Tuần 10 – Tiết 19 CHƯƠNG III. PHƯƠNG TRÌNH. HỆ PHƯƠNG TRÌNH BÀI 1. ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH I. MỤC TIÊU Kiến thức: Hiểu khái niệm phương trình, nghiệm của phương trình. Hiểu định nghĩa hai phương trình tương đương và các phép biển đổi tương đương. Biết khái niệm phương trình hệ quả. Kĩ năng: Nhận biết một số cho trước là nghiệm của pt đã cho, nhận biết được hai pt tương đương. Nêu được điều kiện xác định của phương trình. Biết biến đổi tương đương phương trình. Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác. Phát triển năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh vận dụng những kiến thức để giải quyết một vấn đề hoặc một tình huống thực tiễn. Năng lực làm việc nhóm: Học sinh học tập, giải quyết các vấn đề theo nhóm. Năng lực tự học: Học sinh tự chủ, tự giác trong quá trình học tập. II. CHUẨN BỊ
Trang 1Tuần 14 – Tiết 14 CHƯƠNG II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ & ỨNG DỤNG Bài 1: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ TỪ 0 0 ĐẾN 180 0
I MỤC TIÊU
Kiến thức:
Biết định nghĩa và tính chất của các GTLG của các góc từ 00 đến 1800 và mối quan hệ giữachúng
Nhớ được bảng các giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
Biết khái niệm góc giữa hai vectơ
Kĩ năng:
Vận dụng được bảng các giá trị lượng giác của các góc đặc biệt
Xác định được góc giữa hai vectơ
Năng lực làm việc nhóm: Học sinh học tập, giải quyết các vấn đề theo nhóm
Năng lực tự học: Học sinh tự chủ, tự giác trong quá trình học tập
II CHUẨN BỊ
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về tỉ số lượng giác của góc nhọn.
Phương pháp và kĩ thuật dạy học:
III KIỂM TRA BÀI CŨ
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu bảng GTLG của các góc đặc biệt
15’ Giáo viên chia nhóm và cho
thảo luận nhóm 4 học sinh
Cho HS điền vào bảng giá trị
lượng giác của các góc đặc
Trang 220’ GV giới thiệu định nghĩa góc
giữa hai vectơ a, b
Giáo viên chia nhóm và cho
thảo luận nhóm 4 học sinh
VD Cho ABC đều Xác định
góc giữa các cặp vectơ:
a) AB,AC
b) AB,BC
c) AB,CA
O A
B
a b a
b
A
B
C
60 0
120 0
120 0
a) 600 b) 1200c) 1200
IV Góc giữa hai vectơ
1 Định nghĩa
Cho a,b 0 OA a,OB b
.
a,b AOB
với 0 0 AOB 180 0 + a,b = 90 0 a b
+ a,b = 0 0 a,b cùng hướng
+ a,b = 180 0 a,b ngược hướng
Hoạt động 3: Hướng dẫn sử dụng MTBT để tính GTLG của một góc
10’ GV hướng dẫn HS cách sử
dụng MTBT dựa vào hướng
dẫn của SGK và bảng hướng
dẫn của MTBT
VD1 Tính sin63052'41''
VD2 Tìm x biết sinx = 0,3502
Chia nhóm thực hành với
MTBT
HS về nhà thực hành, đối chiếu với phép tính
sin63052'41'' 0,8979
x 20029'58''
Các nhóm thực hành và đối chiếu kết quả
V Sử dụng MTBT để tính GTLG của một góc
1 Tính các GTLG của góc
2 Xác định độ lớn của góc khi biết GTLG của góc đó
V CỦNG CỐ.
Nhấn mạnh
+ Bảng giá trị đặc biệt
+ Cách xác định góc giữa hai vectơ
VI HƯỚNG DẪN BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 2, 5, 6 trang 40 SGK
VII RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG
VIII PHỤ LỤC
Trang 4Tuần 15 – Tiết 15 CHƯƠNG II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ & ỨNG DỤNG Bài 1: BÀI TẬP GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ TỪ 0 0 ĐẾN 180 0
I MỤC TIÊU
Kiến thức:
Hiểu các kiến thức về GTLG của một góc (00 1800), và mối liên quan giữa chúng
Cách xác định góc giữa hai vectơ
Kĩ năng:
Biết sử dụng bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt để tính GTLG của một góc
Biết xác định góc giữa hai vectơ
Năng lực làm việc nhóm: Học sinh học tập, giải quyết các vấn đề theo nhóm
Năng lực tự học: Học sinh tự chủ, tự giác trong quá trình học tập
II CHUẨN BỊ
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức về GTLG của một góc.
Phương pháp và kĩ thuật dạy học:
III KIỂM TRA BÀI CŨ
H Cho ABC đều Xác định góc giữa cặp vectơ: AB,AC
Đ 600
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tính giá trị lượng giác của một góc
10’ Giáo viên chia nhóm và cho
thảo luận nhóm 2 học sinh
H1 Cho biết giá trị lượng giác
của các góc đặc biệt ?
H2 Nêu công thức GTLG của
các góc phụ nhau, bù nhau ?
H3 Chỉ ra mối quan hệ giữa
các góc trong tam giác ?
Đ1.
a) 3
2 b) 1 c) 0d) 1 e) 6
a) cos300cos600 + sin300sin600
b) sin300cos600 + cos300sin600
c) cos00 + cos200+…+cos1800
Trang 5+ 2
A
+ 2
A
= sin
2
Hoạt động 2: Vận dụng các công thức lượng giác
10’ Giáo viên chia nhóm và cho
thảo luận nhóm 4 học sinh
H1 Nhắc lại định nghĩa các
GTLG ?
H2 Nêu công thức liên quan
giữa sinx và cosx ?
Đ1 sin = y, cos = x
a) sin2 + cos2 = OM2 = 1b) 1 + tan2 = 1 + sin22
cos
= cos2 2sin2cos
c) 1 + cot2 = 1 + cos22
cos c) 1 + cot2 = 12
sin
4 Cho cosx = 1
3 Tính giá trịcủa biểu thức:
P = 3sin2x + cos2x
Hoạt động 3: Luyện cách xác định góc giữa hai vectơ
10’ Giáo viên chia nhóm và cho
thảo luận nhóm 2 học sinh
H1 Xác định góc giữa các cặp
vectơ ?
C D
Hoạt động 4: Vận dụng lượng giác để giải toán hình học
15’ Hướng dẫn HS vận dụng các
tỉ số lượng giác của góc nhọn
Giáo viên chia nhóm và cho
thảo luận nhóm 4 học sinh
Đ1 Xét tam giác vuông AOH
với OA = a, AOK = 2.
AK = OA.sin AOK
= a.sin2
OK = OA.cos AOK = a.cos2
5 Cho AOB cân tại O và OA
= a OH và AK là các đường
cao Giả sử AOH = Tính
AK và OK theo a và
V CỦNG CỐ.
Trang 6Nhấn mạnh cách vận dụng các kiến thức đã học.
VI HƯỚNG DẪN BÀI TẬP VỀ NHÀ
Xem trước bài "Tích vô hướng của hai vectơ"
VII RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG
VIII PHỤ LỤC
PHIẾU HỌC TẬP
1 Tính giá trị của các biểu thức sau:
a) cos300cos600 + sin300sin600
b) sin300cos600 + cos300sin600
2 Chứng minh rằng trong tam giác ABC, ta có:
a) sinA = sin(B + C) b) sin
2
A
= cos
2
c) cos 2
A
= sin
2
Trang 7Tuần 15, 16 – Tiết 16, 17 CHƯƠNG II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ & ỨNG DỤNG
Bài 2: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
Năng lực làm việc nhóm: Học sinh học tập, giải quyết các vấn đề theo nhóm
Năng lực tự học: Học sinh tự chủ, tự giác trong quá trình học tập
II CHUẨN BỊ
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập cách xác định góc giữa hai vectơ.
Phương pháp và kĩ thuật dạy học:
III KIỂM TRA BÀI CŨ
H Nêu cách xác định góc giữa hai vectơ?
Đ a b, AOB, với a OA b OB ,
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ
15’ Giáo viên chia nhóm và cho
thảo luận nhóm 4 học sinh
Cho lực F tác động lên một
vật tại điểm O và làm cho vật
đó di chuyển một quãng đường
OO thì công A của lực F
được tính theo công thức:
GV giới thiệu định nghĩa
VD Cho ABC đều cạnh bằng
a Vẽ đường cao AH Tính:
a) Với a b , 0, ta có:
a b a b
b) a2 a 2
Trang 8của tích vô hướng.
Giáo viên chia nhóm và cho
thảo luận nhóm 4 học sinh
H Dấu của a b. phụ thuộc và
II Các tính chất của tich vô hướng
2) Cho ABC đều cạnh a.
Trang 9
VIII PHỤ LỤC
PHIẾU HỌC TẬP
Cho lực F tác động lên một vật tại điểm O và làm cho vật đó di chuyển một quãng đường
OO thì công A của lực F được tính theo công thức nào?
F
Trang 10Tuần 16, 17 – Tiết 18, 19 CHƯƠNG II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ & ỨNG DỤNG Bài 2: BÀI TẬP TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
Năng lực làm việc nhóm: Học sinh học tập, giải quyết các vấn đề theo nhóm
Năng lực tự học: Học sinh tự chủ, tự giác trong quá trình học tập
II CHUẨN BỊ
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức về tích vô hướng của hai vectơ.
Phương pháp và kĩ thuật dạy học:
III KIỂM TRA BÀI CŨ
H Nêu công thức tính góc giữa hai vectơ, khoảng cách giữa hai điểm ?
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Luyện tập tính tích vô hướng của hai vectơ
20’ Giáo viên chia nhóm và cho
thảo luận nhóm 4 học sinh
a) AB AC.b) AC CB
2 Cho 3 điểm O, A, B thẳng
hàng và biết OA = a, OB = b.Tính OA OB khi:
a) O nằm ngoài đoạn AB
Trang 11A B O
A O B
M N
I
b) OA OB , = 1800
OA OB = –ab
b) O nằm trong đoạn AB
Hoạt động 2: Luyện tập vận dụng biểu thức toạ độ của tích vô hướng
25’ H1 Nêu công thức tính độ
dài đoạn thẳng ?
Giáo viên chia nhóm và cho
thảo luận nhóm 2 học sinh
H2 Nêu các cách chứng
minh ABCD là hình vuông ?
Đ1
AB = xB xA2yB yA2
a) DA = DB DA2 = DB2
D 5;0 3
b) OA+OB+AB= 10(2 2) c) OB2 = OA2 + AB2; OA = AB
OAB vuông cân tại A
SOAB = 5
Đ2.
C1: ABCD là hình thoi có một góc vuông
C2: ABCD là hình thoi có hai đường chéo bằng nhau
C3: ABCD là hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc C4: ABCD là hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp bằng nhau
3 Cho hai điểm A(1; 3), B(4;
2)
a) Tìm toạ độ điểm D Ox sao cho DA = DB
b) Tính chu vi OAB
c) Chứng tỏ OA AB Tính diện tích OAB
4 Cho A(7; –3), B(8; 4), C(1;
5), D(0; –2) Chứng minh ABCD là hình vuông
V CỦNG CỐ.
Nhấn mạnh cách vận dụng tích vô hướng để giải toán hình học
VI HƯỚNG DẪN BÀI TẬP VỀ NHÀ
Ôn tập Học kì 1
VII RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG
VIII PHỤ LỤC
Trang 12I
Trang 13Tuần 17, 18 – Tiết 20, 21 CHƯƠNG II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ & ỨNG DỤNG
ÔN TẬP HỌC KÌ I
I MỤC TIÊU
Kiến thức:
Vectơ – Các phép toán của vectơ
Toạ độ của vectơ và của điểm Các tính chất về toạ độ của vectơ và của điểm
GTLG của một góc 00 1800
Tích vô hướng của hai vectơ
Kĩ năng: Thành thạo trong việc giải các bài toán về:
Chứng minh đẳng thức vectơ Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương
Vận dụng vectơ – toạ độ để giải toán hình học
Năng lực làm việc nhóm: Học sinh học tập, giải quyết các vấn đề theo nhóm
Năng lực tự học: Học sinh tự chủ, tự giác trong quá trình học tập
II CHUẨN BỊ
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học trong HK 1.
Phương pháp và kĩ thuật dạy học:
III KIỂM TRA BÀI CŨ
H Cho hình vuông ABCD Tính cos AC BA,
Đ AC BA, = 1350
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Hiểu các phép toán vectơ
15’
A
N P
1 Cho ABC Gọi M, N, P lần
lượt là trung điểm của BC, CA,
AB Chứng minh:
0
2 Cho ABC Gọi M là trung
điểm của AB, N là điểm trênđoạn AC sao cho NC = 2NA
Trang 14D K
Hoạt động 2: Hiểu các phép toán về toạ độ
15’ Giáo viên chia nhóm và cho
thảo luận nhóm 4 học sinh
A
B C
b) Tìm các điểm I, J, K sao cho2
Hoạt động 3: Vận dụng vectơ – toạ độ để giải toán hình học
15’ Giáo viên chia nhóm và cho
thảo luận nhóm 4 học sinh
H1 Nêu cách xác định tâm I
của đường tròn ngoại tiếp ?
C 1
D
3
H2 Nhắc lại công thức tính
tích vô hướng hai vectơ ?
H3 Phân tích vectơ DB theo
ABC
b) Tìm tâm I và tính bán kínhđường tròn ngoại tiếp ABC
6 Cho hình bình hành ABCD
với AB = 3 , AD = 1, BAD =
600.a) Tính AB AD , BA BC .b) Tính độ dài hai đường chéo
AC và BD
Trang 15= 3 + 1 – 2 3
2 = 4 – 3
V CỦNG CỐ.
Nhấn mạnh việc vận dụng các kiến thức vectơ – toạ độ để giải toán
VI HƯỚNG DẪN BÀI TẬP VỀ NHÀ
Ôn tập chuẩn bị kiểm tra HK1
VII RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG
VIII PHỤ LỤC
PHIẾU HỌC TẬP
A
B C
P
1 Nêu cách xác định các diểm M, N, P?
2 Cho ABC với A(2; 0), B(5; 3), C(–2; 4)
a) Tìm các điểm M, N, P sao cho A, B, C lần lượt là trung điểm của MN,
NP, PM
b) Tìm các điểm I, J, K sao cho IA2IB
, JB3JC
, KC 5KA
Trang 16
Tuần 20 Tiết 23 Bài 3: CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC và GIẢI TAM GIÁC
I MỤC TIÊU
Kiến thức:
Hiểu định lí côsin, định lí sin, công thức tính độ dài trung tuyếntrong một tam giác
Biết (Hiểu) được một số công thức tính diện tích tam giác
Biết một số trường hợp giải tam giác
Năng lực làm việc nhóm: Học sinh học tập, giải quyết các vấn đề theo nhóm
Năng lực tự học: Học sinh tự chủ, tự giác trong quá trình học tập
II CHUẨN BỊ
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức về tích vô hướng của hai vectơ.
Phương pháp và kĩ thuật dạy học:
III KIỂM TRA BÀI CŨ
H Nhắc lại định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ ?
Đ a b a b. .cos , a b
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Ôn tập hệ thức lượng trong tam giác vuông
10’ Cho HS nhắc lại các hệ thức
lượng trong tam giác vuông
Các nhóm lần lượt thực hiệnyêu cầu
B
A
C H
b c
a b’
Trang 17sinC = cosB = c
a
tanB = cotC = b
c
Hoạt động 2: Tìm hiểu định lí côsin
20’ Giáo viên chia nhóm và cho
thảo luận nhóm 4 học sinh
H1 Phân tích vectơ BC theo
B
A
C
b c
a M
m a
II Định lí côsin a) Bài toán: Trong ABC, cho
biết hai cạnh AB, AC và góc
2cos
2 2 2 2
2 2 2 2
15’ Giáo viên chia nhóm và cho
thảo luận nhóm 4 học sinh
H1 Viết công thức tính AB,
cosA ?
Đ1
AB2 = c2 = a2 + b2 – 2ab.cosC 465,44
AB 21,6 (cm)
2 2 2cos
Trang 18V BÀI TẬP VỀ NHÀ
Bài 1, 3 SGK
Đọc tiếp bài "Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác"
VII RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG
VIII PHỤ LỤC
PHIẾU HỌC TẬP
B
A
C
b c
a
H1 Phân tích vectơ BC theo các vectơ AB AC, ?
H2 Tính BC2 ?
H3 Phát biểu định lí côsin bằng lời ?
Trang 19Tuần 21 Tiết 24 Bài 3: CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC và GIẢI TAM GIÁC (tt)
I MỤC TIÊU
Kiến thức:
Hiểu định lí côsin, định lí sin, công thức tính độ dài trung tuyếntrong một tam giác
Biết (Hiểu) được một số công thức tính diện tích tam giác
Biết một số trường hợp giải tam giác
Năng lực làm việc nhóm: Học sinh học tập, giải quyết các vấn đề theo nhóm
Năng lực tự học: Học sinh tự chủ, tự giác trong quá trình học tập
II CHUẨN BỊ
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Đọc bài trước.
Phương pháp và kĩ thuật dạy học:
III KIỂM TRA BÀI CŨ
H Nêu định lí côsin ? Áp dụng: Cho ABC với a = 7, b = 8, c = 6 Tính số đo góc A?
Đ a2 = b2 + c2 – 2bc.cosA
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu định lí sin
20’ Giáo viên chia nhóm và cho
thảo luận nhóm 4 học sinh
H1 Cho ABC vuông tại A.
A B
C D a O
Trang 20Hoạt động 2: Áp dụng
H1 Tính sinA ?
Giáo viên chia nhóm và cho
thảo luận nhóm 4 học sinh
25’ Cho mỗi nhóm tính giá trị
H3 Nêu cách tính hoặc công
H4 Nêu cách tính hoặc công
thức cần dùng ?
Đ4
a) A = 450
2sin
V CỦNG CỐ
Nhấn mạnh cách vận dụng định lí sin
VI HƯỚNG DẪN BÀI HỌC VỀ NHÀ
Bài 4, 6 SGK
Đọc tiếp bài "Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác"
VII RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG
Trang 21
VIII PHỤ LỤC
PHIẾU HỌC TẬP
H1 Cho ABC vuông tại A Tính ; ;
sin sin sin
Nếu A 900 thì vẽ đường kính BD
H2 Tính a theo R ?
Trang 22Tuần 22 Tiết 25 Bài 3: CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC và GIẢI TAM GIÁC (tt)
I MỤC TIÊU
Kiến thức:
Hiểu định lí côsin, định lí sin, công thức tính độ dài trung tuyếntrong một tam giác
Biết (Hiểu) được một số công thức tính diện tích tam giác
Biết một số trường hợp giải tam giác
Năng lực làm việc nhóm: Học sinh học tập, giải quyết các vấn đề theo nhóm
Năng lực tự học: Học sinh tự chủ, tự giác trong quá trình học tập
II CHUẨN BỊ
Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh: SGK, vở ghi Đọc bài trước.
Phương pháp và kĩ thuật dạy học:
III KIỂM TRA BÀI CŨ
H Nêu định lí sin ? Áp dụng: Cho ABC có B = 600, C = 450, tỉ số AB
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu các công thức tính diện tích tam giác
25’ Giáo viên chia nhóm và cho
thảo luận nhóm 4 học sinh
Trang 23H4 Tâm O đường tròn nội
tiếp tam giác là ?
Đ4 Giao điểm các đường phân
b) Tính bán kính các đường trònnội tiếp, ngoại tiếp ABC
Đọc tiếp bài "Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác"
VII RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG