- Thực hiện phép tính nhanh chính xác II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán 1 - Các vật mẫu trong bộ đồ dùng toán 1 và các mô hình vật thật phù hợp với nội dung bài dạy: [r]
Trang 1MÔN TOÁN
Ngày
Ngày
53
I ! TIÊU:
a % & : Thành '() và ghi + , &- trong )/ vi 9
b %0 1 : 2 làm tính &- trong )/ vi 9
c Thái 4- : Thích 5& môn Toán
II 78 DÙNG 9<= >?!
a.Giáo viên: Mô hình , &- trong )/ vi 9 Tranh bài () 4
b >5& sinh: 2 cài, 2 con Sách giáo khoa, ,- 4F dùng toán 1
III CÁC >J< 7K; 9<= - >?!
M
gian
2-3’
1’
8-9’
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- !Q/ ,R sung /- S bài 'T ()
hôm .U+&
- ( xét bài làm
Hoạt động 2: Bài mới.
1 ;+ T : ghi 4 bài
2 Các
* >U+ GY HS thành '() và ghi +
, &- trong )/ vi 9
- 8 cái /Z thêm 1 cái /Z có Q & /Q
cái /Z ?
- 1 cái /Z thêm 8 cái /Z có Q & /Q
cái /Z ?
- -) bài ( 5 em)
- `a nghe
-
vi 9
- HS : 8 cái /Z thêm 1 cái /Z có Q
& 9 cái /Z
- HS : 1 cái /Z thêm 8 cái /Z có Q
& 9 cái /Z
Trang 2
16-18’
2-4’
8 thêm 1 4Uc& /Q\
1 thêm 8 4Uc& /Q\
8 &- 1 ,d /Q ?
1 &- 8 ,d /Q ?
- Ue f 4g có:
7 + 2 = 9 2 + 7 = 9
6 + 3 = 9 3 + 6 = 9
5 + 4 = 9 4 + 5 = 9
Hoạt động 3: Thực hành
- Bài 1: Tính
- !k$ bài , &N &S phép &-
- Bài 2: Tính
- !k$ bài , &N &S phép &-C .lC
&- *+ S 0
- Bài 3:
- !k$ bài , &N &S &- dãy tính
- Bài 4: n phép tính thích c)
- Trình bày tranh *o
- ;5 HS lên &k$ bài
Hoạt động 4: Củng cố
75& , &- trong )/ vi 9
8 thêm 1 4Uc& 9
1 thêm 8 4Uc& 9
8 &- 1 ,d 9
1 &- 8 ,d 9
- HS 45& các phép &- (cá nhân, 4F thanh)
- Thi 4$ 45& -& , &-
- HS nêu yêu &q bài ()
- L àm bài
- !k$ bài ( 2 em)
- HS nêu yêu &q bài ()
- L àm bài
- !k$ bài ( 2 em)
- Làm bài và &k$ bài ( 3 em)
- HS nêu yêu &q bài ()
L àm bài
- !k$ bài ( 2 em)
- HS xem tranh, nêu bài toán làm tính
a 8 + 1 = 9
b 7 + 2 = 9
- 75& , &-
Trang 3q 15 Ngày
Ngày
Tiết 56
I M ! TI ÊU:
a % & : Thành '()C ghi + , .l trong )/ vi 9
b %0 1 : 2 làm tính .l trong )/ vi 9
c Thái 4- : Tích &f& 5& ()
II
a.Giáo viên: Tranh *o mô hình thành '() , .l Que tính ,g Gs/ Bìa Eo bài () 3 Tranh bài () 4
b >5& sinh: Mô hình, *( /YC que tính Sách giáo khoa, bút chì., ,- 4F dùng toán 1 III CÁC
T G
2-3’
1’
8-9’
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- %g/ tra /T
- %g/ tra *
- ( xét tình hình '+)
Hoạt động 2: Bài mới.
1 ;+ T : ghi 4 bài
2 Các
a Thành '() và ghi + phép .l trong
)/ vi 9
HS: 75& , &- trong )/ vi 9
8 + 1 = 9 1 + 8 = 9
7 + 2 = 9 2 + 7 = 9…
HS: Làm tính
8 + 1 = 7 7
2 + 7 = + 1 + 2
- HS 45& ' 4g bài ( 2 em)
- HS
- 9 && áo ,+ 4 1 && áo còn '
Trang 4
16-18’
2-4’
- Giáo viên
- Ue f 4g có:
9 - 2 = 7 9 - 7 = 2
9 - 3 = 6 9 - 6 = 3
9 - 4 = 5 9 - 5 = 4
b f& hành
- Bài 1: Tính theo &- G5&
- GV &k$ bài, ( xét
- Bài 2: Tính {/ ghi E t
- ( xét, a& ' quan T phép &- và
phép .l
- Bài 3: ?
