HS: Luyện đọc bài trên bảng -> đọc nhóm đọc cá nhân – lớp HS: Quan sát tranh 3 SGK nhận xét nội dung tranh GV: Ghi câu ứng dụng HS: Đọc câu ứng dụng HS: Đọc bài trong SGKđọc nhóm, cá nhâ[r]
Trang 1Thứ ngày tháng năm 2009 TUẦN 17
Bài 69: ăt - ât I.Mục đích yêu cầu:
- Giúp học sinh đọc và viết được: ắt, ất, rửa mặt, đấu vật
- Đọc đúng từ và câu hỏi ứng dụnGV:
“Cái mỏ tí hon Cái chân bé xíu Lông vàng mát dịu Mắt đen sáng ngời
Ơi chú gà ơi
Ta yêu chú lắm
- Luyên nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật
II.Đồ dùng dạy – học:
GV: Bộ ghép chữ - sử dụng tranh SGK
HS: Bộ ghép chữ, SGK
III.Các hoạt động dạy – học:
A.KTBC: ( 5P)
1,Đọc: bài 68 SGK
2,Viết: tiếng hót, ca hát
B.Bài mới:
1,Giới thiệu bài: (2P)
2,Dạy vần mới:
a) Nhận diện vần ăt - ất (3P)
b) Phát âm và đánh vần
ăt ât
mặt vật
rửa mặt đấu vật
Nghỉ giải lao
c) Viết bảng con
ăt, ât, rửa mặt, đấu vật (7P)
d) Đọc từ ứng dụng (7P)
đôi mắt mật ong
bắt tay thật thà
HS: Đọc bài trong SGK GV: Nhận xét, đánh giá HS: Cả lớp viết bảng con
GV: Giới thiệu vần ăt – ât
*Vần ăt:
GV: Vần im gồm ă – t HS: Đánh vần ăt -> ghép ăt -> đánh vần phân
tích đọc trơn
HS: Ghép mặt -> đánh vần -> phân tích đọc
trơn GV: Cho học sinh quan sát tranh -> giải
nghĩa từ rửa mặt
HS: Đọc trơn -> phân tích
*Vần ât: qui trình tương tự
GV: Viết mẫu lên bảng (nêu rõ qui trình) HS: Viết bảng con
HS: Đọc từ ứng dụng, tìm và gạch chân tiếng chứa vần mới
GV: Giải nghĩa từ
Trang 2Tiết 2:
3,Luyện tập
a) Luyện đọc bảng – Sgk (16P)
“Cái mỏ tí hon
Cái chân bé xíu
Lông vàng mát dịu
Mắt đen sáng ngời
Ơi chú gà ơi
Ta yêu chú lắm
b) Luyện viết vở tập viết (7P)
c) Luyện nói chủ đề
Ngày chủ nhật
3,Củng cố – dặn dò: (2P)
HS: Luyện đọc bài trên bảng, quan sát tranh
3 (SGK) nhận xét hình ảnh trong tranh GV: Ghi câu ứng dụng lên bảng
HS: Đọc câu ứng dụng HS: Đọc bài (SGK) đọc nhóm, cá nhân
GV: Hướng dẫn học sinh cách trình bày HS: Viết bài vào vở
HS: Đọc tên chủ đề, quan sát tranh GV: Đặt câu hỏi
HS: Luyện nói theo chủ đề GV: Kết luận
GV: Chốt nội dung bài, dặn học sinh về nhà đọc bài
ĐẠO ĐỨC Bài 6: NGHIÊM TRANG KHI CHÀO CỜ( T2) I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh hiểu là một công dân nhỏ tuổi của đất nước, chào cờ là thể hiện lòng yêu nước của mình
- HS có hành vi chào cờ một cách nghiêm trang, đúng qui định
- Có thái độ tôn kính lá cờ của Tổ quốc
II.Đồ dùng dạy – học:
- GV: Vở bài tập đạo đức, lá cờ Tổ quốc
- HS: Vở bài tập đạo đức
III.Các hoạt động dạy – học:
Trang 3Nội dung Cách thức tiến hành A.KTBC: 3P
- Lá cờ TQ có đặc điểm như thế nào?
B.Bài mới:
1,Giới thiệu bài: 2P
2,Nội dung 27P
a Bài 3: Quan sát tranh nhận biết
mọi người đang nghiêm trang chào
cờ
Kết luận: Khi moi người đang chào
cờ thì có 2 bạn nói chuyện đó là hành
vi sai Hai bạn đó phải dừng nói
chuyện mắt nhìn lá cờ
b) Vẽ lá Quốc kì
MT: Biết vẽ lá Quốc kì
- Ghi nhớ: SGK
C.Củng cố – dặn dò: (2P)
HS: Trả lời ( 2 em) HS+GV: Nhận xét, đánh giá
GV: Nêu Mục đích, yêu cầu giờ học
HS: Quan sát tranh VBT
- Quan sát nhận biết từng hình ảnh
GV: Đặt câu hỏi
- Cô giáo và các bạn đang làm gì?
- Bạn nào chưa nghiêm trang khi chào cờ/
- Bạn chưa nghiêm trang ở chỗ nào? cần phải sửa như thế nào cho đúng?
HS: Trình bày HS+GV: Nhận xét, bổ sung, kết luận
GV: Giới thiệu lá Quốc kì
- HD học sinh cách vẽ HS: Vẽ vào vở BT GV: Quan sát, giúp đỡ
HS: Trưng bày bài vẽ của mình HS+GV: Nhận xét, đánh giá
HS: Nhắc lại ND bài, liên hệ
GV: Nhận xét giờ học
- Nhắc nhở học sinh cần thực hiện tốt khi chào cờ
Thứ ngày tháng năm 2009 Bài 70: ôt – ơt
I.Mục đích yêu cầu:
- Học sinh đọc viết đúnGV: ôt, ơt, cột cờ, cái vợt
- Đọc đúng từ và câu ứng dụnGV:
“Hỏi cây bao nhiêu tuổi Cây không nhớ tháng năm Cây chỉ dang tay lá
Che tròn một bóng râm.”.
- Luyên nói từ 2-4 câu theo chủ đề: “Những người bạn tốt”
Trang 4II.Đồ dùng dạy – học:
GV: Sử dụng tranh SGK, bộ ghép chữ
HS: SGK, bộ ghép chữ
III.Các hoạt động dạy – học:
A.KTBC:
(4P)
1,Đọc: bài 69 (SGK)
2,Viết: rửa mặt, đấu vật
B.Bài mới:
1,Giới thiệu bài:
(2P)
2,Dạy vần:
a) Nhận diện vần ôt– ơt (3P)
b) Phát âm và đánh vần (9P)
ôt ơt
cột vợt
cột cờ cái vợt
Nghỉ giải lao c) Viết bảng con
ôt, ơt, cột cờ, cái vợt (7P)
d) Đọc từ ứng dụng (7P)
cơn sốt quả ớt
xay bột ngớt mưa
Tiết 2:
3,Luyện tập
a) Luyện đọc bảng – Sgk (16P)
“Hỏi cây bao nhiêu tuổi
Cây không nhớ tháng năm
Cây chỉ dang tay lá
Che tròn một bóng râm.”.
b) Luyện viết vở tập viết (7P)
HS: Đọc bài trong Sgk (2H) GV: Nhận xét, đánh giá HS: Cả lớp viết bảng con
GV: Giới thiệu vần ôt – ơt
*Vần ôt:
GV: Vần ôt gồm ô – t HS: Đánh vần ôt , ghép ôt, đánh vần phân
tích đọc trơn
HS: Ghép cột -> đánh vần -> phân tích đọc
trơn GV: Cho học sinh quan sát tranh -> giải
nghĩa từ cột cờ
HS: Đọc trơn -> phân tích
*Vần ơt: qui trình tương tự
GV: Viết mẫu lên bảng (nêu rõ qui trình) HS: Viết bảng con
HS: Đọc từ ứng dụng -> tìm và gạch chân tiếng chứa vần mới
GV: Giải nghĩa từ
HS: Luyện đọc bài trên bảng -> quan sát tranh 3 (SGK) nhận xét hình ảnh trong tranh GV: Ghi câu ứng dụng lên bảng
HS: Đọc câu ứng dụng HS: Đọc bài (SGK) đọc nhóm, cá nhân GV: Hướng dẫn học sinh cách trình bày HS: Viết bài vào vở
Trang 5c) Luyện nói chủ đề:
“Những người bạn tốt”
(7P)
3,Củng cố – dặn dò: (2P)
HS: Đọc tên chủ đề -> quan sát tranh GV: Đặt câu hỏi
HS: Luyện nói theo chủ đề GV: Tiểu kết
GV: Chốt nội dung bài, dặn học sinh về nhà đọc bài
Thứ ngày tháng năm 2009 Bài 71: et– êt
I.Mục đích yêu cầu:
- Giúp học sinh đọc viết được: et, êt, bánh tét, dệt vải
- Đọc đúng câu: “ Chim tránh rét bay về phương nam Cả đàn đã thấm mẹt nhưng
vẫn cố bay theo hàng”.
- Luyên nói từ 2-4 câu theo chủ đề: “ Chợ tết ”
II.Đồ dùng dạy – học:
GV: Sử dụng bộ ghép chữ, tranh (SGK)
HS: Bộ ghép chữ
III.Các hoạt động dạy – học:
A.KTBC: (4 phút)
- Đọc: bài 70 (SGK)
- Viết: cột cờ, cái vợt
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2P)
2.Dạy vần:
a)Nhận diện vần et – êt (3P)
b)Phát âm và đánh vần (12P)
et êt
tét dệt
bánh tét dệt vải
Nghỉ giải lao
c)Viết bảng con (7P)
et bánh té
êt dệt vải
HS: Đọc bài (2 em) HS: Viết bảng con GV: Nhận xét, đánh giá
GV: Giới thiệu vần et – êt
*Vần et:
GV: Vần et gồm e- t HS: Phát âm et phân tích -> ghép et-> ghép tét đánh vần – phân tich - đọc trơn
GV: Cho học sinh quan sát tranh GV: Giải thích tranh vẽ
HS: Ghép từ bánh tét- đọc trơn – phân
tích
* Vần êt: HD tương tự
GV: Viết mẫu lên bảng (nêu rõ qui trình) HS: Viết bảng con
GV: Quan sát, uốn nắn
Trang 6d)Đọc từ ứng dụng (7P)
nét chữ con rết
sấm sét kết bạn
Tiết 2 3.Luyện tập:
a) Luyện đọc bảng – SGK (19P)
“ Chim tránh rét bay về phương
nam Cả đàn đã thấm mệt nhưng
vẫn cố bay theo hàng”.
Nghỉ giải lao (5P)
b)Luyện viết vở tập viết (7P)
c)Luyện nói theo chủ đề (7P)
Chợ tết
4.Củng cố – dặn dò: (2P)
HS: Đọc từ -> tìm gạch chân tiếng chứa vần mới học
GV: Giải nghĩa từ HS: Luyện đọc( cả lớp, cá nhân, )
HS: Luyện đọc bài trên bảng -> đọc nhóm đọc cá nhân – lớp
HS: Quan sát tranh 3 (SGK) nhận xét nội dung tranh
GV: Ghi câu ứng dụng HS: Đọc câu ứng dụng HS: Đọc bài trong SGK(đọc nhóm, cá nhân,lớp)
GV: Hướng dẫn học sinh cách viết và trình bày bài
HS: Viết bài vào vở GV: Quan sát, uốn nắn
HS: Đọc tên chủ đề -> quan sát tranh SGK nhận xét nội dung tranh
GV: Đặt câu hỏi gợi ý HS: Luyện nói theo chủ đề GV: Nói mẫu
HS: Nói lại câu GV vừa nói HS: Khá giỏi nói
- HS khác nhắc lại
GV: Gọi học sinh nhắc tên nội dung bài HS: Đọc bài trên bảng
GV: Dặn học sinh về nhà đọc bài
Thứ ngày tháng năm 2009 Bài 72: ut – ưt
I.Mục đích yêu cầu:
- Giúp học sinh đọc viết được: ut, ưt, bút chì, mứt gừng
- Đọc đúng các câu: “ Bay cao cao vút
Chim biến mất rồi
Trang 7Chỉ còn tiếng hót
Làm xanh da trời”.
- Luyên nói từ 2-4 câu theo chủ đề; Ngón út, em út, sau rốt
II.Đồ dùng dạy – học:
GV: Sử dụng bộ ghép chữ, tranh (SGK)
HS: Bộ ghép chữ
III.Các hoạt động dạy – học:
A.KTBC: (4 phút)
- Đọc: bài 71 (SGK)
- Viết: bánh tét, dệt vải
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2P)
2.Dạy vần:
a)Nhận diện vần ut – ưt (3P)
b)Phát âm và đánh vần (12P)
ut ưt
bút mứt
bút chì mứt gừng
Nghỉ giải lao
c)Viết bảng con (7P)
ut, ưt, bút chì, mứt gừng
d)Đọc từ ứng dụng (7P)
chim cút sứt răng
sút bóng nứt nẻ
Tiết 2 3.Luyện tập:
a) Luyện đọc bảng – SGK (19P)
“ Bay cao cao vút
Chim biến mất rồi
Chỉ còn tiếng hót
Làm xanh da trời”.
Nghỉ giải lao (5P)
HS: Đọc bài (2 em) HS: Viết bảng con GV: Nhận xét, đánh giá
GV: Giới thiệu vần ut – ưt
*Vần ut:
GV: Vần ut gồm u - t HS: Phát âm ut phân tích -> ghép ut -> ghép
but đánh vần – phân tich - đọc trơn
GV: Cho học sinh quan sát tranh GV: Giải thích tranh vẽ
HS: Ghép từ bút chì - đọc trơn – phân tích
* Vần ưt: HD tương tự
GV: Viết mẫu lên bảng (nêu rõ qui trình) HS: Viết bảng con
GV: Quan sát, uốn nắn
HS: Đọc từ -> tìm gạch chân tiếng chứa vần mới học
GV: Giải nghĩa từ HS: Luyện đọc( cả lớp, cá nhân, )
HS: Luyện đọc bài trên bảng -> đọc nhóm đọc cá nhân – lớp
HS: Quan sát tranh 3 (SGK) nhận xét nội dung tranh
GV: Ghi câu ứng dụng HS: Đọc câu ứng dụng HS: Đọc bài trong SGK(đọc nhóm, cá nhân,lớp)
Trang 8b)Luyện viết vở tập viết (7P)
c)Luyện nói theo chủ đề (7P)
Ngón út, em út, sau rốt
4.Củng cố – dặn dò: (2P)
GV: Hướng dẫn học sinh cách viết và trình bày bài
HS: Viết bài vào vở GV: Quan sát, uốn nắn
HS: Đọc tên chủ đề -> quan sát tranh SGK nhận xét nội dung tranh
GV: Đặt câu hỏi gợi ý HS: Luyện nói theo chủ đề GV: Nói mẫu
HS: Nói lại câu GV vừa nói HS: Khá giỏi nói
- HS khác nhắc lại
GV: Gọi học sinh nhắc tên nội dung bài HS: Đọc bài trên bảng
GV: Dặn học sinh về nhà đọc bài
Thứ ngày tháng năm 2009 TẬP VIẾT
Thanh kiếm âu yếm, ao chuôm, bánh ngọt, bãi cát, thật thà I.Mục đích yêu cầu:
- Biết viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ: Thanh kiếm âu yếm, ao chuôm, bánh ngọt, bãi cát, thật thà
- Viết nhanh, đẹp
- Có ý thức giữ gìn sách vở sạch đẹp
II.Đồ dùng dạy - học:
- GV: Mẫu chữ, bảng phụ
- HS: Bảng con, phấn Khăn lau bảng, vở tập viết.
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:(3 phút)
đỏ thắm, mầm non
HS: Viết bảng con HS+GV: Nhận xét, đánh giá
Trang 9B Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2 phút)
2.Hướng dẫn viết:
a HD quan sát, nhận xét: (6
phút)
Thanh kiếm âu yếm, ao chuôm,
bánh ngọt, bãi cát, thật thà
b HD viết bảng con: ( 5 phút)
Thanh kiếm âu yếm, ao chuôm,
bánh ngọt, bãi cát, thật thà
c.HD viết vào vở ( 18 phút )
3 Chấm chữa bài: (4 phút )
4 Củng cố, dặn dò: (2 ph)
GV: Nêu yêu cầu của tiết học
GV: Gắn mẫu chữ lên bảng HS: Quan sát, nêu nhận xét về độ cao, chiều rộng, cỡ chữ…
HS+GV: Nhận xét, bổ sung
GV: Hướng dẫn qui trình viết( Vừa nói vừa thao tác )
HS: Tập viết vào bảng con lần lượt từng chữ.( Cả lớp )
GV: Quan sát, uốn nắn
GV: Nêu rõ yêu cầu, hướng dẫn viết từng dòng
HS: Viết từng dòng theo mẫu và HD của giáo viên
GV: Quan sát, uốn nắn
GV: Chấm bài của 1 số học sinh
- Nhận xét, chữa lỗi trước lớp,
GV: Nhận xét chung giờ học
HS: Viết hoàn thiện bài và chuẩn bị bài học sau
TẬP VIẾT Xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút, con vịt, thời tiết
I.Mục đích yêu cầu:
- Biết viết đúng mẫu chữ, cỡ chữ: Xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút, con vịt, thời tiết
- Viết nhanh, đẹp
- Có ý thức giữ gìn sách vở sạch đẹp
II.Đồ dùng dạy - học:
- GV: Mẫu chữ, bảng phụ
- HS: Bảng con, phấn Khăn lau bảng, vở tập viết.
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 10Nội dung Cách thức tiến hành
A Kiểm tra bài cũ:(3 phút)
thanh kiếm, bãi cát
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2 phút)
2.Hướng dẫn viết:
a HD quan sát, nhận xét: (6
phút)
Xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút,
con vịt, thời tiết
b HD viết bảng con: ( 5 phút)
Xay bột, nét chữ, kết bạn, chim cút,
con vịt, thời tiết
c.HD viết vào vở ( 18 phút )
3 Chấm chữa bài: (4 phút )
4 Củng cố, dặn dò: (2 ph)
HS: Viết bảng con HS+GV: Nhận xét, đánh giá GV: Nêu yêu cầu của tiết học
GV: Gắn mẫu chữ lên bảng HS: Quan sát, nêu nhận xét về độ cao, chiều rộng, cỡ chữ…
HS+GV: Nhận xét, bổ sung
GV: Hướng dẫn qui trình viết( Vừa nói vừa thao tác )
HS: Tập viết vào bảng con lần lượt từng chữ.( Cả lớp )
GV: Quan sát, uốn nắn
GV: Nêu rõ yêu cầu, hướng dẫn viết từng dòng
HS: Viết từng dòng theo mẫu và HD của giáo viên
GV: Quan sát, uốn nắn
GV: Chấm bài của 1 số học sinh
- Nhận xét, chữa lỗi trước lớp,
GV: Nhận xét chung giờ học
HS: Viết hoàn thiện bài và chuẩn bị bài học sau
Trang 11
Môn : Thủ công
GẤP CÁI VÍ (tiết 1)
I-Mục tiêu :
-HS biết gấp cái ví bằng giấy.
-Gấp được cái ví bằng giấy
-Giáo dục học sinh ham thích lao động và sáng tạo trong quá trình lao động
II- Chuẩn bị:
A-Giáo viên:
- Ví mẫu bằng giấy
B- Học sinh:
-Giấy màu ,vở thủ công
III- Các hoạt động dạy –học
a- Kiểm tra bài cũ
GV kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh
b- Bài mới:
GV giới thiệu bài :
1- GV hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét
GV cho HS xem ví mẫu
2- GV hướng dẫn mẫu cách gấp
Bước 1:-Lấy đường dấu giữa
Bước 2-Gấp 2 mép ví
Bước 3-Gấp ví
3- HS thực hành gấp cái ví
GV theo giỏi giúp đỡ cho các em
4- Trưng bày sản phẩm
GV nhắc các em dán sản phẩm vào vở thủ công
IV- Nhận xét ,dặn dò
- GV nhận xét tiết học ; nhận xét thái độ học tập sự chuẩn bị của học sinh
- Dặn dò HS chuẩn bị giấy có kẻ ô,giấy màu để học bài tiếp
Trang 12
SINH HOẠT LỚP
I-Mục đích yêu cầu:
-Đánh giá hoạt động của lớp trong tuần
-Nêu phương hướng hoạt động trong tuần tới
II các nội dung chính:
1: GV đánh giá hoạt động của lớp trong tuần vừa qua
*Ưu điểm :
-Nhìn chung các em ngoan, chăm chỉ học tập,
-Tham gia tốt mọi phong trào của trường lớp đề ra
-Thực hiện tốt các hoạt động của đội đề ra
-Một số em hăng hái phát biểu xây dựng bài và dành nhiều điểm 9, 10 như em Ngọc Nhi, Cẩm Vân, Thảo Ngân, Dũng, Bảo, Quỳnh,Xuân Hải
* Tồn tại :
- Một số em chưa mạnh dạn phát biểu xây dựng bài
-Một số bạn chưa chăm chỉ học tập, kết quả học tâp chưa cao
2: K ế hoạch:
-Những bạn chưa chăm chỉ học tập, kết quả học tâp chưa cao, tuần sau học tập tốt hơn
-Trang trí lớp học
-Xây dựng nề nếp lớp tốt
-Chú ý các hoạt động ngoài giờ
-Vệ sinh cá nhân vệ sinh lớp học sạch sẽ
Trang 13Thứ ngày tháng năm 2009 TUẦN 18
Bài 73: it – iêt
I.Mục đích yêu cầu:
- Học sinh đọc viết đúnGV: it, iêt, trái mít, chữ viết
- Đọc đúng từ và câu ứng dụnGV:
“Con gì có cánh
Mà lại biết bơi Ngày xuống ao chơi
Đêm về dẻ trứng”.
- Luyên nói từ 2-4 câu theo chủ đề: “Em tô, vẽ, viết”
II.Đồ dùng dạy – học:
GV: Sử dụng tranh SGK, bộ ghép chữ Tiếng Việt
HS: SGK, bộ ghép chữ Tiếng Việt
III.Các hoạt động dạy – học:
A.KTBC: 4P
- Đọc: bài 72 (SGK)
- Viết: bút chì, mứt gừng
B.Bài mới: 31P
1,Giới thiệu bài:
2,Dạy vần:
a) Nhận diện vần it– iêt
b) Phát âm và đánh vần
it iêt
mit viết
trái mít hiểu biết
Nghỉ giải lao c) Viết bảng con
it, iêt, trái mít, chữ viết
d) Đọc từ ứng dụng
con vịt thời tiết
đông nghịt hiểu biết
HS: Đọc bài trong Sgk (2H) HS: Cả lớp viết bảng con H+GV: Nhận xét, đánh giá
GV: Giới thiệu vần it – iêt
*Vần it:
GV: Vần it gồm i – t HS: Đánh vần it , ghép it, đánh vần phân tích
đọc trơn
HS: Ghép mít, đánh vần, phân tích cấu tạo,
đọc trơn GV: Cho học sinh quan sát tranh, giải nghĩa
từ trái mít
HS: Đọc trơn, phân tích cấu tạo
*Vần iêt: qui trình tương tự
GV: Viết mẫu lên bảng (nêu rõ qui trình) HS: Viết bảng con
HS: Đọc từ ứng dụng, tìm và gạch chân tiếng chứa vần mới
GV: Giải nghĩa từ