1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Đại số lớp 8 - Tiết 21, 22

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 85,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cũng giống như trong tập các số nguyên không phải mỗi số nguyên đều chia heát cho moïi soá nguyeân khaùc 0; nhöng khi theâm caùc phaân soá vaøo taäp caùc soá nguyeân thì phép chia cho mọ[r]

Trang 1

Tuần 11 Tiết 21 NS: ND:

KIỂM TRA 45 PHÚT – CHƯƠNG I I/.Mục tiêu:

-Nắm vững các kiến thức chương I, áp dụng vào giải bài tập từng loại

-Rèn luyện cho hs tính độc lập suy nghĩ tự làm bài

-Trình bày các bài toán rõ ràng sạch sẽ

II/.Chuẩn bị:

-Hs ôn tập tốt nội dung kiến thức chương I

-Gv soạn đề phù hợp với đối tượng hs

III/.Hoạt động trên lớp:

1/.Ổn định: Kiểm diện, nhắc nhở hs làm bài nghiệm túc

2/.Phát đề:

ĐỀ BÀI :

A LÝ THUYẾT (2điểm) Em hãy điền vào chổ trống để được đẳng thức đúng :

B BÀI TẬP (8 điểm)

Câu 1 (2điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) A = y2 + 4y – x2 + 4

b) B = y4 – 2y2

Câu 2 (2điểm) Tìm x:

a) 3x(12x – 4) – 9x(4x – 3) = 30

b) x(x – 2) + x – 2 = 0

Câu 3 (2điểm) Tính giá trị của biểu thức sau :

M = 30x4y3z2 : 5xy2z2 ; Tại x = 2 ; y = – 10 ; z = 5002

Câu 4 (1điểm) Làm tính chia :

N = (6x3 – 7x2 – x + 2) : (2x + 1)

Câu 5 (1điểm)

a)Chứng minh rằng số 3599 viết được dưới dạng tích của hai số tự nhiên 1 ;

(0,5 điểm)

b) Chứng minh : (1 + ab)2 – (a + b)2 = (1 – a)(1 – b)(1 + a)(1 +b) ; (0,5 điểm)

*Dặn dò:

-Hết giờ các em trật tự nộp bài

-Xem trước bài phân thức đại số

Trang 2

Tuần 11 Tiết 22 NS: ND:

CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ I/.Mục tiêu:

-Hs hiểu rõ khái niệm phân thức đại số

-Hs hiểu rõ khái niệm hai phân thức bằng nhau, nắm vững tính chất cơ bản phân thức

II/.Chuẩn bị:

-Gv nghien cứu bài dạy, soạn giáo án

-Hs xem bài trước ở nhà

III/.Hoạt động trên lớp:

1/.Ổn định: (1p) kiểm diện, kiểm tập, bảng con

2/.Kiểm tra: Ôn lại hai phân số bằng nhau

3/.Bài mới :

Hoạt động 1 ĐẶT VẤN ĐỀ (3p)

Gv: Trước hết chúng ta thấy trong tập các đa

thức không phải mỗi đa thức đều chia hết cho

mọi đa thức khác 0 Cũng giống như trong tập

các số nguyên không phải mỗi số nguyên đều

chia hết cho mọi số nguyên khác 0; nhưng khi

thêm các phân số vào tập các số nguyên thì

phép chia cho mọi số nguyên khác 0 đều thực

hiện được Ở đây ta cũng thêm vào tập đa thức

những phần tử mới tương tự như phân số mà ta

sẽ gọi là phân thức đại số Dần dần qua từng

bài học của chương, ta sẽ thấy rằng trong tập

các phân thức đại sồ mỗi đa thức đều chia

được cho mọi đa thức khác 0

Hs nghe gv trình bày

HĐ 2- ĐỊNH NGHĨA (15p)

-Cho hs quan sát các biểu

thức có dạng trong sgk

B

A

trang 34

-Các em hãy nhận xét các

biểu thức đó có dạng như thế

nào?

-Với A, B là những biểu thức

như thế nào? Có điều kiện gì

không?

-Giới thiệu: Các biểu thức như

thế đgl các phân thức đại số

(phân thức)

-Nhắc lại chính xác định

nghĩa khái niệm phân thức đại

số

-Gọi vài hs nhắc lại định

nghĩa phân thức đại số

-Đọc các biểu thức trang 34 sgk

-Các biểu thức có dạng

B

A

-Với A, B là các đa thức và B 0

-Hs phát biểu định nghĩa sgk trang 35

-Hs tự cho TD tt sgk -Hs đọc và suy nghĩ trả lời

1/.Định nghĩa:

Một phân thức đại số (phân thức) là 1 biểu thức có dạng , trong đó A, B là những

B

A

đa thức và B đa thức 0

-A đgl tử thức; B đgl mẫu thức -Mỗi đa thức cũng được coi như 1 phân thức với mẫu thức bằng 1

Trang 3

-Cho hs làm ?1 tr 35sgk

-Cho hs làm ?2 tr 35 sgk

-Cho tdụ: Biểu thức

có là pthức đsố ?

1

x

x

1

x

2

- Biểu thức

1 x x

1 x 2

không phải là biểu thức đsố vì mẫu không là đa thức

HĐ 3- HAI PHÂN THỨC BẰNG NHAU(12p)

-Gọi Hs Nhắc Lại Khái Niệm

2 Phân Số = Nhau

-Gv Ghi

d

c

b

-Ttự trên tập hợp các phân

thức đại số ta cũng có đinh

nghĩa 2 phân thức bằng nhau

-nêu định nghĩa tr 35 sgk, rồi

yêu cầu hs nhắc lại Gv ghi

lên bảng

Ví dụ:

1 x

1 1

x

1

x

Vì (x – 1)(x + 1) = x2 – 1

-Cho hs làm ?3 tr 35 sgk,

sau đó gọi 1 hs lên bảng trình

bày

-Cho hs làm ?4 tr 35 sgk, gọi

tiếp hs 2 lên bảng trình bày

-Gv cho hs làm ?5 Gọi hs

lên bảng trả lời

-Gv giải thích sai lầm của

Quang, vì đã rút gọn ở dạng

tổng

-Hs nhắc lại định nghĩa = nếu A.D = B.C

B

A D C

với B, D 0

-Một hs lên bảng làm ?3 : Bằng nhau vì:

3x2y.2y2 = 6xy3.x (=6x2y2) -Hs 2 lên bảng :

Xét ttự như ?3 -Bạn Quang sai vì:

3x + 3 3x.x

-Bạn Vân nói đúng vì:

3x(x+1)=x(3x+3)=3x2+3x

2/.Hai phân thức bằng nhau:

Hai phân thức và gọi là

B

A D C

bằng nhau nếu A.D = B.C

Ta viết:

= nếu A.D = B.C

B

A D C

*Thí dụ:

1 x

1 1 x

1 x

Vì (x – 1)(x + 1) = x2 – 1

HĐ 4 – LUYỆN TẬP CỦNG CỐ (12p)

1/.Thế nào là phân thức đại số? Cho thí dụ?

2/.Thế nào là 2 p/thức = nhau?

3/.Gv đưa lên bảng phụ bài tập: Dùng định

nghĩa p/thức = nhau c/minh các đẳng thức sau:

a/

xy 35

y x

7

5

y

x2 3 3 4

b/

5

x 2 x x

5

10

x

4

Sau đó Gv gọi hai Hs lên bảng làm bài

Gv kiểm tra vở một số hs ở dưới lớp

Hs lên bảng trình bày:

xy 35

y x 7 5

y

x2 3 3 4

x2y3.35xy = 5.7x3y4 = 35x2y4

b/

5

x 2 x x

5 10

x 4

Vì (x3 – 4x).5= 5x3 –20x (10 – 5x)( –x2 –2x) =

=–10x2– 20x + 5x3 +10x2 = 5x3 – 20x (x3 – 4x).5 =(10 – 5x)( – x2 – 2x)

Trang 4

4/.Gv cho Hs hoạt động nhóm làm bài số

2(tr36 SGK)

*Gv yêu cầu nửa lớp xét cặp phân thức

x

x

3

x

2

x

2

2

x

3

x 

*Nửa lớp còn lại xét cặp p/thức:

x x

3 x 4

x

;

x

3

x

2

2

-Từ kết quả tìm được của 2 nhóm, ta có thể kết

luận gì về ba p.thức trên?

Bảng nhóm hs

*Xét cặp phân thức

x x

3 x 2 x

2

2

x

3

x 

có ( x2 – 2x-3 ).x= x3 –2x2 – 3x (x2+ x )(x – 3 )=x3 – 3x2 +x2 –3x = x3–2x2–3x (x2 – 2x-3 ).x=(x2+ x )(x – 3 )

x x

3 x 2 x

2

2

x

3

x 

*Xét cặp:

x x

3 x 4 x

; x

3 x

2

2

Có (x – 3)(x2 – x) = x3 – x2 – 3x2 + 3x =

= x3 – 4x2 + 3x và x(x2 – 4x + 3) = x3 – 4x2 + 3x Vậy

x x

3 x 4 x x

3 x

2

2

-Đại diện 2 nhóm lên trình bày bài giải của nhóm mình

-Ba p.thức trên bằng nhau

HĐ5 – Hướng dẫn về nhà (3p)

-Học thuộc lòng định nghĩa phân thức, hai p/thức = nhau

-Ôn lại tính chất cơ bản của phân số

-Bài tập về nhà: Bài 1, 3 tr 36 SGK và bài 1, 2, 3 tr 15, 16 SBT

*Hướng dẫn bài tập về nhà: Bài số 3 (tr 36 SGK) Để chọn được đa thức thích hợp điền vào chổ

trống cần:

-Tính tích: x(x2 – 16)

-Lấy tích đó chia cho đa thức: x – 4 Ta sẽ có kết quả

Trang 5

Ruùt kinh nghieäm Duyeät

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w