Thái độ -Làm tính cẩn thận ,vận dụng kiến thức đã học vào thực tế II.CHUAÅN BÒ: - Baûng phuï III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV 1’ 1.Khởi động: 5’ 2.Baøi cuõ: OÂn taäp[r]
Trang 1Gv: Đặng Thị Hồng Anh
TIẾT 171: ÔN TẬP VỀ TÌM HAI SỐ KHI BIẾT
TỔNG VÀ HIỆU HOẶC HIỆU VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
I – MỤC TIÊU :
1 Kiến thức - Kĩ năng: HS
- Củng cố các đơn vị đo diện tích đã học và quan hệ giữa các đơn vị đó
- Rèn kĩ năng chuyển đổi các đơn vị đo diện tích và giải các bài toán có liên quan
2 Thái độ
- GD HS tính cẩn thận, vận dụng vào cuộc sống
II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ, phiếu học tập
- SGK.Bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1’
5’
1’
28’
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Ôn tập về đại lượng (tt)
- GV yêu cầu HS sửa bài 5 làm ở nhà
- Kể tên các đơn vị đo thời gian từ lớn
đến bé?
-GV chấm 5 vở, nhận xét – ghi điểm
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài ghi tựa :
Hoạt động 2: HD luyện tập
Bài tập 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Yêu cầu các HS làm bài vào phiếu
-GV cùng HS nhận xét
Bài tập 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Yêu cầu các HS làm bài vào phiếu
Hát
- 1 HS lên bảng sửa bài
- HS nhận xét bài bạn -HS nhắc tựa bài
-HS đọc yêu cầu bài Tổng 2 số 91 170 216
Tỉ số của 2 số
6
1
3
2
5 3
Số bé
6
91
3
340
5 648
Số lớn
6
455
3
170
5 432
-HS đọc yêu cầu bài
Hiệu 2 số 72 63 105
Tỉ số của 2 số
5
1
4
3
7 4
Số bé
5
72
4
Số lớn
5
288
4
Trang 21’
-GV cùng HS nhận xét
Bài tập 3:
-Gọi HS đọc yêu cầu của bài
-Hướng dẫn HS chuyển đổi các đơn vị
đo rồi so sánh các kết quả để lựa chọn
dấu thích hợp
- GV treo bảng phụ tổ chức cho HS thi
“Tiếp sức”
GV cùng HS nhận xét – tuyên dương
Bài tập 4:
-Gọi HS đọc yêu cầu của bài
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Nêu cách tính diện tích hình chữ nhật?
- 1tạ = … kg
-Yêu cầu HS làm bài vào vở
GV chấm một số vở - nhận xét
2 Củng cố :
- Hai đơn vị đo diện tích liền nhau đơn
vị lớn gấp đơn vị bé bao nhiêu lần?
-Nêu cách tính diện tích hình chữ nhật?
- GV nhận xét tiết học
3 Dặn dò:
-Về học bài, Làm bài 2c trong SGK
-Chuẩn bị bài: Ôn tập về hình học.
-HS đọc yêu cầu của bài
-
- HS đọc yêu cầu của bài ghi tóm tắt và làm bài vào vở+ 1 HS giải vảo bảng phụ
Bài giải
Diện tích thửa ruộng là:
64 x 25 = 1600 ( m2 ) Số thóc thu hoạch được trên thửaruộng
là:
1600 x = 800 (kg)
2 1
800kg = 8 tạ
Đáp số : 8 tạ
HS tiếp nối nhau nêu – HS khác nhận xét
Trang 33cm
TIẾT 167: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức-Kĩ năng:
-Ôn tập khái niệm góc & các loại góc: vuông, nhọn, tù; các đoạn thẳng song song, vuông góc
- Củng cố kĩ năng vẽ được hình vuông có kích thước cho trước
- Củng cố công thức tính chu vi, diện tích các hình vuông, hình chữ nhật
2 Thái độ
- GDHS có óc quan sát, cẩn thận khi tính toán
II.CHUẨN BỊ:
Bảng phụ Phiếu giao việc
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1’
5’
1’
28’
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Ôn tập về đại lượng (tt)
GV yêu cầu HS sửa bài 2c làm ở nhà
-GV 1 số chấm vở - nhận xét, ghi
điểm
3.Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài:
Hoạt động 2: HD luyện tập
Bài tập 1 :
-Yêu cầu HS đọc đề bài
-GV yêu cầu tất cả HS quan sát &
nhận dạng
-Gọi HS nêu miệng kết quả
-GV cùng HS sửa bài nhận xét
Bài tập 2 :
-Yêu cầu HS đọc đề bài
-Hướng dẫn HS tính chu vi & diện
tích các hình đã cho So sánh các kết
quả tương ứng & trả lời cho câu hỏi
phần b
Hát
2 HS sửa bài c) 5m2 9dm2= 509 dm2 700dm2 = 7m2
8m2 50cm2 = 80050cm2 50000cm2 = 5m2
HS nhận xét
HS nhắc lại tựa
-HS đọc yêu cầu bài và nêu miệng kết quả
A B
+ AB song song với CD + DA vuông góc với AB
AD vuông góc với DC
-HS đọc yêu cầu bài
Tính Chu vi hình vuông:
3 x 4 = 12 ( cm ) Diện tích hình vuông:
3 x 3 = 9 (cm2 )
Trang 41’
-GV cùng HS sửa bài nhận xét
Bài tập 3:
-Yêu cầu HS đọc đề bài
- Yêu cầu học sinh tính toán rồi điền
vào ô trống
-GV nhận xét bài làm của HS
Bài tập 4:
-Yêu cầu HS đọc đề toán
-Hướng dẫn HS:
+Tìm diện tích…
+Tìm số viên gạch…
-GV chấm bài - nhận xét
4.Củng cố :
-Nêu cách tính chu vi & diện tích của
hình chữ nhật , hình vuông?
-GV nhận xét tiết học
5.Dặn dò:
-Xem lại các bài trong SGK
-Chuẩn bị bài: Ôn tập về hình học
(tt)
Đáp số : P = 12cm S= 9cm2
-HS đọc đề bài và làm bài -Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả a) S (17cm, 12 cm)
b) S (12cm2 ,9 cm2) c) S
d) Đ
-HS đọc đề toán, suy nghĩ làm bài vào vở + 1HS làm bài vào bảng phụ
Bài giải:
Diện tích căn phòng là:
5 x 8 = 40 ( m2) 40m2 = 400 000cm2
Diện tích của 1 viên gạch là:
20 x 20 =400 (cm2) Số viên gạch men đủ để lát phòng là:
400 000 : 400 = 1000 ( viên )
Đáp số : 1000 viên gạch
-HS tiếp nối nhau nêu – HS khác nhận xét
Trang 5TIẾT 168: ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC (tt)
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức -Kĩ năng:
- Nhận biết & vẽ được đường thẳng song song,hai đường thẳng vuông góc
- Biết vận dụng công thức tính chu vi, diện tích các hình đã học để giải các bài tập có
yêu cầu tổng hợp
2 Thái độ
-HS làm tính cẩn thận, biết vận dụng vào thực tế
II.CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1’
4’
1’
29’
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Ôn tập về hình học
-GV yêu cầu HS sửa lại bài 4
-GV nhận xét – ghi điểm
3 Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài, ghi bảng
Hoạt động 2: Luyện tập
Bài tập 1:
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-GV yêu cầu tất cả HS quan sát hình
vẽ để nhận biết:
+Đoạn thẳng song song với AB
+Đoạn thẳng vuông góc với AB
-GV kết luận
-GV nhận xét kết quả
Bài tập 2:
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Hướng dẫn HS tính cạnh của hình
vuông, từ đó suy ra diện tích hình
vuông So sánh & chọn câu trả lời
đúng
Hát
-HS sửa bài -HS nhận xét -HS nhắc tựa
- HS đọc yêu cầu bài
- Từng cặp HS sửa & thống nhất kết quả
A B
C
D E a) AB song song DE
b) BC vuông góc với CD -HS nhận xét
-HS đọc yêu cầu bài -2 đội thi đua- giải thích chọn câu trả lời đúng
A 8cm B
M N 4cm
Q P
4cm
Trang 61’
-GV-HS nhận xét kết quả
Bài tập 3:
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Yêu cầu HS vẽ hình và làm bài vào
vở
-GV chấm 1 số vở sửa bài – nhận xét
Bài tập 4:
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-GV yêu cầu HS nhận xét hình H tạo
nên bởi các hình nào?
+Đặc điểm của các hình?
