III.Các hoạt động dạy học TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 5’ 1.KiÓm tra bµi cò: Yêu cầu HS đọc bảng cộng trong phạm vi 9.. Giíi thiÖu bµi: Trùc tiÕp..[r]
Trang 1Tuần 14 Thứ 2 ngày 29tháng 11 năm 2010
Tiết 1-2 : Tiếng việt bài 55: eng – iêng
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Đọc, viết được vần eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
- Đọc được câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ao hồ, giếng
II.Đồ dùng dạy học:
Bộ chữ tiếng việt
III.Các hoạt động dạy học
5’
2’
4’
4’
6’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết cây sung,
trung thu
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
GV: Ghi eng – iêng
b.Dạy vần: eng
b1.Nhận diện vần: eng
Vần eng được tạo nên từ e và ng
? So sánh eng với ong?
Ghép vần eng
Phát âm eng
b2.Đánh vần:
e– ng – eng
Nhận xét
? Muốn có tiếng xẻng thêm âm và dấu thanh
gì?
Hãy ghép tiếng: xẻng
GV: Ghi: xẻng
? Tiếng xẻng có âm nào đứng trước, vần gì
đứng sau có dấu thanh gì?
Đánh vần:
xờ –eng–xeng- hỏi- xẻng
Nhận xét
GV: Cho HS xem tranh rút ra từ: lưỡi xẻng
GV: lưỡi xẻng
Nhận xét
b3.Hướng dẫn viết chữ ghi vần eng, lưỡi xẻng
GV: Viết mẫu: eng, lưỡi xẻng
Vần eng có độ cao 2 li, được ghi bằng 3 con
chữ e nối liền với ng
Khi viết tiếng các con chữ được viết nối liền
nhau, dấu thanh đúng vị trí
Nhận xét
*Dạy vần iêng qui trình tương tự như vần eng
b4.Đọc từ ngữ ứng dụng:
HS: Viết bảng con
2 em đọc SGK
HS: Đọc theo GV
Giống: Đều kết thúc bằng ng
Khác: eng bắt đầu là e
HS: Ghép và phát âm eng
HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân HS: Trả lời
HS: Ghép tiếng : xẻng HS: trả lời
HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Đọc: eng
xẻng lưỡi xẻng HS: Viết bảng con
HS: Viết eng, lưỡi xẻng
Trang 25’
18’
7’
7’
5’
GV: Ghi từ ngữ
? Tìm tiếng có vần eng, vần iêng?
Giải thích từ ngữ
Đọc mẫu
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc lại tiết 1:
Nhận xét
Đọc câu ứng dụng
Nhận xét
GV: Đọc mẫu
b.Luyện viết:
GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu viết
chậm
GV: Chấm một số bài, nhận xét
c.Luyện nói: Ao hồ, giếng
GV: Cho HS quan sát tranh
? Tranh vẽ những gì?
? Nhà em có giếng không?
? Làng em có ao hồ không?
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Tìm tiếng có vần eng, iêng
- GV: Chỉ bảng cho HS đọc
- Xem trước bài 56
3 – 4 em đọc
HS: Gạch chân tiếng có vần eng, iêng
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Viết bài
HS : Ao hồ, giếng
HS: Quan sát tranh
HS: Trả lời câu hỏi
Cả lớp đọc Tiết 3 : Tiếng viêt làm bài tập
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Đọc, viết được vần và từ ngữ: eng, iêng, xà beng, củ riềng
- Làm được bài tập nối phù hợp với tranh
- Điền đúng từ ngữ thích hợp
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi bài 1, 2
III.Các hoạt động dạy học
5’
2’
23’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết: trung thu,
vui mừng
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Nối
Yêu cầu HS đọc lại các từ đã nối
Nhận xét
Bài 2: Điền eng hay iêng?
Yêu cầu HS quan sát tranh điền từ
HS: Viết bảng con
2 em đọc SGK
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài- chữa bài
Nhận xét
HS: Đọc các câu đã nối
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài- chữa bài
Trang 3
5’
Cái x… ; cái k…….; bay l…
Yêu cầu HS đọc lại cac từ ngữ
Nhận xét
Bài 3: Viết: xà beng, củ riềng
GV: Quan sát HS viết, chú ý HS yếu viết chậm
Nhận xét
Chấm một số bài- nhận xét
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài 56
Nhận xét
HS: Đọc các từ đã điền
HS: Viết: xà beng, củ riềng
Thứ 3 ngày 30 tháng 12 năm 2010
Tiết 1-2 : Tiếng việt bài 56: uông – ương
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Đọc, viết được vần uông, ương, quả chuông, con đường
- Đọc được câu ứng dụng
-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng
II.Đồ dùng dạy học:
Bộ chữ tiếng việt
III.Các hoạt động dạy học
5’
2’
4’
4’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết cái kẻng, xàg
beng
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
GV: Ghi uông – ương
b.Dạy vần: uông
b1.Nhận diện vần: uông
Vần uông được tạo nên từ uôvà ng
? So sánh uông với ong?
Ghép vần uông
Phát âm uông
b2.Đánh vần:
uô– ng – uông
Nhận xét
? Muốn có tiếng chuông thêm âm gì?
Hãy ghép tiếng: chuông
GV: Ghi: chuông
? Tiếng chuông có âm nào đứng trước, vần gì đứng
sau?
Đánh vần:
chờ –uông– chuông
Nhận xét
GV: Cho HS xem tranh rút ra từ: lưỡi xẻng
HS: Viết bảng con
2 em đọc SGK
HS: Đọc theo GV
Giống: Đều kết thúc bằng ng
Khác: uông bắt đầu là uô
HS: Ghép và phát âm uông
HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân HS: Trả lời
HS: Ghép tiếng : chuông HS: trả lời
HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Đọc: uông
Trang 46’
10’
5’
18’
7’
7’
5’
GV: chuông
Nhận xét
b3.Hướng dẫn viết chữ ghi vần uông, chuông
GV: Viết mẫu: uông, chuông
Vần uông có độ cao 2 li, được ghi bằng 4 con chữ
uô nối liền với ng
Khi viết tiếng các con chữ được viết nối liền nhau,
dấu thanh đúng vị trí
Nhận xét
*Dạy vần ương qui trình tương tự như vần uông
b4.Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV: Ghi từ ngữ
? Tìm tiếng có vần uông, vần ương?
Giải thích từ ngữ
Đọc mẫu
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc lại tiết 1:
Nhận xét
Đọc câu ứng dụng
GV: Cho HS xem tranh
Nhận xét
GV: Đọc mẫu
b.Luyện viết:
GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu viết
chậm
GV: Chấm một số bài, nhận xét
c.Luyện nói: Đồng ruộng
GV: Cho HS quan sát tranh
? Tranh vẽ gì?
? Lúa, ngô, khoai sắn được trồng ở đâu?
? TRên đồng ruộng các bác nông dân đang làm gì?
? Em ở nông thôn hay thành phố
Trò chơi: Tìm từ có vần uông, ương?
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- GV: Chỉ bảng cho HS đọc
- Xem trước bài 56
chuông quả chuông HS: Viết bảng con
HS: Viết uông, quả chuông
3 – 4 em đọc
HS: Gạch chân tiếng có vần uông,]ơng
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Viết bài
HS : Ao hồ, giếng
HS: Quan sát tranh
HS: Trả lời câu hỏi
HS: Tìm từ có vần uông, ương?
Cả lớp đọc
Tiết3 : Toán phép trừ trong phạm vi 8
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 8
II.Đồ dùng dạy học:
Bộ đồ dùng học toán
III.Các hoạt động dạy học
Trang 5TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’
2’
10’
13’
5’
1.Kiểm tra bài cũ:
Yêu cầu HS đọc bảng cộng trong phạm vi 8
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Hướng dẫn lập phép trừ: 8- 1 = 7 ; 8- 7
= 1
Bước 1: Gợi ý HS Quan sát hình vẽ nêu bài toán
Bước 2: 8 hình tam giác bớt 1 hình tam giác còn
7 hình tam giác
Bước 3:GV:Nêu và viết: 8- 1 = 7
Nhận xét
c.Hướng dẫn lập phép tính 8- 2 = 6; 8- 6 =
2; 8- 3 = 5; 8- 5= 3
8- 4 = 4
Hướng dẫn tương tự như phép tính 8- 1 = 7
d.Hướng dẫn HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm
vi 8
Nhận xét
3 Luyện tập:
Bài 1: Tính
Củng cố bảng trừ trong phạm vi 8
Số?
Nhận xét
Bài 2: Tính
Củng cố về mối quan hệ giữa phép cộng và phép
trừ
Nhận xét
Bài 3: Tính (HS giỏi)
Giúp HS trừ hai số bằng nhau cho kết quả bằng 0
Số nào trừ đi 0 cũng bằng chính số đó
Giúp HS thực hiện phép tính từ trái sang phải
Nhận xét
Bài4: Viết phép tính thích hợp
Bài toán mở HS có thể làm được bằng các phép
tính cộng hoặc trừ
Nhận xét
Bài 5: Viết phép tính thích hợp
Giúp HS viết được phép tính thích hợp qua tranh
vẽ
GV: Chấm một số bài
Nhận xét
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bảng trừ trong phạm vi 8
HS: Đọc bảng cộng trong phạm vi 8
HS: Theo dõi
HS: Quan sát hình vẽ nêu bài toán HS: Lập phép tính 8- 1 = 7
HS: Nêu phép tính
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 8
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm-chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm-chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài, đổi vở kiểm tra chéo bài của bạn
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm-chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm-chữa bài
Nhận xét
Trang 6toán làm bài tập
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Củng cố phép trừ trong phạm vi 8
- Nêu bài toán ghi phép tính thích hợp qua tranh vẽ
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi các bài tập 3, 4
III.Các hoạt động dạy học
5’
2’
23’
5’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS
làm:
7+ 1 = 8- 1 =
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Tính
Củng cố về phép trừ trong phạm vi 8
Nhận xét
Bài 2: Tính
Giúp HS biết mối quan hệ giữa phép cộng và
phép trừ
Nhận xét
Bài 3: Tính (HS giỏi)
Giúp HS thực hiện phép tính từ trái sang phải
Nhận xét
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
Củng cố về ghi phép tính thích hợp với tranh vẽ
Chấm bài- Nhận xét
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn bảng trừ trong phạm vi 8
HS: Làm bảng con
Nêu yêu cầu bài tập
HS: làm bài – chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
Làm bài- đổi vở kiểm tra bài của bạn Nêu yêu cầu bài tập
HS: làm bài – chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: làm bài – chữa bài
Nhận xét
Thứ 4 ngày 1 tháng 12 năm 2010
Tiêt 1-2 : Tiếng việt bài 57: ang – anh
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Đọc, viết được vần ang, anh, cây bàng, cây chanh
- Đọc được câu ứng dụng trong SGK
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Buổi sáng
II.Đồ dùng dạy học:
Bộ chữ tiếng việt
III.Các hoạt động dạy học
5’
2’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết rau muống,
luống cày
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
HS: Viết bảng con
2 em đọc SGK
Trang 74’
4’
6’
10’
5’
18’
7’
7’
GV: Ghi ang, anh
b.Dạy vần: ang
b1.Nhận diện vần: ang
Vần ang được tạo nên từ a và ng
? So sánh ang với ong?
Ghép vần ang
Phát âm ang
b2.Đánh vần:
a– ng – ang
Nhận xét
? Muốn có tiếng bàng thêm âm và dấu thanh gì?
Hãy ghép tiếng: bàng
GV: Ghi: bàng
? Tiếng bàng có âm nào đứng trước, vần gì đứng
sau?
