắng, khi
mưa
-Mục đích: Có ý thức bảo vệ sức khỏe khi đi trời nắng, trời mưa
-Cách tiến hành:
B1: Quan sát tranh và trỏ lời câu hỏi:
+Tại sao khi đi trời nắng, bạn phải nhớ đội mũ?
+Để không bị ướt khi đi trời mưa, bạn phải làm gì?
B2: Kiểm tra kết quả hoạt động
Kết luận: GV chốt lại
-Hát -HS trả lời
-Làm việc theo nhóm (6,7 HS)
-Đại diện nhóm lên trình bày, các nhóm khác bổ sung
-Làm việc theo nhóm HS\
-HS trả lời câu hỏi, lớp bổ sung và nhận xét
IV Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Tập đọc: NGƯỠNG CỬA
I/ MỤC TIÊU :
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: Ngưỡng cửa, nơi này, cũng quen, dắt vịng, đi men Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dịng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đi những bước đầu tiên, rồi lớn lên đi xa hơn nữa.
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )
II/ CHUẨN BỊ :
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK "Ngưỡng cửa"
- Bộ chữ của GV và học sinh.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Trang 4Tuần 31
Tiết 1,2
1.KTBC : Gọi HS đọc bài tập đọc “Người bạn tốt” và trả
lời các câu hỏi trong SGK
- Nhận xét KTBC
2.Bài mới: GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút ra đầu
bài ghi bảng
a) Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
- Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng đọc tha thiết trìu mến)
Tóm tắt nội dung bài:
- Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần 1
Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
- Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong
bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm đã nêu
- Ngưỡng cửa: (ương ươn), nơi này: (n l), quen: (qu +
uen), dắt vòng: (d gi), đi men: (en eng)
- Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải nghĩa từ
- Các em hiểu như thế nào là ngưỡng cửa?
- Dắt vòng có nghĩa là gì?
Luyện đọc câu:
- Gọi học sinh đọc trơn câu thơ theo cách đọc nối tiếp,
học sinh ngồi đầu bàn đọc câu thứ nhất, các em khác tự
đứng lên đọc nối tiếp các câu còn lại cho đến hết bài
thơ
Luyện đọc đoạn và bài: (theo 3 đoạn, mỗi khổ thơ là 1
đoạn)
- Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau
- Đọc cả bài
b) Ôn các vần ăt, ăc
Bài tập1:
- Tìm tiếng trong bài có vần ăt ?
Bài tập 2:
- Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần uôc, uôt?
Gợi ý:
- Tranh 1: Mẹ dắt bé đi chơi
- Tranh 2: Chị biểu diễn lắc vòng
- Tranh 3: Bà cắt bánh mì
- Gọi HS đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 3
4.Tìm hiểu bài và luyện nói:
a) Tìm hểu bài, luyện đọc:
- Hỏi bài mới học
- Gọi 1 học sinh đọc khổ 1, cả lớp đọc thầm và trả lời
các câu hỏi:
o Ai dắt em bé tập đi men ngưỡng cửa?
o Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đến đâu?
- Nhận xét học sinh trả lời
- Giáo viên đọc diễn cảm cả bài
- Cho học sinh xung phong luyện đọc HTL khổ thơ em
thích
- 3 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi trong SGK
- Nhắc lại đầu bài
- Lắng nghe
- Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
- Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
- 5, 6 em đọc các từ khó trên bảng
- Ngưỡng cửa: là phần dưới của khung cửa ra vào
- Dắt vòng: dắt đi xung quanh(đi vòng)
- Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên
- Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc
- Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm
- 2 em, lớp đồng thanh
- Dắt
- HS nhắc lại các câu giáo viên gợi ý
- Các nhóm thi đua tìm và ghi vào giấy các câu chứa tiếng có vần ăc, vần ăt, trong thời gian 2 phút, nhóm nào tìm và ghi đúng được nhiều câu nhóm đó thắng
- 2 em
- Ngưỡng cửa
- Học sinh đọc bài
- Mẹ dắt em bé tập đi men ngưỡng cửa
- Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đến trường và
đi xa hơn nữa
Trang 5Tuần 31
- Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài thơ
b) Luyện nói:
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
- Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ: Qua tranh
giáo viên gợi ý các câu hỏi giúp học sinh nói tốt theo
chủ đề luyện nói
- Nhận xét chung phần luyện nói của HS
5.Củng cố, dặn dò:
- Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài đã học
Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới
- Học sinh xung phong đọc thuộc lòng khổ thơ
em thích
- Học sinh rèn đọc diễn cảm
- Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của giáo viên
- Chẳng hạn: Bước qua ngưỡng cửa bạn Ngà
đi đến trường
- Từ ngưỡng cửa, bạn Hà ra gặp bạn
- Từ ngưỡng cửa, bạn Nam đi đá bóng
- Nhiều HS khác luyện nói theo đề tài trên
- Nhắc tên bài và nội dung bài học
- 1 học sinh đọc lại bài
- Thực hành ở nhà
Thứ ba ,ngày 05 tháng 04 năm 2011
I/ MỤC TIÊU:
- Tô được các chữ hoa: Q
- Viết đúng các vần: ăc, ăt, các từ ngữ: màu sắc, dìu dắt Kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập 2 ( Mỗi từ ngữ được viết ít nhất 1 lần )
II/ CHUẨN BỊ :
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học.
- Chữ hoa: Q đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
- Các vần và các từ ngữ (đặt trong khung chữ).
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh, chấm
điểm 2 bàn học sinh
- Gọi 2 em lên bảng viết, cả lớp viết bảng con các từ: con
cừu, con hươu,.
- Nhận xét bài cũ.
2.Bài mới :
- Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi đầu bài.
- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập viết Nêu
nhiệm vụ của giờ học: Tập tô chữ hoa Q, tập viết các
vần và từ ngữ ứng dụng đã học trong các bài tập đọc:
ăc, ăt, màu sắc, dìu dắt
a) Hướng dẫn tô chữ hoa:
- Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
- Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau đó nêu quy
trình viết cho học sinh, vừa nói vừa tô chữ trong
khung chữ Q
- Nhận xét học sinh viết bảng con.
b)Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:
- Giáo viên nêu nhiệm vụ để HS thực hiện:
- Học sinh mang vở tập viết để trên bàn cho giáo viên kiểm tra.
- 4 học sinh viết trên bảng, lớp viết bảng con các từ: con cừu, ốc bươu, con hươu, quả lựu
- Học sinh nêu lại nhiệm vụ của tiết học.
- Học sinh quan sát chữ hoa Q trên bảng phụ và trong vở tập viết.
- Học sinh quan sát giáo viên tô trên khung chữ mẫu.
- Viết bảng con.
Trang 6Tuần 31
- Đọc các vần và từ ngữ cần viết.
- Quan sát vần, từ ngữ ứng dụng ở bảng và vở tập viết
của học sinh.
ăc, ăt, màu sắc, dìu dắt,
Viết bảng con.
c) Thực hành :
- Cho HS viết bài vào tập.
- GV theo dõi nhắc nhở động viên một số em viết
chậm, giúp các em hoàn thành bài viết tại lớp.
3.Củng cố :
- Gọi HS đọc lại ND bài viết và qtrình tô chữ Q.
- Thu vở chấm một số em.
- Nhận xét tuyên dương.
4.Dặn dò:
Viết bài ở nhà phần B, xem bài mới.
- Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết.
- Viết bảng con.
- Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên vào vở tập viết.
- Nêu ND và qtrình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ.
- Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt.
LUYỆN ĐỌC CÁC BÀI TRONG TUẦN
I – MỤC TIÊU:
- Rèn cho hs đọc đúng , trôi chảy các bài Tập đọc đã học trong tuần
- Ôn và rèn cho HS các vần đã học.
II – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 – Luyện đọc :25’
*GV gọi HS lần lượt đọc bài đã học trong tuần
*GV nhận xét ,sửa chữa cách đọc của từng HS
*Rèn luyện cho HS kĩ năng phân biệt các vần đã học trong
tuần :
+ Phân biệt vần iêng và tìm tiếng ,từ có vần đã học trong tuần
2 – củng cố :5’
-Nhận xét về cách đọc của HS
-Nêu những yêu cầu cần chú ý
-Dặn dò :về nhà đọc lại bài vừa ôn
- HS đọc cá nhân,nhóm ,cả lớp
- Cá nhân , nhóm ,cả lớp
Chính tả (tập chép): NGƯỠNG CỬA
I/ MỤC TIÊU :
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Ngưỡng cửa : 20 chữ trong khaỏng 8 – 10 phút
- Điền đúng vần ăt, ăc ; chữ g, gh vào chỗ trống Bài tập 2, 3 ( SGK )
II/ CHUẨN BỊ :
- Giáo viên:Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung bài thơ cần chép và các bài tập 2, 3
- Học sinh cần có VBT
Trang 7Tuần 31
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1.KTBC :
- Chấm vở những học sinh giáo viên cho về nhà chép lại
bài lần trước
- Gọi 2 học sinh lên bảng viết:
Cừu mới be toáng
Tôi sẽ chữa lành.
- Nhận xét chung về bài cũ của học sinh
2.Bài mới:
- GV giới thiệu bài ghi đầu bài
a.Hướng dẫn học sinh tập chép:
- Gọi học sinh nhìn bảng đọc bài thơ cần chép (giáo viên
đã chuẩn bị ở bảng phụ)
- Cả lớp đọc thầm khổ thơ và tìm những tiếng các em
thường viết sai: đường, xa tắp, vẫn, viết vào bảng con
- Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con của học
sinh
Thực hành bài viết (chép chính tả).
- Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách cầm bút, đặt
vở, cách viết đầu bài, cách viết chữ đầu của đoạn văn
thụt vào 2 ô, phải viết hoa chữ cái bắt đầu mỗi dòng
thơ, các dòng thơ cần viết thẳng hàng
- Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc SGK để viết
HD học sinh cầm bút chì để sữa lỗi chính tả:
- Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên bảng để
học sinh soát và sữa lỗi, hướng dẫn các em gạch chân
những chữ viết sai, viết vào bên lề vở
- Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ biến, hướng
dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía trên bài viết
Thu bài chấm 1 số em.
b.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
- Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở BT Tiếng
Việt
- Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2 bài tập
giống nhau của các bài tập
- Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi đua
giữa các nhóm
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
3.Nhận xét, dặn dò:
- Yêu cầu học sinh về nhà chép lại khổ thơ cho đúng,
sạch đẹp, làm lại các bài tập
- Chấm vở những học sinh yếu hay viết sai đã cho về nhà viết lại bài
- 2 học sinh làm bảng
Cừu mới be toáng Tôi sẽ chữa lành.
- Học sinh nhắc lại
- 2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ
- Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp
- Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai: đường, xa tắp, vẫn, …
- Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên để chép bài chính tả vào vở chính tả
- Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
- Học sinh soát lỗi tại vở của mình và đổi vở sữa lỗi cho nhau
- Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên
- Điền vần ăt hoặc ăc
- Điền chữ g hoặc gh
- Học sinh làm VBT
- Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 học sinh
Giải
- Bắt, mắc
- Gấp, ghi, ghế
- Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu
ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau
Toán : LUYỆN TẬP
1 Mục tiêu:
- Biết đặt tính , làm tính trừ, tính nhẩm các số trong phạm vi 100 (không nhớ)
- Bài tập 1, 2, 3, 5
Trang 8Tuần 31
- Rèn luyện tính tích cực tự giác khi học toán
2 Đồ dùng dạy học: hs: các thẻ đúng, sai
3 Kiểm tra bài cũ : 5' - Gọi 2 học sinh lên bảng : Giải bài 1b và bài 3 cột 2 sgk/159
4 Giảng bài mới:
*Mở bài - Giới thiệu bài
Hđộng1 Luyện tập
Bài1: Đặt tính rồi tính
- Yêu cầu hs nhắc lại 3 dạng phép trừ đã học
( 57 - 23 ; 65 - 30 ; 36 -4 )
- Gọi hs lên bảng sửa bài- Nêu cách tính
Bài 2: Tính nhẩm
- Yêu cầu nhẩm trong nhóm
- Sau đó Gv hỏi từng bài
Bài3: > , < , =
- Theo dõi, giúp đỡ các em yếu
- Sửa bài gọi 4 hs lên bảng
*Nghỉ giữa tiết
*Bài tập c/n
Bài 1: Đạt tính rồi tính
70 - 40 66- 25
Bài 2: Tính ( cột 3 )
Hđộng2 : Trò chơi củng cố
Trò chơi ở bài 5: Nối phép tính với kết quả đúng
- Chọn 2 đội, mỗi đội 3 hs
- Phổ biến luật chơi: Tiếp sức
- Nhắc lại tên bài học
- hs nêu yêu cầu
- 2 hs trả lời
- Lớp làm bảng con
- hs nêu yêu cầu
- Tính nhẩm từng cặp
- Cá nhân trả lời
- hs nêu yêu cầu
- Làm bài vào vở
- Nêu số bài sai
-Thực hành trên phiếu -Đổi chéo bài để kiểm tra
- Chọn bạn chơi
5 Hoạt động nối tiếp:
- Dặn bài tập về nhà ở vở b/t,
Chuẩn bị đồ dùng học tập lịch lóc, lịch tường cho bài học sau : Các ngày trong tuần lễ
- Nhận xét tiết dạy, tuyên dương
Thứ tư ,ngày 06 tháng 04 năm 2011
Tập đọc: KỂ CHO BÉ NGHE
I/ MỤC TIÊU :
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ầm ĩ, chó vện, chăng giấy, ăn no, quay tròn, nấu cơm Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )
II/ CHUẨN BỊ :
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK "kể cho bé nghe"
- Bộ chữ của GV và học sinh
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Tiết 1,2
1.KTBC : Hỏi bài trước
- Gọi 2 học sinh đọc bài: “Ngưỡng cửa” và trả lời câu hỏi
1 và 2 trong SGK
- GV nhận xét chung
2.Bài mới:
- GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút ra đầu bài ghi
bảng
a) Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
- Đọc mẫu bài thơ lần 1 (giọng đọc vui tươi tinh nghịch,
nghỉ hơi lâu sau các câu chẵn số 2, 4, 6, …) Tóm tắt nội
- Học sinh nêu tên bài trước
- 2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
- Nhắc lại đầu bài
- Lắng nghe
Trang 9Tuần 31
dung bài
- Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn lần 1
Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
- Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó đọc trong
bài, giáo viên gạch chân các từ ngữ các nhóm đã nêu
- Chó vện: (ch tr, ên êng), chăng dây: (dây giây),
quay tròn: (qu + uay), nấu cơm: (n l)
- Học sinh luyện đọc các từ ngữ trên:
Luyện đọc câu:
- Gọi em đầu bàn đọc hai dòng thơ (dòng thứ nhất và
dòng thứ hai) Các em sau tự đứng dậy đọc các dòng thơ
nối tiếp (mỗi em 2 dòng thơ cho trọn 1 ý)
Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:
- Đọc nối tiếp từng khổ thơ (mỗi em đọc 4 dòng thơ)
- Thi đọc cả bài thơ
- Giáo viên đọc diễn cảm lại bài thơ
- Đọc đồng thanh cả bài
b) Ôn vần ươc, ươt
Bài tập 1: Tìm tiếng trong bài có vần ươc
Bài tập2:Tìm tiếng ngoài bài có vần ươc, ươt ?
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
3.Củng cố tiết 1:
Tiết 3 4.Tìm hiểu bài và luyện nói:
a) Tìm hiểu bài, luyện đọc:
- Hỏi bài mới học
- Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
- Em hiểu con trâu sắt trong bài là gì?
- Gọi học sinh đọc phân vai: gọi 2 em, 1 em đọc các dòng
thơ chẳn (2, 4, 6, …), 1 em đọc các dòng thơ lẻ (1, 3, 5,
…) tạo nên sự đối đáp
- Hỏi đáp theo bài thơ:
- Gọi 2 học sinh hỏi đáp theo mẫu
Gọi những HS khác hỏi đáp các câu còn lại
- Nhận xét học sinh đọc và hỏi đáp
b) Thực hành luyện nói:
Đề tài: Hỏi đáp về những con vật em biết
- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh minh hoạ và nêu
các câu hỏi gợi ý để học sinh hỏi đáp về những con vật
em biết
- Nhận xét luyện nói và uốn nắn, sửa sai
5.Củng cố, dặn dò:
- Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung bài đã học
- Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài mới
- Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
- Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
- Vài em đọc các từ trên bảng
- Đọc nối tiếp mỗi em 2 dòng thơ bắt đầu em ngồi đầu bàn dãy bàn bên trái
- Đọc nối tiếp 4 em
- Mỗi nhóm cử đại diện 1 học sinh đọc thi đua giữa các nhóm
- 2 em, lớp đồng thanh
- Nước
- Các nhóm thi tìm tiếng và ghi vào bảng con, thi đua giữa các nhóm
- Ươc: nước, thước, bước đi, …
- Ươt: rét mướt, ẩm ướt, sướt mướt,
- 2 em đọc lại bài thơ
- Con trâu sắt là cái máy cày Nó làm thay việc con trâu nhưng người ta dùng sắt để chế tạo nên gọi là trâu sắt
- Em 1 đọc: Hay nói ầm ĩ
- Em 2 đọc: Là con vịt bầu
HS cứ đọc như thế cho đến hết bài
- Hỏi: Con gì hay nói ầm ĩ Đáp: Con vịt bầu
- Hỏi: Con gì sáng sớm gáy ò … ó … o gọi người thức dậy?
- Trả: con gà trống
- Hỏi: Con gì là chúa rừng xanh?
- Trả: Con hổ
- Nhiều học sinh hỏi đáp theo nhiều câu hỏi khác nhau về con vật em biết
- Học sinh nêu tên bài và đọc lại bài 2 em
- Thực hành ở nhà
Trang 10Tuần 31
Thủ công: CẮT, DÁN HÌNH HÌNH HÀNG RÀO ĐƠN GIẢN (Tiết 1)
I.Mục tiêu:
- Biết cách kẻ, cắt, dán nan giấy
- Cắt được các nan giấy tương đối đều nhau Đường cắt tương đối thẳng
- Dán được các nan giấy thành hình hàng rào đơn giản Hàng rào có thể chưa cân đối
* Với HS khéo tay:
- Kẻ, cắt được cáccnan giấy đều nhau
- Dán được các nan giấy thành hình hàng ráo ngay ngắn, cân đối
- Có thể kết hợp vẽ trang trí hàng rào
II.Đồ dùng dạy học: -Chuẩn bị mẫu các nan giấy và hàng rào.
-1 tờ giấy kẻ có kích thước lớn
-Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán …
III.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định:
2.KTBC:
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo yêu cầu giáo viên
dặn trong tiết trước
Nhận xét chung về việc chuẩn bị của học sinh
3.Bài mới:
Giới thiệu bài, ghi tựa
Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét:
Ghim hình vẽ mẫu lên bảng
Định hướng cho học sinh quan sát các nan giấy và hàng rào
(H1)
+ Các nan giấy là những đoạn thẳng cách đều Hàng rào
được dán bởi các nan giấy
Các nan giấy
Hàng rào bằng các nan giấy
Hình 1 Hỏi: Có bao nhiêu số nan đứng? Có bao nhiêu số nan
ngang?
Khoảng cách giữa các nan đứng bao nhiêu ô, giữa các nan
ngang bao nhiêu ô?
Hát
Học sinh mang dụng cụ để trên bàn cho giáo viên kiểm tra
Vài HS nêu lại
Học sinh quan sát các nan giấy và hàng rào mẫu (H1) trên bảng lớp
Có 3 nan giấy ngang, mỗi nan giấy có chiều dài 9 ô
và chiều rộng 1 ô
+ Hàng rào được dán bởi các nan giấy:
gồm 2 nan giấy ngang và 4 nan giấy đứng, khoảng cách giữa các nan giấy đứng cách đều khoảng 1 ô, các nan giấy ngang khoảng 2 ô