Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm bài tập 9 * Gọi một học sinh đọc đề, phát vấn phương pháp * áp dụng [r]
Trang 1Hệ thức lượng trong tam giác PPCT: 16
I.Mục tiêu bài dạy:
1.Kiến thức: học sinh nắm định lí cosin,
định lí sin, ứng dụng của định lí cosin, sin vào giải
tam giác
2.Kĩ năng : kĩ năng phân tích biến đổi công thức
để tính cạnh – góc theo công thức cosin, cong
thức sin
3.Tư duy: Suy luận và biến đổi.
II.Phương pháp giảng dạy: Gọi mở vấn đề #B
dạng bài tập nhỏ, học sinh tự trình bày bài tập đó
để rút ra định lí
III
poiweipoint để dạy
IV.Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số tác phong học sinh
2.Kiểm tra bài cũ: cho tam giác ABC Chứng
minh:
2
AC AB BC
AC AB
3: Bài mới
Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1: Nhắc lại các định lí liên quan trong tam giác vuông
Định lí Pithagor
Hệ thức diện tích
BC AB AC
AH AB AC
*
2
2
BH BC BA
CH CB CA
*AH BC AB AC 2.SABC
Hoạt động 2: Xây dựng định lí cosin cho tam giác bất kì
* Vấn đề: Tam giác ABC hình vẽ:
* Hãy thiết lập mối quan
hệ giữa các cạnh và các
đỉnh của tam giác ABC
*Từ hệ thức (1)
hãy nêu các hệ thức
Suy ra nội dung của định lí cosin:
Hãy phát biểu thành lời một cách tổng quát cho
cả ba hệ thức
* Ta có: BC ACAB
2 cos (1)
BC AC AB AC AB AC AB
a b c bc A
2 cos (2)
2 cos (3)
b a c ac B
c a b ab C
Hoạt động 3: Sự mở rộng những áp dụng của định lí cosin
* Nếu trong một tam giác mà ta biết ba
cạnh thì ta có tính các góc của tam giác đó
không? nếu tính thì bằng cách nào?
có góc tù hay không?
*
2
b c a
bc
Khi ta tính cosA thì sẽ tính độ lớn góc A
Hoạt động 4: Các ví dụ áp dụng
*VD1: Cho tam giác ABC có ba cạnh lần ) là
a; b; c khi đó chứng minh:
* Giải VD1:
Từ (1’):
cos
2
b c a A
bc
A
b c
a
C
H
Trang 2
2 2 2 0 2 2 2 0 2 2 2 0 ) 90 ) 90 ) 90 i a b c A ii a b c A iii a b c A *VD2: Cho tam giác ABC có AB=6; BC=9; CA=8 Mlà điểm nằm trên cạnh BC sao cho BM=4 a) Tính độ lớn góc B b) Tính độ dài đoạn AM Nếu: 2 2 2 2 2 2 thì cosA<0 vậy 0 a b c b c a A>900 a)áp dụng định lí cosin vào tam giác ABC Ta có 2 2 2 2 2 2 9 6 8 53 cos 2 2.9.6 108 a c b B ac suy ra B 60,61 0 áp dụng định lí cosin vào tam giác ABM ta có: 2 2 2 2 2 2 2 cos 53 256 6 4 2.6.4 108 9 16 5.33 3 AM AB BM AB BM B AM AM bài tập Hoạt động 5: Định lí sin *Vẽ hình cho học sinh thực hiện 4 sách giáo khoa: Chứng minh 2 sin sin sin a b c R A B C của các góc tam giác ABC đều nhọn vây nếu một trong các góc đó tù hay vuông thì sao? *Nhấn mạnh: Bài toán hợp còn lại, học sinh tự chứng minh vào vở bài học * 2 .Nội dung đó sin sin sin a b c R A B C gọi là nội dung của định lí sin, vậy hãy phát biểu thành lời định lí sin trong tam giác * Định lí sin cho ta mối quan hệ giữa góc và cạnh tròn ngoại tiếp tam giác *Nhắc nhở học sinh về nhà đọc kí định lí cosin và định lí sin * Gọi D là điểm đối xứng vớiA qua O khi đó ta có: A A sinA sinA ABC ADC ABC ADC Tam giác ACD vuông tại C nên: A sin 2 AC b ADC AD R Vậy: sinB = 2 2 sin b b R R B ta 2 suy ra điều phải chứng sin sin c a R C A minh * Suy luận: Cách chứng minh trên hoàn chỉnh vì nếu A=900 thì ta có điều gì?
*Phát biểu thành lời định lí sin * Suy luận: Nếu biết một cạnh và góc đối diện với nó tròn ngoại tiếp của tam giác đó 4 Củng cố bài học: ngoại tiếp tam giác thì có tính các yếu tố còn lại hay không? 5.Bài tập về nhà: Bài 1 và bài 2 6.Bài học kinh nghiệm rút ra từ bài dạy:
A
B
.O A
B
C
D
Trang 3Hệ thức lượng trong tam giác PPCT: 17
I.Mục tiêu bài dạy:
1.Kiến thức: Định lí sin, định lí sin vào giải tam
giác các công thức về diện tích một tam giác
2.Kĩ năng : Kĩ năng phân tích biến đổi công thức
để tính cạnh - góc theo công thức sin, tính
diện tích một tam giác theo công thức thích hợp
3.Tư duy: Suy luận và biến đổi khả năng áp dụng
công thức cụ thể
II.Phương pháp giảng dạy: Gọi mở vấn đề #B
dạng bài tập nhỏ, học sinh tự trình bày bài tập đó
để rút ra định lí
III
học singh giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số tác phong học sinh 2.Kiểm tra bài cũ: bài tập : chứng minh định lí
3: Bài mới :
Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1: Xây dựng ví dụ củng cố định lí hàm sin
*Thực hiện ví dụ 1 sách giáo khoa: Cho tam giác
ABC có AA=600 , b=3, c=6 Tính a, R, các góc B
và C
* Hãy tính cạnh a, muốn tính a
ta áp dụng công thức nào?
* Có a và có góc A ta có tìm
R, góc B không , nêu cách tính cụ thể
sách giáo khoa và hỏi:
Khi biết hai góc và một cạnh ta làm cách nào để
tính các dữ liệu còn lại
* Theo định lí cosin ta có: 2 2 2
a b c bc A
R
A B C
1 sin
30 2
6 sin
B
B
R
A
A 0 0 0 0
củng cố
của chúng kí hiệu là: ma, mb, mc
* Vẽ hình:
* Đề: Tính ma
* Giới thiệu: đẳng thức ta
mới chứng minh gọi là
công thức tính độ dài
một cách tổng quát định lí đó
* cho học sinh thực hiện hoạt động 5 sách giáo
khoa
*Trong tam giác ABC có :
b a c ac B cos 2 2 2
2
a c b B
ac
Trong tam giác ABM có:
2 cos
a
m c a c a B
c b a
a c b
c a a c
ac
Hoạt động 3: Giải ví dụ củng cố định lí trung tuyến
*Ví dụ 1 : Cho tam giác ABC chứng minh rằng
điều kiện cần và đủ để tam giác ABC vuông là:
ma+mb=5mc
Theo công thức trung tuyến ta có điều
gì?
* Theo công thức trung tuyến ta có:
4
a
b c a
4
b
a c b
Vậy: ma+mb=5mc
4
c
a b c
B
A K
B
ma
C N
M
Trang 4 Thế vào công thức ta hệ thức gì?
Kết quả ?
Ví dụ 2: Chứng minh rằng trong hình bình hành
*Vẽ hình đặt câu hỏi phát vấn:
2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 5 4 4 4 a b c a c b b c a Vậy tam giác ABC 2 2 2 2 2 2 9 a b 9c a b c vuông tại C theo định lí trung tuyến ta có: 2 2 2 2 2 4 AB AD BD AO
2 2 2 2 2 2 2 2 2 4 4 2 AB AD BD AC AC BD AB AD Hoạt động 4: Xây dựng các công thực tính diện tích một tam giác *ở cấp II đã học những công thức nào? *Xây dựng: Cho tam giác ABC thế thì ha =? h a AB.sinBc.sinB Theo định lí hàm sin ta có: sinB=? giác ABC hãy tính diện tích tam giác ABC theo các cạnh và theo bán kính r Giới thiệu công thức Hê-rông cho học sinh và giảng để học sinh nắm ý nghĩa của công thức * 1 1 1 2 a 2 b 2 c S ah bh ch *h a AB.sinBc.sinB khi đó ta có: 1 sin 2 S ac B 1 1 sin sin 2 2 S ab C bc A * 2 sinB = thế vào sin sin sin a b c R A B C 2 b R ta có: 1 sin 2 S ac B 1 2 2 4 b abc S ac R R * 1 1 1 2 2 2 2 a b c S ar br cr r pr Với:
2 a b c p *S p p a p b p c( )( )( ): Với:
2 a b c p Hoạt động 5: Giải ví dụ củng cố công thức tính diện tích của tam giác *Giải ví dụ 1 sách giáo khoa: khoa cho học sinh về nhà soạn bài * nghe ghi chép vào vở bài học *Nghe về nhà soạn bài 4 Củng cố bài học: Có bao nhiêu công thức tính diện tích một tam giác: 1 1 1 1 1 1 sin sin sin ( )( )( ) 2 a 2 b 2 c 2 2 2 4 abc S ah bh ch ab C bc A ac B pr p p a p b p c R Với:
2 a b c p 5.Bài tập về nhà: Các bài tập từ 4 đến 12 6.Bài học kinh nghiệm rút ra từ bài dạy:
A
B
C
D O
A
B
ha
C
ha
A
C B
sin(1800-B)=sinB
Trang 5Hệ thức lượng trong tam giác PPCT: 18
I.Mục tiêu bài dạy:
1.Kiến thức: Vận dụng các định lí đã học vào thực
tiễn
2.Kĩ năng : Kĩ năng phân tích ,ứng dụng và tính
toán trong bài toán thực tế
3.Tư duy: Suy luận và biến đổi khả năng áp dụng
công thức cụ thể
II.Phương pháp giảng dạy: Cho học sinh làm bài
tập cụ thể thực tế
III Phương tiện giảng dạy: B đó, máy tính
bỏ túi, báo cáo mẫu có sẵn
IV.Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số tác phong học sinh 2.Kiểm tra bài cũ: bài tập : Không
3: Bài mới :Đo vị trí ba gốc cây:
Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học:
Hoạt động 1: Giải bài toán 1
*Ra đề: Trên sân thể dục có ba gốc cây, nếu ta
chọn ba gố cây đó làm ba đỉnh của một tam giác
a) Hãy tính độ dài các cạnh của tam giác với sai
số không &) quá 1%0 ;
b) tính số đo các góc của tam giác đó
nữa vào vị trí trung điểm của cạnh lớn nhất hãy
tính độ dài khoảng cách từ cây mới trồng tới cây
đối diện thứ ba
* Cho bốn tổ cùng thực hiện và viết báo cáo, các tổ
kết quả đúng
Phân chia theo tổ tiến hành đo đạc tính toán
Hoạt động 2: Các 1B tiến hành
* Khi tiến hành đo khoảng cách ta sử dụng )B
*Khi đã có các khoảng cách giữa các gốc cây làm
sao để tính các góc tạo thành., hãy dùng độ
đo để thử lại
* Làm sao để tính khoảng cách đó? Hãy thử
lại bằng phép đo thực tế
*Đo ba lần lấy kết quả trung bình của ba lần đo
*Sử dụng định lí cosin để tính góc theo công thức:
cos
2
a c b B
ac
quá 1%
*Tính theo công thức: 2 2 2
4
a
b c a