Đánh vần:
bờ –ang– bang – huyền - bàng
Nhận xét
GV: Cho HS xem tranh rút ra từ: cây bàng
GV: cây bàng
Nhận xét
b3.Hướng dẫn viết chữ ghi vần ang, cây bàng
GV: Viết mẫu: ang, bàng
Vần ang, an có độ cao 2 li, g có độ cao 5 li được
viết nối liền với nhau
Khi viết tiếng các con chữ được viết nối liền
nhau, dấu thanh đúng vị trí
Nhận xét
*Dạy vần anh qui trình tương tự như vần ang
b4.Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV: Ghi từ ngữ
? Tìm tiếng có vân ang, vần anh?
Giải thích từ ngữ
Đọc mẫu
Tiết 2
3.Luyện tập:
a.Luyện đọc lại tiết 1:
Nhận xét
Đọc câu ứng dụng
GV: Cho HS xem tranh
Nhận xét
GV: Đọc mẫu
b.Luyện viết:
GV: Quan sát giúp HS viết, chú ý HS yếu viết
chậm
GV: Chấm một số bài, nhận xét
c.Luyện nói: Buổi sáng
GV: Cho HS quan sát tranh
HS: Đọc theo GV
Giống: Đều kết thúc bằng ng
Khác: ang bắt đầu bằng a
HS: Ghép và phát âm ang
HS: Đánh vần cả lớp, nhóm, cá nhân HS: Trả lời
HS: Ghép tiếng : bàng HS: trả lời
HS: Đánh vần: cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Đọc: ang
bàng cây bàng
HS: Viết bảng con
HS: Viết ang, cây bàng
3 – 4 em đọc
HS: Gạch chân tiếng có vần ang, anh
HS: Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
HS: Viết bài
Trang 8? Tranh vẽ gì?
? Đây là cảnh nông thôn hay thành phố?
? Bức tranh vẽ vào buổi nào trong ngày?
? Buổi sáng những người trong gia đình làm gì?
? Em thích buổi sáng hay buổi chiều?
Trò chơi: Tìm từ có vần ang, anh?
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- GV: Chỉ bảng cho HS đọc
- Xem trước bài 58
HS : Buổi sáng
HS: Quan sát tranh
HS: Trả lời câu hỏi
HS: Tìm từ có vần ang, anh?
Cả lớp đọc
Tiết 3 : Toán : luyện tập
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
Củng cố về phép cộng, trừ trong phạm vi 8
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi bài tập 3, 4
III.Các hoạt động dạy học
5’
2’
23’
5’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS đọc bảng cộng,
trừ trong phạm vi 8
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Tính
Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Nhận xét
Bài 2: Nối (theo mẫu)
Giúp HS thực hiện được phép tính cộng, trừ trong
phạm vi 8
Nhận xét
Bài 3: Tính
Nhận xét
Giúp HS thực hiện được phép tính từ trái sang
phải
Nhận xét
Bài 4: Nối (theo mẫu) (HS giỏi)
Giúp HS thực hiện được phép tính cộng, trừ trong
phạm vi 8
Nhận xét
Bài 5: Viết phép tính thích hợp
Lưu ý: Đây là bài toán mới HS có thể làm được
phép tính cộng, trừ
Chấm bài – nhận xét
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Ôn tập các phép tính đã học, xem trước bài 53
HS: Đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 8
Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài – chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài – chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài – chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài, đổi vở kiểm tra chéo bài của bạn
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập HS: Làm bài – chữa bài
Nhận xét
Trang 9
Luyện viết: Luyện viết bài 55và 56 ở vở thực hành viết đỳng viết đẹp
BUỔI CHIỀU
toán làm bài tập
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Củng cố phép cộng, trừ trong phạm vi 8
- Nêu bài toán ghi phép tính thích hợp qua tranh vẽ
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi các bài tập 3, 4
III.Các hoạt động dạy học
5’
2’
23’
5’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS
đọc bảng trừ trong phạm vi 8
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Tính
Giúp HS biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép
trừ
Nhận xét
Bài 2: Số?
Củng cố về phép cộng, trừ trong phạm vi 8
Nhận xét
Bài 3: Tính (HS giỏi)
Giúp HS thực hiện phép tính từ trái sang phải
Nhận xét
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
Bài toán mở HS có thể làm bằng phép tính cộng
hoặc trừ
Bài 5: Nối ô với số thích hợp
Trò chơi:
Nhóm nào nối nhanh, đúng nhóm đó thắng cuộc
Chấm bài- Nhận xét
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà ôn bảng trừ trong phạm vi 8
HS: Đọc bảng trừ trong phạm vi 8
Nêu yêu cầu bài tập
HS: làm bài – chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
Làm bài- đổi vở kiểm tra bài của bạn Nêu yêu cầu bài tập
HS: làm bài – chữa bài
Nhận xét
Nêu yêu cầu bài tập
HS: làm bài – chữa bài
Nhận xét
HS: Chơi trò chơi
Tiết 2 : Tiếng viêt làm bài tập (Bài 56)
I.mục tiêu: Giúp học sinh :
- Đọc, viết được vần và từ ngữ: uông, ương, luống cày, nương rẫy
- Làm được bài tập nối phù hợp với tranh
- Điền đúng từ ngữ thích hợp
II.Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi bài 1, 2
III.Các hoạt động dạy học
Trang 10TL Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’
2’
23’
5’
1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS viết: xà beng, củ
riềng
Nhận xét
2.Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài: Trực tiếp
b.Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Nối
Yêu cầu HS đọc lại các từ đã nối
Nhận xét
Bài 2: Điền uông hay ương?
Yêu cầu HS quan sát tranh điền từ
Yêu cầu HS đọc lại cac từ ngữ
Nhận xét
Bài 3: Viết: luống cày, nương rẫy
GV: Quan sát HS viết, chú ý HS yếu viết chậm
Nhận xét
Chấm một số bài- nhận xét
IV.Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài 57
HS: Viết bảng con
2 em đọc SGK
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài- chữa bài
Nhận xét
HS: Đọc các câu đã nối
Nêu yêu cầu bài tập
HS: Làm bài- chữa bài
Nhận xét
HS: Đọc các từ đã điền
HS: Viết: luống cày, nương rẫy
LUYỆN TẬP VIẾT:
neàn nhaứ, nhaứ in, caự bieồn ,yeõn ngửùa cuoọn daõy, vửụứn nhaừn
I.Muùc tieõu:
1.Kieỏn thửực : Cuỷng coỏ kú naờng vieỏt caực tửứ ửựng duùng: neàn nhaứ, nhaứ in, caự bieồn, yeõn ngửùa, cuoọn
daõy, vửụứn nhaừn
2.Kú naờng : -Taọp vieỏt kú naờng noỏi chửừ caựi - Kú naờng vieỏt lieàn maùch
-Kú naờng vieỏt caực daỏu phuù, daỏu thanh ủuựng vũ trớ
3.Thaựi ủoọ : -Thửùc hieọn toỏt caực neà neỏp : Ngoài vieỏt , caàm buựt, ủeồ vụỷ ủuựng tử theỏ
-Vieỏt nhanh, vieỏt ủeùp
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
-GV: -Chửừ maóu caực tieỏng ủửụùc phoựng to
-Vieỏt baỷng lụựp noọi dung vaứ caựch trỡnh baứy theo yeõu caàu baứi vieỏt
-HS: -Vụỷ taọp vieỏt, baỷng con, phaỏn , khaờn lau baỷng
III.Hoaùt ủoọng daùy hoùc: Tieỏt1
1.Khụỷi ủoọng : Oồn ủũnh toồ chửực ( 1 phuựt )
2.Kieồm tra baứi cuừ: ( 5 phuựt )
-Vieỏt baỷng con: chuự cửứu, rau non, thụù haứn, daởn doứ, khoõn lụựn, cụn mửa
( 2 HS leõn baỷng lụựp, caỷ lụựp vieỏt baỷng con)
-Nhaọn xeựt , ghi ủieồm
-Nhaọn xeựt vụỷ Taọp vieỏt
-Nhaọn xeựt kieồm tra baứi cuừ
3.Baứi mụựi :