1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GIÁO ÁN TOÁN 10 CƠ BẢN HÌNH HỌC 10 CB CHƯƠNG 1 HKI GIÁO ÁN TOÁN 3 CỘT, CÓ CHIA THỜI GIAN

30 520 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 527 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I. MỤC TIÊU Sau bài học, HS đạt được: 1. Kiến thức: Hiểu khái niệm vectơ, vectơ không, độ dài vectơ, hai vectơ cùng phương, hai vectơ bằng nhau. Hiểu được vectơ không cùng phương và cùng hướng với mọi vectơ. 2. Kĩ năng: Chứng minh được hai vectơ bằng nhau. Khi cho trước điểm A và vectơ , dựng được điểm B sao cho = II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH 1. Chuẩn bị của giáo viên Thiết bị dạy học: Máy chiếu, Học liệu: Phiếu câu hỏi. 2. Chuẩn bị của học sinh: Đọc trước bài trong sách giáo khoa

Trang 1

CHƯƠNG I.VECTƠ Bài 1 CÁC ĐỊNH NGHĨA ( Tiết 1,2 Tuần 1,2)

- Chứng minh được hai vectơ bằng nhau

- Khi cho trước điểm A và vectơ a, dựng được điểm B sao cho AB

= a

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Máy chiếu,

- Học liệu: Phiếu câu hỏi

2 Chuẩn bị của học sinh:

Đọc trước bài trong sách giáo khoa

III Kiểm tra bài cũ:

IV Tiến trình bài học

HOẠT ĐỘNG 1 (Tìm hiểu khái niệm vecto)

Bước 1

-GV cho học sinh xem hình

vẽ máy bay và xe kéo cùng

với mũi tên chỉ hướng di

chuyển Giói thiệu về hình

Bước 3 GV cho học sinh

trình bày câu trả lời

Bước 4 GV diễn giảng và

chiếu lại nội dung chính

*Kí hiệu :AB,MN, ,a,b,

*Định nghĩa 2 : Vectokhông là vecto có điểm đầu

và điểm cuối trùng nhau

Ký hiệu 0

Trang 2

Điểu chỉnh:

Bước 4 Ghi lại nội dung

chính xác

HOẠT ĐỘNG 2 (Tìm hiểu về giá vecto, các vecto cùng phương, cùng hướng, )

Bước 1 Giao nhiệm vụ

- GV phát phiếu câu hoi

Bước 2 Thực hiện nhiệm

Bước 3 Thảo luận, trao

đổi, báo cáo

- GV theo dõi báo cáo cua

học sinh và nghe ý kiến

Bước 3 Thảo luận, trao

đổi, báo cáo

- HS

Bước 4 Phương án KTĐG

HS

2/ Vectơ cùng phương,vectơ cùng hướng :

Định nghĩa 3 : Giá của mộtvectơ là đường thẳng đi quađiểm đầu và điểm cuối củavectơ đó

*Định nghĩa : hai vectơ gọi

là cùng phương nếu giá củachúng song song hoặc trùngnhau

*Hai vectơ cùng phương thìcùng hướng hoặc ngượchướng

*Nhận xét : A,B,C thẳnghàng  AB, AC cùngphương

Chú ý: Vecto không cùngphương, cùng hướng vớimọi vecto

HOẠT ĐỘNG 3 (Tên hoạt động, dự kiến thời gian)

Bước 1 Giao nhiệm vụ

- GV phát phiếu câu hỏi

Bước 2 Thực hiện nhiệm

vụ

- GV hướng dẫn, giúp đỡ

cho học sinh trong quá

Bước 1 Nhận nhiệm vụ

- HS nhận phiếu câu hỏi

Bước 2 Thực hiện nhiệm

vụ

- HS thảo luận, tham khảosách và trình bày trên phiếu

3/ Hai vectơ bằng nhau :

* Độ dài của một vectơ :

là khoảng cách giữa điểmđầu và điểm cuối của vectơđó

Kí hiệu : a

Vecto không có độ dì là 0

* Định nghĩa :Hai vectơ được gọi là bằng

Trang 3

trình tìm hiêu

Bước 3 Thảo luận, trao

đổi, báo cáo

- GV theo dõi báo cáo của

học sinh và nghe ý kiến

nhóm khác

Bước 4 GV chiếu lại nội

dung chính xác

cua mình

Bước 3 Thảo luận, trao

đổi, báo cáo

Bước 4 Phương án KTĐG

HS ghi lại nội dung

nhau nếu chúng cùnghướng và cùng độ dài

Nếu hai vectơ ab bằngnhau thì ta viết a=b

*Lưu ý : có một và chỉ mộtđiểm A để OA  a

b/ Vectơ- không ngược hướng với một vectơ bất kì

c/ Hai vectơ bằng nhau thì cùng phương

d/ Cho trước a và điểm O có vô số điểm A để OA  a

e/ Tam giác ABC cân tại A  AB  AC

VI Rút kinh nghiệm

Phụ lục:

Phiếu học tập 1

1/ Nêu định nghĩa vectơ

2/ Nêu định nghĩa vecto không

3/ Cho 3 điêm A,B,C Hãy tìm tất cả các vecto khác vecto không được tạo ra từ điêm này

Phiếu học tập 2

1/ Nêu khái niệm giá của hai vecto

2/ Nêu định nghĩa hai vec to cùng phương

3/ Cho tam giác ABC, có M, N, H lần lượt là trung điểm của AB,AC,BC

a/ Tìm các vecto cùng phương với vecto AB

b/Tìm các vecto khác vecto không và cùng hướng với vecto MN

Phiếu học tập 3

1/ Nêu khái niệm độ dài hai vecto

2/ Nêu định nghĩa hai vec to bằng nhau

3/ Cho tam giác ABC, có M, N, H lần lượt là trung điểm của AB,AC,BC

Tìm các vecto bằng với vecto AB

Trang 4

Bài 1 BÀI TẬP CÁC ĐỊNH NGHĨA ( Tiết 3,tuần 3)

- Tìm được các vecto cùng phương, cùng hướng, bằng với vecto cho trước trên hình vẽ

- Chứng minh được hai vectơ bằng nhau

- Khi cho trước điểm A và vectơ a, dựng được điểm B sao cho AB= a

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Máy chiếu

- Học liệu: phiếu bài tập

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Học bài, làm bài tập trước ở nhà

III KIỂM TRA BÀI CŨ:

Nêu lại khái niệm vecto, hai vecto cùng phương, cùng hướng, hai vecto bằng nhau

IV Tiến trình bài học

HOẠT ĐỘNG 1 (Giải bài tập 1, 2 sgk )

Bước 1

-GV cho học sinh trình bày

lời giải của mình trên cam

Bước 2 GV diễn giảng và

Bước 2 HS sửa bài.

1/

a/đúngb/đúng2/

a/các vectơ cùng phương :

a,b;u,v;x,y,z,w

b/các vectơ cùng hướng :

z y x b

a, ; , ,c/ các vectơ ngược hướng :

z w y w x w v

u, ; , ; , ; ,d/ các vectơ bằng nhau :x

y

Trang 5

HOẠT ĐỘNG 2 (giải bài tập 3)

Bước 1

- GV phát phiếu số 1

-GV cho học sinh trình bày

lời giải của mình trên cam

Bước 2 GV diễn giảng và

Bước 2 HS sửa bài.

3/ ABCD là hình bình hành

DC AB

CD AB

DC ch AB

CD AB

CD AB

HOẠT ĐỘNG 3 (Giải bài tập 4)

Bước 2 HS sửa bài.

4/

ED FO OC b

CB BC FE EF DA AD DO OD AO a

, , /

, , , , , , , , /

HOẠT ĐỘNG 4 (Giải bài tập làm thêm)

Bước 2 HS sửa bài.

Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm

O Tìm tất cả các vectơ bằng EF.Giải:  

, ,

DO OA CB

Cho hình lục giác đều ABCDEF tâm O Tìm tất cả các vectơ bằng EF

V Củng cố và dặn dò

Trang 6

HS tông kết lại dạng toán trong tiêt học

Giải bài tập phiếu số 2

VI Rút kinh nghiệm

Phụ lục:

Phiếu học tập 1

1/ Nếu ABCD là hình bình hành thì AB và CD như thế nào?

2/ Hai vecto bằng nhau khi nào?

3/ Giải bài tập 3

Phiếu học tập 2

Điền từ thích hợp vào chỗ dưới đây để được các khẳng định đúng

a/Vectơ là một đoạn thẳng có ;

b/Độ dài của một vectơ là giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó ;

c/Giá của một vectơ là đi qua điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó ;

d/Hai vectơ được gọi là cùng phương nếu giá của chúng hoặc ;

e/Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng cùng và có cùng ;

f/ Vectơ-không là vectơ có điểm đầu và điểm cuối

Trang 7

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Máy chiếu

- Học liệu: Phiếu câu hỏi

2 Chuẩn bị của học sinh:

Đọc trước bài trong sách giáo khoa

III Kiểm tra bài cũ

IV Tiến trình bài học

HOẠT ĐỘNG 1 (Tìm hiểu khái niệm vecto )

Bước 1

-GV cho học sinh xem hình

ảnh di chuyển của chiếc

thuyền khi hai người kéo

Giới thiệu và bài

- GV phát phiếu câu hỏi 1

cho học sinh

Bước 2 Theo dõi hướng

dẫn học sinh tìm hiểu sách

Bước 3 GV cho học sinh

trình bày câu trả lời

Bước 4 GV diễn giảng và

b BC a

2/ Quy tắc hình bình hànhNếu ABCD là hình bình

Trang 8

chiếu lại nội dung chính

HOẠT ĐỘNG 2 (Tìm hiểu về giá vecto, các vecto cùng phương, cùng hướng)

Bước 1 Giao nhiệm vụ

- GV phát phiếu câu hỏi số

Bước 3 Thảo luận, trao

đổi, báo cáo

- GV theo dõi báo cáo của

học sinh và nghe ý kiến

- HS nhận phiếu câu hỏi

Bước 2 Thực hiện nhiệm

vụ

- HS thảo luận, tham khảosách và trình bày trên phiếucủa mình

Bước 3 Thảo luận, trao

đổi, báo cáo

Bước 4 Phương án KTĐG

HS

3/

C ác tính chất của phépcộng vectơ : với ba vectơ a,b,c tùy ý :

a a a

c b a c b a

a b b a

HOẠT ĐỘNG 3 (Tên hoạt động, dự kiến thời gian)

Bước 1 Giao nhiệm vụ

- GV phát phiếu câu hỏi số

- HS nhận phiếu câu hỏi

Bước 2 Thực hiện nhiệm

cho a, vectơ có cùng độ dàinhưng ngược hướng a

được gọi là vectơ đối của a

kí hiệu :-a

vectơ đối của ABBAvậy -AB=BA

Trang 9

cho học sinh trong quá

trình tìm hiêu

Bước 3 Thảo luận, trao

đổi, báo cáo

- GV theo dõi báo cáo của

học sinh và nghe ý kiến

nhóm khác

Bước 4 GV chiếu lại nội

dung chính xác

Điểu chỉnh:

cua mình

Bước 3 Thảo luận, trao

đổi, báo cáo

Bước 4 Phương án KTĐG

HS ghi lại nội dung

vectơ đối của 0 là 0 b/Định nghĩa hiệu của hai vectơ :

a-b=a+(-b) Với 3 điểm O, A, B tùy ý ta

AB OB OA 

   4/ Các quy tắc cần nhớ :

AC AD AB

CB AC AB

AC BC AB

(ABCD là hình bình hành) 5/ Áp dụng :

a/ I là trung điểm của AB

0

IA IB

b/ G là trọng tâm của tam giác ABC

0

GA GB GC

V Củng cố và dặn dò

Cách dựng vectơ tổng theo định nghĩa ?

Các tính chất của phép cộng hai vectơ ?

Các quy tắc ?

Ap dụng : điền vào chỗ trống :

.

    AB BC MB AM ABCD là hình bình hành , tâm O :

          OD OC OB OA OC OA CD CB AB AD VI Rút kinh nghiệm

Phụ lục:

Phiếu học tập 1

1/ Cho hai vecto ab như hình vẽ Dựa vào hướng dẫn sách giáo khoa tìm vecto tổng 2/ Cho hình bình hành ABCD, tìm AB AD AC  

Phiếu học tập 2

1/ Cho hai vecto ab như hình vẽ Vẽ hình tìm a+b, tìm b+a So sánh kết quả.

Trang 10

2/ Cho ba vecto a, bc như hình vẽ Vẽ hình tìm các vecto sau và so sánh(a b  )c ;a(b c  )

a/ I là trung điểm của AB  IAIB0

b/ G là trọng tâm của tam giác ABC  GAGBGC 0

Trang 11

Bài 2 BÀI TẬP TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ ( Tiết 6, tuần 6)

- Vận dụng được quy tắc trừ OB OC  =CB vào chứng minh các đẳng thức vectơ

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Máy chiếu

- Học liệu: phiếu bài tập

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Học bài, làm bài tập trước ở nhà

III Kiểm tra bài cũ

Ghi công thức quy tắc 3 điểm phép cộng, quy tắc 3 điểm phép trừ, quy tắc hình bình hành

IV Tiến trình bài học

HOẠT ĐỘNG 1 (Giải bài tập 2 sgk )

Bước 2 HS sửa bài

HS trình bày cách khác

2/12

ta có :

MD MB

DC BA MD

MB

DC MD BA MB MC MA

)(

Trang 12

HOẠT ĐỘNG 2 (giải bài tập 3)

Bước 1

-GV cho học sinh trình bày lời

giải của mình trên cam

Bước 2 GV diễn giảng và

thống nhất đáp án với học sinh

Trong bài toán này sử dụng

qui tắc 3 điểm của phép cộng

Bước 2 HS sửa bài.

3/ 12a/ ta có :

0

) (

) (

DA CD BC

AB

b/

DB CD CB

DB AD AB

HOẠT ĐỘNG 3 (Giải bài tập 4)

Bước 1

-GV cho học sinh trình bày lời

giải của mình trên cam

Bước 2 GV diễn giảng và

thống nhất đáp án với học sinh

Trong bài toán này sử dụng

qui tắc 3 điểm của phép cộng

Bước 2 HS sửa bài.

6/

/ / /

Trang 13

thay thế vecto đưa về quy tắc.

Điểu chỉnh:

HOẠT ĐỘNG 4 (Giải bài tập 5)

Bước 2 HS sửa bài.

HS tông kết lại dạng toán trong tiêt học

Giải bài tập trắc nghiệm

Câu 1 Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây đúng

Trang 14

Bài 3 TÍCH CỦA VECTO VỚI MỘT SỐ (Tiết 7 Tuần 7)

I MỤC TIÊU

Sau bài học, HS đạt được:

1 Kiến thức:

- Hiểu được định nghĩa tích vectơ với một số (tích một số với một véc tơ)

- Biết các tính chất của tích vectơ với một số: Với mọi vectơ a, b và mọi số thực k, m tacó:

1) k(ma) = (km)a;

2) (k + m)a = ka + ma;

3) k(a + b) = ka + kb

- Hiểu tính chất trung điểm, tính chất trọng tâm

- Biết được điều kiện để hai vectơ cùng phương; ba điểm thẳng hàng

2 Kĩ năng:

- Xác định được vectơ b = ka khi cho trước số k và vectơ a

- Biết diễn đạt được bằng vectơ: ba điểm thẳng hàng, trung điểm của một đoạn thẳng,trọng tâm của tam giác, hai điểm trùng nhau

- Sử dụng được tính chất trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác để giải một

số bài toán hình học

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Máy chiếu,

- Học liệu: Phiếu câu hỏi

2 Chuẩn bị của học sinh:

Học bài cũ Đọc trước bài trong sách giáo khoa

III Kiểm tra bài cũ

1/Các phép toán đã học về vectơ ?

Kết quả của phép toán đó là số hay vecto ?

Nêu các quy tắc đã biết

2/Cho ABC, M,N lần lượt là trung điểm AB,AC Nhận xét về phương, chiều, độ lớn của

BC

MN,

IV Tiến trình bài học

HOẠT ĐỘNG 1 (Tìm hiểu định nghĩa phép nhân vecto với một số và tính chất )

Trang 15

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Bước 4 GV diễn giảng và

chiếu lại nội dung chính

k>0 :ka cùng hướng a

k<0 :ka ngược hướng a

a k a

k 

Ví dụ :Cho I là trung điểm của AB

0

a

k k

b k a k b a k

b k a k b a k

a l a k a l k

a kl a l k

HOẠT ĐỘNG 2 (Tìm hiểu về tính chất trung điểm và tính chât trọng tâm tam giác)

Bước 1 Giao nhiệm vụ

- GV phát phiếu câu hỏi 2

Bước 2 Thực hiện nhiệm

vụ

- GV hướng dẫn, giúp đỡ

cho học sinh trong quá

trình tìm hiêu

Bước 3 Thảo luận, trao

đổi, báo cáo

- GV theo dõi báo cáo cua

học sinh và nghe ý kiến

Bước 1 Nhận nhiệm vụ

- HS nhận phiếu câu hỏi

Bước 2 Thực hiện nhiệm vụ

- HS thảo luận, tham khaosách và trình bày lời giải trênphiếu của mình

Bước 3 Thảo luận, trao đổi,

*I là trung điểm của AB,

ý  MAMB 2MI

*G là trọng tâm ABC,Mtùy

MG MC

MB

MA   3

Trang 16

Bước 1 Giao nhiệm vụ

- GV phát phiếu câu hỏi 3

Bước 2 Thực hiện nhiệm

vụ

- Bước 3 Thảo luận, trao

đổi, báo cáo

- GV theo dõi báo cáo của

học sinh và nghe ý kiến

- HS nhận phiếu câu hỏi

Bước 2 Thực hiện nhiệm

vụ

- HS thảo luận, tham khảosách và trình bày trên phiếucua mình

Bước 3 Thảo luận, trao

đổi, báo cáo

Bước 4 Phương án KTĐG

HS ghi lại nội dung

HS phát biểu xây dựng bài

4/ Điều kiện để hai vectơcùng phương :

*a cp bb0 ak b

* A,B,C thẳng hàng

AC k

AB 

5/ Phân tích một vectơ theohai vectơ không cùngphương :

b k a h

x 

Ví dụ :

OB OA

OA OB OA

AB AO

ON b

OB OA OM

a

212

12

1

2

12

1/

02

1/

Trang 17

Phụ lục:

Phiếu học tập 1 Cho tam giác ABC, M,N lần lượt là trung điểm của AB,AC, điền vào

1.Cho I là trung điểm của AB, M tùy ý Chứng minh    MA MB                                        2MI

2 Cho G là trọng tâm ABC,M tùy Chứng minh MA MB MC                                                          3MG

Trang 18

Bài 3 BÀI TẬP TÍCH CỦA MỘT SỐ VỚI MỘT VECTO ( Tiết 8, tuần 8)

I MỤC TIÊU

Sau bài học, HS đạt được:

1 Kiến thức:

- Hiểu được định nghĩa tích vectơ với một số (tích một số với một véc tơ)

- Biết các tính chất của tích vectơ với một số

- Hiểu tính chất trung điểm, tính chất trọng tâm

- Biết được điều kiện để hai vectơ cùng phương; ba điểm thẳng hàng

2 Kĩ năng:

- Xác định được vectơ b = ka khi cho trước số k và vectơ a

- Biết diễn đạt được bằng vectơ: ba điểm thẳng hàng, trung điểm của một đoạn thẳng,trọng tâm của tam giác, hai điểm trùng nhau

- Sử dụng được tính chất trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác để giải một

số bài toán hình học

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Thiết bị dạy học: Máy chiếu

- Học liệu: phiếu trắc nghiệm

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Học bài, làm bài tập trước ở nhà

III Kiểm tra bài cũ

IV Tiến trình bài học

HOẠT ĐỘNG 1 (Rèn luyện dạng toán chứng minh đẳng thức vecto )

Bước 1 GV hướng dẫn

cách chứng minh đẳng thức

vecto:Biến đổi từ VT sang

VP hoặc ngược lại Ta sẽ

Bước 2 HS sửa bài

HS trình bày cách khác

1/ABADAC

Vậy :ABADAC  2AC

OD OD

OM OA

OM OB

OC b

DM DA

DM DC

DB a

42

.22

2

2/

002

2

2/

/4

Trang 19

lời giải của mình trên cam

Bước 2 GV diễn giảng và

thống nhất đáp án với học

sinh

Điểu chỉnh:

MN NM

AN BN BA AN

AD BA AC BD AC

2 2

2

/ 5

BD BC AB BD AC

-GV cho học sinh trình bày

lời giải của mình trên cam

Bước 2 GV diễn giảng và

Bước 2 HS sửa bài.

2/ G là trọng tâm tam giácABC.ta có :

u v CA

u v BC

v u

GB AG AB

3

4 3 2 3

2 3 4 3

2 3 2

1

HOẠT ĐỘNG 3 (Rèn luyện dạng toán tìm điểm thỏa mãn điều kiện cho trước)

Bước 2 HS sửa bài.

6/ ta có :

AB KA

AB KA

KB KA

52

02

5

02

GC MG

MC MG

4 1

0 4

0 3

/ 7

Trang 20

Bước 1

-GV cho học sinh trình

bày lời giải của mình

trên cam

Bước 2 GV diễn

giảng và thống nhất

đáp án với học sinh

Điểu chỉnh:

Bước 1

-HS trình bày

- HS khác nhận xét, bổ sung

Bước 2 HS sửa bài.

* 1 2

GM GP GR

G N G Q G S

GM GP GR

GA GB GC GD GE GF

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

  

     

* 1 2 1

* 2 1 2

G N G Q G S

G B G C G E G D G A G F

GA GB GC GD GE GF

G B G C G E G D G A G F

GA GB GC

  

     

     

     

 

GD GE GF

G B G C G E G D G A G F

   

     

V Củng cố và dặn dò

HS tông kết lại dạng toán trong tiêt học

Giải bài tập trắc nghiệm

Câu 1 Cho hai vectơ ab không cùng phương Trong các vectơ c, d , u, v, x, y sau đây, hãy chỉ ra các vectơ cùng hướng và các vectơ ngược hướng

b a

c

3

2 2

1

3

1

 ; u  3 a 4b ;

b a

3

1 4

1

 ; y   9 a 3b

Câu 2 Cho ABC với trung tuyến AM và trọng tâm G Mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai ?

a) AM  2AG ; b) AG AM

3

2

 ; c) MG GA

2

1

3

2

AC AB

VI Rút kinh nghiệm

Bài 4 HỆ TRỤC TỌA ĐỘ (Tiết 7 Tuần 7)

Ngày đăng: 03/05/2017, 16:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w