1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu Lơp 2

19 423 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Toán luyện tập
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 167,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ.. Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ.. Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ.. II.Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ bài tập đọc - Bảng phụ ghi sẵn các từ

Trang 1

Tuần: 2

Ngày soạn: 27.08.2010

Thứ hai, ngày 30 tháng 8 năm 2010 Chào cờ: Tập trung toàn trờng GV trực ban soạn giảng

Toán Luyện tập

I.Mục tiêu :

- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngợc lại trong trờng hợp đơn giản

- Nhận biết đợc độ dài đề – xi – mét trên thớc thẳng

- Biết uớc lợng độ dài trong trờng hợp đơn giản

- Vẽ đợc đoạn thẳng có độ dài 1dm

II.Đồ dùng dạy học:

- Thớc - Phấn mầu - Bảng phụ

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ: 3’

- HS lên bảng đọc các số 2dm, 5dm, 40dm

- GV nhận xét, sửa

2.Bài mới: 30’ a,Giới thiệu

Bài 1: HS đọc yêu cầu.

- 1 HS làm bảng phụ Lớp làm bảng con

10 cm = 1dm 1dm = 10 cm

- GV nhận xét, sửa bảng con Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ

- HS thực hành tìm trên thớc thẳng vạch chỉ 1 dm

- Vẽ đoạn thẳng dài 1dm trên bảng con, hs thực hành vẽ vào vở GV nhận xét, sửa

- Củng cố cách nhận biết độ dài dm trên thớc, và vẽ đợc đoạn thẳng có độ dài 1 dm.

Bài 2: HS đọc yêu cầu.

a HS thực hành nhận biết vạch chỉ 2 dm trên thớc thẳng GV nhận xét sửa

b.HS làm bảng con, 1 hs làm bảng phụ

- GV nhận xét, sửa bảng con Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ

- Củng cố cách nhận biết đơn vị đo dm Biết đổi dm thành cm.

Bài 3: HS nêu yêu cầu.

- HS làm vở 3 hs làm bảng phụ GV giúp hs trung bình, yếu

- GV chấm vở 1 số hs Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ

- Củng cố cách đổi đơn vị đo dm thành cm và ngợc lại.

Bài 4:HS nêu yêu cầu.

- HS hoạt động theo nhóm Đại diện nhóm trình bày bảng Cả lớp + GV nhận xét, sửa

- Củng cố cách ớc lợng đơn vị đo độ dài

4 Củng cố dặn dò: 2’

- GV nhận xét giờ học HS về thực hành đo, đổi đơn vị đo độ dài

Tâp đọc Phần thởng I.Mục tiêu :

- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Hiểu ND: Câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyến khích HS làm việc tốt (Trả lời đợc các câu hỏi 1,2,4)

- HS khá giỏi trả lời đợc câu hỏi 3

II.Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc

- Bảng phụ ghi sẵn các từ ngữ, câu cần luyện đọc

III.Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức : 1’

Trang 2

2.Kiểm tra bài cũ: 3’

- Gọi 2 em đọc bài: Tự thuật Trả lời câu hỏi Cả lớp + GV nhận xét ghi điểm.

3.Bài mới: 35’

a.Giới thiệu bài.

b Luyện đọc đoạn 1, 2.

- Giáo viên đọc mẫu đoạn 1, 2

- GV cho HS đọc nối tiếp câu HS đọc nối tiếp câu đoạn 1, 2

- GVgọi hs tìm từ khó và phát âm Tìm từ khó: Nửa năm, làm, lặng yên, sáng kiến…

- Hớng dẫn HS ngắt câu dài: Một buổi sáng/vào giờ ra chơi,/ các bạn … / có vẻ bí mật lắm//

- GV nhận xét

- HS đọc từng đoạn trong nhóm

- HS thi đọc giữa các nhóm

- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 1, 2

c Tìm hiểu Nội dung đoạn 1,2.

- Câu chuyện kể về bạn nào? (Kể về bạn Na)

- Bạn Na là ngời nh thế nào? (Na là ngời tốt bụng).

- Hãy kể những việc tốt mà Na đã làm ( Na gọt bút chì giúp bạn,cho bạn Minh nửa cục tẩy) .

- Các bạn đối với Na nh thế nào? (Các bạn rất quý).

- Tại sao luôn đợc các bạn quý mến mà Na vẫn buồn? (Vì Na học cha giỏi)

- Chuyện gì đã xảy ra vào cuối năm? (Bàn về điểm thi)

- Em hiểu yên lặng có nghĩa là gì? (Yên lặng nghĩa là không có gì).

- Các bạn của Na đã làm gì vào giờ ra chơi? (Các bạn túm nhau bàn chuyện).

- Theo các bạn của Na đã bàn điều gì? (Đề nghị cô giáo trao phần thởng cho Na).

Tiết2

d Luyện đọc đoạn 3:

- Gọi HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong đoạn 3

- GV cho hs tìm từ khó và phát âm: lớp, bớc lên, trao, tấm lòng, lặng lẽ

- HS tiếp nối nhau đọc cả đoạn trớc lớp

- GV hớng dẫn cách ngắt câu dài ở đoạn 3

+ Đây là phần thởng/ cả lớp đề nghị tặng bạn Na.//

+ Đỏ bừng mặt,/ cô bé đứng dậy/ bớc lên bục.//

- HS đọc GV nhận xét sửa sai

- Giảng: Lặng lẽ Là im lặng không nói gì

- Tấm lòng đáng quý: Chỉ lòng tốt của Na.

- GV cho HS đọc cả đoạn trong nhóm

- GV cho HS thi đọc gữa các nhóm

- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3

e HDHS tìm hiểu đoạn 3.

- HS đọc + trả lời câu hỏi

- Em có nghĩ rằng Na xứng đáng đợc thởng không?Vì sao? (Na xứng đáng vì em là một cô

bé tốt bụng)

- Khi Na đợc thởng những ai vui mừng? Vui mừng nh thế nào? (Na vui đến mức tởng là nghe

nhầm,đỏ bừng mặt Cô giáo và các bạn vui mừng: vỗ tay vang dậy.Mẹ Na lặng lẽ chấm khăn lên đôi mắt đỏ hoe)

g Luyện đọc lại:

- HS thi đọc lại cả câu chuyện Cả lớp + GV bình chọn hs đọc hay nhất

4.Củng cố-dặn dò:

- Qua câu chuyện em học đợc điều gì ở bạn Na? Tốt bụng Hay giúp đỡ mọi ngời.

- Em thấy việc các bạn đề nghị cô giáo trao phần thởng cho Na có tác dụng gì? ( Biểu dơng

ngời tốt, khuyến khích hs làm việc tốt

- GV nhận xét giờ học

- HS về ôn bài và chuẩn bị bài sau

Trang 3

Ngày soạn: 28.08.2010

Thứ ba, ngày 3 1 tháng 8 năm 2010

Chính tả: tập chép Phần thởng

I.Mục tiêu :

- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài phần thởng

- Làm đợc BT3, BT4; BT(2)a

II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần chép

- Vở bài tập tiếng việt

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ: 4’

- Gọi 2 HS lên viết bảng phụ Dới lớp viết bảng con: Quyển lịch, chắc lịch, nàng tiên, lo

lắng.

- GV nhận xét sửa bảng con Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ

2 Bài mới: 35’

a.Giới thiệu bài: GV nêu MĐYC của tiết học.

b.HD tập chép

- Giáo viên đọc đoạn cần chép 2-3 hs đọc lại

- Đoạn cần chép kể về ai? (Kể về Na).

- Bạn Na là ngời thế nào? (Bạn Na là ngời tốt bụng).

- GV hớng dẫn học sinh trình bày

- Đoạn văn có mấy câu? ( Đoạn văn có 2 câu).

Trang 4

- Cuối mỗi câu có dấu gì? (Có dấu chấm)

- Những chữ nào trong bài chính tả đợc viết hoa? (Chữ Cuối đứng đầu đoạn, chữ Đây đứng

đầu câu, chữ Na là tên riêng)

- GV cho học sinh viết chữ cái, viết từ khó Năm, là, lớp, luôn luôn, ngời, nghị.

- HS lên viết bảng GVNX sửa sai

- GV cho HS chép bài HS chép bài vào vở GV quan sát HDHS viết yếu

c Chấm chữa bài.

- GV thu bài chấm chữa, nhận xét

3 HD làm bài tập.

Bài 2: HS đọc yêu cầu.

- HS làm vở 2 hs làm bảng phụ GV giúp hs trung bình, yếu

- GV nhận xét, sửa bảng con Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ

Điền vào chỗ trống x hay s, ăn hay ăng

a Xoa đầu, ngoài sân, chim sâu, xâu cá

b Cố gắng, gắn bó, gắng sức, yên lặng

Bài 3: HS đọc yêu cầu.

- HS làm vở 2hs làm bảng phụ GV giúp hs trung bình, yếu

- GV chấm vở 1 số hs Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ

- 4-5 hs đọc lại thứ tự bảng chữ cái

- HS điền các chữ cái theo thứ tự: P, q, r, s, t, u, , v, x, y.

- Học thuộc lòng 10 chữ cái còn lại

- GV cho HS đọc thuộc bảng chữ cái còn lại

- GV nhận xét, sửa cho từng hs

4.Củng cố Dặn dò: 1

- GV nhận xét giờ học

- HS về nhà học thuộc bảng chữ cái

Ôn : toán

Số bị trừ - số trừ - hiệu

Trang 5

I.Mục tiêu :

- Gọi tên đúng các thành phần và kết quả trong phép trừ, SBT, số trừ, hiệu

- Củng cố khắc sâu về phép trừ không nhớ các số có 2 chữ số

- HS biết áp dụng làm bài tập trắc nghiệm

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ, bút dạ

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:4’

- Gọi hs lên làm bảng phụ, lớp làm bảng con BT3(Tr 4)

- GV nhận xét, sửa bảng con Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ

- Củng cố cách vẽ đoạn thẳng dài 1 dm.

2.Bài mới: 30’ GV giới thiệu bài ôn.

Bài 4.( tr 4) VBT: HS đọc yêu cầu.

- HS làm vở 1 hs làm bảng phụ GV giúp hs trung bình, yếu

- GV nhận xét, sửa bảng con Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ

- Củng cố cách gọi tên đúng các thành phần và kết quả trong phép trừ: SBT, số trừ, hiệu.

Bài 5.tr 4 VBT: HS đọc yêu cầu.

- HS làm bảng nhóm Đại diện nhóm trình bày bảng

- Cả lớp + GV nhận xét sửa bảng nhóm

- Củng cố phép trừ không nhớ các số có hai chữ số.

Bài 6 tr 4: HS đọc yêu cầu.

- HS làm vở 1 hs làm bảng phụ GV giúp hs trung bình, yếu

- GV chấm vở 1 số hs Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ

- Củng cố cách điền đúng sai dạng bài tập trắc nghiệm.

Bài 7 tr 4: HS đọc yêu cầu.

- HS làm vở 3 hs làm bảng phụ GV giúp hs trung bình, yếu

- GV chấm vở 1 số hs Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ

- Củng cố cách điền số còn thiếu vào ô trống dạng bài tập trắc nghiệm

3 Củng cố dặn dò: 1’

- GV nhận xét giờ học

- HS về ôn bài áp dụng làm bài tập Chuẩn bị giờ sau

Ôn: Luyện từ và câu

Từ và câu

I

Mục tiêu :

- Bớc đầu làm quen với các khái niệm từ và câu thông qua các bài tập thực hành

- Biết tìm các từ liên quan đến hoạt động học tập (BT10, BT11); viết đợc một câu nói về ngời hoặc cảnh vật ở trờng em (BT12)

II.Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ SGK

- Bảng phụ ghi nội dung BT 12

III.Hoạt động dạy học:

Trang 6

1.Kiểm tra bài cũ:1’ SGK, vở ghi, vở bài tập

2 Bài mới : 37’

a Giới thiệu bài

b Hớng dẫn làm bài tập.

Bài 1: ( Miệng) GV cho HS đọc yêu cầu bài 10

- HS nêu yêu cầu- trả lời câu hỏi

- HS tiếp nối nhau nêu miệng các từ Cả lớp + GV nhận xét, sửa

- Đáp án đúng: C Sách giáo khoa.

