1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Giáo án Tuần 18

19 412 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Học vần bài 73: it- iêt
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo dục tiểu học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 144,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Giúp H có biểu tợng về “dài hơn, ngắn hơn” từ đó có biểu t-ợng về độ dài đoạn thẳng.. Biết so sánh độ dài 2 đoạn thẳng tuỳ ý bằng 2 cách: so sánh trực tiếp hoặc gián tiếp qua

Trang 1

Tuần 18 NS: 18/12/2010 NG: Thứ hai/20/12/2010

Học vần

Bài 73 : it- iêt

I - Mục tiêu

- HS hiểu đợc cấu tạo của vần: it – iêt Đọc viết đợc vần it- iêt, trái mít, chữ viết

- Nhận ra đợc vần it –iêt trong các tiếng, từ khác và câu ứng dụng trong bài

- Đọc đợc các từ và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Em tô, vẽ , viết

II - Đồ dùng :

- Tranh đàn vịt, câu ứng dụng , phần LN

III - Lên lớp

Tiết1

A KT (3 ')

- Yêu cầu đọc SGK bài 73

- Nhận xét cho điểm

B Bài mới:

1 Dạy vần (20 -22')

* Vần it :

- P/â mẫu và ghi bảng it

- Hãy phân tích vần it

- Đánh vần mẫu :i – t- it

-Y/c cài vần it

- Có vần it hãy ghép thêm âm m đứng trớc vần it và

thanh sắc tạo tiếng mới

- Ghi bảng tiếng khoá

- Hãy pt tiếng mít

- Đánh vần tiếng mít

- Đa tranh giới thiệu từ khoá :trái mít

* Vần : iêt:(HD Tơng tự )

* Hôm nay cô dạy những vần gì?

- 3-4 em đọc + phân tích, đánh vần tiếng

- P/â lại theo dãy

- Vài em pt

- đ.vần -> đọc trơn

- Cài vần it

- Vài em pt Nhìnthanhchữ đ.vần Đọc trơn

- Đọc từ

- 1 em đọc cả cột

- 1 em nêu

Trang 2

-> Ghi đầu bài

- So sánh 2 vần it- iêt ?

* Đọc từ ứng dụng

- Chép từ lên bảng

- Đọc mẫu và h/ dẫn đọc

2 Hớng dẫn viết ( 10- 12')

* Vần it- iêt :

- Nhận xét vần gồm những con chữ nào và đ/c các con chữ?

- Nêu k/c nối giữa các con chữ

- T Nêu quy trình viết

* Từ : trái mít, chữ viết

- N.xét từ gồm những chữ nào và k/c giữa các con chữ

- Độ cao các con chữ ? và vị trí dấu thanh?

- Nêu quy trình viết

*NX sửa chữa

- 1 em nêu

- Các nhóm cài từ

- Đọc từ và tìm tiếng có vần

- 1 em đọc toàn bài

- HS viết bảng

- HS viết bảng

Tiết 2

3 Luyện tập

a, Luyện đọc ( 10-12')

* Đọc bảng :

- Đa tranh giới thiệu câu ứng dụng

- Đọc mẫu và hớng dẫn đọc câu

* Đọc SGK:

- T Đọc mẫu 2 trang

- Nhận xét cho điểm

b, Luyện viết ( 15 -17')

- N xét chữ viết rộng trong mấy ô?

- Nêu quy trình viết

- Cho xem vở mẫu

- KT t thế ngồi viết

- Thầy HD viết lần lợt từng dòng vào vở

* Chấm điểm, nhận xét

c, Luyện nói (5- 7')

- Yêu cầu nêu chủ đề LN?

- HS Đọc lại bài T1

- Đọc câu ứng dụng và tìm tiếng

có vần vừa học

- 1 em đọc toàn bài

- LĐ từng trang

- Đọc nối tiếp

- Đọc toàn bài

- 1 em nêu

- HS Viết vở

Trang 3

- Đa tranh :+ Tranh vẽ gì ?

*Gợi ý:

+ đặt tên từng bạn trong tranh và gới thiệu bạn đang

làm gì?

+ Em thích bạn nào trong tranh? Tại sao?

