1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO ÁN TOÁN 10 CƠ BẢN HÌNH HỌC 10 CB CHƯƠNG 2 HKI GIÁO ÁN TOÁN 3 CỘT, CÓ CHIA THỜI GIAN

30 384 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 10 – Tiết 19 CHƯƠNG III. PHƯƠNG TRÌNH. HỆ PHƯƠNG TRÌNH BÀI 1. ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH I. MỤC TIÊU Kiến thức:  Hiểu khái niệm phương trình, nghiệm của phương trình.  Hiểu định nghĩa hai phương trình tương đương và các phép biển đổi tương đương.  Biết khái niệm phương trình hệ quả. Kĩ năng:  Nhận biết một số cho trước là nghiệm của pt đã cho, nhận biết được hai pt tương đương.  Nêu được điều kiện xác định của phương trình.  Biết biến đổi tương đương phương trình. Thái độ:  Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác. Phát triển năng lực:  Năng lực giải quyết vấn đề: Học sinh vận dụng những kiến thức để giải quyết một vấn đề hoặc một tình huống thực tiễn.  Năng lực làm việc nhóm: Học sinh học tập, giải quyết các vấn đề theo nhóm.  Năng lực tự học: Học sinh tự chủ, tự giác trong quá trình học tập. II. CHUẨN BỊ

Trang 1

Tuần 14 – Tiết 14 CHƯƠNG II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ & ỨNG DỤNG Bài 1: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ TỪ 0 0 ĐẾN 180 0

I MỤC TIÊU

Kiến thức:

 Biết định nghĩa và tính chất của các GTLG của các góc từ 00 đến 1800 và mối quan hệ giữachúng

 Nhớ được bảng các giá trị lượng giác của các góc đặc biệt

 Biết khái niệm góc giữa hai vectơ

Kĩ năng:

 Vận dụng được bảng các giá trị lượng giác của các góc đặc biệt

 Xác định được góc giữa hai vectơ

 Năng lực làm việc nhóm: Học sinh học tập, giải quyết các vấn đề theo nhóm

 Năng lực tự học: Học sinh tự chủ, tự giác trong quá trình học tập

II CHUẨN BỊ

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về tỉ số lượng giác của góc nhọn.

Phương pháp và kĩ thuật dạy học:

III KIỂM TRA BÀI CŨ

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu bảng GTLG của các góc đặc biệt

15’ Giáo viên chia nhóm và cho

thảo luận nhóm 4 học sinh

 Cho HS điền vào bảng giá trị

lượng giác của các góc đặc

Trang 2

20’  GV giới thiệu định nghĩa góc

giữa hai vectơ a, b

Giáo viên chia nhóm và cho

thảo luận nhóm 4 học sinh

VD Cho ABC đều Xác định

góc giữa các cặp vectơ:

a) AB,AC 

b) AB,BC 

c) AB,CA 

O A

B

a ba

b

A

B

C

60 0

120 0

120 0

a) 600 b) 1200c) 1200

IV Góc giữa hai vectơ

1 Định nghĩa

Cho a,b 0 OA a,OB b  

.

a,b  AOB 

với 0 0  AOB  180 0 + a,b  = 90 0  a b

+ a,b  = 0 0  a,b cùng hướng

+ a,b = 180 0  a,b  ngược hướng

Hoạt động 3: Hướng dẫn sử dụng MTBT để tính GTLG của một góc

10’  GV hướng dẫn HS cách sử

dụng MTBT dựa vào hướng

dẫn của SGK và bảng hướng

dẫn của MTBT

VD1 Tính sin63052'41''

VD2 Tìm x biết sinx = 0,3502

 Chia nhóm thực hành với

MTBT

 HS về nhà thực hành, đối chiếu với phép tính

sin63052'41''  0,8979

x  20029'58''

 Các nhóm thực hành và đối chiếu kết quả

V Sử dụng MTBT để tính GTLG của một góc

1 Tính các GTLG của góc 

2 Xác định độ lớn của góc khi biết GTLG của góc đó

V CỦNG CỐ.

Nhấn mạnh

+ Bảng giá trị đặc biệt

+ Cách xác định góc giữa hai vectơ

VI HƯỚNG DẪN BÀI TẬP VỀ NHÀ

 Bài 2, 5, 6 trang 40 SGK

VII RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG

VIII PHỤ LỤC

Trang 4

Tuần 15 – Tiết 15 CHƯƠNG II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ & ỨNG DỤNG Bài 1: BÀI TẬP GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ TỪ 0 0 ĐẾN 180 0

I MỤC TIÊU

Kiến thức:

 Hiểu các kiến thức về GTLG của một góc  (00    1800), và mối liên quan giữa chúng

 Cách xác định góc giữa hai vectơ

Kĩ năng:

 Biết sử dụng bảng giá trị lượng giác của các góc đặc biệt để tính GTLG của một góc

 Biết xác định góc giữa hai vectơ

 Năng lực làm việc nhóm: Học sinh học tập, giải quyết các vấn đề theo nhóm

 Năng lực tự học: Học sinh tự chủ, tự giác trong quá trình học tập

II CHUẨN BỊ

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức về GTLG của một góc.

Phương pháp và kĩ thuật dạy học:

III KIỂM TRA BÀI CŨ

H Cho ABC đều Xác định góc giữa cặp vectơ: AB,AC 

Đ 600

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tính giá trị lượng giác của một góc

10’ Giáo viên chia nhóm và cho

thảo luận nhóm 2 học sinh

H1 Cho biết giá trị lượng giác

của các góc đặc biệt ?

H2 Nêu công thức GTLG của

các góc phụ nhau, bù nhau ?

H3 Chỉ ra mối quan hệ giữa

các góc trong tam giác ?

Đ1.

a) 3

2 b) 1 c) 0d) 1 e) 6

a) cos300cos600 + sin300sin600

b) sin300cos600 + cos300sin600

c) cos00 + cos200+…+cos1800

Trang 5

+ 2

A

+ 2

A

= sin

2

Hoạt động 2: Vận dụng các công thức lượng giác

10’ Giáo viên chia nhóm và cho

thảo luận nhóm 4 học sinh

H1 Nhắc lại định nghĩa các

GTLG ?

H2 Nêu công thức liên quan

giữa sinx và cosx ?

Đ1 sin = y, cos = x

a) sin2 + cos2 = OM2 = 1b) 1 + tan2 = 1 + sin22

cos

= cos2 2sin2cos

c) 1 + cot2 = 1 + cos22

cos c) 1 + cot2 = 12

sin 

4 Cho cosx = 1

3 Tính giá trịcủa biểu thức:

P = 3sin2x + cos2x

Hoạt động 3: Luyện cách xác định góc giữa hai vectơ

10’ Giáo viên chia nhóm và cho

thảo luận nhóm 2 học sinh

H1 Xác định góc giữa các cặp

vectơ ?

C D

Hoạt động 4: Vận dụng lượng giác để giải toán hình học

15’  Hướng dẫn HS vận dụng các

tỉ số lượng giác của góc nhọn

Giáo viên chia nhóm và cho

thảo luận nhóm 4 học sinh

Đ1 Xét tam giác vuông AOH

với OA = a, AOK = 2.

AK = OA.sin AOK

= a.sin2

OK = OA.cos AOK = a.cos2

5 Cho AOB cân tại O và OA

= a OH và AK là các đường

cao Giả sử AOH =  Tính

AK và OK theo a và 

V CỦNG CỐ.

Trang 6

Nhấn mạnh cách vận dụng các kiến thức đã học.

VI HƯỚNG DẪN BÀI TẬP VỀ NHÀ

 Xem trước bài "Tích vô hướng của hai vectơ"

VII RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG

VIII PHỤ LỤC

PHIẾU HỌC TẬP

1 Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) cos300cos600 + sin300sin600

b) sin300cos600 + cos300sin600

2 Chứng minh rằng trong tam giác ABC, ta có:

a) sinA = sin(B + C) b) sin

2

A

= cos

2

c) cos 2

A

= sin

2

Trang 7

Tuần 15, 16 – Tiết 16, 17 CHƯƠNG II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ & ỨNG DỤNG

Bài 2: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

 Năng lực làm việc nhóm: Học sinh học tập, giải quyết các vấn đề theo nhóm

 Năng lực tự học: Học sinh tự chủ, tự giác trong quá trình học tập

II CHUẨN BỊ

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập cách xác định góc giữa hai vectơ.

Phương pháp và kĩ thuật dạy học:

III KIỂM TRA BÀI CŨ

H Nêu cách xác định góc giữa hai vectơ?

Đ a b, AOB, với a OA b OB , 

 

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ

15’ Giáo viên chia nhóm và cho

thảo luận nhóm 4 học sinh

Cho lực F tác động lên một

vật tại điểm O và làm cho vật

đó di chuyển một quãng đường

OO thì công A của lực F

được tính theo công thức:

GV giới thiệu định nghĩa

VD Cho ABC đều cạnh bằng

a Vẽ đường cao AH Tính:

a) Với a b , 0, ta có:

a b  a b

b) a2 a  2

Trang 8

của tích vô hướng.

Giáo viên chia nhóm và cho

thảo luận nhóm 4 học sinh

H Dấu của a b. phụ thuộc và

II Các tính chất của tich vô hướng

2) Cho ABC đều cạnh a.

Trang 9

VIII PHỤ LỤC

PHIẾU HỌC TẬP

Cho lực F tác động lên một vật tại điểm O và làm cho vật đó di chuyển một quãng đường

OO thì công A của lực F được tính theo công thức nào?

F

Trang 10

Tuần 16, 17 – Tiết 18, 19 CHƯƠNG II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ & ỨNG DỤNG Bài 2: BÀI TẬP TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

 Năng lực làm việc nhóm: Học sinh học tập, giải quyết các vấn đề theo nhóm

 Năng lực tự học: Học sinh tự chủ, tự giác trong quá trình học tập

II CHUẨN BỊ

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức về tích vô hướng của hai vectơ.

Phương pháp và kĩ thuật dạy học:

III KIỂM TRA BÀI CŨ

H Nêu công thức tính góc giữa hai vectơ, khoảng cách giữa hai điểm ?

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Luyện tập tính tích vô hướng của hai vectơ

20’ Giáo viên chia nhóm và cho

thảo luận nhóm 4 học sinh

a)  AB AC.b)  AC CB

2 Cho 3 điểm O, A, B thẳng

hàng và biết OA = a, OB = b.Tính OA OB  khi:

a) O nằm ngoài đoạn AB

Trang 11

A B O

A O B

M N

I

b) OA OB ,  = 1800

OA OB  = –ab

b) O nằm trong đoạn AB

Hoạt động 2: Luyện tập vận dụng biểu thức toạ độ của tích vô hướng

25’ H1 Nêu công thức tính độ

dài đoạn thẳng ?

Giáo viên chia nhóm và cho

thảo luận nhóm 2 học sinh

H2 Nêu các cách chứng

minh ABCD là hình vuông ?

Đ1

AB = xB xA2yB yA2

a) DA = DB  DA2 = DB2

 D 5;0 3

b) OA+OB+AB= 10(2  2) c) OB2 = OA2 + AB2; OA = AB

 OAB vuông cân tại A

 SOAB = 5

Đ2.

C1: ABCD là hình thoi có một góc vuông

C2: ABCD là hình thoi có hai đường chéo bằng nhau

C3: ABCD là hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc C4: ABCD là hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp bằng nhau

3 Cho hai điểm A(1; 3), B(4;

2)

a) Tìm toạ độ điểm D  Ox sao cho DA = DB

b) Tính chu vi OAB

c) Chứng tỏ OA  AB Tính diện tích OAB

4 Cho A(7; –3), B(8; 4), C(1;

5), D(0; –2) Chứng minh ABCD là hình vuông

V CỦNG CỐ.

Nhấn mạnh cách vận dụng tích vô hướng để giải toán hình học

VI HƯỚNG DẪN BÀI TẬP VỀ NHÀ

 Ôn tập Học kì 1

VII RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG

VIII PHỤ LỤC

Trang 12

I

Trang 13

Tuần 17, 18 – Tiết 20, 21 CHƯƠNG II: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ & ỨNG DỤNG

ÔN TẬP HỌC KÌ I

I MỤC TIÊU

Kiến thức:

 Vectơ – Các phép toán của vectơ

 Toạ độ của vectơ và của điểm Các tính chất về toạ độ của vectơ và của điểm

 GTLG của một góc 00    1800

 Tích vô hướng của hai vectơ

Kĩ năng: Thành thạo trong việc giải các bài toán về:

 Chứng minh đẳng thức vectơ Phân tích một vectơ theo hai vectơ không cùng phương

 Vận dụng vectơ – toạ độ để giải toán hình học

 Năng lực làm việc nhóm: Học sinh học tập, giải quyết các vấn đề theo nhóm

 Năng lực tự học: Học sinh tự chủ, tự giác trong quá trình học tập

II CHUẨN BỊ

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức đã học trong HK 1.

Phương pháp và kĩ thuật dạy học:

III KIỂM TRA BÀI CŨ

H Cho hình vuông ABCD Tính cos AC BA, 

Đ  AC BA,  = 1350

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Hiểu các phép toán vectơ

15’

A

N P

1 Cho ABC Gọi M, N, P lần

lượt là trung điểm của BC, CA,

AB Chứng minh:

0

2 Cho ABC Gọi M là trung

điểm của AB, N là điểm trênđoạn AC sao cho NC = 2NA

Trang 14

D K

Hoạt động 2: Hiểu các phép toán về toạ độ

15’ Giáo viên chia nhóm và cho

thảo luận nhóm 4 học sinh

A

B C

b) Tìm các điểm I, J, K sao cho2

Hoạt động 3: Vận dụng vectơ – toạ độ để giải toán hình học

15’ Giáo viên chia nhóm và cho

thảo luận nhóm 4 học sinh

H1 Nêu cách xác định tâm I

của đường tròn ngoại tiếp ?

C 1

D

3

H2 Nhắc lại công thức tính

tích vô hướng hai vectơ ?

H3 Phân tích vectơ DB theo

ABC

b) Tìm tâm I và tính bán kínhđường tròn ngoại tiếp ABC

6 Cho hình bình hành ABCD

với AB = 3 , AD = 1, BAD =

600.a) Tính  AB AD , BA BC  .b) Tính độ dài hai đường chéo

AC và BD

Trang 15

= 3 + 1 – 2 3

2 = 4 – 3

V CỦNG CỐ.

Nhấn mạnh việc vận dụng các kiến thức vectơ – toạ độ để giải toán

VI HƯỚNG DẪN BÀI TẬP VỀ NHÀ

Ôn tập chuẩn bị kiểm tra HK1

VII RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG

VIII PHỤ LỤC

PHIẾU HỌC TẬP

A

B C

P

1 Nêu cách xác định các diểm M, N, P?

2 Cho ABC với A(2; 0), B(5; 3), C(–2; 4)

a) Tìm các điểm M, N, P sao cho A, B, C lần lượt là trung điểm của MN,

NP, PM

b) Tìm các điểm I, J, K sao cho IA2IB

, JB3JC

, KC 5KA

Trang 16

Tuần 20 Tiết 23 Bài 3: CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC và GIẢI TAM GIÁC

I MỤC TIÊU

Kiến thức:

 Hiểu định lí côsin, định lí sin, công thức tính độ dài trung tuyếntrong một tam giác

 Biết (Hiểu) được một số công thức tính diện tích tam giác

 Biết một số trường hợp giải tam giác

 Năng lực làm việc nhóm: Học sinh học tập, giải quyết các vấn đề theo nhóm

 Năng lực tự học: Học sinh tự chủ, tự giác trong quá trình học tập

II CHUẨN BỊ

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức về tích vô hướng của hai vectơ.

Phương pháp và kĩ thuật dạy học:

III KIỂM TRA BÀI CŨ

H Nhắc lại định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ ?

Đ a b a b. .cos , a b 

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Ôn tập hệ thức lượng trong tam giác vuông

10’  Cho HS nhắc lại các hệ thức

lượng trong tam giác vuông

 Các nhóm lần lượt thực hiệnyêu cầu

B

A

C H

b c

a b’

Trang 17

sinC = cosB = c

a

tanB = cotC = b

c

Hoạt động 2: Tìm hiểu định lí côsin

20’ Giáo viên chia nhóm và cho

thảo luận nhóm 4 học sinh

H1 Phân tích vectơ BC theo

B

A

C

b c

a M

m a

II Định lí côsin a) Bài toán: Trong ABC, cho

biết hai cạnh AB, AC và góc

2cos

2 2 2 2

2 2 2 2

15’ Giáo viên chia nhóm và cho

thảo luận nhóm 4 học sinh

H1 Viết công thức tính AB,

cosA ?

Đ1

AB2 = c2 = a2 + b2 – 2ab.cosC  465,44

 AB  21,6 (cm)

2 2 2cos

Trang 18

V BÀI TẬP VỀ NHÀ

 Bài 1, 3 SGK

 Đọc tiếp bài "Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác"

VII RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG

VIII PHỤ LỤC

PHIẾU HỌC TẬP

B

A

C

b c

a

H1 Phân tích vectơ BC theo các vectơ  AB AC, ?

H2 Tính BC2 ?

H3 Phát biểu định lí côsin bằng lời ?

Trang 19

Tuần 21 Tiết 24 Bài 3: CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC và GIẢI TAM GIÁC (tt)

I MỤC TIÊU

Kiến thức:

 Hiểu định lí côsin, định lí sin, công thức tính độ dài trung tuyếntrong một tam giác

 Biết (Hiểu) được một số công thức tính diện tích tam giác

 Biết một số trường hợp giải tam giác

 Năng lực làm việc nhóm: Học sinh học tập, giải quyết các vấn đề theo nhóm

 Năng lực tự học: Học sinh tự chủ, tự giác trong quá trình học tập

II CHUẨN BỊ

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

Học sinh: SGK, vở ghi Đọc bài trước.

Phương pháp và kĩ thuật dạy học:

III KIỂM TRA BÀI CŨ

H Nêu định lí côsin ? Áp dụng: Cho ABC với a = 7, b = 8, c = 6 Tính số đo góc A?

Đ a2 = b2 + c2 – 2bc.cosA

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu định lí sin

20’ Giáo viên chia nhóm và cho

thảo luận nhóm 4 học sinh

H1 Cho ABC vuông tại A.

A B

C D a O

Trang 20

Hoạt động 2: Áp dụng

H1 Tính sinA ?

Giáo viên chia nhóm và cho

thảo luận nhóm 4 học sinh

25’  Cho mỗi nhóm tính giá trị

H3 Nêu cách tính hoặc công

H4 Nêu cách tính hoặc công

thức cần dùng ?

Đ4

a) A = 450

2sin

V CỦNG CỐ

 Nhấn mạnh cách vận dụng định lí sin

VI HƯỚNG DẪN BÀI HỌC VỀ NHÀ

 Bài 4, 6 SGK

 Đọc tiếp bài "Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác"

VII RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG

Trang 21

VIII PHỤ LỤC

PHIẾU HỌC TẬP

H1 Cho ABC vuông tại A Tính ; ;

sin sin sin

 Nếu A  900 thì vẽ đường kính BD

H2 Tính a theo R ?

Trang 22

Tuần 22 Tiết 25 Bài 3: CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC và GIẢI TAM GIÁC (tt)

I MỤC TIÊU

Kiến thức:

 Hiểu định lí côsin, định lí sin, công thức tính độ dài trung tuyếntrong một tam giác

 Biết (Hiểu) được một số công thức tính diện tích tam giác

 Biết một số trường hợp giải tam giác

 Năng lực làm việc nhóm: Học sinh học tập, giải quyết các vấn đề theo nhóm

 Năng lực tự học: Học sinh tự chủ, tự giác trong quá trình học tập

II CHUẨN BỊ

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

Học sinh: SGK, vở ghi Đọc bài trước.

Phương pháp và kĩ thuật dạy học:

III KIỂM TRA BÀI CŨ

H Nêu định lí sin ? Áp dụng: Cho ABC có B = 600, C = 450, tỉ số AB

IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP

TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

Hoạt động 1: Tìm hiểu các công thức tính diện tích tam giác

25’ Giáo viên chia nhóm và cho

thảo luận nhóm 4 học sinh

Trang 23

H4 Tâm O đường tròn nội

tiếp tam giác là ?

Đ4 Giao điểm các đường phân

b) Tính bán kính các đường trònnội tiếp, ngoại tiếp ABC

 Đọc tiếp bài "Các hệ thức lượng trong tam giác và giải tam giác"

VII RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG

Ngày đăng: 03/05/2017, 18:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w