Bài 2: ( miệng) HS đọc yêu cầu bài 11.

- HS nêu yêu cầu- trả lời câu hỏi

- HS tiếp nối nhau nêu miệng các từ Cả lớp + GV nhận xét, sửa

- Đáp án đúng: A, Nghe giảng.

- Củng cố từ ngữ chỉ hoạt động của học sinh.

Bài 3: (viết) GV cho HS đọc yêu cầu.

- HS nêu yêu cầu: viết 1, 2 câu nói về ai, cái gì? (Viết 1, 2 câu nói về ngời hoặc cảnh vật ở

tr-ờng em)

- HS dựa vào bài luyện từ và câu đã học viết 1, 2 câu vào vở BT, 1 HS làm bảng phụ

- HS làm vở đọc bài Cả lớp + GV nhận xét

- Cả lớp + GV nhận xét bảng phụ, sửa sai

- GV giúp hs ghi nhớ: Tên gọi của các vật, việc đợc gọi là từ.

Ta dùng từ đặt thành câu để trình bày một sự việc.

3.Củng cố Dặn dò:1

- Nhận xét giờ học

- HS về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau

Ngày soạn: 28.08.2010

Thứ ba, ngày 3 1 tháng 8 năm 2010

Toán

Số bị trừ - số trừ - hiệu

I.Mục tiêu :

- HS biết, SBT, số trừ, hiệu (BT1)

- Biết thực hiện phép trừ các số có 2 chữ số không nhớ trong phạm vi 100, (BT2)

- Biết giải toán bằng 1 phép trừ (BT3)

II.Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ, bộ đồ dùng

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ: 4’

- Gọi hs lên làm 2HS lên bảng làm: 3 dm = 30 cm 40cm = 4dm

- GV nhận xét bổ sung

2.Bài mới: 30’

a,Giới thiệu

- GV ghi phép tính : 59 - 35 = 24

SBT ST hiệu

- Nêu thành phần của phép tính

59 SBT

35 ST

24 Hiệu

- GV cho hs nhắc lại thành phần phép trừ HS nêu thành phần và cách tính

- Chú ý: 59 - 35 cũng gọi là hiệu

b, HDHS luyện tập

Trang 7

Bài 1: Hs nêu yêu cầu.

- HS làm bảng nhóm GV quan sát HD các nhóm làm

- Đại diện nhóm trình bày bảng Cả lớp + GV nhận xét bài của các nhóm

- Củng cố cách tìm hiệu

Bài 2: HS đọc yêu cầu.

- HS làm vở, 1 HS làm bảng phụ GV giúp HS trung bình, yếu

- GV chấm vở 1 số HS trung bình, yếu

- Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ

- Củng cố cách thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100

Bài 3: HS đọc yêu cầu.

- HS làm vở 1 HS làm bảng phụ GV giúp HS trung bình, yếu

- GV chấm vở 1 số HS khá gỏi

- Củng cố cách giải toán có lời văn

4 Củng cố dặn dò: 1’

- Nhận xét giờ học

- Về nhà luyện tập về phép trừ không nhớ trong phạm vi 100

Kể chuyện Phần thởng

I.Mục tiêu :

- Dựa vào tranh minh họa và gợi ý SGK kể lại đợc từng đoạn câu chuyện (BT 1, 2, 3)

- HS khá, giỏi bớc đầu kể lại đợc toàn bộ câu chuyện (BT4)

II.Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ chuyện

- Bảng phụ viết sẵn câu gợi ý

III Hoạt động dạy học:

1 ổn định tổ chức: 1’

2.Kiểm tra bài cũ: 4’

- Gọi 3 em kể nối tiếp câu chuyện đã học Có công mài sắt có ngày nên kim

- GV nhận xét, sửa

3.Bài mới: 34’

a,Giới thiệu bài: GV nêu MĐ, YC của tiết học.

b, HDHS kể chuyện.

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS quan sát tranh minh họa trong SGK, đọc thầm gợi ý ở mỗi đoạn

+ HS tiêp nối nhau kể từng đoạn của câu chuyện trong nhóm

+ Các nhóm cử đại diện thi kể chuyện trớc lớp Cả lớp + GV nhận xét

- HS đọc đoạn1

- Na là cô bé nh thế nào? (Na là một cô bé tốt bụng).

- Các bạn trong lớp đối xử thế nào với Na?( Rất quý Na).

- Tranh 1 vẽ Na đang làm gì? (Đa cho Minh nửa cục tẩy).

- Na còn làm những việc gì tốt? (Na trực nhật giúp bạn).

- Vì sao Na buồn? (Học cha giỏi).

- HS đọc đoạn 2

- Cuối năm các bạn bàn tán về điều gì? (Về điểm thi và phần thởng).

- Cô giáo nghĩ thế nào về sáng kiến của các bạn? (Cô giáo cho rằng sáng kiến của các bạn

rất hay)

- HS đọc đoạn 3:

- Phần đầu buổi lễ diễn ra nh thế nào? (Cô giáo phát phần thởng).

- Có điều bất ngờ gì trong buổi lễ? (Cô mời Na nhận phàn thởng).

- Na đợc nhận phần thởng các bạn và mẹ Na vui mừng nh thế nào? (Na tởng nghe nhầm, đỏ

bừng cả mặt….)

Trang 8

+ HS kể toàn bộ câu chuyện.

- Đại diện các nhóm thi kể chuyện

- Cả lớp + GV nhận xét, bình chọn HS kể chuyện hay nhất

4.Củng cố Dặn dò: 1

- GV nhận xét giờ học

- HS về nhà kể lại chuyện cho ngời thân nghe

Ngày soạn: 29.8.2010

Thứ t, ngày 1 tháng 9 năm 2010

Toán Luyện tập I.Mục tiêu :

- HS biết trừ nhẩm số tròn chục có hai chữ số

- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán bằng một phép trừ

II.Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, bộ đồ dùng, bảng con

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:4’

- GV gọi 2 hs lên bảng làm Lớp làm bảng con

- GV nhận xét bổ sung

2.Bài mới:30’

a Giới thiệu bài.

b HDHS luyện tập.

Bài 1: HS đọc yêu cầu.

- HS làm bảng con 1hs làm bảng phụ GV giúp hs trung bình, yếu

- GV nhận xét, sửa bảng con Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ

- Củng cố cách tìm hiệu.

Bài 2: HS đọc yêu cầu bài.

- HS nhẩm miệng Tiếp nối nhau nêu miệng từng phép tính

- Cả lớp + GV nhận xét, chữa bài

- Củng cố cách trừ nhẩm các số tròn chục.

Bài 3: HS đọc yêu cầu.

- HS làm vở 1 hs làm bảng phụ GV giúp hs trung bình, yếu

- GV chấm vở 1 số hs Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ

- Củng cố cách đặt tính, tính hiệu.

Bài 4: HS đọc yêu cầu bài - tóm tắt

- 1hs lên bảng giải.Lớp làm vở GV giúp hs trung bình, yếu

- GV chấm vở 1 số hs Cả lớp + GV nhận xét, sửa bảng phụ

Bài giải

Mảnh vải còn lại số dm là:

9 - 5 = 4(dm)

Đáp số: 4 dm

- Củng cố cách giải toán có lời văn.

3 Củng cố dặn dò:1’

- GV nhận xét giờ học

- HS về ôn bài,chuẩn bị giờ sau

Tập đọc Làm việc thật là vui

I.Mục tiêu :

Trang 9

- HS biết ngắt nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ.

- Hiểu ý nghĩa: mọi ngời, vật đều làm việc; Làm việc mang lại niềm vui ( Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK

II.Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ sgk

- Bảng phụ viết câu văn cần HD

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ: 4’

- 3HS đọc nối tiếp đoạn bài “Phần thởng”, trả lời câu hỏi

- Giáo viên nhận xét ghi điểm

2.Bài mới:35’

a Giới thiệu bài: Giáo viên cho học sinh quan sát tranh

b Luyện đọc:

- Giáo viên đọc mẫu toàn bài

- HS đọc nối tiếp câu

- HDHS đọc đúng các từ có vần khó: Quanh, quét, gà trống, sắp sáng, sâu rau, …

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trớc lớp

- GVHDHS chia đoạn: Bài chia làm 2 đoạn

- GV hớng dẫn ngắt câu dài

+ Quanh ta,/mọi vật,/ mọi ngời/ đều làm việc.//

+ Con tu hú kêu/ tu hú.// Thế là sắp đến mùa vải chín.//

+ Cành đào nở hoa/ cho sắc xuân thêm rực rỡ,/ ngày xuân thêm tng bừng.//

- GV giúp hs giải nghĩa các từ: Rực rỡ là tơi sáng nổi bật lên

- Tng bừng: có nghĩa là vui lôi cuốn nhiều ngời.

