+ Kỹ năng: - HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không 3 hạng tử và không quá 2 biến.. + Đa thức này viết dới đa thức kia + Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử c
Trang 1Ngày giảng: 23/8/2010
Chơng I : Phép nhân và phép chia các đa thức
Tiết 1 : Nhân đơn thức với đa thức I.Mục tiêu:
+ Kiến thức: - HS nắm đợc các qui tắc về nhân đơn thức với đa thức theo công thức:
A(B ± C) = AB ± AC Trong đó A, B, C là đơn thức
+ Kỹ năng: - HS thực hành đúng các phép tính nhân đơn thức với đa thức có không 3
hạng tử và không quá 2 biến
+ Thái độ:- Rèn luyện t duy sáng tạo, tính cẩn thận.
II Chuẩn bị:
+ Giáo viên: Bảng phụ Bài tập in sẵn
+ Học sinh: Ôn phép nhân một số với một tổng Nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số.
Bảng phụ của nhóm Đồ dùng học tập
III Tiến trình bài dạy:
1.Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ.
- GV: 1/ Hãy nêu qui tắc nhân 1 số với một tổng? Viết dạng tổng quát?
2/ Hãy nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số? Viết dạng tổng quát?
GV: cho HS kiểm tra chéo kết quả của nhau và kết
luận: 15x3 - 6x2 + 12x là tích của đơn thức 3x với
- Cộng các tích lại với nhau.
Tổng quát:
A, B, C là các đơn thức A(B ± C) = AB ± AC
2 )
= (-2x3).(x2)+(-2x3).5x+(-2x3).(- 1
2 )
= - 2x5 - 10x4 + x3
Trang 2?3 GV: Gợi ý cho HS công thức tính S hình thang.
GV: Cho HS báo cáo kết quả
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
- HS tự lấy tuổi của mình hoặc ngời thân và làm
theo hớng dẫn của GV nh bài 14
+ Kiến thức: - HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Biết cách nhân 2 đa thức một biến đã sắp xếp cùng chiều
+ Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức (chỉ thực hiện nhân 2 đa thức
một biến đã sắp xếp )
Trang 3+ Giáo viên: - Bảng phụ
+ Học sinh: - Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức
III- Tiến trình bài dạy
- GV: Gợi ý cho HS & chốt lại:Lấy mỗi hạng tử
của đa thức thứ nhất ( coi là 1 đơn thức) nhân với
đa thức rồi cộng kết quả lại
Đa thức 5x3 - 18x2 + 11x - 6 gọi là tích của 2 đa
thức (x - 3) & (5x2 - 3x + 2)
- HS so sánh với kết quả của mình
GV: Qua ví dụ trên em hãy phát biểu qui tắc
nhân đa thức với đa thức?
- HS: Phát biểu qui tắc
- HS : Nhắc lại
GV: chốt lại & nêu qui tắc trong (sgk)
GV: em hãy nhận xét tích của 2 đa thức
Qui tắc:
Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức
ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
* Nhân xét:Tich của 2 đa thức là 1
đa thức
?1 Nhân đa thức (1
2xy -1) với x3 - 2x - 6
Giải: (1
2xy -1) ( x3 - 2x - 6) = 1
2xy(x3- 2x - 6) (- 1) (x3 - 2x - 6) = 1
2xy x3 + 1
2xy(- 2x) + 1
2xy(- 6) + (-1) x3 +(-1)(-2x) + (-1) (-6)
= 1
2x4y - x2y - 3xy - x3 + 2x +6
Trang 4+ Đa thức này viết dới đa thức kia
+ Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử của đa
thức thứ 2 với đa thức thứ nhất đợc viết riêng
GV: Khi cần tính giá trị của biểu thức ta phải lựa
chọn cách viết sao cho cách tính thuận lợi nhất
HS lên bảng thực hiện
3) Nhân 2 đa thức đã sắp xếp.
Chú ý: Khi nhân các đa thức một biến ở ví dụ trên ta có thể sắp xếp rồi làm tính nhân.
x2 + 3x - 5
x + 3 + 3x2 + 9x - 15
?3 Gọi S là diện tích hình chữ nhật
với 2 kích thớc đã cho+ C1: S = (2x +y) (2x - y) = 4x2 - y2
Với x = 2,5 ; y = 1 ta tính đợc :
S = 4.(2,5)2 - 12 = 25 - 1 = 24 (m2) + C2: S = (2.2,5 + 1) (2.2,5 - 1) = (5 +1) (5 -1) = 6.4 = 24 (m2)
4- luyện tập - Củng cố:
- GV: Em hãy nhắc lại qui tắc nhân đa thức với đa thức? Viết tổng quát?
- GV: Với A, B, C, D là các đa thức : (A + B) (C + D) = AC + AD + BC + BD
5-BT - H ớng dẫn về nhà
- HS: Làm các bài tập 8,9 / trang 8 (SGK) bài tập 8,9,10 / trang SBT
HD: BT9: Tính tích (x - y) (x4 + xy + y2) rồi đơn giản biểu thức và thay giá trị vào tính
Ngày soạn : 28/8/2010
Ngày giảng: 30/8/2010
Tiết 3 : Luyện tập i- Mục tiêu :
+ Kiến thức: - HS nắm vững, củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đa thức
qui tắc nhân đa thức với đa thức
- Biết cách nhân 2 đa thức một biến dã sắp xếp cùng chiều
+ Kỹ năng: - HS thực hiện đúng phép nhân đa thức, rèn kỹ năng tính toán,
trình bày, tránh nhầm dấu, tìm ngay kết quả
Trang 5+ Giáo viên: - Bảng phụ
+ Học sinh: - Bài tập về nhà Ôn nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
III- Tiến trình bài dạy:
1- Tổ chức:
2- Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa thức ?Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức ? Viết dạng tổng quát ?
- GV: chốt lại: Ta có thể nhân nhẩm & cho kết
quả trực tiếp vào tổng khi nhân mỗi hạng tử của
đa thức thứ nhất với từng số hạng của đa thức thứ
2 ( không cần các phép tính trung gian)
+ Ta có thể đổi chỗ (giao hoán ) 2 đa thức trong
tích & thực hiện phép nhân
- GV: Em hãy nhận xét về dấu của 2 đơn thức ?
GV: kết quả tích của 2 đa thức đợc viết dới
+ Nhân 2 đơn thức cùng dấu tích mang dấu dơng
+ Khi viết kết quả tích 2 đa thức dới dạng tổng phải thu gọn các hạng tử
đồng dạng ( Kết quả đợc viết gọn nhất)
2) Chữa bài 12 (sgk)
- HS làm bài tập 12 theo nhómTính giá trị biểu thức :
A = (x2- 5)(x + 3) + (x + 4)(x - x2)
= x3+3x2- 5x- 15 +x2 -x3 + 4x - 4x2
= - x - 15Thay giá trị đã cho của biến vào để tính ta có:
a) Khi x = 0 thì A = -0 - 15 = - 15b) Khi x = 15 thì A = -15-15 = -30c) Khi x = - 15 thì A = 15 -15 = 0d) Khi x = 0,15 thì A = - 0,15-15 = - 15,15
Trang 6-GV: Qua bài 12 và13 ta thấy:
+ Đ + Đối với BTĐS 1 biến nếu cho trớc giá trị biến ta
có thể tính đợc giá trị biểu thức đó
+ Nếu cho trớc giá trị biểu thức ta có thể tính
đ-ợc giá trị biến số
- GV: Cho các nhóm giải bài 14
- GV: Trong tập hợp số tự nhiên số chẵn đợc viết
dới dạng tổng quát nh thế nào ? 3 số liên tiếp đợc
⇔83x - 2 = 81
⇔83x = 83 ⇔ x = 1
4) Chữa bài 14
+ Gọi số nhỏ nhất là: 2n+ Thì số tiếp theo là: 2n + 2 + Thì số thứ 3 là : 2n + 4Khi đó ta có:
2n (2n +2) =(2n +2) (2n +4) - 192
⇒ n = 23
2n = 46 2n +2 = 48 2n +4 = 50
- Kiến thức: học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thừc và phát biểu thành
lời về bình phơng của tổng bìng phơng của 1 hiệu và hiệu 2 bình phơng
- Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý
giá trị của biểu thức đại số
- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu qui tắc nhân đa thức với đa thức áp dụng làm phép nhân : (x+2)(x-2)HS2: áp dụng thực hiện phép tính
Trang 7- GV: Công thức đó đúng với bất ký giá trị nào
của a &b Trong trờng hợp a,b>o Công thức
trên đợc minh hoạ bởi diện tích các hình vuông
GV: Cho HS nhận xét các thừa số của phần
kiểm tra bài cũ (b) Hiệu của 2 số nhân với
hiệu của 2 số có KQ nh thế nào?Đó chính là
Hiệu 2 bình phơng của mỗi số bằng tích của
Nội dung Ghi bảng
* a,b > 0: CT đợc minh hoạ
a b
a2 ab
ab b2
* Với A, B là các biểu thức :(A +B)2 = A2 +2AB+ B2
*
á p dụng :
a) Tính: ( a+1)2 = a2 + 2a + 1 b) Viết biểu thức dới dạng bình phơng của 1 tổng:
x2 + 6x + 9 = (x +3)2
c) Tính nhanh: 512 & 3012
+ 512 = (50 + 1)2
= 502 + 2.50.1 + 1 = 2500 + 100 + 1 = 2601+ 3012 = (300 + 1 )2
= 3002 + 2.300 + 1= 90601 2- Bình ph ơng của một hiệu
c) 992 = (100 - 1)2 = 10000 - 200 + 1 = 9801
3- Hiệu của hai bình ph ơng
Trang 8Gi¸o ¸n §¹i sè 8 - N¨m häc 2010 - 2011
tæng 2 sè víi hiÖu 2 sè
HiÖu 2 b×nh ph¬ng cña mçi biÓu thøc b»ng tÝch
cña tæng 2 biÓu thøc víi hiÖu 2 hai biÓu thøc
Trang 9- Kiến thức: học sinh củng cố & mở rộng các HĐT bình phơng của tổng bình phơng
của 1 hiệu và hiệu 2 bình phơng
- Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý
giá trị của biểu thức đại số
- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
II Chuẩn bị:
gv: - Bảng phụ
hs: - Bảng phụ Quy tắc nhân đa thức với đa thức
III tiến trình giờ dạy:
= 100a2 + 100a + 25 = 100a (a + 1) + 25
Trang 10Giáo án Đại số 8 - Năm học 2010 - 2011
* GV chốt lại: Muốn biết 1 đa thức nào đó có
viết đợc dới dạng (a + b)2, (a - b)2 hay không
tr-ớc hết ta phải làm xuất hiện trong tổng đó có số
hạng 2.ab
rồi chỉ ra a là số nào, b là số nào ?
Giáo viên treo bảng phụ:
Viết các đa thức sau dới dạng bình phơng của
Biến đổi vế phải ta có:
(a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 - 4ab
b) 1992 = (200 - 1)2 = 2002 - 2.200 +
1 = 39601c) 47.53 = (50 - 3) (50 + 3) = 502 - 32
= 2491
5- Chữa bài 23/12 sgk
a) Biến đổi vế phải ta có:
(a - b)2 + 4ab = a2-2ab + b2 + 4ab =
- GV chốt lại các dạng biến đổi chính áp dụng HĐT:
+ Tính nhanh; CM đẳng thức; thực hiện các phép tính; tính giá trị của biểu thức
Trang 11- Kiến thức: Học sinh hiểu và nhớ thuộc lòng tất cả bằng công thức và phát biểu thành
lời về lập phơng của tổng lập phơng của 1 hiệu
- Kỹ năng: học sinh biết áp dụng công thức để tính nhẩm tính nhanh một cách hợp lý giá
trị của biểu thức đại số
- Thái độ: rèn luyện tính nhanh nhẹn, thông minh và cẩn thận
II Chuẩn bị:
gv: - Bảng phụ hs: - Bảng phụ Thuộc ba hằng đẳng thức 1,2,3
III tiến trình giờ dạy:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:- GV: Dùng bảng phụ
+ HS1: Hãy phát biểu thành lời và viết công thức bình phơng của một tổng 2 biểu thức, bình phơng của một hiệu 2 biểu thức, hiệu 2 bình phơng ?
+ HS2: Nêu cách tính nhanh để có thể tính đợc các phép tính sau:
Giáo viên yêu cầu HS làm ?1
- HS: thực hiện theo yêu cầu của GV
- GV: Em nào hãy phát biểu thành lời ?
- GV chốt lại: Lập phơng của 1 tổng 2 số
bằng lập phơng số thứ nhất, cộng 3 lần tích
của bình phơng số thứ nhất với số thứ 2,
cộng 3 lần tích của số thứ nhất với bình
- GV: Nêu tính 2 chiều của kết quả
+ Khi gặp bài toán yêu cầu viết các đa thức
? 2 Lập phơng của 1 tổng 2 biểu thức bằng
á
p dụng
a) (x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1b)(2x+y)3=(2x)3+3(2x)2y+3.2xy2+y3
= 8x3 + 12 x2y + 6xy2 + y3
5) Lập ph ơng của 1 hiệu
(a + (- b ))3 ( a, b tuỳ ý ) (a - b )3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3
Lập phơng của 1 hiệu 2 số bằng lập
ph-ơng số thứ nhất, trừ 3 lần tích của bình phơng số thứ nhất với số thứ 2, cộng 3 lần tích của số thứ nhất với bình phơng
Trang 12Giáo án Đại số 8 - Năm học 2010 - 2011
- GV: Với A, B là các biểu thức công thức
trên có còn đúng không?
GV yêu cầu HS làm bàI tập áp dụng:
Yêu cầu học sinh lên bảng làm?
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm câu c)
4 Luyện tập - Củng cố:
- GV: cho HS nhắc lại 2 HĐT
- Làm bài 29/trang14 ( GV dùng bảng phụ)
+ Hãy điền vào bảng
- Kiến thức: H/s nắm đợc các HĐT : Tổng của 2 lập phơng, hiệu của 2 lập phơng, phân biệt
đợc sự khác nhau giữa các khái niệm " Tổng 2 lập phơng", " Hiệu 2 lập phơng" với khái niệm " lập phơng của 1 tổng" " lập phơng của 1 hiệu"
- Kỹ năng: HS biết vận dụng các HĐT "Tổng 2 lập phơng, hiệu 2 lập phơng" vào giải BT
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, rèn trí nhớ.
II Chuẩn bị:
Trang 132.Kiểm tra bài cũ:
- GV đa đề KT ra bảng phụ
+ HS1: Tính a) (3x-2y)3 = b) (2x +1
3)3 =+ HS2: Viết các HĐT lập phơng của 1 tổng, lập phơng của 1 hiệu và phát biểu thành lời?
Đáp án và biểu điểm a, (5đ) HS1 (3x - 2y) = 27x3 - 54x2y + 36xy2 - 8y3
b, (5đ) (2x + 1
3)3 = 8x3 +4x2 +2
3x + 127
3 Bài mới:
Hoạt động của GV - HS Nội dung Ghi bảng
HĐ1 XD hằng đẳng thức thứ 6:
+ HS1: Lên bảng tính
-GV: Em nào phát biểu thành lời?
*GV: Ngời ta gọi (a2 +ab + b2) và
tích của tổng 2 biểu thức với bình phơng
thiếu của hiệu 2 biểu thức
đó
+ Hiệu 2 lập phơng của 2 biểu thức thì bằng tích của hiệu 2 biểu thức đó với bình phơng thiếu của tổng 2 biểu thức đó
á
p dụng
a) Tính:
(x - 1) ) (x2 + x + 1) = x3 -1b) Viết 8x3 - y3 dới dạng tích8x3-y3=(2x)3-y3=(2x - y)(4x2 + 2xy + y2)
A3 + B3 = (A + B) ( A2 - AB + B2)
A3 - B3 = (A - B) ( A2 + AB + B2)+ Cùng dấu (A + B) hoặc (A - B)+ Tổng 2 lập phơng ứng với bình phơng thiếu của hiệu
Trang 14Khi A = x và B = 1( x + 1) = x2 + 2x + 1( x - 1) = x2 - 2x + 1( x3 + 13 ) = (x + 1)(x2 - x + 1)( x3 - 13 ) = (x - 1)(x2 + x + 1)(x2 - 12) = (x - 1) ( x + 1)(x + 1)3 = x3 + 3x2 + 3x + 1(x - 1)3 = x3 - 3x2 + 3x - 1
Tìm cặp số nguyên x,y thoả mãn đẳng thức sau:
(2x - y)(4x2 + 2xy + y2) + (2x + y)(4x2 - 2xy + y2) - 16x(x2 - y) = 32
HDBT 20 Biến đổi tách, thêm bớt đa về dạng HĐT
Trang 15Ngày giảng: 17/9/2010
Tiết 8 : Luyện tập
I Mục tiêu :
- Kiến thức: HS củng cố và ghi nhớ một cách có hệ thống các HĐT đã học
- Kỹ năng: Kỹ năng vận dụng các HĐT vào chữa bài tập
- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, yêu môn học
b) (5 - 3x)2 = 25 - 30x + 9x2
c) ( 2x - y)(4x2 + 2xy + y2) = (2x)3 - y3 = 8x3 - y3
d) (5x - 1)3 =125x3 -75x2+15x - 1e) ( 5 - x2) (5 + x2)) = 52 - (x2)2 = 25 - x4
g)(x +3)(x2-3x + 9) = x3 + 33
= x3 + 27
4 Chữa bài 34/16Rút gọn các biểu thức sau:
a)(a + b)2-(a - b)2 = 4abb) (a + b)3 - (a - b)3 - 2b3
= a3 + 3a2b+3ab2 + b3-a3+3a23ab2+b3 -2b3 = 6a2b
Trang 16Hãy cho biết đáp số của các phép tính.
Tính giá trị của biểu thức:
5 Chữa bài 35/17: Tính nhanha)342+662+ 68.66
= 342+ 662 + 2.34.66
= (34 + 66)2 = 1002 = 10.000b)742 +242 - 48.74 =742 +242- 2.24.74 = (74 - 24)2 = 502 = 2.500
6 Chữa bài 36/17a) (x + 2)2 = (98 + 2)2 =1002= 10.000b) (x + 1)3=(99 + 1)3=1003=1000.000
4 Luyện tập - Củng cố- Gv: Nêu các dạng bài tập áp dụng để tính nhanh áp dụng HĐT
để tính nhanh - Củng cố KT - các HĐTĐN bằng bài tập 37/17 nh sau:
- GV: Chia HS làm 2 nhóm mỗi nhóm 7 em ( GV dùng bảng phụ để cho HS dán)
+ Nhóm 1 từ số 1 đến số 7 (của bảng 1); + Nhóm 2 chữ A đến chữ G (của bảng 2)
( Nhóm 1, 2 hội ý xem ai là ngời giơ tay sau chữ đầu tiên) chữ tiếp theo lại của nhóm 2 dán nhóm 1 điền Nhóm 1 dán, nhóm 2 điền cứ nh vậy đến hết
(x-y)(x2+xy+y2)(x + y)( x -y)
HD: Bài 38: Biến đổi VT: - ( b-a)3=-(b3-3b2a+3ba2-a3)= -b3+3b2a-3ba2+a3=(a-b)3
Ôn tập lại tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: am+bm =m(a+b)
Trang 17Ngày giảng:20/9/2010
Tiết 9 : Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu phân tích đa thức thành nhân tử có nghĩa là biến đổi đa thức đó
thành tích của đa thức HS biết PTĐTTNT bằng p2đặt nhân tử chung
- Kỹ năng: Biết tìm ra các nhân tử chung và đặt nhân tử chung đối với các đa thức không
qua 3 hạng tử
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, sách bài tập, sách nâng cao HS: Ôn lại 7 HĐTĐN
III Tiến trình bài dạy:
HĐ1`: Hình thành bài mới từ ví dụ
- Hãy viết 2x2 - 4x thành tích của những đa
+ GV: Em hãy nêu cách làm vừa rồi( Tách các
số hạng thành tich sao cho xuất hiện thừa số
chung, đặt thừa số chung ra ngoài dấu ngoặc
của nhân tử)
+GV: Em hãy nêu đ/n PTĐTTNT?
+ Gv: Ghi bảng
+ GV: trong đa thức này có 3 hạng tử (3số
hạng) Hãy cho biết nhân tử chung của các
hạng tử là nhân tử nào
+ GV: Nói và ghi bảng
+ GV: Nếu kq bạn khác làm là
15x3 - 5x2 + 10x = 5(3x3 - x2 + 2x) thì kq đó
đúng hay sai? Vì sao?
+ GV: - Khi PTĐTTNT thì mỗi nhân tử trong
Vậy 2x2 - 4x = 2x.x-2x.2 = 2x(x-2)
- Phân tích đa thức thành nhân tử ( hay thừa số) là biến đổi đa thức đó thành 1 tích của những đa thức.
*Ví dụ 2 PTĐT thành nhân tử
15x3 - 5x2 + 10x= 5x(3x2- x + 2 )
2 á p dụng
PTĐT sau thành nhân tử
a ) x2 - x = x.x - x= x(x -1) b) 5x2(x-2y)-15x(x-2y)=5x.x(x-2y)
?1
Trang 18+ Gv: Chốt lại và lu ý cách đổi dấu các hạng tử.
GV cho HS làm bài tập áp dụng cách đổi dấu
= (x- y)(3 + 5x)VD: -5x(y-x) =-(-5x)[-(y-x)]
=5x(-y+x)=5x(x-y)
* Chú ý: Nhiều khi để làm xuất hiện
nhận tử chung ta cần đổi dấu các hạng tử với t/c: A = -(-A)
?2 Phân tích đa thức thành nhân tử:a) 3x(x-1)+2(1- x)=3x(x- 1)- 2(x- 1) = (x- 1)(3x- 2)
b)x2(y-1)-5x(1-y)= x2(y- 1) +5x(y-1) = (y- 1)(x+5).x
c)(3- x)y+x(x - 3)=(3- x)y- x(3- x) = (3- x)(y- x)
Tìm x sao cho: 3x2 - 6x = 0 + GV: Muốn tìm giá trị của x thoả mãn đẳng thức trên hãy PTĐT trên thành nhân tử
- Ta có 3x2 - 6x = 0 3x(x - 2) = 0 x = 0 Hoặc x - 2 = 0 ⇒x = 2
5x(y-1)- 2
5 y(y-1)=2
5(y-1)(x-1)e) 10x(x - y) - 8y(y - x) = 10x(x - y) + 8y(x - y) = 2(x - y)(5x + 4y)
HD: Bài 41: a) 5x(x-2000) - x+2000=0
⇔ 5x(x-2000) - (x -2000)=0 có nhân tử chung là x-2000 và đặt nhân tử chung
?3
Trang 19Ngày giảng: 24/9/2010
Tiết 10: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Chữa bài 41/19: Tìm x biết
GV: Lu ý với các số hạng hoặc biểu thức không
phải là chính phơng thì nên viết dới dạng bình
của HĐT nào hoặc gần có dạng HĐT nào⇒
Biến đổi về dạng HĐT đó⇒Bằng cách nào.
b) x2- 2 = x2- 22 = (x - 2)(x + 2)c) 1- 8x3= 13- (2x)3= (1- 2x)(1 + 2x +
Trang 20Giáo án Đại số 8 - Năm học 2010 - 2011
+ GV: Muốn chứng minh 1 biểu thức sốM4 ta
phải làm ntn?
+ GV: Chốt lại ( muốn chứng minh 1 biểu thức
số nào đó M4 ta phải biến đổi biểu thức đó dới
dạng tích có thừa số là 4
= (2n+5)2-52
= (2n+5+5)(2n+5-5) = (2n+10)(2n)
2)(4x2+x+1
4)d) 1
25x2-64y2= (1
5x)2-(8y)2 = (1
Thay vào: a2n-2an+1 = (an-1)2
+ GV chốt lại cách biến đổi
Trang 21Ngày giảng: 27/9/2010
Tiết 11: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm các hạng tử
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS biết nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích thành nhân tử trong mỗi
nhóm để làm xuất hiện các nhận tử chung của các nhóm
- Kỹ năng: Biến đổi chủ yếu với các đa thức có 4 hạng tử không qua 2 biến.
- Thái độ: Giáo dục tính linh hoạt t duy lôgic.
II Chuẩn bị:
Gv: Bảng phụ - HS: Học bài + làm đủ bài tập
III Tiến trình bài dạy:
- Vậy nếu ta coi đa thức đã cho là tổng của 2 đa
thức (x2- 3x)&(xy - 3y) hoặc là tổng của 2 đa
thức
(x2+ xy) và -3x- 3y thì các hạng tử của mỗi đa
thức lại có nhân tử chung
- Em viết đa thức trên thành tổng của 2 đa thức
và tiếp tục biến đổi
- Nh vậy bằng cách nhóm các hạng tử lại với
nhau, biến đổi để làm xuất hiện nhận tử chung
của mỗi nhóm ta đã biến đổi đợc đa thức đã cho
thành nhân tử
GV: Cách làm trên đợc gọi PTĐTTNT bằng P2
nhóm các hạng tử
HS lên bảng trình bày cách 2
+ Đối với 1 đa thức có thể có nhiều cách nhóm
các hạng tử thích hợp lại với nhua để làm xuất
hiện nhân tử chung của các nhóm và cuối cùng
= 2xy + 6y +3z+xz
= (2xy + 6y) +( 3z+xz)
= 2y(x + 3) + z(x + 3)
= (x + 3)(2y + z)C2: = (2xy + xz)+(3z + 6y) = x(2y + z) + 3(z + 2y) = (2y+z)(x+3)
Trang 22Giáo án Đại số 8 - Năm học 2010 - 2011
cho ta cùng 1 kq ⇒Làm bài tập áp dụng.
HĐ2: áp dụng giải bài tập
- GV cho HS thảo luận theo nhóm
- GV: Quá trình biến đổi của bạn Thái, Hà, An,
PTĐTTNT là biến đổi đa thức đó thành 1 tích
của các đa thức (có bậc khác 0) Trong tích đó
- Ngợc lại: Bạn Thái và Hà cha làm
Trang 23Tiết 12 : Luyện tập
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS biết vận dụng PTĐTTNT nh nhóm các hạng tử thích hợp, phân tích
thành nhân tử trong mỗi nhóm để làm xuất hiện các nhận tử chung của các nhóm
- Kỹ năng: Biết áp dụng PTĐTTNT thành thạo bằng các phơng pháp đã học
- Thái độ: Giáo dục tính linh hoạt t duy lôgic.
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ HS: Học bài + làm đủ bài tập
Iii,Tiến trình bài dạy
= (3x2- 3xy) + (5x - 5y) (1đ) =3x(x-y)+ 5(x - y) = (x - y)(3x + 5) c) x2+ y2+2xy - x - y
= (x + y)2- (x + y) = (x + y)(x + y - 1)
2) Bài 48 (sgk)
a) x2 + 4x - y2+ 4 = (x + 2)2 - y2
= (x + 2 + y) (x + 2 - y)c)x2-2xy +y2-z2+2zt- t2=(x -y)2- (z - t)2
Trang 24C - (2x - 3)2 b) Đa thức x4- y4 đợc PTTNT là:
1) 5x3+10x2y+5xy2 2) 2x3y-2xy3-4xy2-2xy 3) 8xy3-5xyz-24y2+15z
HD 3): (8xy3-24y2)-( 5xyz -15z)
- Xem lại các phơng pháp PTĐTTNT
Trang 25Ngày giảng: 04/10/2010
Tiết 13: Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp
I.Mục tiêu:
- Kiến thức: HS vận dụng đợc các PP đã học để phân tích đa thức thành nhân tử.
- Kỹ năng: HS làm đợc các bài toán không quá khó, các bài toán với hệ số nguyên là chủ
yếu, các bài toán phối hợp bằng 2 PP
- Thái độ: HS đựơc giáo dục t duy lôgíc tính sáng tạo.
- GV: Dùng bảng phụ ghi trớc nội dung
a) Tính nhanh các giá trị của biểu thức
a) Tính nhanh các giá trị của biểu thức
x2+2x+1-y2 tại x = 94,5 & y= 4,5
Ta có x2+2x+1-y2 = (x+1)2-y2 =(x+y+1)(x-y+1)Thay số ta có với x= 94,5 và y = 4,5(94,5+4,5+1)(94,5 -4,5+1)
=100.91 = 9100
?1
Trang 26=2[(x+1)2-y2)]
=2(x+y+1)(x-y+1)
c) 2xy-x2-y2+16 =-(-2xy+x2+y2-16)
=-[(x-y)2-42] =-(x-y+4)(x-y-4) =(y-x-4)(-x+y+4) =(x-y-4)(y-x+4)
- Xem lại bài đã chữa
HD bài 55: Phõn tớch đa thức thành nhõn tử
- Kiến thức: HS đợc rèn luyện về các p2 PTĐTTNT ( Ba p2 cơ bản) HS biết thêm p2:
" Tách hạng tử" cộng, trừ thêm cùng một số hoặc cùng 1 hạng tử vào biểu thức
- Kỹ năng: PTĐTTNT bằng cách phối hợp các p2
Trang 27- GV: Bảng phụ - HS: Học bài, làm bài tập về nhà, bảng nhóm.
Iii.tiến trình bàI dạy:
- GV:+ Muốn tìm x khi biểu thức =0 Ta
biến đổi biểu thức về dạng tích các nhân
2= 0 x=1
2 x+1
2= 0 x=-1
2Vậy x= 0 hoặc x =1
2 hoặc x=-1
2 b) (2x-1)2-(x+3)2 = 0
2)Chữa bài 54/25
a) x3+ 2 x2y + xy2- 9x =x[(x2+2xy+y2)-9]
=x[(x+y)2-32] =x[(x+y+3)(x+y-3)]
Trang 28Giáo án Đại số 8 - Năm học 2010 - 2011
- HS nhận xét kq
- HS nhận xét cách trình bày
GV: Chốt lại: Ta cần chú ý việc đổi dấu
khi mở dấu ngoặc hoặc đa vào trong ngoặc
với dấu(-) đẳng thức
b) 2x- 2y-x2+ 2xy- y2 = 21(x-y)-(x2-2xy+x2) = 2(x-y)-(x-y)2
b) x2- y2 – 2y-1 tại x=93 &y=6
Ta cú : x2- y2 – 2y-1= x2- (y2 + 2y+1)=
x2- (y+1)2 =(x+y+1)(x-y-1)Thay x=93 & y=6 vào ta cú :(93+6+1)(93-6-1)=100.86=8600
4- Luyện tập - Củng cố: Ngoài các p2 đặt nhân tử chung, dùng HĐT, nhóm các hạng tử
A= 4x2+ 4x +11
Phân tích thành nhõn tử bằng cỏch tỏch hạng tử và đưa về dạng (Ax+m)2 +a
Trang 29Ngày soạn : 11/10/2010
Ngày giảng: 13/10/2010
Tiết 15 : Chia đơn thức cho đơn thức
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu đợc khái niệm đơn thức A chia hết cho đơn thức B.
- Kỹ năng: HS biết đợc khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thức B, thực hiện đúng
phép chia đơn thức cho đơn thức (Chủ yếu trong trờng hợp chia hết)
- Em nào có thể nhắc lại định nghĩa 1 số
nguyên a chia hết cho 1 số nguyên b?
- GV: Chốt lại: + Cho 2 số nguyên a và b
trong đó b≠0 Nếu có 1 số
nguyên q sao cho a = b.q Thì ta nói rằng a
chia hết cho b
( a là số bị chia, b là số chia, q là thơng)
- GV: Tiết này ta xét trờng hợp đơn giản
nhất là chia đơn thức cho đơn thức
1 biến ta thực hiện chia phần hệ số cho
phần hệ số, chia phần biến số cho phần
biến số rồi nhân các kq lại với nhau GV
*Nhắc lại về phép chia:
- Trong phép chia đa thức cho đa thức ta cũng có định nghĩa sau:
+ Cho 2 đa thức A & B , B ≠0 Nếu tìm đợc
1 đa thức Q sao cho A = Q.B thì ta nói rằng
đa thức A chia hết cho đa thức B A đợc gọi
là đa thức bị chia, B đợc gọi là đa thức chia Q
đợc gọi là đa thức thơng ( Hay thơng)
c) 4x2 : 2x2 = 2 d) 5x3 : 3x3 = 5
3 e) 20x5 : 12x = 20 4
Trang 30Giáo án Đại số 8 - Năm học 2010 - 2011
Thực hiện các phép tính sau:
a) 15x2y2 : 5xy2 = 15
5 x = 3x b) 12x3y : 9x2 =12 4
* Quy tắc: SGK ( Hãy phát biểu quy tắc)
x y z
x y = 3.x.y2.z = 3xy2z
− −
= 4.(27) 4.9 36
4- Luyện tập - Củng cố:
- Hãy nhắc lại qui tắc chia đơn thức cho đơn thức
- Với điều kiện nào để đơn thức A chia hết cho đơn
Trang 31Ngày giảng: 23/10/2010
Tiết 16 : Chia đa thức cho đơn thức
I Mục tiêu:
- Kiến thức: + HS biết đợc 1 đa thức A chia hết cho đơn thức B khi tất cả các hạng tử
của đa thức A đều chia hết cho B
+ HS nắm vững quy tắc chia đa thức cho đơn thức
- Kỹ năng:Thực hiện đúng phép chia đa thức cho đơn thức (chủ yếu trong trờng hợp chia
hết).Biết trình bày lời giải ngắn gọn (chia nhẩm từng đơn thức rồi cộng KQ lại với nhau)
2 Kiểm tra bài cũ: GV đa ra đề KT cho HS:
- Phát biểu QT chia 1 đơn thức A cho 1 đơn thức B ( Trong trờng hợp A chia hết cho B)
- Thực hiện phép tính bằng cách nhẩm nhanh kết quả
- Hãy viết 1 đa thức có hạng tử đều chia hết
cho 3xy2 Chia các hạng tử của đa thức đó
đơn thức 3xy2
GV: Qua VD trên em nào hãy phát biểu quy
tắc:
- GV: Ta có thể bỏ qua bớc trung gian và
thực hiện ngay phép chia
=(15x2y5 : 3xy2) + (12x3y2 : 3xy2) - (10xy3 : 3xy2)= 5xy3 + 4x2 - 10
* Ví dụ: Thực hiện phép tính:
(30x4y3 - 25x2y3 - 3x4y4) : 5x2y3
= (30x4y3 : 5x2y3)-(25x2y3 : 5x2y3)- (3x4y4 : 5x2y3) = 6x2 - 5 - 3 2
5x y
* Chú ý: Trong thực hành ta có thể tính nhẩm và bỏ bớt 1 số phép tính trung gian
2 áp dụng
Trang 32Do đó:
[( 20x4y - 25x2y2 - 3x2y) : 5x2y =(4x2 -5y - 3)
+ Hà trả lời: "A không chia hết cho B vì 5 không chia hết cho 2"
+ Quang trả lời:"A chia hết cho B vì mọi hạng tử của A đều chia hết cho B"
- GV: Chốt lại: Quang trả lời đúng vì khi xét tính chia hết của đơn thức A cho đơn thức B
ta chỉ quan tâm đến phần biến mà không cần xét đến sự chia hết của các hệ số của 2 đơn thức
Trang 33Ngày giảng: 18/10/2010
Tiết 17 : Chia đa thức một biến đã sắp xếp
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS hiểu đợc khái niệm chia hết và chia có d Nắm đợc các bớc trong thuật
toán phép chia đa thức A cho đa thức B
- Kỹ năng: Thực hiện đúng phép chia đa thức A cho đa thức B (Trong đó B chủ yếu là
nhị thức, trong trờng hợp B là đơn thức HS có thể nhận ra phép chia A cho B là phép chia hết hay không chia hết)
2 Kiểm tra bài cũ: - HS1:
+ Phát biểu quy tắc chia 1 đa thức A cho 1 đơn thức B ( Trong trờng hợp mỗi hạng tử của
đa thức A chia hết cho B)
+ Làm phép chia a) (-2x5 + 3x2 - 4x3) : 2x2 b) (3x2y2 + 6x2y3 - 12xy) : 3xy
- HS2:
+ Không làm phép chia hãy giải thích rõ vì sao đa thức A = 5x3y2 + 2xy2 - 6x3y
Chia hết cho đơn thức B = 3xy
+ Em có nhận xét gì về 2 đa thức sau: A = 2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x – 3 B = x2 - 4x - 3
Đáp án:
1) a) = - x3 + 3
2- 2x b) = xy + 2xy2 - 42) - Các hạng tử của đa thức A đều chia hết cho đơn thức B vì:
- Các biến trong đơn thức B đều có mặt trong mỗi hạng tử của đa thức A
- Số mũ của mỗi biến trong đơn thức B không lớn hơn số mũ của biến đó trong mỗi hạng
tử của đa thức A
3 Bài mới:
* HĐ1: Tìm hiểu phép chia hết của đa
- GV chốt lại : Là 2 đa thức 1 biến đã sắp
xếp theo luỹ thừa giảm dần.
- Thực hiện phép chia đa thức A cho đa
thức B
+ Đa thức A gọi là đa thức bị chia
+ Đa thức B gọi là đa thức chia
1) Phép chia hết.
Cho đa thức
A = 2x4 - 13x3 + 15x2 + 11x - 3
B = x2 - 4x - 3B1: 2x4 : x2 = 2x2
Nhân 2x2 với đa thức chia x2- 4x- 3 2x4- 12x3+ 15x2 +11x -3 x2- 4x- 3
- 2x4 - 8x3- 6x2 2x2
0 - 5x3 + 21x2 + 11x - 3
Trang 34+ Đa thức d có bậc nhỏ hơn đa thức chia
nên phép chia không thể tiếp tục đợc ⇒
Phép chia có d ⇒Đa thức - 5x + 10 là đa
thức d (Gọi tắt là d)
* Nếu gọi đa thức bị chia là A, đa thức
chia là B,đa thức thơng là Q và đa thức d là
R Ta có:
A = B.Q + R( Bậc của R nhỏ hơn bậc
của B)
B2: -5x3 : x2 = -5xB3: x2 : x2 = 12x4- 12x3+15x2+ 11x-3 x2 - 4x - 3 2x4 - 8x3 - 6x2 2x2 - 5x + 1
- 5x3 + 21x2 + 11x- 3 -5x3 + 20x2 + 15x- 3
0 - x2 - 4x - 3
x2 - 4x - 3 0
( 5x3 - 3x2 + 7): (x2 + 1)
=(5x3 - 3x2 + 7)=(x2+1)(5x-3)-5x +10
* Chú ý: Ta đã CM đợc với 2 đa thức tuỳ
ý A&B có cùng 1 biến (B≠0) tồn tại duy nhất 1 cặp đa thức Q&R sao cho:
A = B.Q + R Trong đó R = 0 hoặc bậc của
R nhỏ hơn bậc của B ( R đợc gọi là d trong phép chia A cho B
- Học bài Làm các bài tập : 69, 70,72,74/ Trang 31-32 SGK
HD bài 74: Chia 2x3 - 3x2 + x +a cho x + 2
Ta đợc số d cuối cùng là: a - 30
Gán cho R = 0 ⇔a - 30 = 0 ⇒a = 30
Trang 35Ngày giảng: 20/10/2009
Tiết 18 : Luyện tập
I Mục tiêu:
- Kiến thức: HS thực hiện phép chia đa thức 1 biến đã sắp xếp 1 cách thành thạo.
- Kỹ năng: Luyện kỹ năng làm phép chia đa thức cho đa thức bằng p2 PTĐTTNT
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, làm việc khoa học, t duy lô gíc.
II Chuẩn bị:
- GV: Giáo án, sách tham khảo - HS: Bảng nhóm + BT
Iii Tiến trình bài dạy
- GV: Khi thực hiện phép chia, đến d cuối
cùng có bậc < bậc của đa thức chia thì dừng
+ GV: Không thực hiện phép chia hãy xét
xem đa thức A có chia hết cho đa thức B
hay không
a) A = 15x4 - 8x3 + x2 ; B = 1 2
2xb) A = x2 - 2x + 1 ; B = 1 – x
HĐ2: Dạng toán tính nhanh
* Tính nhanh
1) Chữa bài 69/31 SGK 3x4 + x3 + 6x - 5 x2 + 1
- 3x4 + 3x2 3x2 + x - 3
0 + x3 - 3x2+ 6x-5
- x3 + x -3x2 + 5x - 5
- -3x2 - 3 5x - 2Vậy ta có: 3x4 + x3 + 6x - 5
= (3x2 + x - 3)( x2 + 1) +5x - 2
2) Chữa bài 70/32 SGK
Làm phép chiaa) (25x5 - 5x4 + 10x2) : 5x2
= 5x2 (5x3- x2 + 2) : 5x2 = 5x3 - x2 + 2b) (15x3y2 - 6x2y - 3x2y2) : 6x2y = 6x2y(
b)A = x2 - 2x + 1 = (1 -x)2 M (1 - x)
4 Chữa bài 73/32
* Tính nhanh
Trang 36C3: Gọi đa thức thơng là ax + b ( Vì đa thức
chia bậc 2, đa thức bị chia bậc 3 nên thơng
= [(2x)3 + 1] :(4x2 - 2x + 1) = 2x + 1b)(27x3-1): (3x-1)= [(3x)3-1]: (3x - 1)
=9x2 + 3x + 1d) (x2 - 3x + xy - 3y) : (x + y) = x(x - 3) + y (x - 3) : (x + y) = (x + y) (x - 3) : ( x + y) = x - 3
- 15x + 30
a - 30 Gán cho R = 0 ⇔a - 30 = 0 ⇒a = 30
(x2005+ x2004 )= ( x2 - 1) Q(x) + ax + bThay x = ±1 Tìm đợc a = 1; b = 1Vậy d r(x) = x + 1
- Ôn lại toàn bộ chơng Trả lời 5 câu hỏi mục A
- Làm các bài tập 75a, 76a, 77a, 78ab, 79abc, 80a, 81a, 82a
-ôn tập kiến thức chơng I
Trang 37Ngày giảng: …/10/2010
Tiết 19 : ôn tập chơng I
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Hệ thống toàn bộ kiến thức của chơng.
- Kỹ năng: Hệ thống lại 1 số kỹ năng giải các bài tập cơ bản của chơng I.
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, làm việc khoa học, t duy lô gíc.
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ HS: Ôn lại kiến thức chơng
Iii Tiến trình bài dạy
- Muốn nhân 1 đơn thức với 1 đa thức ta
lấy đơn thức đó nhân với từng hạng tử của
đa thức rồi cộng các tích lại
- Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta
nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng
hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích lại
7- Chia hai đa thức 1 biến đã sắp xếp
HĐ2: áp dụng vào bài tập
2/ Nhân đa thức với đa thức(A + B) (C + D) = AC + BC + AD + BD
- Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi+ Các biến trong B đều có mặt trong A và
số mũ của mỗi biến trong B không lớn hơn số mũ của biến đó trong A
- Đa thức A chia hết cho 1 đơn thức B:Khi tất cả các hạng tử của A chia hết cho
đơn thức B thì đa thức A chia hết cho BKhi: f(x) = g(x) q(x) + r(x) thì: Đa thức
bị chia f(x), đa thức chia g(x) ≠0, đa thức thơng q(x), đa thức d r(x)
+ R(x) = 0 ⇒f(x) : g(x) = q(x)
Hay f(x) = g(x) q(x)+ R(x) ≠ 0 ⇒f(x) : g(x) = q(x) + r(x)
Hay f(x) = g(x) q(x) + r(x)Bậc của r(x) < bậc của g(x)
II) Giải bài tập
= 4x2+ 4x+1 + 9x2- 6x+1+12x2- 4x + 6x
Trang 38Giáo án Đại số 8 - Năm học 2010 - 2011 Cách 2
[(2x + 1) + (3x - 1)]2 = (5x)2 = 25x2
* GV: Muốn rút gọn đợc biểu thức trớc hết
ta quan sát xem biểu thức có dạng ntn?
Hoặc có dạng HĐT nào ? Cách tìm & rút
3x x − =
x = 0 hoặc x = ± 2 b) (x + 2)2 - (x - 2)(x + 2) = 0
= x2 - 2x2 + (x - 2)2
= (x - 2)(x + 2) + (x - 2)2
= (x - 2 )(x + 2 + x - 2) = (x - 2 ) 2xb) x3 - 2x2 + x - xy2
= x(x - 2x + 1 - y2)
= x[(x - 1)2 - y2]
= x(x - y - 1 )(x + y - 1) c) x3 - 4x2 - 12x + 27
Trang 39Ngày giảng: 01/11/2010
Tiết 20 : ôn tập chơng I ( tiếp )
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Hệ thống toàn bộ kiến thức của chơng.
- Kỹ năng: Hệ thống lại 1 số kỹ năng giải các bài tập cơ bản của chơng I.
- Thái độ: Rèn tính cẩn thận, làm việc khoa học, t duy lô gíc.
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ HS: Ôn lại kiến thức chơng
Iii Tiến trình bài dạy
= x2(x2 - 1) - 4x2 + 4
= ( x2 - 4) ( x2 - 1)
= ( x -2) (x + 2) (x - 1) ( x + 1) c) (x +y+z)3 -x3 - y3 - z3
= (x +y+z)3 - (x + y)3 + 3xy ( x + y)- z3
= ( x + y + z) (3yz + 3 xz) + 3xy (x+y)
= 3(x + y) ( yz + xz + z2 + xy)
= 3 ( x +y ) ( y +z ) ( z + x )
3 Bài 79
Phân tích đa thức sau thành nhân tử c) x2 - 4 + (x - 2)2
= x2 - 2x2 + (x - 2)2
= (x - 2)(x + 2) + (x - 2)2
= (x - 2 )(x + 2 + x - 2) = (x - 2 ) 2xd) x3 - 2x2 + x - xy2
= x(x - 2x + 1 - y2)
Trang 40= - ( x2 -x +1)
= - ( x -1
2 )2 - 3
4< 0 V× ( x -1