1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 1 - Tuần 2

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 186,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

yªu cÇu Nhận biết số lượng đồ vật cã trong h×nh vÏ, råi viÕt sè thÝch hîp vµo « trèng  Häc sinh lµm bµi  Yêu cầu đọc kết quả .. §iÒn sè thÝch hîp vµo « trèng.[r]

Trang 1

Tuần 2

Soạn ngày 28/8/2010

Thứ hai ngày 30 tháng 8 năm 2010

Học vần

Bài 4: ?

A Mục đích, yêu cầu

- HS nhận biết được các dấu ?

- Biết ghép tiếng bẻ, bẹ

- Biết được dấu ? ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và bác nông dân trong tranh

B Đồ dùng dạy học:

- Mẫu dấu ?

- Các vật tựa như hình dấu ?

- Tranh minh hoạ bài học

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV

I Kiểm tra bài cũ: 7 phút

- Đọc tiếng bé

Hoạt động của HS

- 2 HS đọc

- HS viết bảng

- Viết dấu sắc

- Chỉ dấu sắc trong các tiếng: vó, lá tre, vé, bói cá, cá mè

II Bài mới : 35 phút

1 Giới thiệu bài:

- Cho HS quan sát tranh và hỏi: Các tranh này vẽ ai và

vẽ gì?

- GV nêu: Giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ là các tiếng giống nhau

là đều có dấu thanh ? (dấu hỏi)

- GV nêu: quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ là các tiếng giống nhau

là đều có dấu thanh (dấu nặng)

2 Dạy dấu thanh:

- GV viết bảng dấu (?)

a Nhận diện dấu:

Dấu ?

- GV giới thiệu dấu ? là 1 nét móc

- GV đưa ra một số đồ vật giống hình dấu ?, yêu cầu HS

lấy dấu ? trong bộ chữ

- GV hỏi HS: Dấu ? giống những vật gì?

Dấu

(thực hiện tương tự như với ?)

b Ghép chữ và phát âm

Dấu ?

- GV giới thiệu và viết chữ bẻ.

- 2 HS viết

- 2 HS thực hiện

- Vài HS nêu

- HS đọc cá nhân, đt

- HS quan sát

- HS thực hiện

+ Vài HS nêu

Trang 2

- Yêu cầu HS ghép tiếng bẻ.

- Nêu vị trí của dấu hỏi trong tiếng bẻ.

- GV hướng dẫn HS đánh vần và đọc tiếng bẻ.

- Gọi HS đánh vần và đọc: bờ- e- be- hỏi- bẻ- bẻ.

- GV sửa lỗi cho HS

- Tìm các vật, sự vật được chỉ bằng tiếng bẻ.

Dấu

- GV giới thiệu và viết chữ bẹ.

- Yêu cầu HS ghép tiếng bẹ

- Gọi HS nêu vị trí của dấu nặng trong tiếng bẹ.

- GV hướng dẫn HS đánh vần và đọc tiếng bẹ

- Gọi HS đánh vần và đọc: bờ- e- be- nặng- bẹ- bẹ.

- GV sửa lỗi cho HS

- Yêu cầu HS tìm các vật, sự vật được chỉ bằng tiếng bẻ.

c Hướng dẫn viết bảng con:

- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết dấu ?.

- Yêu cầu HS viết bằng ngón tay

- Luyện viết bảng con dấu ? và chữ bẻ, bẹ.

- GV nhận xét và sửa sai cho HS

Tiết 2

3 Luyện tập: 35 phút

a Luyện đọc:

- Đọc bài: bẻ, bẹ.;

b Luyện nói:

- Cho HS quan sát tranh và hỏi:

+ Quan sát tranh, em thấy những gì?

+ Các tranh có gì giống và khác nhau?

+ Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?

- GV nhận xét, khen HS có câu trả lời đúng và đầy đủ

c Luyện viết:

- GV viết mẫu: bẻ, bẹ

- Nhắc HS tư thế ngồi và cách cầm bút

- Tập tô chữ bẻ, bẹ trong vở tập viết

- GV chấm bài và nhận xét

- HS quan sát

- HS làm cá nhân

- Vài HS nêu

- HS đọc cá nhân, tập thể

- Vài HS nêu

- HS quan sát

- HS làm cá nhân

- Vài HS nêu

- HS đọc cá nhân, tập thể

- Vài HS nêu

- HS quan sát

- HS luyện viết

- HS viết bảng con

- HS đọc cá nhân, đt

- HS đọc bài theo nhóm 4

+ 1 HS nêu + 1 HS nêu + 1 HS nêu

- HS quan sát

- HS thực hiện

- HS tô bài trong vở tập viết

III Củng cố, dặn dò: 5phút

- Thi tìm dấu thanh vừa học

- Gọi 1 HS đọc bài trong sgk

- GV nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà đọc lại bài

Trang 3

Toán

Tiết 5: Luyện tập

A Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về: Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn

B Đồ dùng dạy học:

- Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác bằng bìa

- Que tính

- Một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ: 5 phút

- Kể tên những vật có mặt là hình tam giác, hình tròn,

hình vuông

- GV nhận xét, đánh giá

II Luyện tập: 30 phút

1 Giới thiệu bài: GV nêu

2 Thực hành:

a Bài 1: Tô màu:

- Yêu cầu HS quan sát các hình trong bài và hỏi:

+ Trong bài có mấy loại hình?

+ Nêu cách tô màu

- Cho HS thảo luận và làm bài

- Yêu cầu HS đổi bài kiểm tra

b Bài 2: Ghép lại thành các hình mới:

- Cho HS quan sát và nêu tên các hình có trong bài

- GV tổ chức cho HS thảo luận để ghép hình theo mẫu

- GV quan sát, nhận xét

- 3 HS kể

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS quan sát

+ 1 vài HS nêu

+ 1 vài HS nêu

- HS thảo luận theo cặp

- HS kiểm tra chéo

- 1 HS nêu lại yêu cầu

- Vài HS nêu

- HS thảo luận nhóm 4

III Củng cố, dặn dò: 3 phút

- Trò chơi: Thi xếp nhanh các hình đã học bằng que tính

- Tìm các vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác

- Gọi 1 HS nêu tên các hình vừa ôn

- Dặn HS về nhà làm bài tập

-*** -Đạo đức

Bài 1: Em là Học sinh lớp Một (tiết 2)

A Mục tiêu:

1 HS biết được:

- Trẻ em có quyền có họ tên, có quyền được đi học

- Vào lớp 1, em sẽ có thêm nhiều bạn mới, có thầy giáo, cô giáo mới, trường lớp mới, em sẽ được học thêm nhiều điều mới lạ

2 HS có thái độ:

- Vui vẻ, phấn khởi đi học; tự hào đã trở thành HS lớp Một

- Biết yêu quý bạn bè, thầy giáo, cô giáo, trường lớp

Trang 4

B Chuẩn bị:

- Vở bài tập đạo đức

- Các điều 7, 28 trong Công ước quốc tế về quyền trẻ em

- Các bài hát về quyền của trẻ em

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV

I Kiểm tra bài cũ: 5 phút

II Bài mới: 25 phút

Khởi động: GV cho HS hát bài: Đi đến trường.

1 Hoạt động 1: Quan sát tranh và kể chuyện theo tranh.

- Yêu cầu HS qs các tranh ở bài tập 4

- GV tổ chức cho HS tập kể chuyện theo nhóm

- Gọi HS lên kể trước lớp, vừa kể vừa chỉ tranh

- Kết luận: Bạn nhỏ trong tranh được cả nhà quan tâm

trước khi đi học

2 Hoạt động 2: Kể về kết quả học tập:

- Yêu cầu HS kể về những điều mình được học

+ Em đã học được những gì?

+ Em được chấm điểm những môn học nào?

+ Em có thích đi học ko?

- Gọi HS kể trước lớp

3 Hoạt động 3: Múa hát, đọc thơ theo chủ đề: Trường

em

- GV tổ chức cho HS thi múa hát, đọc thơ theo chủ đề:

trường em

- GV nhận xét, tổng kết cuộc thi

- Kết luận chung:

+ Trẻ em có quyền có họ tên,có quyền được đi học

+ Chúng ta thật vui và tự hào đã trở thành HS lớp Một

+ Chúng ta sẽ cố gắng học thật giỏi, thật ngoan để xứng

đáng là HS lớp Một

Hoạt động của HS

- HS hát tập thể

- HS quan sát

- HS kể theo nhóm 4

- Vài HS đại diện kể thi

- HS kể theo cặp đôi

+ Vài HS nêu

+ Vài HS nêu

+ Vài HS nêu

- Vài HS kể trước lớp

- HS 3 tổ thi đọc thơ, múa hát

III Củng cố, dặn dò: 5 phút

- GV cho HS đọc câu thơ cuối bài

- Đi học lớp Một các em phải nhớ thực hiện điều gì?

- GV động viên HS thích đi học

-*** -Soạn ngày 28/8/2010

Thứ ba ngày 31 tháng 8 năm 2010

Học vần

Bài 5: \ ~

A Mục đích, yêu cầu:

- HS nhận biết được các dấu ` ~

- Biết ghép tiếng bè, bẽ.

Trang 5

- Biết được dấu ` ~ ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Nói về bè (bè gỗ, bè tre nứa) và tác dụng của nó trong đời sống

B Đồ dùng dạy học:

- Mẫu dấu ` ~

- Các vật tựa như hình dấu ` ~

- Tranh minh hoạ bài học

C Các hoạt động dạy học:

I Kiểm tra bài cũ: 5 phút

- Đọc tiếng bẻ, bẹ.

- Viết dấu ?.

- Chỉ dấu ? trong các tiếng: củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo,

xe cộ, cái kẹo

II Bài mới:32 phút

1 Giới thiệu bài:

- Cho HS quan sát tranh và hỏi: Các tranh này vẽ ai và

vẽ gì?

- GV nêu: dừa, mèo, cò, gà là các tiếng giống nhau là

đều có dấu `(dấu huyền)

- GV nêu: vẽ, gỗ, võ, võng là các tiếng giống nhau là

đều có dấu ~ (dấu ngã)

2 Dạy dấu thanh:

- GV viết bảng dấu (`)

a Nhận diện dấu:

Dấu `

- GV giới thiệu dấu `là 1 nét sổ nghiêng phải

- GV đưa ra một số đồ vật giống hình dấu `, yêu cầu HS

lấy dấu `trong bộ chữ

+ Dấu `giống những vật gì?

Dấu ~

(Thực hiện tương tự như với dấu `)

b Ghép chữ và phát âm

Dấu `

- GV giới thiệu và viết chữ bè.

- Yêu cầu HS ghép tiếng

- Nêu vị trí của dấu huyền trong tiếng

- GV hướng dẫn HS đánh vần và đọc tiếng

- Gọi HS đánh vần và đọc: bờ- e- be- huyền- bè- bè.

- GV sửa lỗi cho HS

- Tìm các vật, sự vật được chỉ bằng tiếng bè.

Dấu ~

- GV giới thiệu và viết chữ bẽ

- Yêu cầu HS ghép tiếng bẽ.

- Nêu vị trí của dấu ngã trong tiếng bẽ.

- 2 HS đọc

- HS viết bảng

- 2 HS thực hiện

- Vài HS nêu

- HS đọc cá nhân, đt

- HS thực hiện

- Vài HS nêu

- HS quan sát

- HS làm cá nhân

- Vài HS nêu

- HS đọc cá nhân, tập thể

- Vài HS nêu

- HS quan sát

Trang 6

- GV hướng dẫn HS đánh vần và đọc tiếng bẽ.

- Gọi HS đánh vần và đọc: bờ- e- be- ngã- bẽ- bẽ.

- GV sửa lỗi cho HS

- Tìm các vật, sự vật được chỉ bằng tiếng bẽ.

c Hướng dẫn viết bảng con:

- GV viết mẫu và hướng dẫn cách viết dấu ` ~

- Yêu cầu HS viết bằng ngón tay

- Luyện viết bảng con dấu ` ~ và chữ bè, bẽ

- GV nhận xét và sửa sai cho HS

Tiết 2

3 Luyện tập: 30 phút

a Luyện đọc:

- Đọc bài: bè, bẽ.

b Luyện nói:

- GV nêu chủ đề luyện nói

- Cho HS quan sát tranh và hỏi:

+ Quan sát tranh, em thấy những gì?

+ Bè đi trên cạn hay dưới nước?

+ Thuyền khác bè thế nào?

+ Bè dùng đẻ làm gì?

+ Bè thường chở gì?

+ Những người trong tranh đang làm gì?

- GV nhận xét và khen HS trả lời hay

c Luyện viết:

- GV viết mẫu: bè, bẽ

- Nhắc HS tư thế ngồi và cách cầm bút

- Tập tô chữ bè, bẽ trong vở tập viết

- GV chấm bài và nhận xét

- HS làm cá nhân

- Vài HS nêu

- HS đọc cá nhân, tập thể

- Vài HS nêu

- HS quan sát

- HS luyện viết

- HS viết bảng con

- HS đọc cá nhân, đt

- HS đọc bài theo nhóm 4

+ 1 HS nêu + 1 HS nêu + 1 HS nêu + 1 HS nêu + 1 HS nêu + 1 HS nêu

- HS quan sát

- HS thực hiện

- HS tô bài trong vở tập viết

III Củng cố, dặn dò: 5 phút

- Thi tìm dấu thanh vừa học

- Gọi 1 HS đọc bài trong sgk

- GV nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà đọc lại bài; chuẩn bị bài mới

-*** -Âm nhạc

(GV chuyên dạy)

-*** -Toán

Tiết 6: Các số 1, 2, 3

A Mục tiêu: Giúp HS:

- Có khái niệm ban đầu về s số 1, số 2, số 3 (mỗi số là đại diện cho một lớp các nhóm đối tượng có cùng số lượng

Trang 7

- Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1

- Nhận biết số lượng các nhóm có 1; 2; 3 đồ vật và thứ tự của các số 1; 2; 3 trong

bộ phận đầu của dãy số tự nhiên

B Đồ dùng dạy học:

Bộ đồ dùng học Toán 1

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV

I Kiểm tra bài cũ:

- GV kiểm tra bài về nhà của HS

- GV nhận xét

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV nêu

2 Giới thiệu số 1:

- Cho HS quan sát tranh minh hoạ và hỏi:

+ Có mấy bạn gái trong tranh?

+ Có mấy con chim trong tranh?

+ Có mấy chấm tròn?

- GV kết luận: 1 bạn gái, 1 con chim, 1 chấm tròn đều

có số lượng là 1 Ta dùng số 1 để chỉ số lượng của mỗi

nhóm vật đó

- GV viết số 1

- Gọi HS đọc số: một

3 Giới thiệu số 2, số 3:

(Thực hiện tương tự như giới thiệu số 1.)

- Cho HS tập đếm các số 1, 2, 3 và đọc ngược lại 3, 2, 1)

4 Thực hành:

a Bài 1: Viết số 1, 2, 3:

- GV hướng dẫn HS cách viết số 1, 2, 3

- Yêu cầu HS tự viết số 1, 2, 3

b Bài 2: Viết số vào ô trống (theo mẫu):

- Yêu cầu HS qs nhóm các đồ vật, đếm rồi viết số vào ô

trống

- Nêu kêt quả: 2 quả bóng, 3 đồng hồ, 1 con rùa, 3 con

vịt, 2 thuyền

- Yêu cầu HS đổi chéo bài kiểm tra

c Bài 3: Viết số hoặc vẽ số chấm tròn thích hợp:

- GV hướng dẫn HS làm bài

- Yêu cầu HS qs số chấm tròn để viết số vào ô trống

hoặc vẽ số chấm tròn tương ứng với số ở ô trống

- Nhận xét, sửa sai

Hoạt động của HS

- HS quan sát

+ 1 HS nêu

+ 1 HS nêu

+ 1 HS nêu

- HS quan sát

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- HS đọc cá nhân, tập thể

- HS theo dõi

- HS tự viết số

- HS quan sát

- Vài HS nêu

- HS kiểm tra chéo

- HS theo dõi

- HS làm bài

- Vài HS nêu

III Củng cố, dặn dò:

- Trò chơi: Nhận biết số lượng

+ GV giơ nhóm các đồ vật- HS giơ số tương ứng với số lượng nhóm đồ vật

+ GV nhận xét, khen những HS đúng, nhanh

Trang 8

- Nêu lại các số vừa học

- GV nhận xét giờ học

- Dặn HS về nhà làm bài

-*** -Soạn ngày 28/8/2010

Thứ ba ngày 1 tháng 9 năm 2010

Mĩ thuật

(GV chuyên dạy)

-*** -Học vần

Bài 6: be bè bé bẻ bẹ

A Mục đích, yêu cầu:

- HS nhận biết được các âm và chữ e, b và các dấu thanh (ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng)

- Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa.

- Phát triển lời nói tự nhiên: Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể hiện

khác nhau về dấu thanh

B Đồ dùng dạy học

- Bảng ôn: b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ.

- Các vật tựa hình các dấu thanh

- Tranh minh hoạ bài học

C Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của GV

I Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS viết dấu ` ~

- Gọi HS đọc các tiếng bè, bẽ

- Yêu cầu HS chỉ các dấu ` ~ trong các tiếng: ngã, hè,

bè, kẽ, vẽ

- GV nhận xét, đánh giá

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: GV nêu.

2 Ôn tập:

a Đọc chữ ghi âm e và b.

- Gọi HS đọc tiếng be.

- Có tiếng be thêm các dấu thanh để được tiếng mới: bè,

bé, bẻ, bẽ, bẹ.

- Đọc các tiếng vừa nêu.

b Luyện viết:

- GV viết mẫu các chữ: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ và nêu lại

cách viết

- Yêu cầu HS tự viết bài

Hoạt động của HS

- HS viết bảng

- 2 HS đọc

- 2 HS thực hiện

- Vài HS đọc

- Vài HS nêu

- HS đọc cá nhân, tập thể

- HS quan sát

- HS tự viết bài

Trang 9

Tiết 2

3 Luyện tập:

* Luyện đọc:

- Gọi HS đọc bài trong sgk

- Cho HS quan sát tranh nêu nhận xét

* Luyện viết bài trong vở bài tập.

* Luyện nói:

- Cho HS nhìn tranh nêu các tiếng thích hợp

- GV hỏi:

+ Các tiếng vừa nêu chứa thanh nào?

+ Em thích tranh nào nhất? Vì sao?

- GV nhận xét và khen HS trả lời hay

- 5 HS đọc

- 1 vài HS nêu

- HS tự viết

- Vài HS nêu

+ Vài HS nêu

+ Vài HS nêu

III Củng cố, dặn dò:

- Trò chơi Ghép chữ: GV nêu từng tiếng, yêu cầu HS ghép chữ

- Gọi 3 HS đọc lại bài trên bảng

- Gọi 1 HS đọc bài trong sgk

- Dặn HS về nhà đọc lại bài

-*** -Toán:

LUYệN TậP

I) Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Giúp học sinh cũng cố về nhận biết số lượng 1, 2, 3

 Đọc , viết đếm các số trong phạm vi 3

2 Kỹ năng:

 Viết các số 1, 2, 3, đúng nét, đẹp

3 Thái độ :

 Yêu thích giờ học toán

II) Chuẩn bị:

1 Giáo viên :

 Tranh bài 1, trang 13, bảng số

2 Học sinh :

 Vở bài tập, que tính

III) Các hoạt động dạy và học:

1’

5’

1 ổn định:

 Hát và múa

2 Bài cũ: Số 1, 2, 3.

 Kể các số đã học

 Viết các số 1, 2, 3

 Đếm xuôi từ 1 đến 3

 Phương pháp : thực hành,

đàm thoại

 Học sinh thực hiện theo

Trang 10

30’

5’

 Đếm ngược lại

 Nêu các đồ vật trong lớp có số lượng 1,

2, 3

3 Bài mới:

 Bài 1: Học sinh quan sát các hình vẽ và

nêu yêu cầu của bài

 Giáo viên theo dõi sự làm bài và giúp

đỡ các em khi cần thiết

 Kiểm tra bài: tự kiểm tra bài của mình

bằng cách: nghe bạn chữa bài, rồi ghi

đúng(đ), sai(s)vào phần bài của mình

 Nhận xét cho điểm

 Bài 2:

 Nêu yêu câu của đề bài

 Giáo viên cũng cố cho các em nắm

vững thuật ngữ đếm xuôi hoặc đếm ngược

 Bài 3:

 Nêu yêu cầu của đề bài

 Các em làm bài

 Học sinh sửa bài

4 Củng cố dặn dò

 Trò chơi: ai là người thông minh nhất

 Mục đích: củng cố các khái niệm số 1,

số 2, số 3

 ách chơi: lớp chia thành 4 tổ, lần lượt

đưa ra 3 câu hỏi:

 Câu 1: ông là người sinh ra bố hoặc mẹ

mình Em có tất cả mấy ông?

 Câu 2: trên đầu em bộ phận nào có 1,

bộ phận nào co 2?

 Cô có 1 chiếc bánh nếu cô muốn chia

cho hai bạn, thì cô phải bẻ chiếc bánh này

yêu cầu

 Nhận biết số lượng đồ vật

có trong hình vẽ, rồi viết số thích hợp vào ô trống

 Học sinh làm bài

 Yêu cầu đọc kết quả

 Điền số thích hợp vào ô trống

 Học sinh làm bài

 Học sinh đọc từng dãy số : 1, 2, 3 hoặc 3, 2, 1

 Đọc liên tục cả hai dãy số:1, 2, 3 ; 3, 2, 1

 Viết số thích hợp vào ô trống để hiện số ô vuông của nhóm

 Học sinh làm bài

 1 nhóm có hai hình vuông viết số 2

 1 nhóm có 1 hình vuông viết số 1

 Cả hai nhóm có 3 hình vuông viết số 3

 Học sinh chỉ hình và nói:

”2 và 1 là 3;1 và 2 là 3; 3 gồm 2 và 1”

 Phương pháp :trò chơi,

động não

 Hình thức học: tổ, lớp

 Đồ dùng dạy học, 3 câu hỏi viết trong thăm

 Tổ nào trả lời nhanh nhất , đúng nhất tổ đó là người chiến thắng và giành dược danh hiệu: người thông minh nhất

Ngày đăng: 01/04/2021, 15:43

w