Tiết 23-24-25 CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC Tiết ppct: 23 Về kiến thức: Giúp học sinh các hệ thức lượng trong tam giác vuông , đinh lí hàm số sin , cosin, công
Trang 1Tiết 23-24-25 CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC
Tiết ppct: 23
Về kiến thức: Giúp học sinh các hệ thức lượng trong tam giác vuông , đinh lí hàm số sin , cosin,
công thức tính diện tích tam giác ,từ đó biết áp dụng vào giài tam giác và ứng dung vào trong thực tế đo đạc
Về kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng tính cạnh , góc trong tam giác ,tính diện tích tam giác
Về tư duy: Học sinh tư duy linh hoạt trong việc tính toán biến đổi công thức
Về thái độ: Học sinh nắm công thức từ đó biết liên hệ toán học vào thực tế
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thướt.
Học sinh: xem lại hệ thức lượng đa học
III/ Phương pháp dạy học:
Hỏi đáp , nêu vấn đề, gợi mở, xen hoạt động nhóm
V/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Gv giới thiệu bài toán 1
Yêu cầu : học sinh ngồi theo nhóm
gv phân công thực hiện
Gv chính xác các HTL trong tam
giác vuông cho học sinh ghi
Gv đặt vấn đề đối với tam giác bất
ki thi các HTL trên thể hiệu qua đ̣nh
lí sin va cosin như sau
Học sinh theo dỏi
TL:
N1: a2=b2+
b2 = ax N2: c2= ax
h2=b’x N3: ah=bx
Hỏi : cho tam giác ABC thi theo qui
tắc 3 điểm BCuuur=?
Trang 2Viết : BCuuuur2 =(uuur uuurAC AB− )2=?
Hỏi : uuur uuurAC AB
=?
Viết:BC2=AC2+AB2-2AC.AB.cosA
Nói : vậy trong tam giác bất ki thi
BC2=AC2+AB2-2AC.AB.cosA
Hỏi : AC 2 , AB2 =?
Nói :đặt AC=b,AB=c, BC=a thi từ
công thức trên ta có :
a2 =b2+c2-2bc.cosA
b2 =a2+c2-2ac.cosB
c2=a2+b2-2ab.cosC
Hỏi:Nếu tam giác vuông thi đinh
lí trên trở thành đinh lí quen thuộc
TL:
AC2=AB2+BC2 2AB.BC.cosB
-AB2=BC2+AC2 2BC.AC.cosC Học sinh ghi vở
-TL: Nếu tam giác
vuông thi đinh lí trên trở thành Pitago
HĐ3: Giới thiệu độ dài trung tuyến
Gv ve hinh lên bảng A
Hỏi :áp dụng đinh lí c b
cosin cho tamgiác ma
ABM thi ma=? B / M / C
Tương tự mb2=?;mc2=? a
Gv cho học sinh ghi công thức
Gv giới thiệu bài toán 4
Hỏi :để tính ma thi cần có dư kiện
nào ?
Yêu cầu :1 học sinh lên thực hiện
Gv nhận xét sưa sai
TL: ma2=c2+(
2
a
)2 2c
HĐ4:giới thiệu ví dụ
Gv giới thiệu ví dụ 1
Hỏi :bài toán cho b=10;a=16 µC
=1100 Tính c, µ µA B; ?
HS1:c2= a2+b2-2ab.cosC
=162+102- 2.16.10.cos1100; 465,4
*Ví dụ :
GT:a=16cm,b=10cm,
µC =1100KL: c, µ µA B; ? Giải
Trang 3GV nhận xét cho điểm
Hd học sinh sưa sai
Gv giới thiệu ví dụ 2
Hỏi :để ve hợp của hai lực ta dùng
qui tắc nào đa học ?
Yêu cầu :1hs lên ve hợp lực của
f1và f2
Hỏi : áp dụng đinh lí cosin cho tam
giác 0AB thi s2=?
Gv nhận xét cho điểm
Hd học sinh sưa sai
c ; 465,4 21,6; cm
HS2:CosA=
2 2 22
Mà cosA=cos(1800-α) =cos α
vậy
s2= f12+ f22-2f1.f2.cos α
c2= a2+b2-2ab.cosC
=162+102- 2.16.10.cos1100; 465,4
c ; 465,4 21,6; cmCosA= 2 2 2
5/ Dặn dò: học bài , xem tiếp đinh lí sin ,công thức tính diện tích tam giác
làm bài tập 1,2,3 T59
CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC
Tiết ppct: 24
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: Nêu định lí cosin trong tam giác
Cho tam giác ABC cĩ b=3,c=45 , µA =450 Tính a?
3/ Bài mới:
Trang 4Cho tam giác ABC nội tiếp đường
trón tâm O bán kính R , vẽ tam giác
DBC vuông tại C
Hỏi: so sánh góc A và D ?
Sin D=? suy ra sinA=?
Tương tự sinB =?; sinC=?
Gv chính xác cho học sinh ghi
Hỏi: cho tam giác đều ABC cạnh a
thì bán kính đường tròn ngoại tiếp
tam giác đó là bao nhiêu ?
Gv cho học sinh thảo luận theo
2
BC
R suy ra SinA=
2
BC
R =2
a R
sin sin sin
2sin sin sin
Yêu cầu :học sinh lên thực hiện
Gv gọi học sinh khác nhận xét sữa
sai rồi cho điểm
Hỏi : tính b,c bằng cách nào ?
Yêu cầu: học sinh lên thực hiện
Gv gọi học sinh khác nhận xét sữa
sai rồi cho điểm
TL:tính µA
µA =1800-( µB C+µ )tính R theo định lí sin
Trình bày :
µA =1800-( µB C+µ )=1800
-1400 =400Theo đlí sin ta suy ra được :
137,52sin 2.sin 40
a
106,6cm
TL: b=2RsinB c=2RsinC
Theo đlí sin ta suy ra được :
137,52sin 2.sin 40
a
b=2RsinB=2.106,6.sin 830 =211,6cm
c=2RsinC=2.106,6.sin570 =178,8cm
Trang 5Nĩi :trong tam giác bất kì khơng
tính được đường cao thì ta sẽ tính
diện tích theo định lí hàm số sin như
sau:
A
ha
B H a C
Hỏi: xét tam giác AHC cạnh ha
được tính theo cơnh thức nào ? suy
ra S=? ( kể hết các cơng thức tính S)
GV giới thiệu thêm cơng thức 3,4
tính S theo nửa chu vi
TL: S=1
2a.ha
TL: ha=bsinCSuy ra S=1
2a.ha =1
2ab C =2bc A S=
4
abc R
S=pr
Hỏi: tính S theo cơng thức nào ?
Dựa vào đâu tính r?
Gv cho học sinh làm theo nhĩm 5’
Gọi đại diện 2 nhĩm lên trình bày
Gv nhận xét và cho điểm
Gv giới thiệu ví dụ 1,2 trong SGK
cho học sinh về tham khảo
⇒ = =
=2,24
Ví d ụ: bài 4trang 49 a=7 , b=9 , c=12
14
S r p
⇒ = = =2,24
4/ Cũng cố: nhắc lại đinh lí sin ,công thức tính diện tích của tam giác
5/ Dặn dò: học bài , xem tiếp phần cĩn lại của bài
làm bài tập 5,6,7 T59
CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC
Tiết ppct: 25
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: Nêu định lí sin trong tam giác
Cho tam giác ABC cĩ µA =450, µB =600 , a=2 2 Tính b,c,R
3/ Bài mới:
Trang 6TG HĐGV HĐHS LƯU BẢNG
H
Đ1:Giới thiệu ví dụ 1
Nĩi :giải tam giác là tím tất cả các
dữ kiện cạnh và gĩc của tam giác
Gv giới thiệu ví dụ 1 là dạng cho 1
Gv chính xác câu trả lời học sinh
Yêu cầu: 1 học sinh lên thực hiện
Gv gọi học sinh khác nhận xét sữa
1 học sinh lên làm
1 học sinh khác nhận xétsửa sai
4.Gi ải tam giác và ứng dụng vào việc đo đạc :
a Giải tam giác:
Giải tam giác là tìm tất cả các cạnh và gĩc trong tam giác
Gv chính xác câu trả lời học sinh
Yêu cầu: 1 học sinh lên thực hiện
Gv gọi học sinh khác nhận xét sữa
sai
Gv chính xác và cho điểm
Học sinh theo dõi
TL: bài tốn cho biết 2
cạnh và 1 gĩc xen giữa chúng ta áp dụng định lícosin tính cạnh cịn lại ,sau đĩ áp dụng hệ quả của đlí cosin tính các gĩc cịn lại
1 học sinh lên làm
1 học sinh khác nhận xétsửa sai
Hỏi :với dạng này để tìm các gĩc
cịn lại ta áp dụng cơng thức nào để
tính ?
Gv chính xác câu trả lời học sinh
Yêu cầu : 1 học sinh lên thực hiện
tính các gĩc cịn lại
Gv gọi học sinh khác nhận xét sữa
sai
Gv chính xác và cho điểm
Yêu cầu : học sinh nhắc lại các cơng
thức tính diện tích tam giác
Hỏi: để tính diện tích tam giác trong
trường hợp này ta áp dụng cơng
thức nào tính được ?
Gv chính xác câu trả lời học sinh
Yêu cầu : 1 học sinh lên thực hiện
Gv gọi học sinh khác nhận xét sữa
sai
Học sinh theo dõi
TL: bài tốn cho biết 3
cạnh ta áp dụng hệ quả định lí cosin các gĩc cịnlại
1 học sinh lên làm
1 học sinh khác nhận xétsửa sai
TL: S=1 sin
2ac B
=1 sin 1 sin
2ab C =2bc A S=
4
abc R
S=pr S=
Trang 7Gv chính xác và cho điểm Trong trường hợp này
áp dụng cơng thức tính S ,cơng thức tính r
1 học sinh lên làm
1 học sinh khác nhận xétsửa sai
H
Đ4: Giới thiệu phần ứng dụng của
định lí vào đo đạc
Gv giới thiệu bài tốn 1 áp dụng
định lí sin đo chiều cao của cái tháp
mà khơng thể đến chân tháp được
Gv giới thiệu hình vẽ 2.21 SGK
Nĩi: để tính h thì ta lấy 2 điểm A,B
trên mặt đất sao cho A,B,C thẳng
hàng rồi thực hiện theo các bước
sau:
B1: Đo đoạn AB (G/S trong trường
hợp này AB=24m
B2: Đo gĩc ·CAD CBD (g/s trong ; ·
trường hợp này ·CAD= =α 630 và
4/ Cũng cố: nhắc lại đinh lí sin ,cosin ,hệ quả ,cơng thức tính đường trung tuyến ,công thức
tính diện tích của tam giác
5/ Dặn dò: học bài , làm tiếp bài tập phần cịn lại của bài
BÀI TẬP
Tiết ppct: 26
I/ Mục tiêu :
Về kiến thức: Giúp học sinh biết cách vận dụng địmh lí sin ,cosin vào tính cạnh và gĩc trong
tam giác ,diện tích tam giác
Về kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng tính cạnh , góc trong tam giác ,tính diện tích tam giác
Về tư duy: Học sinh tư duy linh hoạt trong việc tính toán biến đổi công thức
Về thái độ: Học sinh nắm công thức từ đó biết liên hệ toán học vào thực tế
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thướt.
Học sinh: xem lại hệ thức lượng đa học
III/ Phương pháp dạy học:
Hỏi đáp , nêu vấn đề, gợi mở, xen hoạt động nhóm
V/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
Trang 82/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: Nêu các cơng thức tính diện tích tam giác
Áp dụng tính diện tích tam giác biết b=8,c=5,gĩc A là 1200
3/ Bài mới:
H
Đ1:Giới thiệu bài 1
Hỏi:bài tốn cho biết 2 gĩc ,1 cạnh
thì ta giải tam giác như thế nào?
Yêu cầu: học sinh lên bảng thực
Học sinh lên bảng thực hiện
Học sinh nhận xét sữa sai
Bai 1: GT: µ A=90 ;0 Bµ =580; a=72cm
KL: b,c,ha; µC
Giải
Ta cĩ: µC =1800-( µA B+µ ) =1800-(900+580)=320 b=asinB=72.sin580=61,06 c=asinC=72.sin 320=38,15
ha=b c.
a =32,36
H
Đ2:Giới thiệu bài 6
Hỏi: gĩc tù là gĩc như thế nào?
Nếu tam giác cĩ gĩc tù thì gĩc nào
trong tam giác trên là gĩc tù ?
Yêu cầu: 1 học sinh lên tìm gĩc µC
và đường trung tuyến ma ?
Gọi học sinh nhận xét sữa sai
Học sinh khác nhận xét sữa sai
Bài 6:
Gt: a=8cm;b=10cm;c=13cmKl: tam giác cĩ gĩc tù khơng? Tính ma?
GiảiTam giác cĩ gĩc tù thì gĩc lớn
Đ3: Giới thiệu bài 7
Hỏi :dựa vào đâu để biết gĩc nào là
gĩc lớn nhất trong tam giác ?
Yâu cầu: 2 học sinh lên bảng thực
hiện mỗi học sinh làm 1 câu
Gv gọi học sinh khác nhận xét sửa
sai
Gv nhận xét và cho điểm
TL:dựa vào số đo cạnh ,
gĩc đối diện cạnh lớn nhất thì gĩc đĩ cĩ số đo lớn nhất
Học sinh 1 làm câu aHọc sinh 2 làm câu bHọc sinh khác nhận xét sữa sai
Bài 7:
Gĩc lớn nhất là gĩc đối diện cạnh lớn nhất
a/ a=3cm;b=4cm;c=6cmnên gĩc lớn nhất là gĩc CcosC= 2 2 2
b/ a=40cm;b=13cm;c=37cmnên gĩc A là gĩc lớn nhất cosA= 2 2 2 0,064
HĐ4: Giới thiệu bái 8
Hỏi: bài tốn cho 1 cạnh ,2 gĩc ta
tính gì trước dựa vào đâu?
Yêu cầu:1 học sinh lên bảng thực
hiện
Gọi học sinh khác nhận xét sữa sai
TL:tính gĩc trước dựa
vào đlí tổng 3 gĩc trong tam giác ,rồi tính cạnh dựa vào đlí sin
1 học sinh lên thực hiện
Trang 9Gv nhận xét cho điểm sữa sai
4/ Cũng cố: nhắc lại đinh lí sin ,cosin ,hệ quả ,cơng thức tính đường trung tuyến ,công thức
tính diện tích của tam giác
5/ Dặn dò: học bài , làm tiếp bài tập phần ơn chương
ƠN TẬP CHƯƠNG II
Tiết ppct: 27+28
I/ Mục tiêu :
Về kiến thức: Giúp học sinh hệ thống lại và khắc sâu các KTCB của chương
Về kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng tính tích vơ hướng 2 vt ;tính độ dài vt; gĩc giữa 2 vt ;khoảng
cách giữa 2 điểm ;giải tam giác
Về tư duy: Học sinh tư duy linh hoạt trong việc vận dụng cơng thức hợp lí ,suy luận logic khi
tính tốn
Về thái độ: Học sinh nắm công thức biất áp dụng giải bài tập từ đó biết liên hệ toán học vào
thực tế
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thướt.
Học sinh: hệ thống lại KTCB trước ; làm bài trắc nghiệm ; làm bài tập trang 62
III/ Phương pháp dạy học:
Hỏi đáp , nêu vấn đề, gợi mở, xen hoạt động nhóm
V/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: Viết cơng thức tính tích vơ hướng của 2 vt bằng biểu thức độ dài và tọa độ
Cho ar = −( 1;2 2);br=(3; 2).Tính tích vơ hướng của 2 vt trên
3/ Bài mới:
H
Đ1: Nhắc lại KTCB
Yêu cầu: 1 học sinh nhắc lại liên hệ
giữa 2 cung bù nhau
Yêu cầu: 1 học sinh nhắc lại bảng
giá trị lượng giác của cung đặc biệt
Yêu cầu: 1 học sinh nhắc lại cơng
cos( ; )
-Cơng thức tích vơ hướng .a br r = a br r cos( ; )a br r (độ dài)
a b a br r = 1 1 +a b2 2(tọa độ)-Gĩc giữa hai vt
-Độ dài vectơ:
Trang 10Yêu cầu: 1 học sinh nhắc lại cơng
thức tính độ dài vt
Yêu cầu: 1 học sinh nhắc lại cơng
thức tính khoảng cách giữa 2 điểm
Yêu cầu: 1 học sinh nhắc lại các hệ
thức lượng trong tam giác vuơng
Yêu cầu: 1 học sinh nhắc lại đlí
cosin ,sin ,hệ quả;cơng thức đường
trung tuyến ,diện tích tam giác
12 12 12
h =a +b
b=asinB; c=asinC Học sinh trả lời
2 2
1 2
a = a +a
r-Gĩc giữa 2 vectơ:
a2=b2+c2 a.h=b.c
12 12 12
h =a +b
b=asinB; c=asinC -Định lí cosin;sin;hệ quả;độ dài trung tuyến ; diện tích tam giác
H
Đ2: Sữa câu hỏi trắc nghiệm
Gv gọi học sinh đứng lên sữa
Gv sữa sai và giải thích cho học
sinh hiểu
Từng học sinh đứng lên sữa
Sữa câu hỏi trắc nghiệm :
4/ Cũng cố: gọi học sinh lần lượt nhắc lại các KTCB ở phần trên
5/ Dặn dò: học bài , làm tiếp bài tập phần ơn chương
ƠN TẬP CHƯƠNG II(tt)
Tiết ppct: 27+28
I/ Tiến trình của bài học :
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: Viết các cơng thức tính diện tích tam giác
Cho tam giác cĩ ba cạnh là 5cm, 8cm,9cm.Tính diện tích tam giác đĩ
3/ Bài mới:
H
Đ1: Giới thiệu bài 4
Yêu cầu:học sinh nhắc lại cơng thức
tính độ dài vt ;tích vơ hướng 2 vt ;
gĩc giữa 2 vt
Gọi 1 học sinh lên bảng thực hiện
Gọi học sinh khác nhận xét sữa sai
Học sinh khác nhận xét sữa sai
Bài 4:Trong mp 0xy cho
Trang 11Đ2:Giới thiệu bài 10
Hỏi :khi biết 3 cạnh tam giác muốn
tím diện tích tính theo công thức
nào ?
Yêu cầu: 1 học sinh lên tìm diện
tích tam giác ABC
Nhận xét sữa sai cho điểm
Hỏi :nêu công thức tính ha;R;r;ma
dựa vào điều kiện của bài ?
Yêu cầu:1 học sinh lên bảng thực
1 học sinh nhận xét sữa sai
Đ3:Giới thiệu bài bổ sung
Hỏi:nêu công thức tính tích vô
hướng theo độ dài
Nhắc lại :để xđ góc giữa hai vt đơn
giản hơn nhớ đưa về 2 vt cùng điểm
TL: AH=AB.sinB
BC=2BH=2.AB.cosB
Học sinh nhận xét sữa sai
Bài bổ sung: cho tam giác ABC
cân tại A ,đường cao AH,AB=a,
HĐ4:Sữa nhanh bài 5,6,8
Hỏi: từ đlí cosin suy ra cosA; cosB; TL: CosA=
2 2 22
bc
+ − Nói qua các bài tập 5,6,8 SGK
Bài 5: hệ quả của đlí cosin
Trang 12cosC như thế nào ?(bài 5)
Hỏi:nếu gĩc A vuơng thì suy ra
Bài 6:VABC vuơng tại A thì
gĩc A cĩ số đo 900 nên từ đlí cosin ta suy ra a2=b2+c2
Bài 8:a) A là gĩc nhọn nên
cosA>0⇒b2+c2-a2>0 nên ta suy ra a2<b2+c2
b) Tương tự A là gĩc tù nên cosA<0⇒b2+c2-a2<0 nên ta suy
ra a2>b2+c2c)Gĩc A vuơng nên a2=b2+c2
4/ Cũng cố: gọi học sinh lần lượt nhắc lại các KTCB ở phần trên
5/ Dặn dò: học bài ơn chương làm lại bài tập chuẩn bị làm bài kiểm tra 1 tiết vào tiết tới
Bài 1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG(4t)
Tiết ppct: 29+30+31+32
I/ Mục tiêu :
Về kiến thức: Giúp học sinh nắm dạng phương trình tham số ,phương trình tổng quát của đường
thẳng ;khái niệm về vt chỉ phương -vt pháp tuyến -hệ số gĩc của đường thẳng ; nắm vị trí tương đối,gĩc giữa 2 đường thẳng ; cơng thức tính khoảng cách từ 1 điểm đến đường thẳng
Về kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng viết phương trình tham số ,tổng quát của đường thẳng;xác định
vị trí tương đối ,tính gĩc giữa hai đường thẳng ;tính khoảng cách từ 1 điểm đến đường thẳng
Về tư duy: Học sinh tư duy linh hoạt trong việc phân biệt giữa khái niệm đồ thị của hàm số
trong đại số với khái niệm đường đường cho bởi phương trình trong hình học
Về thái độ: Học sinh nắm kiến thức biết vận dụng vào giải tốn
II/ Chuẩn bị của thầy và trò:
Giáo viên: Giáo án, phấn màu, thướt,bảng phụ
Học sinh: xem bài trước , bảng phụ cho nhĩm
III/ Phương pháp dạy học:
Hỏi đáp , nêu vấn đề, gợi mở, xen hoạt động nhóm
V/ Tiến trình của bài học :(tiết thứ nhất )
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
nĩi vt ur là vt chỉ phương của đt
Hỏi:thế nào là vt chỉ phương của 1
đường thẳng V?
Gv chính xác cho học sinh ghi
Hỏi:1 đường thẳng cĩ thể cĩ bao
ur r≠ và giá của ur song song hoặc trùng với V
NX: +Vectơ kur cũng là vt chỉ
Trang 13nhiêu vt chỉ phương ?
Gv nêu nhận xét thứ nhất
Hỏi: như học sinh đã biết 1 đường
thẳng được xác định dựa vào đâu?
Hỏi:cho trước 1 vt , qua 1 điểm bất
kì vẽ được bao nhiêu đường thẳng
song song với vt đó ?
Nói: 1 đường thẳng được xác định
còn dựa vào vt chỉ phương và 1
điểm đường thẳng trên đó
TL: 1 đường thẳng được
xác định nếu 2 điểm trên
nó
TL: qua 1 điểm vẽ được
1 đthẳng song song với
vt đó Ghi vở
phương của đthẳngV (k≠0) +Một đường thẳng được xđ nếu biết vt chỉ phương và 1 điểm trên đường thẳng đó
y
ur V
Cho học sinh ghi vở
Hỏi: nếu biết phương trình tham số
ta có xác định tọa độ vt chỉ phương
và 1 điểm trên đó hay không?
Gv giới thiệu 1
Chia lớp 2 bên mỗi bên làm 1 câu
Gv gọi đại diện trình bày và giải
thích
Gv nhận xét sữa sai
Nhấn mạnh:nếu biết 1 điểm và vt
chỉ phương ta viết được phương
trình tham số ;ngược lại biết
phương trình tham số ta biết được
toa độ 1 điểm và vt chỉ phương
TL: biết phương trình
tham số ta xác định đượctọa độ vt chỉ phương và
1 a/Tìm điểm M(x0;y0) và
1 2( ; )
có vt chỉ phương (3; 4)ur −
giải
a/ M=(5;2) và ur=(-6;8)b/ 1 3
thì hệ số góc của đường thẳng là k= 2
1
u u
Đường thẳng d có vt chỉ phương là ( 1; 3)ur − có hệ số góc là gì?
Trả lời:: hệ số góc là k= − 3
Ví dụ:Viết phương trình
tham số của đường thẳng d đi
Trang 14Gv giới thiệu ví dụ
Hỏi: vt ABuuur cĩ phải là vt chỉ
phương của d hay khơng ?vì sao ?
Yêu cầu:1 học sinh lên thực hiện
Gọi học sinh khác nhận xét sữa sai
qua 2 điểm A(-1;2) ,B(3;2).Tính
hệ số gĩc của d GiảiĐường thẳng d cĩ vt chỉ phương
là uuurAB= + − − =(3 1; 2 2) (4; 4)−Phương trình tham số của d là :
1323
V/ Tiến trình của bài học :(tiết thứ 30 )
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: viết phương trình tham số cùa đường thẳng qua 2 điểm A(-1;3) ,B(4;-5)
ur =
0
n u⊥ ⇔n u=
r r r r 2.3 ( 2).3
vectơ chỉ phương của ∆NX: - Một đường thẳng cĩ vơ sốvectơ chỉ phương
- Một đường thẳng được
Trang 15Hỏi: thế nào là VTPT? một đường
thẳng cĩ bao nhiêu vectơ pháp
tuyến ?
Gv chính xác cho học sinh ghi
vuơng gĩc với vectơ chỉ phương
VTCP cĩ tọa độ bao nhiêu?
Yêu cầu: học sinh viết PTTS của đt
cĩ VTCP ur = −( ; )b a ?
Nĩi :từ PTTS ta cĩ thể đưa về
PTTQ được khơng ?đưa như thế
nào?gọi 1 học sinh lên thực hiện
Gv nhận xét sữa sai
Nhấn mạnh :từ PTTS ta cĩ thể
biến đổi đưa về PTTQ
Học sinh theo dõi
TRả Lời: VTCP là
( ; )
ur = −b a
0 0
n= a b
r
thì PTTQ cĩ dạng:ax+by+(-ax0-by0)=0 Đặt c= -ax0-by0 thì PTTQ cĩ dạng: ax+by+c=0
NX: Nếu đường thẳng ∆ cĩ PTTQ là ax+by+c=0 thì vectơ pháp tuyến là nr=( ; )a b và VTCP là ur = −( ; )b a
AB= −uuur
VTPT là nr =(9;7)PTTQ của ∆ cĩ dạng :9x+7y+(-9.(-2)-7.3)=0hay 9x+7y-3=0
Hãy tìm tọa độ của VTCP của đường thẳng cĩ phương trình :3x+4y+5=0
TRả LờI: VTCP là ur = −( 4;3)
4/ Cũng cố: Nêu dạng của PTTQ của đường thẳng
Nêu quan hệ giữa vectơ chỉ phương và vectơ pháp tuyến của đường thẳng
V/ Tiến trình của bài học :(tiết thứ 31 )
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: viết phương trình tổng quát của đường thẳng qua 2 điểm A(-1;3) ,B(4;-5)
và chỉ ra vtcp của chúng
Trang 16Gv cho học sinh quan sát hình 3.8
Nói :trong trường hợp cả a,b,c≠0
thẳng theo đoạn chắn cắt ox tại
b
−)
TL: dạng x= c
a
−
là đường thẳng Poy;⊥ox tại ( c
độ 0 TL: dạng
0 0
1
x y
a +b = là đường thẳng theo đoạn chắn cắt ox tại (a0;0) ,cắt oy tại (0;b0)
b
−) (h3.6) +b=0 suy ra :x= c
a
−
là đường thẳng song song với oy và vuông góc với ox tại ( c
a
−
;0) (h3.7) +c=0 suy ra :y= a
b
−
x là đường thẳnh qua góc tọa độ 0 (h3.8) +a,b,c ≠0 ta có thể đưa về dạng như sau :
0 0
1
x y
a +b = là đường thẳng cắt ox tại (a0;0) ,cắt oy tại (0;b0) gọi là pt đường thẳng theo đoạn chắn
H
Đ2:Thực hiện bài toán 7
Gv gọi học sinh lần lượt lên vẽ các
đường thẳng
Gv nhận xét cho điểm
Học sinh lên vẽ các đường thẳng
Hỏi : khi nào thì hệ phương trình
trên có 1 nghiệm , vô nghiệm ,vô số
Trang 17Nĩi :1 phương trình trong hệ là 1
phương trình mà ta đang xét chính
vì vậy mà số nghiệm của hệ là số
giao điểm của hai đường thẳng
Hỏi :từ những suy luận trên ta suy
ra hai đường thẳng cắt nhau khi
nào? Song song khi nào? Trùng
nahu khi nào?
Vậy : tọa độ giao điểm chính là
nghiệm của hệ phương trình trên
a = ≠b = −Nên : d∩ ∆1
+Nếu 1 1 1
a =b =c thì ∆1≡ ∆2
Lưu y: muốn tìm tọa độ giao
điểm hai đường thẳng ta giải hptsau: a1x+b1y+c1=0
a = ≠b = −Nên : d∩ ∆1
H
Đ4: Thực hiện bài tốn 8
Gọi 1 học sinh lên xét vị trí của ∆
với d1
Gv nhận xét sửa sai
Nĩi :với d2 ta phải đưa về pttq rồi
mới xét
Hỏi: làm thế nào đưa về pttq?
Cho học sinh thực hiện theo nhĩm
4’
Gọi đại diện nhĩm thực hiện
Gv nhận xét sửa sai
Nhấn mạnh: xét vị trí tương đối ta
phải đưa pttq về ptts rối mới xét
1 học sinh lên thực hiện
TL:Tìm 1 điểm trên đt
và 1 vtpt
TH:
A(-1;3) và nr=(2;-1)PTTQ:
2x-y-(2.(-1)+(-1).3)=02x-y+5=0
8Xet vị trí tương đối của
Lưu y : khi xét vị trí tương đối
ta đưa phương trình tham số về dạng tổng quát rồi mới xét
4/ Cũng cố: Nêu các vị trí tương đối của hai đường thẳng ? khi nào chúng cắt nhau ,song song ,
V/ Tiến trình của bài học :(tiết thứ 32 )
1/ Ổn định lớp : ( 1 phút )
2/ Kiểm tra bài củ:
Câu hỏi: Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng sau:
d1: -x+3y+5=0