Cét cuèi cïng GV gióp HS nhËn ra mèi quan hÖ gi÷a phÐp céng vµ phÐp trõ Bµi 3: GV lu ý HS viÕt sè ph¶i thËt th¼ng cét HS tự làm bài sau đó đổi chéo vở để kiểm tra GV nhận xét tuyên dươn[r]
Trang 1tuần 10 Thứ hai ngày 01 tháng11 năm 2010
Học vần (Tiết 83, 84) Bài 39 : au, âu
I Mục tiêu
Nhận biết và đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu;từ và câu ứng dụng
Viết được: au, âu, cây cau, cái cầu
Luyện nói từ 2 -3 câu theo chủ đề: Bà cháu
Qua bài học rèn kỹ năng sống cho HS
II Đồ dùng dạy- học
GV: Tranh vẽ minh hoạ từ khoá,câu,luyện nói
HS: Bộ đồ dùng học TV 1,SGK,bảng,phấn
III Hoạt động dạy- học:
1 ổn định tổ chức(1’) Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ(3’)
HS đọc bảng tay: 2-3 HS eo, ao, chú mèo, ngôi sao
HS mở SGK đọc câu ứng dụng: 2-3 HS
HS viết chú mèo
3 Dạy bài mới(35’)
Tiết 1
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp - GV ghi bảng - HS nhắc lại
b Dạy vần
au
GV: Vần và chữ ghi vần thứ nhất cô giới thiệu với các em là vần au
GV giới thiệu ghi bảng: au - HS nhắc lại: au
GV giới thiệu chữ in, chữ thường
H Vần au được ghép từ những âm nào? ( a và u )
GV ghi bảng vần ai HS đọc
H.Vần au và vần ai giống nhau, khác ở điểm gì? Giống nhau : đều bắt đầu bằng a
Khác nhau : vần ay kết thúc bằng u
GV: Chính vì sự khác nhau nên cách phát âm cũng khác nhau
GV phát âm mẫu HS phát âm
?Vần au gồm có âm nào đứng trước, âm nào đứng sau?
HS phân tích vần au (a đứng trước âm u đứng sau )
?Khi đánh vần ta đọc âm nào trước, âm nào sau?
HS đánh vần a-u-au(cá nhân, cả lớp )
HS ghép vần, 1 HS lên bảng ghép
-HS đọc trơn :au (cá nhân ;nhóm)
H.Có vần au muốn có tiếng cau ta làm thế nào ?(thêm âm c đứng trước vầ au )
HS ghép tiếng cau, 1 HS lên bảng ghép, nhận xét
GV viết tiếng cau lên bảng
HS phân tích tiếng: cau (âm c đứng trước vần au )
HS đánh vần:cờ- au- cau (cá nhân, nhóm ;cả lớp )
HS đọc trơn :cau (cá nhân ; nhóm ; cả lớp)
GV cho HS quan sát tranh
H Bức tranh vẽ gì? (cây cau)
H.Người ta trồng câu dể làm gì? (trồng cau để ăn trầu)
GV: Trầu, cau thường hay dùng trong đám, ăn hỏi, đám cưới
Trang 2GVgiới thiệu và ghi từ : cây cau - HS đọc : cây cau (cá nhân ;nhóm ;cả lớp )
HS đọc kết hợp :au- cau - cây cau.(cá nhân,lớp)
H.Vần mới vừa học là vần gì ?
H.Tiếng mới vừa học là tiếng gì ?
HS nêu - GVtô màu - HS đọc xuôi, đọc ngược
âu
GV viết vần âu lên bảng Đây là vần âu
Vần âu cũng được viết vần ây in thường và vần ây viết thường Đây là vần âu in
thường người ta in trong SGK, trong báo Còn vần âu viết thường để lát nữa cô sẽ
hướng dẫn các em viết trong bảng con và trong vở ô li
H Vần âu được ghép từ những âm nào? ( â và u )
H.Vần au và vần âu giống nhau, khác ở điểm gì? Giống nhau : Đều kết thúc bằng u
Khác nhau : Vần au bắt đầu bằng a, vần âu bắt đầu bằng â
GV: Chính vì sự khác nhau nên cách phát âm cũng khác nhau
GV phát âm mẫu HS phát âm
?Vần âu gồm có âm nào đứng trước, âm nào đứng sau?
