1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Toán 4 - Tiết 101 đến tiết 105

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 139,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C- Các hoạt động dạy học: Hoạt động của gv: Hoạt động của hs: I- KiÓm tra bµi cò: Gv ch÷a bµi kiÓm tra vµ nhËn xÐt.. - Gv giới thiệu: Hai chục và ba là hai mươi ba.[r]

Trang 1

Tuần 26

Thứ hai ngày 10 tháng 3 năm 2008

Tập đọc

Bàn tay mẹ

A- Mục đích yêu cầu:

1 Hs đọc trơn cả bài Chú ý phát âm đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng Biết nghỉ hơi khi gặp dấu chấm.

2 Ôn các vần an, at; tìm => các tiếng có vần an, vần at.

- Nói lại => ý nghĩ và tình cảm của bạn nhỏ khi nhìn đôi bàn tay mẹ Hiểu tấm lòng yêu quý, biết ơn mẹ của bạn.

- Trả lời => các câu hỏi theo tranh nói về sự chăm sóc của bố mẹ với em.

B- Đồ dùng dạy học: - Tranh minh họa bài đọc

- Bộ chữ.

C- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv:

I - Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài trong sgk và trả lời câu hỏi 1, 2 trong sgk.

- Gv nhận xét.

II - Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu.

a Gv đọc mẫu bài văn.

b Hs luyện đọc:

* Luỵên đọc tiếng, từ ngữ:

- Luyện đọc các tiếng, từ khó: yêu nhất, nấu cơm,

* Luyện đọc câu:

- Đọc từng câu trong bài.

- Đọc nối tiếp câu trong bài.

Hoạt động của hs:

- 2 hs đọc và trả lời.

- Hs theo dõi.

- Vài hs đọc.

- Vài hs nêu.

- Hs đọc nhẩm.

- Mỗi hs đọc 1 câu nối

Trang 2

- Luyện đọc câu: Đi làm về, mẹ lại đi chợ, giặt một

chậu tã lót đầy.

* Luyện đọc đoạn bài.

- Luyện đọc nối tiếp đoạn.

- Thi đọc &=Q lớp cả bài.

- Nhận xét, tính điểm thi đua.

- Đọc đồng thanh toàn bài.

3 Ôn các vần an, at.

a Tìm tiếng trong bài có vần an.

- Yêu cầu hs tìm nhanh.

- Đọc từ tìm =>! bàn tay.

- Phân tích tiếng bàn.

b Tìm tiếng ngoài bài có vần an, vần at.

- Đọc mẫu trong sgk.

- Gv tổ chức cho hs thi tìm đúng, nhanh những tiếng,

từ có vần an, vần at.

Tiết 2

4 Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài và luyện nói:

a Tìm hiểu bài:

- Đọc câu hỏi 1.

- Đọc nối tiếp 2 đoạn đầu.

+ Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình?

- Đọc yêu cầu 2.

- Luyện đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình với

đôi bàn tay mẹ.

- Thi đọc toàn bài.

b Luyện nói:

- Nhìn tranh 1 thực hành hỏi đáp theo mẫu.

- Thực hành hỏi đáp theo các tranh 2, 3, 4.

- Yêu cầu hs tự hỏi đáp.

tiếp nhau.

- Vài hs đọc.

- Hs đọc thi nhóm 3 hs.

- Hs đọc cá nhân, tập thể.

- Hs nêu.

- Cả lớp đọc.

- Hs tìm và nêu.

- Vài hs đọc.

- 1 vài hs nêu.

- 1 hs đọc.

- Hs thi đua theo tổ.

- 1 hs.

- 2 hs

- 1 vài hs nêu.

- 1 hs đọc.

- Vài hs đọc.

- 3 hs đại diện 3 tổ đọc.

- 2 hs thực hiện.

- 3 cặp hs thực hiện.

- Vài cặp hs.

5 Củng cố, dặn dò:

Trang 3

- Đọc lại toàn bài.

- Gv nhận xét giờ học.

- Dặn hs về nhà luyện đọc bài, chuẩn bị cho bài

Toán

Bài 97: Các số có hai chữ số

A- Mục tiêu: =Q đầu giúp hs:

- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50.

B- Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng toán.

- 4 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời.

C- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv:

I - Kiểm tra bài cũ:

Gv chữa bài kiểm tra và nhận xét.

II - Bài mới:

1 Giới thiệu các số từ 20 đến 30:

thêm 3 que tính nữa.

- Gv giới thiệu: Hai chục và ba là hai =' ba.

- Gv giới thiệu cách viết số: 23

- Gọi hs đọc.

viết các số từ 21 đến 30.

+ Phần b chỉ yêu cầu hs viết các số từ 19 đến 30.

+ Gọi hs đọc các số từ 19 đến 30 và từ 30 đến 19.

2 Giới thiệu các số từ 30 đến 40:

Hoạt động của hs:

- Hs tự lấy.

- Vài hs đọc.

- Hs nêu số và đọc số.

- 1 hs nêu yêu cầu.

- Hs tự làm bài.

- 1 hs lên bảng làm.

- Vài hs đọc.

- Hs nêu và đọc số.

Trang 4

với các số từ 20 đến 30.

+ Yêu cầu hs viết số từ 30 đến 39.

+ Gọi hs đọc bài ^= ý cách đọc các số: 31, 34, 35.

3 Giới thiệu các số từ 40 đến 50:

với các số từ 20 đến 30.

+ Yêu cầu hs viết các số từ 40 đến 50.

+ Đọc các số trong bài

- ^= ý cách đọc các số: 41, 44, 45.

+ Yêu cầu hs kiểm tra bài.

- Bài tập 4:

+ Đọc yêu cầu.

- Yêu cầu hs tự viết các số vào ô trống.

- Hs tự làm bài.

- Vài hs đọc.

- Hs nêu và đọc số.

- Hs tự làm bài.

- Vài hs đọc.

- Hs đổi vở kiểm tra.

- 1 hs đọc.

- Hs làm bài tập.

- 3 hs lên bảng làm.

- Vài hs đọc.

III - Củng cố, dặn dò:

- Gv nnhận xét giờ học.

- Dặn hs về nhà làm bài tập.

Đạo đức

Bài 12: Cảm ơn và xin lỗi (Tiết 1)

I - Mục tiêu:

1 Hs hiểu:

- Khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi.

- Vì sao cần nói lời cảm ơn, xin lỗi.

- Trẻ em có quyền => tôn trọng, => đối xử bình đẳng.

2 Hs biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hằng ngày.

3 Hs có thái độ:

Trang 5

- Tôn trọng, chân thành khi giao tiếp.

II - Đồ dùng dạy học:

- Đồ dùng để hóa trang khi chơi sắm vai.

- Các nhị hoa và cánh hoa để chơi trò chơi Ghép hoa.

III - Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv:

1 Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập 1.

- Yêu cầu hs quan sát tranh ở bài tập 1, trả lời:

+ Các bạn trong tranh đang làm gì?

+ Vì sao các bạn lại làm  = vậy?

- Gv kết luận:

+ Tranh 1: Cảm ơn khi => bạn tặng quà.

+ Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp muộn.

2 Hoạt động 2: Hs thảo luận nhóm bt 2.

- Gv chia nhóm và yêu cầu hs thảo luận bt 2.

- Trình bày nôị dung thảo luận.

- Nhận xét và bổ sung.

- Kết luận: + Tranh 1, 3 cần nói lời cảm ơn.

+ Tranh 2, 4 cần nói lời xin lỗi.

3 Hoạt động 3: Đóng vai.

- Gv giao nhiệm vụ đóng vai cho các nhóm.

- Yêu cầu hs lên đóng vai &=Q lớp.

+ Em có nhận xét gì về cách ứng xử trong tiểu

phẩm của các nhóm.

+ Em cảm thấy thế nào khi => bạn cảm ơn?

+ Em cảm thấy thế nào khi nhận => lời xin lỗi?

khác quan tâm, giúp đỡ.

khác.

Hoạt động của hs:

- Hs quan sát tranh.

- Vài hs nêu.

- Vài hs nêu.

- Mỗi nhóm thảo luận 1 tranh.

- Đại diện các nhóm nêu.

- Hs nêu.

- Thảo luận và phân vai.

- Hs lên đóng vai.

- Vài hs nêu.

- 1 vài hs nêu.

- Vài hs nêu.

Trang 6

IV - Củng cố, dặn dò:

- Gv nhận xét giờ học.

- Dặn hs thực hiện nói lời cảm ơn, xin lỗi khi cần thiết.

Thứ ba ngày 11 tháng 3 năm 2008

Toán

Bài 98: Các số có hai chữ số (Tiếp theo)

A- Mục tiêu: =Q đầu giúp hs:

- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69.

B- Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng học toán.

- 6 bó, mỗi bó 1 chục que tính và 10 que tính rời.

C- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv:

I - Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc các số từ 24 đến 36.

- Viết và đọc các số từ 35 đến 46.

- Viết và đọc các số từ 39 đến 50.

- Gv nhận xét và cho điểm.

II - Bài mới:

1 Giới thiệu các số từ 50 đến 60:

- Yêu cầu hs quan sát hình vẽ trong sgk và nêu

số chục, số đơn vị của số 54.

- Yêu cầu hs lấy 5 bó, mỗi bó 1 chục que tính và

1 que tính rời.

- Gọi hs nêu số que tính.

+ Viết các số từ 50 đến 59.

Hoạt động của hs:

- 1hs

- 1 hs

- 1hs.

- Vài hs nêu.

- Hs tự lấy.

- 1 vài hs nêu.

- Hs đọc cá nhân, tập thể.

- Hs nêu số và đọc số.

- Hs tự viết.

Trang 7

+ Đọc các số trong bài.

2 Giới thiệu các số từ 61 đến 69:

các số từ 50 đến 60.

- Gv yêu cầu hs làm bài tập 2.

- Đọc các số từ 60 đến 70.

+ Yêu cầu hs viết các số còn thiếu vào ô trống

theo thứ tự từ 30 đến 69.

- Đọc lại các số trong bài.

- Gọi hs đọc yêu cầu.

- Yêu cầu hs tự kiểm tra bài rồi điền đ, s vào ô

trống cho phù hợp.

- Yêu cầu hs tự kiểm tra bài.

- 1 hs lên bảng viết.

- Vài hs đọc.

- Hs nêu số và đọc số.

- Hs tự làm bài.

- 1 hs lên bảng làm.

- Vài hs đọc.

- Hs tự làm bài.

- 1 hs lên bảng làm.

- Vài hs đọc.

- 1 hs đọc.

- Hs tự làm bài.

- 1 hs lên bảng làm.

- Hs kiểm tra chéo.

III- Củng cố, dặn dò:

- Gv nhận xét giờ học.

- Dặn hs về nhà làm bài tập.

Chính tả

Bàn tay mẹ

A- Mục đích yêu cầu:

- Hs chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Bàn tay mẹ.

- Làm đúng các bài tập chính tả: điền vần an hoặc at, điền chữ g hoặc gh? B- Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết đoạn văn cần chép.

- Bảng phụ viết các bài tập 2, 3.

C- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv:

Trang 8

- Điền n hay l?

ụ hoa ; Con cò bay ả bay a

- Gọi Hs đọc lại các từ trên bảng.

- Gv nhận xét, cho điểm.

II - Bài mới:

- Đọc đoạn văn cần chép.

- Tìm và viết những tiếng dễ sai trong bài.

- Tập chép đoạn văn vào vở.

- Gv đọc lại bài cho hs soát lỗi.

- Gv chấm 6 bài, nhận xét.

a Điền vần: an hay at?

- đọc yêu cầu của bài.

- Yêu cầu hs tự làm bài.

(kéo đàn, tát =Q"""s

- Nhận xét, chữa bài.

b Điền chữ: g hay gh?

- Yêu cầu hs tự làm bài.

(nhà ga, các ghế )

- Đọc lại các tiếng trong bài.

- 2 hs lên bảng làm.

- Vài hs đọc.

- Vài hs đọc.

- Hs viết bảng con.

- Hs tự viết.

- Hs tự chữa lỗi.

- 1 hs đọc.

- Hs làm bài tập.

- 4 hs lên bảng làm.

- Hs nêu.

- 1 hs đọc yêu cầu.

- Hs làm bài tập.

- 4 hs lên bảng làm.

- Vài hs đọc.

3 Củng cố, dặn dò:

- Gv nhận xét giờ học.

- Yêu cầu hs về nhà chép lại bài.

Tập viết

Tô chữ hoa C

A- Mục tiêu:

- Hs biết tô chữ hoa C.

đúng kiểu; đều nét; = bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ.

B- Đồ dùng dạy học:

Trang 9

- Chữ mẫu.

- Bảng con.

C- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv:

I - Kiểm tra bài cũ:

- Gv đọc cho hs viết: sao sáng, mai sau.

- Gv nhận xét, cho điểm.

II - Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu.

- Gv giới thiệu mẫu chữ hoa C.

- Luyện viết bảng con.

- Gv nhận xét, sửa lỗi.

- Đọc các vần và từ ngữ ứng dụng.

- Luyện viết các vần và từ ngữ trong bài.

- Gv nhận xét, chữa lỗi cho hs.

- Yêu cầu hs tô chữ hoa C.

- Tập viết các vần và từ ngữ: an, at, bàn tay,

hạt thóc.

- Gv chấm, chữa bài.

Hoạt động của hs:

- 2hs lên bảng viết.

- Hs quan sát.

- Vài hs nêu.

- Hs viết.

- Vài hs đọc.

- Hs viết bảng con.

- Hs tự tô.

- Hs tự viết bài.

5 Củng cố, dặn dò:

- Gv nhận xét giừ học.

- Dặn hs về nhà viết bài.

Thể dục

Bài 26: Bài thể dục - Trò chơi vận động

I - Mục tiêu:

- Ôn bài thể dục Yêu cầu thuộc bài.

- Ôn trò chơi Tâng cầu Yêu cầu tham gia vào trò chơi một cách chủ động.

II - Chuẩn bị: C = bài 25.

Trang 10

III - Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv:

1 Họat động 1:

- Gv phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học.

- Cho hs khởi động xoay các khớp.

2 Hoạt động 2:

- Ôn bài thể dục- Gv điều khiển.

- Tâng cầu: 10- 12 phút.

+ Cho hs luyện tập cá nhân.

+ Gv tổ chức cho hs thi đua tâng cầu.

3 Hoạt động 3:

* Tập động tác điều hòa của bài thể dục.

- Gv cùng hs hệ thống bài.

- Gv nhận xét giờ học, giao bài về nhà.

Hoạt động của hs:

- Hs tập hợp 3 hàng ngang.

- Hs chạy theo 1 hàng dọc.

- Hs đi theo vòng tròn.

- Cả lớp thực hiện.

- Hs tập 2- 3 lần.

- Hs tập theo tổ.

- Hs các tổ thi đua.

- Hs nêu.

- Hs đi theo 3 hàng dọc.

- Hs tập đồng loạt.

Thứ = ngày 12 tháng 3 năm 2008

Tập đọc

Cái bống

A- Mục đích, yêu cầu:

1 Hs đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng: sảy, cho, trơn, bang, gánh; các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, = ròng.

- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ.

2 Ôn các vần anh, ach; tìm => tiếng, nói => câu chứa tiếng có vần anh, vần ach.

Trang 11

- Hiểu => tình cảm yêu mẹ, sự hiếu thảo của Bống, một cô bé ngoan ngõa, chăm chỉ, luôn biết giúp đỡ mẹ.

tranh vẽ.

- Học thuộc lòng bài đồng dao.

B- Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa bài học.

- Bộ chữ học vần.

C- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv:

I - Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài Bàn tay mẹ và trả lời câu hỏi 1, 2 trong

sgk.

- Gv nhận xét, cho điểm.

II - Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Gv nêu.

a Gv đọc mẫu toàn bài.

b Hs luyện đọc:

* Luyện đọc tiếng, từ ngữ:

- Luyện đọc các từ ngữ: bống bang, khéo sảy, khéo

sàng, = ròng.

ròng.

* Luyện đọc câu:

- Đọc từng câu.

- Gv nhận xét, sửa sai.

* Luyện đọc cả bài:

- Thi đọc cả bài.

- Gv nhận xét, cho điểm.

- Đọc đồng thanh toàn bài.

3 Ôn vần anh, ach:

Hoạt động của hs:

- 3 hs đọc và trả lời câu hỏi

- Hs theo dõi.

- Vài hs đọc.

- Hs đọc nhẩm từng câu.

- Hs đọc nối tiếp câu.

- Hs đọc cá nhân, tập thể.

- Cả lớp đọc.

Trang 12

a Tìm tiếng trong bài có vần anh:

- Yêu cầu hs tìm nhanh tiếng trong bài có vần

anh.

- Đọc lại các tiếng vừa tìm.

b Nói câu chứa tiếng có vần anh, vần ach.

- Đọc câu mẫu trong sgk.

- Thi nói đúng nhanh câu chứa tiếng có vần anh,

vần ach.

- Nhận xét, sửa sai cho hs.

Tiết 2

4 Tìm hiểu bài và luyện đọc:

a Tìm hiểu bài:

- Đọc 2 dòng thơ đầu.

+ Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm?

- Đọc 2 dòng thơ cuối.

+ Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?

- Gv đọc diễn cảm bài thơ.

- Đọc lại toàn bài.

b Học thuộc lòng bài Cái Bống.

- Luyện đọc thuộc lòng bài đồng dao.

- Thi đọc thuộc lòng.

- Nhận xét, cho điểm.

c Luyện nói:

- Yêu cầu hs quan sát 4 tranh minh họa.

- Yêu cầu hs thực hành hỏi đáp.

- Nhận xét, bổ sung.

- Hs tìm và nêu.

- Vài hs đọc.

- 2 hs

- Hs nêu.

- 1 hs đọc.

- 1 vài hs nêu.

- 1 hs.

- Vài hs nêu.

- Hs theo dõi.

- 3 hs.

- Hs đọc cá nhân, tập thể.

- Hs đại diện 3 tổ đọc.

- Hs quan sát.

- Vài cặp hs thực hiện.

- Hs nêu.

5 Củng cố, dặn dò:

- Gv nhận xét giờ học.

- Dặn hs về nhà học thuộc lòng bài đồng dao.

Trang 13

Tự nhiên và xã hội

Bài 26: Con gà

A- Mục tiêu: Giúp hs biết:

- Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con gà; phân biệt gà trống, gà mái, gà con.

- Nêu ích lợi của việc nuôi gà.

- Hs có ý thức chăm sóc gà (nếu nhà nuôi gà).

B- Đồ dùng dạy học:

- Các hình trong bài 26 sgk.

C- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Kể tên 1 số loại cá và nơi sống của chúng.

- Chỉ và nói tên các bp của con cá.

- Gv nhận xét.

II - Bài mới:

1 Hoạt động 1: Làm việc với sgk

- Yêu cầu hs quan sát tranh, đọc và trả lời câu hỏi

trong sgk.

- Gọi hs trả lời câu hỏi:

+ Mô tả con gà ở hình thứ nhất trang 54 sgk Đó

là gà trống hay gà mái?

+ Mô tả gà con ở hình trang 55 sgk.

+ Gà trống, gà mái, gà con giống và khác nhau ở

điểm nào?

+ Mỏ gà, móng gà dùng để làm gì?

+ Gà di chuyển  = thế nào? Nó có bay =>

không?

+ Nuôi gà để làm gì?

+ Ai thích ăn thịt gà, trứng gà? Ăn thịt gà,

trứng gà có lợi gì?

Hoạt động của hs:

- 2 hs nêu.

- 2 hs thực hiện

- Hs làm việc theo cặp.

- 1 và hs nêu.

- 1 và hs nêu.

- Vài hs nêu.

- 1 vài hs nêu.

- 1 và hs nêu

- Vài hs nêu.

- Và hs nêu.

Trang 14

- Kết luận: Con gà nào cũng có: Đầu, cổ, mình, 2

chân và 2 cánh; toàn thân gà có lông che phủ;

đầu gà nhỏ, có mào; mỏ gà nhọn, ngắn và cứng;

chân gà có móng sắc Gà dùng mỏ để mổ thức ăn

và móng sắc để đào đất

2 Hoạt động 2: Trò chơi: Đóng vai gà

buổi sáng.

- Đóng vai con gà mái cục tác đẻ trứng.

- Đóng vai đàn gà con kêu chíp chíp.

- Hát bài: Đàn gà con

- Hs tổ 1 đóng vai.

- Hs tổ 2 đóng vai.

- Hs tổ 3 đóng vai.

- Hs hát tập thể.

3 Củng cố, dặn dò:

- Gv nhận xét giờ học.

- Dặn hs về nhà ôn lại bài.

Mĩ thuật

Bài 26: Vẽ chim và hoa

I - Mục tiêu: Giúp hs:

1 Hiểu => nội dung bài vẽ chim và hoa.

2 Vẽ => tranh có chim và hoa.

II - Đồ dùng dạy học:

- 1 số tranh, ảnh về chim và hoa.

- Hình minh họa về cách vẽ chim và hoa.

- Vài bức tranh của hs vẽ chim và hoa.

III - Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv:

1 Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét

- Gv giới thiệu 1 số tranh về các loài chim, hoa.

+ Kể tên của các loài hoa.

+ Nêu màu sắc của hoa.

+ Nêu các bp của hoa.

+ Kể tên của các loài chim.

Hoạt động của hs:

- Hs quan sát.

- Vài hs nêu.

- Vài hs nêu.

- Vài hs nêu

- Vài hs nêu

Trang 15

+ Nêu các bp của chim.

+ Nêu màu sắc của chim.

- Gv tóm tắt: có nhiều loài chim và hoa, mỗi loài

có hình dáng, màu sắc riêng và đẹp.

- Gv cho hs quan sát hình minh họa cách vẽ chim

và hoa.

- Nhận xét màu sắc của tranh.

- Cho hs xem tranh trong vở tập vẽ.

3 Hoạt động 3: Thực hành

- Gv giới thiệu 1 ssố bài vẽ của hs cũ.

- Yêu cầu hs tìm đề tài để vẽ.

- Yêu cầu hs tự vẽ bài.

- 1 vài hs nêu.

- 1 vài hs nêu.

- Hs quan sát.

- Vài hs nêu.

- Hs quan sát.

- Hs quan sát.

- Vài hs nêu.

- Hs làm cá nhân.

4 Nhận xét, đánh giá:

- Nhận xét bài vẽ của hs.

- Gv khen hs.

5 Dặn dò:

- Gv dặn hs về nhà quan sát các loại ô tô.

Thứ năm ngày 13 tháng 3 năm 2008

Toán

Bài 99: Các số có hai chữ số (tiếp theo)

A- Mục tiêu: =Q đầu giúp hs:

- Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 70 đến 99.

B- Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng học toán.

- 9 bó, mỗi bó 1 chục que tính.

C- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của gv:

I - Kiểm tra bài cũ:

- Viết và đọc các số từ 30 đến 69.

Hoạt động của hs:

- 4 hs viết và đọc.

... Giới thiệu số từ 40 đến 50:

với số từ 20 đến 30.

+ Yêu cầu hs viết số từ 40 đến 50.

+ Đọc số

- ^= ý cách đọc số: 41 , 44 , 45 .

...

A- Mục tiêu: =Q đầu giúp hs:

- Biết đếm nhận thứ tự số từ 50 đến 69.

B- Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng học toán.

- bó, bó chục...

C- Các hoạt động dạy học:

Hoạt động gv:

I -< /small> Kiểm tra cũ:

- Viết đọc số từ 24 đến 36.

- Viết đọc số từ 35 đến 46 .

Ngày đăng: 03/04/2021, 11:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w