- Tính diện tích hình bình hành
ABCD,sau đó tính diện tích HCN
-Tính diện tích hình H
-GV chấm 1 số vở sửa bài– nhận xét
4.Củng cố
-Nêu cách tính chu vi & diện tích của
hình chữ nhật , hình vuông, hình bình
hành?
-GV nhận xét tiết học
5.Dặn dò:
-Chuẩn bị bài: Ôn tập về tìm số trung
bình cộng.
-Câu c: 16 cm
-HS đọc đề toán, suy nghĩ làm bài vào vở + 1HS làm bài vào bảng phụ
Bài giải:
Chu vi hình chữ nhật đó là : ( 5 + 4 ) x 2 = 18 (cm) Diện tích hình chữ nhật đó là:
5 x 4 = 20 (cm2 )
Đáp số:Chu vi:18m
Diện tích:20cm2
-HS đọc yêu cầu bài -HS nêu
- HS làm bài vào vở + 1HS làm bài vào bảng phụ
Bài giải:
Diện tích hình bình hành ABCD là:
3 x 4 = 12 (cm2) Diện tích hình chữ nhật BEGC là:
3 x 4 = 12 (cm2) Diện tích hình H là:
12 + 12 = 24 (cm2) Đáp số:24 cm2
-HS nhận xét
-HS tiếp nối nhau trả lời – HS nhận xét – bổ sung
5cm
4cm
Trang 7TIẾT 169: ÔN TẬP VỀ TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức - Kĩ năng:
-HS rèn kĩ năng giải toán về tìm số trung bình cộng
2 Thái độ
-HS Biết vận dụng kiến thức áp dụng tính toán trong cuộc sống
II.CHUẨN BỊ:
Bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1’
5’
1’
29’
1 Khởi động:
2 Bài cũ: Ôn tập về hình học (tt)
-Cho HS lên bảng làm lại bài 3
-Nêu cách tính chu vi & diện tích
của hình chữ nhật , hình vuông,
hình bình hành?
-GV nhận xét – ghi điểm
3.Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: Thực hành
Bài tập 1:
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Nêu cách tìm số trung bình cộng
-Yêu cầu HS tính theo công thức
-GV cùng HS sửa bài nhận xét
Bài tập 2:
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Yêu cầu HS các nhóm làm bài
-Các bước giải:
+Tính tổng số người tăng trong năm
+Tính số người tăng trung bình mỗi
năm
-GV cùng HS nhận xét
Bài tập 3:
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Bài toán cho biết gì?
-Bài toán hỏi gì?
-Các bước tính:
+Tính số vở tổ Hai góp
+Tính số vở tổ Ba góp
+Tính số vở cả ba tổ góp
Hát
- HS lên bảng sửa bài và trả lời câu hỏi
- HS cả lớp theo dõi nhận xét
-HS nhắc tựa bài
-HS đọc yêu cầu bài + 2HS làm bảng phụ, lớp làm nháp
a) ( 137 + 248 + 395) : 3 = 260 b) (348 + 219 + 560 + 725 ): 4 = 463
-HS đọc yêu cầu bài.Các nhóm làm bài và đại diện trình bày
Giải Trung bình hằng năm dân số tăng là: ( 158 +147 +132 +103+95) : 5 = 127
Đáp số : 127 người
-HS đọc yêu cầu bài.1HS làm bảng phụ,lớp làm vở
Bài giải
Số vở tổ hai góp được là:
36 + 2 = 38 ( quyển) Số vở tổ ba góp được là :
38 + 2 = 40 ( quyển)
Trang 81’
+Tính số vở trung bình mỗi tổ góp
-GV nhận xét , ghi điểm cho học
sinh
Bài tập 4: (V)
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Cho HS tự tóm tắt
Các bước tính:
+Tính số máy lần đầu chở
+Tính số máy lần sau chở
+Tính tổng số ô tô chở máy bơm
+Tính số máy bơm trung bình mỗi ô
tô chở
-GV chấm bài cùng HS sửa bài nhận
xét
4 Củng cố:
- Muốn tìm số TBC của nhiều số, ta
làm như thế nào ?
-Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
-Xem lại các BT trong SGK
-Chuẩn bị bài: Ôn tập về tìm hai số
khi biết tổng & hiệu của hai số đó.
