Bài 2:Gọi 1 HS đọc đề bài Yờu cầu HS viết túm tắt và trỡnh bày bài giải vào vở.. - Yờu cầu tự làm bài tiếp, sau đú chữa bài rồi cho HS đọc xuụi, đọc ngược dóy số vừa tỡm được.. Bài 2:Gọi
Trang 1Tuần 20 Thứ hai , ngày 11 thỏng 01 năm 2011
TOÁN
I Mục tiờu
*Lập bảng nhõn 3.
*Nhớ được bảng nhõn 3.
*Biết giải bài toỏn cú một phộp nhõn (trong bảng nhõn 3).*Biết đếm thờm 3.
*Làm được cỏc BT: 1, 2, 3
II Chuẩn bị
*GV: 10 tấm bỡa, mỗi tấm cú gắn 3 chấm trũn hoặc 3 hỡnh tam giỏc, 3 hỡnh vuụng.
*HS: Vở.
III Cỏc ho t ạt động dạy học: động dạy học: ng d y h c: ạt động dạy học: ọc:
1 Bài cu
- Gọi 3 HS lờn bảng đọc bảng nhân 2
2 Bài mới
a Giới thiệu:
* Hướng dẫn lập bảng nhõn 3.
- Cho HS lấy 1 tấm bỡa cú 3 chấm trũn
- GV Gắn 1 tấm bỡa cú 3 chấm trũn lờn bảng
h.s lập bảng nhõn 3
- Yờu cầu HS đọc bảng nhõn 3 vừa lập được.
- Xoỏ dần bảng con cho HS đọc thuộc lũng.
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lũng.
Luyện tập, thực hành.
Bài 1:
Yờu cầu HS tự làm bài, sau đú 2 HS ngồi cạnh nhau
đổi vở để kiểm tra bài lẫn nhau.
Bài 2:Gọi 1 HS đọc đề bài
Yờu cầu HS viết túm tắt và trỡnh bày bài giải vào vở.
Gọi 1 HS lờn bảng làm bài.
Bài giải
Mười nhúm cú số HS là:
3 x 10 = 30 (HS)
Đỏp số: 30 HS.Nhận xột và cho điểm bài làm của HS.
Bài 3:
Số đầu tiờn trong dóy số này là số nào?
Tiếp sau đú là 3 số nào?
- 3 cộng thờm mấy thỡ bằng 6?
- Giảng: Trong dóy số này, mỗi số đều bằng số
đứng ngay trước nú cộng thờm 3.
- Yờu cầu tự làm bài tiếp, sau đú chữa bài rồi cho
HS đọc xuụi, đọc ngược dóy số vừa tỡm được.
3 Củng cố – Dặn dũ
- Nhận xột tiết học, yờu cầu HS về nhà học cho thật
thuộc bảng nhõn 3.
HS lấy 1 tấm bỡa cú 3 chấm trũn
- Cú 3 chấm trũn.
- Ba chấm trũn được lấy 1 lần Quan sỏt thao tỏc của GV và trả lời: 3 chấm trũn được lấy 2 lần.
- Lập cỏc phộp tớnh 3 nhõn
với 3, 4, , 10 theo hướng dẫn của GV.
-Cả lớp đọc đồng thanh -Đọc bảng nhõn.
Bài tập yờu cầu chỳng ta tớnh nhẩm.
Làm bài và kiểm tra bài của bạn.
Làm bài:
Túm tắt
1 nhúm : 3 HS.
10 nhúm : HS? Bài toỏn yờu cầu chỳng ta đếm thờm 3 rồi viết số thớch hợp vào ụ trống.
- Số đầu tiờn trong dóy số
này là số 3.
- Tiếp sau số 3 là số 6.
Làm bài tập.
Một số HS đọc thuộc lũng theo yờu cầu.
