Tiết 21: An toàn trên đường đi học I- Muïc tieâu: Giuùp hoïc sinh bieát - Xác định 1 số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đường đi học - Quy định về đi bộ trên đường - Tránh 1 số t[r]
Trang 1Tuần 20
Thứ hai, 22/ 01/ 07 LỄ SƠ KẾT HỌC KÌ I
-Đạo đức
Bài 9: Lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo (T2)
I- Mục tiêu:
1) HS hiểu: thầy giáo, cô giáo là những người đã không quản khó nhọc, chăm sóc dạy dỗ em Vì vậy, các em cần lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo
2) HS biết lễ phép, vâng lời thầy giáo, cô giáo
II- Tài liệu và phương tiện:
- Vở BT – ĐĐ1
- Điều 12: Công ước Quốc tế về quyền trẻ em
III-HĐĐ – H:
1) KT: Em làm gì khi gặp thầy, cô giáo?
- Để thầy, cô vui lòng em phải làm gì?
2)BM:
HĐ1: Làm BT 3
- Đọc yêu cầu
- Cho HS kể trước lớp
- Gv kể: tấm gương các bạn trong lớp
+ Có 1 lần, cô cho bạn Thiêng mượn cây viết, khi
trả bạn cầm cây viết bằng 2 tay đưa cho cô và
nói: “Thưa cô, con trả cô, con cám ơn cô”
+ Lần khác, cô cho bạn Tư quyển vở BTTV 1/ 2
bạn nhận cầm 1 tay và nói lời cảm ơn cô
- Các em nhận xét xem bạn nào biết lễ phép với
cô
HĐ2: Thảo luận nhóm theo yêu cầu BT 4
- Chia nhóm
3 em Vâng lời thầy, cô giáo
2 em
5 em, lớp nhận xét
5 em Thư giản
1 tổ/ 1nhóm
Trang 2- Em sẽ làm gì nếu bạn em chưa lễ phép, chưa
vâng lời cô giáo?
Các nhóm trình bày
KL:…em nên nhắc nhở nhẹ nhàng và khuyên bạn
không nên như vậy
HĐ3: Hát múa bài
“ Những em bé ngoan”
- Đọc 2 câu thơ cuối bài
3) CC:
- Trong, trường ai là người chăm sóc dạy dỗ em
- Đối với thầy, cô em phải làm gì?
- Đọc 2 câu thơ
4) DD: Thực hiện tốt bài học
Thảo luận
1 tổ/ 1 em Tổ khác nhận xét
CN – nhóm Cả lớp
5 em – ĐT
3 em
2 em
3 em Học vần
Bài 89: iêp, ươp A- MĐ, YC:
- Học sinh đọc và viết được: iêp, ươp, tấm liếp, giàn mướp
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Nghề nghiệp của cha mẹ
B- ĐDDH:
- Tranh: giàn mướp
- Bộ chữ GV+ HS
C - HĐDH:
Tiết 1
1/ KT: Đọc- viết :
Ip, up, bắt nhịp, búp sen, đuổi kịp, chụp
đèn, nhân dịp, giúp đỡ
- Đọc câu ứng dụng
2/ BM : iêp
a) GT : tương tự ua ưa
Đọc: 10 em Viết b : dãy 1: đuổi kịp “ 2: chụp đèn “ 3: nhân dịp
3 em
Trang 3b) Dạy vần:
Tấm liếp: 1 vật dụng đan bằng tre, nứa dùng
để phơi thuốc đã xắt nhỏ, phơi bánh tráng họăc để
che chắn nắng, gió
- Vần iêp được tạo nên từ những chữ nào ?
HD viết : điểm cuối i nối điểm khởi đầu ê, ê nối
điểm khởi đầu p
Viết mẫu:
ươp ( Quy trình tương tự)
- So sánh iêp và ươp
- Viết :
* Từ ứng dụng:
- Tìm tiếng có iêp, ươp
- Đọc tiếng
- Giảng từ:
+ Rau diếp: là 1 loại rau dùng ăn sống
+ Tiếp nối: nối tiếp nhau
+ Ướp cá: để vào cá các gia vị: muối, bột ngọt,
tiêu … để cho thấm hương vị cá thêm ngon hoặc
cho khỏi hư thối
+ Nườm nượp: lũ lượt đông đảo
- Đọc từ ứng dụng:
- Đọc mẫu từ ứng dụng
- Đọc cả bài
NX: tiết học
1 em
B cả lớp
Giống : p đứng sau Khác : iêp: i đứng trước
ê đứng giữa ươp: ư đứng trước
ơ đứng giữa b: cả lớp
Thư giản
4 em CN
CN- nhóm
3 em đọc- lớp nhận xét
3 em- ĐT
Tiết 2 3) Luyện tập:
Trang 4a) Đọc: B
S/ 14
- S/ 15 thảo luận nội dung tranh
+ Nhận xét tranh
+ Đó là 1 trò chơi quen thuộc của các em,
đoạn thơ ứng dụng nói về trò chơi lí thú này
- Đọc bài ứng dụng
- Đọc mẫu
- Đọc 2 trang
b) Viết : HD viết bài 89
Chấm điểm + nhận xét
c) Nói:
- Chủ đề luyện nói là gì?
- Các tranh vẽ gì?
+ T1: vẽ bác nông dân đang cấy lúa
+ T2: cô giáo đang giảng bài
+ T3: công nhân đang xây dựng
+ T4: Bác sĩ đang khám bệnh
- Nghề nghiệp của những người trong tranh
không giống nhau, nghề nghiệp của bố mẹ em
cũng vậy Hãy giới thiệu về nghề nghiệp của bố
mẹ em
- Đại diện nhóm trình bày
3) CC – DD:
- Thi đua tìm tiếng mới
+ iêp
+ ươp
- Học bài, viết vần vừa học vào b
4) NX:
5 em
6 em
1 nhóm / 2 em Các bạn chơi cướp cờ
CN- nhóm
3 em đọc, lớp nhận xét CN- ĐT
Viết theo T Thư giản
2 em
1 em
1 em
1 em
1 em
Chia nhóm giới thiệu trong nhóm
1 nhóm / 1 em
2 đội Cả lớp cài
Buổi chiều Luyện tập toán
Ôn tiết: 76
Trang 5ND:
- Viết số: 20
+ b: 4 lần + v: 5 dòng
- Làm BT T1/ T2
- Chấm , chữa bài
-Mĩ thuật
Bài 20: Vẽ quả chuối
I- Mục tiêu: Giúp học sinh:
1) Tập nhận biết đặc điểm về hình khối, màu sắc của quả chuối
2) Vẽ được quả chuối gần giống với mẫu thực
II- ĐDD – H:
- Tranh, ảnh quả chuối, ớt, dưa chuột
- Quả chuối, quả ớt (thật)
- Vở tập vẽ, bút chì, bút màu
III- HĐD – H:
1) KT: vẽ nét cong dưới
- Kiểm tra dụng cụ học tập
2) BM:
a) GT bài:
- Cho học sinh xem tranh, ảnh, vật thật:
+ Đây là quả gì?
+ Có những loại quả chuối nào?
+ Quả chuối có những màu sắc nào?
+ Có nhận xét gì về hình dáng và màu sắc
các quả chuối
+ Quả chuối dùng để làm gì?
b) HD: Cách vẽ
- Vẽ hình dáng quả chuối
- Vẽ thêm cuống, núm
- Vẽ màu: xanh hoặc vàng
- Vẽ vừa với khuôn giấy vở
2 em, nhận xét
Chuối Chuối cau, chuối già hương Vàng, xanh
Hìng dáng+ màu sắc khác nhau
Ăn có nhiều chất dinh dưỡng Quan sát
Trang 6c)Thực hành:
Vẽ quả chuối
Theo dõi giúp học sinh yếu
3) NX – ĐG:
- Hình dáng, chi tiết, đặc điểm, màu sắc có
phù hợp không?
- TD những em vẽ đẹp
4) DD: Quan sát 1 số quả cây để thấy được hình
dáng màu sắc của chúng
Thư giản
V cả lớp CN
Thể dục
Bài 20: Bài thể dục – trò chơi
I- Mục tiêu:
- Ôn 2 động tác đã học Học động tác chân Yêu cầu thực hiện được đ/t
ở mức tương đối chính xác
- Điểm số hàng dọc theo tổ Y/C thực hiện được ở mức cơ bản đúng
II- Địa điểm – phương tiện:
Trên sân trường.Còi
III- ND – PP lên lớp:
Đ L
TC lớp
Mở
đầu
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu
cầu bài học
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc
trên địa hình tự nhiên 50 – 60 m
- Đi thường theo vòng tròn
1 – 2’
“ “
1 “
4 hàng dọc
1 hàng dọc
Vòng tròn
Cơ
bản
- Ôn 2 đ/t TD đã học
1 đ/ t 2x 4 nhịp
- Đ/ t chân
+ Nêu tên đ/t
+ Làm mẫu - giải thích
+ HS tập bắt chước
1
4 - 5
4 hàng ngang
4 hàng ngang
Trang 7+ Tập chính thức
- Điểm số hàng dọc theo tổ
+ Nêu n/ vụ học
+ Giải tán
+ T/ h hàng dọc, dóng hàng đứng
nghiêm, nghỉ
+ Giải thích – Chỉ dẫn
+ Làm mẫu cách điểm số ( 1 tổ )
L 1 + 2 : Từng tổ làm
L 3 + 4 : 4 tổ cùng làm
8 – 10” 4 hàng dọc
Kết
thúc
- Đứng vỗ tay + hát
- GV + HS hệ thống bài
- Nhận xét + giao bài tập về nhaØ
1”- 2”
1 – 2’
1”- 2”
4 hàng dọc
Thứ ba, 23/ 01 / 07
Học vần
Bài 90: Ôn tập
A- MĐ – Y/ C:
- Học đọc, viết 1 cách chắc chắn 12 chữ ghi vần vừa học từ bài 84 đến bài 89
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên 1 số tình tiết quan trọng tranh truyện kể: “ Ngỗng và tép “
C/ ĐDD-H:
- Bảng ôn như SGK
- Tranh: tháp chuông, gà mẹ ấp trứng
B- HĐD – H:
Tiết 1
1) KT: Đọc + viết:
Các vần, từ bài 89
- Đọc câu ứng dụng
2) BM:
Đọc: 7 em Viết: dãy 1: rau diếp Dãy 2: nườm nượp Dãy 3: giàn mướp S: 3 em
Trang 8a) GT bài: tương tự bài trước
b) Ôn tập: “ “” “” “”
*Các âm đã học:
- Ghi mô hình : ap
- Cài vần kết thúc bằng âm p
- Đọc âm
- Chỉ chữ + đọc tên âm
* Ghép âm thành vần:
Đọc các vần ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng
ngang
* Từ ứng dụng:
Giảng từ:
Cho HS quan sát cốc nước đầy để hiểu từ đầy
ắp
Xem tranh gà mẹ ấp trứng để hình dung thế
nào là ấp trứng
- Tìm tiếng có vần vừa ôn
- Đọc tiếng từ
- Đọc cả bài
* Viết từ ứng dụng:
HD viết:
- Vừa rồi, em ôn những vần gì?
- NX tiết học
Cả lớp Chỉ chữ; 3 em
3 em.Lớp nhận xét
CN – nhóm – ĐT Thư giản
4 em
CN – nhóm – ĐT
2 em
B- cả lớp Vần kết thúc bằng p Tiết 2
1) KT: - Đọc B
2) Luyện tập:
a) Đọc:
- Tranh vẽ gì?
6 em Thảo luận nhóm ( vẽ cá dưới ao, chùm rễ có cua )
Trang 9- Đoạn thơ ứng dụng hôm nay sẽ cho các em
biết thêm về nơi sinh sống của 1 số loài cá
- Đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu
b) Viết: bài 90
- Chấm điểm + nhận xét
c) Kể chuyện:
- Đọc tên chuyện:
“ Ngỗng và Tép “
- Kể 2 lần
ND: SGV/ 174
- Thảo luận nhóm
- HS kể:
Nhận xét – TD
- Kể cả chuyện
- Sau khi nghe xong chuyện này, em thấy thế nào,
có nhận xét gì?
- Ý nghĩa: Ca ngợi tình cảm của vợ chồng Ngỗng
đã sẵn sàng hy sinh vì nhau
3) CC: Đọc S ( 2 trang )
4) DD – NX:
CN- nhóm Đọc lại: 3 em.Lớp nhận xét
V Thư giản
2 em
S /4 nhóm
1 tổ / 1 nhóm cử đại diện Các nhóm xung phong kể
2 em
1 em đọc 1 trang Toán
T 77: Phép cộng dạng 14 + 3
A- Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Biết làm tính cộng (không nhớ) trong phạm vi 20
- Tập cộng nhẩm (dạng 14 + 3)
B- ĐDDH:
Các bó chục que tính + que tính rời
C- HĐD – H:
I- KT:
Trang 10- Số 20 có mấy chữ số?
- Số 20 có mấy chục, mấy đơn vị?
- Đếm 10 20
- Đếm 20 10
- Viết b: số 20
II- BM:
1) GT cách làm tính + dạng 14 + 3
a) Lấy 1 bó chục và 4 que rời, rồi lấy thêm 3
que tính nữa Có tất cả bao nhiêu que tính?
b) Cho học sinh đặt 1 bó chục que tính ở bên
trái và 4 que tính rời ở bên phải
- 14 có mấy chục?
Ghi B: 1 ở cột chục
- Có mấy đơn vị?
Ghi 4 ở cột đơn vị
Thêm 3 que tính các em đặt 3 que dưới 4 que
rời
Viết 3 dưới 4 ở cột đơn vị
- Ta có 4 que rời với 3 que rời được mấy que
rời?
Ghi 7 cột đơn vị
- Có mấy bó chục que?
- Có 1 bó chục que, ta ghi 1 dưới cột chục
Được mấy bó chục và mấy que rời?
1 bó chục que và 7 que là bao nhiêu que?
c) HD cách đặt tính:
- Viết 14 rồi viết 3 sao cho 3 thẳng cột 4 (ở cột
đơn vị)
- Viết dấu cộng
- Kẻ vạch ngang dưới 2 số đó
- Tính (từ phải sang trái)
14 4 cộng 3 bằng 7, viết 7
+ 3 Hạ 1 viết 1
17
14 + 3 bằng 17 ( 14 + 3 = 7)
2 em
2 em
2 em
2 em Cả lớp
Cả lớp
17 que tính
1 chục 4 Đặt 3 que dưới 4 que rời
7 que
1 bó chục que
1 bó chục que và 7 que rời
17 que Theo dõi
Trang 11- Nhắc lại
- So sánh kết quả 2 cách tính
2) Thực hành:
B1: Luyện tập cách cộng
B2: HS tính nhẩm
B3: Rèn tính nhẩm
III- CC:
Thi đua tính 15
+ 4
IV- DD: Xem lại bài
3 em Giống nhau Thư giản
Làm sửa bài Làm sữa bài Làm sữa bài
2 đội
Thủ công
Gấp mũ ca - lô (T2)
I- Mục tiêu:
- HS biết cách gấp mũ ca lô bằng giấy
- Gấp được mũ ca lô bằng giấy
II- CB:
- Chiếc mũ ca lô (mẫu)
- Giấy màu – vở thủ công
III- HĐD – H:
1) KT: dụng cụ học tập
2) BM:
a) GT bài:
b) HS thực hành:
- Nhắc lại quy trình gấp mũ ca lô
+ Gấp đôi hình vuông theo đường dấu gấp
chéo từ góc giấy bên phải phía trên, xuống góc
giấy bên trái phía dưới, sao cho 2 góc giấy khít
nhau
+ Gấp đôi để lấy dấu giữa mở ra, gấp 1 phần
cạnh bên phải vào, điểm đầu của cạnh đó phải
chạm vào đường dấu giữa
- Lật ra sau, gấp tương tự như trên
Giấy màu – vở – hồ
5 em
Trang 12- Gấp 1 lớp giấy phần dưới lên và lộn vào trong
lật ra sau làm tương tự trên
Thực hành
- Trang trí bên ngoài mũ theo ý thích
- Trưng bày sản phẩm
- TD những sản phẩm đẹp
3) NX – DD:
NX thái độ học tập – chuẩn bị và kĩ năng gấp
của HS
4) NX tiết học
Thư giản Gấp mũ trên giấy màu + dán vào vở TC
Buổi chiều Luyện tập học vần
Ôn bài: 89, 90
ND: - Đọc S (hs đọc chậm )
- Viết chính tả : bài ứng dụng ( bài 89 )
Từ ứng dụng ( bài 90 )
- Làm BT: TV 1/ 2
- Chấm, chữa bài
-Luyện tập tập viết
Ôn bài 18
ND: - Luyện viết các từ trong bài 18 ( cỡ chữ nhỏ )
+ b: 1 từ / 1 lần
+ v: 1 từ / 2 dòng
- Chấm, chữa bài
- Luyện tập thủ công
Ôn: Gấp mũ ca- lô ND: - Nêu lại các bước gấp
- Thi đua gấp theo nhóm 4 ( giấy màu )
Trang 13- Nhận xét – Chọn sản phẩm đẹp
Thứ tư, 24 / 1 / 07
Học vần
Bài 91: oa, oe A- MĐ, YC:
- Học sinh đọc và viết được: oa, oe, họa sĩ, múa xòe
- Đọc được câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Sức khỏe là vốn quý nhất
B- ĐDDH:
- Tranh: múa xòe, chim chích chòe
- Bộ chữ GV+ HS
C - HĐDH:
Tiết 1
1/ KT: Đọc- viết :
Vần, từ bài 90
- Đọc câu ứng dụng
2/ BM : oa
a) GT : tương tự ua ưa
b) Dạy vần:
- Vần oa được tạo nên từ những chữ nào ?