4 Củng cố bài học: Khi thực tế giữa lí thuyết và thực hành có khoảng cách nhất định, cần vận dụng lí thuyết một cách nhanh nhẹn đồng thời nắm vững lí thuyết thì bài toán thực hành mới tiến hành tốt
+
5.Bài tập về nhà: Hoàn chỉnh các bài tập sách giáo khoa
6.Bài học kinh nghiệm rút ra từ bài dạy:
2
.1
Trang 6Hệ thức lượng trong tam giác PPCT: 19
I.Mục tiêu bài dạy:
1.Kiến thức: Vận dụng lí thuyết một cách tối đa
vào bài toán cụ thể: Định lí cosin, định lí sin định
lí trung tuyến
2.Kĩ năng : Kĩ năng phân tích biến đổi công thức
để tính cạnh - góc theo công thức sin,vận dụng
lí thuyết vào giải toán cụ thể
3.Tư duy: Suy luận và biến đổi khả năng áp dụng
công thức cụ thể
II.Phương pháp giảng dạy: Gọi mở vấn đề học
sinh tự trình bày bài tập
III Phương tiện giảng dạy: Phiếu thống kê công
thức mà học sinh chuẩn bị ở nhà
IV.Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số tác phong học sinh 2.Kiểm tra bài cũ: kết hợp trong bài giảng
3: Bài mới :
Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học:
*Cho học sinh thực hiện bài toán 1
*Phát vấn câu hỏi liên quan:
Làm sao để tính góc C
Nêu công thức thể hiện mối quan hệ giữa cạnh
huyền và cạnh góc vuông thông qua góc đối diện
Công thức tính diện tích tam giác vuông
*Hình thức : Vẽ hình phát vấn học sinh tai chỗ
*Đáp án :
0
0
sin 72.sin 58 61.06 sin 72.sin 32 38.15 32.35
a
b a B
c a C bc h a
*Đặt câu hỏi: Làm sao để phát hiện ra góc nào lớn
nhất khi biết ba cạnh của tam giác? sau đó
cho học sinh làm bài toán 2
*Gọi một học sinh lên bảng, quan sát lớp, kiểm tra
vở bài tập tại nhà của học sinh
* Vì cạnh c lớn nhất nên góc c lớn nhất, theo định lí
0
11
a b c
ab
Vẽ hình:
độ dài cạnh a và
các góc còn lại?
* áp dụng định lí cosin ta có: a2 = b2 + c2 – 2bc.cosA
a2 2714.22 a 52.1 chứng minh
2
a c b
B ac
*Hãy nêu nội dung định lí hàm sin
Các phép biến đổi để ứng dụng định lí hàm sin?
Gọi một học sinh trả lời, lớp nhận xét? Hãy ứng
dụng vào bài toán cụ thể?
* Có a và sina R b và c
sinA sinB sinC
a R sinA sin
b2 R sinB212.4
c2 R sinC179.48
*Nêu công thức trung tuyến từ đó tính
?
a b c
m m m
Thiết lập cách tính của bài toán
* Dựa trên hình vẽ ta có:
PBQ
B
54
360
Trang 7 0 3000 764, 935 (m) sin 35 sin13
p
p
Tam giác ABQ vuông tại A có AB = h = p.sin480
568,457 m
4 Củng cố dặn dò:
toán gần đúng bằng giá trị tìm + Các quy tắc làm tròn đã học ở đại số áp dụng để tìm kết quả xấp xỉ đó
Cần nắm vững lí thuyết để thực hành toán mới có hiệu quả
5.Bài tập về nhà: Làm các bài 9 – 13 trong sách giáo khoa
6.Bài học kinh nghiệm rút ra từ bài dạy:
I.Mục tiêu bài dạy:
1.Kiến thức: Vận dụng lí thuyết một cách tối đa
vào bài toán cụ thể: Định lí cosin, định lí sin định
lí trung tuyến , các công thức về diện tích một tam
giác
2.Kĩ năng : Kĩ năng phân tích biến đổi công thức
để tính cạnh - góc theo công thức sin, tính
diện tích một tam giác theo công thức thích hợp
3.Tư duy: Suy luận và biến đổi khả năng áp dụng
công thức cụ thể
II.Phương pháp giảng dạy: Đặ vấn đề, học sinh tự III Phương tiện giảng dạy: Phiếu thống kê công
thức mà học sinh chuẩn bị ở nhà
IV.Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số tác phong học sinh 2.Kiểm tra bài cũ: kết hợp trong bài giảng
3: Bài mới :
Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học:
giải toán từ đó xây dựng lời giải cho hoàn chỉnh
* Trong bài toán Ta có thẻ tìm cạnh a không
? vì sao? Có cosA ta có thể tìm sinA không
vậy tìm R theo công thức nào? nêu mối quan hệ
để có thể tính chiều cao của tam giác
* áp dụng định lí cosin trong tam giác ABC ta có:
a b c bc A a
2
5 2
R
công thức hê – rông ta có: SABC = 14 khi đó : ha = 2 2.14 7 2
2
4 2
ABC
S
A
B
P
Q
h p
300m
M
Trang 8* Từ tam giác ABC có độ dài các cạnh, hãy thiết
công thức diện tích
* Hãy phát biểu định lí trung tuyến, hãy áp dụng
vào bài toán cụ thể
a b c
p
p p a p b p c
ha =
21 15 2
S
a
b c a
151
2 a m * S S1S2S3S4 1
sin 2 OAOB OBOC OCOD ODOA 1 sin 2AC BD sin=1 khi đó S = 1 2AC BD 4 Củng cố dặn dò: Làm bài tập trắc nghiệm cùng với các bài tập sách bài tập của học sinh 5.Bài học kinh nghiệm rút ra từ bài dạy:
I.Mục tiêu bài dạy:
2.Kĩ năng :
minh tứ giác nội tiếp, các ứng dụng liên quan
3.Tư duy: Suy luận tổng hợp những áp dụng của lí
thuyết vào bài tập cụ thể
dẫn học sinh giải quyết vấn đề
III Phương tiện giảng dạy: Phiếu học tập học
sinh đã chuẩn bị ở nhà
IV.Tiến trình bài giảng:
1.ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số tác phong học sinh 2.Kiểm tra bài cũ: không
A
B
A
B
C
D
sin(-)=sin
Trang 9Tiến trình tổ chức các hoạt động dạy và học:
Hoạt động1:
tại hai điểm phân biệt A, B Chứng minh:
const MB
MA
Giảng:
const R
MO OB
MO . 2 2 2 2
Hoạt động2:
Vấn đáp: Thử phát biểu thành lời định nghĩa
Giảng:
+ cát tuyến
+PM/(O)= =
MB
Vấn đáp: Khi A trùng với B ta có két quả gì?
Củng cố:
Củng cố:
không?
Khi A trùng với B ta có MA là tiếp tuyến với
PM/(O)= MA2
+ PM/(O)= MA .MB (MAB là cát tuyến)
+PM/(O)= MO2 R2(MO là khoảng cách từ M +PM/(O)= MT2(MT là tiếp tuyến,T là tiếp diểm)
+ PM/(O)< 0 + PM/(O)> 0 + PM/(O) = 0 Hoạt động3:
Vấn đáp: nội dung Ví dụ 1 trang 53
* Cùng học sinh sửa ví dụ1 !!!
Vấn đáp: nhắc lại: IA IB
IB
;
IA
Vấn đáp:
Thực hiện ví dụ1 !!!
+IA IB IA.IB IA.IA (nếu IA;IB +IA IB IA.IBIA.IA(nếuIA ;IB
B
B’
O
Trang 10tròn thì ta có kết quả gì? =
IC.ID IB
IA
PM/(O)
Củng cố:
+IA IB IA;IB
+IA IB IC ID =PM/(O)
Vấn đáp: Nội dung "Hoạt động2,3"
Củng cố:
+PM/(O)= (MAB là cát tuyến)
MB MA
+PM/(O)= MO2 R2(MO là khoảng
+PM/(O)= MT2(MT là tiếp tuyến, T là
tiếp diểm)
IA IB IC ID = PM/(O)
Thực hiện "Hoạt động2,3"
3)Củng cố baì học:
IA IB IA.IBIA.IA (nếu IA ;IB
IA IB IA.IB IA.IA(nếuIA;IB
4)
5.Bài học kinh nghiệm rút ra từ bài dạy:
Hệ thức lượng trong đường tròn PPCT: 22 I)Mục tiêu:
1)Kiến thức: Nắm điều kiện cần và đủ để
2) Kỹ năng: Chứng minh một tứ giác nội tiếp
3)Tư duy: Hiểu cách chứng minh tứ giác
II) Phương pháp giảng dạy: Vấn đáp, nêu và giải
quyết vấn đề, thuyết trình
III) Phương tiện dạy học: Bài soạn học sinh
chuẩn bị ở nhà
IV) Tiến trình bài học và các hoạt động:
1) Kiểm tra bài cũ:
trong tam giác vuông?
2) Dạy bài mới: