1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án môn học lớp 1 - Tuần thứ 14 - Trường Tiểu học Thanh Lĩnh

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 232,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.Các hoạt động dạy học TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 5’ 1.KiÓm tra bµi cò: Yêu cầu HS đọc bảng cộng trong phạm vi 9.. Giíi thiÖu bµi: Trùc tiÕp..[r]

Trang 1

Tuần 14 Thứ 2 ngày 29tháng 11 năm 2010

Tiết 1-2 : Tiếng việt bài 55: eng – iêng

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Đọc, viết được vần eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng

- Đọc được câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ao hồ, giếng

II.Đồ dùng dạy học:

Bộ chữ tiếng việt

III.Các hoạt động dạy học

5’

2’

4’

4’

6’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết cây sung,

trung thu

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

GV: Ghi eng – iêng

b.Dạy vần: eng

b1.Nhận diện vần: eng

Vần eng được tạo nên từ e và ng

? So sánh eng với ong?

Ghép vần eng

Phát âm eng

b2.Đánh vần:

e– ng – eng

Nhận xét

? Muốn có tiếng xẻng thêm âm và dấu thanh

gì?

Hãy ghép tiếng: xẻng

GV: Ghi: xẻng

? Tiếng xẻng có âm nào đứng trước, vần gì

đứng sau có dấu thanh gì?

Đánh vần:

xờ –eng–xeng- hỏi- xẻng

Nhận xét

GV: Cho HS xem tranh rút ra từ: lưỡi xẻng

GV: lưỡi xẻng

Nhận xét

b3.Hướng dẫn viết chữ ghi vần eng, lưỡi xẻng

GV: Viết mẫu: eng, lưỡi xẻng

Vần eng có độ cao 2 li, được ghi bằng 3 con

chữ e nối liền với ng

Khi viết tiếng các con chữ được viết nối liền

nhau, dấu thanh đúng vị trí

Nhận xét

*Dạy vần iêng qui trình tương tự như vần eng

b4.Đọc từ ngữ ứng dụng:

HS: Viết bảng con

2 em đọc SGK

HS: Đọc theo GV

Giống: Đều kết thúc bằng ng

Khác: eng bắt đầu là e

HS: Ghép và phát âm eng

HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân HS: Trả lời

HS: Ghép tiếng : xẻng HS: trả lời

HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Đọc: eng

xẻng lưỡi xẻng HS: Viết bảng con

HS: Viết eng, lưỡi xẻng

Trang 2

5’

18’

7’

7’

5’

GV: Ghi từ ngữ

? Tìm tiếng có vần eng, vần iêng?

Giải thích từ ngữ

Đọc mẫu

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc lại tiết 1:

Nhận xét

Đọc câu ứng dụng

Nhận xét

GV: Đọc mẫu

b.Luyện viết:

GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu viết

chậm

GV: Chấm một số bài, nhận xét

c.Luyện nói: Ao hồ, giếng

GV: Cho HS quan sát tranh

? Tranh vẽ những gì?

? Nhà em có giếng không?

? Làng em có ao hồ không?

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Tìm tiếng có vần eng, iêng

- GV: Chỉ bảng cho HS đọc

- Xem trước bài 56

3 – 4 em đọc

HS: Gạch chân tiếng có vần eng, iêng

HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Viết bài

HS : Ao hồ, giếng

HS: Quan sát tranh

HS: Trả lời câu hỏi

Cả lớp đọc Tiết 3 : Tiếng viêt làm bài tập

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Đọc, viết được vần và từ ngữ: eng, iêng, xà beng, củ riềng

- Làm được bài tập nối phù hợp với tranh

- Điền đúng từ ngữ thích hợp

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ghi bài 1, 2

III.Các hoạt động dạy học

5’

2’

23’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết: trung thu,

vui mừng

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Nối

Yêu cầu HS đọc lại các từ đã nối

Nhận xét

Bài 2: Điền eng hay iêng?

Yêu cầu HS quan sát tranh điền từ

HS: Viết bảng con

2 em đọc SGK

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài- chữa bài

Nhận xét

HS: Đọc các câu đã nối

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài- chữa bài

Trang 3

5’

Cái x… ; cái k…….; bay l…

Yêu cầu HS đọc lại cac từ ngữ

Nhận xét

Bài 3: Viết: xà beng, củ riềng

GV: Quan sát HS viết, chú ý HS yếu viết chậm

Nhận xét

Chấm một số bài- nhận xét

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài 56

Nhận xét

HS: Đọc các từ đã điền

HS: Viết: xà beng, củ riềng

Thứ 3 ngày 30 tháng 12 năm 2010

Tiết 1-2 : Tiếng việt bài 56: uông – ương

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Đọc, viết được vần uông, ương, quả chuông, con đường

- Đọc được câu ứng dụng

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng

II.Đồ dùng dạy học:

Bộ chữ tiếng việt

III.Các hoạt động dạy học

5’

2’

4’

4’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết cái kẻng, xàg

beng

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

GV: Ghi uông – ương

b.Dạy vần: uông

b1.Nhận diện vần: uông

Vần uông được tạo nên từ uôvà ng

? So sánh uông với ong?

Ghép vần uông

Phát âm uông

b2.Đánh vần:

uô– ng – uông

Nhận xét

? Muốn có tiếng chuông thêm âm gì?

Hãy ghép tiếng: chuông

GV: Ghi: chuông

? Tiếng chuông có âm nào đứng trước, vần gì đứng

sau?

Đánh vần:

chờ –uông– chuông

Nhận xét

GV: Cho HS xem tranh rút ra từ: lưỡi xẻng

HS: Viết bảng con

2 em đọc SGK

HS: Đọc theo GV

Giống: Đều kết thúc bằng ng

Khác: uông bắt đầu là uô

HS: Ghép và phát âm uông

HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân HS: Trả lời

HS: Ghép tiếng : chuông HS: trả lời

HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Đọc: uông

Trang 4

6’

10’

5’

18’

7’

7’

5’

GV: chuông

Nhận xét

b3.Hướng dẫn viết chữ ghi vần uông, chuông

GV: Viết mẫu: uông, chuông

Vần uông có độ cao 2 li, được ghi bằng 4 con chữ

uô nối liền với ng

Khi viết tiếng các con chữ được viết nối liền nhau,

dấu thanh đúng vị trí

Nhận xét

*Dạy vần ương qui trình tương tự như vần uông

b4.Đọc từ ngữ ứng dụng:

GV: Ghi từ ngữ

? Tìm tiếng có vần uông, vần ương?

Giải thích từ ngữ

Đọc mẫu

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc lại tiết 1:

Nhận xét

Đọc câu ứng dụng

GV: Cho HS xem tranh

Nhận xét

GV: Đọc mẫu

b.Luyện viết:

GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu viết

chậm

GV: Chấm một số bài, nhận xét

c.Luyện nói: Đồng ruộng

GV: Cho HS quan sát tranh

? Tranh vẽ gì?

? Lúa, ngô, khoai sắn được trồng ở đâu?

? TRên đồng ruộng các bác nông dân đang làm gì?

? Em ở nông thôn hay thành phố

Trò chơi: Tìm từ có vần uông, ương?

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- GV: Chỉ bảng cho HS đọc

- Xem trước bài 56

chuông quả chuông HS: Viết bảng con

HS: Viết uông, quả chuông

3 – 4 em đọc

HS: Gạch chân tiếng có vần uông,]ơng

HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Viết bài

HS : Ao hồ, giếng

HS: Quan sát tranh

HS: Trả lời câu hỏi

HS: Tìm từ có vần uông, ương?

Cả lớp đọc

Tiết3 : Toán phép trừ trong phạm vi 8

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 8

II.Đồ dùng dạy học:

Bộ đồ dùng học toán

III.Các hoạt động dạy học

Trang 5

TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5’

2’

10’

13’

5’

1.Kiểm tra bài cũ:

Yêu cầu HS đọc bảng cộng trong phạm vi 8

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Hướng dẫn lập phép trừ: 8- 1 = 7 ; 8- 7

= 1

Bước 1: Gợi ý HS Quan sát hình vẽ nêu bài toán

Bước 2: 8 hình tam giác bớt 1 hình tam giác còn

7 hình tam giác

Bước 3:GV:Nêu và viết: 8- 1 = 7

Nhận xét

c.Hướng dẫn lập phép tính 8- 2 = 6; 8- 6 =

2; 8- 3 = 5; 8- 5= 3

8- 4 = 4

Hướng dẫn tương tự như phép tính 8- 1 = 7

d.Hướng dẫn HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm

vi 8

Nhận xét

3 Luyện tập:

Bài 1: Tính

Củng cố bảng trừ trong phạm vi 8

Số?

Nhận xét

Bài 2: Tính

Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép

trừ

Nhận xét

Bài 3: Tính (HS giỏi)

Giúp HS trừ hai số bằng nhau cho kết quả bằng 0

Số nào trừ đi 0 cũng bằng chính số đó

Giúp HS thực hiện phép tính từ trái sang phải

Nhận xét

Bài4: Viết phép tính thích hợp

Bài toán mở HS có thể làm được bằng các phép

tính cộng hoặc trừ

Nhận xét

Bài 5: Viết phép tính thích hợp

Giúp HS viết được phép tính thích hợp qua tranh

vẽ

GV: Chấm một số bài

Nhận xét

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại bảng trừ trong phạm vi 8

HS: Đọc bảng cộng trong phạm vi 8

HS: Theo dõi

HS: Quan sát hình vẽ nêu bài toán HS: Lập phép tính 8- 1 = 7

HS: Nêu phép tính

HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 8

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm-chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm-chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài, đổi vở kiểm tra chéo bài của bạn

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm-chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm-chữa bài

Nhận xét

Trang 6

toán làm bài tập

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Củng cố phép trừ trong phạm vi 8

- Nêu bài toán ghi phép tính thích hợp qua tranh vẽ

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ghi các bài tập 3, 4

III.Các hoạt động dạy học

5’

2’

23’

5’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS

làm:

7+ 1 = 8- 1 =

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Tính

Củng cố về phép trừ trong phạm vi 8

Nhận xét

Bài 2: Tính

Giúp HS biết mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ

Nhận xét

Bài 3: Tính (HS giỏi)

Giúp HS thực hiện phép tính từ trái sang phải

Nhận xét

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

Củng cố về ghi phép tính thích hợp với tranh vẽ

Chấm bài- Nhận xét

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà ôn bảng trừ trong phạm vi 8

HS: Làm bảng con

Nêu yêu cầu bài tập

HS: làm bài – chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

Làm bài- đổi vở kiểm tra bài của bạn Nêu yêu cầu bài tập

HS: làm bài – chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: làm bài – chữa bài

Nhận xét

Thứ 4 ngày 1 tháng 12 năm 2010

Tiêt 1-2 : Tiếng việt bài 57: ang – anh

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Đọc, viết được vần ang, anh, cây bàng, cây chanh

- Đọc được câu ứng dụng trong SGK

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Buổi sáng

II.Đồ dùng dạy học:

Bộ chữ tiếng việt

III.Các hoạt động dạy học

5’

2’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết rau muống,

luống cày

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

HS: Viết bảng con

2 em đọc SGK

Trang 7

4’

4’

6’

10’

5’

18’

7’

7’

GV: Ghi ang, anh

b.Dạy vần: ang

b1.Nhận diện vần: ang

Vần ang được tạo nên từ a và ng

? So sánh ang với ong?

Ghép vần ang

Phát âm ang

b2.Đánh vần:

a– ng – ang

Nhận xét

? Muốn có tiếng bàng thêm âm và dấu thanh gì?

Hãy ghép tiếng: bàng

GV: Ghi: bàng

? Tiếng bàng có âm nào đứng trước, vần gì đứng

sau?

Đánh vần:

bờ –ang– bang – huyền - bàng

Nhận xét

GV: Cho HS xem tranh rút ra từ: cây bàng

GV: cây bàng

Nhận xét

b3.Hướng dẫn viết chữ ghi vần ang, cây bàng

GV: Viết mẫu: ang, bàng

Vần ang, an có độ cao 2 li, g có độ cao 5 li được

viết nối liền với nhau

Khi viết tiếng các con chữ được viết nối liền

nhau, dấu thanh đúng vị trí

Nhận xét

*Dạy vần anh qui trình tương tự như vần ang

b4.Đọc từ ngữ ứng dụng:

GV: Ghi từ ngữ

? Tìm tiếng có vân ang, vần anh?

Giải thích từ ngữ

Đọc mẫu

Tiết 2

3.Luyện tập:

a.Luyện đọc lại tiết 1:

Nhận xét

Đọc câu ứng dụng

GV: Cho HS xem tranh

Nhận xét

GV: Đọc mẫu

b.Luyện viết:

GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu viết

chậm

GV: Chấm một số bài, nhận xét

c.Luyện nói: Buổi sáng

GV: Cho HS quan sát tranh

HS: Đọc theo GV

Giống: Đều kết thúc bằng ng

Khác: ang bắt đầu bằng a

HS: Ghép và phát âm ang

HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân HS: Trả lời

HS: Ghép tiếng : bàng HS: trả lời

HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Đọc: ang

bàng cây bàng

HS: Viết bảng con

HS: Viết ang, cây bàng

3 – 4 em đọc

HS: Gạch chân tiếng có vần ang, anh

HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Viết bài

Trang 8

? Tranh vẽ gì?

? Đây là cảnh nông thôn hay thành phố?

? Bức tranh vẽ vào buổi nào trong ngày?

? Buổi sáng những người trong gia đình làm gì?

? Em thích buổi sáng hay buổi chiều?

Trò chơi: Tìm từ có vần ang, anh?

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- GV: Chỉ bảng cho HS đọc

- Xem trước bài 58

HS : Buổi sáng

HS: Quan sát tranh

HS: Trả lời câu hỏi

HS: Tìm từ có vần ang, anh?

Cả lớp đọc

Tiết 3 : Toán : luyện tập

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

Củng cố về phép cộng, trừ trong phạm vi 8

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ghi bài tập 3, 4

III.Các hoạt động dạy học

5’

2’

23’

5’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS đọc bảng cộng,

trừ trong phạm vi 8

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Tính

Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

Nhận xét

Bài 2: Nối (theo mẫu)

Giúp HS thực hiện được phép tính cộng, trừ trong

phạm vi 8

Nhận xét

Bài 3: Tính

Nhận xét

Giúp HS thực hiện được phép tính từ trái sang

phải

Nhận xét

Bài 4: Nối (theo mẫu) (HS giỏi)

Giúp HS thực hiện được phép tính cộng, trừ trong

phạm vi 8

Nhận xét

Bài 5: Viết phép tính thích hợp

Lưu ý: Đây là bài toán mới HS có thể làm được

phép tính cộng, trừ

Chấm bài – nhận xét

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Ôn tập các phép tính đã học, xem trước bài 53

HS: Đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 8

Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài – chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài – chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài – chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài, đổi vở kiểm tra chéo bài của bạn

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài – chữa bài

Nhận xét

Trang 9

Luyện viết: Luyện viết bài 55và 56 ở vở thực hành viết đỳng viết đẹp

BUỔI CHIỀU

toán làm bài tập

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Củng cố phép cộng, trừ trong phạm vi 8

- Nêu bài toán ghi phép tính thích hợp qua tranh vẽ

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ghi các bài tập 3, 4

III.Các hoạt động dạy học

5’

2’

23’

5’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS

đọc bảng trừ trong phạm vi 8

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Tính

Giúp HS biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép

trừ

Nhận xét

Bài 2: Số?

Củng cố về phép cộng, trừ trong phạm vi 8

Nhận xét

Bài 3: Tính (HS giỏi)

Giúp HS thực hiện phép tính từ trái sang phải

Nhận xét

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

Bài toán mở HS có thể làm bằng phép tính cộng

hoặc trừ

Bài 5: Nối ô với số thích hợp

Trò chơi:

Nhóm nào nối nhanh, đúng nhóm đó thắng cuộc

Chấm bài- Nhận xét

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà ôn bảng trừ trong phạm vi 8

HS: Đọc bảng trừ trong phạm vi 8

Nêu yêu cầu bài tập

HS: làm bài – chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

Làm bài- đổi vở kiểm tra bài của bạn Nêu yêu cầu bài tập

HS: làm bài – chữa bài

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: làm bài – chữa bài

Nhận xét

HS: Chơi trò chơi

Tiết 2 : Tiếng viêt làm bài tập (Bài 56)

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Đọc, viết được vần và từ ngữ: uông, ương, luống cày, nương rẫy

- Làm được bài tập nối phù hợp với tranh

- Điền đúng từ ngữ thích hợp

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ghi bài 1, 2

III.Các hoạt động dạy học

Trang 10

TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

5’

2’

23’

5’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết: xà beng, củ

riềng

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

b.Hướng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Nối

Yêu cầu HS đọc lại các từ đã nối

Nhận xét

Bài 2: Điền uông hay ương?

Yêu cầu HS quan sát tranh điền từ

Yêu cầu HS đọc lại cac từ ngữ

Nhận xét

Bài 3: Viết: luống cày, nương rẫy

GV: Quan sát HS viết, chú ý HS yếu viết chậm

Nhận xét

Chấm một số bài- nhận xét

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài 57

HS: Viết bảng con

2 em đọc SGK

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài- chữa bài

Nhận xét

HS: Đọc các câu đã nối

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài- chữa bài

Nhận xét

HS: Đọc các từ đã điền

HS: Viết: luống cày, nương rẫy

LUYỆN TẬP VIẾT:

neàn nhaứ, nhaứ in, caự bieồn ,yeõn ngửùa cuoọn daõy, vửụứn nhaừn

I.Muùc tieõu:

1.Kieỏn thửực : Cuỷng coỏ kú naờng vieỏt caực tửứ ửựng duùng: neàn nhaứ, nhaứ in, caự bieồn, yeõn ngửùa, cuoọn

daõy, vửụứn nhaừn

2.Kú naờng : -Taọp vieỏt kú naờng noỏi chửừ caựi - Kú naờng vieỏt lieàn maùch

-Kú naờng vieỏt caực daỏu phuù, daỏu thanh ủuựng vũ trớ

3.Thaựi ủoọ : -Thửùc hieọn toỏt caực neà neỏp : Ngoài vieỏt , caàm buựt, ủeồ vụỷ ủuựng tử theỏ

-Vieỏt nhanh, vieỏt ủeùp

II.ẹoà duứng daùy hoùc:

-GV: -Chửừ maóu caực tieỏng ủửụùc phoựng to

-Vieỏt baỷng lụựp noọi dung vaứ caựch trỡnh baứy theo yeõu caàu baứi vieỏt

-HS: -Vụỷ taọp vieỏt, baỷng con, phaỏn , khaờn lau baỷng

III.Hoaùt ủoọng daùy hoùc: Tieỏt1

1.Khụỷi ủoọng : Oồn ủũnh toồ chửực ( 1 phuựt )

2.Kieồm tra baứi cuừ: ( 5 phuựt )

-Vieỏt baỷng con: chuự cửứu, rau non, thụù haứn, daởn doứ, khoõn lụựn, cụn mửa

( 2 HS leõn baỷng lụựp, caỷ lụựp vieỏt baỷng con)

-Nhaọn xeựt , ghi ủieồm

-Nhaọn xeựt vụỷ Taọp vieỏt

-Nhaọn xeựt kieồm tra baứi cuừ

3.Baứi mụựi :

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w