1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án dạy Lớp 1 - Tuần 5 + 6

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 150,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của trò HS: Để sách vở, đồ dùng học tập lªn bµn... HS: Trao đổi.[r]

Trang 1

Tuần 5 Thứ ngày tháng năm 2007

đạo đức bài 3: gĩư gìn sách vở đồ dùng học tập

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Trẻ em có quyền được học hành

- Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập giúp các em học tập tốt

- Biết yêu quí và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập

II.Đồ dùng dạy học:

Bút sáp, bài hát: Bút sách thân yêu ơi

III.Các hoạt động dạy học

5’

2’

6’

8’

10’

1.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ

dùng của HS

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp.

b.Hoạt động 1: Tô màu bài tập 1.

GV: Giải thích yêu cầu bài tập 1

Nhận xét

c.Hoạt động 2:Thảo luận bài tập

2:

GV: Nêu yêu cầu bài tập 2

Yêu cầu HS nêu tên đồ dùng học

tập

? Đồ dùng đó để làm gì?

? Em giữ gìn đồ dùng đó như thế

nào?

Nhận xét

Kết luận: Được đi học là quyền

lợi của trẻ em, giữ gìn đồ dùng học

tập chính là giúp các em học tập

tốt

d.Hoạt động 3:Thảo luận bài tập

3:

GV: Nêu yêu cầu bài tập:

? Bạn nhỏ trong mỗi bức tranh

đang làm gì?

? Vì sao em cho hành động đó là

đúng?

? Vì sao em cho là sai?

Kết luận: Các em nên giữ đồ dùng

học tập, không nên học tập các

bạn có hành động sai

HS: Để sách vở, đồ dùng học tập lên bàn

HS: Tìm và tô màu các đồ dùng ở bài tập 1

HS: Trao đổi

HS: Thảo luận

Giới thiệu với nhau đồ dùng của mình

HS: Trình bày trước lớp

HS: Thảo luận

HS: Trình bày

Nhận xét

Trang 2

5’ IV.Củng cố-dặn dò:

-Mỗi HS tự sửa lại đồ dùng học tập

của mình

-Sắp xếp đồ dùng gọn gàng ngăn

nắp

Thứ ngày tháng năm 2007

Tiếng việt bài 17: u – ư

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Đọc, viết được u, ư, nụ, thư

- Đọc được câu ứng dụng

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thủ đô

II.Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ phần luyện nói

III.Các hoạt động dạy học

5’

3’

4’

6’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS

viết: tổ cò, lá mạ

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp.

GV: Ghi u - ư

b.Dạy chữ ghi âm u:

b1.Nhận diện chữ u.

Chữ u gồm một nét xiên phải và 2

nét móc ngược

? So sánh u với i?

b2.Phát âm và đánh vần:

GV: Phát âm u

Nhận xét

? Có âm u, muốn có tiếng nụ ta

thêm âm gì?

GV ghi: nụ

? Tiếng nụ có âm nào đứng trức,

âm nào đứng sau, có dấu thanh gì?

? Đánh vần như thế nào?

Nhận xét

b3 Hướnh dẫn viết u- nụ.

GV: Viết mẫu:

HS: Viết bảng con

2 em đọc

HS: Đọc theo GV

Giống: Nét xiên, nét móc ngược Khác: u có 2 nét móc ngược, i có dấu chấm

HS: Ghép u

HS: Đọc : u cá nhân, nhóm, cả lớp HS: Ghép: nụ

HS: Trảời

HS: Đánh vần

Trang 3

5’

15’

7’

7’

5’

u nụ

Chữ u gồm 3 nét, một nét xiên

phải và 2 nét móc ngược

Lưu ý khi viết nối liền giữa n với

u, dấu thanh đúng vị trí

Nhận xét

*Dạy chữ ghi âm ư qui trình tương

tự như âm u

b4.Đọc từ ngữ ứng dụng:

GV: Cài từ ngữ lên bảng

Giải nghĩa từ ngữ

GV: Đọc mẫu

Tiết 2 3.Luyện đọc:

a.Luyện đọc lại tiết 1.

Nhận xét HS đọc

Đọc câu ứng dụng: GV cho HS

xem tranh đọc câu

Nhận xét

GV: Đọc mẫu

b.Luyện viết:

GV: Quan sát giúp HS viết bài,

chú ý tư thế ngồi viết của HS

GV: Chấm một số bài, nhận xét

c.Luyện nói: Thủ đô.

GV: Cho HS quan sát tranh, thảo

luận

? Cô giáo đưa HS đi thăm cảnh gì?

? Chùa Một cột nằm ở đâu?

? Mỗi nước có mấy thủ đô?

? Em biết gì về thủ đô Hà Nội?

IV.Củng cố – dặn dò:

-GV chỉ bảng cho HS đọc

-Tìm tiếng có âm u-ư

HS: Viết bảng con: u, nụ Nhận xét

HS: Đọc cá nhân,nhóm, cả lớp

Quan sát tranh

HS: Đọc câu

HS: Viết u, ư, nụ, thư

HS đọc: Thủ đô

HS: Thảo luận

HS: Trả lời câu hỏi

Cả lớp đọc Xem trước bài 18

Thứ ngày tháng năm 2007

Tiếng việt bài 18: x - ch

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Đọc, viết được: x, ch, xe, chó

- Đọc được câu ứng dụng; Xe ô tô chở cá về thi xã

- Phát triển lời nói theo chủ đề: Xe bò

II.Đồ dùng dạy học:

Trang 4

Tranh minh hoạ bài học.

III.Các hoạt động dạy học

5’

2’

3’

4’

6’

10’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS

viết nụ, thư

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp: x –

ch

b.Dạy chữ x.

b1.Nhậ diện chữ x:

Chữ x gồm nét cong hở phải và nét

cong hở trái

? So sánh c với x?

b2.Phát âm và đánh vần:

GV: Phát âm x

Nhận xét

? Có âm x, muốn có tiếng xe ta

thêm âm gì?

GV ghi: xe

? Tiếng xe có âm nào đứng trước,

âm nào đứng sau?

Đánh vần: xờ – e – xe

Nhận xét

b3.Hướng dẫn viết: x, xe

GV: Viết mẫu:

x xe

Chữ x gồm 2 nét, nét cong hở trái

và nét cong hở phải có độ cao 2 li

Khi viết xe, chú ý nối liền giữa x

và e

GV: Nhận xét

*Dạy chỡ ghi âm ch qui trình

tương tự như âm x

? So sánh ch với th?

b4.Đọc từ ngữ ứng dụng:

? Tìm tiếng có âm x, ch?

GV: Giải thích từ ngữ

GV: Đọc mẫu

HS: Viết bảng con

2 em đọc SGK

HS: Phát âm theo GV: x, ch

Giống: Đều có nét cong hở phải Khác: x có nét cong hở trái

HS: Ghép âm x

Phát âm: cả lớp, cá nhân

HS ghép: xe

HS: Trả lời

HS: Đánh vàn: cả lớp, nhóm, cá nhân

HS: Viết bảng con: x, xe

Giống: đề có h

Khác: ch có nét cong, th có thêm t

Tiết 2

17’ 3.Luyện đọc:

a.Luyện đọc lại ở tiết 1:

HS đọc: nối tiếp cá nhân

HS đọc: nhóm, cả lớp

Trang 5

6’

5’

GV: Chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

GV: Cho HS xem tranh, đọc câu

ứng dụng

Nhận xét

b.Luyện viết:

GV: Quan sát giúp HS viết, chú ya

HS viết chậm

GV: Chấm một số bài-nhận xét

c.Luyện nói: xe bò.

GV: Cho HS quan sát, thảo luận

? Có những loại xe nào?

? Em hãy chỉ từng loại xe?

? Xe lu dùng để làm gì?

? ở địa phương em thường dùng

những loại xe gì?

IV.Củng cố – dặn dò:

-GV chỉ bảng cho HS đọc

-Tìm tiếng có âm x, ch

-Xem trước bài 19

HS: Đọc câu ứng dụng

HS: Viết bài

HS đọc: xe bò

HS: Quan sát tranh, thảo luận HS: Trả lời các câu hỏi

Cả lớp đọc

Thứ ngày tháng năm 2007

Thủ công xé, dán hình vuông, hình tròn

( tiết 2 )

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

Xé, dán được hình vuông, hình tròn cân đối, đẹp

II.Đồ dùng dạy học:

Giấy màu, hồ dán

III.Các hoạt động dạy học

5’

2’

7’

16’

1.Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra dụng

cụ học tập của HS

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp.

b.Hoạt động 1: HD xé, dán hình

vuông, hình tròn

GV: Nhắc lại cách xé, dán hình

vuông, hình tròn ở tiết Nhận xét.1

c.Hoạt động 2: Thực hành:

Yêu cầu lấy giấy, hồ dán để xé,

dán

GV: Quan sát giúp HS xé

HS: Để dụng cụ lên bàn

HS: nêu lại cách xé, dán hình vuông, hình tròn

HS: Thực hành xé, dán hình vuông, hình tròn

Trang 6

Khi xé không để răng cưa nhiều

Xé xong bôi hồ mỏng rồi dán cho

cân đối

Yêu cầu các nhóm trưng bày sản

phẩm

Nhận xét, tuyên dương một số en

làm đẹp

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà tự xé, dán.Chuẩn bị tiết

sau: xé, dán quả cam

Các nhóm trưng bày sản phẩm

Thứ ngày tháng năm 2007

Toán số 7.

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Có khái niệm ban đầu về số 7

- Biết đọc, viết và so sánh các số trong phạm vi 7

- Vị trí số 7 trong dãy số tự nhiên

II.Đồ dùng dạy học:

Bộ đồ dùng học toán

III.Các hoạt động dạy học

5’

2’

4’

1.Kiểm tra bài cũ: Làm bài tập:

Điền dấu: <; >; = vào chỗ :

6 1; 6 6; 4 6

GV: Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp.

b Giới thiệu số 7.

Hướng dấn HS xem tranh:

? Lúc đầu co mấy bạn chơi cầu

trượt?

? Có mấy bạn muốn chơi nữa?

? Thêm một bạn nữa Tất cả có

mấy bạn?

GV: 6 bạn thêm 1 bạn là 7 bạn

Lấy 6 que tính rồi lấy thêm 1 que

tính nữa hỏi tất cả co mấy que

tính?

Làm tương tự với 7 chấm tròn

Kết luận: 7 bạn, 7 que tính, 7

chấm tròn đề có số lượng là 7

HS: Làm bảng con

1 em điếm từ 1 đế 6

HS: Xem tranh

Có 6 bạn

1 bạn

7 bạn

HS: lấy que tính và thực hiện

Trang 7

5’

c.Giới thiệu chữ số 7: in và chữ số

7 viết:

Số 7 viết là: 7

Nhận xét

d.Nhận biết số 7: trong dãy số tự

nhiên

Số 7 là số liền sau số 6

3.Luyện tập:

Bài 1: Viết số 7:

GV: Quan sá giúp HS viết

Bài 2: Điền số:

Củng cố về phân tích số 7:

7 gồm: 1 và 6, 2 và 5, 2 và 3

Bài 3: Điền số:

Củng cố về nhận biết dãy số tự

nhiên rừ 1 đến 7

Bài 4: Điền dấu: < ; >; =

Củng cố về so sánh các số trong

phạm vi 7

GV: Nhận xét Hs làm

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà tìm các đồ vật có số

lượng là 7

HS: Viết số 7

HS:Đếm từ1 đến 7, đọc từ 7 đến 1

HS: Viết số 7

Nêu yêu cầu bài tập

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài, chữa bài

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài, đổi vở kiểm tra bài của bạn

Thứ ngày tháng năm 2007

Toán số 8

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Có khái niệm ban đầu về số 8

- Biết đọc, viết và so sánh các số trong phạm vi 8

- Vị trí số 8trong dãy số tự nhiên

II.Đồ dùng dạy học:

Bộ đồ dùng học toán

III.Các hoạt động dạy học

5’

2’

1.Kiểm tra bài cũ: Làm bài tập:

Điền dấu: <; >; = vào chỗ :

7 1; 7 6; 7 7

GV: Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp.

b Giới thiệu số 8

HS: Làm bảng con

1 em điếm từ 1 đến 7

HS: Xem tranh

Trang 8

5’

Hướng dẫn HS xem tranh:

? Lúc đầu co mấy bạn chơi nhảy

dây?

? Có mấy bạn muốn chơi nữa?

? 7 bạn, thêm một bạn Tất cả có

mấy bạn?

GV: 7 bạn thêm 1 bạn là 8 bạn

Lấy 6 que tính rồi lấy thêm 1 que

tính nữa hỏi tất cả co mấy que

tính?

Làm tương tự với 8 chấm tròn

Kết luận: 8 bạn, 8 que tính, 8

chấm tròn đề có số lượng là 7

c.Giới thiệu chữ số 8:in và chữ số

8 viết:

Số 8 viết là: 8

Nhận xét

d.Nhận biết số 8: trong dãy số tự

nhiên

Số 8 là số liền sau số 7

3.Luyện tập:

Bài 1: Viết số 8:

GV: Quan sá giúp HS viết

Bài 2: Điền số:

Củng cố về phân tích số 8:

8 gồm: 1 và 7, 2 và 6, 3 và 5, 4và 4

Bài 3: Điền số:

Củng cố về nhận biết dãy số tự

nhiên rừ 1 đến 8

Bài 4: Điền dấu: < ; >; =

Củng cố về so sánh các số trong

phạm vi 8

GV: Nhận xét Hs làm

IV.Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Về nhà tìm các đồ vật có số

lượng là 8

Có 7 bạn

1 bạn

8 bạn

HS: lấy que tính và thực hiện

HS: Viết số 8

HS:Đếm từ1 đến 8, đọc từ 8 đến 1

HS: Viết số 8

Nêu yêu cầu bài tập

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài, chữa bài

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài, đổi vở kiểm tra bài của bạn

Thứ ngày tháng năm 2007

Tiếng việt bài 19: s - r

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

- Đọc, viết được s, r, sẻ rễ

- Đọc được câu ứng dụng: bé tô cho rõ chữ và số

Trang 9

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Rổ rá.

II.Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ bài học

III.Các hoạt động dạy học

5’

2’

4’

4’

6’

10’

5’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS

viết: xe, chó

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

GV: Ghi s, r

b.Dạy chữ ghi âm s:

b1.Nhận diện chữ s

Chữ s gồm nét xiên phải, nét thắt

cong hở trái

? So sánh s với x?

b2.Phát âm và đánh vần:

GV: Phát âm s

Nhận xét

Đánh vần:

? Muốn có tiếng sẻ ta thêm âm và

dấu gì?

? Tiếng sẻ có âm nào đứng trước,

âm nào đứng sau? Có dấu thanh

gì?

Đánh vần: sờ – e- se- hỏi –sẻ

Nhận xét

b3.Hướng dẫn viết chữ s, sẻ

GV: Viết mẫu: s, sẻ

Chữ s gồm nét xiên phải, nét thắt,

nét cong hở trái

Khi viết chữ sẻ lưu ý viết nối giữa

s với e, dấu hỏi trên e

Nhận xét

Dạy chữ ghi ân r qui trình tương tự

như âm s

? So sánh r với s?

b4.Đọc từ ngữ ứng dụng:

GV: Ghi từ ngữ lên bảng

Nhân xét

? Tìm tiếng có âm r, âm s?

HS: Viết bảng con

2 em đọc SGK

HS: Theo dõi

HS: Đọc theo GV: s, r

Giống: Nét cong

Khác: s có thêm nét xiên và nét thắt

HS ghép: s HS: Phát âm cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Ghép: sẻ

HS: Trả lời

HS: Đánh vần cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Viết bảng con: s, sẻ

Giống: Nét xiên phải, nét thắt Khác: r có nét móc ngược

2, 3 em đọc nối tiếp

HS: Tìm và gạch chân

Trang 10

7’

5’

5’

Giải thích từ ngữ

Đọc mẫu

Tiết 2 3.Luyện tập:

a.Luyện đọc lại tiết 1

Nhận xét

GV: Cho HS quan sát tranh, đọc

câu ứng dụng

Chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

GV: Đọc mẫu

b.Luyện viết:

Giúp HS viết, chú ý tư thế ngồi

viết của HS

c.Luyện nói: rổ rá

Cho HS quan sát tranh

? Tranh vẽ gì?

? Rổ, rá dùng để làm gì?

? Rổ khác rá như thế nào?

? Rổ rá làm bằng gì nếu không có

mây, tre?

? Quê em có ai đan rổ, rá không?

IV.Củng cố – dặn dò:

-GV chỉ bảng cho HS đọc

-Tìm tiếng có âm r, s

-Xem trước bài 20

HS: đọc cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Quan sát nhận xét tranh HS: Đọc câu ứng dụng

HS: Viết bài: r, s, sẻ, rễ

HS đọc: rổ, rá

HS: Trả lời câu hỏi

Cả lớp đọc

Thứ ngày tháng năm 2007

Toán số 9

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

-Có khái niệm ban đầu về số 9

-Biết đọc, viết và so sánh các số trong phạm vi 9

-Vị trí số 9 trong dãy số tự nhiên

II.Đồ dùng dạy học: a

Bộ đồ dùng học toán

III.Các hoạt động dạy học

5’

2’

1.Kiểm tra bài cũ: Làm bài tập:

Điền dấu: <; >; = vào chỗ :

7 1; 7 6; 7 7

GV: Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

HS: Làm bảng con

1 em điếm từ 1 đến 7

Trang 11

13’

5’

b Giới thiệu số 9

Hướng dẫn HS xem tranh:

? Lúc đầu co mấy bạn chơi ?

? Có mấy bạn muốn chơi nữa?

? 8 bạn, thêm một bạn Tất cả có

mấy bạn?

GV: 8 bạn thêm 1 bạn là 9 bạn

Lấy 8 que tính rồi lấy thêm 1 que

tính nữa hỏi tất cả co mấy que

tính?

Làm tương tự với 9 chấm tròn

Kết luận: 9 bạn, 9 que tính, 9

chấm tròn đề có số lượng là 9

c.Giới thiệu chữ số 9 in và chữ số

9 viết:

Số 9 viết là: 9

Nhận xét

d.Nhận biết số 9 trong dãy số tự

nhiên

Số 9 là số liền sau số 8

2.Luyện tập:

Bài 1: Viết số 8:

GV: Quan sát giúp HS viết số 9

Bài 2: Điền số:

Củng cố về phân tích số 9:

9 gồm: 1 và 8, 2 và 7, 3 và 6, 4và 5

Bài 3: Điền dấu: < ; >; =

Củng cố về so sánh các số trong

phạm vi 9

GV: Nhận xét HS làm

Bài 4: Điền số: ( HS giỏi)

Củng cố về so sánh các số trong

phạm vi 9

Bài 5: Viết số thích hợp vào ô

trống:

Củng cố về nhận biết thứ tự dãy số

từ 1 đến 9 và ngược lại

IV.Củng cố – dặn dò:

-Nhận xét giờ học

-Về nhà tìm các đồ vật có số lượng

là 9

HS: Xem tranh

Có 8 bạn

1 bạn

9 bạn

HS: lấy que tính và thực hiện

HS: Viết số 9

HS:Đếm từ1 đến 9, đọc từ 9 đến 1

HS: Viết số 9

Nêu yêu cầu bài tập

Nhận xét

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài, chữa bài

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài, đổi vở kiểm tra bài của bạn

Nêu yêu cầu bài tập

HS: Làm bài, chữa bài

Nhận xét

Thứ ngày tháng năm 2007

Tiến việt bài 20: k - kh

I.mục tiêu: Giúp học sinh :

Trang 12

-Đọc, viết được k, kh, khế.

-Đọc được câu ứng dụng:Chị Kha kẻ vở cho bé Hà và bé Lê

Phát triển lời nói theo chủ đề: ù ù, do do, vo vo, vù vù, tu tu

II.Đồ dùng dạy học: a

Tranh minh hoạ bài học

III.Các hoạt động dạy học

5’

2’

4’

4’

6’

10’

1.Kiểm tra bài cũ: Yêu cầu HS

viết: sẻ, rễ

Nhận xét

2.Dạy học bài mới:

a Giới thiệu bài: Trực tiếp

GV: Ghi k, kh

b.Dạy chữ ghi âm k:

b1.Nhận diện chữ k

Chữ k gồm nét khuyết trên, nét

thắt, nét móc ngược

? So sánh k với h?

b2.Phát âm và đánh vần:

GV: Phát âm k

Nhận xét

Đánh vần:

? Muốn có tiếng kẻ ta thêm âm và

dấu gì?

? Tiếng kẻ có âm nào đứng trước,

âm nào đứng sau? Có dấu thanh

gì?

Đánh vần: ca – e- ke- hỏi –kẻ

Nhận xét

b3.Hướng dẫn viết chữ k, kẻ

GV: Viết mẫu: k, kẻ

Chữ k gồm nét khuyết trên, nét

thắt, nét móc ngược

Khi viết chữ kẻ lưu ý viết nối giữa

k với e, dấu hỏi trên e

Nhận xét

Dạy chữ ghi âm kh qui trình tương

tự như âm k

? So sánh k với kh?

b4.Đọc từ ngữ ứng dụng:

HS: Viết bảng con

2 em đọc SGK

HS: Theo dõi

HS: Đọc theo GV: k, kh

Giống:Đều có nét khuyết trên Khác: k có thêm nét thắt

HS ghép: k HS: Phát âm cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Ghép: kẻ

HS: Trả lời

HS: Đánh vần cá nhân, nhóm, cả lớp

HS: Viết bảng con: k, kẻ

Giống: Đều là k

Khác: kh có thêm h

2, 3 em đọc nối tiếp

Ngày đăng: 31/03/2021, 19:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w