⇒KL: Về chủ đề:

C Củng cố dặn dò ( 3- 5')

- Đọc lại bài

- Yêu cầu tìm tiếng có vần vừa học

- Nhận xét giờ học

- Về ôn lại bài,xem trớc bài 74

-Vài em nêu:

- Quan sát tranh và LN theo chủ

đề

- 1 em nêu toàn bộ tranh

…………

-

*** -toán Tiết 69: độ dài đoạn thẳng

I - Mục tiêu.

1 Kiến thức: Giúp H có biểu tợng về “dài hơn, ngắn hơn” từ đó có biểu

t-ợng về độ dài đoạn thẳng Biết so sánh độ dài 2 đoạn thẳng tuỳ ý bằng 2 cách:

(so sánh trực tiếp hoặc gián tiếp qua độ dài trung gian)

2 Kỹ năng: Đo đọ dài đoạn thẳng nhanh, chính xác

3 Thái độ: Hứng thú học tập.

II - Hoạt động dạy - học

1 Bài cũ.( 5’)

Cho 4 điểm A, B, C, D

H nối thành các đoạn thẳng và đọc tên các

đoạn thẳng đó

- HS làm bảng con

2 Bài mới ( 25’) GTB

1 Dạy biểu tợng dài hơn, ngắn hơn và trực

tiếp so sánh độ dài đoạn thẳng

- G giơ 2 cái thớc và hỏi

Làm thế nào để biết cái nào dài hơn ? cái

nào ngắn hơn ?

- H quan sát và trả lời

Trang 4

- G cho H quan sát hình vẽ

A B

C D

H quan sát và trả lời

2 So sánh gián tiếp độ dài 2 đoạn thẳng qua

độ dài trung gian

G cho H quan sát hình vẽ so sánh độ dài

với gang tay

H1: dài 3 gang tay

H thực hành đo độ dài đoạn thẳng Cách so sánh số ô vuông đặt vào mỗi

đoạn

3 Thực hành VBT ( T74)

Bài 1: y/c gì

So sánh từng cặp độ dài 2 đoạn thẳng

Bài 2:

- Ghi dẫu x vào đoạn thẳng dài hơn

H so sánh - nhận xét

- H đếm số ô vuông đặt vào mỗi đoạn thẳng và ghi số thích hợp vào mỗi đoạn thẳng tơng ứng

Bài 3: Tô màu đỏ vào cột cao nhất, màu

xanh vào cột thấp nhất

Nêu yêu cầu

Điền số ô vuông và ghi số đếm đợc

So sánh các số vừa ghi để xác định bằng giấy ngắn nhất

Tô màu vào băng giấy

III - Củng cố - dặn dò ( 5’)

Thực hành so sánh độ dài 2 đoạn thẳng

theo cách học

-*** -Đạo đức ( GV chuyờn dạy)

-*** -NS: 18/12/2010 NG: Thứ ba /21/12/2010

Học vần

Bài 74 : uôt ’ ơt

I - Mục tiêu

- HS hiểu đợc cấu tạo của vần: uôt- ơt Đọc viết đợc vần uôt- ơt, chuột nhắt lớt ván

Trang 5

- Nhận ra đợc vần uôt- ơt trong các tiếng, từ khác và câu ứng dụng trong bài

- Đọc đợc các từ và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Chơi cầu trợt

II - Đồ dùng :

- Tranh minh hoạ:Lớt ván, mèo trèo cau chơi cầu trợt, câu ứng dụng,phần LN

III - Lên lớp

Tiết1

A KT (3 ')

- Yêu cầu đọc SGK bài 73

- Nhận xét cho điểm

B Bài mới:

1 Dạy vần (20 -22')

* Vần uôt :

- P/â mẫu và ghi bảng uôt

- Hãy phân tích vần uôt

- Đánh vần mẫu :u- ô – t - uôt

-Y/c cài vần uôt

- Có vần uôt hãy ghép thêm âm ch đứng trớc vần

uôt và thanh nặng tạo tiếng mới

- Ghi bảng tiếng khoá

- Hãy pt tiếng chuột

- Đánh vần tiếng chuột

- Đa tranh giới thiệu từ khoá : chuột nhắt

* Vần : ơt: ( HD Tơng tự)

* Hôm nay cô dạy những vần gì?

-> Ghi đầu bài

- So sánh 2 vần?

* Đọc từ ứng dụng

- Chép từ lên bảng

- Đọc mẫu và h/ dẫn đọc

2 Hớng dẫn viết ( 10- 12')

* Vần uôt-ơt :

- 3-4 em đọc + phân tích, đánh vần tiếng

- P/â lại theo dãy

- Vài em pt

- đ.vần -> đọc trơn

- Cài vần uôt

- Vài em pt

- Nhìn thanh chữ đ vần

- Đọc trơn tiếng

- Đọc từ

- 1 em đọc cả cột

- 1 em nêu

- 1 em nêu

- Các nhóm cài từ

- Đọc từ và tìm tiếng có vần uôt-ơt

- 1 em đọc toàn bài

Trang 6

- Nhận xét vần gồm những con chữ nào và đ/c các con chữ?

- Nêu k/c nối giữa các con chữ

- T Nêu quy trình viết

* Từ : chuột nhắt, lớt ván

- N.xét từ gồm những chữ nào và k/c giữa các con chữ

- Độ cao các con chữ ? và vị trí dấu thanh?

- Nêu quy trình viết

*NX sửa chữa

3 Luyện tập

a, Luyện đọc ( 10-12')

* Đọc bảng :

- Đa tranh giới thiệu câu ứng dụng

- Đọc mẫu và hớng dẫn đọc câu ( Ngắt hơi ở cuối

mỗi dòng thơ)

* Đọc SGK:

- T Đọc mẫu 2 trang

- Nhận xét cho điểm

b, Luyện viết ( 15 -17')

- N xét chữ viết rộng trong mấy ô?

- Nêu quy trình viết

- Cho xem vở mẫu

- KT t thế ngồi viết

- Thầy HD viết lần lợt từng dòng vào vở

* Chấm điểm, nhận xét

c, Luyện nói (5- 7')

- Yêu cầu nêu chủ đề LN?

- Đa tranh :+ Tranh vẽ gì ?

*Gợi ý:

+Nét mặt các bạn trong tranh ntn?

+Khi chơi cầu trợt các bạn làm ntn để không xô

ngã nhau?

KL: Về chủ đề

C Củng cố dặn dò ( 3- 5')

- Đọc lại bà

- HS viết bảng

- HS viết bảng- HS Đọc lại bài T1

- Đọc câu ứng dụng và tìm tiếng

có vần vừa học

- 1 em đọc toàn bài

- LĐ từng trang

- Đọc nối tiếp

- Đọc toàn bài

- 1 em nêu

- HS Viết vở

-Vài em nêu:

- Quan sát tranh và LN theo chủ

đề

- 1 em nêu toàn bộ tranh

Trang 7

Tiết 2

- Yêu cầu tìm tiếng có vần vừa học

- Nhận xét giờ học

- Về ôn lại bài,xem trớc bài 75

-*** -Âm nhạc

( GV chuyờn dạy)

-*** -Toán Tiết 70 : thực hành đo độ dài

I - Mục tiêu.

1 Kiến thức: Giúp H biết cách đo và so sánh độ dài một số đồ vật quen

thuộc

Nhận biết gang tay, bớc chân của 2 ngời khác nhau thì không nhất thiết phải giống nhau mà tính “xấp xỉ” hay “ớc lợng”

2 Kỹ năng: Bớc đầu thấy cần thiết phải có một đơn vị chuẩn để đo độ dài.

3 Thái độ: Hứng thú học tập.

II - Đồ dùng

Thớc kẻ, que tính

III - Hoạt động dạy - học (35’)

1 Giới thiệu độ dài gang tay

- Gang tay là độ dài tính từ đầu ngón cái

tới đầu ngón giữa

Xác định độ dài gang tay của bản thân

2 hớng dẫn đo độ dài gang tay.

G làm mẫu

Chấm điểm A và kết thúc là điểm B

H thực hành

3 Hớng dẫn cách đo độ dài bằng bớc chân

Đo độ dài bục giảng

G làm mẫu

4 Thực hành.VBT (20’)

- Ngoài 2 cách đo trên còn có cách đo khác

H thực hành

Trang 8

que tính, sải tay,gang tay,thớc gỗ,

5 Các hoạt động hỗ trợ

- So sánh độ dài bớc chân của G với bớc

chân H

=> Kết luận: Vì sao ngày nay ngời ta

không sử dụng: gang tay, bớc chân để đo độ

dài trong các hoạt động hàng ngày vì đo độ

dài cha chuẩn, bớc chân của mỗi ngời dài,

ngắn khác nhau

- HS thực hành

- HS so sánh

6 Củng cố Dặn dò (3’)

Về nhà thực hành đo các đồ vật trong GĐ

Nhận xét giờ học

-*** -NS: 18/12/2010 NG: Thứ tư /22/12/2010

Học vần

Bài 75 : ôn tập

I - Mục tiêu

- H dọc viết chắc chắn các vần đã học kết thúc bằng âm t

- Đọc đợc các từ và câu ứng dụng trong bài

- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện : Chuột nhà và chuột đồng

II - Đồ dùng :

- Bảng ôn

- Tranh truyện :Chuột nhà và chuột đồng

II ’ Các hoạt động dạy học

Tiết1

A KT (3 ’5)

- Yêu cầu đọc SGK bài 74

- Nhận xét cho điểm

B Bài mới:

1 Ôn tập ( 22'-25’)

- Đọc các âm ở hàng ngang

- 3-4 em đọc + phân tích đánh vần tiếng

- 1 dãy đọc

Trang 9

- Đọc các âm ở cột dọc

- Lấy các âm ở hàng dọc ghép với âm ở hàng

ngang tạo vần

- GV ghép mẫu o- t- ot

- HS ghép các vần còn lại : GV điền bảng ôn

* Đọc từ ứng dụng

- Chép từ lên bảng

- Đọc mẫu và h/ dẫn đọc

2 H ớng dẫn viết (8' )

* Chót vót:

- Từ ghi bằng mấy chữ ? khoảng cách các chữ ?

- Nhận xét độ cao các con chữ , vị trí dấu thanh?

- T Nêu quy trình viết liền mạch

* Từ " bát ngát: ( HD tơng tự )

*Nhận xét sửa chữa

- 1 dãy

- HS ghép bảng cài 3 vần

- Lần lợt từng HS ghép

- HS đọc các vần, phần tích đánh vần

- Các nhóm cài từ

- Đọc từ và nêu tiếng có vần vừa kết thúc = âm t

- 1 em đọc toàn bài

- HS nêu

- HS Viết bảng con

- HS Viết bảng

Tiết 2

3 Luyện tập

a, Luyện đọc ( 10'- 12’)

* Đọc bảng :

- Đa tranh giới thiệu câu ứng dụng

- Đọc mẫu và hớng dẫn đọc câu

- Tìm tiếng có vần vừa ôn

- Trả lời câu đố

* Đọc SGK:

- T đọc mẫu 2 trang

- Nhận xét cho điểm

b, Luyện viết (8’)

- N xét chữ viết rộng trong mấy ô?

- Nêu quy trình viết

- Cho HS xem vở mẫu

- KT t thế

- Đọc lại bài Tiết 1

- Đọc câu ứng dụng và tìm tiếng có vần kết thúc =âm t

- 1 em đọc toàn bài

- LĐ từng trang

- Đọc nối tiếp

- Đọc cả bài 2em nêu ND bài viết

HS Viết lần lợt từng dòng vào vở

Trang 10

- T hớng dẫn HS viết lần lợt từng dòng vào vở

* Chấm điểm, nhận xét

c, Kể chuyện (10- 12’)

+ Giới thiệu chuyện: “ chuột nhà và chuột đồng”

* GV kể lần 1:

* GV kể lần 2: Có tranh minh hoạ

* GV kể lần 3 :

- Các nhóm khác nhận xét bổ sung

- Em thích nhất tranh nào ? Tại sao?

- Em kể lại chuyện theo tranh đó

+ ý nghĩa câu chuyện:

* Nhận xét , cho điểm

C Củng cố , dặn dò ( 3-5’')

- HS đọc lại bài

- Yêu cầu tìm tiếng có vần kết thúc = âm t

- Ôn lại bài học, xem trớc bài 76

+HS thảo luận nhóm:Tập kể chuyện theo tranh

+ Đại diện nhóm kể lại chuỵên

- 1 HS kể lại toàn bộ chuyện

Mĩ thuật

(GV chuyờn dạy)

-*** -toán Tiết 71: một chục, tia số

I - Mục tiêu.

1 Kiến thức: Giúp H nhận biết 10 đơn vị còn gọi là 1 chục Biết đọc và ghi

số trên tia số

2 Kỹ năng: Đọc và ghi số trên tia số thành thạo, chính xác

3 Thái độ: Hứng thú học tập.

II - Đồ dùng Tranh vẽ, bó chục que tính, bảng phụ.

III - Hoạt động dạy - học

1 Giới thiệu 1 chục (7’)

10 quả còn gọi là 1 chục

H quan sát tranh SGK

Đếm số quả trên cây và nói số lợng

H đồng thanh

Trang 11

H đếm số que tính trong bó que tính và nói số lợng que tính

10 que tính còn gọi là mấy chục que tính ?

10 đơn vị còn gọi là mấy chục ?

1 chục bằng bao nhiêu đơn vị ?

G ghi: 1 chục = 10

10 = 1 chục

2 Giới thiệu tia số.(5’)

G vẽ tia số và giới thiệu

0 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Trên tia số có 1 điểm gốc là 0

Các (vạch) điểm cách đều nhau đợc ghi số

Mỗi vạch ghi 1 số theo thứ tự tăng dần

Số ở bên trái bé hơn các số ở bên phải nó

Số ở bên phải lớn hơn các số ở bên trái nó

1 chục

1 chục

10 đpn vị

H: đồng thanh

3 Thực hành.VBT( 25’)

Bài 1: Đếm và thêm vào mỗi hình cho đủ 1

chục chấm tròn

Đếm số chấm tròn ở mỗi hình vẽ và thêm vào đó cho đủ 1 chục chấm tròn

Bài 2: Lấy 1 chục con vật ở mỗi hình rồi

khoanh vào 1 chục con vật đó

H tự điếm khoanh lại 1 chục con vật

Bài 3: Viết các số vào dới mỗi vạch theo thứ tự

tăng dần

H làm bài

4 Củng cố (3’)

10 đơn vị còn gọi là mấy chục ?

1 chục bằng bao nhiêu đơn vị ?

H làm bài

Tự nhiờn và xó hội

(GV chuyờn dạy)

-*** -NS: 18/12/2010 NG: Thứ năm /23/12/2010

Trang 12

Học vần

Bài 76 : oc ’ ac

I - Mục tiêu

- HS hiểu đợc cấu tạo của vần : oc- ac Đọc viết đợc oc – ac , con sóc, bác sĩ

- Nhận ra đợc vần oc- ac trong các tiếng, từ khác và câu ứng dụng trong bài

- Đọc đợc các từ và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Vừa vui vừa học

II- Đồ dùng :

- Tranhvẽ : Con sóc, bác sĩ, câu ứng dụng , phần LN

III - Lên lớp

Tiết1

A KT (3 ’ 5’)

- Yêu cầu đọc SGK : bài 75

- Nhận xét cho điểm

B Bài mới:

1 Dạy vần (20-22')

* Vần oc:

- P/â mẫu và ghi bảng oc

- Hãy phân tích vần oc

- Đánh vần mẫu : o- c- oc

- Y/c cài vần oc

- Có vần oc hãy ghép thêm âm s trớc vần oc và

thanh sắc tạo tiếng mới

Ghi bảng tiếng khoá

- Hãy pt tiếng : sóc

- Đánh vần tiếng

- Đa tranh giới thiệu từ khoá "con sóc”

* Vần ac : (HD Tơng tự )

- Hôm nay cô dạy những vần gì?

