Bài mới: Hoạt động 1: Giới thiệu sơ lượng về chương II - Giáo viên giơi thiệu sơ lượt về Hoạt động 2: Định nghĩa - Thế nào là phân số, phân số được viết dưới dạng như thế nào?. - Những b
Trang 1Ngày soạn :2/11/10 Ngày dạy : 4/11/10
Tuần 11; Tiết 22
CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I Mục tiêu:
1/ Kiến thức: Rèn kĩ năng chia đa thức cho đơn thức, chia đa thức đã sắp xếp Vận
dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức
2/Kĩ năng: Rèn luyện tính cẩn thẩn, chính xác trong tính toán
3/ Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
HS: học bài và làm bài tập Tìm hiểu bài mới
GV: Giáo viên chuẩn bị phiếu học tập, bảng phu, phấn màu, bảng nhóm
Phương pháp: nêu và giải quyết vấn đề
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu sơ lượng về chương II
- Giáo viên giơi thiệu sơ lượt về
Hoạt động 2: Định nghĩa
- Thế nào là phân số, phân số được
viết dưới dạng như thế nào?
- Giáo viên cho biểu thức dưới
dạng A
B.
- Các biểu thức trên có phải là
những đa thức không?
- Những biểu thức như vậy gọi là
phân thức đại số
- Vậy em nào định nghĩa được thế
nào là phân thức đại số?
- Gọi HS lấy vi dụ về phân thức
đại số
- Học sinh trả lời…
- Học sinh trả lời…
- Học sinh thực hiện…
1 Định nghĩa:
Cho a) 34 7 ;
x
−
b) 2 15 ;
3x −7x+8 c) 12; 1
x−
các biểu thức như trên gọi là các phân thức đại số
ĐỊNH NGHĨA:
Một phân thức đại số (hay nói gọn là phân thức) là một biểu thức có dạng A
B, trong đó A,B là những đa
thức và B khác đa thức 0
A được gọi là tử thức (hay tử), B gọi là mẫu thức (hay mẫu)
?1: chẳng hạn
a) 2x−1
Trang 2?2: Vì a ta viết được dưới dạng A
B
* Số 0,1 cũng viết được dưới dạng phân thức đại số
Hoạt động 3: Hai phân thức bằng nhau
- Em nào biết được tính chất của
hai phân số bằng nhau?
- Tương tự vậy ai cho biết tính
chất hai phân thức bằng nhau khi
nào?
- Giáo viên đưa ra tinh chất hai
phân thức bằng nhau
2
x
x − = x
− + vì sao?
2 2
x
+
=
+ vì sao?
Tại sao Bạn vân đúng?
- Học sinh trả lời…
- Học sinh trả lời…
- Học sinh trả lời…
2 Hai phân thức bằng nhau:
Cho hai phân thức A
B và
C
D gọi là bằng nhau khi
A.D = B.C hay ta viết:
A
B=
C
D nếu A.D = B.C
Ví dụ:
2
x
x − = x
− + vì (x-1)(x+1)=1.(x2-1).
?3: Có
?4:
2
2
x
+
= + vì x.(3x+6)=3.(x
2+2x)
?5: Bạn Vân đúng
Hoạt động 4: Củng cố
- Thế nao là phân thức đại số?
- Phân thức đại số bằng nhau khi nào?
- Làm bài tập 1a,b,c;2 /36/SGK
Hoạt động 5: Dặn dò
- Học bài và lài tất cả bài tậi còn lại trang 36 SGK
IV Rút kinh nghiệm:
Trang 3Ngày soạn:3/11/09 Ngày dạy: 9/11/10
Tuần 12;Tiết 23
TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I Mục tiêu:
1/ Kiến thức:
- Học sinh hiểu tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rút gọn phân thức Học sinh hiểu được quy tắc đổ dấu suy ra được từ tính chất cơ bản của phân thức Nắm vững và vận dụng tốt quy tắc này
2/ Kĩ năng: Rèn luyện tính cẩn thẩn, chính xác trong tính toán
3/ Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* hs Học bài và làm bài tập Tìm hiểu bài mới
* gv: Giáo viên chuẩn bị phiếu học tập, bảng phu, phấn màu, bảng nhóm
*Phương pháp:nêu và giải quyết vấn đề,hợp tác nhóm
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ:
- Phân thức đại số là gì?
- Thế nào là hai phân
thức bằng nhau?
- Làm bài 1e/36 SGK
- Học sinh trả lời…
- Học sinh thực hiện…
Bài 1 Tr 36 – SGK
3 2
8
2
x
x
vì 1(x3+8)=(x2-2x+4)(x+2)
Hoạt động 2: Tính chất cơ bản của phân thức:
- Phân số có những tính
chất nào?
- Vậy từ đó em nào rút
ra đươc phân thức có
tính chất gì?