Trung bình mỗi tổ góp đượclà:
(36 + 38 + 40 ) : 3 = 38 ( quyển)
Đáp số: 38 quyển
-HS đọc yêu cầu bài,làm bài vào vở+ 1em làm bảng phụ
Bài giải
Số máy 3 ôtô chở lần đầu là:
16 x 3 = 48 ( máy ) Số máy 5 ôtô chở lần sau là:
24 x 5 = 120 ( máy ) Số máy ôtô chở cả 2lần là:
48 +120 = 168 ( máy ) Số ô tô dùng để chở máy bơm là:
3 + 5 = 8 ( ô tô) Trung bình mỗi ôtô chở được số máy bơm
là :
168 : 8 = 21 (máy)
Đáp số : 21 máy
-Lớp nhận xét bài làm
- HS tiếp nối nhau trả lời– HS nhận xét – bổ sung
-HS chú ý lắng nghe
Trang 9
TIẾT 170: ÔN TẬP VỀ TÌM HAI SỐ KHI BIẾT
TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI SỐ ĐÓ
I.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức - Kĩ năng:
-HS rèn luyện kĩ năng giải toán về “Tìm hai số khi biết tổng & hiệu của hai số đó”
2 Thái độ
-Làm tính cẩn thận ,vận dụng kiến thức đã học vào thực tế
II.CHUẨN BỊ:
- Bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1’
5’
1’
29’
1.Khởi động:
2.Bài cũ: Ôn tập về tìm số trung
bình cộng
-GV yêu cầu HS sửa lại bài 4
-Muốn tìm số TBC của nhiều số, ta
làm như thế nào ?
-GV ghi điểm, nhận xét chung
3.Bài mới:
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Hoạt động 2: : HD HS ôn tập
Bài tập 1:
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
Các bước tính:
SL= ( T+H) : 2
SB = ( T-H) : 2
GV cùng HS nhận xét kết quả
Bài tập 2:
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Phân tích bài toán để thấy được
Hát
-HS lên bảng sửa bài và trả lời câu hỏi -HS nhận xét
-HS nhắc lại tựa
-HS đọc yêu cầu bài.Viết số thích hợp vào ô trống
Tổng hai số 318 1945 3271
Hiệu hai số 42 87 493
Số lớn 180 1016 1882 Số bé 138 929 1389
-HS đọc yêu cầu bài, làm bài vào vở + 1HS
Trang 10tổng & hiệu của hai số phải tìm
-Vẽ sơ đồ minh hoạ
-Thực hiện các bước giải
-GV chấm một số vở - nhận xét kết
quả
Bài tập 3:
-Y/C HS đọc yêu cầu của bài
- Các hoạt động giải toán:
+Tìm nửa chu vi
+Vẽ sơ đồ
+Tìm chiều rộng,chiều dài
+Tính diện tích
Thu và chấm bài - nhận xét
Bài tập 5:
-Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Các bước giải bài toán:
+Tìm tổng của hai số
+Tìm hiệu của hai số đó
+Tìm mỗi số
làm bảng phụ
Tóm tắt:
?cây Đội 1:
?cây 285 cây 1375 cây
Đội 2:
Bài giải:
Số cây đội thứ nhất trồng được là (1375 + 285) : 2 = 830 ( cây ) Số cây mỗi đội trồng được là : (1375 - 285) : 2= 545 (cây) Đáp số : Đội 1 : 830 cây Đội 2 : 545 cây
-HS đọc yêu cầu bài+ 1HS làm bảng phụ
-Lớp làm bài vào vở:
Bài giải Nửa chu vi thửa ruộng là :
530 : 2 = 265 (m)
Ta có sơ đồ: ?m Chiều rộng: 47m 265m
Chiều dài:
?m
Chiều dài thửa ruộng:
( 265 + 47 ) : 2 = 156 (m) Chiều rộng thửa ruộng :
156 – 47 = 109 (m) Diện tích thửa ruộng là :
156 x 109 =17 004 (m2)
Đáp số : 17 004 m2
-HS đọc HS làm bài
Bài giải:
Số lớn nhất có ba chữ số là 999 Do đó tổng hai số là 999
Số lớn nhất có hai chữ số là 99 Do đó hiệu hai số là 99
Số bé là:
(999 – 99 ) : 2 = 450
Trang 111’ 4.Củng cố:
-HS nhắc lại những kiến thức ôn
tập?
-GV nhận xét giờ học
5.Dặn dò:
- Học bài và chuẩn bị bài: Ôn tập
về tìm hai số khi biết tổng hoặc
hiệu & tỉ số của hai số đó.
- HS nhắc lại -HS lắng nghe