HS phân tích vần âu (â đứng trước âm u đứng sau )
?Khi đánh vần ta đọc âm nào trước, âm nào sau?
HS đánh vần â- u- âu(cá nhân, cả lớp )
HS ghép vần, 1 HS lên bảng ghép
-HS đọc trơn :âu (cá nhân ;nhóm)
H.Có vần âu muốn có tiếng câu ta làm thế nào ?(thêm âm c đứng trước vầ âu )
HS ghép tiếng dây, 1 HS lên bảng ghép, nhận xét
GV viết tiếng cầu lên bảng
HS phân tích tiếng: câu (âm c đứng trước vần âu )
HS đánh vần: cờ- âu- cầu (cá nhân, nhóm ;cả lớp )
HS đọc trơn : cầu (cá nhân ; nhóm ; cả lớp)
GV cho HS quan sát tranh
H Bức tranh vẽ ai? đang làm gì ? (một người đang đi trên cầu)
GV: Cầu được bắc qua sông, suối để cho mọi người, xe đi lại được thuận tiện
GVgiới thiệu và ghi từ : cái cầu - HS đọc : cái cầu (cá nhân ;nhóm ;cả lớp )
?Từ cái cầu gồm mấy tiếng?
HS đọc kết hợp âu - cầu- cái cầu (cá nhân,lớp)
H.Vần mới vừa học là vần gì ?
H.Tiếng mới vừa học là tiếng gì ?
HS nêu - GVtô màu - HS đọc xuôi, đọc ngược
Giải lao
GV cho HS quan sát chữ mẫu và đọc
?Vần au đựơc viết từ mấy con chữ?
?Con chữ a, u có độ dài bao nhiêu?
?Khoảng cách giữa các con chữ là bao nhiêu?
Vần âu viết tương tự như au nhưng thêm dấu mũ trên a
GV viết mẫu Hướng dẫn cách viết
HS viết bảng con
Các từ cây cau, cái cầu GV hướng dẫn tương tự
HS luyện viết vào bảng con GV nhận xét chỉnh sửa chữ viết cho HS
c.Đọc từ ứng dụng.
?Vần mới chúng ta vừa học là những vần nào?
Trang 3?Vần au, âu có trong tiếng, từ nào?
GV: Vần au, âu không chỉ có trong tiếng mới chúng ta vừa học mà còn có trong rất
nhiều tiếng, từ khác nhau Từ ứng dụng hôm nay cô giới thiệu với các em 4 từ Trong
4 từ này đều có vần au, âu Vậy để biết được những tiếng nào có vần au, âu các em
hãy đọc nhẩm theo tay cô viết
GV ghi từ ứng lên bảng : rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu.
HS đọc nhẩm và tìm tiếng có vần vừa học - HS nêu - GV gạch chân - Gọi HS đọc
tiếng mới -HS đọc từ ứng dụng
- GV giải nghĩa từ :
sáo sậu: Là sáo đầu đen,mình có đốm trắng hay ăn ở nương bãi.