Trang 2Tập đọc
Ông Mạnh thắng Thần Gió
I Mục tiờu
*Đọc đỳng toàn bài Biết ngắt, nghỉ hơi đỳng chỗ; Đọc rừ lời nhõn vật trong bài
*Hiểu nội dung: Con người chiến thắng Thần Giú tức là chiến thắng thiờn nhiờn Nhờ vào quyết tõm và lao động Nhưng cũng biết sống thõn ỏi, hũa thuận với thiờn nhiờn (Trả lời được CH1,2,3,4).
* HS khỏ, giỏi: Trả lời được Ch5
II Chuẩn bị
*GV: Tranh Bảng ghi sẵn cỏc từ, cỏc cõu cần luyện ngắt giọng.
*HS: SGK.
III Cỏc ho t ạt động dạy học: động dạy học: ng d y h c ạt động dạy học: ọc:
1 Bài cũ : Thư Trung thu
- Gọi 2 HS lờn bảng kiểm tra bài Thư Trung
thu.
- Nhận xột và cho điểm HS.
2 Bài mới
a Giới thiệu:
b Luyện đọc:
- GV đọc mẫu toàn bài
- Gọi HS đọc nối tiếp từng cõu
Chỳ ý cỏc từ ngữ: hoành hành, lăn quay, ngạo
nghễ, ven biển, sinh sống, vững chói.
- Gọi HS đọc từng đoạn nối tiếp nhau Chỳ ý ngắt
giọng đỳng một số cõu sau:
+ ễng vào rừng/ lấy gỗ/ dựng nhà.//
+ Cuối cựng/ ụng quyết định dựng một ngụi nhà
thật vững chói.//
+ Rừ ràng đờm qua Thần Giú đó giận dữ,/ lồng
lộn/ mà khụng thể xụ đổ ngụi nhà.//
- HS đọc cỏc từ được chỳ giải gắn với từng đoạn
đọc
Giải nghĩa thờm từ “lồm cồm”.
- Đọc từng đoạn trong nhúm.
- Thi đọc giữa cỏc nhúm.
- Cả lớp đọc đồng thanh (đoạn 3, 5).
- 2 HS lờn bảng
- HS lắng nghe.
- HS đọc cõu.
- Luyện phỏt õm từ cú õm, vần khú, dễ lẫn.
- HS đọc đoạn
- Cỏc nhúm đọc và thi đua.
- Cỏc nhúm đọc và thi đua.
c Tỡm hiểu bài
Cõu 1: Thần Giú đó làm gỡ khiến ụng Mạnh nổi
giận?
- 1 HS đọc đoạn 1.
+ Thần Giú xụ ụng Mạnh ngó lăn quay Khi ụng nổi giận, Thần Giú cũn cười ngạo nghễ, chọc tức ụng.
Trang 3- GV cho HS quan sát tranh, ảnh về dông
bão( nếu có), nhận xét sức mạnh của Thần Gió,
nói thêm: Người cổ xưa chữa biết cách chống
lại gió mưa, nên phải ở trong các hang động,
hốc đá.
Câu 2: Kể lại việc làm của ông Mạnh chống lại
Thần Gió.
- Ông vào rừng lấy gỗ, dựng nhà.
Cả 3 lần đều bị quật đỗ nên ông quyết định xây một ngôi nhà thật vững chãi Ông đẵn những cây
gỗ lớn nhất làm cột, chọn những viên đá thật to để làm tường Câu 3: Hình ảnh nào chứng tỏ Thần Gió phải bó
tay.
- 1 HS đọc đoạn 4, 5.
- Hình ảnh: câu cối xung quanh ngôi nhà đã đỗ rạp trong khi ngôi nhà vẫn đứng vững.
- GV liên hệ so sánh ngôi nhà xây tạm bằng tranh
tre nứa lá với những ngôi nhà xây dựng kiên cố
bằng bêtông cốt sắt, giúp HS thấy: bão tố dễ
dàng tàn phá những ngôi nhà xây tạm, nhưng
không phá hủy được những ngôi nhà xây dựng
kiên cố.
Câu 4: Ông Mạnh đã làm gì để Thần Gió trở
thành bạn của mình?
- Ông Mạnh an ủi Thần Gió và mời Thần Gió thỉnh thoảng tới chơi.
Câu 5: Ông Mạnh tượng trưng cho ai? Thần Gió
tượng trưng cho cái gì?
- Thần Gió tượng trưng cho thiên nhiên Ông Mạnh tượng trưng cho con người Nhờ quyết tâm lao động, con người đã chiến thắng thiên nhiên và làm cho thiên nhiên trở thành bạn của mình.
- GV hỏi HS về ý nghĩa câu chuyện HS tr¶ lêi
Luyện đọc lại
- HS tự phân vai và thi đọc lại truyện - HS thi đọc truyện.
- Nhận xét.
3 Củng cố, dặn dò
- GV hỏi: Để sống hòa thuận, thân ái với thiên
nhiên, các em phải làm gì?
- Nhận xét tiết học.
.
Biết yêu thiên nhiên, bảo vệ thiên nhiên, bảo vệ môi trường sống…
Trang 4
Chiều thứ hai , ngày 11 tháng 01 năm 2011
ÔN TOÁN
B¶ng nh©n 3
I Mục tiêu
* Củng cố bảng nhân 3.
*Thuộc bảng được bảng nhân 3.
*Biết giải bài toán có một phép nhân (trong bảng nhân 3
II Chuẩn bị
*HS: Vởbt.
III Các ho t ạt động dạy học: động dạy học: ng d y h c: ạt động dạy học: ọc:
2 Bài mới
a Giới thiệu:
* Củng cố bảng nhân 3.
- Yêu cầu HS đọc bảng nhân 3.
- HS đọc thuộc lòng.
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng.
Luyện tập,
Bài 1:
Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó 2 HS ngồi cạnh nhau
đổi vở để kiểm tra bài lẫn nhau.
Bài 2:Gọi 1 HS đọc đề bài
Yêu cầu HS viết tóm tắt và trình bày bài giải vào vở.
Gọi 1 HS lên bảng làm bài.
Bài toán
Lớp 2a trồng được 7 cây hoa Lớp 2b trồng gấp lớp
2a ba lần Hỏi lớp 2b trồng được bao nhiêu cây
-Học sinh tìm hiểu đề bài ,
-Học sinh làm bài vào vở
- Thu chấm , nhận xét
-Nhận xét và cho điểm bài làm của HS.
-
3 Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học,
- yêu cầu HS về nhà học cho thật thuộc bảng
nhân 3.
.
HS lấy 1 tấm bìa có 3 chấm tròn
- Có 3 chấm tròn.
- Ba chấm tròn được lấy 1 lần Quan sát thao tác của GV và trả lời: 3 chấm tròn được lấy 2 lần.
- Lập các phép tính 3 nhân
với 3, 4, , 10 theo hướng dẫn của GV.
-Cả lớp đọc đồng thanh -Đọc bảng nhân.
Bài tập yêu cầu chúng ta tính nhẩm.
Làm bài và kiểm tra bài của bạn.
Làm bài:
Tóm tắt Lớp 2a : 7 cây Lớp 2b gấp 3 lần : cây ? Làm bài tập.
Một số HS đọc thuộc lòng theo yêu cầu.
Trang 5Chiều thứ, 3 ngày 12 tháng 01 năm 2011
ÔN TOÁN
LuyÖn tËp
I Mục tiêu
* Củng cố bảng nhân 3 , Thuộc được bảng nhân 3.
* giải bài toán có 1 phép nhân (trong bảng nhân 3).
* Làm được các bt có liên quan
II Chuẩn bị
*HS: Vởbt.
III Các ho t ạt động dạy học: động dạy học: ng d y h c ạt động dạy học: ọc:
1 Bài cũ:
2 Bài mới
a.Giới thiệu:
: Luyện tập, thực hành.
Bài 1:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
Hỏi: Chúng ta điền mấy vào ô trống? Vì sao?
- Nhận xét và cho điểm HS.
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc đề bài toán.
- Yêu cầu HS cả lớp tự làm bài vào vở bài tập,
1 HS làm bài trên bảng lớp.
- Nhận xét và cho điểm HS.
Bài 4:
- Tiến hành tương tự như với bài tập 3.
*Còn TG cho HS khá giỏi làm
Bài 2:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Bài tập điền số này có gì khác với bài tập 1?
- Nhận xét cho điểm HS.
Bài 5:
- Hỏi: Bài tập yêu cầu điều gì?
Yêu cầu HS vừa làm bài trên bảng giải thích cách
điền số tiếp theo của mình.
GV có thể mở rộng bài toán bằng cách cho HS
điền tiếp nhiều số khác.
3 Củng cố – Dặn dò
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng bảng nhân
3
- Dặn dò HS học thuộc bảng nhân 2, 3.
Chuẩn bị: Bảng nhân 4.
điền số thích hợp vào ô trống Điền 9 vào ô trống vì 3 nhân 3 bằng 9.
- Làm bài và chữa bài.
1 HS đọc bài, cả lớp theo dõi và phân tích đề bài.
- Làm bài theo yêu cầu:
Bài tập yêu cầu viết số thích hợp vào ô trống.
Bài tập 1 yêu cầu điền kết quả của phép nhân, còn bài tập 2 là điền thừa số của phép nhân.
- Quan sát.*
HS làm bài Sửa bài.
HS thi đọc thuộc lòng bảng nhân 3
Trang 6TỰ HỌC : LUYỆN VIẾT
Nghe viÕt : Giã Ph©n biÖt : s/x; iªt/iªc
I Mục tiêu
*Nghe và viết lại chính xác bài chính tả Biết trình bày đúng hình thức bài thơ 7 chữ.
*Làm được bài tập 2 a hoặc b; 3 a hoặc b.
* Ham thích học môn Tiếng Việt.
II Chuẩn bị
*GV: Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2.
*HS: Vở, bảng con.
III Các ho t ạt động dạy học: động dạy học: ng d y h c ạt động dạy học: ọc:
1 Khởi động
2 Bài cu :Yêu cầu HS viết các từ sau: quả na, cái
nón, khúc gỗ, cửa sổ, muỗi,…
3 Bài mới
a.Giới thiệu:
Hướng dẫn viết chính tả
a) Ghi nhớ nội dung đoạn viết.
- Bài thơ viết về ai?
- Hãy nêu những ý thích và hoạt động của gió được
nhắc đến trong bài thơ.
b) Hướng dẫn cách trình bày
- Bài viết có mấy khổ thơ? Mỗi khổ thơ có mấy câu
thơ? Mỗi câu thơ có mấy chữ?
Vậy khi trình bày bài thơ chúng ta phải chú ý những
điều gì?
c) Hướng dẫn viết từ khó
- Hãy tìm trong bài thơ:
+ Các chữ bắt đầu bởi âm r, d, gi;
d) Viết bài
e) Soát lỗi
g) Chấm bài
Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 1
Gọi HS đọc đề bài, sau đó tổ chức cho HS thi làm
bài nhanh 5 em làm xong đầu tiên được tuyên
dương.
Bài 2
- Hướng dẫn HS lµm bµi
4 Củng cố – Dặn dò
- Nhận xét tiết học.
- Yêu cầu các em viết sai 3 lỗi chính tả trở lên về
nhà viết lại bài cho đúng.
- Hát
- 4 HS lên bảng viết bài, cả lớp viết vào giấy nháp.
-3 HS lần lượt đọc bài.
- Bài thơ viết về gió.
HS tr¶ lêi
Bài viết có hai khổ thơ…
- Viết bài thơ vào giữa trang giấy
+ Các chữ bắt đầu bởi âm
r, d, gi: gió, rất, rủ, ru, diều.
- Đáp án:
- hoa sen, xen lẫn, hoa súng, xúng xính làm việc, bữa tiệc, thời tiết, thương tiếc.
Trang 7Thứ 4, ngày 13 tháng 01 năm 2011
TOÁN TiÕt 78: BẢNG NHÂN 4
I Mục tiêu
- Lập bảng nhân 4.Nhớ được bảng nhân 4.
- Biết giải bài toán có 1 phép nhân (trong bảng nhân 4).
- Biết đếm thêm 4.Làm được các BT: 1, 2, 3
II Chuẩn bị
- GV: 10 tấm bìa, mỗi tấm có gắn 4 chấm tròn
III Các ho t ạt động dạy học: động dạy học: ng d y h c ạt động dạy học: ọc:
1 Bài cũ
2 Bài mới
a.Giới thiệu:
Hướng dẫn thành lập bảng nhân 4
- Cho HS lấy 1 tấm bìa có 4 chấm tròn lên bàn
Gắn 1 tấm bìa có 4 chấm tròn lên bảng và hỏi: Có
mấy chấm tròn?
Bốn chấm tròn được lấy mấy lần?
- Hướng dẫn HS lập các phép tính còn lại tương
tự như trên
- Yêu cầu HS đọc bảng nhân 4 vừa lập được, sau
đó cho HS thời gian để tự học thuộc lòng bảng
nhân này.
- Xoá dần bảng cho HS học thuộc lòng.
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng bảng nhân.
Luyện tập, thực hành.
Bài 1:Hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó 2 HS ngồi cạnh
nhau đổi vở để kiểm tra bài lẫn nhau.
Bài 2:Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở bài tập, 1 HS
làm bài trên bảng lớp.
Bài giải Năm xe ô tô có số bánh xe là
4 x 5 = 20 (bánh xe)
Đáp số: 20 bánh xe.
- Chữa bài, nhận xét và cho điểm HS.
Bài 3:Hỏi: Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
Tiếp sau số 4 là số nào?
- 4 cộng thêm mấy thì bằng 8?
- Tiếp sau số 8 là số nào?
- 8 cộng thêm mấy thì bằng 12?
- Yêu cầu HS tự làm tiếp bài, sau đó chữa bài
rồi cho HS đọc xuôi, đọc ngược dãy số vừa
tìm được.
3 Củng cố – Dặn dò Nhận xét tiết học, yêu cầu
HS về nhà học cho thật thuộc bảng nhân 4.
- Nghe giới thiệu.
HS lấy 1 tấm bìa có 4 chấm tròn lên bà
- bốn chấm tròn được lấy 1
lần.
- 4 được lấy 1 lần
- HS đọc phép nhân: 4 nhân
1 bằng 4.
- Lập các phép tính 4 nhân
với 3, 4, 5, 6, , 10 theo hướng dẫn của GV.
Cả lớp đọc đồng thanh bảng nhân 4 lần, sau đó tự học thuộc lòng bảng nhân 4.
- Đọc bảng nhân.
tính nhẩm.
- Làm bài và kiểm tra bài
của bạn.
- Đọc: Mỗi xe ô tô có 4 bánh.
Hỏi 5 xe như vậy có bao nhiêu bánh xe?
- Có tất cả 5 xe ô tô.
- Mỗi chiếc ô tô có 4 bánh
xe.
- Ta tính tích 4 x 5.
- Làm bài:
?
số này là số 4.
- Tiếp theo 4 là số 8.
- 4 cộng thêm 4 bằng 8.
- Tiếp theo 8 là số 12.
Một số HS đọc thuộc lòng
Trang 8TỰ NHIấN XÃ HỘI
An toàn khi đi các phơng tiện giao thông
I Mục tiờu
- Nhận biết một số tỡnh huống nguy hiểm cú thể xảy ra khi đi cỏc phương tiện giao thụng.
- Thực hiện cỏc quy định khi đi cỏc phương tiện giao thụng.
*Lấy chứng cứ 5.2 từ em số 1 đến số 27
II Chuẩn bị
.Chuẩn bị một số tỡnh huống cụ thể xảy ra khi đi cỏc phương tiện giao thụng ở địa phương mỡnh.
III Cỏc ho t ạt động dạy học: động dạy học: ng d y h c ạt động dạy học: ọc:
- 1 Bài cũ
2 Bài mới
- a.Giới thiệu:
Hoạt động 1: Nhận biết một số tỡnh huống
nguy hiểm cú thể xảy ra khi đi cỏc phương tiện
giao thụng.
- Tranh SGK
- Chia nhúm (ứng với số tranh).
đạp, xe mỏy phải bỏm chắc người ngồi phớa
trước Khụng đi lại, nụ đựa khi đi trờn ụ tụ,
tàu hỏa, thuyền bố Khụng bỏm ở cửa ra vào,
khụng thũ đầu, thũ tay ra ngoài,… khi tàu xe
đang chạy.
Hoạt động 2: Biết một số quy định khi đi cỏc
phương tiện giao thụng
- Tranh ảnh SGK
- Hướng dẫn HS quan sỏt ảnh và đặt cõu
hỏi.
Kết luận: Khi đi xe buýt, chờ xe ở bến và khụng
đứng sỏt mộp đường Đợi xe dừng hẳn mới lờn xe.
Khụng đi lại, thũ đầu, thũ tay ra ngoài trong khi
xe đang chạy
Hoạt động 3: Củng cố kiến thức
- HS vẽ một phương tiện giao thụng.
- 2 HS ngồi cạnh nhau cho nhau xem tranh và
núi với nhau về:
+ Tờn phương tiện giao thụng mà mỡnh vẽ.
+ Phương tiện đú đi trờn loại đường giao
thụng nào?
+ Những điều lưu ý khi cần đi phương tiện
giao thụng đú.
- GV đỏnh giỏ.
3 Củng cố – Dặn dũ (3’)
- Nhận xột tiết học.
- Quan sỏt tranh.
- Thảo luận nhúm về tỡnh huống
được vẽ trong tranh.
Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày.
- Nhúm khỏc nhận xột, bổ sung.
Làm việc theo cặp.
- Quan sỏt ảnh TLCH với bạn:
- Một số HS trỡnh bày trước
lớp.
- HS khỏc nhận xột, bổ sung.
Trang 9
L UYỆN ĐỌC
Mùa xuân đến
I Mục tiờu
- Củng cố cỏch đọc bài ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu; đọc rành mạch được bài
văn.
- Hiểu ND: Ca ngợi vẻ đẹp của mựa xuõn (TL cõu hỏi 1, 2, CH3 (mục a hoặc b)
* HS K,G trả lời được đầy đủ CH3
II Chuẩn bị
Tranh minh họa bài tập đọc Bảng ghi sẵn cỏc từ, cỏc cõu cần luyện ngắt giọng
III Cỏc ho t ạt động dạy học: động dạy học: ng d y h c ạt động dạy học: ọc:
1 Bài cũ : Ong Mạnh thắng Thần Giú
2 Bài mới
a.Giới thiệu:
Luyện đọc
Đọc mẫu
- GV đọc mẫu lần 1, chỳ ý đọc với giọng vui
tươi, nhấn giọng ở cỏc từ ngữ gợi tả, gợi cảm.
- Yờu cầu HS đọc từng cõu.
- Luyện đọc từ khó:
nắng vàng, rực rỡ, nảy lộc, nồng nàn,
khướu, lắm điều, loài,…
Luyện đọc đoạn
Thi đọc
- Nhận xột, cho điểm.
e) Cả lớp đọc đồng thanh
Yờu cầu HS cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3, 4.
Tỡm hiểu bài
- GV đọc mẫu lại bài lần 2.
Hỏi: Dấu hiệu nào bỏo hiệu mựa xuõn đến?
- Con cũn biết dấu hiệu nào bỏo hiệu mựa
xuõn đến nữa?
- Hóy kể lại những thay đổi của bầu trời và
mọi vật khi mựa xuõn đến.
- Tỡm những từ ngữ trong bài giỳp con cảm
nhận được hương vị riờng của mỗi loài hoa
xuõn?
- Vẻ đẹp riờng của mỗi loài chim được thể
hiện qua cỏc từ ngữ nào?
- Theo con, qua bài văn này, tỏc giả muốn núi
với chỳng ta điều gỡ?
3 Củng cố – Dặn dũ:
- Nhận xột giờ học và yờu cầu HS về nhà đọc
lại bài
Theo dừi GV đọc mẫu
HS đọc từng cõu nối tiếp đến hết bài
5 đến 7 HS đọc bài cỏ nhõn, sau đú
cả lớp đọc đồng thanh.
HS nối tiếp đọc đoạn
- Đọc phần chỳ giải trong sgk.
- Cả lớp theo dừi và đọc thầm theo.
- Hoa mận tàn là dấu hiệu bỏo tin
mựa xuõn đến.
- Hoa đào, hoa mai nở Trời ấm
hơn Chim ộn bay về…
- HS đọc thầm lại bài và trả lời cõu
hỏi
- Hương vị của mựa xuõn: hoa bưởi nồng nàn, hoa nhón ngọt, hoa cau thoang thoảng.
- Vẻ riờng của mỗi loài chim: chớch choố nhanh nhảu, …
- Tỏc giả muốn ca ngợi vẻ đẹp của
mựa xuõn Xuõn về đất trời, cõy cối, chim chúc như cú thờm sức sống mới, đẹp đẽ, sinh động hơn.
Trang 10TẬP VIẾT
Q – Quê hơng tơi đẹp
I Mục tiờu:
- Viết đỳng chữ Q hoa (1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ); chữ và cõu ứng dụng; Quờ (1
dũng cỡ vừa, 1 dũng cỡ nhỏ); Quờ hương tươi đẹp (3 lần).
- Gúp phần rốn luyện tớnh cẩn thận
II Chuẩn bị:
Chữ mẫu Q Bảng phụ viết chữ cỡ nhỏ.
III Cỏc ho t ạt động dạy học: động dạy học: ng d y h c: ạt động dạy học: ọc:
1 Bài cũ :
2 Bài mới :
a Giới thiệu:
Hướng dẫn viết chữ cỏi hoa
1 Hướng dẫn HS quan sỏt và nhận xột.
* Gắn mẫu chữ Q
- Chữ Q cao mấy li?
- Gồm mấy đường kẻ ngang?
- Viết bởi mấy nột?
- GV chỉ vào chữ Q và miờu tả:
- GV viết bảng lớp.
- GV hướng dẫn cỏch viết:
- GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cỏch viết.
2 HS viết bảng con.
- GV yờu cầu HS viết 2, 3 lượt.
- GV nhận xột uốn nắn.
Hướng dẫn viết cõu ứng dụng.
* Treo bảng phụ
1 Giới thiệu cõu: Quờ hương tươi đẹp.
2 Quan sỏt và nhận xột:
- Nờu độ cao cỏc chữ cỏi.
- Cỏch đặt dấu thanh ở cỏc chữ.
- Cỏc chữ viết cỏch nhau khoảng chừng nào?
GV viết mẫu chữ: Quờ lưu ý nối nột Q và uờ.
3 HS viết bảng con
* Viết: : Quờ
- GV nhận xột và uốn nắn.
Viết vở
* Vở tập viết:
- Chấm, chữa bài.GV nhận xột chung.
3 Củng cố – Dặn dũ:
- GV cho 2 dóy thi đua viết chữ đẹp.
- GV nhận xột tiết học.
- Nhắc HS hoàn thành nốt bài viết.
- HS quan sỏt
- 5 li
- 6 đường kẻ ngang.
- 2 nột
- HS quan sỏt
- Chiếc nún ỳp.
- HS quan sỏt.
- HS tập viết trờn bảng con
- HS đọc cõu
- Q : 5 li
- g, h : 2,5 li
- t, đ, p : 2 li
- u, e, ư, ơ, n, i : 1 li
- Dấu nặng (.) dưới e
- Khoảng chữ cỏi o
- HS viết bảng con
- Vở Tập viết
- HS viết vở
- Mỗi đội 3 HS thi đua viết chữ đẹp trờn bảng lớp.