1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GIAO AN SINH 8 TIET 1 DEN TIET 16

38 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài mở đầu
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 631,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vµo bµi: ChØ trªn tranh c¸c thµnh phÇn cÊu t¹o cña hÖ tuÇn hoµn m¸u.. T×m hiÓu kh¸i quat vÒ hÖ tuÇn hoµn[r]

Trang 1

Tuần 1 Tiết:1

Ngày soạn:

I Mục tiêu:

1- Kiến thức:

- Học sinh trình bày đợc mục đích, nhiệm vụ và ý nghĩa của môn học

- Xác định đợc vị trí của con ngời trong tự nhiên dựa vào cấu tạo cơ thể cũng nh các

hoạt động t duy của con ngời

- Nắm đợc phơng pháp học tập đặc thù của môn học cơ thể ngời và vệ sinh

- Phơng tiện hỗ trợ: Tài liệu hỗ trợ giảng dạy và học tập

2.Học sinh: Nghiên cứu SGK

Hoạt động 1.Tìm hiểu vị trí của con ngời trong

tự nhiên

? Em hãy kể tên các ngành động vật đã học ?

? Ngành động vật nào có cấu tạo hoàn chỉnh nhất ?

Cho ví dụ cụ thể ?

? Con ngời có những đặc điểm nào khác biệt so với

động vật ?

- Hãy đánh dấu x vào  trớc câu trả lời đúng chỉ có ở

con ngời:

 - Đi bằng 2 chân

 - Sự phân hoá của bộ xơng phù hợp với chức năng

lao động bằng tay và đi bằng 2 chân

 - Nhờ lao động có mục đích, ngời đã bớt lệ thuộc

 - Phần thân của cơ thể có 2 khoang: Ngực và bụng,

ngăn cách nhau bởi cơ hoành

 - Biết dùng lửa để nấu chín thức ăn

I Vị trí của con ngời trong tự nhiên

- Loài ngời thuộc lớp thú

- Con ngời có tiếng nói, chữ viết, t duy trừu tợng hoạt động có mục đích  làm chủ tự nhiên

Trang 2

 - Não phát triển, sọ lớn hơn mặt.

SGK/5

Đáp án đúng:1,2,3,5,7,8

Giáo viên ghi kêt quả của các nhóm để đối chiếu 

đánh giá kiến thức cho Học sinh  thu nhận kiến

thức

Hoạt động 2 Tìm hiểu Nhiệm vụ của môn Cơ thể

ngời và vệ sinh

? Các nhóm nghiên cứu  và h 1.1,2,3

? Bộ môn Cơ thể ngời và vệ sinh cho chúng ta hiểu

biết gì ?

? Hãy cho ví dụ về mối liên hệ giữa bộ môn Cơ thể

ngời và vệ sinh với các môn khoa học khác ?

Hoạt động 3.Tìm hiểu phơng pháp học tập bộ môn

Cơ thể ngời và vệ sinh

? Các nhóm nghiên cứu 

? Nêu các phơng pháp học tập cơ bản để học tập bộ

môn ?

? Lấy ví dụ cụ thể ?

? Em sẽ chọn phơng pháp nào để học tập môn học

đạt hiệu quả cao nhất ?

II Nhiệm vụ của môn Cơ thể ngời và vệ sinh

- Cung cấp những kiến thức về cấu tạo và chức năng sinh lý của các cơ quan trong cơ thể

- Mối quan hệ giữa cơ thể với môi trờng để đề

ra biện pháp bảo vệ cơ thể

- Thấy rõ mối liên quan giữa môn học với các khoa học khác nh :Y học , TDTT, điêu khắc, hội hoạ…

III Phơng pháp học tập bộ môn Cơ thể ngời và

vệ sinh

- Quan sát tranh , ảnh, mô hình, tiêu bản, mẫu sống để hiểu rõ hình thái, cấu tạo

- Bằng thí nghiệm  tìm ra chức năng sinh lý các cơ quan , hệ cơ quan

- Vận dụng kiến thức giải thích các hiện tợng thực tế, các biện pháp vệ sinh rèn luyện cơ thể

4 Củng cố, kiểm tra đánh giá:

- Đọc ghi nhớ SGK

- Việc xác định vị trí con ngời trong tự nhiên có ý nghĩa gì ?

- Nhiệm vụ của bộ môn cơ thể ngời và vệ sinh là gì ?

- Học bộ môn cơ thể ngời và vệ sinh có ý nghĩa gì ?

5 H ớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị cho tiết học sau:

- Học bài theo nội dung SGK và vở ghi

- Trả lời các câu hỏi SGK

- Đọc $ 2

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 3

Chơng i khái quát về cơ thể ngời

2 Kiểm tra bài cũ:

? Hãy nêu những đặc điểm của con ngời khác với độngvật thuộc lớp thú ? Rút ra kết luận ?

Trang 4

? Hãy cho biết nhiệm vụ của bộ môn cơ thể ngời và vệ sinh ? Phơng pháp học tập bộ môn ?

3 Bài mới:

Vào bài:Cơ thể ngời có các hệ cơ quan : Hệ hô hấp, hệ tuần hoàn,… Để tìm hiểu cấu tạo chi tiết và nhiệm vụ của từng hệ cơ quan chúng ta …

Hoạt động 1.Tìm hiểu cấu tạo cơ thể

? Những cơ quan nào nằm trong khoang ngực ?

? Những cơ quan nào nằm trong khoang bụng ?

Các nhóm báo cáo kết qủa, nhận xét kết quả của

các nhóm khác ,GV hoàn thiện kiến thức cho học

Hỏi thêm:Ngoài các hệcơ quan trên còn có hệ cơ

quan nào ? ( Hẹ sinh dục….)

Hệ cơ quan Các cơ quan trong từng

hệ cơ quan Chức năng của từng hệ cơ quan.

Hệ vận động Cơ , xơng Vận động và di chuyển

Hệ tiêu hoá Miệng , ống tiêu hoá,

tuyến tiêu hoá Tiếp nhận và biến đổi thức ăn thành chất dinh dỡng cung cấp cho cơ thể

Hệ tuần hoàn Tim , mạch Vận chuyển trao đổi chất dinh dỡng với các tế bào,

mang chất thải, CO2 từ tế bào đến cơ quan bài tiết

Hệ hô hấp Đờng dẫn khí, phổi Thực hiện trao đổi khí CO2 , O2 giữa cơ thể với

môi trờng

Hệ bài tiết Thận , ống dẫn nớc tiểu,

bóng đái Lọc từ máu các chất thải để thải ra ngoài.

Hệ thần kinh Não, tuỷ, dây thàn kinh,

hạch thần kinh Điều khiển , điều hoà, phói hợp hoạt động của các cơquan trong cơ thể

Học sinh hoàn thành bảng vào vở.

Hoạt động 2.Tìm hiểu sự phối hợp hoạt động của

các hệ cơ quan trong cơ thể

? Các nhóm nghiên cứu 

? Sự phối hợp hoạt động của các hệ cơ quan

trong cơ thể đợc thể hiện nh thế nào ? Ví dụ ?

Khi chạy:

- Tim mạch, nhịp hô hấp đều tăng

- Mồ hôi, hệ tiêu hoá…

? Thử giải thích sơ đồ H2.3/SGK/9

Giáo viên:

- Điều hoà hoạt động đều là phản xạ

- Kích thích từ môi trờng ngoài và trong cơ thể

Trang 5

- Kích thích từ môi trờng  cơ quan thụ cảm

 tuyến nội tiết tiết hoocmon  cơ quan tăng

ờng hay giảm hoạt động

4 Củng cố, kiểm tra đánh giá:

- Đọc ghi nhớ SGK

- Hãy chỉ trên mô hình các hệ cơ quan trong cơ thể ngời ?

- Vì sao nói Cơ thể ngời là một thể thống nhất ?

5 Hớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị cho tiết học sau:

- Học bài theo nội dung SGK và vở ghi

- Trả lời các câu hỏi SGK

- Đọc $ 3

IV Rút kinh nghiệm:

Ký duyệt giáo án của BGH

Tiết:3 Ngày soạn: Ngày dạy: Tuần 2 Bài:3 tế bào I Mục tiêu: 1- Kiến thức: - Học sinh phải nắm đợc thành phần cấu trúc cơ bản của tế bào bao gồm màng , tbc, nhân tế bào… - Học sinh phân biệt đợc chức năng từng cấu trúc của tế bào - Chứng minh đợc tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể 2- Kỹ năng: - Rèn kỹ năng quan sát và phân tích kênh hình - Rèn t duy so sánh, liên hệ thực tế - Kỹ năng hoạt động nhóm 3- Giáo dục: Giáo dục ý thức học tập yêu thích bộ môn II: Chuẩn bị: 1.Giáo viên: - Giáo án - Phơng tiện hỗ trợ: +Tranh vẽ sơ đồ cấu tạo tế bào +Phim trong về chức năng của từng thành phần cấu trúc của tế bào. 2.Học sinh: Nh hớng dẫn bài trớc. III Tiến trình: 1 ổn định tổ chức: Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ:

? Hãy chỉ trên mô hình các hệ cơ quan trong cơ thể ngời ?

Trang 6

? Vì sao nói Cơ thể ngời là một thể thống nhất ?

3 Bài mới:

Vào bài:Cơ thể dù đơn giản hay phức tạp đều đợc cấu tạo từ đơn nhỏ nhất là tế bào

Vậy tế bào có cấu tạo nh thế nào ? Chức năng của từng thành phần là gì ? Chúng ta …

Hoạt động 1 Tìm hiểu cấu tạo tế bào

? Các nhóm nghiên cứu  và h 3.1

? Một tế bào điển hình có cấu tạo gồm những

thành phần nào ?

Giáo viên treo tranh câm về cấu tạo tế bào :

? Hãy chỉ trên tranh các thành phần cấu tạo của tế

? Màng sinh chất có vai trò gì ?

? Lới nội chất có vai trò gì trong hoạt động sống của

tế bào ?

? Năng lợng cần cho cáchoạt động lấy từ đâu ?

? Tại sao nói nhân là trung tâm của tế bào ?

Giáo viên tổng kết ý kiến của Học sinh 

nhận xét

? Giải thích mối liên hệ thống nhất về chức năng

giữa màng sinh chất , chất tế bào và nhân tế bào ?

? Tại sao nói tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể

? Tại sao trong khẩu phần ăn của mỗi ngời cần có

đủ: protein, lipit, gluxit, vitamin, muối khoáng ?

( Ăn đủ chất để xây dựng tế bào)

Hoạt động 4 Tìm hiểu hoạt động sống của tế bào:

+ Tế bào chất có chữa các bào quan

+ Nhân tế bào: Nhiễm sắc thể, nhân con

II Chức năng của các bộ phận trong tế bào.Nội dung bảng 3.1SGK/11

III Thành phần hoá học của tế bào

- Tế bào gồm hỗn hợp nhiều chất vô cơ và hữu cơ

a Chất hữu cơ:

+ Protein:C,H,O.N,P,S+Lipit: C,H,O

+ Gluxit: C,H,O

+ axit nucleic: AND, ARN

b Chất vô cơ: Muối khoáng chứa các chất:Ca, K,

Na, Cu…

IV Hoạt động sống của tế bào

- Hoạt động sống của tế bào gồm trao đổi chất, lớn lên , phân chia và cảm ứng

4 Củng cố, kiểm tra đánh giá:

- Đọc ghi nhớ SGK

- Làm bài tập 1SGK/13

5 Hớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị cho tiết học sau:

- Học bài theo nội dung SGK và vở ghi

Trang 7

- Trả lời các câu hỏi SGK

- Đọc $ em có biết

- Ôn tập phần mô ở thực vật

IV Rút kinh nghiệm:

Tiết:4 Ngày soạn: Ngày dạy: Bài : 4

I Mục tiêu:

1- Kiến thức:

- Học sinh phải nắm đợc khái niệm mô , phân biệt các loại mô chính trong cơ thể

- Học sinh nắm đợc cấu tạo và chức năng của từng loại mô trong cơ thể

2- Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng quan sát và phân tích kênh hình

- Rèn t duy so sánh, liên hệ thực tế

- Kỹ năng hoạt động nhóm

3- Giáo dục: Giáo dục ý thức bảo vệ giữ gìn sức khoẻ.

II: Chuẩn bị:

1.Giáo viên:

- Giáo án.

Trang 8

2 Kiểm tra bài cũ:

? Chỉ trên tranh vẽ các thành phần cấu tạo của tế bào ? Chức năng của từng thành phần ?

? Nêu thành phần cấu tạo hoá học của tế bào ?

3 Bài mới:

Vào bài: ? Quan sát tranh : Động vật đơn bào, Tập đoàn vôn vốc  Sự tiến hoá về cấu

tạo và chức năng của tập đoàn vôn vốc so với động vật đơn bào thể hiện nh thế nào ?

( Giáo viên: Tập đoàn vôn vốc đã có sự phân hoá về cấu tạo và chuyên hoá về chức năng  đó làcơ sở hình thành mô ở động vật đa bào)

Hoạt động 1 Tìm hiểu khái niệm mô

Các nhóm báo cáo kết qủa, nhận xét kết quả của

các nhóm khác ,GV hoàn thiện kiến thức cho

học sinh.Học sinh ghi nhớ kiến thức vào vở

I Khái mô:

- Mô là tạp hợp các tế bào chuyên hoá có cấu

tạo giống nhau đảm nhiệm chức năng nhất

hấp

Có ở khắp cơ thể,rải rác trong các chất nền

Gắn vào xơng, thành ống tiêu hoá, mạch máu, bóng đái, tử cung, tim

Nằm ở não, tuỷe sống, tận cùng các cơ quan

làtếbào , không

có tếbào

- Tế bào có nhiềuhình dạng: dẻt,

đa giác, trụ khối

- Các tế bào xếp sít vào nhau thành lớp dày

- Gồm : Biểu bì

bao phủ và biểu bì tuyến

- Gồm các tế bào

và phi bào ( sợi

đàn hồi, chất nền)

