Củng cố - Dặn dò -Hai em nêu lại nội dung vừa học -Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học -Dặn về nhà học bài xem trước bài mới -Về nhà học bài và làm các bài tập còn lại.. Mục tiêu: -Nghe[r]
Trang 1
Tuần 10
Thø 2 ngµy 8 th¸ng 11 n¨m 2010
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2+3: Tập đọc:
SÁNG KIẾN CỦA BÉ HÀ
I Mục tiêu :
Biết đọc ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu và giữa các cụm từ rõ ý Bứơc đầu biết
đọc phân biệt lời kể với lời nhân vật, đọc khó dễ lẫn như : sáng kiến, ngạc nhiên,
suy nghĩ
-Hiểu ý nghĩa nội dung:Sáng kiến của bé Hà tổ chức ngày lễ của ông bà thể hiện tấm lòng kính yêu, sự quan tâm tới ông bà
II Chuẩn bị:
- Tranh ảnh minh họa - HS: SGK
III Các hoạt động dạy học :
1/ Bài cũ :
- Kiểm tra 2 học sinh trả lời câu hỏi
về tên của các ngày 1 - 6; 1- 5; 8 - 3;
20 -11
2.Bài mới
a Phần giới thiệu :
- Để biết tình cảm của bé Hà đối với
ông bà của mình thế nào Hôm nay
chúng ta tìm hiểu câu chuyện “ Sáng
kiến của bé Hà ”
b Đọc mẫu
-Đọc mẫu diễn cảm toàn bài
-Đọc giọng kể cảm động nhấn giọng
những từ ngữ thể hiện được từng vai
trong chuyện
* Đọc từngcâu
- Luyện đọc từ khó Hs nêu
* Đọc từng đoạn trước lớp
Hai em lên bảng trả lời câu hỏi của giáo viên
- HS theo dõi bài
-Lần lượt nối tiếp đọc từng câu
- HS nêu tiếng từ khó đọc : sáng kiến ,
ngạc nhiên , suy nghĩ , hiếu thảo
- HS luyện đọc
Trang 2
-Yêu cầu tiếp nối đọc từng đoạn trước
lớp
* Hướng dẫn ngắt giọng :
- Yêu cầu đọc tìm cách ngắt giọng
một số câu dài , câu khó ngắt thống
nhất cách đọc các câu này trong cả
lớp
- Lắng nghe và chỉnh sửa cho học sinh
* Đọc trong nhóm.
-Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm
- Hướng dẫn các em nhận xét bạn đọc
*/ Thi đọc -Mời các nhóm thi đua đọc.
-Yêu cầu các nhóm thi đọc đồng
thanh và cá nhân
* Đọc đồng thanh
Tiết 2
-Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 trả lời
câu hỏi :
-Bé Hà có sáng kiến gì?
- Hai bố con bé Hà quyết định chọn
ngày nào làm ngày lễ của ông bà?
Vì sao?
- Bé Hà băn khoăn điều gì?
- Bé Hà đã tặng ông bà cái gì?
Bé Hà trong câu chuyện là một cô bé
như thế nào?
* Luyện đọc lại truyện :
-Hướng dẫn đọc theo vai Phân lớp
thành các nhóm mỗi nhóm 4 em
- Chú ý giọng đọc từng nhân vật
3 Củng cố dặn dò :
- Em thích nhân vật nào nhất? Vì
- HS đọc từng đoạn trước lớp
- Bố ơi ,/ sao không có ngày của ông ,/
bà bố nhỉ ?// Hai bố con bàn nhau /lấy ngày lập đông hàng năm / làm ngày
“ ông bà” ,/ vì khi đó trời bắt đầu rét ,/
mọi người cần chăm lo sức khỏe / cho các cụ già //
- HS luyện đọc
-Đọc từng đoạn trong nhóm ( 3 em ) -Các em khác lắng nghe và nhận xét bạn đọc
- Các nhóm thi đua đọc bài ( đọc đồng thanh và cá nhân đọc
- Lớp đọc đồng thanh cả bài
-Một em đọc thành tiếng Lớp đọc thầm đoạn 1
- Chọn một ngày làm ngày lễ cho ông bà
- Ngày lập đông Vì khi trời bắt đầu rét mọi người cần chú ý chăm lo cho sức khỏe của các cụ già
- Bé Hà rất yêu quí và kính trọng ông bà của mình
-Bé băn khoăn vì không biết tặng ông
bà cái gì
- Bé tặng ông bà chùm điểm mười Hiếu thảo
- Các nhóm phân vai theo các nhân vật trong câu chuyện
- Phát biểu theo suy nghĩ của bản thân
Trang 3
- Em có muốn chọn một ngày cho ông
bà mình không? Đó là ngày nào?
-Giáo viên nhận xét đánh giá
- Dặn về nhà học bài xem trước bài
mới: BƯU THIẾP
- Hai em nhắc lại nội dung bài
- Về nhà học bài xem trước bài mới
Tiết 4 Toán
SỐ TRÒN CHỤC TRỪ ĐI MỘT SỐ
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, trường hợp số bị trừ là
số tròn chục, số trừ là số có một hoặc hai chữ số Biết giải bài toán có một phép trừ(số tròn chục trừ đi một số)
- Rèn HS làm đúng dạng toán trên Làm được BT1,3
II Chuẩn bị :
- Que tính , bảng con
III.Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1.Bài cũ :
-Gọi 2 em lên bảng sửa bài tập về nhà
-Giáo viên nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài:
* Giới thiệu phép trừ 40 - 8
- Nêu bài toán : có 40 que tính bớt đi 8
que tính Hỏi còn lại mấy que tính?
Thực hiện thao tác bớt đi 8 que để tìm
kết quả
- Vậy 40 - đi 8 bằng bao nhiêu?
Đặt tính và tính :
- Yêu cầu 1 em lên bảng đặt tính
40
8
32
-Hai em lên bảng làm 2 phép tính về dạng tìm số hạng trong một tổng -Học sinh khác nhận xét
- Lắng nghe và phân tích bài toán
- Còn 32 que
- 40 trừ 8 bằng 32
- HS bảng làm
Trang 4
Áp dụng :
- Yêu cầu áp dụng cách trừ vừa học để
đặt tính và tính các phép tính :
60 – 9 ; 50 - 5 ; 90 - 2
- Nhận xét ghi điểm học sinh
* Giới thiệu phép trừ 40 - 18
- Tiến hành tương tự theo 4 bước trên
Gọi HS nhắc lại cách đặt tính và cách
tính
-40
18
22
b Luyện tập :
-Bài 1:Yêu cầu 1 em đọc đề bài
- 60 - - - -
9
50
5
90 2
80 17
30 11
51 45 88 63 19
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3: - Gọi một em nêu yêu cầu đề bài
-Yêu cầu một em lên tóm tắt bài toán
->2 chục bằng bao nhiêu que tính?
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính
ta làm như thế nào?
- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở
-Nhận xét ghi điểm học sinh
3 Củng cố - Dặn dò:
*Nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà học và làm bài tập
- Lớp thực hiện vào nháp
60 9 51
5 45
2 88
- HS làm bảng con
- HS nêu
- Một em nêu tóm tắt bài toán
Tóm tắt: Có : 2 chục que tính
Bớt : 5 que tính
Còn lại : que tính?
- Bằng 20 que tính
- HS nêu.
- Lớp làm vào vở Một em lên bảng làm bài
Bài giải
2 chục = 20 que
Số que tính còn lại là :
20 - 5 = 15 ( que ) Đáp số: 15 que tính
- Lớp theo dõi và chỉnh sửa
- Hai em nhắc lại nội dung bài vừa luyện tập
- Về học bài và làm bài tậpcòn lại
Trang 5
Thø 3 ngµy 9 th¸ng 11 n¨m 2010
Tiết 1: Kể chuyện
SÁNG KIẾN CỦA BÉ HÀ
I Mục tiêu:
- Dựa vào gợi ý cho trước kể lại được từng đoạn câu chuyện, H khá giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện
- Biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với từng nhân vật trong nội dung của truyện - Biết theo dõi lời kể của bạn và nhận xét đánh giá lời kể của bạn
- GD hiếu thảo với ông bà, cha mẹ
II Chuẩn bị:
-Tranh ảnh minh họa.Bảng phụ viết lời gợi ý mỗi bức tranh.
III Các hoạt động dạy học :
1.Bài mới
a Phần giới thiệu : Hôm nay chúng
ta sẽ kể lại câu chuyện đã học qua bài
tập đọc tiết trước “ Sáng kiến của bé
Hà “
* Hướng dẫn kể::
Dựa vào các ý sau, kể lại từng đoạn
câu chuyện Sáng kiến của bé Hà:
a, Chọn ngày lễ
b, Bí mật của hai bố con
c, Niềm vui của ông bà
- T/c cho HS kể trước lớp
*Kể lại toàn bộ câu chuyện :
- Yêu cầu kể lại câu chuyện theo vai
- Mời một hoặc hai em kể lại toàn bộ
câu chuyện
- Hướng dẫn lớp bình chọn bạn kể
hay nhất
- Gv nhận xét ghi điểm
- HS đọc Y/C
- Lớp chia ra các nhóm, mỗi nhóm 3 em lần lượt mỗi em kể 1 ý
- HS kể
- Lắng nghe nhận xét bạn kể
- Dành cho HS khá giỏi
- Năm em lên nhận vai rồi kể theo vai
- Hai em kể lại toàn bộ câu chuyện
- Nhận xét các bạn bình chọn bạn kể hay nhất
Trang 6
3 Củng cố dặn dò:
-Giáo viên nhận xét đánh giá
- Dặn về nhà kể lại cho nhiều người
cùng nghe, chuẩn bị câu chuyện: Bà
cháu
-Về nhà tập kể lại nhiều lần cho người khác nghe
-Học bài và xem trước bài mới
_
Tiết 2: Thể dục: (Đ/c Thấm dạy).
Tiết 3: Toán
11 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 11- 5
I Mục đích yêu cầu:
-Biết cách thực hiện phép trừ dạng 11 - 5
- Lập và học thuộc bảng 11 trừ đi một số Biết giải các bài toán có một phép trừ -Rèn HS kĩ năng trừ có nhớ làm được BT 1,2,4
-II Chuẩn bị: + GV Bảng gài – 11 que tính, phiếu học tập
+ HS : 11 que tính, SGK, bảng con
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Bài cũ :
-Đặt tính và thực hiện phép tính :
30 - 8 ; 40 - 8
-Giáo viên nhận xét đánh giá
2.Bài mới: a Giới thiệu bài:
* Giới thiệu phép trừ 11 -5:
- Nêu bài toán : Có 11 que tính bớt đi 5
que tính còn lại bao nhiêu que tính?
-Muốn biết có bao nhiêu que tính ta làm
như thế nào?
- Viết lên bảng 11 - 5
=>Lấy 11 que tính , suy nghĩ tìm cách
bớt 5 que tính , yêu cầu trả lời xem còn
bao nhiêu que tính ?
- Vậy 11 trừ 5 bằng mấy ?
-Viết lên bảng 11 - 5 = 6
-Hai em lên bảng mỗi em làm một bài
-Học sinh khác nhận xét
- Quan sát và lắng nghe và phân tích
đề toán
- Thực hiện phép tính trừ 11 - 5
- Thao tác trên que tính và nêu còn 6 que tính
- Trả lời về cách làm
- 11 trừ 5 bằng 6
Trang 7
* Đặt tính và thực hiện phép tính
- Yêu cầu một em lên bảng đặt tính sau
đó nêu lại cách làm của mình
- Mời một em khác nhận xét
* Lập bảng công thức : 11 trừ đi một số
- Yêu cầu sử dụng que tính để tính kết
quả các phép trừ trong phần bài học
- Xóa dần các công thức trên bảng yêu
cầu học thuộc lòng
b Luyện tập :
-Bài 1: Nêu yêu cầu
9 + 2 = 11 8 + 3 = 11 7 + 4= 11
2 + 9 = 11 3 + 8 = 11 4 + 7= 11
11 - 9 = 2 11 - 3 = 8 11 - 4= 7
11 - 2 = 9 11 - 8 = 3 11 - 7 = 4
- Khi biết 2 + 9 bằng 11 có cần tính
9 + 2 không, vì sao?
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2: Một em đọc đề , GV yêu cầu HS
làm bảng con
- - - - -11
8
11
7
11 2
11 5
11 3
3 4 9 6 8
Em lưu ý điều gì khi viết kết quả ?
Bài 3: - 1HS đọc yêu cầu bài, GV
hướng dẫn HS làm bcon
a 11 và 7; b 11và 9; 11 và 3
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 4: 1 HS đọc bài toán
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- GV hướng dẫn HS làm vào vở
11
- 5 6
- Tự lập công thức :
11 - 2 = 9 11- 5 = 6 11 - 8 = 3 11- 3 = 8 11- 6 = 5 11 - 9 = 2
11 - 4 = 7 11- 7 = 4 11 -10 =1
- Đọc thuộc lòng bảng công thức trên
- Tính nhẩm Thi nói nhanh
- Không cần Vì khi thay đổi vị trí các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi
- Tính HS làm bảng con
- Viết các hàng thẳng cột với nhau -HS làm bảng con
- - 11
7
11 3
4 7
- HS đọc
Có 11 quả bóng bay, cho bạn 4 quả Bình còn bao nhiêu quả bóng ?
