1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án BT Đại số 10 chương 2

7 397 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hàm số bậc nhất – bậc hai
Tác giả Trần Sĩ Tùng
Thể loại Đáp án
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 514 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập xác định của hàm số y = fx là tập hợp tất cả các số thực x sao cho biểu thức fx cĩ nghĩa.. Chú ý: Ta thường gặp đồ thị của hàm số y = fx là một đường.. Khi đĩ ta nĩi y = fx là phương

Trang 1

1 Định nghĩa

 Cho D Cho Cho D D Cho D  Cho D R, Cho D D Cho D  Cho D  Cho D Hàm số f Cho D xác Cho D định Cho D trên Cho D D Cho D là Cho D một Cho D qui Cho D tắc Cho D đặt Cho D tương Cho D ứng Cho D mỗi Cho D số Cho D x Cho D 

D Cho D với Cho D một Cho D và Cho D chỉ Cho D một Cho D số Cho D y Cho D  Cho D R.

Cho D  Cho D x Cho D đgl Cho D biến số Cho D (đối Cho D số), Cho D y Cho D đgl Cho D giá trị Cho D của Cho D hàm Cho D số Cho D f Cho D tại Cho D x Cho D Kí Cho D hiệu: Cho D y = f(x)

 Cho D D Cho D đgl Cho D tập Cho D xác Cho D định Cho D của Cho D hàm Cho D số

 Cho D T Cho D = Cho D y f x x D ( )   đgl Cho D tập Cho D giá Cho D trị Cho D của Cho D hàm Cho D số

2 Cách cho hàm số

 Cho D Cho Cho D bằng Cho D bảng  Cho D Cho Cho D bằng Cho D biểu Cho D đồ  Cho D Cho Cho D bằng Cho D cơng Cho D thức Cho D y = f(x)

Tập xác định của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các số thực x sao cho biểu thức f(x)

cĩ nghĩa.

3 Đồ thị của hàm số

Đồ thị Cho D của Cho D hàm Cho D số Cho D y = f(x) Cho D xác Cho D định Cho D trên Cho D tập Cho D D Cho D là Cho D tập Cho D hợp Cho D tất Cho D cả Cho D các Cho D điểm Cho D M x f x ; ( ) Cho D trên

mặt Cho D phẳng Cho D toạ Cho D độ Cho D với Cho D mọi Cho D x Cho D  Cho D D.

Chú ý: Ta thường gặp đồ thị của hàm số y = f(x) là một đường Khi đĩ ta nĩi y = f(x) là phương trình của đường đĩ.

4 Sư biến thiên của hàm số

Cho Cho D hàm Cho D số Cho D f Cho D xác Cho D định Cho D trên Cho D K.

 Cho D Hàm Cho D số Cho D y = f(x) Cho D đồng biến (tăng) Cho D trên Cho D K Cho D nếu Cho D x x 1 2, K x: 1x2 f x( )1  f x( )2

 Cho D Hàm Cho D số Cho D y = f(x) Cho D nghịch biến (giảm) Cho D trên Cho D K Cho D nếu Cho D x x 1 2, K x: 1x2 f x( )1  f x( )2

5 Tính chẵn lẻ của hàm số

Cho Cho D hàm Cho D số Cho D y = f(x) Cho D cĩ Cho D tập Cho D xác Cho D định Cho D D.

 Cho D Hàm Cho D số Cho D f Cho D đgl Cho D hàm số chẵn Cho D nếu Cho D với Cho D x Cho D  Cho D D Cho D thì Cho D –x Cho D  Cho D D Cho D và Cho D f(–x) = f(x)

 Cho D Hàm Cho D số Cho D f Cho D đgl Cho D hàm số lẻ Cho D nếu Cho D với Cho D x Cho D  Cho D D Cho D thì Cho D –x Cho D  Cho D D Cho D và Cho D f(–x) = –f(x)

+ Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc toạ độ làm tâm đối xứng.

VẤN ĐỀ 1: Tìm tập xác định của hàm số

 Tìm tập xác định D của hàm số y = f(x) là tìm tất cả những giá trị của biến số x sao cho biểu thức f(x) cĩ nghĩa: D = x R f x có nghĩa ( )  .

 Điều kiện xác định của một số hàm số thường gặp:

Q x

( ) ( ): Điều kiện xác định: Q(x)  0.

+ Điều kiện để hàm số xác định trên tập A là A  D.

+ A.B  0  A

B 00

Bài 1. Tình Cho D giá Cho D trị Cho D của Cho D các Cho D hàm Cho D số Cho D sau Cho D tại Cho D các Cho D điểm Cho D đã Cho D chỉ Cho D ra:

CHƯƠNG II

HÀM SỐ BẬC NHẤT VÀ BẬC HAI

I HÀM SỐ

Trang 2

a) Cho D f x( ) 5x Cho D Tính Cho D f(0), f(2), f(–2), f(3).

b) Cho D f x x

1 ( )

  Cho D Tính Cho D f(2), f(0), f(3), f(–2).

c) Cho D f x( ) 2 x1 3 x  2 Cho D Tính Cho D f(2), f(–2), f(0), f(1).

d) Cho D

khi x x

1

 

Cho D Tính Cho D f(–2), f(0), f(1), f(2) f(3).

e) Cho D

khi x

khi x

Cho D Tính Cho D f(–2), f(–1), f(0), f(2), f(5).

Bài 2. Tìm Cho D tập Cho D xác Cho D định Cho D của Cho D các Cho D hàm Cho D số Cho D sau:

a) Cho D y x

x

x

3

5 2

x

4 4

 d) Cho D y x

x2 3x 2

1

x2 x

3 1

  g) Cho D y x

x3

1 1

   i) Cho D y

x4 x2

1

Bài 3. Tìm Cho D tập Cho D xác Cho D định Cho D của Cho D các Cho D hàm Cho D số Cho D sau:

a) Cho D y 2x 3 b) Cho D y 2x 3 c) Cho D y 4 xx1 d) Cho D y x

x

1 1

3

e) Cho D y

1

  f) Cho D yx 3 2 x2 g) Cho D y x

5 2

x

1

3

i) Cho D y x

x2

1 3

4

Bài 4. Tìm Cho D a Cho D để Cho D hàm Cho D số Cho D xác Cho D định Cho D trên Cho D tập Cho D K Cho D đã Cho D chỉ Cho D ra:

a) Cho D y x

   ; Cho D K Cho D = Cho D R ĐS: a > 11 Cho D

b) Cho D y x

x2 ax

  ; Cho D K Cho D = Cho D R ĐS: –2 < a < 2

c) Cho D yx a  2x a  1; Cho D K Cho D = Cho D (0; Cho D +) ĐS: a  1

d) Cho D y x a x a

x a

1

  ; Cho D Cho D K Cho D = Cho D (0; Cho D +) ĐS: 1 a 4

3

  e) Cho D y x a

x a

2 1

  ; K Cho D = Cho D (–1; Cho D 0) ĐS: a  0 hoặc a  1

f) Cho D y x a

x a

 ; K Cho D = Cho D (–1; Cho D 0) ĐS: –3  a  –1

e) Cho D y x a

x a

1

 ; K Cho D = Cho D (1; Cho D +) ĐS: –1  a  1

Trang 3

Cho hàm số f xác định trên K.

 y = f(x) đồng biến trên K  x x 1 2, K x: 1x2 f x( )1  f x( )2

x2 x 1

1 2 1 2

2 1

 y = f(x) nghịch biến trên K  x x 1 2, K x: 1x2 f x( )1  f x( )2

x2 x 1

1 2 1 2

2 1

Bài 1. Xét Cho D sự Cho D biến Cho D thiên Cho D của Cho D các Cho D hàm Cho D số Cho D sau Cho D trên Cho D các Cho D khoảng Cho D đã Cho D chỉ Cho D ra:

a) Cho D y2x3; Cho D R b) Cho D yx 5 ; Cho D R

c) Cho D y x 2 4x; Cho D (–; Cho D 2), (2; +), Cho D (2), (2; +; Cho D +) d) Cho D y2x24x ; Cho D (–; Cho D 1), Cho D (1; Cho D +).1 e) Cho D y

x

4

1

 ; Cho D (–; Cho D –1), Cho D (–1; Cho D +) f) Cho D y

x

3 2

 ; Cho D (–; Cho D 2), (2; +), Cho D (2), (2; +; Cho D +) Cho D

Bài 2. Với Cho D giá Cho D trị Cho D nào Cho D của Cho D m Cho D thì Cho D các Cho D hàm Cho D số Cho D sau Cho D đồng Cho D biến Cho D hoặc Cho D nghịch Cho D biến Cho D trên Cho D tập Cho D xác Cho D định

(hoặc Cho D trên Cho D từng Cho D khoảng Cho D xác Cho D định):

a) Cho D y(m 2)x5 b) Cho D y(m1)x m  2

c) Cho D y m

x 2

x

1

VẤN ĐỀ 3: Xét tính chẵn lẻ của hàm số

Để xét tính chẵn lẻ của hàm số y = f(x) ta tiến hành các bước như sau:

 Tìm tập xác định D của hàm số và xét xem D cĩ là tập đối xứng hay khơng.

 Nếu D là tập đối xứng thì so sánh f(–x) với f(x) (x bất kì thuộc D).

+ Nếu f(–x) = f(x), x  D thì f là hàm số chẵn.

+ Nếu f(–x) = –f(x), x  D thì f là hàm số lẻ.

+ Nếu x  D mà f(–x)   f(x) thì f là hàm số khơng chẵn khơng lẻ.

Bài 1. Xét Cho D tính Cho D chẵn Cho D lẻ Cho D của Cho D các Cho D hàm Cho D số Cho D sau:

a) Cho D y x 4 4x22 b) Cho D y2x33x c) Cho D y x 2  x 2

d) Cho D y2x 1 2x1 e) Cho D y(x1)2 f) Cho D y x 2x

g) Cho D y x

x

2

4

4

  

   i) Cho D y2x2 x

II HÀM SỐ BẬC NHẤT

Trang 4

1 Hàm số bậc nhất y = ax + b (a  0))

 Cho D Tập Cho D xác Cho D định: Cho D D Cho D = Cho D R

 Cho D Sự Cho D biến Cho D thiên: + Cho D Khi Cho D a > 0, Cho D hàm Cho D số Cho D đồng Cho D biến Cho D trên Cho D R

+ Cho D Khi Cho D a < 0, Cho D hàm Cho D số Cho D nghịch Cho D biến Cho D trên Cho D R.

 Cho D Đồ Cho D thị Cho D là Cho D đường Cho D thẳng Cho D cĩ Cho D hệ Cho D số Cho D gĩc Cho D bằng Cho D a, Cho D cắt Cho D trục Cho D tung Cho D tại Cho D điểm Cho D B(0; Cho D b)

Chú ý: Cho hai đường thẳng (d): y = ax + b và (d): y = ax + b:

+ (d) song song với (d)  a = a và b  b.

+ (d) trùng với (d)  a = a và b = b.

+ (d) cắt (d)  a  a.

2 Hàm số y ax b  (a  0))

b

a

a

y = –ax – b, rồi xố đi hai phần đường thẳng nằm ở phía dưới trục hồnh.

Bài 1. Vẽ Cho D đồ Cho D thị Cho D của Cho D các Cho D hàm Cho D số Cho D sau:

a) Cho D y2x 7 b) Cho D y3x5 c) Cho D y x 3

2

3

Bài 2. Tìm Cho D toạ Cho D độ Cho D giao Cho D điểm Cho D của Cho D các Cho D cặp Cho D đường Cho D thẳng Cho D sau:

a) Cho D y3x 2; y2x3 b) Cho D y3x2; y4(x 3)

c) Cho D y2 ;x yx 3 d) Cho D Cho D y x 3; y 5 x

Bài 3. Trong Cho D mỗi Cho D trường Cho D hợp Cho D sau, Cho D tìm Cho D giá Cho D trị Cho D k Cho D để Cho D đồ Cho D thị Cho D của Cho D hàm Cho D số Cho D y2x k x ( 1):

a) Cho D Đi Cho D qua Cho D gốc Cho D tọa Cho D độ Cho D O Cho D b) Cho D Đi Cho D qua Cho D điểm Cho D M(–2), (2; + Cho D ; Cho D 3)

c) Cho D Song Cho D song Cho D với Cho D đường Cho D thẳng Cho D y 2.x

Bài 4. Xác Cho D định Cho D a Cho D và Cho D b Cho D để Cho D đồ Cho D thị Cho D của Cho D hàm Cho D số Cho D y ax b  :

a) Cho D Đi Cho D qua Cho D hai Cho D điểm Cho D A(–1; Cho D –2), (2; +0), Cho D B(3; Cho D 8)

b) Cho D Đi Cho D qua Cho D điểm Cho D M(4; Cho D –3) Cho D và Cho D song Cho D song Cho D với Cho D đường Cho D thẳng Cho D d: Cho D y 2x 1

3

c) Cho D Cắt Cho D đường Cho D thẳng Cho D d 1 : y  2 x5 Cho D tại Cho D điểm Cho D cĩ Cho D hồnh Cho D độ Cho D bằng Cho D –2), (2; + Cho D và Cho D cắt Cho D đường Cho D thẳng Cho D d 2 :

y–3x4 Cho D tại Cho D điểm Cho D cĩ Cho D tung Cho D độ Cho D bằng Cho D –2), (2; +

d) Cho D Song Cho D song Cho D với Cho D đường Cho D thẳng Cho D y 1x

2

 Cho D và Cho D đi Cho D qua Cho D giao Cho D điểm Cho D của Cho D hai Cho D đường Cho D thẳng

2

  Cho D và Cho D y3x5

Bài 5. Trong Cho D mỗi Cho D trường Cho D hợp Cho D sau, Cho D tìm Cho D các Cho D giá Cho D trị Cho D của Cho D m Cho D sao Cho D cho Cho D ba Cho D đường Cho D thẳng Cho D sau Cho D phân Cho D biệt

và Cho D đồng Cho D qui:

a) Cho D y2 ;x yx 3; y mx 5

b) Cho D y–5(x1); y mx 3; y3x m

c) Cho D y2x1; y 8 x y; (3 2 ) m x2

d) Cho D y(5 3 ) m x m  2; yx11; y x 3

2

Trang 5

Bài 6. Tìm Cho D điểm Cho D sao Cho D cho Cho D đường Cho D thẳng Cho D sau Cho D luơn Cho D đi Cho D qua Cho D dù Cho D m Cho D lấy Cho D bất Cho D cứ Cho D giá Cho D trị Cho D nào:

a) Cho D y2mx 1 m b) Cho D y mx  3 x

c) Cho D y(2m5)x m 3 d) Cho D y m x ( 2)

e) Cho D y(2m 3)x2 f) Cho D y(m 1)x 2m

Bài 7. Với Cho D giá Cho D trị Cho D nào Cho D của Cho D m Cho D thì Cho D hàm Cho D số Cho D sau Cho D đồng Cho D biến? Cho D nghịch Cho D biến? Cho D

a) Cho D y(2m3)x m 1 b) Cho D y(2m5)x m 3

c) Cho D y mx  3 x d) Cho D y m x ( 2)

Bài 8. Tìm Cho D các Cho D cặp Cho D đường Cho D thẳng Cho D song Cho D song Cho D trong Cho D các Cho D đường Cho D thẳng Cho D cho Cho D sau Cho D đây:

a) Cho D y3  6x 1 0 b) Cho D y0,5x 4 c) Cho D y 3 x

2

  d) Cho D y x2  6

e) Cho D x y2  1 f) Cho D y0,5x1

Bài 9. Với Cho D giá Cho D trị Cho D nào Cho D của Cho D m Cho D thì Cho D đồ Cho D thị Cho D của Cho D các Cho D cặp Cho D hàm Cho D số Cho D sau Cho D song Cho D song Cho D với Cho D nhau:

a) Cho D y(3m1)x m 3; y2x 1 b) Cho D y m x m y m x m

c) Cho D y m x ( 2); y(2m3)x m 1

Bài 10. Cho D Vẽ Cho D đồ Cho D thị Cho D của Cho D các Cho D hàm Cho D số Cho D sau:

a) Cho D

1

b) Cho D

 c) Cho D y3x5 d) Cho D y2 x1 e) Cho D y 1 2x 3 5

f) Cho D y x  2 1  x g) Cho D y x  x 1 h) Cho D y x x  1 x1

Bài 11.

a) Cho D

III HÀM SỐ BẬC HAI

Trang 6

y ax 2bx c  (a  0))

 Cho D Tập Cho D xác Cho D định: Cho D D Cho D = Cho D R

 Cho D Sự Cho D biến Cho D thiên:

 Đồ Cho D thị Cho D là Cho D một Cho D parabol Cho D cĩ Cho D đỉnh Cho D I b

 , Cho D nhận Cho D đường Cho D thẳng Cho D x b

a

 Cho D làm Cho D trục Cho D đối

xứng, Cho D hướng Cho D bề Cho D lõm Cho D lên Cho D trên Cho D khi Cho D a Cho D > Cho D 0, Cho D xuơng Cho D dưới Cho D khi Cho D a < 0.

Chú ý: Để vẽ đường parabol ta cĩ thể thực hiện các bước như sau:

– Xác định toạ độ đỉnh I b

– Xác định trục đối xứng x b

a

2

 và hướng bề lõm của parabol.

– Xác định một số điểm cụ thể của parabol (chẳng hạn, giao điểm của parabol với các trục toạ độ và các điểm đối xứng với chúng qua trục trục đối xứng).

– Căn cứ vào tính đối xứng, bề lõm và hình dáng parabol để vẽ parabol.

Bài 1. Xét Cho D sự Cho D biến Cho D thiên Cho D và Cho D vẽ Cho D đồ Cho D thị Cho D của Cho D các Cho D hàm Cho D số Cho D sau:

a) Cho D y x 2 2x b) Cho D yx22x3 c) Cho D yx22x 2

d) Cho D y 1x2 2x 2

2

   e) Cho D y x 2 4x4 f) Cho D yx2 4x1

Bài 2. Tìm Cho D toạ Cho D độ Cho D giao Cho D điểm Cho D của Cho D các Cho D cặp Cho D đồ Cho D thị Cho D của Cho D các Cho D hàm Cho D số Cho D sau:

a) Cho D y x 1; y x 2 2x1 b) Cho D yx3; yx2 4x1

c) Cho D y2x 5; y x 2 4x4 d) Cho D y x 2 2x1; y x 2 4x4

e) Cho D y3x2 4x1; y3x22x1 f) Cho D y2x2 x 1; yx2 x 1

Bài 3. Xác Cho D định Cho D parabol Cho D (P) Cho D biết:

a) Cho D (P): Cho D y ax 2bx  Cho D đi Cho D qua Cho D điểm Cho D A(1; Cho D 0) Cho D và Cho D cĩ Cho D trục Cho D đối Cho D xứng Cho D x2 3

2

 b) Cho D (P): Cho D y ax 2bx Cho D đi Cho D qua Cho D điểm Cho D A(–1; Cho D 9) Cho D và Cho D cĩ Cho D trục Cho D đối Cho D xứng Cho D 3 x2

c) Cho D (P): Cho D y ax 2bx c Cho D đi Cho D qua Cho D điểm Cho D A(0; Cho D 5) Cho D và Cho D cĩ Cho D đỉnh Cho D I(3; Cho D –4)

d) Cho D (P): Cho D y ax 2bx c Cho D đi Cho D qua Cho D điểm Cho D A(2), (2; +; Cho D –3) Cho D và Cho D cĩ Cho D đỉnh Cho D I(1; Cho D –4)

e) Cho D (P): Cho D y ax 2bx c Cho D đi Cho D qua Cho D các Cho D điểm Cho D A(1; Cho D 1), Cho D B(–1; Cho D –3), Cho D O(0; Cho D 0) Cho D

f) Cho D (P): Cho D y x 2bx c Cho D đi Cho D qua Cho D điểm Cho D A(1; Cho D 0) Cho D và Cho D đỉnh Cho D I Cho D cĩ Cho D tung Cho D độ Cho D bằng Cho D –1

Bài 4. Chứng Cho D minh Cho D rằng Cho D với Cho D mọi Cho D m, Cho D đồ Cho D thị Cho D của Cho D mỗi Cho D hàm Cho D số Cho D sau Cho D luơn Cho D cắt Cho D trục Cho D hồnh Cho D tại Cho D hai

điểm Cho D phân Cho D biệt Cho D và Cho D đỉnh Cho D I Cho D của Cho D đồ Cho D thị Cho D luơn Cho D chạy Cho D trên Cho D một Cho D đường Cho D thẳng Cho D cố Cho D định:

a) Cho D y x2 mx m2 1

4

    b) Cho D y x 2 2mx m 21

Bài 5. Vẽ Cho D đồ Cho D thị Cho D của Cho D hàm Cho D số Cho D yx25x Cho D Hãy Cho D sử Cho D dụng Cho D đồ Cho D thị Cho D để Cho D biện Cho D luận Cho D theo Cho D tham Cho D số6

m, Cho D số Cho D điểm Cho D chung Cho D của Cho D parabol Cho D yx25x Cho D và Cho D đường Cho D thẳng Cho D 6 y m

Trang 7

Bài 6. Vẽ Cho D đồ Cho D thị Cho D của Cho D các Cho D hàm Cho D số Cho D sau:

a) Cho D y x 2 2 x 1 b) Cho D y x x 2    c) Cho D y x 2 2 x1

d) Cho D y x nếu x

2





x2 x khi x

0



Bài 7.

a) Cho D

BÀI TẬP ƠN CHƯƠNG II Bài 1. Tìm Cho D tập Cho D xác Cho D định Cho D của Cho D các Cho D hàm Cho D số Cho D sau: Cho D

a) Cho D y x

x

4 2

4

x

1  1

y

2 2

3

1

x

2 2 3

x

1

x x

4

Bài 2. Xét Cho D sự Cho D biến Cho D thiên Cho D của Cho D các Cho D hàm Cho D số Cho D sau:

a) Cho D y x24x1 Cho D trên Cho D (; Cho D 2), (2; +) b) Cho D y x

x

1 1

 Cho D trên Cho D (1; Cho D +) c) Cho D y

x

1 1

 d) Cho D y 3 2 x e) Cho D y

x

1 2

x

3 2

 Cho D trên Cho D (2), (2; +; Cho D +∞)

Bài 3. Xét Cho D tính Cho D chẵn Cho D lẻ Cho D của Cho D các Cho D hàm Cho D số Cho D sau:

a) Cho D y x x

x

4 2

2

2 1

b) Cho D y 3x  3 x c) y x x + x ( 2 2 )

  

x

3

2 1

f) yx 2

Bài 4. Giả Cho D sử Cho D y Cho D = Cho D f(x) Cho D là Cho D hàm Cho D số Cho D xác Cho D định Cho D trên Cho D tập Cho D đối Cho D xứng Cho D D Cho D Chứng Cho D minh Cho D rằng:

a) Cho D Hàm Cho D số Cho D F x( ) 1 f x( ) f x( )

2

   Cho D là Cho D hàm Cho D số Cho D chẵn Cho D xác Cho D định Cho D trên Cho D D

b) Cho D Hàm Cho D số Cho D G x( ) 1 f x( ) f x( )

2

   Cho D là Cho D hàm Cho D số Cho D lẻ Cho D xác Cho D định Cho D trên Cho D D

c) Cho D Hàm Cho D số Cho D f(x) Cho D cĩ Cho D thể Cho D phân Cho D tích Cho D thành Cho D tổng Cho D của Cho D một Cho D hàm Cho D số Cho D chẵn Cho D và Cho D một Cho D hàm Cho D số Cho D lẻ.

Bài 5. Cho Cho D hàm Cho D số Cho D y ax 2bx c Cho D (P) Cho D Tìm Cho D a, Cho D b, Cho D c

 Cho D Tìm Cho D a, b, c Cho D thoả Cho D điều Cho D kiện Cho D được Cho D chỉ Cho D ra

 Cho D Khảo Cho D sát Cho D sự Cho D biến Cho D thiên Cho D và Cho D vẽ Cho D đồ Cho D thị Cho D (P) Cho D của Cho D hàm Cho D số Cho D vừa Cho D tìm Cho D được

 Cho D Tìm Cho D m Cho D để Cho D đường Cho D thẳng Cho D d Cho D cắt Cho D (P) Cho D tại Cho D hai Cho D điểm Cho D phân Cho D biệt Cho D A Cho D và Cho D B Cho D Xác Cho D định Cho D toạ Cho D độ Cho D trung điểm Cho D I Cho D của Cho D đoạn Cho D AB

a) Cho D (P) Cho D cĩ Cho D đỉnh Cho D S 1 3;

2 4

  Cho D Cho D và Cho D đi Cho D qua Cho D điểm Cho D A(1; Cho D 1); Cho D d: Cho D y mx

b) Cho D (P) Cho D cĩ Cho D đỉnh Cho D S(1; Cho D 1) Cho D Cho D và Cho D đi Cho D qua Cho D điểm Cho D A(0; Cho D 2), (2; +); Cho D d: Cho D y2x m

Bài 6.

a) Cho D

Ngày đăng: 24/11/2013, 01:12

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Đồ thị của hàm số - Gián án BT Đại số 10 chương 2
3. Đồ thị của hàm số (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w