-> Ghi đầu bài

- So sánh 2 vần oc- ac

* Đọc từ ứng dụng

- Chép từ lên bảng

- 3-4 em đọc + phân tích đánh vần tiếng

- P/â lại theo dãy

- Vài em pt

- đ.vần -> đọc trơn

- HS chọn chữ và cài

- Nhìn thanh chữ đ vần

- Vài em pt

- Đọc trơn tiếng

- Đọc từ

- 1 em đọc cả cột

- H S đọc cả bảng

- Các nhóm cài từ Đọc từ và tìm tiếng có vần oc – ac

Trang 13

- Đọc mẫu và h/ dẫn đọc

2 H ớng dẫn viết ( 10- 12')

* Vần : oc ’ ac

- Nhận xét vần gồm những con chữ nào và đ/c các con

chữ?

- Nêu k/c nối giữa các con chữ ?

- T Nêu quy trình viết

* Từ : con sóc , bác sĩ

- N.xét từ gồm những chữ nào và k/c giữa các chữ?

- Độ cao các con chữ ? và vị trí dấu thanh?

- T Nêu quy trình viết

* NX sửa chữa

- 1 em đọc toàn bài

-1 em nêu -1 em nêu

- HS Viết bảng

- 1 em nêu -1 em nêu

- HS Viết bảng

Tiết 2

3 Luyện tập

a, Luyện đọc ( 10-12')

* Đọc bảng : - Chỉ theo t2 và không theo t2

- Đa tranh giới thiệu câu ứng dụng

- Đọc mẫu và hớng dẫn đọc câu

* Đọc SGK:

- Đọc mẫu 2 trang

- Nhận xét cho điểm

b , Luyện viết ( 15-17 ')

- N xét chữ viết rộng trong mấy ô?

- T Nêu quy trình viết

- Cho xem vở mẫu

- KT t thế ngồi viết

- T hớng dẫn HS viết lần lợt từng dòng vào vở

-* Chấm điểm, nhận xét

c, Luyện nói ( 5-7')

- Yêu cầu nêu chủ đề LN?

- Đa tranh :+ Tranh vẽ gì ?

+Bạn chơi trò gì?

+Ai đóng vai cô , ai đóng vai các bạn?

+Khi chơi nếu đóng vai côgiáo em sẽ dạy

- Đọc lại bài Tiết1

- Đọc câu ứng dụng và tìm tiếng có vần oc - ac

- 1 em đọc toàn bài

- LĐ từng trang

- Đọc nối tiếp trang

- đọc cả bài

- 1 em nêu nội dung bài viết

- HS Viết vở

-Vài em nêu :

- Quan sát tranh và LN theo chủ đề

- 1 em nêu toàn bộ tranh

Trang 14

những gì?

KL: Về chủ đề

C Củng cố dặn dò ( 3' -5’)

- Đọc lại bài

- Yêu cầu tìm tiếng có vần vừa học

- Nhận xét giờ học

- Về ôn lại bài , xem trớc bài 77

Thể dục

( GV chuyờn dạy)

-*** -Toán

Đ73: Mời một, mời hai A/ Mục tiêu:

- Nhận biết đợc cấu tạo các số 11, 12, biết đọc, viết các số đó Bớc đầu nhận biết số có 2 chữ số số 11gồm 1 chục và 1 đơn vị, số 12 gồm 1 chục và 2 đơn

vị

- Rèn cho HS đọc, viết số thành thạo

- Giáo dục ý thức tự giác học tập cho HS

B/ Đồ dùng dạy học:

- Bó chục que tính và các que tính rời

C/ Hoạt động dạy học:

I Kiểm tra:

- Một chục bằng bao nhiêu đơn vị?

-Viết số: 10, gồm mấy chục? mấy đơn vị? (bảng con)

II Bài mới:

1 Giới thiệu:

- Giới thiệu số 11, 12

2 Giới thiệu số 11:

- HS đếm 11 que tính.- GV gắn bảng 11 que

tính

- GV – HS thay 10 que tính = bó 1 chục

que tính

- 11 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

Giới thiệu số 11: - Gồm mấy chữ số Chữ số

nào đứng trớc, chữ số nào đứng sau?

- HS nhắc lại tên bài

- HS đếm 11 que tính

- HS thực hiện

- Gồm 1 chục và 1 đơn vị

- Gồm 2 chữ số

- Chữ số 1 đứng trớc, chữ số 1

đứng sau

- Đọc: Mời một

Ngày đăng: 24/11/2013, 07:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w