- Có thêm chất

Ca và sụn

- Gồm :Mô sụn , mô xơng , mô

mỡ, mô sợi , mô

máu

- Chủ yếu là tế bào , phi bào ít

- Tế bào có vân ngang hay không

có vân ngang

- Các tế bào xếp thành lớp, thành bó

- Gồm : Mô cơ

tim, cơ trơn , cơ

vân

- Các tế bào thần kinh, tế bào thần kinh đệm

- TBTK có thân nối các sợi trục

chuyển chất dinh

Co giãn tạo nên

sự vận động của các cơ quan và vận động của cơ

thể

- Tiếp nhận kích thích

- Dẫn truyền xung thần kinh

- Xử lý thông tin

Trang 9

thích từ môi tr-ờng dỡng tới tế bào và vận chuyển

các chất thải đến

hệ bài tiết)

- Điều hoà hoạt

động các cơ

quan

Học sinh hoàn thành bảng này vào vở.

Sau khi Học sinh hoàn thành bảng 4.1

? Tại sao máu lại đợc gọi là mô liên kết lỏng ?

( Phi bào chiếm tỉ lệ nhiều hơn )

? Mô sụn , mô xơng xốp có đặc điểm gì ?Nó nằm ở phần nào trên cơ thể ? ? Mô sợi thờng thấy ở phần nào trên cơ thể ? ? Mô xơng cứng có vai trò gì đối với cơ thể ? ? Giữa mô cơ vân , cơ trơn, cơ tim có đặc điểm nào khác nhau về cấu tạo và chức năng ? ? Tại sao khi ta muốn tim dừng lại nhng không đợc nó vẫn đập bình thờng ? - Mô biểu bì - Mô liên kết - Mô cơ - Mô thần kinh 4 Củng cố, kiểm tra đánh giá: - Đọc ghi nhớ SGK - So sánh các loại mô về vị trí, cấu tạo và chức năng ? 5 Hớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị cho tiết học sau: - Học bài theo nội dung SGK và vở ghi - Trả lời các câu hỏi SGK - Đọc $ 5 - Chuẩn bị theo nhóm: 1 con ếch, 1 mẩu xơng ống có đầu sụn và xơng xốp, thịt lơn nạc còn tơi IV Rút kinh nghiệm:

Ký duyệt giáo án của BGH

Tiết:5

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tuần 3

Bài: 5 quan sát tế bào và mô

I Mục tiêu:

Trang 10

1- Kiến thức:

- Chuẩn bị đợc tiêu bản tạm thời tế bào mô cơ vân

- Quan sát và vẽ các tế bào trong các tiêu bản đã làm sẵn: tế bào niêm mạc miệng (mô biểubì ), mô sụn, mô xơng, mô cơ , mô cơ trơn Phân biệt đợc các bộ phận chính của tế bào

gồm màng sinh chất, chất tế bào và nhân

- Phân biệt đợc những đặc điểm khác nhau của mô biểu bì, mô cơ, mô liên kết

+ Kính hiển vi, lam kính, la men, bộ đồ mổ, khăn lau, gíây thấm

+ Một con ếch sống hoặc bắp thịt ở chân giò lợn

+ Dung dịch sinh lý 0,65% NaCl , ống hút, dung dịch axit axetic 1% có ống hút

+ Bộ tiêu bản động vật

2.Học sinh: Nh hớng dẫn bài trớc.

III Tiến trình:

1 ổn định tổ chức: Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ:

? Lớp trởng kiểm tra sự chuẩn bị mẫu vật của các nhóm; Các nhóm lên nhận dụng cụ thực hành

3 Bài mới:

Vào bài: Giáo viên giới thiệu mục tiêu của bài thực hành

Hoạt động 1.Làm tiêu bản và quan sát tế bào mô

- Sau khi Học sinh lấy đợc tế bào mô cơ vân đặt

lên lam kính Giáo viên hớng dẫn cách đặt lên la

men

- Nhỏ 1 giọt axit axetic 1% vào cạnh lamen và dùng

giấy thấm hút bớt dung dịch sinh lý để axit thấm

vào dới lamen

- Giáo viên đi kiểm tra sự làm việc của các nhóm,

giúp đỡ các nhóm yếu

- Giáo viên chú ý cách sử dụng kính hiển vi

- Giáo viên kiểm tra lại những hình Học sinh đã

quan sát đợc tránh hiện tợng Học sinh nhầm , miêu

tả theo SGK

- Giáo viên đánh giá kết quả của các nhóm: Tiêu

bản đạt yêu cầu và cha đạt yêu cầu

Hoạt động 2 Quan sát tiêu bản các loại mô khác

- Các nhóm lấy tiêu bản các loại mô biểu bì, mô

II Quan sát tiêu bản các loại mô: mô biểu bì, môsụn, mô xơng, mô cơ trơn, mô cơ vân

- Mô biểu bì: Các tế bào xếp xít nhau

Trang 11

phần cấu tạo , hình dáng tế bào của các loại mô

khác nhau

Câu hỏi tình huống:

- Tại sao không làm tiêu bản ở các loại mô khác ?

- Vì sao tế bào mô cơ vân lại tách dễ, các tế bào ở

các mô khác thì sao ?

- óc lợn rất mềm , làm thế nào để lấy đợc tế bào ?

- Mô sụn: Chỉ có 2-3 tế bào tạo thành nhóm

- Mô xơng: Tế bào nhiều

- Mô cơ : Tế bào nhiều dài

4 Củng cố, kiểm tra đánh giá:

- Nhận xét giờ học :

+ Khen các nhóm làm việc nghiêm túc có hiệu quả

+ Phê phán nhóm làm việc cha chăm chỉ và kết quả cha cao để rút kinh nghiệm lần sau

- Đánh giá:

+ Khi tiến hành các em có gặp khó khăn trở ngại gì ?

+ Nhóm có kết quả tốt cho biết nguyên nhân thành công ?

+ Lý do nào làm cho mẫu của một số nhóm cha đạt yêu cầu ?

- Yêu cầu các nhóm:

+ Làm vệ sinh dọn sạch phòng

+ Thu dụng cụ đầy đủ , rửa sạch lau khô, tiêu bản mẫu xếp vào hộp

5 Hớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị cho tiết học sau:

- Về nhà mỗi cá nhân viết một bản thu hoạch theo mẫu SGK/19

- Ôn lại kiến thức về mô thần kinh

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 12

- Học sinh phải nắm đợc cấu tạo và chức năng của nơron.

- Học sinh chỉ rõ 5 thành phần của một cung phản xạ và đờng dẫn truyền xung thần kinh trong cung phản xạ

2 Kiểm tra bài cũ:

? Thu báo cáo thực hành giờ trớc.

3 Bài mới:

Vào bài: Hàng ngày chúng ta thấy: Sờ tay vào vật nóng  rụt tay; nhìn thấy quả khế  tiết nớc bọt  Hiện tợng rụt tay và tiết nớc bọt đó là phản xạ Vậy, phản xạ đợc thực hiện nhờ cơ

chế nào ? Cơ sở vật chất của hoạt động phản xạ là gì ?

Hoạt động 1 Tìm hiểu cấu tạo và chức năng của

neuron

? Các nhóm nghiên cứu  và h 6.1

? Hãy mô tả cấu tạo của một nơron điển hình ?

Lu ý:Bao miêlin tạo nên những eo chứ không

phải là nối liền

? Nơron có chức năng gì ?

? Em có nhận xét gì về hớng dẫn truyền xung

thần kinh ở nơron cảm giác và nơron vận động /

? Hoàn thành bảng 6.1

Giáo viên kết luận : Hớng dẫn truyền xung thần

kinh ở 2 nơron trên là ngợc chiều nhau

I Cấu tạo và chức năng của nơron.

- Cấu tạo :+ Thân chứa nhân, xung quanh là tua ngắn( sợi nhánh)

+ Tua dài: Sợi trục có bao miêlin  nơi tiếp nối neuron gọi là xináp

- Chức năng:

+ Cảm ứng: Là khả năng tiếp nhận các kích thích và phản ứng lại các kích thích bằng hình thức phát xung thần kinh

+ Dẫn truyền xung thần kinh là khả năng lan truyền xung thần kinh theo một chiều

Học sinh hoàn thành bảng này vào vở

Hoạt động 2.Tìm hiểu cung phản xạ II Cung phản xạ

Trang 13

? Các nhóm nghiên cứu 

? Phản xạ là gì ? Cho ví dụ về phản xạ của ngời

và động vật ?

? Tìm những đặc điểm khác nhau giữa phản xạ ở

ngời và tính cảm ứng ở thực vật ?

Lu ý:Cần chú ý đến vai trò của hệ thần kinh trong

phản xạ

? Một phản xạ đợc thực hiện nhờ sự chỉ huy của

bộ phận nào ?

? Có những loại nơron nào tham gia vào cung

phản xạ ?

 3 loại nơron

? Các thành phần của một cung phản xạ là gì ?

 5 thành phần:

? Cung phản xạ là gì ?

? Cung phản xạ có vai trò gì ?

? Hãy giải thích phản xạ: Kim châm vào tay 

rụt lại ?

? Thế nào là vòng phản xạ ?

? Vòng phản xạ có ý nghĩa nh thế nào trong đời

sống ?

Giáo viên lấy ví dụ về kiến cắn …

a Phản xạ Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời kích thích từ môi trờng dới sự điều khiển của hệ thần kinh b.Cung phản xạ - Cung phản xạ để thực hiện phản xạ - Cung phản xạ gồm 5 khâu: + Cơ quan thụ cảm + Nơron hớng tâm + TWTK (nơron trung gian) + Neuron ly tâm + Cơ quan phản ứng c Vòng phản xạ - Thực chất là để điều chỉnh phản xạ nhờ có luồng thông tin ngợc báo về TWTK - Phản xạ đợc thực hiện chính xác hơn 4 Củng cố, kiểm tra đánh giá: - Đọc ghi nhớ SGK - Miêu tả cấu tạo của một nơron điển hình - Giải thích cung phản xạ “Sờ tay vào vật nóng  rụt tay” ? 5 Hớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị cho tiết học sau: - Học bài theo nội dung SGK và vở ghi - Trả lời các câu hỏi SGK - Đọc $ em có biết - Ôn tập cấu tạo bộ xơng của thỏ IV Rút kinh nghiệm:

Ký duyệt giáo án của BGH

Trang 14

- Phân biệt đợc các loại xơng dài, xơng ngắn, xơng dẹt về hình thái và cấu tạo.

- Phân biệt đợc các loại khớp xơng , nắm vững cấu tạo khớp động

2 Kiểm tra bài cũ:

? - Miêu tả cấu tạo của một neuron điển hình.

- Hãy lấy ví dụ về một phản xạ và phân tích các thành phần của cung phản xạ đó ?

3 Bài mới:

Vào bài:Trong quá trình tiến hoá sự vận động của cơ thể có đợc là nhờ sự phối hợp hoạt

động của các hệ cơ và bộ xơng ở con ngời , đặc điểm của cơ và xơng phù hợp với t thế đứng thẳng và lao động Giữa bộ xơng ngời và bộ xơng thỏ có nhiều điểm tơng đồng Bài học …

Trang 15

ơng ?

? Tìm những đặc điểm giống nhau và khác nhau

giữa xơng tay và xơng chân ? ý nghĩa ?

? Bộ xơng ngời có những đặc điểm nào thể hiện sự

thích nghi với t thế đứng thẳng và lao động ?

? Nhìn trên mô hình xem cơ thể ngời có mấy loại x

ơng ?

? Dựa vào đâu để phân biệt các loại xơng đó ?

? Hãy chỉ các loại xơng đó trên mô hình bộ xơng cơ

thể ngời ?

? Bộ xơng ngời và thỏ có những đặc điểm nào giống

nhau và khác nhau ?

Hoạt động 2.Tìm hiểu các loại khớp xơng

? Thế nào gọi là một khớp xơng ?

? Các nhóm nghiên cứu  và h 7.4

? Hãy mô tả một khớp xơng ?

? Khả năng cử động của khớp động và khớp bán

động khác nhau nh thế nào ? Vì sao có sự khác

nhau đó ?

? Nêu đặc điểm của khớp động ?

? Trong bộ xơng ngời loại khớp nào chiếm tỉ lệ

nhiều hơn ? Điều đó có ý nghĩa gì đối với hoạt

động sống của con ngời ?

b Thành phần của bộ xơng

Bộ xơng gồm:

* Xơng đầu:

- Xơng sọ phát triển

- Xơng mặt ( lồi cằm)

* Xơng thân:

- Cột sống: Nhiều đốt khớp lại , có 4 chỗ cong

- Lồng ngực , xơng sờn, xơng ức

*Xơng chi:

- Đai hông, đai vai

- Các xơng tay, chân

c Các loại xơng:

Dựa vào hình dạng và cấu tạo chia 3 loại

xơng: Xơng dài: Hình ống, ở giữa rỗng chứa tuỷ - Xơng ngắn: Ngắn ,nhỏ - Xơng dẹt: Hình bản dẹt, mỏng II Các khớp xơng * Khớp xơng là nơi tiếp giáp các đầu xơng * Loại khớp: + Khớp động cử động dễ dàng - Hai đầu xơng có lớp sụn - Giữa là dịch khớp - Ngoài là dây chằng + Khớp bán động : Giữa 2 đầu xơng là đĩa sụn  hạnchế cử động + Khớp bất động: Các xơng gắn chặt bàng khớp răng ca  không cử động đợc 4 Củng cố, kiểm tra đánh giá: - Đọc ghi nhớ SGK - Hãy xác định các phần của bộ xơng trên mô hình cơ thể ngời 5 Hớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị cho tiết học sau: - Học bài theo nội dung SGK và vở ghi - Trả lời các câu hỏi SGK - Đọc $ em có biết - Mỗi nhóm chuẩn bị một mẩu xơng đùi ếch hay xơng sờn của gà, diêm IV Rút kinh nghiệm:

Trang 16

Vào bài:Đọc nội dung $ Em có biết Bài 8 ta thấy xơng có khả năng chịu đựng rất lớn

Vậy , Vì sao xơng có khả năng đó ? Nội dung bài 8 sẽ giúp ta giải đáp thắc mắc này

Hoạt động 1 Tìm hiểu cấu tạo của xơng

? Em thử nghĩ xem, sức chịu đựng của xơng có liên

quan gì đến cấu tạo của xơng ?…

? Các nhóm nghiên cứu  và h 8.1,2

? Xơng dài có cấu tạo nh thế nào ?

? Cấu tạo hình ống và đầu xơng nh vậy có ý nghĩa

gì đối vơi chức năng của xơng ?

? Vậy chức năng của xơng dài là gì ?

? Hãy kể tên các xơng dẹt và xơng ngắn ở cơ thể ng

ời ?

I Cấu tạo cảu xơng

1 Cấu tạo xơng dài

Các phần của xơng

Cấu tạo Chức năng

Đầu xơng- Sụn bọc

đầu xơng

- Mô xơng xốp gồm các nan xơng

- Giảm ma sát trong khớp xơng

- Phân tán lực tác động

- Tạo các ô chứa tuỷ đỏ xơng

Thân x- - Màng cứng- Giúp xơng phát triển to

Trang 17

? Xơng dẹt và xơng ngắn có cấu tạo và chức năng

nh thế nào ?

Liên hệ: Với cấu tạo hình trụ rỗng, phần đầu có

nan hình vòng cung tạo các ô giúp các em liên

t-ởng tới cấu trúc nào trong đời sống ?  ứng

dụng trong xây dựng đảm bảo bền vững và tiết

kiệm vật liệu

Hoạt động 2 Tìm hiểu sự lớn lên và dài ra của

x-ơng

? Các nhóm nghiên cứu  và h 8.4

? Xơng dài ra và to lên là do đâu ?

Giáo viên

Giảng thêm về H8.4

Hoạt động 3 Tìm hiểu thành phần hoá họcvà tính

chất của xơng

Giáo viên cho nhóm thí nghiệm sinh học len biểu

diễn thí nghiệm:

- Thả 1 xơng đùi ếch vào cốc dung dịch HCl 10%

- Kẹp xơng đùi ếch  đốt trên đèn cồn  Học sinh

quan sát hiện tợng

- Giáo viên đa câu hỏi:

? Phần nào cuat xơng cháy có mùi khét ?

? Bọt khí nổi lên khi ngâm xơng đó là khí gì ?

? Tại sao sau khi ngâm xơng lại bị dẻo và có thể kéo

dài, thắt nút ?

? Thành phần hoá học của xơng gồm những gì ?

? Tỷ lệ chất hữu cơ và chất vô cơ trong xơng thay

đổi nh thế nào khi độ tuuoỉ thay đổi ?

ơng

- Mô xơng xốp

- Khoang

x-ơng

về bề ngang

- Chịu lực đảm bảo vững chắc

- Chứa tuỷ đỏ ở trẻ em, sinh hồng cầu, chứa tuỷ vàng ở ngời lớn

2 Cấu tạo của xơng dài

Cấu tạo:

- Ngoài là mô xơng cứng

- Trong là mô xơng xốp

Chức năng : Chứa tuỷ đỏ

II.Sự to ra và dài ra của xơng

* Xơng dài ra: Do sự phân chia các tế bào ở lớp sụn tăng trởng

* Xơng to thêm nhờ sự phân chia của các tế bào màng xơng

III Thành phần hoá họcvà tính chất của xơng Thành phần cấu tạo hoá học của xơng:

Gồm:

- Chất vô cơ: Muối Ca

- Chất hữu cơ: Cốt giao

Tính chất : Rắn chắc và đàn hồi

4 Củng cố, kiểm tra đánh giá:

- Đọc ghi nhớ SGK

- Xác điịnh các chức năng tơng ứng với các phần của xơng ở bảng 8.2 bằng ách ghép chữ a,b,c… với số1,2,3 sao cho phù hợp:

Các phần của xơng Trả lời: Chức năng phù hợp Chức năng

1- Sụn đầu xơng

2- Sụn tăng trởng

3- Mô xơng xốp

4- Mô xơng cứng

5- Tuỷ xơng

a Sinh hồng cầu, chứa mỡ ở ngời già

b Giảm ma sát trong khớp xơng

c Xơng lớn lên về bề ngang

d Phân tán lực , tạo ô chứa tuỷ đỏ

e Chụi lực g.Xơng dài

5 Hớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị cho tiết học sau:

- Học bài theo nội dung SGK và vở ghi

- Trả lời các câu hỏi SGK

- Đọc $ em có biết

IV Rút kinh nghiệm:

Trang 18

Ký duyệt giáo án của BGH

Tiết:9 Ngày soạn: Ngày dạy: Tuần 5 Bài:9 cấu tạo và tính chất của xơng I Mục tiêu: 1- Kiến thức: - Học sinh trình bày đợc đặc điểm cấu tạo của tế bào cơ và bắp cơ - Giải thích đợc tính chất cơ bản của co cơ , nêu đợc ý nghĩa của sự co cơ 2- Kỹ năng: - Rèn kỹ năng quan sát và phân tích kênh hình - Rèn t duy so sánh, liên hệ thực tế - Kỹ năng hoạt động nhóm 3- Giáo dục: Giáo dục ý thức bảo vệ giữ gìn vệ sinh hệ cơ. II: Chuẩn bị: 1.Giáo viên: - Giáo án. - Phơng tiện hỗ trợ: H9.1, CD về thí nghiệm H 9.2,4 2.Học sinh: Nh hớng dẫn bài trớc. III Tiến trình: 1 ổn định tổ chức: Kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ: ? Nêu cấu tạo và chức năng của xơng dài ? ? Nêu thành phần hoá học và tính chất của xơng ? 3 Bài mới: Vào bài: Cơ thể vận động trong không gian nhờ vào cơ quan , bộ phận nào hoạt động ? … Vậy , cơ có cấu tạo và tính chất gì ? Bài học hôm nay …

Hoạt động 1 Tìm hiểu cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ

? Các nhóm nghiên cứu  và h 9.1

Thảo luận nhóm :

? Bắp cơ có cấu tạo nh thế nào ?

? Tế bào cơ cấu tạo nh thế nào ?

? Vì sao tế bào cơ có vân ngang ?

I Cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ

1 Bắp cơ:

- Ngoài là màng liên kết, hai đầu thon có gân, phần bụng phình to

- Trong: Có nhiều sợi cơ tập trung thành bó cơ

2 Tế bào cơ:

Gồm 2 loại :

Trang 19

( Vân ngang có đợc từ đơn vị cấu trúc vì có đĩa sáng

và đĩa tối)

Các nhóm báo cáo kết qủa, nhận xét kết quả của

các nhóm khác ,GV hoàn thiện kiến thức cho học

sinh

Học sinh ghi nhớ kiến thức vào vở

Hoạt động 2 Tìm hiểu tính chất của cơ

? Vì sao khi cơ ci bắp cơ lại ngắn lại ?

Do tơ cơ mảnh xuyên sâu vào tơ cơ dày

? Vậy tính chất của cơ là gì ?

Liên hệ:

? Vì sao ngời bị liệt cơ không co đợc ?

? Khi chuột rút ở chân thì bắp cơ cứng lại đó có

phải là co cơ không ?

Hoạt động 3 ý nghĩa của sự co cơ

? Sự co cơ có tác dụng gì đối với cơ thể sống ?

? Các nhóm nghiên cứu  và h 9.4

Thảo luận nhóm :

? Phân tích sự phói hợp hoạt động co giãn giữa

cơ 2 đầu và cơ 3 đầu ở cánh tay nh thế nào ?

Các nhóm báo cáo kết qủa, nhận xét kết quả của

các nhóm khác ,GV hoàn thiện kiến thức cho học

sinh

Học sinh ghi nhớ kiến thức vào vở

- Tơ cơ dày: Có các mấu lồi sinh chất  tạo vântối

- Tơ cơ mảnh: Trơn  vân tối

- Tơ cơ mảnh và tơ cơ mảnh xếp xen kẽ nhau theo chiều dọc  vân ngang ( vân tối, vân sángxen kẽ)

- Đơn vị cấu trúc: Là giới hạn giữa tơ cơ mảnh

và tơ cơ dày ( đĩa tối ở giữa , đĩa sáng ở hai đầu)

II Tính chất của cơ

- Tính chất của cơ là co và dãn

- Cơ co theo nhịp theo 3 pha

+ Pha tiềm tàng 1/10 thời gian nhịp

+ Pha co: 4/10 thời gian nhịp

+ Pha dãn :1/2 thời gian nhịp ( trở lại trạng thái ban đầu )  cơ phục hồi

- Cơ co chịu ảnh hởng của hệ thần kinh

III ý nghĩa của hoạt động co cơ.

- Cơ co giúp cơ thể cử động  cơ thể vận động lao động , di chuyển

- Trong cơ thể luôn có sự phối hợp hoạt động của các nhóm cơ

4 Củng cố, kiểm tra đánh giá:

- Đọc ghi nhớ SGK

- Hãy đánh dấu x vào  trớc câu trả lời đúng:

1- Bắp cơ điển hình có cấu tạo:

 a Sợi cơ có vân sáng vân tối

 b Bó cơ và sợi cơ

 c Có màng liên kết bao bọc, giữa phình to

 d Gồm nhiều sợi cơ tập trung thành sợi cơ

5 Hớng dẫn học ở nhà và chuẩn bị cho tiết học sau:

- Học bài theo nội dung SGK và vở ghi

- Trả lời các câu hỏi SGK

- Ôn tập lại một số kiến thức về lực và công cơ học

Ngày đăng: 12/04/2021, 18:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w