Treo bìa S và U+ GY cách làm
- GV &k$ bài, ( xét
- Bài 4: n phép tính thích c)
- ( xét
Hoạt động 4: Củng cố
75& , .l trong )/ vi 9
8 && áo
- 9 && áo ,+ 4 8 && áo còn '
1 && áo
9 ,+ 1 còn 8 9 ,+ 8 còn 1
9 .l 1 ,d 8 9 .l 8 ,d 1
(cá nhân, RC '+)_
- HS thi 4$ 45& theo RC& nhân, '+)
- Nêu yêu &q
- 2 em lên &k$ bài, & '+) làm bài
8 + 1 = 9
9 - 1 = 8
9 - 8 = 1
- ( xét :Quan T k$ phép &-
và phép .l ( 3 S 1, 8, 9)
- HS &k$ bài ( 3 em)
- Nêu yêu &q
- Hình 1: 2 em &k$ bài
- Hình 2: 2 em lên ,
- Nêu yêu &q
- ; thích vì sao 4 phép tính
9 - 4 = 5
- 75& , .l
Số
Trang 5Ngày
Ngày
Tiết 57 LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
- Giúp HS củng cố về cộng, trừ các số trong phạm vi 9
- Rèn luyện kĩ năng tính nhanh và chính xác, trình bày dúng yêu cầu II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bộ đồ dùng dạy học toán 1
- Các tờ bìa có đánh số từ 0 đến 9
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
1.Kiểm tra bài cũ.
- Cho HS nhắc lại bảng cộng, trừ trong
phạm vi 9
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Luyện tập
b.Hướng dẫn HS luyện tập :
* Bài 1: Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán
- Cho HS nhẩm rồi nêu kết quả
- Lưu ý cho HS khi làm bài cần
viết phép tính theo hàng ngang
- Vài em nhắc lại bảng cộng và trừ trong phạm vi 9
- Nêu yêu cầu
- HS làm bài 8+1=9 7+2=9 6+3=9 5+4=9 1+8=9 2+7=9 3+6=9 4-5=9 9- 8=1 9-7=2 9-6= 3 9-5=4
Trang 6* Bài 2: Số ?
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán
- HS tự nêu cách làm bài
- Cho HS nhận xét
- GV nhận xét
* Bài 3:
- Cho HS nêu yêu cầu của bài và
cách thực hiện
- Cho HS nêu cách làm bài
- Nhận xét
* Bài 4 :
- GV c n ho HS nhìn tranh
nêu bài toán và viết phép tính
9 -1=8 9-2=7 9-3=6 9-4=5
- HS thực hiện phép tính theo hàng ngang
-Nêu: Điền số vào chỗ chấm
- Để có số diền vào chỗ chấm VD ta lấy 5 cộng với 4 thì bằng 9 Nên ta có thể viết 4 vào chỗ chấm
- HS làm bài
5 + 4 = 9 3 + 6 = 9
4 + 4 = 8 0 + 9 = 9 2 + 7 = 9 9 = 0 = 9
- Nhận xét
- Điền dấu: > < = thích hợp vào chỗ chấm
- Để điền dấu thích hợp vào chỗ chấm Trước tiên ta thực hiện
5 + 4=9 vì 9 bằng 9 nên ta điền dấu = vào chỗ chấm
5+4 = 9 ; 6 < 5+3 ; 9-0 > 8 9-2 < 8 ;9 > 5+1 ; 4+5 = 5+4
- Có 9 chú gà con , bị nhốt 3 con trong
Trang 7thích hợp
- GV nhận xét
* Bài 5: Hình bên có mấy hình
vuông?
- Gợi ý để HS nhận ra được 5
hiønh vuông,
4.Củng cố - dặn dò :
- Cho HS đọc lại bảng cộng trừ
trong phạm vi 9
- Nhận xét chung tiết học
- Về nhà làm bài tập vào vở bài
tập
- Chuẩn bị bài: Phép cộng
trong phạm vi 10
lồng Hỏi còn mấy con gà không bị nhốt
- Thực hiện phép trừ
- Nêu yêu cầu
- Chia 4 nhóm thảo luận và tìm số hình có trong hình vuông
+ Có tất cả 5 hình ( 4 hình vuông nhỏ và 1 hình vuông lớn chứa 4 hình vuông nhỏ
- HS lần lượt đọc lại bảng cộng trong phạm vi 9
- HS lắng nghe
Trang 8Ngày
Ngày
Tiết 58:
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
I.MỤC TIÊU: * Giúp HS:
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 10
- Thực hiện phép cộng nhanh đúng, chính xác
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán 1
- Các mô hình vật thật phù hợp với nội dung bài học
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ:
- Viết phép tính lên bảng gọi 3 em
lên thực hiện
9 - 8 =…… 9 -1 = …… 9 – 0 = …
- Cho cả lớp cùng nhận xét
2 Bài mới :
a Giới thiệu bài :
Phép cộng trong phạm vi 10
b.Hướng dẫn HS thành lập , ghi
nhớ bảng cộng trong phạm vi 10
* Thành lập công thức :
- 3 HS lên thực hiện
9 – 8 = 1
9 – 1 = 8
9 – 0 = 9
- HS tự nhận xét
- Lớp nghe GV giới thiệu bài
Trang 99 + 1 = 10 ; 1 + 9 = 10
- Đính lên bảng 9 hình tròn hỏi :
Có mấy hình tròn ?
- Đính thêm 1 hình tròn nữa hỏi :
Đã thêm mấy hình tròn ?
- Có 9 hình hình tròn thêm 1
hình tròn Hỏi có tất cả bao
nhiêu hình tròn ?
+Em hãy nêu cách tìm hình tròn?
+ Có thể ghi phép tính tương ứng?
GV ghi bảng : 9 + 1 = 10
- Cho HS xem tranh tự rút ra
phép tính :1 + 9 = 10
- So sánh 2 phép tính 9+1=10
1+9=10
* Cho HS xem tranh thành lập
bảng cộng trong phạm vi 10
8 + 2 = 10 2 + 8 = 10
7 + 3 =10 3 + 7 = 10
6 + 4 = 10 , 4 + 6 = 10
5 + 5 = 10
*Ghi nhớbảng cộng trong phạmvi9
- Cho HS đọc nhớ theo cách xoá
dần
- Lớp quan sát và trả lời : có 9 hình tròn
- Thêm 1 hình tròn
- Tất cả 10 hình tròn
- Đếm tất cả các hình tròn
- Có 9 hình tròn thêm 1 hình tròn được 10 hình tròn
- Khi ta đổi chổ các số trong 1 phép tính thì kết quả không thay đổi
- HS xem tranh tự nêu bảng cộng trong phạm vi 10
- HS nêu cá nhân, tổ , lớp
- HS đọc lầøn lượt
Trang 10c.Luyện tập
* Bài 1: Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và
thực hiẹân
- HS nhận xét chữa bài
* Bài 2: Số ?
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và
thực hiẹân
- Cho HS tự nêu cách làm bài
* Bài 4:
- GV cho HS nhìn tranh nêu bài
toán , nêu cách làm bài và viết
a Tính kết quả theo cột dọc
- Thực hiện viết kết quả theo cột dọc.Viết số thẳng cột
1 2 3 4 5 9 + + + + + +
9 8 7 6 5 1
10 10 10 10 10 10
- HS cùng chữa bài
b Tính và viết kết quả theo hàng ngang
1 + 9 = 10 2 + 8 = 10 3 + 7 = 10
9 + 1 = 10 8 + 2 = 10 7 + 3 = 10
9 – 1 = 8 8 - 2 = 6 7 – 3 = 4
- Thực hiện phép tính và điền kết quả vào ô trống
- Để điền kết quả vào ô trống
ta lần lượt thực hiện phép tính
VD: như 2 +5 = 7 viết 7 vào ô
- HS làm bài và chữa bài
7 6 8 10
2 7 4 9
a Có 6 con cá, thêm 4 con cá
Trang 11phép tính thích hợp và viết phép
tính thích hợp
- Nhận xét
3.Củng cố– dặn dò:
- Nhắc bảng cộng trong phạm vi10
- Nhận xét chung tiết học
- Về nhà làm bài tập vở bài tập
- Chuẩn bị bài hôm sau: Luyện tập
nữa Hỏi có tất cả mấy con cá?
- Thực hiện phép cộng
- Đọc lại
- Chú ý
Ngày son: 25/11/2009
Ngày ging: Th n1m ngày 26/11/2009
Tiết 59
LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:
- Giúp HS củng cố về phép cộng các số trong phạm vi 10
- Viết được phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
- Rèn luyện kĩ năng tính nhanh, chính xác, trình bày đúng và sạch đẹp II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bộ đồ dùng dạy học toán 1
- Tranh ảnh liên quan đến nội dung bài toán
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Kiểm tra bài cũ:
- 7ọc lại bảng cộng trong phạm
vi 10
- Cho HS làm bài vào bảng con:
- 2 HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 10
- HS làm vào bảng con:
Trang 129+1=… 2+8= …
7+3= … 4+6= …
- GV cùng S nhận xét
2.bài mới:
a.Giới thiệu bài: Luyện tập:
b.Hướng dẫn HS luyện tập :
* Bài 1
- HS nêu yêu cầu bài toán:
- Gợi ý HS nhẩm và nêu kết
quả
* Bài 2: Tính.
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán:
* Bài 3: Số ?
- GV cho HS nêu yêu cầu bài
- Cho HS tự nêu cách kàm bài
9+1= 10 2+8= 10
7+3= 10 4+6= 10
-Tính và viết kết qủa theo hàng ngang
9+1=10;8+2=10;7+3=10;6+4=10;
1+9=10;2+8=10;3+7=10; 4+6=10 5+5=10
10+0=10
- Tính và viết kết quả theo cột dọc Viết số thẳng cột
4 5 8 3 6 4 + + + + + +
5 5 2 7 2 6
- Điền số thích hợp vào chỗ chấm
- VD để có kết quả là 10 Thì 3 phải cộng thêm 7, nên diền vào
Trang 13* Bài 4: Tính:
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán
- Chữa bài, nhận xét
* Bài 5:
-Cho HS nhìn tranh viết phép
tính thích hợp vào ô trống
- Cho HS nhận xét kết quả
3.Củng cố– dặn dò :
- Cho HS nhắc lại bảng cộng
trong phạm vi 10
- Nhận xét chung tiết học
- Lµm bài tập, chuÈn bÞ bµi sau
chỗ chấm là số
6+4 3+7 0+10 1+9 5+5 10+0 9+1
8+2
- Thực hiện phép tính theo hàng ngang VD : 5+3+2=… trước tiên ta lấy 5+3 được 8 rồi lấy 8 cộng với 2 bằng 10 viết 10 vào sau dấu bằng
- HS làm bài 5+3+2=10 4+4+1=9 6+3-5=4 5+2-6=1
- Có 7 con gà con trên sân, 3 con chạy vào, Hỏi trên sân có tất cả mấy con gà ?
0
- Nh(n xét
Trang 14Ngày
Ngày
TiÕt 60:
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 10
I.MỤC TIÊU:
* Giúp HS:
- Tiếp tục củng cố khái niệm phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 10
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 10
- Thực hiện phép tính nhanh chính xác
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán 1
- Các vật mẫu trong bộ đồ dùng toán 1 và các mô hình vật thật phù hợp với nội dung bài dạy: 10 hình vuông, 10 hình tròn
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ.
- Cho HS nhắc lại bảng cộng trong phạm vi
10
- 2 HS lên bảng thực hiện:
1 + 9 = … 8 + 1 =……
2.Bài mới.
a.Giới thiệu: Phép trừ trong
phạmvi10
- HS nhắc lại bảng cộng trong phạm vi 10
- 2HS thực hiện mỗi em 1 bài
Trang 15b.Hình thành bảng trừ trong phạm
vi 10.
* Bước 1:
- Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ để
nêu vấn đề của bài toán cần giải
quyết
* Bước 2:
-GV chỉ vào hình vẽ vừa nêu:10 bớt 1
bằng mấy ?
- Nêu: mười trừ một bằng mấy ?
- GV ghi bảng: 10 – 1 = 9
- GV nêu: 10 bớt 9 bằng mấy ?
- GV nêu: mười trừ chín bằng mấy
- Ghi : 10 – 9 = 1
* Bước 3:
- Ghi và nêu: 10 – 1 = 9 10 – 9 = 1
Là phép tính trừ
c.Học phép trừ:
10 – 2 = 8 10 – 8 = 2
10 – 3 = 7 10 – 7 = 3
10 – 4 = 6 10 – 6 = 4
10 – 5 = 5 10 – 5 = 5
- Thực hiện tiến hành theo 3
bước để HS tự rút ra kết luận và
điền kết quả vào chỗ chấm
- Có 10 hình tròn, bớt đi 1 hình tròn Hỏi còn lại mấy hình tròn
?
- 10 bớt 1 bằng 9
- Mười trừ một bằng chín
- HS đọc : 10 – 1 = 9
- 10 bớt 9 bằng 1
- Mười trừ chín bằng một
- Đọc: 10 – 9 = 1
- Đọc 10 – 1 = 9 10 – 9 = 1
- HS thi nhau nêu kết quả và
®iền vào chỗ chấm
Trang 16* Ghi nhớ bảng trừ.
