- HS nªu yªu cÇu bµi tËp - HS lµm bµi - GV tæ chøc cho HS ch÷a bµi * Bµi 2: §äc khæ th¬ sau vµ tr¶ lêi c©u hái: “Quê hương là chùmkhế ngọt Cho con trÌo h¸i mçi ngµy Quue hương là đường đ[r]
Trang 1Tuần 18
Thứ hai ngày 21 tháng 12 năm 2009 (Buổi chiều)
Bồi dưỡng Tiếng Việt
Ôn tập cuối học kì I
I Mục đích, yêu cầu:
Giúp HS ôn tập các kiến thức, kĩ năng về chính tả, LTVC và TLV đã học từ đầu năm đến nay
II Đồ dùng dạy - học:
Bài tập
III Các hoạt động dạy - học:
1 Tổ chức lớp (1’)
2 Bài mới (35’)
a Giới thiệu bài
b HS làm bài tập
- GV nêu yêu cầu giờ học
- GV tổ chức cho HS làm và chữa các bài tập sau:
* Bài 1 Điền vào chỗ trống x hay s
Một nhà …àn đơn …ơ vách núi Bốn bên …uối chảy, cá bơi vui
Đêm đêm cháy hồng bên bếp lửa Ngọn đèn khuya còn …áng trên đồi
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài
- GV tổ chức cho HS chữa bài
* Bài 2: Đọc khổ thơ sau và trả lời câu hỏi:
“Quê hương là chùmkhế ngọt Cho con trèo hái mỗi ngày Quue hương là đường đi học Con về rợp bướm vàng bay.”
(Quê hương - Đỗ Trung Quân)
a) Tìm và viết các từ chỉ đặc điểm trong khổ thơ ?
b) Nêu biện pháp nghệ thuật có trong khổ thơ ?
c) Hình ảnh quê hương trong đoạn thơ hiện lên có gì gần gũi thân thương ? (HS giỏi)
* Bài 3: Hãy viết một đoạn văn ngắn giới thiệu về tổ em và một số hoạt động của các
bạn tổ em trong tháng 11 vừa qua (Yêu cầu HS yếu viết được 5 - 6 câu, tương đối đủ ý; HS trung bình, khá viết được 7 - 8 câu, đủ ý, diễn đạt tương đối rõ ràng; HS giỏi viết được từ 10 câu trở lên, diễn đạt rõ ý, câu văn có hình ảnh)
3 Củng cố - Dặn dò (2’)
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về xem lại bài
Bồi dưỡng Toán
Ôn tập cuối học kì I
I Mục tiêu:
Tiếp tục ôn tập củng cố kĩ năng thực hiện cộng, trừ các số có ba chữ số; nhân (chia) số có hai chữ số với (cho) số có một chữ số; tìm thành phần chưa biết của phép tính; tính giá trịcủa biểu thức và giải toán có lời văn
Trang 2II Đồ dùng dạy - học:
Bài tập
III Các hoạt động dạy - học:
1 Tổ chức lớp (1’)
2 Bài mới (35’)
a Giới thiệu bài
b HS làm bài tập
- GV nêu yêu cầu giờ học
- GV tổ chức cho HS làm và chữa các bài tập sau: (HS yếu làm được ít nhất BT1, 2;
HS trung bình, khá làm thêm được ít nhất BT3; HS giỏi làm được cả 4 BT)
Bài 1 Đặt tính rồi tính :
a) 307 + 465 293 + 73 608 - 152 336 - 25
b) 153 x 6 237 x 4 928 : 4 738 : 5
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài
- GV tổ chức cho HS chữa bài
Bài 2 Tìm X :
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài
- GV tổ chức cho HS chữa bài
- HS nêu cách tìm các thành phần chưa biết của phép tính
Bài 3 : Tính giá trị của biểu thức
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài
- GV tổ chức cho HS chữa bài
- HS nêu cách tính giá trị của biểu thức
Bài 4 : Có 72 que tính chia đều thành 8 bó Hỏi 5 bó như thế có bao nhiêu que tính ?
- HS làm bài
- GV tổ chức cho HS chữa bài
3 Củng cố - Dặn dò (2’)
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về ôn bài
Thứ ba ngày 22 tháng 12 năm 2009 (Buổi sáng)
Toán Tiết 87 Chu vi hình vuông
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông (lấy độ dài một cạnh nhân với 4)
- Vận dụng quy tắc để tính chu vi một số hình có dạng hình vuông và giải bài toán có nội dung liên quan đến chu vi hình vuông
- Rèn kĩ năng làm bài cho HS
II Đồ dùng dạy học:
Các mô hình có dạng hình chữ nhật
III Các hoạt động dạy học:
Trang 31 Tổ chức lớp (1’)
2 Bài cũ (2’)
? Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm tn ?
- GV cùng HS nhận xét
3 Bài mới (34’)
a Giới thiệu bài:
b Giới thiệu cách tính chu vi hình vuông
(15’)
- GV veừ leõn baỷng hỡnh vuông ABCD coự
caùnh 3 cm (Cô vẽ cạnh dài thực tế là3
dm)
- GV yeõu caàu HS tớnh chu vi hỡnh
vuoõng
- GV yeõu caàu HS theo caựch khaực :
? Hỡnh vuoõng ABCD có cạnh dài bn ?
? Hỡnh vuoõng coự maỏy caùnh, caực caùnh
nhử theỏ naứo vụựi nhau?
? Vaọy muoỏn tớnh chu vi cuỷa hỡnh vuoõng
ABCD ta làm tn ?
? Muốn tính chu vi hình vuông ta làm tn ?
c Thực hành (18’)
* Bài 1:
- GV giúp HS hiểu cách làm của mẫu
- GV yeõu caàu HS laứm vaứovở
- GV mời 3HS leõn baỷng laứm
- GV nhaọn xeựt, choỏt laùi caựch tớnh chu vi
hỡnh vuoõng
* Baứi 2:
? Baứi toaựn cho bieỏt nhửừng gỡ ?
?Baứi toaựn yêu cầu gỡ?
- GV yeõu caàu HS laứm vaứo vở, mời 1HS
leõn baỷng laứm
- GV nhaọn xeựt, choỏt laùi cách làm
* Baứi 3:
Muoỏn tớnh chu vi hỡnh chửừ nhaọt ta phaỷi
3 cm A 3cm B
C D
- HS tớnh chu vi hỡnh vuoõng ABCD:
3 + 3 + 3 + 3 = 12 cm
- Hỡnh vuoõng ABCD có cạnh dài 3 cm.
- Hỡnh vuoõng coự 4 caùnh baống nhau.
- Laỏy ủoọ daứi cuỷa moọt caùnh nhaõn 4 Ta vieỏt laứ 3 x 4 = 12 (cm).
Chu vi hỡnh vuoõng ABCD:
3 x 4 = 12 (cm)
- HS caỷ lụựp ủoùc thuoọc quy taộc tớnh chu
vi hỡnh vuoõng
* HS ủoùc yeõu caàu ủeà baứi
- HS laứm vaứovở, 3HS leõn baỷng laứm
12 x 4 = 48 (cm)
31 x 4 = 124 (cm)
15 x 4 = 60 (cm)
- HS nhaọn xeựt
* HS ủoùc baứi toán
- Moọt doaùn daõy thép vửứa ủuỷ uốn thaứnh moọt hỡnh vuoõng caùnh 10 cm.
- Tớnh ủoọ daứi ủoaùn daõy thép ủoự.
- Hoùc sinh caỷ lụựp laứm baứi vaứo vở, 1HS leõn baỷng laứm
ẹoaùn daõy thép coự ủoọ daứi laứ:
10 x 4 =40 (cm)
Đáp số : 40 cm
- HS nhaọn xeựt
* HS đọc đầu bài
Trang 4bieỏt ủửụùc ủieàu gỡ?
? Hỡnh chửừ nhaọt ủửụùc taùo bụỷi 3 vieõn
gaùch hoa coự chieàu roọng laứ bao nhieõu?
?Chieàu daứi hỡnh chửừ nhaọt mụựi nhử theỏ
naứo so vụựi caùnh cuỷa vieõn gaùch hỡnh
vuoõng?
- GV yeõu caàu caỷ lụựp baứi vaứo vụỷ, 1 HS
lên laứm baứi treõn baỷng lụựp
- GV nhaọn xeựt, choỏt laùi lời giải đúng và
cách làm
* Bài 4:
? Bài tập yêu cầu gì?
- Cho HS thực hành đo cạnh hình vuông
rồi nêu kết quả đo
- GV cho cả lớp tính chu vi hình vuông
cạnh 3 cm vào vở, mời 1 HS lên bảng
tính
- GV nhận xét, khắc sâu cách tính chu vi
hình vuông
- Ta phaỷi bieỏt chieàu daứi vaứ chieàu roọng cuỷa hỡnh chửừ nhaọt.
- Chieàu roọng hỡnh chửừ nhaọt chớnh laứ ủoọ daứi caùnh vieõn gaùch hỡnh vuoõng (tức
là 20 cm).
- Gaỏp 3 laàn caùnh cuỷa vieõn gaùch hỡnh vuoõng.
- Caỷ lụựp baứi vaứo vụỷ, 1 HS lên laứm baứi treõn baỷng lụựp
20 cm = 2 dm Chiều dài hình chữ nhật là:
2 x 3 = 6 (dm) Chu vi hình chữ nhật là:
6 x 3 = 18 (dm) Đáp số: 18 dm.
- HS nhaọn xeựt
* HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS thực hành đo cạnh hình vuông rồi nêu kết quả đo (3cm)
- Cả lớp tính chu vi hình vuông cạnh
3 cm vào vở, 1 HS lên bảng tính
Chu vi hình vuông cạnh3 cm là:
3 x 4 = 12 (cm) Đáp số: 12 cm.
- HS nhaọn xeựt
4 Củng cố - Dặn dò (2’)
- HS nêu lại cách tính chu vi hình vuông
- Dặn HS về học thuộcquy tắc tính chu vi hình vuông, HS yếu làm lại BT3 (88)
Chuẩn bị bài sau : Luyện tập
Mĩ thuật Tiết 18 Vẽ theo mẫu : Vẽ lọ hoa
I Mục tiêu:
- HS nhận biếtđược hình dáng, đặc điểm của một số lọ hoa và vẻ đẹp của chúng
- HS biết cách vẽ lọ hoa
- Vẽ được hình lọ hoa và trang trí theo ý thích
II Chuẩn bị:
* GV : - Sưu tầm tranh, ảnh một số lọ hoa; Một số lọ hoa thật
- Một số bài vẽ lọ hoa của HS các lớp trước,
- Hình gợi ý cách vẽ (nếu có)
* HS : Vở tập vẽ, bút chì, tẩy, màu
III Các hoạt động dạy - học
1 Tổ chức lớp (1’)
2 Bài cũ (2’)
Trang 5GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới (34’)
a Giới thiệu bài
b Hoạt động 1 : HD HS quan sát, nhận xét (5’)
- GV giới thiệu các kiểu dáng lọ hoa để HS quan
sát nhận xét :
? Em có nhận xét gì về hình dáng các lọ hoa
này ?
? Lọ hoa gồm mấy phần ?
? Cách trang trí lọ hoa ntn ?
? Lọ hoa thường được làm bằng chất liệu gì ?
- GV chốt về hình dáng, đặc điểm của một số lọ
hoa
c Hoạt động 2 : HD HS cách vẽ lọ hoa (8’)
- GV bày mẫu vẽ
- GV dùng hình gợi ý cách vẽ (nếu có) hoặc vẽ
phác lên bảng để HD HS :
+ Phác khung hình lọ hoa cho vừa với phần giấy
(chiều cao, chiều ngang, đường trục)
+ Phác nét tỉ lệ các bộ phận (miệng, cổ, vai,
thân )
+ Vẽ nét chính
+ Vẽ hình chi tiết cho giống mẫu lọ hoa
- Gợi ý HS cach trsng trí và vẽ màu :
+ Có thể trang trí như lọ hoa mẫu hoặc trang trí
theo ý thích
+ Vẽ màu tự do
d Hoạt động 3 : Thực hành (15’)
GV cho HS thực hành vẽ lọ hoa như vừa HD GV
bao quát, nhắc HS :
- Vẽ hình cân đối với phần giấy quy định
- Vẽ xong có thể trang trí theo cách riêng sao cho
phù hợp với hình dáng lọ hoa
- Có thể vẽ thêm hoa cắm trong lọ
e Hoạt động 4 : Nhận xét, đánh giá (5’).
- GV tổ chức cho HS trưng bày bài vẽ
- GV HD HS nhận xét đánh giá một số bài vẽ về
hình dáng , cách trang trí và chọn ra những bài vẽ
đẹp
- GV đánh giá kết quả thực hành của HS
- HS quan sát, nhận xét
- Phong phú về độ cao, thấp ;
to, bé và đặc điểm các bộ phận
- 4 phần : miệng, cổ, thân, đáy.