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm (toàn bài)

- Lớp đọc đồng thanh (toàn bài)

c HDHS tìm hiểu bài:

- HS đọc thầm, đọc thành tiếng + Tả lời câu hỏi

- Các vật và con vật xung quanh ta làm những việc gì? ( Các vật: cái đồng hồ báo giờ; cành

đào làm đẹp mùa xuân

- Các con vật: gà trống đánh thức mọi ngời; tu hú báo mùa vải chín; chim bắt sâu, bảo vệ

mùa màng.)

- Em hãy kể những con vật có ích mà em biết? (HS kể gv nhận xét.)

- Em thấy cha mẹ và những ngời em biết làm những việc gì? (hs kể.Cả lớp + GV nhận xét.)

- Em bé làm những việc gì? (Bé làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi với em).

- Khi làm việc em bé cảm thấy thế nào? (Thấy bận rộn nhng rất vui.)

- Hằng ngày em làm những việc gì? ( HS kể công việc thờng làm).

Trang 10

- Theo em tại sao mọi ngời, mọi vật quanh ta đều làm việc? (Mọi ngời, mọi việc đều làm việc

vì làm việc mang lại niềm vui.)

- Rực rỡ có nghĩa là gì? (Là tơi sáng, nổi bật lên.)

- Tng bừng có nghĩa là gì? (Là vui,lôi cuốn nhiều ngời.)

- Hãy đặt câu với các từ rực rỡ,tng bừng? ( HS đặt câu GV nhận xét, sửa)

- Qua bài văn em có nhận xét gì về cuộc sống quanh ta? (Mọi vật, mọi ngời đều làm việc thật

nhộn nhịp và vui vẻ.)

- GD ý thức bảo vệ môi trờng: đó là môi trờng sống có ích với thiên nhiên và con ngời chúng

ta

3.Củng cố Dặn dò: 1

- GV nhận xét giờ học

- HS về ôn bài và chuẩn bị bài sau

Tập viết chữ hoa: ă, â

I.Mục tiêu :

- Viết đúng hai chữ hoa Ă, Â, (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ- Ă hoặc Â), chữ và câu úng dụng: Ăn( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Ăn chậm nhai kĩ( 3 lần)

II.Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ Ă, Â hoa đặt trong khung chữ

- Vở tập viết 2 tập 1

III.Hoạt động dạy học:

1.Kiểm tra bài cũ:4’

- Gọi 2 HS lên bảng viết Lớp viết bảng con chữ A hoa

- GV nhận xét ghi điểm

2 Bài mới: 35’

a Giới thiệu bài: GV nêu mục đích yêu cầu của tiết học.

b HD viết chữ hoa.

- GV cho HS quan sát mẫu Ă, Â hoa

- Chữ A hoa gồm mấy nét là những nét nào?

- Nêu quy trình viết chữ A hoa

- Chữ Ă, Â hoa là chữ A có thêm dấu phụ Yêu cầu HS lần lợt so sánh chữ Ă, Â hoa với chữ

A đã học

- Dấu phụ của chữ Ă giống hình gì? Giống hình bán nguyệt

- Dấu phụ của chữ Â giống hình gì? Giống hình chiếc nón úp

- Cho HS quan sát vị trí đặt dấu phụ và cách viết dấu phụ

- Dấu phụ đặt thẳng ngay trên đầu chữ A hoa

- GV hớng dẫn viết chữ Ă, Â

- GV cho HS viết vào bảng 2- 3 lần GV nhận xét sửa sai

Ngày đăng: 24/11/2013, 22:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w