- Cho HS đọc thuộc bảng trừ
- GV nêu các câu hỏi để HS trả lời:
mười trừ mấy bằng tám ?
mười trừ tám bằng mấy ?
bảy bằng mười trừ mấy ?
Hai bằng mười trừ mấy ?
3.Thực hành:
* Bài 1: Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và
thực hiện:
- NhËn xÐt
* Bài 2: Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và
thực hiện
- Hướng dẫn HS tự nhẩm và điền
kết qua ûvào ô trống
* Bài 3: ( > < = ) ?
- GV cho HS nêu cách làm bài:
- HS đọc thuộc bảng trừ
- HS trả lời lần lượt theo câu hỏi
a.Thực hiện bài toán và viết kết quả theo cột dọc
HS cùng chữa bài b.Tính và viết kết quả theo hàng ngang
1+9=10 2+8=10; 3+7=10 4+6=10 10-1=9 10-2=8 10-3=7 10-4=6 10-9=1 10-8=2 10-7=3 10-6=4
- Viết số vào ô trống thích hợp theo phép tính
1 2 3 4 5 6 7 8 9 9
- Điền dấu thích hợp vào ô trống
9 … 10 10… 4
3 + 4…….9 6 + 4……4
6 … 10 - 4
Trang 17
- GV Gợi ý: VD 3+4=7 vì 7 bé hơn 10
nên ta điền dấu bé vào ô trống
* Bài 4:
- GV cho HS nhìn tranh nêu bài toán
và viết phép tính thích hợp
4.Củng cố - dặn dò.
- Cho HS đọc lại bảng trừ
- Nhận xét chung tiết học
- Về nhà làm bài tập vào vở bài tập
- Chuẩn bị bài hôm sau Luyện tập
6 … 9 - 3
a Có 10 quả cà chua, chú gấu đã lấy đi 4 quả Hỏi còn mấy quả ?
- Thực hiện phép trừ
- HS đọc lại bảng trừ -HS lắng nghe
Ngày
Ngày
TiÕt 61 LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU:
a
b %0 1 : 2 làm phép .l trong )/ vi 10 n phép tính thích c) *+ tình
S trong tranh
c Thái 4- : Thích 5& mơn Tốn !{ ( làm bài
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- C¸c bµi tËp ghi b¶ng Tranh *o bài () 3
- 2 con, bút chì Sách giáo khoa
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG
Trang 185’
1’
25’
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
“ Phép .l trong )/ vi 10 ”
- 75& , .l
- Tính
- Chữa bài, đánh giá
Hoạt động 2: Bài mới
1 Giới thiệu bài: Ghi 4 bài
2 Luyện tập:
Bài 1: Tính
a {/ F ghi ngay E t 10-2 = …
b n E t theo &- G5& theo
hàng 4e *
Bài 2: ? ?
- Yêu
( , phép .l trong )/ vi 8 và 10
Bài 3:
- Yêu
tính thích c)
- Trình bày tranh câu a
- HS 1: 75& , &- trong )/ vi 10
- HS 75& , .l trong ph¹m
vi 10
- HS tính 9+1= 2+8=
10-1= 10-2=
10-9= 10-8=
- HS nêu yêu &q
- HS làm SGK
- !k$ bài
- HS f làm bài
- !k$ bài
- HS . 'M và 4 S thích c) vào &R &Q/
5 + 5… = 10 8…- 2 = 6
8 - 7… = 1 …10+ 0 = 10
10 - 6… = 4 10 - 2… = 8
2 + 7 = 9 4 + 3 = 7
- !k$ bài
- HS nêu cách tính
- !k$ bài ( 2 em)
- HS: cĩ 7 con gà, & 4
Số
... Sách giáo khoa, ,- 4F dùng toánIII CÁC >J< 7K; 9<= - >?!
M
gian
2-3 ’
1? ??
8-9 ’
Hoạt động 1: Kiểm tra cũ
- !Q/...
- Bài 1: Tính
- !k$ , &N &S phép & ;-
- Bài 2: Tính
- !k$ , &N &S phép & ;- C .lC
& ;- *+ S
- Bài 3:
- !k$... 4Uc&
1 thêm 4Uc&
8 & ;- ,d
1 & ;- ,d
- HS 45& phép & ;- (cá nhân, 4F thanh)
- Thi 4$ 45& -& amp; , & ;-
- HS nêu