1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Toán 8 tiết 133 đến 156

20 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 202,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : Nắm được điều kiện xác định của một phương trình, các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.. Kỹ năng : Giải thạo phương trình chứa ẩn ở mẫu.[r]

Trang 1

Tuần 24

Tiết 133 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

1 Kiến thức : Nắm được điều kiện xác định của một phương trình, các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

2 Kỹ năng : Giải thạo phương trình chứa ẩn ở mẫu

3 Thái độ : Thấy được và hiểu được nguyên nhân xuất hiện nghiệm ngoại lai

II Chuẩn bị

GV : Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ

HS : Chuẩn bị bài trước ở nhà

III Nội dung

1p

0p

40p

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Dạy bài mới :

Tìm ĐKXĐ của phương

trình?

Quy đồng mẫu, MTC là gì ?

Nhân các tích

Cộng hai phân thức cùng

mẫu

Mẫu hai vế giống nhau ta

làm ntn?

Kiểm tra lại nghiệm phương

trình có thuộc TXĐ hay

không?

Tìm ĐKXĐ của phương

trình?

Quy đồng mẫu, MTC là gì ?

Nhân các tích

Mẫu hai vế giống nhau ta làm

ntn?

Kiểm tra lại nghiệm phương

2 x 0 2

x-2

Khử mẫu x=2 không thuộc TXĐ

3 x 0 3

x+3

Khử mẫu

30a

x 2

3 x 3 2 x

1

 ĐKXĐ : x 2

2 x

x 3 2 x

) 2 x ( 3 2 x

1

2 x

x 3 2 x

6 x 2 x

1

2 x

x 3 2 x

6 x 1

 3x-5=3-x

 4x=8

 x=2 (loại)

30b

7

2 3 x

x 4 3 x

x 2

 ĐKXĐ : x -3

) 3 x (

7

) 3 x (

2 7 )

3 x (

7 x

7 )

3 x (

7 x )

3 x ( 7

) 3 x ( 7

) 3 x ( 7

6 x 2 ) 3 x ( 7

x 28

) 3 x ( 7

x 14 )

3 x ( 7

x 42 x

) 3 x ( 7

6 x 2 x 28

) 3 x ( 7

x 14 x 42 x

Trang 2

trình có thuộc TXĐ hay

không?

Tìm ĐKXĐ của phương

trình?

Quy đồng mẫu, MTC là gì?

Nhân các tích

Mẫu hai vế giống nhau ta

làm ntn ?

Kiểm tra lại nghiệm phương

trình có thuộc TXĐ hay

không ?

Tìm ĐKXĐ của phương

trình ?

Quy đồng mẫu, MTC là gì ?

Nhân các tích

Mẫu hai vế giống nhau ta

làm ntn ?

Kiểm tra lại nghiệm phương

trình có thuộc TXĐ hay

x= thuộc TXĐ 2

1

1 x 0 1 x

0 1 x

 (x+1)(x-1)

Khử mẫu x=1 không thuộc TXĐ



2

3 x

7 x 0 3 x 2

0 7 x

(x+7)(2x-3) Khử mẫu

x= thuộc TXĐ 56

1

42x=30x+6

 12x=6

 x=

 2 1

30c

1 x

4 1 x

1

x 1 x

1

x

2 

 ĐKXĐ : x1

) 1 x )(

1 x ( 4

) 1 x ).( 1 x (

) 1 x ( ) 1 x ).(

1 x (

) 1 x

) 1 x )(

1 x ( 4

) 1 x )(

1 x (

1 x x ) 1 x )(

1 x (

1 x

) 1 x )(

1 x ( 4

) 1 x )(

1 x (

) 1 x x ( 1 x

x2+2x+1- x2+2x-1=4

 4x=4

 x=1 (loại)

30d

3 x

1 x 7 x

2 x

ĐKXĐ : x -7, x 

2 3

) 3 x )(

7 x (

7 x 43 x ) 3 x )(

7 x (

6 x 13

 6x2-13x+6=6x2+43x+7

 6x2-13x-6x2-43x=7-6

 -56x=1

 x=

56

1

31a

1 x x

x 1

x

x 1 x

1

2 3

2

 ĐKXĐ : x 1

)1 x ).(

1 x x (

)1 x (

x

)1 x x ).(

1 x (

x )1

x x ).(

1 x (

)1 x x (

1

2

2

2 2

2

Trang 3

1p

không ?

Tìm ĐKXĐ của phương

trình ?

Quy đồng mẫu, MTC là gì ?

Nhân các tích

Mẫu hai vế giống nhau ta

làm ntn ?

Kiểm tra lại nghiệm phương

trình có thuộc TXĐ hay không

?

Tìm ĐKXĐ của phương trình

?

Quy đồng mẫu, MTC là gì ?

Mẫu hai vế giống nhau ta làm

ntn ?

Kiểm tra lại nghiệm phương

trình có thuộc TXĐ hay

không ?

4 Củng cố :

Nhắc lại các bước giải

phương trình chứa ẩn ở mẫu

5 Dặn dò :

Làm các bài tập còn lại

1 x 0 1

x3-1

Khử mẫu

x=1 không thuộc TXĐ

3 2 1

0 3

0 2

0 1

x x x

x x x

(x-1)(x-2)(x-3)

Khử mẫu x=3 không thuộc TXĐ

)1 x x )(

1 x (

x x

)1 x x )(

1 x (

x )1

x x )(

1 x (

1 x x

2 2

2

2 2

2

)1 x x )(

1 x (

x x )1

x x )(

1 x (

x 1 x x

2

2 2

2 2

 -2x2+x+1=2x2-2x

 -2x2+x+1-2x2+2x=0

 -4x2+3x+1=0

 -4x(x-1)-(x-1)=0

 (x-1)(-4x-1)=0

 (x-1)=0 hoặc -4x-1=0

 x=1 (loại) hoặc x=

4

1

31b

) 1 x )( 3 x (

2 )

2 x )(

1 x (

3

) 3 x )(

2 x (

1

 ĐKXĐ : x 1, x 2, x 3  

)1 x ).(

3 x )(

2 x (

)1 x (

1

)2 x ).( 1 x )(

3 x (

)2 x (

2 )3

x ).(

2 x )(

1 x (

)3 x (

3

)3 x )(

2 x )(

1 x (

1 x

)3 x )( 2 x )(

1 x (

4 x )3

x )(

2 x )(

1 x (

9 x

)3 x )( 2 x )(

1 x (

1 x )3

x )(

2 x )(

1 x (

4 x 9 x

 5x-13=x-1

 4x=12

 x=3 (loại)

Trang 4

Tuần 24

Tiết 134 BÀI 6 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH

I Mục tiêu

1 Kiến thức : Nắm được quá trình giải bài toán bằng cách lập phương trình

2 Kỹ năng : Biết cách chọn ẩn, biểu thị các số liệu chưa biết qua ẩn, tìm mối liên hệ giữa các số liệu để lập pt

3 Thái độ : Biết giải các bài toán trong thực tế

II Chuẩn bị

GV : Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ

HS : Chuẩn bị bài trước ở nhà

III Nội dung

1p

0p

35p

15p

20p

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Dạy bài mới :

Trong nhiều trường hợp, việc

giải một bài toán đố theo cách

thông thường rất phức tạp

nhưng nếu đưa về phương

trình để giải thì sẽ đơn giản

hơn

Quãng đường ôtô đi được

trong 5 giờ là ?

Thời gian để ôtô đi được

quãng đường 100km là ?

Hãy làm bài tập ?1 ( gọi hs

lên bảng )

Hãy làm bài tập ?2 ( gọi hs

lên bảng )

Gọi hs đọc lại bài toán và

tóm tắt

Đề bài hỏi gì ?

Những gì chưa biết ta xem

như là ẩn số Nếu biết số gà

ta sẽ biết số chó và ngược lại

Hs chú ý

5x (km)

(h) x

100

a) 180x (m) b) x (p) 4500 m

60 (p)

x

4500 60

) h / km ( x

270 ) h / m ( x

000 270

 a) 500+x b) x.10+5

gà + chó = 36 chân gà + chân chó = 100 Số gà, số chó

1 Biểu diễn một đại lượng bởi biểu thức chứa ẩn :

Vd1 : Gọi x (km/h) là vận tốc của một ôtô Khi đó :

Quãng đường ôtô đi được trong 5 giờ là : 5x (km)

Thời gian để ôtô đi được quãng đường 100km là: (h)

x 100

2 Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập phương trình :

Vd2 :

Gọi x là số gà (x Z +, x<36)

Trang 5

1p

Cho nên ta đặt số gà là x

hoặc số chó là x

Số chó là gì ?(tổng trừ số gà)

Mỗi con gà có 2 chân, vậy x

con gà có mấy chân ?

Mỗi con chó có 2 chân, vậy x

con chó có mấy chân ?

Số chân gà và số chân chó là

bao nhiêu chân ?

Vậy ta thiết lập được đẳng

thức nào ?

Đây chính là phương trình

cần thiết lập, hãy tìm x nghĩa

là giải phương trình này

Giá trị của x phù hợp với

điều kiện bài toán hay không

(có phải là số nguyên dương

hay không)

Vậy số gà là bao nhiêu

con, số chó là bao nhiêu

con ?

Hãy làm bài tập ?3 ( gọi hs

lên bảng )

4 Củng cố :

Làm bài 34 trang 25

5 Dặn dò :

Làm bài 36 trang 26

36-x 2x 4(36-x) 100 2x+4(36-x)=100

Phù hợp

Vậy : số gà là 22 con, số chó là 36-22=14 con

4x+2(36-x)=100 4x+72-2x=100

 2x=28

 x=14

Gọi x là tử số (x Z) Khi đó : mẫu số là : x+3

Ta có phương trình :

2

1 5 x

2

 2x+4=x+5 (x -3)

x=1

 Vậy phân số cần tìm là

4 1

Khi đó : -Số chó là : 36-x -Số chân gà là : 2x -Số chân chó là : 4(36-x)

Ta có phương trình : 2x+4(36-x)=100 2x+144-4x=100

 -2x=-44

 x=22

Vậy : số gà là 22 con, số chó là 36-22=14 con

Các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình: sgk

Tuần 24

Trang 6

Tiết 135 (tăng tiết đs 8) LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

1 Kiến thức : Nắm được quá trình giải bài toán bằng cách lập phương trình

2 Kỹ năng : Biết cách chọn ẩn, biểu thị các số liệu chưa biết qua ẩn, tìm mối liên hệ giữa các số liệu để lập pt

3 Thái độ : Biết giải các bài toán trong thực tế

II Chuẩn bị

GV : Sgk, giáo án, phấn, thước,

HS : Chuẩn bị bài trước ở nhà

1

0

43

0

1

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Luyện tập

Làm bt 34 trang 25

Ta chọn ẩn ở đây là gì? Và đk

ntn?

Ta thiết lập được hệ thức nào?

Kt kq xem có thỏa mãn yêu cầu

đề toán k?

Làm bt 36 trang 26

Ta chọn ẩn ở đây là gì? Và đk

ntn?

Ta thiết lập được hệ thức nào?

Kt kq xem có thỏa mãn yêu cầu

đề toán k?

4 Củng cố :

5 Dặn dò :

Học bài làm lại bt Xem trước bài

mới

Gọi x là số hs ở học kì 1(x

Z+) Khi đó số hs giỏi ở hk1 là:

x 8 1

Ta có phương trình:

x 100

20 3 x 8

1

40 x 3 x 40

3

 Vậy lớp 8A có 40 học sinh

Gọi tuổi thọ của Đi-ô-phăng là x(x nguyên dương), ta có phương trình:

x x

x x x

2

5 7 12 6

Suy ra x= 84 Trả lời Đi-ô-phăng thọ 84 tuổi

Bt 34 trang 25 Gọi x là số hs ở học kì 1(x

Z+)

 Khi đó số hs giỏi ở hk1 là: x

8 1

Ta có phương trình:

x 100

20 3 x 8

1

40 x 3 x 40

3

 Vậy lớp 8A có 40 học sinh

Bt 36 trang 26 Gọi tuổi thọ của Đi-ô-phăng là x(x nguyên dương), ta có phương trình:

x x

x x x

2

5 7 12 6 Suy ra x= 84 Trả lời Đi-ô-phăng thọ 84 tuổi

Tuần 24

Tiết 136

Trang 7

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Nắm được tính chất đường phân giác của tam giác

2 Kỹ năng: Biết áp dụng tính chất đường phân giác của tam giác

3 Thái độ: Biết áp dụng thực tế

II Chuẩn bị :

GV : Sgk, giáo án, phấn, thước kẻ, bảng phụ, thước đo góc, compa

HS : Chuẩn bị bài trước ở nhà

III Nội dung :

1’

10’

30’

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

Phát biểu tính chất đường

phân giác của tam giác ?

Làm bài 17 trang 68

3 Luyện tập :

Vì AE là đpg của A nên ta

suy ra điều gì ?

Thay số vào qui về EB hoặc

EC

Theo định lí Talet trong 

ADC ta có điều gì ?

Phát biểu tính chất đường phân giác của tam giác

GT AM là đường trung tuyến

MD là đpg của AMB

ME là đpg của AMC

KL DE//BC

Cm :

Vì MD là đpg của AMB nên

) 1 ( DB

DA MB

MA

Vì ME là đpg của AMC nên

) 2 ( EC

EA MC

MA 

Vì MB=MC nên theo (1) và (2)

EC

EA DB

DA

EB 7

EB 6

5 EC

EB AC

AB

) 1 ( OC

AO ED

AE

18 Vì AE là đpg của A nên

EB 7

EB 6

5 EC

EB AC

AB

 35-5EB=6EB

 11EB=35

11

35

11

35 11 42

19 Gọi O là giao điểm của AC

và EF

Vì a//CD nên theo định lí Talet ta có : (1)

OC

AO ED

AE 

Vì a//CD nên a//AB nên theo

Trang 8

1’

Theo định lí Talet trong 

ABC ta có điều gì ?

Từ (1)(2) suy ra điều gì ?

Theo định lí Talet trong 

ADC ta có điều gì ?

Theo định lí Talet trong 

ABC ta có điều gì ?

Theo định lí Talet trong 

BDC ta có điều gì ?

Từ (1)(2)(3) suy ra điều gì ?

4 Củng cố :

Nhắc lại tính chất đường

phân giác của tam giác ?

5 Dặn dò :

Làm các bài tập còn lại

) 2 ( FC

BF OC

AO

) 1 ( DC

EO AC

AO AD

AE

) 2 ( BC

BF AC

AO

) 3 ( CD

OF BC

BF  

OF EO CD

OF DC

Nhắc lại tính chất đường phân giác của tam giác

định lí Talet ta có :

) 2 ( FC

BF OC

AO

 Từ (1)(2)(3) suy ra :

FC

BF ED

AE 

BC

BF AD

AE 

CB

CF DA

DE 

20 Vì a//CD nên theo hệ quả

của định lí Talet ta có :

) 1 ( DC

EO AC

AO AD

AE  

Vì a//CD nên a//AB nên theo hệ quả của định lí Talet ta có :

) 2 ( BC

BF AC

AO

Vì a//CD nên theo hệ quả của định lí Talet ta có:

) 3 ( CD

OF BC

BF

 Từ (1)(2)(3) suy ra:

OF EO CD

OF DC

Tuần 24

Tiêt 137 BÀI 4 KHÁI NIỆN HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

I Mục tiêu

Trang 9

1 Kiến thức : Nắm được định nghĩa hai tam giác đồng dạng, tính chất hai tam giác đồng dạng.

2 Kỹ năng : Biết cách nhận dạng hai tam giác đồng dạng; tính cạnh, góc của hai tam giác đồng dạng

3 Thái độ : Thấy được những hình đồng dạng trong thực tế

II Chuẩn bị :

GV : Sgk, giáo án, phấn, thước kẻ, bảng phụ, thước đo góc

HS : Chuẩn bị bài trước ở nhà

III Nội dung :

1’

0

35’

20’

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Dạy bài mới :

Giới thiệu những hình đồng

dạng ở hình 28

Các hình tuy có kích thước

lớn nhỏ khác nhau nhưng

chúng có cùng một dạng gọi

là các hình đồng dạng

Ở đây ta chỉ xét các tam giác

đồng dạng

Hãy làm bài tập ?1

Hai tam giác trên là đồng

dạng nhau

Hãy nêu định nghĩa hai tam

giác đồng dạng ?

Ghi phải đúng thứ tự đỉnh

tương ứng

Trongbài?1 A’B’C’ ABC  

với tỉ số k là bao nhiêu ?

Hãy làm bài tập ?2

a) A=A’, B=B’, C=C’

b)

2

1 6

3 BC

' C ' B

; 2

1 4

2 AB

' B ' A

AC

' C ' A BC

' C ' B AB

' B ' A 2

1 5

5 , 2 AC

' C ' A

 Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu:



AC

' C ' A BC

' C ' B AB

' B ' A

C ' C , B ' B , A ' A

2

1

k  1) A’B’C’ ABC với k=1  2) Theo tỉ số

k 1

1 Tam giác đồng dạng :

a Định nghĩa :

Kí hiệu : A’B’C’ ABC 

Tỉ số các cạnh tương ứng

gọi là k

AC

' C ' A BC

' C ' B AB

' B ' A

tỉ số đồng dạng

b Tính chất :

-Mỗi tam giác đồng dạng với chính nó

-Nếu A’B’C’ ABC thì    ABC A’B’C’

-Nếu A’B’C’  A”B”C” và A”B”C” ABC thì 

Tam giác A’B’C’ gọi là đồng dạng với tam giác ABC nếu:



AC

' C ' A BC

' C ' B AB

' B ' A

C ' C , B ' B , A ' A

Trang 10

8’

1’

Hãy làm bài tập ?3

Vậy hai tam giác đó ntn ?

Qua trên các em rút ra được

tính chất gì ?

Gọi hs chứng minh định lí

Dán bảng phụ hình 31

Định lí cũng đúng cho trường

hợp đường thẳng a cắt phần

kéo dài hai cạnh của tam giác

và song song với cạnh còn lại

4 Củng cố :

Nhắc lại định nghĩa và

tính chất hai tam giác

đồng dạng ?

Hãy làm bài 23 trang 71

Hãy làm bài 24 trang 72

5 Dặn dò :

Làm bài 26, 27, 28 trang 72

A chung, AMN=B (đv, MN//

BC), ANM=C (đv, MN// BC) Mặc khác do MN//BC nên theo hệ quả của định lí Talet ta có :

BC

MN BC

AN AB

AM

Đồng dạng với nhau Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho

Chứng minh định lí

Nhắc lại định nghĩa và tính chất hai tam giác đồng dạng

a Đ b S

2

AB

"

B

"

A , k

"

B

"

A

' B '

2

1.k k AB

"

B

"

A

"

B

"

A

' B ' A AB

' B ' A

A’B’C’ ABC

2 Định lí :

Tuần 24

Tiết 138 (tăng tiết hh 8) LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Nắm được định nghĩa hai tam giác đồng dạng, tính chất hai tam giác đồng dạng

Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới đồng dạng với tam giác đã cho

Trang 11

2 Kỹ năng: Biết cách nhận dạng hai tam giác đồng dạng; tính cạnh, góc của hai tam giác đồng dạng.

3 Thái độ : Thấy được những hình đồng dạng trong thực tế

II Chuẩn bị

GV : Sgk, giáo án, phấn, thước kẻ, bảng phụ, thước đo góc

HS : Chuẩn bị bài trước ở nhà

1

10

30

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

a Nêu định nghĩa hai tam giác

đồng dạng ?

Cho MNP IKL có N=50  o,

MN=2cm, NP=4cm, IK=5cm

Tính K, KL

3 Luyện tập :

Hãy làm bài 25 trang 72

Em hãy trình bày cách dựng ?

Tương tự hãy làm bài tập sau

Cho tam giác ABC, vẽ tam giác

A’B’C’ đồng dạng với tam giác

ABC theo tỉ số đồng dạng k=

2 3

Bài tập: từ điểm M của tam giác

ABC với AM= MB, kẻ các tia

2 1

song song với AC, BC chúng cắt

BC, AC tại L, N

a) Nêu tất cả các cặp tam giác

đồng dạng?

Nêu định nghĩa hai tam giác đồng dạng

Vì MNP IKL nên :  K=N=50o

cm 10 2

4 5 KL

KL

4 5

2 KL

NP IK MN

3

2 AC

' C ' A BC

' C ' B AB

' B ' A

Dựng tai A tam giác ANM đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số k =

2 1

Kẻ NM song song với BC Sau đó dựng tam giác A’B’C’

= tam giác ANM Một hs lên bảng thực hiện

Một hs vẽ hình

bài tập 25 trang 72

Dựng tai A tam giác ANM đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số k =

2 1

Kẻ NM song song với BC Sau đó dựng tam giác A’B’C’

= tam giác ANM

Ta có : MN//BC, ML//AC AMN ABC

MBL ABC

Ngày đăng: 01/04/2021, 11:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w