Học sinh thảo luận nhóm Nêu bài làm – Nhận xét Đọc HS trả lời HS làm vào vở - 2 HS lên bảng làm – Nhận xét HS trả lời HS trả lời HS nghe.. I/Mục tiêu: Giúp HS: -Luyện tính giá trị của bi[r]
Trang 1TOÁN
Bài: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I/Mục tiêu:
Giúp HS ôn
-Cách
-Phân tích "# $%
II/Chuẩn bị:
III/ Lên lớp:
1/
2/ KTBC:
Gv )9: tra sách <= dùng 23 sinh.
Gv
3/Bài :E:
E F# bài: G9 ôn H$ cách các các
trong $: vi 100 000 các em J < HE 3 Hôm nay
các em bài:Ôn các trong $: vi 100 000.
Gv ghi
1/Ôn H$ cách và các hàng:
Gv 87543, yêu Q# HS này và nêu rõ S
U nghìn là S nào?
Gv 54008, 78009, 40970, 10900
Gv cho HS
Gv
1
1
1 nghìn
Gv 140, 19 000, 14 600, 20 000.
Các 140, 19 000, 14 600, 20 000 nào là tròn
U nào là tròn ;V: nào là tròn nghìn,
nào là
Gv ( HS nêu vài tròn U tròn ;V: tròn nghìn,
tròn
2/ 8M hành:
Bài 1:
Gv cho HS H"K SGK/3.
1 HS yêu Q# bài 1/3.
Gv
0 10 000 … 30 000 … … …
Gv
làm
(
HS yêu Q# bài 1b/3.
Gv cho
Gv
Hát G9 sách < = dùng lên bàn Nghe
3 HS
10
10 U
10 ;V:
10
HS ;' Hg
HS nêu
h"K SGK
G bài 1/3
làm – HS G
Trang 2Bài 2:
Gv treo
Gv cho HS
Gv
Khi
Khi
Gv
Bài 3:
Gv ( HS bài 3a.
Gv
Gv e3 nói e3 f và 9 HS theo dõi.
8723 S 8 < hàng nghìn nên có giá ;6 là 8000,
S 7 < hàng ;V: nên có giá ;6 là 800, S 2 <
hàng
nên có giá ;6 là 3.
Gv cho
Gv
HS yêu Q# bài 3b.
Gv
23 9
Gv e3 nói, e3 f và 9 HS theo dõi.
9000 thì < hàng nghìn em 9, 200 thì < hàng ;V:
em 2, 30 thì < hàng U em 3, 2 thì <
hàng
thêm S o.
Gv cho HS làm
Gv
Bài 4:
HS yêu Q#
Gv treo
Gv cho
Thi #3 nhóm.
Gv
4/
Hôm nay bài gì?
Gv 43000, 45098, 45678, 50000.
HS và f ra :b S < hàng nào? nào là
tròn nghìn, nào là tròn U nghìn?
5/
\] nhà các em và các trong $: vi
100 000 , xem
Tuyên
xét
G Nghe và theo dõi
Làm vào G
Nghe và theo dõi
HS làm
G
HS ;' Hg xét
HS ;' Hg
HS và ;' Hg câu o
Nghe
Trang 3Thø n¨m ngµy 16 th¸ng 8 n¨m 2007
TOÁN
Bài: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000 (Tiếp theo)
I/ Mục tiêu:
Giúp HS ôn ]
-Tính
-Tính
E (cho) có 1 S
-So sánh các
kê.
- Bài
III/ Lên HE :
1/
2/ KTBC:
8 ;iE em toán bài gì?
Gv 3478, 28009, 40 000
HS và f ra các S < :b hàng c:b em
1 d
3/Bài :E:
E F# bài –Gv ghi M3
Gv : 4000 + 7000 9000 – 5000
8 000 x 2 24 000 : 3
Gv
hai nghìn”, ta
nghìn
Gv cho HS sinh
8M hành:
Bài 1:
Gv cho Hs H"K SGK/4
HS bài 1
Cho Hs nêu
Gv
Bài 2:
Gv ( HS yêu Q# bài 2.
Gv
con và 1HS lên
Gv
Bài 3:
Gv ( HS bài 3.
G9 so sánh 2 M nhiên ta làm nào?
Gv cho
HS ;' Hg
G và f ra các S < :b hàng –
3 HS
HS nghe và theo dõi.
h"K SGK G
HS nêu
G
Nêu cách lên
G
HS ;' Hg
HS làm
Trang 4Gv
Bài 4:
HS bài 4.
Gv cho
làm và nêu H$ cách làm.
Gv
Bài 5:
Gv treo bài
Gv cho
mình.
Gv
không
(' nào khác?
Gv
4/
Hôm nay bài gì?
Gv
62678 3 62678 3
026 2892 026
20892
27 27
08 08
2 2
Gv cho tính nào sai? Sai Gv 5/ xem ;iE bài: Ôn Tuyên HS HS ;' Hg HS làm vào cách làm
xét.
HS nêu cá nhân –
HS ;' Hg
HS phát
HS nghe
Trang 5Bài: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000c8 theo)
I/ Mục tiêu:
Giúp sinh:
-II/Chuẩn bị:
-Tóm D bài: 5/5
III/ Lên lớp:
1/
2/ KTBC:
Gv
3455 … 3454 5678
34567 … 34576
45678 … 45678
43567 … 43567
98765 … 98675
Gv
nêu cách
Gv 3/Bài :E:
E F# bài – Ghi M3
Gv cho HS H"K SGK/5
Bài 1:
Gv cho
Gv
Bài 2:
Bài 2 yêu Q# em làm gì?
Gv cho
và nêu cách
Gv Bài 3:
Gv ( HS bài 3.
Bài 3 yêu Q# em làm gì?
Khi
Gv cho HS làm vào
em 1
Gv Bài 4:
Gv
HS xét
3 HS
h"K SGK
HS ;' Hg Làm
cách
G
HS ;' Hg
HS ;' Hg
HS ;' Hg Làm
làm
HS nêu
HS nêu cách tìm
HS làm cách
G – Tóm D
>
=
<
Trang 6Gv cho HS nêu tìm thành
Gv cho Hs
, 23 :b ,9# t
Gv cho
và nêu
Gv Bài 5:
Gv cho HS
và nêu.
Gv treo
Gv
@#" M% bao nhiêu ti vi ;iE em '
tính ik gì?
Gv cho
('
Gv Ngoài cách làm
không?
Gv
4/
Hôm nay em bài gì?
Gv 5560 + 450 : 2 4560 +
450 : 2
= 4560 + 225 = 5010
: 2
= 5785 =
2505
Gv cho HS phát
t nào tính sai?
Gv
5/
;iE bài: &9# t có t3 :1 S
Tuyên
HS ;' Hg
HS
HS nêu cá nhân
HS ;' Hg
HS phát
HS nghe
To¸n: Bài: BIỂU THỨC CÓ CHỨA MỘT CHỮ
I/ Mục tiêu:
Giúp HS :
Trang 7II/Chuẩn bị:
III/ Lên lớp:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/
2/ KTBC:
Gv a/ 3456 + 3234 -5678
b/ ( 3456 -2345 ) x 3
Gv
Gv 3/Bài :E:
Gv
1/ &9# t có t3 :1 S
Gv cho HS H"K SGK/6
Gv cho HS ví >U
Bài toán cho em , gì? Bài toán o gì?
Gv cho Hs
Gv treo
Gv nói: Lan có 3
1
Gv ghi
bao nhiêu
Gv ghi
Gv ghi
bao nhiêu
Gv ghi
Gv nói: 3 + a : là ,9# t có t3 :1 S
2/ Giá ;6 23 ,9# t
Gv nói: C# a= 1 thì 3 + a =3 + 1 = 4; 4 là :1
giá ;6 23 ,9# t
3 + a
Gv nói: C# thay a = 2 ; a = 3
Gv cho Hs làm
mình.
Gv
Gv
3 8M hành:
Bài 1:
Gv cho HS bài 1.
Gv
giá ;6 23 S b = 4
Gv
Gv cho HS làm bài 1b; 1c vào
HS lên
3 HS h"K SGK G
HS ;' Hg
Tóm
HS ;' Hg
HS ;' Hg
HS ;' Hg
HS ;' Hg
2 HS
HS tính và nêu –
Giá ;6 23 ,9# t
HS
HS theo dõi làm –
G – nêu yêu Q#
Trang 8Gv
Bài 2:
Gv cho HS yêu Q# 23 ] Bài 2 yêu Q# tính
gì?
Gv cho HS
Gv
Bài 3:
Gv cho HS bài 3.
Bài 3 yêu Q# tính gì?
Gv cho HS làm vào
em 1 bài )
Gv
Gv
4/
Hôm nay bài gì?
ta làm nào?
5/
Gv
Tuyên
–
G
HS ;' Hg
HS làm vào
HS ;' Hg
HS ;' Hg
HS nghe
Thứ tư ngày 22 tháng 8 năm 2007
Toán :
I/ Mục tiêu:
Giúp HS:
-Làm quen công
II/Chuẩn bị:
Hình vuông có
III/ Lên lớp:
1/
Trang 92/ KTBC:
GV Tính giá ;6 23 ,9# t 4 x y :
a/ \E y = 34 ; b/ \E y = 25
Gv
Gv
3/Bài :E:
E F# bài – Ghi M3
Gv cho HS H"K SGK/7.
Bài 1:
Gv ( HS yêu Q# bài 1.
Gv cho HS làm vào
làm bài 1a, 1b; :1 em làm bài 1c, 1d ).HS bài
làm.
Gv
Bài 2:
Gv cho HS bài 2.
Bài này yêu Q# tính gì?
Khi thay
nào?
Gv cho HS
mình.
Gv
Bài 3:
Gv cho HS yêu Q# bài 3.
Gv treo bài
Gv cho HS làm
Gv
Bài 4:
Gv cho HS bài 4.
Bài 4 yêu Q# tính gì?
Gv treo hình vuông có
Gv nói: hình vuông có
chu vi 23 hình vuông , em hãy tính chu vi hình
vuông có
Gv cho HS tính và nêu.
Gv
Gv ghi
vi hình vuông)
Gv nói: P = a x 4 ( trong Z P: là chu vi hình
vuông; a : là
Gv cho HS làm vào
Gv
4/
Hôm nay bài gì?
Gv cho HS thi làm toán nhanh.
Gv Tính giá ;6 23 ,9# t 35 + b x 8
\E b = 9
HS lên
3 Hs
HS H"K SGK G
HS làm
G
HS ;' Hg
HS ;' Hg
HS –
G
HS làm –
G
HS ;' Hg
HS tính và nêu –
HS làm vào
HS tính nhanh
HS nghe
Trang 10Gv
5/
Gv
Tuyên
Thứ năm ngày 23 tháng 8 năm 2007
Toán CÁC SỐ CÓ 6 CHỮ SỐ I/ Mục tiêu:
Giúp HS:
-Ôn
& và các có E 6 S
II/Chuẩn bị:
Tranh minh
Trang 111/
2/ KTBC:
Gv
a/ 8cm b/ 6cm
Gv ( HS tính và nêu công t tính chu vi hình
vuông
Gv
3/Bài :E:
E F# bài – Ghi M3
1/
Gv
Tranh có :"K ô vuông?
Gv
Tranh có :"K ô vuông?
Gv e3 nói e3 : U ; : 10
Tranh có :"K ô vuông ?
Gv e3 nói e3 : 1 ;V: ; 100
2/ Nghìn – U nghìn – 8;V: Nghìn:
Gv
Hình trên có
Gv ghi
Hình trên có :"K nghìn?
Gv
H- 10 000
Hình trên : :b hàng là 1 U nghìn và có 10 hàng
Gv e3 nói e3 10 U nghìn = 100 nghìn ;
: 100 000
Gv cho Hs
Gv
Gv cho Hs nêu : có bao nhiêu ;V: nghìn? Có bao
nhiêu U nghìn? Có bao nhiêu nghìn? Bao nhiêu
Hs
Gv nói : có 4 ;V: nghìn , 3 U nghìn, 2 nghìn, 5
\ l: 432 516
sáu
Gv cho Hs làm vào PHT
Gv o và khác nhau < 9: nào?
Gv cho Hs yêu Q# bài 1/ 9
Hs tính và nêu công t
2 Hs
Hs ;' Hg
Hs ;' Hg
Hs ;' Hg
Hs ;' Hg
Hs ;' Hg
Hs ;' Hg
Hs ;' Hg
1 Hs - Hs làm PHT
Hs ;' Hg
Hs
1 Hs – Làm PLT
Hs ;' Hg
Trang 12Gv cho Hs
Gv cho Hs
9
Gv
Gv treo bài 3/ 9
Gv o bài 3/ 9 yêu Q# làm gì?
Gv
Gv
Gv ( Hs bài 4 /9
Gv cho 2 Hs lên
Gv
Gv
4/
Hôm nay em bài gì?
Gv 5 có sáu S
123456,234567,345678,124567,876543
Gv
5/
/10
Tuyên
Nêu
Hs
2 Hs –Làm
Hs ;' Hg
Hs ;' Hg
Hs
4 Hs
HS nghe
Thứ sáu ngày 24 tháng 8 năm 2007
Toán: LUYỆN TẬP
I/ mU tiêu :
Giúp sinh:
S 0)
mj# bài 1 /10
Trang 13III/ Lên HE :
1/
2/KTBC:
Gv ( sinh : 123456;654321;675432;
987658
( :b em 2 d
Gv
3/ Bài :E:
Gv
Gv cho Hs yêu Q# bài 1/ 10
Gv treo bài 1 /10
Các em J ik các hàng nào ?
Hs
Hai hàng
Gv cho Hs
làm
Gv
Gv cho Hs bài 2 /10
Bài 2/ 10 yêu Q# làm gì?
Gv cho Hs nêu
Gv
Gv cho Hs bài 3 /10
Bài 3/ 10 yêu Q# làm gì?
Gv cho Hs
3 /10
Gv
Khi
Gv cho sinh bài 4/10
Gv cho Hs làm
làm
Gv
Gv cho sinh các tròn ;V: nghìn ; tròn
U nghìn, tròn nghìn, tròn ;V: , tròn U
Gv
4
Hôm nay bài gì?
Gv chia HE thành 4 1 thi #3 E nhau
Gv cho Hs
Gv
5/
Hs
2 Hs
Hs
Hs
Hs ;' Hg
1 Hs – làm vào <
Hs
Hs
Hs ;' Hg
Hs nêu
Hs
Hs
Hs ;' Hg
Hs ;' Hg
Hs 1Hs –
Hs nêu –
Hs ;' Hg
Hs
Hs nghe
Trang 14\] nhà bài – Xem ;iE bài: Hàng và HE
Tuyên
Thứ hai ngày 27 tháng 8 năm 2007
Thứ ba ngày 28 tháng 8 năm 2007
HÀNG VÀ h
I/ mU tiêu:
Giúp sinh:
Trang 15HE nghìn (=: ba hàng: hàng nghìn , hàng U nghìn, hàng ;V: nghìn.
- Giá
II/
III/ Lên HE
1/
2/KTBC:
Gv cho Hs :
CV: ;V: ba :iT ,'K nghìn chín ;V:
Sáu
( :b em :1 d
Gv
3/ Bài :E:
Gv
Các em J ik các hàng nào?
Gv nói : hàng
Hàng ;V: nghìn , hàng U nghìn, hàng nghìn k thành
HE nghìn.
Gv cho
Gv treo
Gv
Gv
Gv
Gv
Cho
Gv
Gv
Gv
Gv
Gv cho Hs làm vào PHT và
Gv
Gv
nghìn, hàng
Gv cho 3
Gv cho Hs yêu Q# bài 1/ 11
Yêu Q# bài 1/11 làm gì?
Gv cho
làm 1hàng)
Gv
Gv cho sinh yêu Q# bài 2/ a /11
Gv cho Hs nêu
Hs
2 Hs
Hs ;' Hg
3 Hs
1 Hs – làm PHT
Hs ;' Hg
1 Hs –làm PHT
Hs ;' Hg
1 HS – làm PHT
Hs
Hs
Hs ;' Hg
4 Hs – làm <
Hs
Hs nêu
Hs
2 Hs –
Hs ;' Hg
Trang 16Gv
Gv cho Hs yêu Q# bài 2/ b /12
Gv cho Hs làm
làm 2 1d
Làm nào em , ik giá ;6 23 S 7 trong :b
X
Gv cho Hs bài 3/12
Gv
Ví >U S 5 < hàng U nghìn nên S 5 có giá ;6
là 50000
8 theo S 2 < hàng nghìn nên S 2 có giá ;6 là
2000 các
Gv e3 nói e3 cho sinh theo dõi.
Gv cho Hs làm
Gv
Gv cho Hs bài 4 /12
Bài này yêu Q# làm gì?
nào không có ta thêm S 0.
Gv cho Hs
Gv
Gv cho Hs yêu Q# bài 5 /12
Gv cho Hs nêu
hàng nào?
Gv
4
Hôm nay bài gì?
Gv chia HE thành 4 1 thi #3
mb 1 3 có sáu S và f hàng và HE trong
Gv
5/
S
Tuyên
Hs
Hs theo dõi
2 Hs – làm
Hs
Hs ;' Hg
Hs nghe
Hs
xét
Hs
Hs nêu
Hs ;' Hg
Hs thi
Hs nghe
TOÁN Bài: SO SÁNH CÁC
I/ mU tiêu:
Giúp sinh:
- Xác
có 6 S
II/
- 4
III/ Lên HE
Trang 17sinh 1/
2/KTBC:
Gv cho Hs và f ra HE trong Z
a/ 7
b/ 3 ;V: nghìn , 6 ;V:
Gv
3/ Bài :E:
Gv
a/ So sánh các có S khác nhau:
Gv
Gv ( Hs so sánh 2 này E nhau.
Gv : Vì sao em
(Vì: 99 578 có 5 S còn 100 000 có 6 S d
Gv
nhau, ta
b/ So sánh các
Gv
mb có :"K S ?
Gv
Hai
Hàng
hàng nào?
(9 = 9 )
Hàng
hàng nào?
( 3 = 3 )
Hàng
nào?
Hàng
\K ta có 9 rút ra ]# gì ] ) y#' so sánh hai
này?
( 693 251 < 693 500 )
khác?
( 693 000 > 693 251 )
chúng ta làm
Gv
nhau ta
-so sánh các S 23 hai E nhau, nào có
-Hai có cùng S E nhau thì ta so sánh các
< hàng theo.
Bài 1/13 yêu Q# chúng ta làm gì?
Gv cho Hs làm
Hs và f
2 Hs
Hs so sánh
Hs ;' Hg
3 Hs
Hs ;' Hg
Hs ;' Hg
Hs ;' Hg
Hs ;' Hg
Hs ;' Hg
Hs ;' Hg
Hs ;' Hg
Hs ;' Hg
3 Hs
Hs ;' Hg 1Hs –
Hs
Hs ;' Hg
Hs ;' Hg
Hs
Hs (' thích
Trang 18Gv yêu Q# Hs (' thích cách làm.
Gv ( Hs bài 2/ 13
Bài 2/ 13 yêu Q# làm gì?
' làm gì?
Hs
Gv yêu Q# Hs (' thích cách làm.
nghìn 23 3 còn H$ thì : (9 > 6 >4 )
Gv
Gv cho Hs bài 3/13
Bài 3/13 yêu Q# các em làm gì?
Gv cho Hs làm vào <
Gv yêu Q# Hs nêu cách làm.( ' so sánh các E
nhau ;= D
Gv
Gv cho Hs bài 4/13
Bài 4/13 yêu Q# em làm gì?
Gv cho Hs
Gv
4
Hôm nay bài gì?
Gv treo
3
Gv cho Hs thi #3 làm toán nhanh.
Gv
Gv
5/
\] nhà bài – Xem ;iE bài: 8;F# và HE ;F#
Tuyên
Hs
Hs ;' Hg 1Hs – làm <
Hs nêu cách làm
Hs
Hs ;' Hg
Hs
–nêu
Hs ;' Hg
Hs thi #3
Hs
Hs nghe
Trang 19
Thứ năm ngày 30 tháng 8 năm 2007
Thứ sáu ngày 31 tháng 8 năm 2007
Tốn: TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU
I.MỤC TIÊU: Giúp HS
-Biết được lớp triệu gồm có các hàng : triệu , chục triệu , trăm
triệu
-Biết đọc , viết các số tròn triệu
-Củng cố về lớp đơn vị , lớp nghìn , thứ tự các số có nhiều chữ
số , giá trị của chữ số theo hàng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Bảng các lớp , hàng kẻ sẵn trên b'ng phụ :
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1.KTBC:
-GV gọi 3 HS lên bảng yêu cầu HS làm các bài tập hôm
trước còn lại của bài tập 4 c,d trang
-GV chữa bài và nhận xét rồi cho điểm
-Nhận xét bài cũ
2.BÀI MỚI :
-Giới thiệu và rút ra tựa bài và ghi lên bảng “Triệu và lớp
triệu “
a)Giới thiệu hàng triệu , chục triệu , trăm triệu , lớp triệu :
-GV hỏi :
+Em hãy kể các hàng đã học theo thứ tự từ nhỏ đến lớn ?
(hàng đơn vị , hàng chục , hàng trăm , hàng nghìn , hàng
chục nghìn , hàng trăm nghìn )
+Hãy kẽ tên các lớp đã học ?(Lớp đơn vị , lớp nghìn )
-GV cho HS viết lại các số khi GV đọc : 1 trăm , 1 nghìn ,
10 nghìn , 1 trăm nghìn , 10 trăm nghìn
-GV kiểm tra và nhận xét sau đó đưa bảng viết đúng và
đẹp tuyên dương
-GV giới thiệu : 10 trăm nghìn còn gọi là 1 triệu Vậy 1
triệu bằng mấy trăm nghìn ? (bằng 10 trăm nghìn )
+Số 1 triệu có mấy chữ số ?Đó là những chữ số nào ?(
Gốm có 7 chữ số và đó là một chữc số 1 và sáu chữ số 0 )
+Số đứng vị trí ở đâu ?( Bên phải của chữ số )
-GV gọi 2 HS lên bảng viết số 10 triệu –GV nhận xét và
3 HS lên bàn thực hiện
HS nhắc lại tựa bài
HS trả lời
HS kể
HS viết vào bảng
HS trả lời
Trang 20tuyên dương
+Số 10 triệu có mấy chữ số ?Đó là những chữ số nào ?(
một chữ số 1 và bảy chữ số 0) Số 1 đứng ở vị trí nào trong
số ?(Bên phải của các số 0 )
-GV giới thiệu : 10 triệu còn được gọi là 1 chục triệu
-GV cho vài HS lên bảng viết 10 triệu GV nhận xét và
tuyên dương
-GV giới thiệu 10 chục triệu còn gọi là 100 triệu
+Vậy 100 triệu có mấy chữ số ? Đó là những chữ số nào ?
( Gốm có 9 chữ số và một chữ số 1 và tám chữ số 0 bên
phải chữ số 1 )
-GV giới thiệu : Các hàng triệu , hàng chục triệu trăm
triệu tạo thành lớp triệu
+Lớp triệu gồm có các hàng nào ?( Lớp triệu gồm có các
hàng trăm triệu , hàng chục triệu , hàng triệu )
-GV cho HS nêu lại các hàng , lớp đã học
b)Luyện tập
*Bài tập 1 :
-GV cho HS lấy SGK trang 13 và đọc , nêu yêu cầu BT
-GV hỏi : + 1 triệu thêm 1 triệu là mấy triệu ?(là 2 triệu )
+2 triệu thêm 1 triệu là mấy triệu ? ( là 3 triệu )
-GV cho HS đếm từ 1 triệu đếm 10 triệu
-GV cùng cả lớp nhận xét và tuyên dương
*Bài tập 2:
-GV cho HS đọc và nêu yêu cầu bài tập
-GV hỏi : Vậy 1 chục triệu thêm 1 chục triệu là bao
nhiêu triệu ?(là 2 chục triệu )
+2 chục triệu thêm 1 chục triệu thì bằng bao nhiêu triệu
?(Là 3 chục triệu )
-GV chia lớp thành nhóm đôi và tập đếm từ 1 chục triệu
đến 10 chục triệu
-GV cho các nhóm đếm từ 1 chục triệu đến 10 chục triệu
-GV cùng cả lớp nhận xét và tuyên dương
-GV cho cả lớp viết các số như trong bài tập
-GV kiểm tra nhận xét
*Bài tập 3 :
-GV nêu yêu cầu bài tập và sau đó cho HS làm vào vở
.Đồng thời gọi 2 em lên bảng viết
HS viết
HS trả lời
HS đọc theo trong SGK trang 13
HS đọc và nêu yêu cầu
HS trả lời
3 HS đếm
Hs nêu yêu cầu
HS trả lời
Nhóm đôi thảo luận và trình bày trước lớp
Lớp nhận xét
Hs viêt vào bảng con
HS làm vào vở
HS góp ý và so sánh