Luyeän taäp: a Luyện đọc: *Củng cố bài ở tiết 1: _Cho HS đọc trơn lại vần, từ khoá, từ ứng _Cá nhân, lớp dụng ở SGK *Đọc câu và đoạn ứng dụng: _Quan saùt vaø nhaän xeùt tranh _Cho HS xem[r]
Trang 1TUẦN 22
Thứ hai, ngày 06 tháng 02 năm 2012 SINH HOẠT ĐẦU TUẦN
-*******************
ĐẠO ĐỨC
EM VÀ CÁC BẠN (tiết 1 )
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
_ Bước đầu biết được: Trẻ em cần được học tập, được vui chơi và đươxc5 kết giao bạn bè _ Biết cần phải đoàn kết thân ái, giúp đỡ bạn bè trong học tập và trong vui chơi
_ Bước đầu biết vì sao cần phải cư xử tốt với bạn bè trong học tập và trong vui chơi _ Đoàn kết, thân ái với bạn bè xung quanh
8 HSK – G biết nhắc nhở bạn bè phải đoàn kết thân ái, giúp đỡ nhau trong học tập và trong vui chơi
* KNS : Kĩ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng trong quan hệ bạn bè
* ĐĐ HCM : Giáo dục lịng nhân ái, vị tha ( Đồn kết, thân ái với các bạn là thực hiện tốt lời dạy của Bác Hồ ).
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
_Mỗi học sinh chuẩn bị cắt 3 bông hoa bằng giấy màu để chơi trò chơi “tặng hoa” _Một lẵng nhỏ để đựng hoa khi chơi
_Phần thưởng cho 3 em học sinh biết cư xử tốt với bạn nhất
_Bút màu, giấy vẽ
_Bài hát “ Lớp chúng ta kết đoàn “ (Nhạc và lời: Mộng Lân)
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 2’
12’
1.Khởi động:
_Cho HS hát tập thể
* Hoạt động 1: Đóng vai
_GV chia nhóm và yêu cầu mỗi nhóm HS
_HS hát tập thể bài “ Lớp chúng ta kết đoàn”
_HS thảo luận nhóm chuẩn bị
Trang 214’
2’
chuẩn bị đóng vai một tình huống cùng
học, cùng chơi với bạn (có thể gợi ý HS sử
dụng các tình huống trong các tranh 1, 3,
5, 6 của bài tập 3)
_Cho HS thảo luận:
+Em cảm thấy thế nào khi:
-Em được bạn cư xử tốt?
-Em cư xử tốt với bạn?
GV nhận xét, chốt lại cách ứng xử phù
hợp trong tình huống và kết luận:
Cư xử tốt với bạn là đem lại niềm vui
cho bạn và cho chính mình Em sẽ được
các bạn yêu quý và có thêm nhiều bạn
* Hoạt động 2: HS vẽ tranh về chủ đề
“Bạn em”
_GV nên yêu cầu vẽ tranh
_GV nhận xét, khen ngợi tranh vẽ của các
nhóm
Chú ý: Có thể cho HS vẽ trước ở nhà, đến
lớp chỉ trưng bày và giới thiệu tranh
Kết luận chung:
_Trẻ em có quyền được học tập, được vui
chơi, có quyền được tự do kết bạn bè
_Muốn có nhiều bạn, phải biết cư xử tốt
với bạn khi học, khi chơi
2.Nhận xét- dặn dò:
_Nhận xét tiết học
_Dặn dò: Chuẩn bị bài 11: “Đi bộ đúng
qui định”
đóng vai
_Các nhóm HS lên đóng vai trước lớp
_Cả lớp theo dõi, nhận xét
_HS vẽ tranh (Có thể theo nhóm hoặc cá nhân)
_HS trưng bày tranh lên bảng hoặc trên tường xung quanh lớp học Cả lớp cùng đi xem và nhận xét
=============
HỌC VẦN
UƠ - UYA
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
_Đọc được uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya; từ và đoạn thơ ứng dụng
_Viết được : uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya
Trang 3_ Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Tranh ảnh về voi huơ vòi, về cảnh đêm khuya
_Tranh ảnh về cảnh học trò học thầy đồ thời xưa, cảnh bà con nông dân ra đồng làm việc vào buổi sáng sớm, cảnh chiều tối gà lên chuồng, trâu về chuồng, cảnh đêm khuya trời đầy sao
_Vật thật: giấy pơ-luya, phéc -mơ-tuya
_Phiếu từ: huơ vòi, thuở xưa, huơ tay, quờ quạng, quở trách, giấy pơ-luya, phéc-mơ-tuya
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
( TIẾT 1 )
Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 5’
2’
22’
11’
* Kiểm tra bài cũ:
_Cho HS chơi trò chơi tìm chữ bị mất để ôn cấu tạo vần
+GV gắn các chữ bị mất lên bảng:
làm th…, hoa h…ệ, kh… áo, lính th…ỷ _GV kiểm tra một số em ghép vần uê, uy, một số em đọc trơn các từ chứa vần uê và vần uy _Viết:
1.Giới thiệu bài:
_Cho HS ghép vần uê, uy _Thay chữ ê bằng chữ ơ, thêm chữ a vào cuối vần uy
_Luyện đọc: uơ, uya 2.Dạy vần:
uơ
a) GV giới thiệu vần: uơ
_GV đưa tranh và nói:
+Tranh vẽ gì?
_GV ghi bảng và đọc: huơ vòi _GV hỏi:
+Trong tiếng huơ có âm gì đã học?
_Hôm nay chúng ta học vần uơ GV ghi bảng:
uơ
b) Phân tích và ghép vần uơ để nhớ cấu tạo
vần:
_Phân tích vần uơ?
+HS tiến hành ghép vần uê, uy
_HS viết: uê, uy, xum xuê, xương tuỷ
_Ghép vần uê, uy _Đọc theo GV
_Quan sát và trả lời _Đọc theo GV _HS đọc: uơ
Trang 411’
25’
10’
_Cho HS đánh vần Đọc trơn
c) Ghép tiếng có vần uơ, đọc và viết tiếng,
từ có vần uơ:
_Cho HS ghép chữ h thêm vào vần uơ để tạo
thành tiếng huơ
_Cho HS đánh vần tiếng: huơ
_GV viết bảng: huơ vòi
_Cho HS đọc trơn:
uơ, huơ, huơ vòi _Cho HS viết bảng:
GV nhận xét bài viết của HS
uya
Tiến hành tương tự vần uơ
* So sánh uơ và uya?
* Đọc từ và câu ứng dụng:
_ Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
thuở xưa giấy pơ-luya
huơ tay phéc-mơ-tuya
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đọc trơn tiếng
+Đọc trơn từ
_GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật mẫu) cho
HS dễ hình dung
+Thuở xưa: dùng tranh học trò thuở xưa học
thầy đồ để giải thích nghĩa của từ
( TIẾT 2 )
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
*Củng cố bài ở tiết 1:
_Đánh vần: u-ơ-uơ Đọc trơn: uơ
_Đánh vần: h-uơ-huơ _Đọc: huơ vòi
_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
_Viết: uơ, huơ, huơ vòi
_HS thảo luận và trả lời +Giống: mở đầu bằng u +Khác: uya kết thúc bằng
ya
* Đọc trơn:
uya, khuya, đêm khuya
uơ: thuở, huơ uya: luya, tuya
_HS đọc từ ngữ ứng dụng
Trang 510’
3’
2’
_Cho HS đọc trơn lại vần, từ khoá, từ ứng dụng
ở SGK
*Đọc câu và đoạn ứng dụng:
_Cho HS xem tranh 1, 2, 3
_Cho HS luyện đọc:
+GV đọc mẫu
+Cho HS đọc từng dòng thơ
+Cho HS đọc liền 2 dòng thơ
+Đọc trơn cả bài
+Tìm tiếng có chứa vần uơ hoặc vần uya
b) Luyện viết:
_Cho HS tập viết vào vở
c) Luyện nói theo chủ đề:
_ Chủ đề: Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya
_GV cho HS quan sát tranh minh hoạ và trả lời
câu hỏi:
+Cảnh trong tranh là cảnh của buổi nào trong
ngày?
+Trong tranh em thấy người hoặc vật đang làm
gì? Em tưởng tượng xem người ta còn làm gì
nữa vào các buổi này?
+Nói về một số công việc của em hoặc của
một số người nào đó trong gia đình em thường
làm vào từng buổi trong ngày
*Trò chơi: Tìm từ có chứa vần uơ và vần uya
4.Củng cố – dặn dò:
_Củng cố:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
_Khen ngợi HS, tổng kết tiết học
_Dặn dò: Xem trước bài 100
_Cá nhân, lớp
_Quan sát và nhận xét tranh
_Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng
+Đồng thanh, cá nhân +Đồng thanh, cá nhân +Đọc toàn bài trong SGK
_Tập viết: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya
_ Đọc tên bài luyện nói
_HS quan sát và giới thiệu theo nhóm, lớp
+HS theo dõi và đọc theo
_Tìm tiếng có chứa vần uơ, uya đọc lại cả bài trong SGK, viết từ huơ vòi, đêm khuya vào vở
=============
CHIỀU
LUYỆN ĐỌC : UƠ – UYA
Trang 6- HS luyện đọc lại trong SGK
- GV giúp những HS chưa thuộc bài đọc lại bài và kết hợp phụ đạo HS yếu đọc
* HS làm bài tập trong VBT:
Bài 1: nối từ ngữ với từ ngữ giữa hai cột
- GV giúp HS luyện đọc các từ ngữ
- HS tự đọc và nối trong SGK
- 1 HS sửa bài trên bảng
Bài 2: Điền uơ hay uya ?
- HS tự làm bài trong VBT
- 3 HS lên sửa trên bảng lớp
- HS đọc lại các từ : phéc – mơ – tuya ; huơ tay ; thức khuya
Bài 3: viết
- HS luyện viết trên dòng kẻ các từ : huơ tay , giấy pơ - luya
==============
- GV Đọc cho HS viết bảng con : uơ, uya, huơ vịi, đêm khuya, thuở xưa, huơ tay, giấy pơ-luya, phéc-mơ-tuya.
- GV đọc cho HS rèn viét chính tả vào vở: uơ, uya, huơ vịi, đêm khuya, thuở xưa, huơ tay, giấy pơ-luya, phéc-mơ-tuya.
- GV đọc tiếp cho HS nghe – viết câu ứng dụng ( HS yếu nhìn sách viết ):
Nơi ấy ngơi sao khuya Soi vào trong giấc ngủ Ngọn đèn khuya bĩng mẹ
==============
LUYỆN TOÁN BÀI TOÁN CÓ LỜI VĂN
- GV giúp HS làm bài tập trong VBT
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để có bài toán, rồi đọc bài toán : an1
- HS xem tranh và tự làm bài
- GV gọi từng HS lên bảng làm bài
Bài 2: Viết tiếp câu hỏi để có bài toán
- HS tự làm bài
- Vài HS đọc bài làm trước lớp
- 2 HS sửa bài trên bảng lớp
Bài 3: Viết tiếp vào chỗ chấm để có bài toán
- GV hướng dẫn trên bảng
Trang 7- HS xem tranh và tự làm bài
- 1 HS lên bảng sửa bài
===============================================================
Thứ ba, ngày 7 tháng 02 năm 2012
HỌC VẦN UÂN- UYÊN
IYÊU CẦU CẦN ĐẠT:
_ Đọc được uân, uyên , mùa xuân, bóng chuyền ; từ và đoạn thơ ứng dụng
_ Viết được : uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền
_ Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Em thích đọc truyện
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Tranh về mùa xuân cây cối nảy lộc và nở hoa, cảnh sân đang có trận đấu bóng chuyền
_Tranh ảnh về chim khuyên, con thuyền, chuyển thóc từ thuyền lên bờ, mũi tên xuyên qua tấm gỗ mỏng, mấy HS đang ở vạch xuất phát để chuẩn bị chạy
_Vật thật: tấm huân chương, tờ lịch có ghi lịch từng tuần, vài cuốn truyện thiếu nhi, quân bài tam cúc hoặc tú lơ khơ
_Phiếu từ: mùa xuân, huân chương, tuần lễ, chuẩn bị, con thuyền, vận chuyển, kể chuyện, cuốn truyện
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
( TIẾT 1 ) Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
2’
* Kiểm tra bài cũ:
_Cho HS chơi trò chơi Tìm chữ bị mất để
ôn cấu tạo vần
+GV gắn các chữ bị mất lên bảng:
th…ở xưa, thức khu……
_GV kiểm tra một số em ghép vần uơ,
uya, một số em đọc trơn các từ chứa vần
uơ và vần uya
_Viết:
1.Giới thiệu bài:
_Cho HS ghép vần uơ, uya
_Thay chữ ơ bằng chữ ân, ở vần uya bỏ
chữ ya thay vào đó 2 chữ yên để có vần
uyên và giữ nguyên hai vần đó lên bảng
+HS tiến hành ghép vần uơ, uya
_HS viết: uơ, uya, huơ tay, pơ-luya
_Ghép vần uê, uy
Trang 822’
11’
11’
_Luyện đọc: uân, uyên
2.Dạy vần:
uân
a) GV giới thiệu vần: uân
_GV đưa tranh và nói:
+Tranh vẽ gì?
