1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Toán 1 - Tiết 53 đến tiết 128

20 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 291,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Thực hiện phép tính nhanh chính xác II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán 1 - Các vật mẫu trong bộ đồ dùng toán 1 và các mô hình vật thật phù hợp với nội dung bài dạy: [r]

Trang 1

MÔN TOÁN

Ngày

Ngày

 53

I  ! TIÊU:

a % & : Thành '() và ghi + ,  &-  trong ) / vi 9

b %0 1  : 2 làm tính &-  trong ) / vi 9

c Thái 4- : Thích 5& môn Toán

II 78 DÙNG 9<= >?!

a.Giáo viên: Mô hình ,  &-  trong ) / vi 9 Tranh bài () 4

b >5& sinh: 2  cài, 2  con Sách giáo khoa, ,- 4F dùng toán 1

III CÁC >J< 7K; 9<= - >?!

M

gian

2-3’

1’

8-9’

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- !Q/ ,R sung /- S bài 'T ()

hôm .U+&

- ( xét bài làm

Hoạt động 2: Bài mới.

1 ;+ T : ghi 4 bài

2 Các

* >U+  GY HS thành '() và ghi +

,  &-  trong ) / vi 9

- 8 cái /Z thêm 1 cái /Z có Q & /Q

cái /Z ?

- 1 cái /Z thêm 8 cái /Z có Q & /Q

cái /Z ?

- -) bài ( 5 em)

- `a  nghe

-

vi 9

- HS : 8 cái /Z thêm 1 cái /Z có Q

& 9 cái /Z

- HS : 1 cái /Z thêm 8 cái /Z có Q

& 9 cái /Z

Trang 2

16-18’

2-4’

8 thêm 1 4Uc& /Q\

1 thêm 8 4Uc& /Q\

8 &-  1 ,d  /Q ?

1 &-  8 ,d  /Q ?

- Ue  f 4g có:

7 + 2 = 9 2 + 7 = 9

6 + 3 = 9 3 + 6 = 9

5 + 4 = 9 4 + 5 = 9

Hoạt động 3: Thực hành

- Bài 1: Tính

- !k$ bài , &N  &S phép &- 

- Bài 2: Tính

- !k$ bài , &N  &S phép &- C .lC

&-  *+ S 0

- Bài 3:

- !k$ bài , &N  &S &-  dãy tính

- Bài 4: n phép tính thích c)

- Trình bày tranh *o

- ;5 HS lên &k$ bài

Hoạt động 4: Củng cố

75& ,  &-  trong ) / vi 9

8 thêm 1 4Uc& 9

1 thêm 8 4Uc& 9

8 &-  1 ,d  9

1 &-  8 ,d  9

- HS 45& các phép &-  (cá nhân, 4F  thanh)

- Thi 4$ 45& -& ,  &- 

- HS nêu yêu &q bài ()

- L àm bài

- !k$ bài ( 2 em)

- HS nêu yêu &q bài ()

- L àm bài

- !k$ bài ( 2 em)

- Làm bài và &k$ bài ( 3 em)

- HS nêu yêu &q bài ()

L àm bài

- !k$ bài ( 2 em)

- HS xem tranh, nêu bài toán làm tính

a 8 + 1 = 9

b 7 + 2 = 9

- 75& ,  &- 

Trang 3

q 15 Ngày

Ngày

Tiết 56

I M ! TI ÊU:

a % & : Thành '()C ghi + ,  .l trong ) / vi 9

b %0 1  : 2 làm tính .l trong ) / vi 9

c Thái 4- : Tích &f& 5& ()

II

a.Giáo viên: Tranh *o mô hình thành '() ,  .l Que tính ,g Gs/ Bìa Eo bài () 3 Tranh bài () 4

b >5& sinh: Mô hình, *( /YC que tính Sách giáo khoa, bút chì., ,- 4F dùng toán 1 III CÁC

T G

2-3’

1’

8-9’

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- %g/ tra /T 

- %g/ tra *

- ( xét tình hình '+)

Hoạt động 2: Bài mới.

1 ;+ T : ghi 4 bài

2 Các

a Thành '() và ghi + phép .l trong

) / vi 9

HS: 75& ,  &-  trong ) / vi 9

8 + 1 = 9 1 + 8 = 9

7 + 2 = 9 2 + 7 = 9…

HS: Làm tính

8 + 1 = 7 7

2 + 7 = + 1 + 2

- HS 45& '  4g bài ( 2 em)

- HS

- 9 && áo ,+ 4 1 && áo còn ' 

Trang 4

16-18’

2-4’

- Giáo viên

- Ue  f 4g có:

9 - 2 = 7 9 - 7 = 2

9 - 3 = 6 9 - 6 = 3

9 - 4 = 5 9 - 5 = 4

b f& hành

- Bài 1: Tính theo &- G5&

- GV &k$ bài, ( xét

- Bài 2: Tính {/ ghi E t

- ( xét, a& '  quan T phép &-  và

phép .l

- Bài 3: ?

Treo bìa S và U+  GY cách làm

- GV &k$ bài, ( xét

- Bài 4: n phép tính thích c)

- ( xét

Hoạt động 4: Củng cố

75& ,  .l trong ) / vi 9

8 && áo

- 9 && áo ,+ 4 8 && áo còn ' 

1 && áo

9 ,+ 1 còn 8 9 ,+ 8 còn 1

9 .l 1 ,d  8 9 .l 8 ,d  1

(cá nhân, RC '+)_

- HS thi 4$ 45& theo RC& nhân, '+)

- Nêu yêu &q

- 2 em lên &k$ bài, & '+) làm bài

8 + 1 = 9

9 - 1 = 8

9 - 8 = 1

- ( xét :Quan T k$ phép &- 

và phép .l ( 3 S 1, 8, 9)

- HS &k$ bài ( 3 em)

- Nêu yêu &q

- Hình 1: 2 em &k$ bài

- Hình 2: 2 em lên , 

- Nêu yêu &q

- ; thích vì sao 4 phép tính

9 - 4 = 5

- 75& ,  .l

Số

Trang 5

Ngày

Ngày

Tiết 57 LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

- Giúp HS củng cố về cộng, trừ các số trong phạm vi 9

- Rèn luyện kĩ năng tính nhanh và chính xác, trình bày dúng yêu cầu II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bộ đồ dùng dạy học toán 1

- Các tờ bìa có đánh số từ 0 đến 9

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC

1.Kiểm tra bài cũ.

- Cho HS nhắc lại bảng cộng, trừ trong

phạm vi 9

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài: Luyện tập

b.Hướng dẫn HS luyện tập :

* Bài 1: Tính

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán

- Cho HS nhẩm rồi nêu kết quả

- Lưu ý cho HS khi làm bài cần

viết phép tính theo hàng ngang

- Vài em nhắc lại bảng cộng và trừ trong phạm vi 9

- Nêu yêu cầu

- HS làm bài 8+1=9 7+2=9 6+3=9 5+4=9 1+8=9 2+7=9 3+6=9 4-5=9 9- 8=1 9-7=2 9-6= 3 9-5=4

Trang 6

* Bài 2: Số ?

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán

- HS tự nêu cách làm bài

- Cho HS nhận xét

- GV nhận xét

* Bài 3:

- Cho HS nêu yêu cầu của bài và

cách thực hiện

- Cho HS nêu cách làm bài

- Nhận xét

* Bài 4 :

- GV c n ho HS nhìn tranh

nêu bài toán và viết phép tính

9 -1=8 9-2=7 9-3=6 9-4=5

- HS thực hiện phép tính theo hàng ngang

-Nêu: Điền số vào chỗ chấm

- Để có số diền vào chỗ chấm VD ta lấy 5 cộng với 4 thì bằng 9 Nên ta có thể viết 4 vào chỗ chấm

- HS làm bài

5 + 4 = 9 3 + 6 = 9

4 + 4 = 8 0 + 9 = 9 2 + 7 = 9 9 = 0 = 9

- Nhận xét

- Điền dấu: > < = thích hợp vào chỗ chấm

- Để điền dấu thích hợp vào chỗ chấm Trước tiên ta thực hiện

5 + 4=9 vì 9 bằng 9 nên ta điền dấu = vào chỗ chấm

5+4 = 9 ; 6 < 5+3 ; 9-0 > 8 9-2 < 8 ;9 > 5+1 ; 4+5 = 5+4

- Có 9 chú gà con , bị nhốt 3 con trong

Trang 7

thích hợp

- GV nhận xét

* Bài 5: Hình bên có mấy hình

vuông?

- Gợi ý để HS nhận ra được 5

hiønh vuông,

4.Củng cố - dặn dò :

- Cho HS đọc lại bảng cộng trừ

trong phạm vi 9

- Nhận xét chung tiết học

- Về nhà làm bài tập vào vở bài

tập

- Chuẩn bị bài: Phép cộng

trong phạm vi 10

lồng Hỏi còn mấy con gà không bị nhốt

- Thực hiện phép trừ

- Nêu yêu cầu

- Chia 4 nhóm thảo luận và tìm số hình có trong hình vuông

+ Có tất cả 5 hình ( 4 hình vuông nhỏ và 1 hình vuông lớn chứa 4 hình vuông nhỏ

- HS lần lượt đọc lại bảng cộng trong phạm vi 9

- HS lắng nghe

Trang 8

Ngày

Ngày

Tiết 58:

PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10

I.MỤC TIÊU: * Giúp HS:

- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 10

- Thực hiện phép cộng nhanh đúng, chính xác

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán 1

- Các mô hình vật thật phù hợp với nội dung bài học

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ:

- Viết phép tính lên bảng gọi 3 em

lên thực hiện

9 - 8 =…… 9 -1 = …… 9 – 0 = …

- Cho cả lớp cùng nhận xét

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài :

Phép cộng trong phạm vi 10

b.Hướng dẫn HS thành lập , ghi

nhớ bảng cộng trong phạm vi 10

* Thành lập công thức :

- 3 HS lên thực hiện

9 – 8 = 1

9 – 1 = 8

9 – 0 = 9

- HS tự nhận xét

- Lớp nghe GV giới thiệu bài

Trang 9

9 + 1 = 10 ; 1 + 9 = 10

- Đính lên bảng 9 hình tròn hỏi :

Có mấy hình tròn ?

- Đính thêm 1 hình tròn nữa hỏi :

Đã thêm mấy hình tròn ?

- Có 9 hình hình tròn thêm 1

hình tròn Hỏi có tất cả bao

nhiêu hình tròn ?

+Em hãy nêu cách tìm hình tròn?

+ Có thể ghi phép tính tương ứng?

GV ghi bảng : 9 + 1 = 10

- Cho HS xem tranh tự rút ra

phép tính :1 + 9 = 10

- So sánh 2 phép tính 9+1=10

1+9=10

* Cho HS xem tranh thành lập

bảng cộng trong phạm vi 10

8 + 2 = 10 2 + 8 = 10

7 + 3 =10 3 + 7 = 10

6 + 4 = 10 , 4 + 6 = 10

5 + 5 = 10

*Ghi nhớbảng cộng trong phạmvi9

- Cho HS đọc nhớ theo cách xoá

dần

- Lớp quan sát và trả lời : có 9 hình tròn

- Thêm 1 hình tròn

- Tất cả 10 hình tròn

- Đếm tất cả các hình tròn

- Có 9 hình tròn thêm 1 hình tròn được 10 hình tròn

- Khi ta đổi chổ các số trong 1 phép tính thì kết quả không thay đổi

- HS xem tranh tự nêu bảng cộng trong phạm vi 10

- HS nêu cá nhân, tổ , lớp

- HS đọc lầøn lượt

Trang 10

c.Luyện tập

* Bài 1: Tính

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và

thực hiẹân

- HS nhận xét chữa bài

* Bài 2: Số ?

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và

thực hiẹân

- Cho HS tự nêu cách làm bài

* Bài 4:

- GV cho HS nhìn tranh nêu bài

toán , nêu cách làm bài và viết

a Tính kết quả theo cột dọc

- Thực hiện viết kết quả theo cột dọc.Viết số thẳng cột

1 2 3 4 5 9 + + + + + +

9 8 7 6 5 1

10 10 10 10 10 10

- HS cùng chữa bài

b Tính và viết kết quả theo hàng ngang

1 + 9 = 10 2 + 8 = 10 3 + 7 = 10

9 + 1 = 10 8 + 2 = 10 7 + 3 = 10

9 – 1 = 8 8 - 2 = 6 7 – 3 = 4

- Thực hiện phép tính và điền kết quả vào ô trống

- Để điền kết quả vào ô trống

ta lần lượt thực hiện phép tính

VD: như 2 +5 = 7 viết 7 vào ô

- HS làm bài và chữa bài

7 6 8 10

2 7 4 9

a Có 6 con cá, thêm 4 con cá

Trang 11

phép tính thích hợp và viết phép

tính thích hợp

- Nhận xét

3.Củng cố– dặn dò:

- Nhắc bảng cộng trong phạm vi10

- Nhận xét chung tiết học

- Về nhà làm bài tập vở bài tập

- Chuẩn bị bài hôm sau: Luyện tập

nữa Hỏi có tất cả mấy con cá?

- Thực hiện phép cộng

- Đọc lại

- Chú ý

Ngày so n: 25/11/2009

Ngày ging: Th n1m ngày 26/11/2009

Tiết 59

LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:

- Giúp HS củng cố về phép cộng các số trong phạm vi 10

- Viết được phép tính thích hợp với tình huống trong tranh

- Rèn luyện kĩ năng tính nhanh, chính xác, trình bày đúng và sạch đẹp II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bộ đồ dùng dạy học toán 1

- Tranh ảnh liên quan đến nội dung bài toán

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Kiểm tra bài cũ:

- 7ọc lại bảng cộng trong phạm

vi 10

- Cho HS làm bài vào bảng con:

- 2 HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 10

- HS làm vào bảng con:

Trang 12

9+1=… 2+8= …

7+3= … 4+6= …

- GV cùng S nhận xét

2.bài mới:

a.Giới thiệu bài: Luyện tập:

b.Hướng dẫn HS luyện tập :

* Bài 1

- HS nêu yêu cầu bài toán:

- Gợi ý HS nhẩm và nêu kết

quả

* Bài 2: Tính.

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán:

* Bài 3: Số ?

- GV cho HS nêu yêu cầu bài

- Cho HS tự nêu cách kàm bài

9+1= 10 2+8= 10

7+3= 10 4+6= 10

-Tính và viết kết qủa theo hàng ngang

9+1=10;8+2=10;7+3=10;6+4=10;

1+9=10;2+8=10;3+7=10; 4+6=10 5+5=10

10+0=10

- Tính và viết kết quả theo cột dọc Viết số thẳng cột

4 5 8 3 6 4 + + + + + +

5 5 2 7 2 6

- Điền số thích hợp vào chỗ chấm

- VD để có kết quả là 10 Thì 3 phải cộng thêm 7, nên diền vào

Trang 13

* Bài 4: Tính:

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán

- Chữa bài, nhận xét

* Bài 5:

-Cho HS nhìn tranh viết phép

tính thích hợp vào ô trống

- Cho HS nhận xét kết quả

3.Củng cố– dặn dò :

- Cho HS nhắc lại bảng cộng

trong phạm vi 10

- Nhận xét chung tiết học

- Lµm bài tập, chuÈn bÞ bµi sau

chỗ chấm là số

6+4 3+7 0+10 1+9 5+5 10+0 9+1

8+2

- Thực hiện phép tính theo hàng ngang VD : 5+3+2=… trước tiên ta lấy 5+3 được 8 rồi lấy 8 cộng với 2 bằng 10 viết 10 vào sau dấu bằng

- HS làm bài 5+3+2=10 4+4+1=9 6+3-5=4 5+2-6=1

- Có 7 con gà con trên sân, 3 con chạy vào, Hỏi trên sân có tất cả mấy con gà ?

0

- Nh(n xét

Trang 14

Ngày

Ngày

TiÕt 60:

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10

I.MỤC TIÊU:

* Giúp HS:

- Tiếp tục củng cố khái niệm phép trừ

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 10

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 10

- Thực hiện phép tính nhanh chính xác

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán 1

- Các vật mẫu trong bộ đồ dùng toán 1 và các mô hình vật thật phù hợp với nội dung bài dạy: 10 hình vuông, 10 hình tròn

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ.

- Cho HS nhắc lại bảng cộng trong phạm vi

10

- 2 HS lên bảng thực hiện:

1 + 9 = … 8 + 1 =……

2.Bài mới.

a.Giới thiệu: Phép trừ trong

phạmvi10

- HS nhắc lại bảng cộng trong phạm vi 10

- 2HS thực hiện mỗi em 1 bài

Trang 15

b.Hình thành bảng trừ trong phạm

vi 10.

* Bước 1:

- Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ để

nêu vấn đề của bài toán cần giải

quyết

* Bước 2:

-GV chỉ vào hình vẽ vừa nêu:10 bớt 1

bằng mấy ?

- Nêu: mười trừ một bằng mấy ?

- GV ghi bảng: 10 – 1 = 9

- GV nêu: 10 bớt 9 bằng mấy ?

- GV nêu: mười trừ chín bằng mấy

- Ghi : 10 – 9 = 1

* Bước 3:

- Ghi và nêu: 10 – 1 = 9 10 – 9 = 1

Là phép tính trừ

c.Học phép trừ:

10 – 2 = 8 10 – 8 = 2

10 – 3 = 7 10 – 7 = 3

10 – 4 = 6 10 – 6 = 4

10 – 5 = 5 10 – 5 = 5

- Thực hiện tiến hành theo 3

bước để HS tự rút ra kết luận và

điền kết quả vào chỗ chấm

- Có 10 hình tròn, bớt đi 1 hình tròn Hỏi còn lại mấy hình tròn

?

- 10 bớt 1 bằng 9

- Mười trừ một bằng chín

- HS đọc : 10 – 1 = 9

- 10 bớt 9 bằng 1

- Mười trừ chín bằng một

- Đọc: 10 – 9 = 1

- Đọc 10 – 1 = 9 10 – 9 = 1

- HS thi nhau nêu kết quả và

®iền vào chỗ chấm

Trang 16

* Ghi nhớ bảng trừ.

- Cho HS đọc thuộc bảng trừ

- GV nêu các câu hỏi để HS trả lời:

mười trừ mấy bằng tám ?

mười trừ tám bằng mấy ?

bảy bằng mười trừ mấy ?

Hai bằng mười trừ mấy ?

3.Thực hành:

* Bài 1: Tính

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và

thực hiện:

- NhËn xÐt

* Bài 2: Tính

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và

thực hiện

- Hướng dẫn HS tự nhẩm và điền

kết qua ûvào ô trống

* Bài 3: ( > < = ) ?

- GV cho HS nêu cách làm bài:

- HS đọc thuộc bảng trừ

- HS trả lời lần lượt theo câu hỏi

a.Thực hiện bài toán và viết kết quả theo cột dọc

HS cùng chữa bài b.Tính và viết kết quả theo hàng ngang

1+9=10 2+8=10; 3+7=10 4+6=10 10-1=9 10-2=8 10-3=7 10-4=6 10-9=1 10-8=2 10-7=3 10-6=4

- Viết số vào ô trống thích hợp theo phép tính

1 2 3 4 5 6 7 8 9 9

- Điền dấu thích hợp vào ô trống

9 … 10 10… 4

3 + 4…….9 6 + 4……4

6 … 10 - 4

Trang 17

- GV Gợi ý: VD 3+4=7 vì 7 bé hơn 10

nên ta điền dấu bé vào ô trống

* Bài 4:

- GV cho HS nhìn tranh nêu bài toán

và viết phép tính thích hợp

4.Củng cố - dặn dò.

- Cho HS đọc lại bảng trừ

- Nhận xét chung tiết học

- Về nhà làm bài tập vào vở bài tập

- Chuẩn bị bài hôm sau Luyện tập

6 … 9 - 3

a Có 10 quả cà chua, chú gấu đã lấy đi 4 quả Hỏi còn mấy quả ?

- Thực hiện phép trừ

- HS đọc lại bảng trừ -HS lắng nghe

Ngày

Ngày

TiÕt 61 LUYỆN TẬP

I.MỤC TIÊU:

a

b %0 1  : 2 làm phép .l trong ) / vi 10 n phép tính thích c) *+ tình

S  trong tranh

c Thái 4- : Thích 5& mơn Tốn !{ ( làm bài

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- C¸c bµi tËp ghi b¶ng Tranh *o bài () 3

- 2  con, bút chì Sách giáo khoa

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

TG

Trang 18

5’

1’

25’

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“ Phép .l trong ) / vi 10 ”

- 75& ,  .l

- Tính

- Chữa bài, đánh giá

Hoạt động 2: Bài mới

1 Giới thiệu bài: Ghi 4 bài

2 Luyện tập:

Bài 1: Tính

a {/ F ghi ngay E t 10-2 = …

b n E t theo &- G5& „  theo

hàng 4e *…

Bài 2: ? ?

- Yêu

( , phép .l trong ) / vi 8 và 10

Bài 3:

- Yêu

tính thích c)

- Trình bày tranh câu a

- HS 1: 75& ,  &-  trong ) / vi 10

- HS 75& ,  .l trong ph¹m

vi 10

- HS tính 9+1= 2+8=

10-1= 10-2=

10-9= 10-8=

- HS nêu yêu &q

- HS làm SGK

- !k$ bài

- HS f làm bài

- !k$ bài

- HS . 'M và 4 S thích c) vào &R &Q/

5 + 5… = 10 8…- 2 = 6

8 - 7… = 1 …10+ 0 = 10

10 - 6… = 4 10 - 2… = 8

2 + 7 = 9 4 + 3 = 7

- !k$ bài

- HS nêu cách tính

- !k$ bài ( 2 em)

- HS: cĩ 7 con gà, &  4

Số

... Sách giáo khoa, ,- 4F dùng toán

III CÁC >J< 7K; 9<= - >?!

M

gian

2-3 ’

1? ??

8-9 ’

Hoạt động 1: Kiểm tra cũ

- !Q/...

- Bài 1: Tính

- !k$ , &N  &S phép & ;- 

- Bài 2: Tính

- !k$ , &N  &S phép & ;- C .lC

& ;-  *+ S

- Bài 3:

- !k$... 4Uc&

1 thêm 4Uc&

8 & ;-  ,d 

1 & ;-  ,d 

- HS 45& phép & ;-  (cá nhân, 4F  thanh)

- Thi 4$ 45&  -& amp; ,  & ;- 

- HS nêu

Ngày đăng: 31/03/2021, 12:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w