1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Hình học 10: Bài tập: tích của một vectơ với một số

9 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 203,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng nội dung bài học ở các tiết trước, chúng ta đã nắm được các quy tắc vectơ, điều kiện để hai vectơ cùng phương và cách biểu thị một vectơ qua hai vectơ không cùng phương, từ đó c[r]

Trang 1

 GD &  BÌNH  

!" THPT !# CAO VÂN

Giáo viên +  ,- Th.S /  MINH 1

Sinh viên 234 256   

Ngày 9( 01/10/2013 Ngày 234 &? 10/10/2013

&@2 234 &? 3 A+6 &B  ,8 10A3

GIÁO ÁN

BÀI TẬP: TÍCH

I.

1 L&@ 2M4.

Ôn  !"

+ $% nào là tích () *+ ,-( ,/" *+ 012

+ Các quy 7( ,-(. quy 7( 3 9":*; quy 7( $"<5; quy 7( hình bình hành, quy 7( trung 9":*; quy 7( ? tâm () tam giác

+ @"A5 B"< 9: hai ,-( cùng $.2

+ Cách >":5 $D *+ ,-( qua hai ,-( không cùng $.2

2 LN .

Giúp HS

+ G HI các quy 7( ,-(.; 9"A5 B"< 9: hai ,-( cùng $. và cách >":5 $D *+ ,-( qua hai ,-( không cùng $. 9: "J" bài 2

+ ":5 $. ,A các quy 7( trong quá trình 0G HI2

3 Thái OP.

+ K giác tích (K(; tìm tòi $?( $M"2

+  duy ($N ($O2

II.

Trang 2

$. pháp P" *Q; ,R 93

III.

1 Giáo viên:

$5S >D giáo án, >J $I và các câu $M" P" *Q

2 T4 sinh:

$5S >D sách giáo khoa, xem !" +" dung lý $56% bài /( 9: làm bài 2

IV.

1 V2 )W OX.

Bài /( chúng ta 9W $?( ,A Tích () *+ ,-( ,/" *+ 012

 HI +" dung bài $?( Q các "% /(; chúng ta 9W 7* 9P( các quy 7( ,-(.; 9"A5 B"< 9: hai ,-( cùng $. và cách >":5 $D *+ ,-( qua hai ,-( không cùng

$.; X 9Y chúng ta 0O "J" 9P( *+ 01 bài  ,A ,-(.2

Hôm nay cô và các em 0O cùng nhau tìm $":5 và "J" *+ bài 2

2 Bài +&.

 GV $7( !" ,A 5 quy

7( ,-( (GV treo

>J $I\

 HS chú ý theo dõi  5 quy tắc vectơ:

1 Quy 7( 3 9":*

/" 3 9":* A, B, C tùy ý, ta có



AB



BC



AC

2 Quy 7( $"<5

/" 3 9":* A, B, C tùy ý, ta có



AB



AC



CB

3 Quy 7( hình bình hành Cho OABC là hình bình hành thì



OA



OC



OB

4 Quy 7( trung 9":*

Cho 2 9":* A, B ?" I là trung

Trang 3

 Sau 96 chúng ta 0O

cùng nhau "J" 1 bài

 ,A ,-(

 GV *" *+ HS lên

>J ,O hình

 HS chép 9A bài vào ,Q

 HS lên >J ,O hình

9":* AB Khi 9Y + =



IA



IB



0

/" M tùy ý, ta có + = 2



MA



MB



MI

5 Quy 7( ? tâm () tam giác

?" G là ? tâm ABC, khi 9Y



GA



GB



GC



0

V/" M tùy ý, ta có



MA



MB



MC



MI

Bài tập: Cho ABC G?" M là trung 9":* 9! AB, N là *+ 9":* trên (!$ AC sao cho NC= 2NA ?" I là trung 9":* 9! MN

a) $f minh g



AB



AC



AI



0 b) "J 0G D là trung 9":* BC Hãy

>":5 $D qua 2 ,-( ,



ID



AB



AC c) ?" J là 9":* $M



JA



JB



JC



0

$f minh M, J, D $i hàng d) Xác 9D$ 9":* K $M



AJ



AM



AK



0

Trang 4

a) GV +  ,- HS

làm câu a

 Nhìn vào 9A bài, em

nào cho cô $ xét

,A các ,-( có trong

9i $f( ( ($f

minh?

 6 9: ($f minh

9P( 9i $f( trên

ta ( $J" >":5 $D

9P( AI ,A và



AB



AC

 K vào các quy 7(

,-(.; em nào có $:

cho cô >"% cách >"%

9l" AI ,A các ,-(

cùng chung 9":* 95

là A?

 X 9Y ta >"% 9l" AM

,A AB, ,A



AN



AC

 HS J " Các ,-( 9A5 có chung 9":* 95 là A

 HS J " Dùng quy 7( trung 9":*;

ta có



AM



AN



AI

 HS J "

a)



AB



AC



AI



0

Chứng minh:

Vì I là trung 9":* MN nên ta có



AM



AN



AI 2

Mà M là trung 9":* AB nên

=



AM



AB 2 1

Và NC= 2NA nên =



AN



AC 3 1



AB 2

AC 3

AI 2

Hay 3AB+2 -12 = [9(*\



AC



AI



0

Trang 5

 Qua ,"<( "J" câu a)

ta 9W rút ra 9P( *+

H! toán ,A ,-(

b) GV +  ,- HS

làm câu b

 X câu a, em nào có

$: cho cô >"% AI

9P( >":5 H"m qua 2

,-( AB, $



AC

$% nào?

 $ xét g ,



AB

là 2 ,-( cùng



AC

9":* 95; do 9Y ta

( $J" 9 ,-(

,A 2 ,-( có



ID

cùng 9":* 95 A GV

*" HS "J" 456%

,R 9A này

 6 bây " ta ($n

( >":5 H"m AD qua

qua 2 ,-( ,



AB



AC d" *+ HS lên J

"

 HS J "



AI



AB 4

AC 6 1

 Chúng ta ( 0G HI quy 7( $"<5 9: làm T5R $"<

9":* 95 A



ID



AD



AI

 HS J "

Vì D là trung 9":*

BC nên ta có



AD 2

1 

AB



AC

Dạng 1: Chứng minh một đẳng

thức vectơ Phương pháp: Sử dụng 5 quy tắc vectơ kết hợp với phép cộng, phép trừ hai vectơ.

b) &B 9b D là trung O&c BC Hãy a&c^ 2e ID qua 2 )g42h



AB

,



AC

Theo câu a, ta có:



AI



AB 4

AC 6 1

Ta có ID= -



AD



AI

Vì D là trung 9":* BC nên



AD 2

1 

AB



AC

6

Trang 6

 Qua ,"<( "J" câu b)

ta 9W rút ra 9P(

H! toán $f 2 ,A

,-(

c) GV +  ,- HS

làm câu c

 K vào 9i $f(

,-(



JA



JB



JC



0 hãy $ xét ,A các $< 01

9f /( ,-(.k

 $ xét $ $% nào

,A 2 9":* M và D?

 Vì M là trung 9":*

AB, D là trung 9":*

BC ta có 9"A5 gì?

 X $q $ xét

trên, ta có $: tách 5

thành 2 và 3



JB



JB , r" B% $P !";



JB

H 9 ra 9P( B%

45J

 HS J " 2+3=5

 HS J " M là trung 9":* AB, D là trung 9":* BC

 HS J "

+ = 2



JA



JB



JM + = 2



JB



JC



JD



ID 2

1 

AB



AC



AB 4

AC 6 1

HayID= -



AB 4

AC 3 1

Dạng 2: Biểu thị một vectơ qua

2 vectơ không cùng phương Phương pháp: Muốn biểu thị v

qua 2 vectơ không cùng phương a  ,

thì ta cần tìm 2 số m, n sao cho

b

=m +n

v a

b

c) T& J là O&c 2jZ



JA



JB



JC



0

hàng.

Theo "J $"% ta có:

2 + 5 + 3 =



JA



JB



JC



0



JA



JB



JB



JC



0

 2.2 + 3.2 =



JM



JD



0

Trang 7

 Qua ,"<( "J" câu c)

ta 9W rút ra 9P(

H! toán $f 3 ,A

,-(

d) GV +  ,- HS

làm câu d

 X câu c, các em hãy

xác 9D$ 9":* J trên

hình ,O2 GV *" 1

HS lên >J xác 9D$2

 @: xác 9D$ 9":* K,

ta ( >":5 H"m K

qua các 9":* 9W (1

9D$; Q 96 A, J, M

9W 9P( xác 9D$2

 X 9i $f(



AJ



AM



AK



0

ta rút 9P( AK

 $ xét gì ,A *1"

liên $< "q MD và

AC?

 GV Hs H7 HS 9

/" B% 5 (51" cùng

 Qua ,"<( "J" câu d)

 d+ HS lên >J

$K( $"<

 Vì M là trung 9":*

AB, D là trung 9":*

BC nên MD là 9 trung bình () ABC, do 9Y

MD // AC



JM



JD 2 3

6 M, J, D $i hàng

Dạng 3: Chứng minh 3 điểm thẳng hàng

Phương pháp: Muốn cho 3 điểm

A, B, C thẳng hàng ta chứng minh:

= k



AB



AC k 

d) Xác Oe  O&c K 2jZ



AJ



AM



AK



0

Ta có: 2 - 2 - =



AJ



AM



AK



0

 = 2 - 2



AK



AJ



AM

 = 2 ( - )



AK



AJ



AM

 AK= 2



MJ

Vì MD // AC nên K g* trong 9! AC sao cho AK= 2MJ

Trang 8

ta 9W rút ra 9P(

H! toán $f 4 ,A

,-(  mãn Dạng 4: Xác định điểm M thỏa đẳng thức vectơ

Phương pháp: Từ đẳng thức đã cho, đưa về các vectơ đã biết điểm đầu điểm cuối, từ đó xác lập được mối quan hệ của điểm M với các điểm cố định Sử dụng các quy tắc vectơ hoặc các kiến thức hình học

để xác định được điểm M.

3.

 $7( !" 4 H! toán ,X 9P( $?(; ( $J" 7* ,q các quy 7( ,-(.; 9"A5 B"< 9: hai ,-( cùng $. và cách >":5 $D *+ ,-( qua hai ,-( không cùng

$.

 Xem !" bài  ,X làm, X 9Y làm các bài  trong sách giáo khoa, xem /( bài

*/"2

4 Rút kinh &?

V. ………

………

………

………

Bình Định, ngày 01 tháng 10 năm 2013

Th.S Hồ Thị Minh Phương Phạm Như Quỳnh

Trang 9

Tìm m 1" liên $< "q x và y:

tanx tan(y 300) tan2300

... 10A3

GIÁO ÁN

BÀI TẬP: TÍCH

I.

1 L&@ 2M4.

Ơn  !"

+ $% tích () *+ ,-( ,/"... xác lập mối quan hệ điểm M với điểm cố định Sử dụng quy tắc vectơ kiến thức hình học

để xác định điểm M.

3.

 $7( !" H! toán ,X 9P( $?(; ( $J"...

Dạng 1: Chứng minh đẳng

thức vectơ Phương pháp: Sử dụng quy tắc vectơ kết hợp với phép cộng, phép trừ hai vectơ.

b) &B 9b D trung O&c BC Hãy

Ngày đăng: 03/04/2021, 00:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w