lớp 1 số câu hỏi - Bước 3: GV nêu câu hỏi - HS thảo luận - Kết luận: Để lớp học sạch đẹp, mỗi HS phải luôn luôn có ý thức giữ lớp học sạch đẹp và tham gia những họat động làm cho lớp học[r]
Trang 1TUẦN 17
Thứ 2 ngày 25 tháng 12 năm 2006
HỌC VẦN:
ĂT - ÂT A/ MỤC TIÊU:
- HS nhận biết được cấu tạo vần ăt, ât, rửa mặt, đấu vật
- Đọc đúng các từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề Ngày chủ nhật
- Giúp trẻ bước đầu biết yêu Tiếng Việt
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh chữ gắn bìa hoặc gắn nam châm (nếu cĩ thể)
C/ CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC:
II/ Kiểm tra:
- Đọc và viết: bánh ngọt, bãi cát, trái
nhọt, cây lạt, tiếng hĩt, ca hát
- Đọc câu ứng dụng - Nhận xét
III/ Bài mới:
1 Giới thiệu: GV gthiệu và ghi đề bài - HS đọc đề bài
2 Dạy vần:
* Ăt:
- Nhận diện: Vần ăt được tạo bởi ă và t
- So sánh ăt với at
- Giống: Kết thúc bằng t Khác: ăt bắt đầu bằng ă
- Đánh vần: ă - tị - ăt
mờ - ăt - măt - nặng - mặt
rửa mặt
- Ghép vào giá ăt, rửa mặt
- Tập viết: GV gthiệu chữ viết - GV viết
mẫu và hdẫn viết
- GV lưu ý nét nối - Nhận xét
- HS viết bảng con
ăt/rửa mặt
*Ât: Quy trình tương tự như at
- Vần ât được tạo nên bởi â và t
- So sánh ât với at
- Đánh vần: â - tờ - ât
vờ - ât - vât - nặng - vật
đấu vật
- Ghép vào giá ât, đấu vật
- Tập viết: GV hdẫn viết mẫu
- Nhận xét
ât/đấu vật
- Giống: kết thúc bằng t Khác: ât bắt đầu bằng â
- HS viết bảng con
- Đọc từ ứng dụng: GV gthiệu và ghi từ
ứng dụng
đơi mắt, bắt tay, mật ong, thật thà
- GV giải thích từ và đọc mẫu
- Nhận xét
- HS đọc - Cá nhân, tổ, lớp
Trang 2Tiết 2
- Luyện tập
- Luyện đọc: Đọc lại vần ở tiết 1 - Cá nhân, lớp
- Luyện đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh minh họa - HS quan sát
- Luyện viết
- GV hdẫn HS viết bài vào vở TV1
- Nhận xét
- Luyện nói: Chủ đề : Ngày chủ nhật
- GV dựa vào tranh nêu câu hỏi - HS trả lời
+ Bức tranh vẽ gì?
+ Ngày chủ nhật, bố mẹ cho em đi chơi ở
đâu?
+ Em thấy những gì trong GVng viên?
IV/ Củng cố, dặn dò:
- Đọc bài SGK - Cá nhân, tổ, lớp
- Trò chơi "Tìm từ mới
+ GV chọn 5-10 HS có từ viết đúng lên
bảng hoặc mang bài lên bảng
- GV dùng bài của HS để cả lớp luyện
đọc
- GV khen ngợi HS
- HS viết vào bảng con một số từ có vần ăt, ât
- Nhận xét
- Về nhà làm btập 69 vào vở BTTV1
- Chuẩn bị bài 70
Trang 3LUYỆN TẬP CHUNG A/ MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố và khắc sâu về:
- Cấu tạo của mỗi số trong phạm vi 10
- Viết các số trong phạm vi 10 theo thứ tự đã biết
- Tự nêu bài toán và biết giải phép tính bài toán
- Làm đúng, tính nhanh
B/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
II/ Kiểm tra:
- Xem toán về nhà bài 63 vở BTT1
- Nhận xét
III/ Bài mới:
1/ Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài
2/ Thực hành:
Bài tập 1:
- Điền số
- GV nhận xét
Bài tập 2:
- GV treo btập
- GV nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm bài và sửa bài
- Lớp nhận xét
- HS đọc đề bài và làm bài
- 2 em lần lượt lên bảng sửa
- Lớp nhận xét
- Thư giãn
- Phát phiếu: Học trên phiếu Hát
Bài tập 3:
- GV hướng dẫn HS đọc đề toán và viết
phép tính
- GV nhận xét
- HS tự nêu đề tóan và viết phép tính
- 1 em lên bảng sửa bài
- Lớp nhận xét
IV/ Củng cố:
- Trò chơi chơi "Nhìn vật đặt đề toán"
- GV chọn 2 đội, mỗi đội 5 em và mỗi
đội chọn một số đồ vật (hút, que, 10 cái)
Hai đội đứng đối diện nhau
- Ví dụ: 1 em giơ 10 que tính, xong đưa
cho bạn bên cạnh 3 que Đội đối diện đặt đề
toán (có 10 que cho 3 que Hỏi còn mấy
que) sau đó bên kia hỏi…
- Đội nào không đặt được đề toán đội đó
thua
- Nhận xét
V/ Dặn dò:
- Về nhà làm btập 63 vào vở BTT1
- Chuẩn bị bài 64
Trang 4ĐẠO ĐỨC:
TRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC A/ MỤC TIÊU: HS hiểu
- Biết giữ trật tự trong giờ học.
- HS có ý thức giữ trật tư khi ra vào lớp và khi ngồi học
B/ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
- Vở BTĐD - tranh btập 3, 4 phóng to
- Điều 28 GVng ước quốc tế
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
II/ Kiểm tra:
- Tại sao không nên chen lấn, xô đẩy
nhau khi ra vào lớp?
- Nhận xét
III/ Bài mới:
1 Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài
2/ Các họat động:
Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập 3và
thảo luận
- GV treo bài tập 3
- Thảo luận: Các bạn trong tranh ngồi học
như thế nào?
- Kết luận: HS cần trật tự khi nghe giảng,
không đùa ngịch, nói chuyện riêng, giơ tay
xin phép khi muốn phát biểu
- HS quan sát
- Đại diện các nhóm leê trình bày
Hoạt động 2:
- Tô màu vaò tranh btập 4
- Hãy tô màu vào quần áo các bạn giữ trật
tự
- Kết luận: Chúng ta nên học tập các bạn
giữ trật tự trong giờ học
- HS đóng vai tình huống trước giờ đi học
- Từng nhóm biểu diễn trước lớp
- HS nhận xét và thảo luận
- Kết luận: Hai bạn đã giằng nhau quyển
truyện, gây mất trật tự trong giờ học
- Tác hại của việc gây mất trật tự trong
giờ học
+ Bản thân không nghe được bài giảng,
không hiểu bài
+ Làm mất thời gian của GV giáo
+ Làm ảnh hưởng đến các bạn xung
quanh
IV/ Củng cố:
- Đọc 2 khổ thơ cuối bài
- Kết luận chung: Khi ra vào lớp cần xếp
Trang 5hàng trật tự đi theo hàng, đứng chen lấn, xô đẩy đùa nghịch, không làm việc riêng
- Trong giờ học cần chú ý lắng nghe GV giáo giảng, giơ tay xin phép khi muốn phát biểu
- Giữ trật tự khi ra vào lớp và khi ngồi học, giúp các em thực hiện tốt quyền được học tập của mình
- Nhận xét
V/ Dặn dò:
- Về nhà đọc thuộc 2 câu thơ cuối bài
- Chuẩn bị bài "Lễ phép, vâng lời thầy
GV giáo"
Trang 6Thứ 3 ngày 26 tháng 12 năm 2006
HỌC VẦN:
ƠT - ƠT A/ MỤC TIÊU: Sau bài học
- HS cĩ thể đọc viết được ơt, ơt, cột cờ, cái vợt
- Đọc đúng các từ ứng dụng và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề : Những … tốt
- Bồi dưỡng tình yêu tiếng mẹ đẻ cho trẻ
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bộ chữ, tranh SGKphĩng to
C/ CÁC HỌAT ĐỘNG DẠY HỌC:
II/ Kiểm tra:
- Đọc và viết: đơi mắt, thật thà
- Đọc câu ứng dụng - Nhận xét
III/ Bài mới:
1 Giới thiệu: GV gthiệu và ghi đề bài - HS đọc đề bài
2 Dạy vần:
*Ơt:
- Nhận diện: Vần ơt được tạo bởi ơ và t
- So sánh ơt với ơi - Giống: bắt đầu bằng ơ Khác: ơt kết
thúc bằng t, ơi kết thúc bằng i
- Đánh vần:
ơ - tờ - ơt
cờ - ơt – cốt - nặng - cột
cột cờ
- Ghép vào giá ơt, cột cờ
- Tập viết: GV gthiệu chữ viết ong, cái
võng - GV viết mẫu và hdẫn viết - HS viết bảng con.
ôât/ cột cờ
*Ơt: Quy trình tương tự như ơt
- Vần ơt được tạo nên bởi ơ và t
- So sánh ơt với ơt
- Đánh vần: ơ - tờ - ơt
vờ - ơt - vơt - nặng - vợt
cái vợt
- Ghép vào giá ơt, cái vợt
- Tập viết: GV gthiệu chữ ơng, dịng sơng
- GV viết mẫu và hướng dẫn viết
ơt/cái vợt
- Giống: kết thúc bằng t Khác: ơt bắt đầu bằng ơ, ơt bắt đầu bằng ơ
- HS viết bảng con
- Đọc từ ứng dụng: GV gthiệu và ghi từ
ứng dụng cơn sốt, xay bột, quả ớt, ngớt mưa
- GV giải thích từ và đọc mẫu
- Nhận xét
- HS đọc lại - Cá nhân, tổ, lớp
- HS đọc lại
Trang 7Tiết 2
- Luyện tập
- Luyện đọc: Đọc lại bài ở tiết 1 - Cá nhân, tổ, lớp
- Luyện đọc câu ứng dụng
- GV treo tranh minh họa - HS quan sát
- GV gthiệu và ghi câu ứng dụng
Hỏi cây bao nhiêu tuổi
Cây khôg nhớ tháng năm
Cây chỉ dang tay lá
Che tròn một bóng râm
- HS đọc - Cá nhân, tổ, lớp
- GV đọc mẫu - HS đọc lại
- Luyện viết
- GV hdẫn HS viết bài vào vở TV1
- Nhận xét
- Luyện nói: Chủ đề : Ngừơi bạn tốt
- GV treo tranh minh họa - HS quan sát
- GV nêu câu hỏi - HS trả lời
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Các bạn trong tranh đang làm gì?
+ Em có nhiều người bạn tốt không?
+ Người bạn tốt phải như thế nào?
+ Em có muốn trở thành người bạn tốt của
mọi người không?
+ Em có thích có nhiều người bạn tốt
không?
4 Củng cố, dặn dò:
- Đọc bài SGK - Cá nhân, tổ, lớp
- Trò chơi "chỉ nhanh, đúng từ"
- Tuyên dương - Nhận xét
- Về nhà làm btập 70 vào vở BTTV1
- Chuẩn bị bài 71
Trang 8LUYỆN TẬP CHUNG A/ MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố và khắc sâu về:
- Thứ tự các số trong dãy số từ 010
- Kĩ năng thực hiện phép tính cộng, trừ và so sánh các số trong phạm vi 10
- Xem tranh, nêu đề toán và phép tính để giải
- Nhận ra thứ tự của các hình
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh bài 4 trang 91, phiếu học tập
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
II/ Kiểm tra:
- Kiểm tra bài tập 63 vở BTT1
- Nhận xét
III/ Bài mới:
1 Giới thiệu:
- GV giới thiệu và ghi đề bài
2 Luyện tập:
Bài tập 1:
+ GV treo BT1
+ GV nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm bài, 1 em lên bảng sửa bài
- Lớp nhận xét Bài tập 2:
+ GV treo BT2
+ GV nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm bài và 1 em lên bảng sửa bài
- Lớp nhận xét
- Thư giãn
- Học phiếu: GV phát phiếu và hướng dẫn
HS làm
Hát
Bài tập 3:
- GV treo bài tập 3
- GV nhận xét
- HS làm bài vào phiếu
- Từng bàn đổi phiếu chấm
- 1 em lên bảng sửa bài
- Lớp nhận xét Bài tập 4:
- GV treo bài tập 4
- GV nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- Cả lớp làm bài và 1 em lên bảng sửa bài - Lớp nhận xét
IV/ Củng cố:
Bài tập 5:
- GV treo bài tập 5
- GV phân lớp thành 4 nhóm
- GV phát cho mỗi nhóm số hình tam giác
và hình tròn như SGK
- Nhóm nào thi xếp nhanh, đúng được
hoan hô
- Nhận xét
- HS xếp hình theo mẫu
- Các nhóm thi xếp hình
- Các nhóm cử đại diện lên thi xếp hình
V/ Dặn dò:
- Về nhà làm bài tập 64 với BTT1
- Chuẩn bị bài 65
Trang 9Thứ 4 ngày 24 tháng 12 năm 2008
HỌC VẦN:
ET - ÊT A/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU: Sau giờ học, HS cĩ thể:
- HS đọc và viết được et, êt, báng tét, dệt vải
- Đọc đúng từ ứng dụng ao và câu ứng dụng
- Phát triển lời nĩi tự nhiên theo chủ đề: Chợ Nhặt
- Làm giàu vốn từ cho HS
B/ ĐỊ DÙNG DẠY HỌC:
- Mơ hình, tranh minh hoạ SGK phĩng to, bộ chữ
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I/ Ổn định: Hát
II/ Kiểm tra: - Đọc và viết cơn sốt, xay bột.
- Đọc câu ứng dụng - Nhận xét
III/ Bài mới:
1 Giới thiệu: GV giới thiệu và ghi đề bài et,
êt - HS đọc đề bài.
2 Dạy vần:
* Et:
- Nhận diện vần: Vần et được tạo bởi e và t
- So sánh et và ot
- Đánh vần:
e - tờ - et
tờ - et - tet - sắc - tét bánh tét
- Ghép vào giá et, bánh tét
- Giống: kết thúc bằng t, khác: et bắt đầu bằng e
- Tập viết:
- GV gthiệu chữ viết và viết mẫu - GV hướng
dẫn quy trình viết - Nhận xét
et/bánh tét
- HS viết bảng con
* Êt: Quy trình tương tự như et
- Nhận diện vần: Vần êt được tạo bởi ê và t
- So sánh êt với et
- Đánh vần: ê- tờ - êt
dờ - êt - dêt - nặng - dệt
dệt vải
- Ghép vào giá êt, dệt vải
- Giống: kết thúc bằng t, khác: êt bắt đầu bằng ê
- Tập viết:
- GV gthiệu chữ viết in và viết mẫu, hdẫn quy
trình viết - Nhận xét
- HS viết vào bảng con
- Đọc từ ứng dụng: GV gthiệu chữ viết và viết - HS đọc - Cá nhân, tổ, lớp
Trang 10mẫu từ ứng dụng
nét chữ, sấm sét, con rết, kết bạn
- GV giải thích từ và đọc mẫu - Nhận xét - HS đọc lại bài
Tiết 2
- Luyện tập:
- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1
+ Luyện đọc câu ứng dụng
+ GV treo tranh minh họa
+ GV gthiệu và ghi câu ứng dụng
Chim tránh rét bay về phương nam Cả đàn đã
thấm mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng.
+ GV đọc mẫu
- Cá nhân-tổ- lớp
- HS quan sát
- HS đọc - cá nhân, tổ, lớp
- HS đọc lại
- Luyện viết:
- GV hdẫn HS viết bài 71 vào vở TV1
- Nhận xét
- HS viết bài 52 vào vở TV1
- Luyện nói: Chủ đề: Chợ Tết
- GV treo tranh minh hoạ
- GV nêu câu hỏi
+ Bức tranh vẽ gì?
+ Em được đi chợ Tết vào lúc nào?
+ Chớ Tết có những gì đẹp?
- HS quan sát
- HS trả lời
IV/ Củng cố:
- Luyện đọc bài trong SGK
- Trò chơi: "Kết bạn"
- Nhận xét
- Cá nhân, tổ, lớp
V/ Dặn dò:
- Về nhà làm BT 71 vở BTTV1
- Chuẩn bị bài 72
Trang 11THỦ CÔNG:
GẤP CÁI VÍ A/ MỤC TIÊU:
- HS biết gấp cái ví bằng giấy
- Gấp được cái ví bằng giấy
B/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Ví mẫu
- Tờ giấy màu hình chữ nhật
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
II/ Kiểm tra:
- Kiểm tra dụng cụ đã dặn
- Nhận xét
1 Giơi thiệu:
- GV gthiệu và ghi đề bài
2 Gấp ví: - HS thực hành
- GV hướng dẫn quan sát và nhận xét
- GV cho HS quan sát ví mãu, chỉ cho HS
thấy ví có 2 ngăn đựng và được gấp từ tờ giấy
mài hình chữ nhật
- GV thao tác trên tờ giấy to
- HS quan sát
- Bước 1: Lấy đường dấu giữa
- Đặt tờ giấy màu hình chữ nhật trước mặt
để dọc giấy, mặt màu ở dưới, gấp đôi tờ giấy
để lấy đường dấu giữa (H.1) sau đó mở tờ
giấy ra như ban đầu (H.2)
- Bước 2: Gấp 2 mép ví
- Gấp mép 2 đầu vào khoảng 1 ô nhu H.3
sẽ được H.4
- Bước 3: Gấp ví
- Gấp tiếp 2 phần ngoài (H.5) vào trong
(H.6) sao cho 2 miệng ví át vào đường dấu
giữa (H.7) Lật (H.7) ra mặt sau theo bề ngang
giấy (H.8) Gấp 2 phần ngoài vào trong sao
cho cân đối giữa bề dài và bề ngang của ví
(H.9) sẽ được (H.10)
- Gấp đôi H.10 theo đường dấu giữa sẽ
được H.11
- Cái ví đã hoàn chỉnh H.12
3 Quy trình gấp:
- HS thực hiện
- Thư giãn
4 Thực hành:
- GV cho HS thực tập trên giấy
Hát
Trang 12- GV hướng dẫn từng bước chậm, để HS
quan sát, nắm được các quy trình gấp cái ví
IV/ Củng cố, dặn dò:
- Gọi HS nói quy trình gấp ví
- Nhận xét
- Về nhà tập gấp cái ví
- Chuẩn bị giấy màu để tiết sau gấp cái ví
Trang 13
Thứ 5 ngày 28 tháng 12 năm 2006
HỌC VẦN:
UT - ƯT A/ MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU:
- HS đọc viết được ut, ưt, bút chì, mứt gừng
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ngón út, em út, sau rốt
- Giúp trẻ biết yêu Tiếng Việt
B/ ĐÒ DÙNG DẠY HỌC:
Tranh minh hoạ SGK phóng to, bộ chữ, mô hình
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
II/ Kiểm tra:
- Đọc và viết từng dãy bàn (1) nét chữ,
(2) sấm sét, (3) kết bạn
- Đọc bài SGK
- Nhận xét
III/ Bài mới:
1 Giới thiệu:
- GV giới thiệu và ghi đề bài
2 Dạy vần:
* Ut:
- Nhận diện vần: ut được tạo bởi u và t
- So sánh ut với êt
- Đánh vần:
u- tờ - ut
bờ - ut - but - sắc - bút
bút chì
- Ghép vào giá ut, bút chì
- HS đọc đề bài
- Giống: kết thúc bằng t, khác: ut bắt đầu bằng u
- Tập viết:
- GV gthiệu chữ viết ung, bông súng -
GV viết mẫu và hdẫn quy trình viết - HS viết vào bảng con
ut / buùt chì
* Ưt:
- Nhận diện vần: ưt được tạo bởi ư và t
- So sánh ưt với ut
- Đánh vần:
ư- tờ - ưt
mờ - ưt - mưt - sắc - mứt
mứt tết
- Ghép vào giá ưt, mứt tết
- Giống: kết thúc bằng t, khác: ưt bắt đầu bằng ư
- Tập viết:
- GV giới thiệu chữ viết và viết mẫu
- Nhận xét
- HS viết bảng con