_GV ghi bảng và đọc: mùa xuân
_GV hỏi:
+Trong tiếng xuân có âm gì đã học?
_Hôm nay chúng ta học vần uân GV ghi
bảng: uân
b) Phân tích và ghép vần uân để nhớ
cấu tạo vần:
_Phân tích vần uân?
_Cho HS đánh vần Đọc trơn
c) Ghép tiếng có vần uân, đọc và viết
tiếng, từ có vần uân:
_Cho HS ghép chữ x thêm vào vần uân để
tạo thành tiếng xuân
_Cho HS đánh vần tiếng: xuân
_GV viết bảng: mùa xuân
_Cho HS đọc trơn:
uân, xuân, mùa xuân _Cho HS viết bảng:
GV nhận xét bài viết của HS
uyên
Tiến hành tương tự vần uân
* So sánh uân và uyên?
* Đọc từ và câu ứng dụng:
_ Cho HS đọc từ ngữ ứng dụng:
huân chương chim khuyên
_Đọc theo GV
_Quan sát và trả lời
_Đọc theo GV _HS đọc: uân
_Đánh vần: u-â-n-uân Đọc trơn: uân
_Đánh vần: x-uân-xuân _Đọc: mùa xuân
_HS đọc cá nhân, nhóm, lớp _Viết: uân, xuân, mùa xuân
_HS thảo luận và trả lời +Giống: mở đầu bằng u kết thúc bằng n
+Khác: uyên có âm giữa yê
* Đọc trơn:
uyên, chuyền, bóng chuyền uân: huân, tuần
uyên: khuyên, chuyện
Trang 910’
5’
10’
5’
tuần lễ kể chuyện
+Tìm tiếng mang vần vừa học
+Đọc trơn tiếng
+Đọc trơn từ
_GV giải thích (hoặc có hình vẽ, vật mẫu)
cho HS dễ hình dung
( TIẾT 2 )
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc:
*Củng cố bài ở tiết 1:
_Cho HS đọc trơn lại vần, từ khoá, từ ứng
dụng ở SGK
*Đọc câu và đoạn ứng dụng:
_Cho HS xem tranh 1, 2, 3
_Cho HS luyện đọc:
+GV đọc mẫu
+Cho HS đọc từng dòng thơ
+Cho HS đọc liền 2 dòng thơ
+Đọc trơn cả bài
+Tìm tiếng có chứa vần uân hoặc vần
uyên
b) Luyện viết:
_Cho HS tập viết vào vở
c) Luyện nói theo chủ đề:
_ Chủ đề: Em thích đọc truyện
_GV cho HS quan sát tranh minh hoạ và
trả lời câu hỏi:
+Em xem những cuốn truyện gì?
+Trong những truyện đã xem em thích
nhất truyện gì?
+Hãy nói về truyện em thích
-Tên truyện
-Các nhân vật trong truyện
-Kể một đoạn truyện mà em thích nhất?
4.Củng cố – dặn dò:
_HS đọc từ ngữ ứng dụng
_Cá nhân, lớp
_Quan sát và nhận xét tranh _Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng +Đồng thanh, cá nhân
+Đồng thanh, cá nhân
+Đọc toàn bài trong SGK
_Tập viết: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền
_ Đọc tên bài luyện nói _HS quan sát và giới thiệu theo nhóm, lớp
+HS kể tên vài cuốn truyện
Trang 10*Trò chơi: Chọn đúng từ tìm từ có chứa
vần uân và vần uyên
_Củng cố:
+ GV chỉ bảng (hoặc SGK)
_Khen ngợi HS, tổng kết tiết học
_Dặn dò:
+HS theo dõi và đọc theo
_Tìm tiếng có chứa vần uân, uyên đọc lại cả bài trong SGK, viết từ mùa xuân, bóng chuyền vào vở
_ Xem trước bài 101
=============
TOÁN GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
_ Hiểu đề toán: cho gì ? hỏi gì ? Biết bài toán gồm: câu lời giải, phép tính, đáp số II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Sử dụng các tranh vẽ trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 10’ 1 Giới thiệu cách giải bài toán và cách
trình bày bài giải:
_Hướng dẫn HS tìm hiểu bài toán
_GV hỏi:
+Bài toán đã cho biết những gì?
+Bài toán hỏi gì?
_GV ghi tóm tắt lên bảng
_Hướng dẫn giải:
+Muốn biết nhà An có tất cả mấy con gà
ta làm thế nào?
_Hướng dẫn HS viết bài giải của bài toán:
_Xem tranh trong SGK rồi đọc bài toán
_HS trả lời:
+Bài toán cho biết nhà An có 5 con gà, mẹ mua thêm 4 con gà nữa
+Hỏi nhà An có tất cả mấy con gà
_Vài HS nêu lại tóm tắt bài toán
+Ta làm phép cộng Lấy 5 cộng
4 bằng 9 Như vậy nhà An có 9 con gà
+Vài HS nhắc lại câu trả lời trên
Trang 112’
+Viết: “Bài giải”
+Viết câu lời giải: Dựa vào câu hỏi để
nêu câu lời giải:
-Nhà An có:
-Số con gà có tất cả:
-Nhà An có tất cả là:
+Viết phép tính:
-Hướng dẫn HS cách viết phép tính
trong bài giải (như SGK)
-HS đọc phép tính
-Ở đây 9 chỉ 9 con gà nên viết “con
gà” trong ngoặc đơn: (con gà)
+Viết đáp số: Như cách viết trong SGK
* Trình tự khi giải bài toán ta viết bài
toán như sau:
_Viết “Bài giải”
_Viết câu lời giải
_Viết phép tính
_Viết đáp số
2.Thực hành:
Bài 1: Cho HS tự nêu bài toán
_Cho HS dựa vào tóm tắt để nêu các câu
trả lời cho các câu hỏi
_Cho HS dựa vào bài giải để viết tiếp
các phần còn thiếu
Bài 2: Làm tương tự bài 1
Cần giúp HS tự nêu phép tính, tự trình
bày bài giải, rồi lựa chọn câu lời giải
phù hợp nhất của bài toán
Bài 3: Làm tương tự bài 2
3.Nhận xét –dặn dò:
_Củng cố:
_Nhận xét tiết học
_Dặn dò: Chuẩn bị bài 83: Xăng ti mét
Đo độ dài
-Năm cộng bốn bằng chín
_Viết số thích hợp vào phần tóm tắt
_Trả lời câu hỏi _Làm bài
_Đọc lại toàn bộ bài giải
_HS tự giải, tự viết bài giải _Chữa bài
Trang 12===============================================================
Thứ tư , ngày 8 tháng 02 năm 2012
HỌC VẦN
Bài 101: UÂT - UYÊT
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
_ Đọc được uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh ; từ và đoạn thơ ứng dụng
_ Viết được uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh
_ Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Tranh ảnh về sản xuất nông nghiệp, công nghiệp; về những cuộc duyết binh ở Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, đường ở thành phố và đường ở nông thôn có các phương tiện và người tham gia giao thông, Nghệ sĩ đang tạc tượng, ca hát, cảnh mùa đông ở xứ lạnh có băng tuyết
_Tranh ảnh về những cảnh đẹp nổi tiếng ở vùng quê trên đất nước ta: Sa Pa, Văn Miếu Quốc Tử Giám, cố đô Huế, Nha Trang, Mũi Cà Mau,………
_Vật thật: tấm huân chương, tờ lịch có ghi lịch từng tuần, vài cuốn truyện thiếu nhi, quân bài tam cúc hoặc tú lơ khơ
_Phiếu từ: luật giao thông, nghệ thuật, băng tuyết, tuyệt đẹp, quyết tâm, mặt nguyệt, cây quất
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
TIẾT 1 Thời
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 5’
2’
* Kiểm tra bài cũ:
_Cho HS chơi trò chơi Tìm chữ bị mất để ôn cấu tạo vần
+GV gắn các chữ bị mất lên bảng:
con th…yền, hoà thu…n, q……ển sổ _GV kiểm tra một số em ghép vần uân, uyên một số em đọc trơn các từ chứa vần uân và vần uyên
_Viết:
1.Giới thiệu bài:
_Cho HS ghép vần uân, uyên _Thay chữ n bằng chữ t, ở vần uyên bỏ chữ n thay vào đó t để có vần uyêt và
+HS tiến hành ghép vần uân, uyên
_HS viết: uân, uyên, quân đội, lời khuyên
_Ghép vần uân, uyên