1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giao an lop 1 Tuan 2

17 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 50,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn tìm hiểu bài: Dấu hỏi : *Hoạt động 1: Nhận diện dấu thanh: +Dấu huyền giống vật gì?. +Dấu huyền là nét nào?[r]

Trang 1

TUẦN 2:NGÀY 27/8 – 2/8/2012

Thứ

ngày Số tiết Môn Tiết PPCT Tên bài dạy ND Tích hợp

Thứ 2

27/8/2012

1 2-3 4 5

HĐTT HVẦN TOÁN

Đ ĐỨC

11-12 5 2

Bài 4: Dấu hỏi, Dấu nặng Luyện tập

Em là học sinh lớp một KNS

Thứ 3

28/8/2012 1-23

4 5

HVẦN TD TOÁN TNXH

13-14

6 2

Dấu huyền, dấu ngã Các số 1,2,3

Thứ 4

29/8/2012

1-2 3 4 5

HVẦN TOÁN HÁT MT

15-16 7

Bài 6 : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ Luyện tập

Thứ 5

30/8/2012

1-2 3 4 5

HVẦN TOÁN TCÔNG

ÔN TẬP

17-18 8 2

Bài 7 : ê- v Các số 1,2,3,4,5

Xé, dán hình chữ nhật, hình tam giác

Thứ 6

31/8/2012 1-23

4

TVIẾT SHL

ÔN TẬP

1-2 Tuần 1, Tuần 2

Trang 2

THỨ HAI

NS: 23/8/2012

ND: 27/8/2012 Học vần

Bài : DẤU HỎI – DẤU NẶNG

I MỤC TIÊU :

-Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng

-Đọc được :bẻ, bẹ

-Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sgk

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Các vật tựa hình dấu hỏi, dấu nặng

-Tranh minh họa các từ khóa và phần luyện nói

-Bộ đồ dùng học Tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

-Đọc , viết bài b, e, be, bé, be bé

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Dấu hỏi – Dấu nặng

b Hướng dẫn tìm hiểu bài:

Dấu hỏi :

*Hoạt động 1: Nhận diện dấu thanh

+Dấu hỏi giống vật gì?

+Dấu hỏi là nét nào?

-Cài dấu hỏi

-Đọc dấu hỏi

*Hoạt động 2: Ghép chữ và đọc tiếng:

+Học được tiếng be thêm dấu hỏi ta

được tiếng gì?

-Phân tích tiếng bẻ

-Ghép tiếng bẻ

-Đánh vần và đọc : bẻ

-Đọc cả bài

*Hoạt động 3: Luyện viết :

-GV viết mẫu và hướng dẫn

Dấu nặng (tương tự)

-HS viết bảng con // lớp

TIẾ

T 2

3-4 HS đọc bài sgk

HS viết bảng con

GV nhận xét ghi điểm -GV ghi bảng

-Quan sát, thảo luận trả lời -Cá nhân, đt

-GV - HS -HS đọc CN, đồng thanh

-Cá nhân trả lời -Cá nhân

-Cả lớp -HS cá nhân, đồng thanh -Cá nhân, nhóm, cả lớp -Quan sát

-Cá nhân, cả lớp

Trang 3

*Hoạt động 4: Luyện đọc

a Luyện đọc:

-Đọc bảng lớp

-Đọc Sgk

b.Luyện viết:

-HS tô theo hướng dẫn của GV

c.Luyện nói:

-GV treo tranh Sgk và nêu chủ đề luyện

nói

+Quan sát tranh em thấy những gì?

+Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?

+Trước khi đến trường, em có sửa lại

quần áo cho gọn gàng hay không? Ai

giúp em việc đó?

+Em có thường chia quà cho mọi người

không? Hay em thích dùng một mình?

+Nhà em có trồng ngô (bắp) không? Ai

đi thu hái ngô (bắp) trên đồng về nhà?

-Luyện nói trước lớp

3 Củng cố - Dặn dò:

-Hệ thống lại bài

-Trò chơi: Ai khéo hơn ai

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò: Đọc, viết lại bài Xem trước bài 5

-Cá nhân, nhóm, cả lớp

-CN, ĐT

-HS tô chữ -HS quan sát tranh vẽ -Cá nhân,cả lớp

-Cá nhân nói trước lớp

-Đôi bạn -Nhóm

Toán Bài : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

-Nhận biết hình vuông, hình tròn, hình tam giác Ghep các hình đã biết thành hình mới

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bộ đồ dùng học Toán Sách Toán

-Một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: Hình tam giác

-Đọc tên hình tam giác

-Vẽ và tô màu hình tam giác

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Luyện tập

-5 -10 hs -GV ghi bảng

Trang 4

b Hướng dẫn tìm hiểu bài:

*Hoạt động 1: Nhận dạng các hình :

-GV đính lần lượt các hình đã học

-HS đọc tên các hình

*Hoạt động 2: Tô màu các hình :

-GV hướng dẫn

-HS tô màu vào vở

*Hoạt động 3: Trò chơi ghép hình :

-GV Hướng dẫn HS quan sát mẫu

-Tập xếp hình bằng que tính

3 Củng cố - Dặn dò:

-Hệ thống lại bài

-Trò chơi: Thi đua xếp, ghép hình

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò : Tập vẽ các hình đã học Xem trước

bài các số 1, 2, 3

-HS Quan sát , nhận xét

-Cá nhân, cả lớp -Cả lớp tô màu bài tập 1 Bài tập 2

-Nhóm (bàn)

- HS nhắc lại bài -Tổ

Đạo đức

EM LÀ HỌC SINH LỚP MỘT

(Đã soạn ở tiết 1)

THỨ BA

NS: 24/8/2012 Học vần

ND: 28/8/2012 Bài : DẤU HUYỀN – DẤU NGÃ

I MỤC TIÊU :

-Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã

-Đọc được: bè, bẽ

-Trả lời 2-3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sgk

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Các vật tựa hình dấu huyền, dấu ngã

-Tranh minh họa các từ khóa và phần luyện nói

-Bộ đồ dùng học Tiếng việt

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ:

-Đọc , viết bài b, e, be, bé, be bé, bẻ bẹ -3-4 HS đọc bài sgk

Trang 5

2 Bài mới:

a.Giới thiệu bài: Dấu huyền – Dấu ngã

-G/V ghi bảng

b Hướng dẫn tìm hiểu bài:

Dấu hỏi :

*Hoạt động 1: Nhận diện dấu thanh:

+Dấu huyền giống vật gì?

+Dấu huyền là nét nào?

+So sánh dấu huyền và dấu sắc?

-Cài dấu huyền

-Đọc dấu huyền

*Hoạt động 2: Ghép chữ và đọc tiếng:

+Học được tiếng be thêm dấu huyền ta được tiếng

gì?

-Phân tích tiếng bè

-Ghép tiếng bè

-Đánh vần và đọc : bè

-Đọc cả bài

*Hoạt động 3: Luyện viết :

-GV viết mẫu và hướng dẫn

-HS viết bảng con

Dấu ngã (tương tự) :

TIẾT 2

Hoạt động 4: Luyện tập

a Luyện đọc:

-Đọc bảng lớp

-Đọc Sgk

b Luyện viết:

-HS tô theo hướng dẫn của GV

c Luyện nói:

-GV treo tranh Sgk và nêu chủ đề luyện nói

+Bè đi trên cạn hay dưới nước?

+Bè dùng để làm gì? Bè thường chở gì?

+Những người trong bức tranh đang làm gì?

+Em đã trông thấy bè bao giờ chư

-Luyện nói trước lớp

3 Củng cố - Dặn dò:

-Hệ thống lại bài

-Trò chơi: Ai khéo hơn ai

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò: Đọc, viết lại bài Xem trước bài Ôn tập

-Cả lớp viết bảng con

- HS chú ý theo dõi

- \ :là nét sổ nghiêng trái -HS thảo luận

-CN

-GV - HS -23 HS, đồng thanh

-Cá nhân trả lời -Cá nhân

-Cả lớp -HS cn, đồng thanh -Cá nhân, cả lớp -Quan sát

-Cá nhân, cả lớp -Cá nhân,cả lớp

-HS đọc cá nhân, nhóm, đt

- Cá nhân và Cả lớp

-Quan sát tranh trả lời câu hỏi

Cá nhân trả lời

-Đôi bạn -Nhóm

Trang 6

Toán

Bài : CÁC SỐ 1- 2- 3

I MỤC TIÊU:

-Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1,2,3; đồ vậ; đọc, viết được các chữ số 1,2,3; biết đếm 1,2,3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3,2,1; biết thứ tự của các số

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Một số đồ vật có số lượng là 3

-Sgk, bộ đồ dùng học Toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ :

-Gọi tên các hình

-Vẽ và tô màu hình vuông, hình tròn, hình tam giác

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Các số 1, 2, 3

b Hướng dẫn tìm hiểu bài:

*Hoạt động 1: Giới thiệu các số:

Số 1 :

-Cho HS xem lần lượt từng mẫu vật có số lượng là 1

-Giới thiệu số 1 in, số 1 viết

-So sánh số 1 in, số 1 viết

-Cài số 1

-Đọc số 1

-Luyện viết số 1

Số 2, số 3 (tương tự) :

*Hoạt động 2:Luyện đếm

-Học sinh quan sát các cột hình lập phương Sgk/11

-Luyện đếm theo hình vẽ

-Đếm xuôi, ngược từ 1  3 và từ 3  1

*Hoạt động 3: Thực hành :

Bài 1 : Viết các số 1, 2, 3 (Mỗi HS viết nửa dòng)

Bài 2 : Viết các số vào ô trống

Bài 3 : Viết số hoặc vẽ số chấm tròn thích hợp.(Bỏ

cột 3)

3 Củng cố - Dặn dò:

-Hệ thống lại bài

-Trò chơi: Thi đua xếp số theo thứ tự

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò: Về nhà xem lại bài

-15-20hs

-GV ghi bảng -Quan sát , nhận xét -GV hướng dẫn

-Cá nhân, cả lớp -GV, cả lớp -Cá nhân, cả lớp

-Cá nhân, cả lớp

-HS viết vào vở -HS làm sgk -Nhóm

-Cá nhân -Nhóm

Tự nhiên và xã hội

Trang 7

Bài: CHÚNG TA ĐANG LỚN

( KNS)

I MỤC TIÊU:

-Nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết của bản thân Nêu đượcnhững VD về sự thay đổi của bản thân

-Biết so sánh sự lớn lên của bản thân với các bạn cùng lớp KN tự nhận thức, KN giao tiếp.

-Ý thức được sức lớn của mọi người là không hoàn toàn như nhau, có người cao hơn, có ngườ thấp hơn, có người béo hơn,…đó là bình thường

II PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

-Các hình trong bài 2 Sgk

-Vở bài tập TNXH, Sgk

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ : Cơ thể chúng ta

+Kể tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể?

+Để cơ thể được khỏe mạnh chúng ta phải làm gì?

2 Bài mới :

a Khám phá:

+Cơ thể chúng ta có thay đổi không?

+Trong lớp mình các em bằng tuổi nhau nhưng cơ thể

có giống nhau không?

-GV kết luận rút ra tựa bài “Chúng ta đang lớn”

b Kết nối:

*Hoạt động 1: Làm việc với Sgk

MT:HS biết sức lớn của các em thể hiện ở chiều cao,

cân nặng và sự hiểu biết

CTH:

Bước 1:Làm việc theo cặp

+Hình nào cho biết sự lớn lên của em bé từ lúc còn

nằm ngửa đến lúc biết đi biết nói, biết chơi với bạn ?

+Em bé bắt đầu tập làm gì? Em bé biết thêm điều gì

so với lúc mới biết đi?

Bước 2:hđ cả lớp

-Yêu cầu 1 số hs lên trước lớp nói những gì em đã nói

với các bạn

GV kết luận: trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên hằng

ngày hằng tháng về cân nặng, chiều cao, về các

hoạt động vận động.( biết lẫy, biết bò,biết ngồi, biết

đi…)

Các em mỗi năm cũng cao hơn, nặng hơn, học

được nhiều thứ hơn, trí tuệ phát triển hơn.

* Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm

-HS trả lời -GV nhận xét -HS trả lời

HS đọc cn- đt

-Từng cặp hs qs hình 6và nói với nhau về những gì các em qs trong từng hình

-Đại diện nhóm trình bày -Các bạn khác bổ sung Nhóm

Trang 8

MT:

-So sánh sự lớn lêncủa bản thân với bạn cùng lớp

-Thấy được sức lớn cảu mỗi người là không hoàn

toàn giống nhau, có người lớn nhanh có người chậm

lớn

CTH:

Bước 1: Làm việc theo nhóm

-GV theo dõi các nhóm làm việc

Bước 2:Câu hỏi

+Dựa vào kết quả đo lẫn nhau em thấy ta tuy bằng

tuổi nhau nhưng lớn lên có giống nhau không?

+Điều đó có gì đáng lo không?

GV kết luận:

-Sự lớn lên của các em có thể giống nhau hoặc

khác nhau.

-Các em cần ăn uống điều độ; giữ gìn sức khoẻ,

không ốm đau sẽ chóng lớn.

c Thực hành:

*Hoạt động 3:

MT:Vẽ về các bạn trong nhóm

4 Vận dụng:

+Muốn cơ thể luôn khoẻ mạnh, chóng lớn em phải ăn

uống ntn?

-Về nhà em thực hiện tốt việc ăn uống điều độ để cơ

thể khoẻ mạnh chóng lớn

-Trò chơi : Nêu tên và ích lợi của các bộ phận trên cơ

thể

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò: Thường xuyên tập thể dục để cơ thể phát

triển tốt

-Mỗi nhóm 2 HS lần lược áp sát lưng đầu 2gót chân chạm nhau

-Cặp kia qs xem bạn nào cao hơn -Đo xem tay ai dài

hơn vòng tay, vòng đầu, vòng ngực

ai to hơn

-QS ai béo, ai gầy

Cá nhân

-Hs vẽ vào vở bài tập -Hs trình bày truớc lớp

THỨ TƯ

NS: 26/8/2012 Học vần

ND: 29/8/2012 Bài 6 : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

I MỤC TIÊU:

-Nhận biết được âm e, b và các dấu thanh: dấu sắc, dấu huyền, dấu hỏi, dấu ngã, dấu nặng

Trang 9

-Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ.

-Tô được e, b, bé và các dấu thanh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh minh họa các từ khóa và phần luyện nói

-SGK, bảng con, vở tập viết 1,tập 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TIẾT 1

1 Kiểm tra bài cũ:

-Đọc viết e, b, bè bẽ, be bé

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Ôn tập

b.Hướng dẫn tìm hiểu bài:

*Hoạt động 1: Ôn tập

Các âm và dấu thanh đã học :

-HS kể tên các âm và dấu thanh đã học

-So sánh với bảng ôn

Ghép tiếng và luyện đọc :

-Ghép be với các dấu thanh

-Đọc tiếng vừa ghép

-Đọc từ : be be, bè bè, be bé

*Hoạt động 2: Luyện viết:

-GV đọc HS viết bảng con

Be, bè, bé, bẻ, bẽ,

TIẾT 2

*Hoạt động 4: Luyện viết:

a Luyện đọc:

-Đọc bảng lớp

-Đọc Sgk

b.Luyện viết:

-HS tô theo hướng dẫn của GV

c Luyện nói:

.-HS quan sát tranh vẽ

+Tranh vẽ gì?

+Em đã thấy các con vật, các loại quả, đồ vật này

chưa? Ở đâu?

+Em thích tranh nào nhất?

+Tranh nào vẽ người, người này đang làm gì?

-HS viết dấu thanh phù hợp vào dưới các bức tranh

-10-15HS (Đọc bảng xoay,viết bảng con)

-GV ghi bảng

-Quan sát, đàm thoại -Cá nhân

-Cá nhân, cả lớp -2/3lớp , đồng thanh -15HS

-Cả lớp

Cá nhân,cả lớp

-Cả lớp -GV hướng dẫn -Quan sát -Cá nhân trả lời

-Cả lớp

Trang 10

3.Củng cố - Dặn dò:

-Hệ thống lại bài

-Trò chơi: Ghép tiếng

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò: Đọc, viết lại bài Xem trước bài 7

-Nhóm

Toán

Bài : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

-Nhận biết được số lượng 1,2,3; biết đọc, biết viết, đếm các số 1,2,3

-HS khá giỏi làm được bài tập 3,4

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh, vật mẫu

-Sgk, bảng con, bộ đồ dùng học toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: Các số 1, 2, 3

-Đọc, viết, đếm các số từ 1 – 3 và từ 3 – 1

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Luyện tập

b Hướng dẫn tìm hiểu bài:

*Hoạt động 1: Ôn lại các kiến thức cũ :

-HS chơi trò xếp số đã học theo thứ tự

-Đọc các số vừa xếp

*Hoạt động 2: Giải bài tập Sgk/13

Bài 1 : Số

-Yêu cầu HS nhận biết số lượng rồi viết số thích hợp

vào ô trống

-HS thi đua làm bài

Bài 2 : Điền số

-HS điền số theo thứ tự đã học

-Đọc các số vừa điền

-10-15hs

-GV ghi bảng -Nhóm

-Nhóm

1 2 3 1 3

1 2 3 2 1

3 2 1 2

Trang 11

* (Nếu còn thời gian cho hs làm thêm BT3

Bài 3 : Điền số

-Đếm số hình của hai tập hợp rồi viết số vào ô trống

Bài 4 : Viết số 1,2,3

-HS viết các số đã học

-GV thu chấm điểm NX sửa sai

3 Củng cố - Dặn dò:

-Hệ thống lại bài

-Trò chơi: Thi nối số ứng với đồ vật

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò: Xem trước bài Các số 1, 2, 3, 4, 5

-Cả lớp

-Cá nhân – cả lớp -HS khá làm được BT 3, 4

-HS sửa bài vào vở

HS viết số 1,2,3 vào vở

THỨ NĂM

NS: 27/8/2012 Học vần

ND: 30/8/2012 Bài: ê - v

I MỤC TIÊU :

- Đọc được:ê, v, bê, ve; từ và câu ứng dụng

- Viết được: e, v, bê, ve ( viết được ½ số dòng quy định trong vở Tập viết 1, tập 1) luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bế bé

*HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ ở sgk; viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1.

II CHUẨN BỊ:

-Tranh minh họa các từ khóa và phần luyện nói

-Bộ đồ dùng học Tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 12

TIẾT 1

1 Kiểm tra bài cũ:

-Đọc viết bài ôn 14, 15

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: ê – v

b Hướng dẫn tìm hiểu bài:

*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm:

Âm ê :

+Nhận diện âm:

-So sánh ê với e,

-Cài âm ê

-Phát âm ê

+Ghép chữ và đọc tiếng:

-Phân tích tiếng bê

-Cài tiếng bê

-Đánh vần và đọc : bê

-Giới thiệu tranh, giảng tranh và ghi tiếng khóa : bê

-Đọc tiếng khóa

-Đọc phần bảng ghi âm ê

+Luyện viết: ê – bê.

-HS viết bảng con

Âm v (tương tự) :

*Hoạt động 2 : Luyện đọc tiếng ứng dụng :

-GV ghi bảng : bê – bề – bế

ve – vè – vẽ

-GV chỉnh sửa cho HS

-Tìm âm mới

-Đọc âm mới, tiếng mới

TIẾT 2

*Hoạt động 3: Luyện tập:

a Luyện đọc :

-Luyện đọc bảng

-Luyện đọc Sgk

-Đọc từ ứng dụng : bé vẽ bê

b Luyện viết :

-HS viết từng dòng vào vở theo hướng dẫn của GV

c Luyện nói :

-GV treo tranh Sgk/17 và nêu chủ đề luyện nói

+Quan sát tranh em thấy gì?

+ Ai đang bế em bé?

+Em bé vui hay buồn? Tại sao?

-Luyện nói trước lớp

3 Củng cố - Dặn dò :

-Hệ thống lại bài

-Đọc Sgk, viết bảng con -GV ghi bảng

-Quan sát

- ê: giống e có thêm dấu mũ

- v: gồm nét nóc hai đầu , nét thắt

+Giống nhau: nét thắt +Khác nhau:ê có thêm dấu mũ trên đầu

-GV-HS -Cá nhân, đồng thanh

-HS đọc cn, đt -GV-HS -Cá nhân , đồng thanh -Quan sát, nhận xét -Cá nhân – đồng thanh -GV hướng dẫn

-Cả lớp

- HS đọc thầm -HS đọc cn, nhóm, đồng thanh

-Cá nhân -Cá nhân, cả lớp

-HS lần lược phát âm -HS đọc cn, nhóm, đt

-Cá nhân

Ngày đăng: 13/06/2021, 20:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w