GVđọc mẫu từ - Gọi HS đọc lại (cá nhân ;nhóm ;cả lớp )
4.Củng cố ,dặn dò(2’)
HS đọc lại cả bài ;HS nêu vần vừa học Tuyên dương HS có tiến bộ
Tiết 2 1.ổn định tổ chức (1’) Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ (1’)
Gọi HS nhắc lại vần vừa học
3 Bài mới (30’) Luyện tập
a.Luyện đọc :
a.Luyện đọc :
+HS đọc lại từng phần trên bảng lớp:4-5’
+HS đọc SGK(cá nhân ,nhóm ,cả lớp ): 4-5’
+Đọc câu ứng dụng: 3-4’
GV cho HS quan sát tranh
H Bức tranh vẽ gì ?( 2 con chim đậu trên cành cây)
GV: Đáy chính là con chim chào mào
GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng lên bảng :
Chào mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi đến từ đâu bay về
HS đọc nhẩm - nêu tiếng có vần vừa học - HS đọc tiếng mới - HS đọc câu ứng dụng
GV đọc mẫu - Gọi HS đọc lại (cá nhân, cả lớp )
Giải lao
b Luyện viết :
HS mở vở tập viết -1 HS đọc lại bài viết
?Bài viết gồm mấy dòng? Dòng 1 viết mẫu vần gì?
- HS viết bài GV bao quát chung giúp đỡ HS yếu
- GV chấm 5 - 6 bài nhận xét, sửa sai
c Luyện nói:
GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng :Bà cháu
- HS đọc tên bài luyện nói
- HS quan sát tranh
- GV gợi ý:
H:Trong tranh vẽ gì ?
H:Người bà đang làm gì ? Người cháu đang làm gì ?
H:Trong nhà em ai là người lớn tuổi nhất ?
H:Bà thường dạy các cháu điều gì ?
H:Em đã giúp bà được những việc gì ?
4 Củng cố - dặn dò(3’)
HS đọc lại toàn bài 1 lần.Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học
Nhắc HS về ôn lại bài và xem trước bài sau
Trang 4Thứ ba ngày 02 tháng 11 năm 2010
Học vần (Tiết 85, 86) Bài 40 : iu, êu
I Mục tiêu
Nhận biết và đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu;từ và câu ứng dụng
Viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó ?
Qua bài học rèn kỹ năng sống cho HS
II Đồ dùng dạy- học
GV: 1 cái phễu,tranh câu,phần luyện nói
HS: Bộ đồ dùng học TV 1,bảng,phấn
III Hoạt động dạy- học:
1 ổn định tổ chức(1’) Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ(3’)
HS viết và đọc các từ: rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu
HS đọc bài trong SGK câu ứng dụng
3 Bài mới(35’)
Tiết 1
b Dạy vần
iu
GV giới thiệu ghi bảng: iu - HS nhắc lại: iu
GV giới thiệu chữ in, chữ thường
H Vần iu được tạo nên từ âm nào? (i và u )
H.Vần iu và ui giống nhau điểm gì ? khác nhau điểm gì?
Giống nhau :đều có i và u Khác nhau :vần iu kết thúc bằng u
HS phát âm: iu
HS phân tích vần iu (i đứng trước âm u đứng sau )
HS đánh vần: i - u - iu (cá nhân, nhóm; cả lớp ) - HS đọc :iu (cá nhân ;nhóm)
H.Có vần iu muốn có tiếng rìu ta làm thế nào ?(thêm âm r dấu huyền)
HS ghép tiếng : rìu , một HS lên bảng ghép, nhận xét
HS phân tích tiếng: rìu (âm r đứng trước vần iu đứng sau, dấu huyền trên i)
HS đánh vần: rờ - iu - riu - huyền - rìu (cá nhân ; nhóm ; cả lớp ) - HS đọc: rìu (cá nhân ; nhóm ; cả lớp)
HS đọc kết hợp(cá nhân,lớp)
GV cho HS quan sát tranh
H Bức tranh vẽ gì? ( lưỡi rìu)
GVgiới thiệu và ghi từ : lưỡi rìu - HS đọc : lưỡi rìu (cá nhân ;nhóm ;cả lớp )
HS đọc kết hợp : iu - rìu - lưỡi rìu(cá nhân,lớp)
H.Vần mới vừa học là vần gì ?
H.Tiếng mới vừa học là tiếng gì ?
H:Từ mới là từ gì?
HS nêu - GVtô màu -HS đọc xuôi, đọc ngược
êu
Quy trình tương tự vần : êu
Lưu ý êu được tạo nên từ ê và u
HS so sánh vần êu với iu:
Vần êu và vần iu giống nhau điểm gì? khác nhau điểm gì?
Giống nhau :kết thúc bằng u.Khác nhau : êu bắt đầu bằng ê
Đánh vần ;ê - u - êu, phờ - êu - phêu - ngã - phễu
Trang 5Sau đó cho HS đọc lại cả hai vần
Giải lao
+Luyện viết :
GV cho HS quan sát chữ mẫu và đọc
?Vần iu đựơc viết từ mấy con chữ?
?Con chữ i, u có độ cao bao nhiêu?
?Khoảng cách giữa các con chữ là bao nhiêu?
GV viết mẫu Hướng dẫn cách viết
HS viết bảng con
Các vần, từ êu, lưỡi rìu, cây nêu GV hướng dẫn tương tự
HS luyện viết vào bảng con GV nhận xét chỉnh sửa chữ viết cho HS
C Đọc từ ứng dụng
?Vần mới chúng ta vừa học là những vần nào?
?Vần iu, êu có trong tiếng, từ nào?
GV: Vần iu, êu không chỉ có trong tiếng mới chúng ta vừa học mà còn có trong rất nhiều tiếng, từ khác nhau Từ ứng dụng hôm nay cô giới thiệu với các em 4 từ Trong
4 từ này đều có vần iu, êu Vậy để biết được những tiếng nào có vần iu, êu các em hãy
đọc nhẩm theo tay cô viết
GV ghi từ ứng dụng lên bảng : líu lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi
HS đọc nhẩm và tìm tiếng có vần vừa học - HS nêu - GV gạch chân - Gọi HS đọc tiếng mới - HS đọc từ ứng dụng - GV giải nghĩa từ :
cây nêu: hình cái
kêu gọi
GVđọc mẫu từ - Gọi HS đọc lại (cá nhân ;nhóm ;cả lớp )
4.Củng cố,dặn dò (2’)
HS đọc lại cả bài ;HS nêu vần vừa học Tuyên dương HS có tiến bộ
Tiết 2 1.ổn định tổ chức (1’)Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ (1’)
Gọi HS nhắc lại vần vừa học
3 Bài mới (30’) Luyện tập
a.Luyện đọc :
+HS đọc lại từng phần trên bảng lớp:4-5’
+HS đọc SGK(cá nhân ,nhóm ,cả lớp ): 4-5’
+Đọc câu ứng dụng: 3-4’
GV cho HS quan sát tranh
H Bức tranh vẽ gì ?( trong vườn có rất nhiều loại cây)
H Đó là những loại cây nào? ( cây bưởi, cây táo.)
H Em thấy quả trên các cây này như thế nào?
GV giới thiệu và ghi câu ứng dụng lên bảng :
Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả.
HS đọc nhẩm - nêu tiếng có vần vừa học - HS đọc tiếng mới - HS đọc câu ứng dụng
GV đọc mẫu - Gọi HS đọc lại (cá nhân, cả lớp )
Giải lao
b Luyện viết :
?Bài viết gồm mấy dòng? Dòng 1 viết mẫu vần gì?
- HS viết bài GV bao quát chung giúp đỡ HS yếu
- GV chấm 5 - 6 bài nhận xét, sửa sai
c Luyện nói:
GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng : Ai chịu khó
Trang 6HS đọc tên bài luyện nói
HS quan sát tranh
GV gợi ý:
H:Tranh vẽ gì ?
H:Con gà đang bị chó đuổi, con gà có phải là con vật chịu khó không ?
H:Người nông dân và con trâu ai chịu khó ? Tại sao ?
H:Em đi học có chịu khó không ?