- Hoạ tiết có thể là các đường diềm, hình hoa, lá màu sắc sặc sỡ,
- gốm, sứ, thuỷ tinh, sơn mài,
- HS quan sát, ghi nhớ cách vẽ
- HS thực hành vẽ lọ hoa như
HD của GV
- HS trưng bày bài vẽ
- HS nhận xét đánh giá một số bài vẽ và chọn ra những bài vẽ
đẹp
4 Củng cố - Dặn dò (2’)
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về quan sát thêm các lọ hoa khác và so sánh hình dáng, màu sắc của chúng
Quan sát các mẫu trang trí hình vuông để chuẩn bị cho bài sau
Trang 6Thể dục Tiết 35 đội hình đội ngũ và bài tập RLTTCB I.Mục tiêu: Giúp học sinh
- Biết tập hợp hàng ngang nhanh, trật tự dóng thẳng hàng ngang, quay phải, quay trái
đúng cách
- Biết cách đi vượt chướng ngại vật thấp, đi chuyển hướng phải, trái đúng cách
- Chơi trò chơi “Đua ngựa” Yêu cầu HS biết cách chơI và tham gia chơi
II Địa điểm, phương tiện
* Địa điểm: Sân trường đã được vệ sinh sạch sẽ, an toàn
* Phương tiện: Giáo viên chuẩn bị một còi
III Nội dung và phương pháp lên lớp:
Định lượng
1 Phần mở đầu:
- Giáo viên nhận lớp, phổ
biến nội dung yêu cầu tiết
học
- Chạy theo hàng dọc xung
quanh sân tập
- Xoay các khớp: cổ chân,
tay, gối, hông
- Tập bài thể dục phát triển
chung
1’
1’
1
’ 2’
100m 2-3L 1L
GV Cán sự tập trung báo cáo - GV điều khiển HS tập 2 Phần cơ bản: a Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, đi đều từ 1 - 4 hàng dọc + Yêu cầu: HS thực hiện cơ bản đúng và chính xác b Ôn đi vượt chướng ngại vật thấp, di chuyển hướng phải, trái + Yêu cầu: HS thực hiện hoàn thiện động tác và thực hiện động tác chính xác hơn. 7’-9’ 8-10’
GV - Từ đội hình vòng tròn GV dùng khẩu lệnh tập hợp hàng ngang và cho điểm số, dóng hàng Sau 3-4 lần GV cho quay trái hoặc quay phải rồi thực hiện đi đều - GV tập xen kẽ, quan sát và sửa sai cho HS
XP
GV
Trang 7c Trò chơi “Đua ngựa”.
+ Yêu cầu: HS tham gia
chơi tích cực và hứng thú
trong khi chơi
6-8’
- GV gọi 1-2 em lên thực hiện lại
GV cùng HS nhận xét
- GV tổ chức cho HS thực hiện 1 lần
- Các lần sau CS điều khiển GV quan sát và sửa sai cho HS
- GV nêu lại tên trò chơi và tổ chức cho HS chơi thử rồi chơi thật
3 Phần kết thúc:
- Hồi tĩnh: Tại chỗ vỗ tay
hát
- Giáo viên cùng học sinh
hệ thống bài và nhận xét
giờ học.
- Dặn dò: Ôn các động tác
RLTTCB
3-4’
GV Giáo viên điều khiển và cho học sinh về lớp
Chính tả
Tiết 35 Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (Tiết 3)
Đọc thêm bài: Luôn nghĩ đến miền Nam, Vàm Cỏ Đông
I Mục đích yêu cầu :
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc và học thuộc lòng (Mức độ, yêu cầu về kĩ năng như tiết 1.)
2 Đọc thêm bài tập đọc: Luôn nghĩ đến miền Nam, Vàm Cỏ Đông
3 Luyện tập điền vào giấy tờ in sẵn: Điền đúng vào nội dung mời cô (thầy) hiệu trưởng đến dự liên hoan với lớp chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20 – 11 (BT 2)
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học (không có yêu cầu HTL)
- VBT TV3
III Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp (1’)
2 Bài cũ : 0
3 Bài mới (37’)
a Giới thiệu bài
b Kiểm tra đọc (10 em) (8’)
- GV yêu cầu từng HS lên bốc thăm chọn bài tập
đọc (xem lại bài trong khoảng 2’)
- GV đặt một câu hỏi về đoạn vừa đọc
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc (xem lại bài trong 2’)
- HS đọc một đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu
- HS trả lời
GV
Trang 8- GV theo dõi, ghi điểm Với những HS đọc
không đạt yêu cầu, GV cho HS về nhà luyện đọc
để kiểm tra lại trong tiết học sau
c Đọc bài đọc thêm : Luôn nghĩ đến miền Nam,
Vàm Cỏ Đông.(14’)
- GV gọi từng HS lên đọc bài
- GV đặt một câu hỏi về đoạn vừa đọc yêu cầu
HS trả lời
d Bài tập 2 (13’)
- GV nhắc HS chú ý:
+ Mỗi em phải đóng vai lớp trưởng viết giấy
mời cô (thầy) hiệu trưởng
+ Bài tập này giúp các em thực hàmh viết giấy
mời đúng nghi thức Em phải điền vào giấy mời
những lời lẽ trân trọng, ngắn gọn Nhớ ghi rõ
ngày giờ, địa điểm
- GV gọi 1 - 2 HS giỏi trình bày miệng
- GV cho HS viết giấy mời vào VBT
- Gọi HS trình bày
GV nhận xét bài, chốt lại lời giải đúng
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi Lớp theo dõi nhận xét
* HS đọc yêu cầu
- HS giỏi trình bày miệng
- HS viết giấy mời vào VBT
- HS trình bày bài làm
Lớp nhận xét
4 Củng cố - Dặn dò (2’)
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS ghi nhớ mẫu giấy mời, thực hành viết đúng mẫu khi cần thiết
Ôn lại các bài tập đọc có yêu cầu HTL để giờ sau kiểm tra Xem trước tiết 4
Thứ ba ngày 22 tháng 12 năm 2009 (Buổi chiều)
Bồi dưỡng Tiếng Việt
Ôn tập cuối học kì I
I Mục đích, yêu cầu:
Giúp HS ôn tập các kiến thức, kĩ năng về LTVC và TLV đã học từ đầu năm đến nay
II Đồ dùng dạy - học:
Bài tập
III Các hoạt động dạy - học:
1 Tổ chức lớp (1’)
2 Bài mới (35’)
a Giới thiệu bài
b HS làm bài tập
- GV nêu yêu cầu giờ học
- GV tổ chức cho HS làm và chữa các bài tập sau:
* Bài 1 Điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn sau:
‘Trong rừng sư tử có nhiều oai quyền Muôn loài đều phải sợ Nhưng nó sống rất cô độc chỉ lủi thủi một mình không ai là người thân thiết để khi vui buồn có nhau.”
* Bài 2 Tìm từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để được câu văn có hình ảnh so
sánh: (HS yếu có thể chỉ làm câu a, b; HS trung bình - khá làm thêm câu c; HS giỏi làm cả 4 câu)
a) Những hạt sương sớm long lanh …
b) Nước cam Xã Đoài vàng như …
Trang 9c) Hoa xoan nở như …
d) Tiếng ve đồng loạt cất lên như …
* Bài 3: Hãy viết một đoạn văn ngắn nói về thành thị hoặc nông thôn (Yêu cầu HS
yếu viết được 4 - 5 câu, tương đối đủ ý; HS trung bình, khá viết được 6 - 7 câu, đủ ý, diễn đạt tương đối rõ ràng; HS giỏi viết được từ 8 câu trở lên, diễn đạt rõ ý, câu văn có hình ảnh)
3 Củng cố - Dặn dò (2’)
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về xem lại bài
Bồi dưỡng Thể dục
Ôn: tập hợp hàng ngang, dóng hàng, quay phải, quay trái.
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, đi đều 2- 4 hàng dọc Yêu cầu học sinh thực hiện động tác ở mức tương đối chính xác
- Ôn đi vượt chướng ngại vật thấp, đi chuyển hướng phải, trái Yêu cầu học sinh thực hiện động tác tương đối thuần thục
- Chơi trò chơi “ Mèo đuổi chuột” Yêu cầu HS tham gia chơi hứng thú và tích cực
II Địa điểm, phương tiện
* Địa điểm: Sân trường đã được vệ sinh sạch sẽ, an toàn
* Phương tiện: Giáo viên chuẩn bị một còi
III Nội dung và phương pháp lên lớp:
1 Phần mở đầu:
- Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu tiết học
- Chạy theo hàng dọc xung quanh sân tập
- Xoay các khớp: cổ chân, tay, gối, hông
- Tập bài thể dục phát triển chung
2 Phần cơ bản:
GV hướng dẫn HS:
a Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số, đi đều từ 1 - 4 hàng dọc
+ Yêu cầu: HS thực hiện cơ bản đúng và chính xác.
b Ôn đi vượt chướng ngại vật thấp, di chuyển hướng phải, trái.
+ Yêu cầu: HS thực hiện hoàn thiện động tác và thực hiện động tác chính xác hơn.
c Trò chơi “ Mèo đuổi chuột”.
+ Yêu cầu: HS tham gia chơi tích cực và hứng thú trong khi chơi
3 Phần kết thúc:
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát một bài
- Giáo viên cùng học sinh hệ thống bài và nhận xét giờ học
- Dặn dò: Ôn các động tác RLTTCB
Thứ năm ngày 24 tháng 12 năm 2009 (Buổi sáng)
Toán Tiết 89 Luyện tập chung
I Mục tiêu : Giúp học sinh:
- Biết làm tính nhân, chia trong bảng; nhân (chia) số có hai, ba chữ số với (cho) số có
1 chữ số
- Biết tính chu vi hình vuông, hình chữ nhật, giải toán về tìm một phần mấy của một số,
Trang 10- Rèn kĩ năng làm bài cho HS
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức lớp (1’)
2 Bài cũ (2’)
- GV gọi HS nêu lại cách tính chu vi hình chữ nhật và chu vi hình vuông
- GV cùng HS nhận xét
3 Bài mới (34’)
a Giới thiệu bài:
b HD HS làm bài tập
* Bài 1: (5’)
- GV yêu cầu HS làm bài theo nhóm đôi
(1 em nêu phép tính, 1 em đọc kết quả)
- GV mời một số nhóm HS trình bày bài
- GV nhận xét, chữa bài
* Bài 2 : (8’) (Lớp làm cột 1, 2, 3- HS
khá, giỏi làm cả bài)
? Bài tập thuộc dạng toán nào đã học ?
- GV cho HS tự làm bài vào vở, mời HS
tiếp nối nhau lên bảng làm bài
- GV nhận xét, chữa bài Khắc sâu cho
HS cách thực hiện phép nhân, chia số có
hai, ba chữ số với (cho) số có 1 chữ số
* Bài 3: (6’)
? Bài toán cho biết gì, yêu cầu gì?
- GV cho HS làm bài cá nhân vào vở
- Mời 1 HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét, củng cố cách tính chu vi
hình vuông
* Bài 4: (9’)
? Bài toán cho biết gì, hỏi gì?
? Muốn tính cuộn vải còn lại bao nhiêu
mét vải ta làm tn?
? Tính số vải đã bán bằng cách nào?
? Bài toán thuộc dạng nào đã học?
- GV cho HS làm bài cá nhân vào vở
- GV mời1 HS lên bảng chữa bài
- GV nhận xét, chữa bài
* Bài 5: (6’) (Dành cho HS khá, giỏi)
? Trong các biểu thức này có những phép
tình gì?
? Muốn tính giá trị của biểu thức trên ta
làm thế nào?
* HS nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài theo nhóm đôi
- Một số nhóm HS trình bày bài
Lớp nhận xét
* HS nêu yêu cầu
- HS cả lớp tự làm bài vào vở, HS tiếp nối nhau lên bảng làm bài
- HS nhận xét, nêu cách thực hiện
* HS đọc bài toán
- HS làm bài cá nhân vào vở
- 1HS lên bảng chữa bài
Lớp nhận xét
Bài giải Chu vi của mảnh vườn hình chữ nhật là:
( 100 + 60 ) x 2 = 320 ( m ) Đáp số : 320 m
* HS đọc bài toán, xác định yêu cầu
- HS làm bài cá nhân vào vở
- 1 HS lên bảng chữa bài
HS nhận xét
Bài giải
Đã bán số vải là:
81 : 3 = 27 (m) Cuộn vải còn lại số vải là:
81 - 27 = 54 (m) Đáp số: 54 m vải
- Cả lớp làm bài vào vở, mời 3 HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét, nêu lại cách thực hiện