- HS trả lời
- HS làm bài vào vở
Trang 8
-GV thu vở chấm, nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò:
Nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn về nhà học và làm bài tập:
chuẩn bị bài: 31 – 5
- Một em lên bảng làm bài
Bài giải :
Số quả bóng bay Bình còn lại là :
11 - 4 = 7 ( quả ) Đ/S : 7 quả bóng bay
- Hai HS đọc lại bảng trừ 11 trừ đi một số
- Về học bài và làm các bài tập còn lại
TiÕt 4: Chính tả ( TC)
NGÀY LỄ Phân biệt: c/k; l/n.
I Mục tiêu:
- Chép lại chính xác, trình bày đúng bài chính tả “ Ngày lễ”
- Làm đúng các bài tập chính tả bài 2 và bài 3a
- Rèn HS viết đúng theo mẫu
- GD tính cẩn thận khi viết
II Chuẩn bị :
- Bảng phụ viết nội dung các bài tập chính tả
- HS: vở, bảng con
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1/ Bài cũ : - Nhận xét bài kiểm tra giữa
kì I
2.Bài mới: a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn tập chép :
- Giáo viên đọc
-Yêu cầu ba em đọc lại bài , cả lớp đọc
thầm theo
-Đọan chép này nói về điều gì?
-Đó là những ngày lễ nào?
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc
- Ba em đọc lại bài ,
- Nói về những ngày lễ
- Ngày Quốc tế Phụ nữ , Ngày Qốc tế Lao động , Ngày Quốc tế Thiếu nhi , Ngày Quốc tế Người cao tuổi
Trang 9
- Đọc cho học sinh viết các từ khó vào
bảng con
-Giáo viên nhận xét đánh giá
- Yêu cầu nhìn bảng chép bài vào vở
- Đọc lại để học sinh dò bài , tự soát lỗi
- Thu vở học sinh chấm điểm và nhận
xét từ 6 – 10 bài
c Hướng dẫn làm bài tập:
*Bài 2 : - Gọi một em nêu bài tập 2
- Yêu cầu lớp đọc các từ trong bài sau
khi điền
*Bài 3: - Gọi một em nêu bài tập 3.
-Yêu cầu lớp làm vào vở
-Mời một em lên làm bài trên bảng
-Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng
3 Củng cố - Dặn dò:
-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
-Nhắc nhớ trình bày sách vở sạch đẹp
-Dặn về nhà học bài và làm bài xem
trước bài mới
- Lớp thực hành viết từ khó vào bảng
con: Quốc tế, Thiếu nhi
- Nhìn bảng chép bài -Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm
- HS làm vào vở
a/ con cá ,con kiến , cây cầu , dòng
kênh
- Học sinh làm vào vở
- Một em làm trên bảng :
a/ lo sợ , ăn no , hoa lan , thuyền nan b/ Nghỉ học , lo nghĩ , nghỉ ngơi , ngẫm nghĩ
- Nhắc lại nội dung bài học
-Về nhà học bài và làm bài tập trong sách
Thø 4 ngày 20 th¸ng 10 n¨m 2010
Tiết 1: Mĩ thuật ( Đ/c Thu phương dạy)
TiÕt 2: Toán
T48: 31 - 5
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 31 - 5
- Biết giải bài toán cã một phép trừ dạng 31-5
- Nhận biết giao điểm của hai đường thẳng Làm được BT1,2,3,4
Trang 10
II Chuẩn bị : + GV : Bảng gài - que tính
+ HS: Bảng con , vở
III, Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Bài cũ : Tính :
- -11
4
11 5
7 6
- GV kiểm tra vở bài tập HS làm ở nhà,
nhận xét
2.Bài mới: a Giới thiệu bài:
*Giới thiệu phép trừ 31 - 5 :
- Nêu bài toán : Có 31 que tính, bớt đi 5
que tính còn lại bao nhiêu que tính?
-Muốn biết có bao nhiêu que tính ta làm
như thế nào ?
- Lấy 3 bó que tính và 1 que tính rời, suy
nghĩ tìm cách bớt 5 que tính, yêu cầu trả
lời xem còn bao nhiêu que tính?
- Vậy 31 trừ 5 bằng mấy?
-Viết lên bảng 31 - 5 = 26
* Đặt tính và thực hiện phép tính
- Yêu cầu 1HS lên bảng đặt tính
-31
5
26
b Luyện tập :
-Bài 1: - 1HS đọc đề bài
- - - 52
8
41 3
61 9
44 38 52
- GV theo dõi nhận xét
- Giúp đỡ HS yếu
Bài 2: HS đọc đề bài
- - -51
4
21 6
71 8
47 15 63
2H làm bảng lớp
- Quan sát , lắng nghe và phân tích
đề toán
- Thực hiện phép tính trừ 31 - 5
- Còn 26 que tính
- 31 trừ 5 bằng 26
HS theo dõi nhận xét
- Tính
- HS làm bảng con
- Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ và số trừ lần lượt là: 51 và4 -HS làm vở
Trang 11
C B
O
A D
Bài 3: Một em đọc đề
Bài toán cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
GV hướng dẫn HS làm vở
Bài 4 :Hai đoạn thẳng AB và CD cắt
nhau tại điểm nào?
3.Củng cố - Dặn dò
- Về học bài và làm các bài tập còn lại
- Chuẩn bị bài : Luyện tập
-Có 51 quả trứng đã lấy bớt 6 quả
- Còn lại mấy quả trứng
1 HS lên bảng chữa bài
Bài giải
Số quả trứng còn lại là:
51 – 6 = 45(quả) Đáp số: 45 quả
- HS nêu miệng : tại điểmO
Hai em nhắc lại nội dung bài vừa học
Tiết 3: Tập đọc :
BƯU THIẾP.
I Mục tiêu:
- Biết nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ
- Hiểu tác dụng của bưu thiếp, cách viết bưu thiếp, cách ghi phong bì thư
- Tr¶ lêi c¸c c©u hái sgk.
II Chuẩn bị: GV tranh minh họa
HS: Mỗi học sinh chuẩn bị 1 bưu thiếp, 1 phong bì
III Các hoạt động dạy học :
1 Bài cũ :
- Kiểm tra 2 học sinh đọc bài và trả lời
câu hỏi về nội dung bài: Sáng kiến của
bé Hà
- Hai em đọc bài “ Sáng kiến của bé
Hà “ và trả lời câu hỏi của giáo viên
Trang 12
2.Bài mới:
a Phần giới thiệu :
- Hụm nay chỳng ta tỡm hiểu bài: Bưu
thiếp
b Đọc mẫu:
-GV đọc mẫu:
- Đọc từng cõu
- Y/c HS đọc từ khó
-Đọc từng đoạn :
-Yờu cầu tiếp nối đọc từng bưu thiếp 1
trước lớp
* Hướng dẫn ngắt giọng :
- Yờu cầu đọc tỡm cỏch ngắt giọng một
số cõu dài , cõu khú
- Kết hợp giảng nghĩa : năm mới, nhõn
dịp
-Đọc từng đoạn trong nhúm
- Hướng dẫn đọc thụng tin người gửi
trước sau đú đọc thụng tin người nhận
* Thi đọc - Cỏc nhúm thi đua đọc
-Yờu cầu cỏc nhúm thi đọc cỏ nhõn
c.Tỡm hiểu bài:
Bưu thiếp đầu là của ai gửi cho ai? Vỡ
sao?
-Bưu thiếp thứ 2 là của ai gửi cho ai?
Gửi để làm gỡ?
- Bưu thiếp dựng để làm gỡ?
-HS lắng nghe
-HS đọc nối tiếp cõu
- đọc cỏc từ như : bưu thiếp, năm
mới, Phan Thiết, Bỡnh Thuận ,
-Hai đến ba học sinh đọc
-Từng em nối tiếp đọc từng bưu thiếp
- Chỳc mừng năm mới // Nhõn dịp năm mới,/chỏu kớnh chỳc ụng bà
mạnh khỏe/ và nhiều niềm vui.//
- HS ldọc
- HS nối tiếp đọc từng bưu thiếp
- HS ldọc
- Lắng nghe giỏo viờn
-Đọc từng đoạn trong nhúm Cỏc em khỏc lắng nghe và nhận xột bạn đọc
- Cỏc nhúm thi đua đọc bài
-Một em đọc thành tiếng Lớp đọc thầm bài
- Bưu thiếp đầu là của bạn Hoàng Ngõn gửi cho ụng bà để chỳc mừng ụng bà nhõn dịp năm mới
- Bưu thiếp thứ hai là của ụng bà gửi cho Ngõn để thụng bỏo đó nhận được bưu thiếp của Ngõn và chỳc mừng bạn nhõn dịp năm mới
-Dựng để chỳc mừng, hỏi thăm