hướng dẫn học sinh sử dụng bảng cộng trong phạm vi 7 để tìm ra kết qủa của phép tính.. Cần lưu ý học sinh viết các số phải thật thẳng cột.[r]
Trang 1Tuần 13
Ngày soạn : 27/11/2009
Ngày dạy : Thứ hai ngày 30 tháng 11 năm 2009
Môn : Học vần BÀI : ÔN TẬP
I.Yêu cầu : Kiến thức :
-Đọc được các vần có kết thúc bằng n ,các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 44đến bài 51
-Viết được các vần ,các từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Chia phần
Kĩ năng :
-Rèn cho học sinh kĩ năng đọc , viết thành thạo , kể chuyện đúng , hay
Thái độ :
Qua câu chuyện giáo dục các em phải biết nhường nhịn nhau
Ghi chú : Học sinh khá , giỏi kể được 2, 3 đoạn truyện theo tranh
II.Chuẩn bị :
Bảng ôn , tranh minh hoạ phần kể chuyện
III.Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ :
Viết : cuộn dây , con lươn , vườn nhãn
Gọi đọc câu ứng dụng
2.Bài mới:
GV giới thiệu bài và ghi tựa: Ôn tập
Hỏi lại vần đã học, ghi bảng: en , ên , in ,
iên , yên
Yêu cầu các em đọc lại các vần đó
Treo bảng ôn:
Gọi học sinh chỉ vào bảng và đọc: Các
vần đã học
Ghép lần lượt các âm với âm n để tạo
thành vần và đọc
Đọc từ ứng dụng
cuồn cuộn , con vượn , thôn bản
Giải thích thêm về các từ này
Chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
Cả lớp viết bảng con Hai em đọc
3em nêu Học sinh vừa chỉ vừa đọcĐọc cá nhân nhiều em
Nối tiếp nhau ghép các vần Đọc đồng thanh
Cá nhân, nhóm, lớp đọcLắng nghe
Trang 2Tập viết từ ứng dụng
Hướng dẫn viết bảng con: cuồn cuộn ,
con vượn
3.Củng cố tiết 1 : Hỏi các vần vừa ôn.
Đọc bài vừa ôn
Tiết 2Luyện đọc bảng lớp :
Học sinh lần lượt đọc các vần trong bảng
ôn
Gọi học sinh đọc từ ứng dụng
Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng
cho học sinh quan sát và hỏi:
Tranh vẽ gì?
Hãy đọc câu ứng dụng dưới bức tranh
Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con
vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ , bới giun
Yêu cầu học sinh chỉ ra các tiếng vừa học
có vần kết thúc bằng âm n
Chỉnh sửa phát âm, khuyến khích học
sinh đọc trơn
Luyện viết :
Quan sát chữ mẫu , nhận xét
Yêu cầu các em viết vào vở các từ cuồn
cuộn , con vượn
Chấm bài , nhận xét
Kể chuyện
Đọc tên bài kể chuyện
Yêu cầu học sinh quan sát tranh
Kể lại diễn cảm nội dung câu chuyện
theo tranh “Chia phần ’’
Tranh 1: Có hai người đi săn .Từ sớm
đến gần tối họ chỉ săn được có ba chú sóc
nhỏ
Tranh2 : Họ chia đi chia lại , chia mãi
nhưng phần của hai người vẫn không đều
Cả lớp viết vào bảng con
Nhắc lại các vần vừa ôn Hai em đọc
Đọc cá nhân , tổ , lớp Đọc cá nhân nhiều em
Gà mẹ và đàn gà con Đọc cá nhân , tổ , lớp
Các em nhận xét khoảng cách , độ cao củacác chữ
Cả lớp viết vào vở , đổi vở để kiểm tra bài
Chia phần Học sinh quan sát lắng nghe
Học sinh dựa vào tranh kể lại câu chuyện,theo từng đoạn, đến hết câu chuyện
Trang 3nhau
Tranh 3: Anh kiếm củi lấy số sóc vừa săn
được ra và chia
Tranh 4 :Thế là số sóc đã được chia đều
Thật công bằng , các nhóm kể lại chuyện
Các nhóm trình bày
Nêu ý nghĩa của câu chuyện
Kết luận: Trong cuộc sống biết nhường
nhịn nhau thì vẫn hơn
.Tổ chức cho học sinh sắm vai kể lại câu
Học sinh xung phong sắm vai kể lại câuchuyện
Hai em đọc lắng nghe thực hiện
Ngày soạn : 29/11/2009
Ngày dạy : Thứ ba ngày 1 tháng 12 năm 2009
Môn : Học vần BÀI : ong , ông I.Yêu cầu :
Kiến thức :
-Đọc được : ong ông ,cái võng , dòng sông ; từ và đoạn thơ ứng dụng
-Viết được :ong , ông , cái võng , dòng sông
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề : Đá bóng
-Tranh minh hoạ từ khóa., câu ứng dụng ,phần luyện nói.
III.Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ :
Viết các từ cuồn cuộn , con vượn , thôn
bản
Đoc câu ứng dụng
2.Bài mới:
Ghi bảng vần ong , đọc mẫu
Gọi 1 HS phân tích vần ong
Cài vần ong
3em lên bảng viết , cả lớp viết bảng con 2em đọc
Trang 4So sánh vần ong với on.
HD đánh vần ong
Có vần ong, muốn có tiếng võng ta làm
thế nào?
Cài tiếng võng
GV nhận xét và ghi bảng tiếng võng
Gọi phân tích tiếng võng
Hướng dẫn đánh vần tiếng võng
Dùng tranh giới thiệu từ “ cái võng ’’
Đọc trơn từ cái võng
Đọc toàn bài trên bảng
Luyện viết
Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Vần ông (dạy tương tự)
Hỏi tiếng mang vần mới học trong các từ
trên ?yêu cầu các em phân tích các tiếng
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện đọc câu : GT tranh rút câu ghi
bảng:
Sóng nối sóng
Mãi không thôi
Giống nhau:bắt đầu âm o Khác nhau: ong kết thúc âm ng
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm v đứng trước vần ong và thanhngã
Toàn lớp cài tiếng võng
CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Hai em đọc Đánh vần, đọc trơn, cá nhân , tổ , lớp Quan sát, viết trên không , bảng con
Giống nhau: kết thúc bằng ng
Khác nhau: o và ô đầu vần
.Toàn lớp viết trên không , viết bảng con
HS đánh vần, đọc trơn cá nhân nhiều em 2em phân tích : thông , công
Lắng nghe2em đọc lại Cả lớp tìm tiếng có vần vừa học
Đọc cá nhân nhiều em
Trang 5Yêu cầu các em viết vào vở
Hướng dẫn thêm một số em viết còn
chữ cao 5l : gchữ cao 2 li : c,o , n
Cả lớp viết vào vở
Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV.Các bạn đang đá bóng
Liên hệ trả lời
Nhắc lại nội dung vừa học 2em đọc bài
Thực hành ở nhà
Môn : Toán BÀI : PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7.
-Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác khi làm bài
Ghi chú :bài tập cần làm bài 1, bài 2 (dòng 1 ) , bài 3 ( dòng 1 ) , Bài 4
II.Chuẩn bị :
-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép cộng trong phạm vi 7
III.Các hoạt động dạy học :
Trang 61.Kiểm tra bài cũ :
+ Hướng dẫn học sinh quan sát
mô hình đính trên bảng và trả
lời câu hỏi:
Đính lên bảng 6 hình tam giác và hỏi:
Có mấy hình tam giác trên bảng?
Có 6 tam giác thêm 1 tam giác nữa là
mấy tam giác?
Làm thế nào để biết là 7 tam giác?
Cho cài phép tính 6 +1 = 7
viết công thức : 6 + 1 = 7 trên bảng và
cho học sinh đọc
+ Giúp học sinh quan sát hình
để rút ra nhận xét: 6 hình tam giác
và 1 hình tam giác cũng như 1 hình
tam giác và 6 hình tam giác Do đó
Bước 2: Hướng dẫn học sinh thành lập
các công thức còn lại: 5 + 2 = 2 + 5 = 7;
4 + 3 = 3 + 4 = 7 tương tự như trên
Bước 3: Hướng dẫn học sinh bước đầu
ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7 và
cho học sinh đọc lại bảng cộng
Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập
3em lên bảng làmCả lớp làm bang con
Vài học sinh đọc lại 6 + 1 = 7
Học sinh quan sát và nêu:
Học sinh thực hiện theo cột dọc ở bảng vànêu kết qủa
Trang 7hướng dẫn học sinh sử dụng bảng cộng
trong phạm vi 7 để tìm ra kết qủa của
phép tính
Cần lưu ý học sinh viết các số phải thật
thẳng cột
Bài 2: Học sinh nêu YC bài tập
Cho học sinh tìm kết qủa của phép tính
(tính nhẩm), rồi đọc kết qủa bài làm của
mình theo từng cột (cặp phép tính)
củng cố cho học sinh về TC giao hoán
của phép cộng thông qua ví dụ cụ thể Ví
dụ: Khi đã biết 5 + 2 = 7 thì viết được
ngay 2 + 5 = 7
Bài 3: Học sinh nêu YC bài tập
cho học sinh nhắc lại cách tính có dạng
như trong bài tập 5 + 1 + 1 thì phải lấy 5
+ 1 trước, được bao nhiêu cộng tiếp với
Hỏi tên bài
Nêu lại các phép cộng trong phạm vi 7
5.Dặn dò : Về nhà làm bài tập ,xem bài
mới
Tiết sau : Luyện tập
Học sinh làm miệng và nêu kết qủa:
7 + 0 = 7 , 6 + 1 = 7 , 3 + 4 = 7
0 + 7 = 7 , 1 + 6 = 7 , 4 + 3 = 7Học sinh nêu
Học sinh làm phiếu học tập
Học sinh khác nhận xét bạn làm
Học sinh chữa bài trên bảng lớp
a) Có 6 con bướm, thêm 1 con bướm nữa.Hỏi có mấy con bướm?
Có 4 con chim, thêm 3 con chim nữa Hỏicó mấy con chim?
Học sinh làm vào vở
6 + 1 = 7 4 + 3 = 7 Học sinh nêu tên bài
Thực hành ở nhà
Ngày soạn : 3011/2009
Ngày dạy : Thứ tư ngày 2 tháng 12 năm 2009
Môn : Học vần BÀI : ăng , âng I.Yêu cầu :
Trang 8Kiến thức :
-Đọc được : ăng âng ,măng tre , nhà tầng ; từ và câu ứng dụng
-Viết được : ăng , âng , măng tre , nhà tầng
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề : Vâng lời cha mẹ
-Tranh minh hoạ từ khóa., câu ứng dụng ,phần luyện nói.
III.Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ
Viết các từ con ong , cây thông , công
viên
Đoc câu ứng dụng tìm tiếng có vần ong
2.Bài mới:
Ghi bảng vần ăng , đọc mẫu
Gọi 1 HS phân tích vần ăng
Cài vần ăng
So sánh vần ăng với vần ong ?
Hướng dẫn đánh vần ăng
Có vần ăng muốn có tiếng măng ta làm
thế nào?
Cài tiếng măng
Nhận xét và ghi bảng tiếng măng
Gọi phân tích tiếng măng
Hướng dẫn đánh vần tiếng măng
Đọc trơn từ : măng tre
Đọc toàn bài trên bảng
Luyện viết
Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Vần âng (dạy tương tự)
So sánh 2 vần ăng , âng
3em lên bảng viết , cả lớp viết bảng con 2em đọc
Đồng thanh Phân tích âm ă đứng trước , âm ng đứngsau
Cả lớp cài vần ăng Giống nhau: kết thúc bằng ng
Khác nhau: ăng bắt đầu bằng âm ă Đánh vần cá nhân nhiều em
Thêm âm m đứng trước vầng ăng Toàn lớp cài tiếng măng
1 em phân tích Đánh vần cá nhân , tổ , lớp Hai em đọc
Đánh vần, đọc trơn, cá nhân , tổ , lớp Quan sát, viết trên không , bảng con
Giống nhau: kết thúc bằng ng
Khác nhau: ă và â đầu vần
Trang 9Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Đọc từ ứng dụng:
rặng dừa , vầng trăng , phẳng lặng
Hỏi tiếng mang vần mới học trong các từ
trên ?yêu cầu các em phân tích các tiếng
đó
Đọc mẫu
Gọi đọc toàn bài trên bảng
3.Củng cố :
Hôm nay học vần gì ?
Tìm tiếng mang vần mới học
4.Dặn dò :
Về nhà đọc lại bài đã học
Tiết sau : ung , ưng
Tiết 2Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện đọc câu : GT tranh rút câu ghi
bảng:
Vầng trăng hiện lên sau rặng dừa cuối
bãi Sóng vỗ bờ rì rào , rì rào
Đọc mẫu
Luyện viết
Quan sát: ăng , âng , măng tre , nhà tầng
nhận xét độ cao, khoảng cách, vị trí dấu
thanh
Yêu cầu các em viết vào vở
Hướng dẫn thêm một số em viết còn
chậm
Luyện nói: Chủ đề: Vâng lời cha mẹ
Bức tranh vẽ gì?Em bé trong tranh đang
HS đánh vần, đọc trơn cá nhân nhiều emrặng , vầng
2em phân tích
Lắng nghe2em đọc lại
Vần ung , ưng Cả lớp tìm tiếng có vần vừa học Thực hành ở nhà
Đọc cá nhân nhiều em
Nhiều em đọc
Lắng nghe4em đọc
chữ cao 5l : h ,gchữ cao 2 li : e,r, n
Cả lớp viết vào vở
Mẹ và hai em bé Trông em
Liên hệ thực tế trả lời
Trang 10Học bài, xem bài ở nhà , tiết sau ung ưng
Nhắc lại nội dung vừa học
2em đọc bài Thực hành ở nhà
Môn : Toán BÀI : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7.
-Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác khi làm bài
Ghi chú :bài tập cần làm bài 1, bài 2 , bài 3 ( dòng 1 ) , Bài 4
II.Chuẩn bị :
-Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép cộng trong phạm vi 7
III.Các hoạt động dạy học :
+ Hướng dẫn học sinh quan sát
mô hình đính trên bảng và trả
lời câu hỏi:
đính lên bảng 7 tam giác và hỏi:
Có mấy tam giác trên bảng?
Có 7 tam giác, bớt đi 1 tam giác Còn
mấy tam giác?
Làm thế nào để biết còn 6 tam giác?
Hai em lên bảng làm , cả lớp làm bảng con
Học sinh QS trả lời câu hỏi
Trang 11Cho cài phép tính 7 – 1 = 6.
viết công thức : 7 – 1 = 6 trên bảng và
cho học sinh đọc
+ Cho học sinh thực hiện mô
hình que tính trên bảng cài để rút
ra nhận xét: 7 que tính bớt 6 que
tính còn 1 que tính Cho học sinh
cài bảng cài 7 – 6 = 1
viết công thức lên bảng: 7 – 6 = 1
rồi gọi học sinh đọc
Sau đó cho học sinh đọc lại 2 công thức:
7 – 1 = 6 và 7 – 6 = 1
Bước 2: Hướng dẫn học sinh thành lập
các công thức còn lại: 7 – 2 = 5 ; 7 – 5 =
2 ; 7 – 3 = 4 ; 7 – 4 = 3 tương tự như trên
Bước 3: Hướng dẫn học sinh bước đầu
ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7 và cho
học sinh đọc lại bảng trừ
Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu YC bài tập
GV hướng dẫn học sinh sử dụng bảng trừ
trong phạm vi 7 để tìm ra kết qủa của
phép tính
Cần lưu ý học sinh viết các số phải thật
thẳng cột
Bài 2: Học sinh nêu YC bài tập
Cho học sinh tìm kết qủa của phép tính
(tính nhẩm), rồi đọc kết qủa bài làm của
mình theo từng cột
Bài 3: Học sinh nêu YC bài tập
cho học sinh nhắc lại cách tính các bài
có dạng 7 – 3 - 2 thì phải lấy 7 - 3 trước,
được bao nhiêu trừ tiếp đi 2
Cho học sinh làm bài và chữa bài trên
bảng lớp
Bài 4:
Hướng dẫn học sinh xem tranh rồi đặt đề
toán tương ứng
Vài học sinh đọc lại 7 – 1 = 6
Học sinh thực hiện bảng cài của mình trênque tính và rút ra:
Học sinh thực hiện theo cột dọc ở bảng vànêu kết qủa
Học sinh làm miệng và nêu kết qủa:
Học sinh khác nhận xét
7 – 3 – 2 = 2, 7 – 6 – 1 = 0, 7 – 4 – 2 = 1
7 – 5 – 1 = 1, 7 – 2 – 3 = 2, 7 – 4 – 3 = 0Học sinh làm phiếu học tập
Học sinh chữa bài trên bảng lớp
a) Có 7 quả cam, bé lấy 2 quả Hỏi còn mấyquả cam?
b) Có 7 bong bóng, thả bay 3 bong bóng.Hỏi còn mấy bong bóng?
Học sinh giải:
Trang 12Cho học sinh giải vào vở
Gọi học sinh lên bảng chữa bài
I Yêu cầu :
Kiến thức :
-Biết các kí hiệu , quy ước về gấp giấy
-Bước đầu gấp được giấy theo kí hiệu , quy ước
GV:Mẫu vẽ những kí hệu quy ước về gấp hình (phóng to)
HS : Giấy nháp trắng, bút chì, vở thủ công
III.Các hoạt động dạy học :
Giới thiệu bài, ghi tựa
Để gấp hình người ta quy ước một số kí
hiệu về gấp giấy
Hát
Học sinh mang dụng cụ để trên bàn Vài HS nêu lại
Trang 131.Kí hiệu đường giữa hình:
Đường dấu giữa hình là đường có nét
gạch chấm
2.Kí hiệu đường dấu gấp:
Đường dấu gấp là đường có nét đứt
-3.Kí hiệu đường dấu gấp vào:
Có mũi tên chỉ hướng gấp
4.Kí hiệu dấu gấp ngược ra phía sau:
Có mũi tên cong chỉ hướng gấp
Đưa mẫu cho học sinh quan sát
Cho học sinh vẽ lại các kí hiệu vào giấy
nháp trước khi vẽ vào vở thủ công
Chuẩn bị tiết sau: giấy màu , hồ gián
Học sinh quan sát mẫu đường giữa hình do
Kiến thức :
-Đọc được : ung , ưng , bông súng , sừng hươu ; từ và đoạn thơ ứng dụng
-Viết được :ung , ưng , bông súng , sừng hươu
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề : Rừng , thung lũng , suối , đèo
Trang 14II.Chuẩn bị
-Tranh minh hoạ từ khóa., câu ứng dụng ,phần luyện nói.
III.Các hoạt động dạy học :
Ghi bảng vần ung , đọc mẫu
Gọi 1 HS phân tích vần ung
cài vần ung
So sánh vần ung với ăng ?
HD đánh vần ung
Có vần ung, muốn có tiếng súng ta làm
thế nào?
Cài tiếng súng
GV nhận xét và ghi bảng tiếng súng
Gọi phân tích tiếng súng
Hướng dẫn đánh vần tiếng súng
Dùng tranh giới thiệu từ “bông súng”
Đọc trơn từ bông súng
Đọc toàn bài trên bảng
Luyện viết
Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Vần ung (dạy tương tự)
So sánh 2 vần ung , ưng
Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Đọc từ ứng dụng:
Cây sung , củ gừng , vui mừng
Hỏi tiếng mang vần mới học trong các từ
trên ?yêu cầu các em phân tích các tiếng
3em lên bảng viết , cả lớp viết bảng con 2em đọc
Khác nhau: ung bắt đầu bằng u
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm s đứng trước vần ung và thanhsắc
Toàn lớp cài tiếng súng
CN 1 em
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Hai em đọc Đánh vần, đọc trơn, cá nhân , tổ , lớp
CN 2 emQuan sát, viết trên không , bảng con
Giống nhau: kết thúc bằng ng
Khác nhau: u và ư đầu vần
.Toàn lớp viết trên không , viết bảng con
HS đánh vần, đọc trơn cá nhân nhiều em sung , mừng
2em phân tích
Trang 15Quan sát: bông súng , sừng hươu
Nhận xét độ cao, khoảng cách, vị trí dấu
thanh ?
Yêu cầu các em viết vào vở
Hướng dẫn thêm một số em viết còn
Học bài, xem bài ở nhà
Tiết sau : eng , iêng
Lắng nghe2em đọc lại Cả lớp tìm tiếng có vần vừa học
Đọc cá nhân nhiều em Nhiều em đọc
Lắng nghe4em đọc
chữ cao 5l : h ,g chữ cao 2 li : s,u , n
Cả lớp viết vào vở
Suối , đèo , rừng
Hổ , voi , nai , sóc
Trả lời theo sự hiểu biết của mình
Nhắc lại nội dung vừa học 2em đọc bài
Thực hành ở nhà
Môn : Toán BÀI : LUYỆN TẬP I.Yêu cầu :
Kiến thức :
- Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 7