HD viết : điểm cuối o nối vòng sang a
Viết mẫu:
- oe ( Quy trình tương tự)
- So sánh oa và oe
- Viết :
Đọc: 10 em Viết b : dãy 1: đầy ắp “ 2: đón tiếp “ 3: ấp trứng
3 em
1 em
B cả lớp
Giống: o đứng trước Khác : oa: a đứng sau oe: e đứng sau b: cả lớp
Thư giản
Trang 14* Từ ứng dụng:
- Tìm tiếng có oa, oe
- Đọc tiếng
- Giảng từ:
+ Hòa bình: hòa hợp, bình yên, không xung đột,
không chiến tranh
+ Chích chòe: ( xem tranh )
+ Mạnh khỏe: không đau ốm
- Đọc từ ứng dụng
- Đọc mẫu từ ứng dụng
- Đọc cả bài
NX: tiết học
4 em CN
CN- nhóm
3 em đọc- lớp nhận xét
3 em- ĐT
Tiết 2
3) Luyện tập:
a) Đọc: B
S/ 18
- S/ 19 thảo luận nội dung tranh
+ Tranh vẽ gì?
+ Mỗi loài hoa đều có màu sắc riêng, màu
hương khác nhau nhưng chúng đều đẹp, đều có
mùi hương dịu dàng Bài ứng dụng hôm nay nói về
vẻ đẹp của 2 loài hoa: hoa ban và hoa hồng
- Đọc bài ứng dụng
- Đọc mẫu
- Đọc 2 trang
b) Viết : HD viết bài 91
Chấm điểm + nhận xét
c) Nói:
- Chủ đề luyện nói là gì?
- Các bạn trai trong bức tranh làm gì?
- Hằng ngày, các em tập thể dục vào lúc nào?
- Tập thể dục giúp ích gì cho cơ thể ?
5 em
6 em
1 nhóm / 2 em Vẽ hoa
CN- nhóm
3 em đọc, lớp nhận xét CN- ĐT
Viết theo T Thư giản
2 em Tập thể dục
6 em Mạnh khỏe
Trang 153) CC – DD:
- Thi đua tìm tiếng mới
+ oa
+ oe
- Học bài, viết vần vừa học vào b
4) NX:
2 đội Cả lớp cài
Toán
T 78: Luyện tập
A- Mục tiêu: Giúp học sinh rèn luyện kĩ năng thực hành phép cộng và
tính nhẩm
B-HĐD-H:
I- KT: Tính
11 10 17
+ 6 + 4 + 2
Nêu cách tính
Tính nhẩm: 12 + 3 =
10 + 5 =
II- BM:
B1: Đặt tính theo cột dọc rồi tính
Làm cột 1
B2: Tính nhẩm
15 + 1 =?
Làm cột 1 + 2 + 3
B3: Tính
10 + 1 + 3 =?
B
1 + 6 = 7, viết 7 hạ 1, viết 1
Cả lớp cài
B
12 2 + 3 = 5; viết 5 + 3 hạ 1 viết 1
15 12 + 3= 15 Cài
C1: 15 + 1= 16 Ghi 15 + 1 = 16 C2: 5 + 1 = 6
10 + 6 = 16 Vậy 15 + 1 = 16 Thư giản
Làm vở (ô li)
Trang 16Làm cột 1
B4: Nêu yêu cầu
Nhẩm tìm kết quả của mỗi phép tính cộng,
rồi nối phép cộng đó với số đã cho (cột giữa)
III- CC: thi đua
Làm tính tiếp sức
O -> O -> O
IV- DD:
10 + 1 = 11
11 + 3 = 14 Vậy 10 + 1 + 3 = 14
2 em Làm sửa bài
2 đội thi đua
TN và XH
Tiết 21: An toàn trên đường đi học
I- Mục tiêu: Giúp học sinh biết
- Xác định 1 số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đường đi học
- Quy định về đi bộ trên đường
- Tránh 1 số tình huống nguy hiểm có thể xảy ra trên đường đi học
- Đi bộ trên vỉa hè (đường có vỉa hè) Đi bộ sát lề đường bên phải của mình (đường không có vỉa hè)
- Có ý thức chấp hành những quy định về trật tự an toàn giao thông
II- ĐDD – H:
- Các hình trong bài 20 SGK
- Tranh các em đi học bị tai nạn
- Các tấm bìa màu đỏ, xanh và hình xe máy, ô tô
III- HĐDH:
1) KT: Nêu các hoạt động sinh sống của nhân
dân địa phương
2) BM:
a) GT bài:
Các em đã bao giờ nhìn thấy tai nạn trên
đường chưa?
Theo các em vì sao tai nạn xảy ra?
Tai nạn xảy ra vì họ không chấp hành những
5 em
3 em
3 em