HS thảo luận nhóm đôi - đại diện nhóm lên trình bày - HS nhận xét
4 Củng cố - dặn dò(3’)
HS đọc lại toàn bài 1 lần.Trò chơi: Thi tìm tiếng có vần mới học
Nhắc HS về ôn lại bài và xem trước bài sau Ôn tập
_
Toán (Tiết 37) Luyện tập
I Mục tiêu
Biết làm làm tính trừ trong phạm vi 3; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
HS mở SGK làm bài tập cần làm bài 1(cột 2,3)bài 2,bài 3(cột 2,3)bài 4
II Đồ dùng dạy - học:
GV : Kế hoạch bài dạy
HS : vở ,bút
III Hoạt động dạy- học:
1 ổn định tổ chức(1’) Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ(2’)
Gọi HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 3
HS nhận xét - GV ghi điểm
3.Bài mới(30 ‘)
a GV giới thiệu trực tiếp - ghi bảng - HS nhắc lại
b Hướng dẫn HS làm bài tập.
HS mở SGK làm bài tập cần làm bài 1(cột 2,3)bài 2,bài 3(cột 2,3)bài 4
Bài tập có thể làm thêm bài 1(cột 1)bài 3 (cột 1)
Bài 1:
+ HS tự làm bài rồi chữa bài và nêu rõ cách làm
+ GV ghi lên bảng các phép tính ở cột 3: 1 + 2 = 3
3 - 2 = 1
3 - 1 = 2
GV giúp HS nhận xét để thấy được mỗi quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Riêng cột cuối cùng yêu cầu mỗi em chữa 1 phép tính bằng cách nhẩm dần
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
+ HS nêu yêu cầu của bài
+ HS tự làm bài, 3 HS lên bảng chữa bài
+ Dưới lớp quan sát, nhận xét và đổi chéo vở để kiểm tra GV nhận xét tuyên dương Bài 3: HS nêu yêu cầu của bài
+ HS tự viết phép tính thích hợp vào chỗ chấm
1 1 = 2 2 1 = 3 1 2 = 3 1 4 = 5
2 1 = 1 3 2 = 1 3 1 = 2 2 2 =4
+ HS nêu kết quả và giải thích
VD: 2 1=3 Ta viết dấu + vào chỗ chấm để được 2 + 1 = 3 nếu viết dấu trừ thì ta có: 2 - 1 = 3 (Không được vì 2 - 1 = 1)
GV chấm một số bài nhận xét
Trang 7Bài 4: HS quan sát tranh vẽ nêu tình huống rồi viết phép tính thích hợp
GV gọi một số em trình bày,GV nhận xét bài làm của HS
4 Củng cố, dặn dò(2’)
GVnhận xét tiết học Nhắc HS chuẩn bị bài giờ sau Phép trừ trong phạm vi 4
Thứ tư ngày 03 tháng 11 năm 2010
Học vần (Tiết 87, 88)
Ôn tập giữa học kỳ I
I Mục tiêu
Nhận biết và đọc được các âm, vần ,các từ,câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
Viết được các âm, vần , các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
Nói được từ 2-3 câu theo các chủ đề đã học
Qua bài học rèn kỹ năng sống cho HS
II Đồ dùng dạy - học
GV: Kế hoạch dạy học
HS: SGK, bảng, phấn, bút chì
III.Hoạt động dạy học
2 Kiểm tra bài cũ (3’)
GV gọi HS đọc bài bảmg con: líu lo, chịu khó
HS đọc bài trong SGK
HS viết bảng con: cây nêu, kêu gọi
3 Bài mới (35’)
a Giới thiệu bài: GVgiới thiệu bài trực tiếp - HS nhắc lại - GV ghi bảng
Tiết 1
+Luyện đọc
+ Luyện đọc âm, vần
GV yêu cầu HS nhớ lại và nêu các âm đã học , GV ghi bảng
th, ch, kh, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, tr,
HS luyện đọc theo cá nhân, nhóm với nhiều hình thức khác nhau
+ GV chỉ cho HS đọc (cá nhân, cả lớp)
+ GV đọc âm, HS chỉ chữ
+ HS chỉ chữ và đọc âm
HS nêu các vần đã học, GV ghi bảng
ia, ua, ưa, oi, ai, ôi, ơi, ui, ưi, uôi, ươi
HS luyện đọc vần kết hợp phân tích vần
HS đọc theo thứ tự và không theo thứ tự ( cá nhân, nhóm, cả lớp)
Giải lao Luyện đọc từ ngữ ứng dụng
GV ghi bảng một số từ, HS nhẩm đọc:
GV chỉ cho HS luyện đọc kết hợp phân tích tiếng bất kỳ (mỗi em đọc từ 3 đến 5 từ)
HS đọc đồng thanh 1 lần
+ Luyện viết
GVđọc cho HS viết một số vần : ai, uôi, oi, ưi, ươi
HS viết vào bảng con - GV quan sát giúp đỡ em yếu
HS nhận xét - GV bổ xung
4.Củng cố,dặn dò(2’)
Trang 8HS đọc lại bài,nhận xét tiết học,tuyên dương HS học tiến bộ.
Tiết 2
1 ổn định tổ chức (1’) Lớp hát
2 Bài cũ (2’)
HS nhắc lại âm, vần học ở tiết trước
3 Bài mới (30’)
a Luyện đọc trên bảng lớp
HS đọc lại bài ở Tiết 1 (5 - 7em)
HS đọc cá nhân, cả lớp
b Luyện đọc bài trong SGK
HS mở SGK tự đọc bài từ bài 27 đến bài 40
GV quan sát giúp đỡ HS yếu
HS nhận xét - GV bổ xung
Giải lao
c Luyện viết
GV đọc cho HS viết vào bảng con mỗi nhóm 1 từ:
GV nhận xét, chỉnh sửa chữ viết cho HS
Viết vào vở ô li
+ GV đọc cho HS viết một số từ.GV chú ý tư thế ngồi viết của HS
+ Chấm và nhận xét một số bài
4 Củng cố, dặn dò (2’)
Nhận xét, đánh giá tiết học.Về nhà chuẩn bị bài sau
_
Toán (Tiết38) Phép trừ trong phạm vi 4
I Mục tiêu
Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4; biết mối quan hệ giữa phép cộng
và phép trừ
HS mở SGK làm bài tập cần làm bài 1(cột 1,2)bài 2,bài 3
II Đồ dùng dạy học
GV, HS: Bộ đồ dùng dạy học Toán 1
III Hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức (1’) Lớp hát
2 Kiểm tra bài cũ (3’)
HS đọc bảng trừ trong phạm vi 3
HS lên bảng làm 3 - 2 = 3 - 1 =
HS nhận xét - GV cho điểm
3 Bài mới (30’)
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài trực tiếp - HS nhắc lại - GV ghi bảng
b Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 4
GV giới thiệu lần lượt các phép trừ
4-1=3 4-2=2 4-3=1 +G V giới thiệu phép trừ : 4 - 2 = 3
GV dán 4 quả cam lên bảng và hỏi:
H Có mấy quả cam? (4 quả)
GV lấy đi 1 quả
H còn lại mấy quả cam?
GV nêu bài toán: có 4 quả cam, lấy đi một quả cam Hỏi còn lại mấy quả cam?
Trang 9HS đếm trên bảng và trả lời: Còn lại 3 quả cam
GV hỏi : Ngoài cách đếm ta có thể làm như thế nào để tìm được số quả cam còn lại?
HS nêu phép tính: 4 -1 =3
GV ghi bảng: 4 - 1 =3
HS nhắc lại: Bốn quả cam trừ một quả cam bằng ba quả cam
HS đọc: Bốn trừ một bằng ba
+Giới thiệu phép trừ: 4 - 2 =2
GV cho HS quan sát tranh và nêu bài toán: Có bốn con chim, bay đi 2 con chim Hỏi còn lại mấy con chim?
HS trả lời và rút ra phép tính: 4 - 2 =2
+ Giới thiệu phép trừ: 4 - 3 = 1
GV giới thiệu tương tự như hai phép tính trên
c Cho HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
Cho HS đọc (đọc cả lớp, đọc cá nhân)
GV xoá từng phần cho HS đọc Một HS nêu phép tính, một HS nêu kết quả và ngược lại
+ Hướng dẫn HS nhận biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
GV dán lên bảng 3 chấm trònvà hỏi
H Trên bảng có mấy chấm tròn ? (3 chấm tròn)
GV dán thêm một chấm tròn
H Có tất cả mấy chấm tròn? (Có 3 chấm tròn)
HS nêu phép tính 4 - 1 = 3
GV chốt lại: 3 + 1 = 4 Ngược lại 4 -1 = 3
GV hình thành mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
HS đọc lại(cá nhân, cả lớp)
GV kết luận : Đây chính là mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Giải lao
C Luyện tập
HS mở SGK làm bài tập cần làm bài 1(cột 1,2)bài 2,bài 3
Bài tập có thể làm thêm bài tập 1(cột 3)
Bài 1: Tính
HS nêu yêu cầu bài
HS tự làm bài trong SGK - HS lên bảng làm
HS nhận xét GV bổ xung
4 - 1 = 3 + 1 =
3 - 1 = 4 - 3 =
2 - 1 = 4 - 1 =
Bài 2: Tính
HS nêu yêu cầu bài
HS tự làm - GV nhắc nhở viết kết quả thẳng cột
HS nêu kết quả - HS nhận xét,GV nhận xét tuyên dương
Bài 3 Viết phép tính thích hợp
HS dựa vào sơ đồ hình vẽ nêu bài toán- HS nêu phép tính - HS nhận xét,GV nhận xét
4 Củng cố, dặn dò (3’)
?Chúng ta vừa học bài gì?
HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 4
Nhắc HS chuẩn bị bài sau Luyện tập
Trang 10Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2010
Học vần (tiết 89, 90) Kiểm tra định kỳ
I Mục tiêu
Đọc được các âm, vần,các từ,câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40,tốc độ 15 tiếng/phút Viết được các âm, vần,các từ,câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40,tốc độ 15 chữ/15 phút
II Đồ dùng dạy học
GV: các phiếu (thăm) có ghi sẵn đề (10 phiếu)
III Hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức (1’) Lớp hát
2 Bài cũ:Không kiểm tra
3 Bài mới (30’)
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài trực tiếp - HS nhắc lại - GV ghi bảng
b GV viết đề bài
Tiết 1
Kiểm tra đọc Trên mỗi phiếu có ghi sẵn các âm, vần và từ : ưa, ôi, uôi, ươi, ia
+ Quả chuối, múi bưởi, ngà voi, cua bể, xưa kia
Bé Hà nhổ cỏ, chị kha tỉa lá
Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ
HS lần lượt lên bảng rút thăm và đọc to trước lớp
GV đánh giá nhận xét và cho điểm
Biểu điểm: Đọc phát âm đúng vần cho 2điểm
Đọc đúng từ cho 4 điểm
Đọc đúng câucho 4 điểm
Tiết 2 Kiểm tra viết
- GV đọc cho HS viết vào vở kiểm tra:
ng, gh, tr, qu, kh, u, v, ph, nh, t chó xù, quả thị, nhà ga, nghệ sĩ,
Gió lùa kẽ lá
Lá khẽ đu đưa Gió qua cửa sổ
Bé vừa ngủ trưa
- Cách cho điểm:
+ HS viết đúng 2 âm :1 điểm + HS viết đúng 2 từ :1 điểm + HS viết đúng 2 dòng :1 điểm + Trình bày: 1 điểm
- GV linh động trừ điểm sao cho phù hợp
4 Củng cố, dặn dò (2’)
GV đọc điểm kiểm tra cho HS GV nhận xét, tuyên dương
Về chuẩn bị bài sau
Toán ( tiết39) Luyện tập
I Mục tiêu
Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học;biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp