1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Giao an lop 3 tuan 22 nam hoc 20132014

22 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 56,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS nêu chức năng của rễ đối với đời sống của thực vật. - Kể ra một số ích lợi của rễ cây đối với đời sống con người. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Bài mới. a) Hoạt động 1: Làm việc theo nhó[r]

Trang 1

TUẦN 22Thứ hai ngày 9 tháng 2 năm 2014

TIẾT 1 HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ

CHÀO CỜ

TIẾT 2+3 TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN

-Tiết 65: NHÀ BÁC HỌC VÀ BÀ CỤ

I MỤC TIÊU

A Tập đọc

- Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời nhân vật (Ê - đi - xơn, bà cụ)

- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê - đi - xơn rất giàu sángkiến, luôn mong muốn được đem khoa học để phục vụ con người( trả lời được câuhỏi 1,2,3,4.)

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài

a GV đọc diễn cảm toàn bài

+ GV hướng dẫn cách ngắt, nghỉ đúng - HS nối tiếp đọc đoạn

+ GV gọi HS giải nghĩa - HS giải nghĩa từ mới

+ Nói những điều em biết về Ê - đi - xơn - Vài HS nêu

- GV: Ê - đi - xơn là nhà bác học nổi

tiếng người Mỹ Ông sinh năm 1847 mất

1937 ông đã cống hiến cho loài người

hơn 1 ngàn sáng chế, tuổi trẻ của ông rất

vất vả…

Trang 2

+ Câu chuyện giữa Ê - đi - xơn và bà cụ

xảy ra vào lúc nào?

- Xảy ra lúc Ê - đi - xơn vừa chế ra đènđiện…

* HS đọc thầm Đ2 + 3+ Bà cụ mong muốn điều gì ? - Bà mong muốn Ê - đi - xơn làm ra

một thứ xe không cần ngựa kéo lại đirất êm

+ Vì sao cụ mong có chiếc xe không cần

- Nhờ óc sáng tạo kỳ diệu, sự quan tâm

- con người và la động miệt mài củanhà bác học…

- Theo em khoa học mang lại lợi ích gì

chi con người ?

- HS nêu

* GV khoa học cải tạo T/g, cải thiện cuộc

sống của con người làm cho con người

sống tốt hơn

4 Luyện đọc lại:

- GV hướng dẫn HS đọc đúng lời giải của

nhân vật

- HS thi đọc đoạn 3

- Mỗi tốp 3 HS đọc toàn truyện theo 3vai (người dẫn chuyện, Ê - đi - xơn, bàcụ)

- HS nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

KỂ CHUYỆN

2 HD HS dựng lại câu chuyện theo

vai.

- GV nhắc lại HS; nói lời nhân vật mình

nhập vai theo trí nhớ, kết hợp lời kể với

Ê - đi - xơn là nhà bác học vĩ đại, sáng

chế của ông cũng như nhiều nhà khoa

học góp phần cải tạo thế giới…

* Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Trang 3

TIẾT 4 TOÁN

Tiết 106: LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU

- Biết gọi tên các tháng trong 1 năm, số ngày trong từng tháng

- Biết xem lịch (tờ lịch tháng, năm)

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tờ lịch T1, 2, 3 năm 2004

- Tờ lịch năm 2005

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I Ôn luyện - 1 năm có bao nhiêu tháng?

- T 2 thường có bao nhiêu ngày?

+ Ngày 8 tháng 3 là thứ mấy - Thứ 2

+ Ngày đầu tiên của T3 là thứ mấy ? - Thứ hai

+ Ngày cuối cùng của tháng 1 là thứ mấy - Thứ 4

+ Tháng 2 năm 2004 có bao nhiêu ngày ? - 29 ngày

* Bài tập 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu

- HS quan sát tờ lịch năm 2005, nêumiệng kết quả

+ Ngày quốc tế thiếu nhi 1/6 là thứ mấy? - Thứ tư

+ Ngày quốc khánh 2/9 là thứ mấy - Thứ sáu

+ Ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 là thứ

mấy

- Thứ bảy

+ Sinh nhật em là ngày nào? tháng nào? - HS nêu

+ Thứ hai đầu tiên của năm 2005 là ngày

Trang 4

- Nêu lại ND bài ? (1HS)

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

TIẾT 5 TỰ NHIÊN - XÃ HỘI

Tiết 43: RỄ CÂY

I MỤC TIÊU

- Kể tên một số cây có rễ cọc, rễ chùm, dễ phụ, dễ củ

- Mô tả, phân biệt được các loại rễ

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 KTBC: - Nêu chức năng của thân cây?

- Nêu một số ích lợi của thân cây?

- HS + GV nhận xét

2 Bài mới:

a Hoạt động1: Tìm hiểu các loại rễ cây.

* Mục tiêu: HS nắm được đặc điểm các loại rễ cọc, rễ chùm, rễ phụ, rễ củ

* GV kết luận: Cây có 2 loại dễ chính là rễ cọc và rễ chùm Rễ cọc có đặc điểm là

gồm 1 rễ to dài xung quanh rễ có nhiều rễ con

Rễ chùm có đặc điểm là có những dài mọc đều ta từ gốc thành chùm Ngoài 2loại rễ này còn có loại rễ khác:

- GV phát cho mỗi nhóm 1 cây có rễ phụ,

* Nêu đặc điểm của các loại rễ cây? - HS nêu

* GV yêu cầu HS quan sát H3, 4, 5, 6,7 - HS quan sát

+ Hình vẽ cây gì? cây này có loại rễ gì? + H3: Cây hành có rễ chùm

+ H4: Cây đậu có rễ cọc+ H5: Cây đa có rễ phụ + H6: Cây cà rốt có rễ củ

+ Đại diện các nhóm giới thiệu

- Theo em, khi đứng trước gió to cây có

rễ và cây có rễ chùm cây nào đứng vững

hơn? vì sao?

* GV kết luận (SGV)

Trang 5

II ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN

- Địa điểm: Sân trường ,vệ sinh sạch sẽ

- Phương tiện: dây để nhảy

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP

Nội dung Đ/lượng Phương pháp tổ chức

- HS tập theo tổ

- GV quan sát, sửa sai cho HS

- Cả lớp nhảy dây đồng loạt 1 lần

3 Chơi trò chơi "Lò cò tiếp

Trang 6

TIẾT 2 TOÁN

Tiết 107: HÌNH TRÒN - TÂM - ĐƯỜNG KÍNH - BÁN KÍNH

A MỤC TIÊU

- Có biểu tượng về hình tròn, biết được tâm, bán kính, đường kính của hình tròn

- Bước đầu biết dùng com pa để vẽ được hình tròn có tâm và bán kính cho trước

II Bài mới

1 Hoạt động1: Giới thiệu hình tròn.

* HS nắm được về đường kính, bán kính, tâm của hình tròn

- GV đưa ra mặt đồng hồ và giới thiệu

+ Đặt đầu có đinh nhọn đúng tâmO, đầu

kia có bút chì được quay 1 vòng vẽ

thành hình tròn

3 Hoạt động 3: Thực hành.

a Bài tập 1:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm nháp - nêu miệng kết quả + Nêu tên đường kính, bán kính trong có

Trang 7

- Nêu lại ND bài ? (HS)

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Bảng lớp viết 2 lần bài tập 2a

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A KTBC: GV đọc: thuỷ chung, trung hiếu, chênh chếch, tròn trịa

(- 2HS lên bảng viết - cả lớp viết bảng con)

HS + GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.

2 Hướng dẫn HS nghe- viết

- GV đọc ND đoạn văn một lần - HS theo dõi

- 2HS đọc lại

Những phát minh, sáng chế của Ê đi

-xơn có ý nghĩa như thế nào?

- Ê - đi - xơn là người giàu sáng kiến vàluôn mong muốn mang lại điều tốt lànhcho con người

- Những chữ nào trong bài được viết

hoa? Vì sao?

- Chữ đầu câu: Ê, bằng…

- Tên riêng Ê - đi - xơn viết như thế

Trang 8

b GV đọc đoạn văn viết - HS nghe - viết bài vào vở

- GV quan sát, uấn nắn cho HS

c Chấm chữa bài

- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi

- GV thu vở - chấm điểm

3 Hướng dẫn HS làm bài tập 2a.

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV cho HS quan sát tranh minh hoạ - 2HS lên bảng làm bài - lớp làm bài vào

- Nêu lại ND bài? (1HS)

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Biết vì sao cần tôn trọng khách nước ngoài

* Kỹ năng sống được giáo dục trong bài

- Biết thể hiện sự tự tin khi tiếp xúc với người nước ngoài

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 KTBC: Thế nào là tôn trọng khách nước ngoài? ( 2HS)

nước ngoài mà em biết (qua chứng kiến,

qua tivi, đài, báo)

- HS trao đổi theo cặp về 2 câu hỏitrên

- Em có nhận xét gì về những hành vi đó? - 1 số HS trình bày trước lớp

- HS nhận xét, bổ sung

* GV kết luận: Cư xử lịch sự với khách

nước ngoài là một việc làm tốt, chúng ta

- GV chia lớp làm 4 nhóm - Các nhóm thảo luận

- GV giao cho 2nhóm thảo luận 1 tình

Trang 9

TH a: Bạn Vi không nên ngượng ngùng,

xấu hổ mà cần tự tin khi khách nước ngoài

hỏi chuyện, ngay cả khi không hiểu ngôn

ngữ củ họ

TH b Giúp đỡ khách nước ngoài những

việc phù hợp với khả năng là tỏ lòng mến

- Tranh quy trình đan

- Bìa màu, kéo, keo…

+ GV quan sát, HD thêm cho HS

* Trưng bày sản phẩm - HS trưng bày sản phẩm

- Nhận xét

- GV nhận xét tuyên dương những học

Trang 10

- HS làm quen với kiểu chữ nét đều.

- Biết cách vẽ màu vào dòng chữ

- Vẽ màu hoàn chỉnh dòng chữ nét đều

II CHUẨN BỊ

- Dòng chữ mẫu

- Màu, bút chì, vở tập viết

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Giới thiệu bài

2 Bài mới

a Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét.

- GV phát cho mỗi nhóm một mẩu chữ

và yêu cầu thảo luận:

+ Mộu chữ nhóm em có mầu gì? nét của

mẫu chữ to hay nhỏ? độ rộng của chữ?

- Về nhà hoàn thiện bài vẽ

- Chuẩn bị bài sau

Trang 11

TIẾT 2 TẬP ĐỌC

Tiết 66: CÁI CẦU

I MỤC TIÊU

- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ

- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ rất yêu cha, tự hào về cha nên thấy chiếc cầu chiếc cầu

do cha làm ra là đẹp nhất, đáng yêu nhất( trả lời được các câu hỏi trong SGK)

- Học thuộc lòng bài thơ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh, ảnh minh hoạ bài đọc trong SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- HS nối tiếp đọc từng khổ thơ

+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới

- Đọc từng khổ thơ trong nhóm

- HS đọc theo N4

- Cả lớp đọc ĐT toàn bài

3 Tìm hiểu bài:

- Người cha trong bài thơ làm nghề gì? - Người cha làm nghề xây dựng cầu có

thể là 1 kỹ sư hoặc là 1 công nhân

- Cha gửi cho em nhỏ chiếc ảnh về cái

cầu nào ? được bắc qua dòng sông nào?

- Cầu Hàm Rồng bắc qua sông Mã

- GV: Cầu Hàm Rồng là chiếc cầu nổi

tiếng bắc qua hai bờ sông Mã trên con

đường vào thành phố Thanh Hoá…

+ Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu nào vì sao? - Chiếc cầu trong tấm ảnh cầu Hàm

Rồng vì đó là chiếc cầu do cha bạn vàcác đồng nghiệp làm nên

+ Tìm câu thơ mà em thích nhất, giải

thích vì sao em thích nhất câu thơ đó ?

- HS phát biểu

+ Bài thơ cho em thấy tình cảmcủa bạn

nhỏ với cha như thế nào?

- Bạn yêu cha, tự hào về cha vì vậy bạnthấy yêu nhất cái cầu do mình làm ra

4 Học thuộc lòng bài thơ.

- GV đọc bài thơ

HD học sinh đọc diễn cảm bài thơ - HS nghe

Trang 12

- 2HS đọc cả bài

- GV hướng dẫn HS đọc thuộc lòng - HS đọc theo dãy, nhóm, bàn

- 1 vài HS thi đọc thuộc

- GV nhận xét ghi điểm

5 Củng cố - dặn dò

- Nêu lại nội dung bài thơ? (2HS)

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Tiết 22: TỪ NGỮ VỀ SÁNG TẠO DẤU PHẨY, DẤU CHẤM, DẤU HỎI

I MỤC TIÊU

- Nêu được một số từ ngữ về chủ điểm Sáng tạo trong các bài tập đọc, chính tả dãhọc

- Đặt được dấu phẳy vào chỗ thích hợp trong câu

- Biết dùng dấu chấm, dấu chấm hỏi trong bài

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- 1 tờ giấy khổ to ghi lời giải bài tập 1:

- Bảng phụ viết 4 câu văn ở bài tập 2:

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV nhắc HS: Dựa vào những bài tập

- nghiên cứu khoa học

- Nhà phát minh, kỹ sư - Nghiên cứu khoa học, phát minh, chế

tạo máy móc, thiết kế nhà cửa, cầucống

- Bác sĩ, dược sĩ - Chữa bệnh, chế thuốc

Trang 13

- HS đọc lại 4 câu văn ngắt nghỉ hơi rõ.

- Cả lớp chữa bài vào vở

c Bài tập 3:

- GV giải nghĩa từ "phát minh" - HS nghe

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp đọc thầm lại truyện vui - làmbài vào nháp

- GV dán 2 băng giấy lên bảng lớp - 2 HS lên bảng thi làm bài

- HS nhận xét

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- 2 - 3 HS đọc lại truyện vui sau khi đãsửa dấu câu

+ Truyện này gây cười ở chỗ nào? - HS nêu

+ Tính hài hước là ở câu trả lời củangười anh "không có điện thì anh emmình phải thắp đèn dầu để xem vôtuyến, không có điện thì làm gì có vôtuyến?

5 Củng cố- dặn dò

- Nêu nội dung bài? ( 1 HS)

- Về nhà học bài, chuẩn bì bài sau

D

+ Bước 1: GV hướng dẫn HS tự vẽ được

hình tròn tâm O bán kính bằng hai cạnh

ô vuông, sau đó ghi các chữ A, B, C, D

+ Bước 2: Dựa trên hình mẫu, HS vẽ

phần hình tròn tâm A bán kính AC và

phần hình tròn tâm B bán kính BC

Trang 14

+ Bước 3: Dựa trên hình mẫu, HS đã vẽ

- Nêu lại ND bài? (1 HS)

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

II ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN

- Điạ điểm: Trên sân trường, VS an toàn nơi tập

- Phương tiện: còi, dây nhảy

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP

Nội dung Đ/lượng Phương pháp lên lớp

- HS tập nhảy dây theo tổ

- GV quan sát, sửa sai

- GV tổ chức thi xem HS nào nhảyđược nhiều nhất

2 Chơi trò chơi " Lò cò tiếp sức"

- GVnêu tên trò chơi và nêu cáchchơi

Trang 15

- GV chia lớp thành 4 nhóm, từngcặp thi với nhau.

- GV quan sát, sửa sai

- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa P ( 1 dòng), PH, B( 1 dòng)

- Viết đúng tên riêng Phan Bội Châu ( 1 dòng)

- Viết câu ca dao bằng chữ cỡ nhỏ

- Giáo dục lòng yêu quê hương đất nước qua câu ca dao

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

- Mẫu chữ viết hoa P ( Ph)

- Các chữ: Phan Bội Châu và câu ca dao trên dòng ô li

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

A KTBC

- Nhắc lại từ và câu ứng dụng tiết 2? ( 1HS)

- GV đọc: Lãn Ông, ổi ( 2 HS lên bảng viết)

- HS + GVnhận xét

B Bài mới

1 GTB - Ghi đầu bài:

2 HD học sinh viết bảng con

a Luyện viết chữ hoa:

- GV gọi HS đọc từ và câu ứng dụng - 1 HS đọc

- Tìm các chữ viết hoa có trong bài? P( Ph ), B, C ( Ch), T, G ( Gi) Đ, H, V,

N

- GV treo chữ mẫu Ph - HS nêu quy trình

- GV viết mẫu lên bảng vừa viết vừa

Trang 16

- GV quan sát, sửa sai cho HS.

c Luyện viết câu ứng dụng:

- GV giới thiệu về câu ứng dụng: Phá

Tam Giang ở tỉnh Thừa Thiên Huế dài

khoảng 60 km…

- HS nghe, nêu vẻ đẹp đèo Hải Vân

- Các chữ trong câu ứng dụng có độ cao

như thế nào?

- HS nêu

- HS viết vào bảng con: Phá, Bắc

- GV sửa sai cho HS

3 HD học sinh viết vào vở TV

- HS viết bài vào vở

- GV quan sát, uốn nắn cho HS

4 Chấm, chữa bài

- GV thu bài chấm bài

5 Củng cố- dặn dò

- Nêu lại ND bài học

- Về nhà chuẩn bị bài sau

TIẾT 3 TOÁN

Tiết 109: NHÂN SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

A MỤC TIÊU

- Biết thực hiện phép nhân số có 4 chữ số với số có một chữ số ( có nhớ 1 lần)

- Vận dụng phép nhân để làm tính và giải toán

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC

I Ôn luyện

- Nêu các bước nhân số có 3 chữ số? ( 2 HS)

- HS + GV nhận xét

II Bài mới

1 Hoạt động 1: GT và hướng dẫn trường hợp nhân không nhớ.

+ Tính: Nhân lần lượt từ phải sang trái

- GV gọi HS lên bảng làm - 1 HS lên bảng + lớp làm nháp

1034

x 2

Trang 17

- Vậy 2125 x 3 = 6375 - HS vừa làm vừa nêu cách tính.

- HS nhận xét,

- GV nhận xét

* Bài tập 3:

- GV gọi HS đọc bài toán - 2 HS đọc

- Yêu cầu HS làm vở + HS len bảng, Bài giải

Số viên gạch xây 4 bức tường là

- HS nêu yêu cầu

- Tự làm bài- chữa bài theo cặp

TIẾT 4 TỰ NHIÊN - XÃ HỘI

Tiết 44: RỄ CÂY (TIẾP THEO)

I MỤC TIÊU

- HS nêu chức năng của rễ đối với đời sống của thực vật

- Kể ra một số ích lợi của rễ cây đối với đời sống con người

- Có ý thức bảo vệ cây cối

a) Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm.

* Mục tiêu: Nêu được chức năng của rễ.

* Tiến hành.

Trang 18

- GV yêu cầu HS thảo luận - HS thảo luận nhóm, nhóm trưởng

điều khiển

- GV nêu câu hỏi

- Nói lại việc làm theo yêu cầu của SGK

- Giải thích tại sao không có rễ thì cây

khống sống được

- Theo bạn rễ cây có chức năng gì?

- Đại diện nhóm nêu kết quả

- Các nhóm khác nhận xét, bổ xung

* GV kết luận: Rễ cây đâm xuống đất để

hút nước và muối khoáng đồng thời còn

bám chặt vào đất giúp cho cây không bị

đổ

b Hoạt động 2: Làm việc theo cặp

* Mục tiêu: Kể ra những lợi ích của 1 số

rễ cây

* Tiến hành:

- GV nêu yêu cầu: - HS thảo luận theo cặp

+ Thảo luận theo cặp theo một số câu

hỏi có trong phiếu

+ 2HS quay mặt vào nhau và chỉ là rễcủa các cây có trong hình 2, 3, 4,5 (85).Những rễ đó được sử dụng để làm gì ?

- GV gọi HS nêu kết qủa - Đại diện nhóm trả lời

- HS thi đua đặt ra những câu hỏi và đốnhau về việc con người sử dụng 1 sốloại rễ cây để làm gì

* Kết luận: Một số cây có rễ làm thức

ăn, làm thuốc, làm đường…

- Em cần làm gì để cây cối luôn xanh

Tiết 22: - ÔN TẬP BÀI HÁT "CÙNG MÚA HÁT DƯỚI TRĂNG"

- GIỚI THIỆU KHUÔNG NHẠC VÀ KHOÁ SON

I MỤC TIÊU

- Hát đúng giai điệu và thuộc lời ca Hát đồng đều, hoà giọng

- Tập biểu diễn kết hợp với động tác phụ hoạ

- Nhận biết khuông nhạc , khoá son và các nốt trên khuông

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 KTBC: - Hát bài: Cùng múa hát dưới trăng ? (2HS)

- HS + GV nhận xét

2 Bài mới

a Hoạt động 1: Ôn tập bài hát " Cùng múa hát dưới trăng".

- GV nêu yêu cầu - Cả lớp hát 2 -> 3 lần

Trang 19

- HS hát theo nhóm

- GV chia lớp làm 3 nhóm, + N1: Hát 2 câu đầu

+ N2: Hát 2 câu tiếp theo

+ N3: Hát câu 5, 6

- Cả lớp cùng hát 4 câu cuối

- GV nghe - sửa sai cho HS

b Hoạt động 2: Tập biểu diễn kết hợp

- GV quan sát hướng dẫn thêm cho HS

c Hoạt động 3: Giới thiệu khuông nhạc

và khoá son

- Khuông nhạc: Gồm 5 dòng kẻ song2

cách đều nhau và 4 khe tính từ dưới lên

- Khoá son: Đặt ở đầu khuông nhạc, nốt

- Nêu cấu tạo khuông nhạc? (1HS)

- Về nhà chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

TIẾT 2 CHÍNH TẢ (NGHE -VIẾT)

Tiết 44: MỘT NHÀ THÔNG THÁI

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

A KTBC: GV đọc: Chăm chỉ, cha truyền, chẻ lạt (HS viết bảng con)

- GV + HS nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài:

2 HD học sinh nghe - viết:

a HD học sinh chuẩn bị

- GV đọc đoạn văn 1 lần - HS nghe

- 2HS đọc - 1HS đọc phần chú giải

- HS quan sát ảnh Trương Vĩnh Ký

+ Những chữ nào trong đoạn văn cần

viết hoa ?

- Những chữ cần viết hoa và tên riêng

Ngày đăng: 04/03/2021, 21:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w