- Tính chất như vậy goi
là tính chất cơ bản của
phân thức
- Thực hiện
- Học sinh trả lời…
- Học sinh thực hiện…
- Học sinh trả lời…
- Học sinh thực hiện…
1 Tính chất cơ bản của phân thức:
( 2)
3 3( 2)
x x x x
+
=
2 2
xy = xy xy = y
Tính chất
.
(M là một đa thức khác đa
thức 0)
:
Trang 4- Em nào áp dụng tính
chất cơ bản của phân
thức đại số mà giải thích
tại sao người ta viết
được như vậy?
(N là nhân tử chung của A và
B)
?4 a) (x2 (x x1)(−x1)1) = x2x1
vì (x2 (x x1).(−x1)1)
b) A A
−
=
.( 1) ( 1)
A B
−
Hoạt động 3: Quy tắc đổi dấu
- Từ đẳng thưc b ta rút
ra được quy tắc nào về
dấu ?
- Học sinh trả lời… 2 Quy tắc:
−
=
−
Hoạt động 4: Củng cố
- Thực hiện
- Hãy áp dụng quy tắc
đổi dấu hãy làm ?4
- Làm bài tập 4 SGK
- Học sinh thực hiện theo nhóm - Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày
a) x-4 b) x-5
Bài 4 Lan đúng Huy sai Hùng sai Giang đúng
Hoạt động 5: Dặn dò
- Học bài và làm bài tập
4,5,6/38 SGK
IV Rút kinh nghiệm:
Tiết 24 Ngày dạy : 12/11/10
Trang 5RÚT GỌN PHÂN THỨC
I Mục tiêu:
1/ Kiến thức: Giúp HS hiểu được và có kỹ năng rút gọn phân thức đại số HS biết cách đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung cả tử và mẫu để rút gọn
2/ Kĩ năng: Rèn luyện tính cẩn thẩn, chính xác trong tính toán Rèn luyện kỹ năng rút gọn phân thức cho HS
3/ Thái độ: Cẩn thận, chính xác, tích cực trong học tập
II Chuẩn bị:
* HS: Học bài và làm bài tập Tìm hiểu bài mới
* GV: chuẩn bị phiếu học tập, bảng phu, phấn màu, bảng nhóm
*Phương pháp:nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm
III Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Trang 6GV;Nguyễn Thị Vân Hà
Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ (5phút)
- Nêu tính chất cơ bản của phân thức
- Áp dụng tính chất cơ bản của phân thức hãy điền một đa thức thích hợp vào chỗ trống :
2
1
x
x − = x
K
Hoạt động 2: Hình thành nhận xét (25 phút)
- GV yêu cầu HS thực hiện
theo nhóm
- GV giới thiệu cách biến đổi
phân thức
3 2
4
10
x
x y thành 25x y như trên được gọi là rút gọn phân
thức
- GV yêu cầu HS thực hiện
- Muốn rút gọn phân thức đại số
ta có thể làm như thế nào ?
Rút gọn phân thức
3 2
2
4
x
−
- Thực hiện
GV nêu chú ý
- Rút gọn phân thức
1
( 1)
x
x x
−
−
- GV: tử thức và mẫu thức của
phân thức đại số này có nhân tử
chung hay không
- Làm thế nào để tử thức và mẫu
thức có nhân tử chung
- Thực hiện
- HS lên bảng trả lời và làm bài tập
2
x
x − = x
- HS làm theo nhóm 2 em Nhân tử chung : 2x2 Chia cả tử và mẫu cho 2x2
3 3 2
2 2 2
x y= x y x = y
- HS lắng nghe
- HS thực hiện
- HS trả lời và rút ra nhận xét
- HS hoạt động cá nhân
- HS lên bảng làm
- Tử thức và mẫu thức chưa có nhân tử chung
- Đổi dấu tử thức hoặc mẫu thức
HS trả lời và GV ghi
- Nhân tử chung : 2x2
- Chia cả tử và mẫu cho 2x2
3 3 2
2 2 2
x y= x y x = y
2
5 10
5( 2) 25( 2)
x
x x
+ + +
=
+
5( 2) : ( 2) 25( 2) : ( 2) 1
5
x
=
=
* Nhận xét : ( Tr 39 – SGK)
VD1:
2 2
( 2)( 2) 4
x
−
* Chú ý : (Tr 39 – SGK)
A = -(-A)
3
? 4
? 4
? 2
? 2
Trang 7Hoạt động 3: Củng cố (13 phút )
- Nêu cách rút gọn phân thức
đại số
- Làm bài tập 7a,c Tr 39 SGK
- Trả lời
- 2 HS lên bảng giải, cả lớp làm vào vở
Bài tập Bài 7 Tr 39 – SGK
a,
2 2 2 2 2
5 5 2 3
b,
2
2
x
Hoạt động 4: Dặn dò ( 2 phút )
a Học thuộc lý thuyết
b Làm bài tập : 9, 10, 11,12, 13 Tr 40 - SGK
IV Rút kinh nghiệm: