Viết và hiểu phương trình đường thẳng trong những - Hiểu và lập được phương trình đường thẳng dạng tổng quát - Cẩn thận, chính xác trong giải toán và trình bày.. Bài mới 1 Phương tr
Trang 1- Hiểu được trong mặt phẳng toạ độ, mỗi đường thẳng có phương trình
ax+by+c=0 (với a 2 + b 2 0) Ngược lại mỗi phương trình như thế là phương trình của 1 đường thẳng nào đó
- Viết được phương trình tổng quat của đường thẳng đi qua 1 điểm và có 1 vectơ pháp tuyến cho trước
- Biết cách xác định vectơ pháp tuyến của đường thẳng khi cho phương trình tổng quát của nó Viết và hiểu phương trình đường thẳng trong những
- Hiểu và lập được phương trình đường thẳng dạng tổng quát
- Cẩn thận, chính xác trong giải toán và trình bày
II Phương pháp, phương tiện dạy học
2 Kiểm tra bài cũ
Kết hợp kiểm tra trong quá trình giảng bài mới
3 Bài mới
1) Phương trình tổng quát của đường thẳng
Hoạt động 1: Phương trình tổng quát của đường thẳng
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Trang 2- Trả lời: n
1, n
2, n
3
Hoạt động 2: Bài toán
Trong mặt phẳng toạ độ, cho điểm I(x 0 ;y 0 ) và vectơ n
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Học sinh xác định mối quan hệ giữa
Hoạt động 3: Vận dụng lý thuyết vào giải
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
0)
- Tìm VTPT của mỗi đường ?
Hoạt động 4: Ví dụ
?3
Trang 3Cho ABC có 3 đỉnh A(-1; -1),B(-1; 3),C(2; -4) Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ A?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Học sinh nhận xét về đường cao AH
+ Đường cao AH BC BC
=n
, n
(3; 7)
-+Viết phương trình đường thẳng AH đi
qua A và n
AH:3(x+1) - 7(y+1) = 0 3x - 7y – 4 = 0
- Chọn VTPT
- Chọn điểm thuộc đường AH
- Viết phương trình
Hoạt động 5: * Các dạng đặc biệt của phương trình tổng quát
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Viết lại phương trình đường thẳng
- Em nhận xét gì về vị trí của với trục toạ độ khi: +) a = 0
+) b = 0 +) c = 0
- Viết lại phương trình
- Chú ý: a 2 + b 2 0 để xét khi c = 0
- Hãy biểu diễn các đường trên trục Oxy
2 Cho 2 điểm A(a; 0), B(0; b) với ab 0
a) Viết phương trình tổng quát của qua
A, B và mối quan hệ giữa n
Trang 4Hoạt động 7: Vị trí tương đối của 2 đường thẳng: 1 : a 1 x+b 1 y = 0 và 2 : a 2 x+b 2 y =
Trang 5Củng cố kiến thức về phương trình tổng quát của đường thẳng
2 Kĩ năng
Rèn kĩ năng viết phương trình tổng quát của đường thẳng
3 Tư duy, thái độ
Hiểu rõ sự biểu diễn một đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ
II, Phương pháp, phương tiện dạy học
1 Phương pháp: Phát huy tính tích cực của học sinh
2 Phương tiện: Giáo án, sách giáo khoa, sách giáo viên
III Tiến trình bài giảng
1 Tổ chức, kiểm tra sĩ số
Lớp 10A1( / / 2009): Vắng:
Lớp 10A2( / 11 / 2009): Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ
Kết hợp trong bài mới
3 Bài mới
Bài 1 sách giáo khoa
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Trình bày được:
Bài 4 Cho hai điểm P(4;0) , Q(0;-2)
a) Viết pt tổng quát của đường thẳng qua A(3;2) và song song với PQ b) Viết pt tổng quát của đường thẳng PQ
Trang 6Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
b, Trung trực của PQ là đường thẳng
qua trung điểm I(2;-1) và nhận
đoạn thẳng cho trước
Bài 5 Cho đường tẳng (d): x-y=0 và M(2;1)
a) Viết pt tổng quát của đường thẳng d' đối xứng với d qua M
b) Tìm hình chiếu của M trên d
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
a, A(1;1) thuộc d Gọi B(x;y) là điểm
sao cho M là trung điểm AB, suy ra
B(3;1)
d' là đt qua B(3;1) và nhận véc tơ có
toạ độ (1;-1) làm vtpt
b, Viết pt đường thẳng k qua M và
vuông góc d , hình chiếu H của M trên
d là giao điểm của d và k
* Khắc sâu cho học sinh cách xác định :
-Viết pt của đường thẳng đối xứng vưói một đt cho trước qua một điểm
-Xác định hình chiếu của một điểm trên một đường thẳng
Trang 7Sáng tạo bài toán mới Phát huy tính tích cực trong học tập
II, Phương pháp, phương tiện dạy học
1 Phương pháp
Phát huy tính tích cực của học sinh
2 Phương tiện
Giáo án, sách giáo khoa, sách giáo viên
III Tiến trình bài giảng
1 Tổ chức, kiểm tra sĩ số
Lớp 10A1( / / 2009): Vắng:
Lớp 10A2( / 11 / 2009): Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ
- Kết hợp kiểm tra trong quá trình giảng bài mới
3 Bài mới
1) Véc tơ chỉ phương của đường thẳng
Hoạt động 1: Véc tơ chỉ phương của đường thẳng
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
+ Một đường thẳng hoàn toàn xác định nếu biết một điểm nằm trên nó và một vectơ chỉ phương của nó
+Vectơ chỉ phương của đường thẳng vuông góc với vectơ pháp tuyến của đường thẳng nên nếu
đường thẳng có phương trình tổng quát là:
Ax + By + Cz + D = 0 thì có một vectơ chỉ phương là u
= (B; -A)
Hoạt động 2: Trả lời ?1 và ?2
Trang 82) Phương trình tham số của đường thẳng
Hoạt động 3: Bài toán - Phương trình tham số của đường thẳng
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- học sinh trả lời :
M Δ IM // u là có t sao cho
IM = t u
bt y y
at x x
- Kết luận điều kiện M(x;y) thuộc Δ
- Phương trình tham số của đường thẳng?
* Chú ý:
- Với mỗi t tính được xvà y từ hệ (*)
M(x;y) Δ và ngược lại M Δ thì
có một số t sao cho x, y thoả mãn (*)
Hoạt động 4: Trả lời ?3 trang 82 SGK
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Học sinh chuẩn bị câu hỏi trả lời:
* Các điểm : N Δ, M Δ
- Chia lớp thành các nhóm học tập Trả lời ?3 trang 82 SGK
a) Chỉ ra một véc tơ chỉ phương củaΔ ? b)Tìm các điểm của Δ tương ứng với t
P(0; 1), Q(0; 5)
Hoạt động 5: Thực hiện hoạt động 2 trang 82 SGK
Trang 9Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
t x
2
3 3
b) Hệ
t y
t x
5 , 1 2
có phải PT tham số d
? c) Tìm toạ độ một điểm M d :OM =
Chú ý
Nếu a = 0 hoặc b = 0 thì đường thẳng không có PT chính tắc
Hoạt động 7: Giải ví dụ SGK trang 82
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
và PT TQ: y - 1 = 0 b) Đường thẳng cần tìm song song 0y
có véctơ chỉ phương j(0; 1) và qua B có
PT tham số:
t y
a) Đi qua A(1; 1) và song song với 0x b) Đi qua B(2; -1) và song song với 0y c) Đi qua C(2; 1) và vuông góc với
đường thẳng d: 5x - 7y + 2 = 0
Trang 10Hoạt động 8: Thực hiện hoạt động 3 trang 83 SGK
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
PT tham số
t y
t x
4
hoặc
t y
t x
Hiểu rõ sự biểu diễn một đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ
II, Phương pháp, phương tiện dạy học
Trang 11III Tiến trình bài giảng
1 Tổ chức, kiểm tra sĩ số
Lớp 10A1( / / 2009): Vắng:
Lớp 10A2( / 11 / 2009): Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ
Kết hợp trong giảng bài mới
3 Bài mới
Bài tập 9 sách giáo khoa
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Trình bày được:
a, Vtcp có toạ độ (3;5)suy ra:
Bài tập 10 sách giáo khoa
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Trình bày được:
-Chữa bài tập cho học sinh
Bài tập 11 sách giáo khoa
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Trình bày được:
Trang 12Thông qua bài tập chữa
Giáo án, sách giáo khoa, sách giáo viên
III Tiến trình bài giảng
1 Tổ chức, kiểm tra sĩ số
Lớp 10A1( / / 2009): Vắng:
Lớp 10A2( / 11 / 2009): Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ
Kết hợp kiểm tra trong quá trình giảng bài mới
3 Bài mới
1- Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
HĐ1: Công thức tính k/c
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Dựa vào HD để đưa ra công thức
Nêu bài toán 1: Trong mặt phẳng toạ
độ cho đường thẳng k: ax+by+c=0 Hãy tính khoảng cách từ M(x;y) đến đt
k
HD: Gọi M' là hình chiếu của M trên
k, độ dài đoạn MM' chính là khoảng cách từ M đến k
Trang 13HĐ3 Xác định vị trí của hai điểm đối với một đường thẳng
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Trả lời câu hỏi 1 SGK bằng cách áp
+ M,N khác phía đối với d khi và chỉ khi (ax+by+c)( ax'+by'+c)<0
Trang 14GiÌo Ìn, sÌch giÌo khoa, sÌch giÌo viàn
III Tiến trỨnh bẾi giảng
1 Tỗ chực, kiểm tra sị sộ
Lợp 10A1( / / 2009): V¾ng:
Lợp 10A2( / 11 / 2009): V¾ng:
2 Kiểm tra bẾi cú
Kết hùp kiểm tra trong quÌ trỨnh giảng bẾi mợi
3 BẾi mợi
2.Gọc giứa hai ẼẺởng thỊng
Hường 1: ưÞnh nghịa gọc giứa hai ẼẺởng thỊng
Hường 2: Cũng cộ
HoỈt Ẽờng cũa hồc sinh HoỈt Ẽờng cũa giÌo viàn
* Trả lởi cẪu hõi 2(SGK)
+(a,b)=( , )u v 180 0 ( ', )u v 60 0
* Thuyết trỨnh ẼÞnh nghịa: Hai ẼẺởng thỊng a,b c¾t nhau tỈo thẾnh bộn gọc.Sộ Ẽo nhõ nhất cũa cÌc gọc Ẽọ gồi
lẾ sộ Ẽo cũa gọc giứa hai ẼẺởng thỊng
a vẾ b,hay ẼÈn giản lẾ gọc giứa a vẾ b -Khi a song song hoặc trủng b ta quy
Trang 15Hường 3: Vận dừng khÌi niệm gọc giứa hai ẼẺởng thỊng
2 Kị nẨng
Rèn kị nẨng sữ dừng kiến thực về khoảng cÌch vẾ gọc Ẽể giải toÌn hỨnh hồc
3 ThÌi Ẽờ
Thấy ẼẺùc mội quan hệ giứa cÌc yếu tộ hỨnh hồc
II, PhẺÈng phÌp, phẺÈng tiện dỈy hồc
1 PhẺÈng phÌp
PhÌt huy tÝnh tÝch cỳc cũa hồc sinh
2 PhẺÈng tiện
GiÌo Ìn, sÌch giÌo khoa, sÌch giÌo viàn
III Tiến trỨnh bẾi giảng
Trang 162 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
Bài 16 Cho 3 điểm A(4;-1) B(-3;2) C(1;6) Tính góc BAC và góc giữa hai đường thẳng AB, AC
Bài 17 Viết phương trình đường thẳng song song và cách đường thẳng
ax+by+c=0 một khoảng bằng h cho trước
Bài 18 Cho ba điểm A(3;0) B(-5;4) P(10;2) Viết phương trình đường thẳng qua P đồng thời cách đều A và B
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Thực hiện yêu cầu của GV 1, Viết công thức tính khoảng cách từ
-Chữa bài tập cho học sinh
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
* Trình bày lời giải bài 17
- Gọi d đường thẳng cần tìm, M(x;y) là
một điểm bất kì thuộc d Theo gt ta có:
2 2 2
-Chữa bài tập cho học sinh
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Trang 172 Kĩ năng
Rèn kĩ năng sử dụng kiến thức về khoảng cách và góc để giải toán hình học
3 Thái độ
Thấy được mối quan hệ giữa các yếu tố hình học
II, Phương pháp, phương tiện dạy học
1 Phương pháp
Phát huy tính tích cực của học sinh
2 Phương tiện
Giáo án, sách giáo khoa, sách giáo viên
III Tiến trình bài giảng
1 Tổ chức, kiểm tra sĩ số
Lớp 10A1( / / 2009): Vắng:
Lớp 10A2( / 11 / 2009): Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ
Kết hợp trong bài mới
3 Bài mới
Bài 19 Cho điểm M(2;3) Viết phương trình đường thẳng cắt hai trục toạ độ ở A
và B sao cho ABM là tam giác vuông cân tại đỉnh M
Giả sử A(a;0) và B(0;b) , hiển nhiên
A,B không thể trùng với gốc toạ độ
Suy ra a,b khác 0
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập -Chữa bài tập cho học sinh
Trang 18Bài 20 Cho hai đường thẳng d: x+2y-3=0 và d': 3x-y +2=0
Viết phương trình đường thẳng k đi qua P(3;1) và cắt d,d' lần lượt ở A,B sao cho k tạo với d,d' một tam giác cân có đáy là AB
4 Củng cố
Củng cố qua các bài tập chữa
5 Hướng dẫn về nhà
Ôn tập kiến thức chuẩn bị cho kiểm tra 1 tiết vào tiết sau
Phương trình đoạn chắn của đường
thẳng AB là:
x y 1
ab (1) Vì tam giác MAB vuông cân tại M nên
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Trình bày lời giải bài tập 20 theo các
giác của góc tạo bởi d và d'
- k là đường thẳng qua P và vuông góc
với phân giác nói trên
-gọi HS lên bảng làm bài tập
-Chữa bài tập cho học sinh
Trang 20II Chuẩn bị của thầy và trò
Bộ đề kiểm tra; Giấy để trình bày bài giải; Máy tính điện tử
III Tiến trình bài học
(1; 3) Lập luận trên sai ở bước nào ?
Trang 21Phương trình nào là phương trình tham số của đường thẳng AB?
II Phần tự luận: Cho điểm A(2; 3) và đường thẳng (d): 2x + y – 3 = 0
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm B (1; -2)
và vuông góc với đường (d)
b) Viết phương trình đường d đi qua điểm A sao cho (d; d ) = 60 0
Trang 22
2 2
2 5(
Trang 23Ngày soạn: 27 /03 /2008
Tiết 36, 37 : Đường tròn (2Tiết)
I Mục tiêu :
1 Về kiến thức
Viết được phương trình đường tròn trong một số trường hợp đơn giản
Xác định được tâm và bán kính của đường tròn, biết được khi nào một phương
trình đã cho là phương trình đường tròn và chỉ ra được tâm và bán kính của
đường tròn đó
2 Về kỹ năng
Viết được phương trình đường tròn : Biết tâm và bán kính, đi qua 3 điểm
Giải được bài toỏn viết phương trỡnh tiếp tuyến của đường trũn;
Xỏc định được một đường thẳng là tiếp tuyến của đường trũn
3 Về tư duy
Liên hệ với kiến thức cũ về đường tròn Liờn hệ được với nhiều vấn đề cú
trong thực tế liờn quan dến đường trũn Cú úc tưởng tượng tốt hơn
4 Về thái độ
Sáng tạo bài toán mới
Phát huy tính tích cực trong học tập
II Phương tiện dạy học
Sách giáo khoa, thước kẻ, compa
III Tiến trình bài học
Trang 2410D 10
+ Phân chia nhóm học tập, giao nhiệm vụ cho nhóm: Chia lớp thành các nhóm học tập theo vi trí bàn ngồi học
B) Kiểm tra bài cũ:
(- Kết hợp kiểm tra trong quá trình giảng bài mới)
C) Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :
- Viết công thức tính khoảng cách của đoạn thẳng AB biết A( x1; y1);B (x2; y2)?
- Nêu định nghĩa đường tròn?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Trả lời câu hỏi đạt các ý sau:
2 1 2 2
(x x y y
+ Tập hợp tất cả các điểm cách đều một
điểm cho trứơc một khoảng cho trước
không đổi thuộc một đường tròn
- Nêu câu hỏi
- Gọi học sinh trả lời
- Nhận xét, đánh giá
1) Phương trình đường tròn
Hoạt động 2: Nêu định nghĩa phương trình đường tròn
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Trả lời câu hỏi đạt các ý sau:
+ M(x,y) () IM = R
2 1 2
0 ) ( )
(xx yy R (1)
2 1 2 2
+ Thay vào phương trình : IM 2 = R 2
- Nêu định nghĩa phương trình của
đường tròn.
Hoạt động 3: Thực hiện Ví dụ với P(-2,3) ; Q(2,-3)
a) Viết phương trình đường tròn tâm P qua Q b) Viết phương trình đường tròn đường kính PQ Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên BT: P(-2, -3) ; Q(2,-3)
a) Viết PT đường tròn tâm P và đi qua Q
b) Viết PT đường tròn đường kính PQ
- Trình bày bài giải
a) Đường tròn tâm P đi qua Q có bán kính
- Hãy xác định tâm và bán kính
của đường tròn
- Hãy xác định tâm và bán kính
Trang 25b) Đường tròn đường kính PQ có tâm I là
trung điểm của PQ + Tâm I(0; 0), R =
2 52
Phương trình đường tròn là: x 2 + y 2 =
13
của đường tròn đường kính PQ
- Nhận xét và kết luận: Cách xác định phương trình đường tròn: Tâm và bán kính
2) Nhận dạng phương trình đường tròn
Hoạt động 4: Nhận dạng phương trình đường tròn
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Thực hiện biến đổi (x+a) 2 +(y+b) 2 = a 2 +b 2 -
Em biến đổi (2) về dạng mà có vế trái giống như vế trái của (1)
- Gọi I(-a,-b); còn (x,y) là toạ độ của M thì vế trái đẳng thức vừa tìm được chính là IM 2
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Trả lời câu hỏi theo sự phân công
+ Khi a 2 + b 2 = c thì (2) trở thành:
(x + a) 2 + (y + b) 2 = 0 <=> x = -a, y = - b
=> M I(-a,-b)
+ Khi a 2 + b 2 < c thì a 2 + b 2 - c < 0 vế trái
của (2) không âm, vế phải của (2) là số âm
=> PT vô nghiệm =>không tồn tại điểm M
thoả mãn (2)
- Tổ chức học sinh thành 2 nhóm trả lời 2 câu hỏi
+Khi a 2 + b 2 = c , tìm tập hợp các
điểm M(x,y) thoả mãn (2) + Khi a 2 + b 2 < c tìm tập hợp các
điểm M(x,y) thoả mãn (2).
Hoạt động 6: Luyện tập củng cố Phương trình nào là phương trình đường tròn?
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Làm bài theo sự phân công với câu trả lời
là: a,b là phương trình đường tròn
a) x 2 + y 2 - 0,14 + 5 2y - 7 = 0
a = -0,07 ; c = 7; a 2 + b 2 - c > 0
BT:Phương trình nào là phương trình đường tròn
- Phân lớp thành nhóm làm 5 phần
Cử đại diện lên trả lời và nhận xét