III- Cñng cè, - GV nhËn xÐt tiÕt häc, tuyªn dÆn dß 5' Dương những em viết đúng, đẹp, Học sinh về nhà tập tô, viết bài ngồi đúng tư thế, có ý thức tự nhiều lần?. LuyÖn viÕt : Bµn tay mÑ L[r]
Trang 1Tuần 26
Ngày soạn :06/3/2011
Ngày giảng:07/3/2011 Thứ hai ngày 07 tháng 3 năm 2011 Buổi sáng : Mít tinh kỉ niệm ngày 8/3
Buổi chiều :
Tiết1: Chào cờ
Tiết 2+3: Tập đọc : Bàn tay Mẹ
A- Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các TN: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- Trả lời được câu hỏi 1,2 SGK
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc và luyện nói trong SGK
- Sách tiếng việt 1 tập 2
C Phương pháp:
- Quan sát, phân tích, luyện đọc, thực hành
D- Các hoạt động dạy - học:
I ÔĐTC: 1’
II- Kiểm tra
bài cũ:4’
- Gọi HS đọc bài "Cái nhãn vở"
? Bố khen Giang thế nào
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 HS đọc
- Tự viết được nhãn vở
III- Dạy bài
mới:33’
1- Giới thiệu
bài:
(linh hoạt)
2- Hướng
dẫn HS
luyện đọc:
a- GV đọc mẫu lần 1:
- Giọng đọc chậm, nhẹ nhàng, thiết tha,
b- Hướng dẫn HS luyện đọc:
+ Luyện đọc các tiếng, từ ngữ
- GV yêu cầu HS tìm và ghi bảng
- Cho HS luyện đọc các tiếng vừa tìm
- GV giải nghĩa từ:
- HS luyện đọc CN,
đồng thanh đồng thời phân tích tiếng
- Rám nắng: Đã bị nắng làm cho đen lại
- xương: Bàn tay gầy nhìn rõ xương
Trang 2- Mỗi câu 2 HS đọc - HS đọc theo hướng
dẫn
- Mỗi bàn đọc đồng thanh 1 câu Các bàn cùng dãy đọc nối tiếp
- Mỗi đoạn 3 HS đọc
+ Luyện đọc đoạn, bài
- Đoạn 1: Từ "Bình……làm việc" - 2 HS đọc, lớp đọc ĐT
- Đoạn 2: Từ "Đi làm……lót dầy" - HS đọc, HS chấm
điểm
- Đoạn 3: Từ "Bình ……của mẹ"
- Yêu cầu HS đọc toàn bài + Thi đọc trơn cả bài:
- Mỗi tổ cử 1 HS thi đọc, Đại diện nhóm đọc
- GV nhận xét, cho điểm HS
- Yêu cầu HS đọc lại bài trên bảng
4- Tìm hiểu
bài đọc và
luyện nói:
*- Tìm hiểu và đọc, luyện đọc:
+ GV đọc mẫu toàn bài (lần 2)
- Yêu cầu HS đọc và trả lời câu hỏi
- Gọi HS đọc đoạn 1 và 2 - 2 HS đọc H: Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị em
Bình ? - Mẹ đi chợ mấu cơm, tắm cho em bé, giặt 1
chậu tã lót đầy
- Yêu cầu HS đọc đoạn 3 - 2 HS đọc H: Bàn tay mẹ Bình nh thế nào ? - Bàn tay mẹ rám nắng,
các ngón tay gầy gầy, xương
- Cho HS đọc toàn bài
- GV nhận xét, cho điểm
- 3 HS đọc
5- Củng cố -
dặn dò:3’
- Gọi 1 HS đọc toàn bài H: Vì sao bàn tay mẹ lại trở lên gầy gầy, xương xương ? - Vì hàng ngày mẹ phải làm những việc H: Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay
mẹ?
- Vì đôi bàn tay mẹ gầy gầy, xương xương
- Nhận xét chung giờ học
: Học lại bài
- Xem trước bài "Cái bống"
Tiết4:Thủ công:(GV chuyên dạy )
Ngày soạn :07/3/2010
Trang 3Ngày giảng:08/3/2011 Thứ ba ngày 08 tháng 3 năm 2011 Tiết1: Toán :
Đ101: các số có hai chữ chữ số( Trang 136)
I Mục tiêu :
- Nhận biết về số lượng , biết đọc, viết , đếm các số từ 20-> 50
- Nhận biết được thứ tự của các số từ 20 -> 50
- Bài tập cần làm: Bài 1,Bài 3,Bài 4
* Hs khá giỏi làm thêm bài 2
II Phương pháp:
- Quan sát, phân tích, luyện tập, thực hành
III Đồ dùng dạy học
- 4 bó , mỗi bó 1 chục que tính, 10 que tính rời
- Bộ thực hành toán
IV Các hoạt động dạy học
ND- TG Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm
tra bài cũ:
2'
2 Bài mới:
32'
a Giới
thiệu bài
thiệu các
số từ 20->
30
c.Luyện
tập
Bài tập 1:
- Trả bài kiểm tra 1 tiết
- ghi đầu bài Lấy 2 bó que tính ,mỗi bó có mời que tính
Lại lấy thêm 3 que tính nữa
? 2 chục và 3 là bao nhiêu?
GV ghi: 23 và đọc : Hai mươi ba
? Hai mươi ba gồm mấy chục
và mấy đơn vị
- Hướng dẫn viết: Viết số 2 rồi viết số 3 liền sau số 2
* Giới thiệu các số 36, 42 tương tự như với số 23
- Chỉ cho hs đọc các số từ 20-> 50 và từ 50-> 20
a) Viết số
- Đọc cho hs viết, b) Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc
- Hs thực hiện theo GV
- 23 que tính
- CN-L
- Hai chục và ba đơn vị
- Hs viết bảng con : 23
- CN- CL
- Nêu yêu cầu bài
- Viết số vào bảng con
- HS viết và đọc
Trang 4Nhận xét- sửa sai
19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Bài 2: Viết
số
Bài tập 3:
Viết số
- Gọi HS lên viết bảng- Lớp làm vở
- GV nhận xét
- Gọi HS lên viết Nhận xét- sửa sai
* Hs khá giỏi
- Nêu yêu cầu
30, 31,32,33,34,35,35,37,38,38
- Nêu yêu cầu 40,41,42,43,44,45,46,47,48,49,
Bài tập 4:
thích hợp
vào ô trống
rồi đọc số
đó
4 Củng cố
dặn dò: 3'
- Gọi HS lên bảng viết
- GV nhận xét sửa sai
- cho HS đọc số đó
- Chỉ cho hs đọc lại các số từ 20-> 50
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau và làm bài tập về nhà
- Nêu yêu cầu
- các nhóm thi viết
- 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34
35 36
- 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45
46
- 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50
- HS đọc
- CN- CL
Tiết 2: Đạo đức:(GV chuyên dạy )
Trang 5Tiết3: Tập viết : Tô chữ hoa:C, D, Đ
A- Mục tiêu:
- Tô được các chữ C, D, Đ.:
- Viết đúng các vần an,at,ach và các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ: kiểu chữ thường, cỡ vừa theo mẫu chữ trong vở tập viết * Hs khá giỏi viết đều nét,đúng khoảng cách và đủ số dòng số chữ quy định trong vở TV
B- Đồ dùng Dạy - Học:
1- Giáo viên: - Giáo án, Chữ viết mẫu.
2- Học sinh: - Vở tập viết, bảng con, bút, phấn.
C- Phương pháp:
- Trực quan, giảng giải, đàm thoại, luyện tập thực hành
D- Các hoạt động dạy học:
ND- TG Hoạt động dạy Hoạt động học
I-Kiểm tra bài
cũ:(4')
II- Bài mới:
(25')
1- Giới thiệu
bài
2- Hướng dẫn
học sinh tô chữ
hoa
- Nêu qui trình viết chữ
- GV: nhận xét, ghi điểm
GV: Ghi đầu bài
- GV hớng dẫn quan sát và nhận xét
- GV treo bảng mẫu chữ hoa
? Chữ C gồm mấy nét
Học sinh nêu
Học sinh nghe giảng
Học sinh quan sát, nhận xét
- Chữ C gồm 1 nét, đợc viết bằng nét cong, nét thắt
Trang 6Tiết 4:Chính tả:
học sinh viết
vần, từ ứng
dụng.
4- Hướng dẫn
học sinh tô và
tập viết vào vở.
? Các nét đợc viết nh thế nào
- GV nêu qui trình viết (Vừa nói vừa tô lại chữ trong khung)
? Chữ D gồm mấy nét
? Các nét được viết như thế nào
- Cho học sinh nhận xét chữ hoa
Đ, Đ
- GV nêu qui trình viết (Vừa nói vừa tô lại chữ trong khung)
- GV giới thiệu các chữ D, Đ
- Gọi học sinh đọc các vần, từ ứng dụng
- Cho học sinh quan sát các vần,
từ trên bảng phụ và trong vở tập viết
- Cho học sinh viết vào bảng con các chữ trên
- GV nhận xét
- Cho học sinh tô các chữ hoa: C,
D, Đ
- Tập viết các vần: an, ach, viết các từ: hạt thóc, gánh đỡ
- GV quan sát, uốn nắn
- GV thu một số bài chấm điểm, nhận xét
- Học sinh quan sát qui trình viết và tập viết vào bảng con
- Chữ D viết hoa gồm 1 nét đợc viết bằng các nét sổ, nét thắt và nét cong hở trái
- Chữ Đ viết hoa gồm 2 nét đợc viết bằng các nét sổ, nét thắt và nét cong hở trái và 1 nét ngang
- Học sinh quan sát qui trình viết và tập viết vào bảng con Các Vần : an, ach, Các từ: gánh
đỡ, hạt thóc
- Viết bảng con
Học sinh tô và viết bài vào vở
III- Củng cố,
dặn dò (5')
- GV nhận xét tiết học, tuyên Dương những em viết đúng, đẹp, ngồi đúng tư thế, có ý thức tự giác học tập
Học sinh về nhà tập tô, viết bài nhiều lần
Trang 7Đ3: Bàn tay Mẹ
A- Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn "Hằng ngày… lót đầy" 35 chữ trong khoảng 15-17’
- Điều đúng vần an hay at, chữ g hay gh vào chỗ trống
Bài tập 2,3 SGK
B- Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ đã chép sẵn đoạn văn và 2 BT
- Bộ chữ HVT
C Phơng pháp:
- Quan sát, hỏi đáp, luyện tập, thực hành
D- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
I- Kiểm tra bài
cũ:4’
- Gọi 2 HS lên bảng làm lại 2 BT
- GV chấm vở của 1 số HS phải viết lại
- GV nhận xét và cho điểm
- 2 HS lên bảng
II- Dạy bài mới:33’
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hớng dẫn HS
tập chép:
- GV treo bảng phụ, gọi HS đọc bài cần chép
- 3,5 HS đọc đoạn văn trên bảng phụ
- Yêu cầu HS tìm tiếng khó viết - Hàng ngày, bao nhiêu,
nấu cơm
- Yêu cầu HS luyện viết tiếng khó - 1, 2 HS lên bảng, lớp viết trong bảng con
- GV theo dõi, chỉnh sửa + Cho HS tập chép bài chính tả
vào vở - HS chép bài theo hướng dẫn
- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cách cầm bút của 1 số em còn sai Nhắc HS tên riêng phải viết hoa
- HS chép xong đổi vở kiểm tra chép
- GV đọc lại bài cho HS soát
đánh vần, những từ khó viết
- GV thu vở chấm 1 số bài
- HS ghi số lỗi ra lề, nhận lại vở chữa lỗi
3- Hướng dẫn HS
làm bài tập chính
tả:
Bài 2: Điền vần an hay at
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu - 1 HS đọc
- Cho HS quan sát tranh và hỏi
? Bức tranh vẻ cảnh gì ?
- Giao việc:
- Đánh vần, tát nớc
- 2 HS làm miệng
Trang 8Bài 3: Điền g hay gh:
Tiến hành tương tự bài 2
- 2 HS lên bảng làm Dưới lớp làm vào vở
Đáp án: Nhà ga; cái ghế
- GV chấm bài, chấm một số vở của HS
4- Củng cố - dặn
dò:
- Khen các em viết đẹp, có tiến bộ
- Dặn HS nhớ quy tắc chính tả
vừa viết Y/c những HS mắc nhiều lỗi viết lại bài ở nhà - HS nghe và ghi nhớ.
Trang 9Buổi chiều :
Tiết1: Toán : Ôn tập các số có hai chữ số
I.Mục tiêu:
-HS nắm chắc các số có hai chữ số
-HS hoàn thành các bài tập trong vở bài tập toán
II.Các hoạt động dạy học chủ yếu :
1.ổn định tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ :
Đọc và viết các số có hai chữ số từ 20
đến 50
3.Bài ôn tập :
GV cho HS ôn tập lại các số từ 20->50
GV HD HS làm các bài tập trong vở bài
tập toán
Bài1:Viết theo mẫu :
Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số
Bài 2:Viết số
Bài 3:Tương tự bài 2
Bài 4:Viết số thích hợp vào ô trống
GV kiểm tra bài làm của HS
Nhận xét ,đánh giá bài làm của HS
4.Củng cố –dặn dò :
Nhận xét giờ học
HS hát
HS 2 em đọc –cả lớp viết vào bảng con
HS nêu yêu cầu và làm bài
HS nêu yêu cầu và làm bài
HS nêu yêu cầu và làm bài
HS làm bài
Trang 10Tiết 2:Tiếng Việt: Ôn tập
Tô chữ hoa:C, D, Đ
A- Mục tiêu:
- Tô được các chữ C, D, Đ.Hoàn thành bài buổi sáng
- Viết đúng các vần an,at,ach và các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ: kiểu chữ thường, cỡ vừa theo mẫu chữ trong vở tập viết * Hs khá giỏi viết đều nét,đúng khoảng cách và đủ số dòng số chữ quy định trong vở TV
B- Đồ dùng Dạy - Học:
1- Giáo viên: - Giáo án, Chữ viết mẫu.
2- Học sinh: - Vở tập viết, bảng con, bút, phấn.
C- Phương pháp:
- Trực quan, giảng giải, đàm thoại, luyện tập thực hành
D- Các hoạt động dạy học:
ND- TG Hoạt động dạy Hoạt động học
I-Kiểm tra bài
cũ:(4')
II- Bài mới:
(25')
1- Giới thiệu
bài
2- Hướng dẫn
học sinh tô chữ
hoa
- Nêu qui trình viết chữ
- GV: nhận xét, ghi điểm
GV: Ghi đầu bài
- GV hớng dẫn quan sát và nhận xét
- GV treo bảng mẫu chữ hoa
? Chữ C gồm mấy nét
Học sinh nêu
Học sinh nghe giảng
Học sinh quan sát, nhận xét
- Chữ C gồm 1 nét, đợc viết bằng nét cong, nét thắt
Trang 113.Hướng dẫn
học sinh viết
vần, từ ứng
dụng.
4- Hướng dẫn
học sinh tô và
tập viết vào vở.
? Các nét đợc viết nh thế nào
- GV nêu qui trình viết (Vừa nói vừa tô lại chữ trong khung)
? Chữ D gồm mấy nét
? Các nét được viết như thế nào
- Cho học sinh nhận xét chữ hoa
Đ, Đ
- GV nêu qui trình viết (Vừa nói vừa tô lại chữ trong khung)
- GV giới thiệu các chữ D, Đ
- Gọi học sinh đọc các vần, từ ứng dụng
- Cho học sinh quan sát các vần,
từ trên bảng phụ và trong vở tập viết
- Cho học sinh viết vào bảng con các chữ trên
- GV nhận xét
- Cho học sinh tô các chữ hoa: C,
D, Đ
- Tập viết các vần: an, ach, viết các từ: hạt thóc, gánh đỡ
- GV quan sát, uốn nắn
- GV thu một số bài chấm điểm, nhận xét
- Học sinh quan sát qui trình viết và tập viết vào bảng con
- Chữ D viết hoa gồm 1 nét đợc viết bằng các nét sổ, nét thắt và nét cong hở trái
- Chữ Đ viết hoa gồm 2 nét đợc viết bằng các nét sổ, nét thắt và nét cong hở trái và 1 nét ngang
- Học sinh quan sát qui trình viết và tập viết vào bảng con Các Vần : an, ach, Các từ: gánh
đỡ, hạt thóc
- Viết bảng con
Học sinh tô và viết bài vào vở
III- Củng cố,
dặn dò (5')
- GV nhận xét tiết học, tuyên Dương những em viết đúng, đẹp, ngồi đúng tư thế, có ý thức tự giác học tập
Học sinh về nhà tập tô, viết bài nhiều lần
Trang 12I.Muùc tieõu:
- Hoùc sinh nhỡn saựch hoaởc baỷng cheựp laùi ủuựng bài bàn tay mẹ
- ẹieàn ủuựng vaàn an– at, chửừ g hay gh vaứo choó troỏng
- Làm được bài tập 2, 3( vở bài tập )
II.Chuaồn bũ:1.Giaựo vieõn: Baỷng phuù cheựp saỹn ủoaùn vaờn vaứ 2 baứi taọp.
2.Hoùc sinh: vụỷ , SGK , baỷng con
III Hoaùt ủoọng daùy vaứ hoùc:
TG Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
5’
1’
15’
10’
4’
A Kiểm tra bài củ :
- GV kiểm tra vở BT của HS
- GV nhận xét
B.Baứi mụựi:
1.Giụựi thieọu: Vieỏt chớnh taỷ ụỷ baứi taọp ủoùc
a) Hoaùt ủoọng 1: Hửụựng daón taọp cheựp
- Giaựo vieõn treo baỷng coự ủoaùn vaờn
- Neõu cho coõ tieỏng khoự vieỏt
Giaựo vieõn gaùch chaõn
- Phaõn tớch caực tieỏng ủoự
- Cho hoùc sinh vieỏt vụỷ
- Lửu yự caựch trỡnh baứy: chửừ ủaàu ủoaùn vaờn luứi
vaứo 1 oõ, sau daỏu chaỏm phaỷi vieỏt hoa
- Giaựo vieõn quan saựt, theo doừi caực em
- Hai em cuứng baứn ủoồi vụỷ cho nhau
- Giaựo vieõn thu chaỏm Nhaọn xeựt
b) Hoaùt ủoọng 2: Laứm baứi taọp
Baứi taọp 2: ẹieàn vaứo choó troỏng an hay at
Baứi taọp 3: ẹieàn g hay gh
Nhà ga, cái ghế ,ghềnh thác ,gạo nếp ,đàn gà
,ghi chép
Nhaọn xeựt
2 Cuỷng coỏ:
- Nhaọn xeựt, khen thửụỷng caực em vieỏt ủeùp
- Chuẩn bị tiết sau
Hoaùt ủoọng lụựp
- Hoùc sinh ủoùc ủoaùn vaờn
- Hoùc sinh neõu:
- Hoùc sinh phaõn tớch
- Vieỏt baỷng con
- Hoùc sinh vieỏt vụỷ
-Hoùc sinh soaựt loói
- Ghi loói sai ra leà ủoỷ
-Hoùc sinh ủoùc yeõu caàu và làm bài:Kéo đàn ,tát
nước,đánh bóng bàn
HS làm bài
- HS viết lại những từ viết sai trong bài
Ngày soạn :08/3/2010
Trang 13Ngày giảng:9/3/2011 Thứ tư ngày 9tháng 3 năm 2011
Tiết 1+2:Tập đọc: Cái bống
A- Mục tiêu :
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các TN: khéo sảy, khéo sàng,đường trơn, mưa ròng.
- Hiểu ND bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
-Trả lời câu hỏi 1,2 SGK
- Học thuộc lòng bài đồng dao
B- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài TĐ và phần luyện nói trong SGK
- Bộ chữ HVBD, bộ chữ HVT
C Phương pháp:
- Quan sát, phân tích, luyện tập, thực hành
C- Các hoạt động dạy - học:
I ÔĐTC:1’
II- Kiểm tra
bài cũ:4’
- Gọi HS đọc bài "Bàn tay mẹ"
- Bàn tay mẹ làm những việc gì cho chị em Bình?
- Vì sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ
- GV nhận xét và cho điểm
- 3 HS đọc
III- Dạy bài
mới:33’
1- Giới thiệu
bài:
2- Hướng
dẫn HS
luyện đọc:
(linh hoạt)
a- GV đọc mẫu lần 1.
(GV đọc nhẹ nhàng, từ ngữ: : khéo sảy, khéo sàng,đường trơn, mưa ròng
- GV Y/c HS tìm và ghi bảng
- Gọi HS luyện đọc - 3-5 em đọc CN; ĐT
- Y/c HS phân tích tiếng: khéo, ròng
GV kết hợp giải nghĩa từ:
- HS phân tích
đường trơn: đường bị ướt, dễ ngã
Gánh đỡ: Gánh giúp mẹ Mưa ròng: Mưa nhiều, kéo dài - HS chú ý nghe
Trang 14+ Luyện đọc câu:
- Cho HS đọc từng câu theo hình thức nối tiếp
- Từng bàn đọc câu theo hình thức nối tiếp
+ Luyện đọc đoạn, bài
- Gọi HS đọc toàn bài
- Đọc nối tiếp CN
- HS đọc nối tiếp theo bàn
- 3 HS đọc
+ Thi đọc trơn cả bài:
- Mỗi tổ cử 1 HS đọc; 1 HS trong SGK chấm điểm
- Cả lớp đọc ĐT
- HS đọc, HS chấm điểm
- GV nhận xét, cho điểm
- Cho hsđọc lại bài trên bảng - CL
Tiết 2 4- Tìm hiểu
bài đọc
a- Tìm hiểu bài học, luyện đọc:
- Y/c HS đọc câu đầu và trả lời câu
H: Bống đã làm gì giúp mẹ nấu cơm
- Cho HS đọc 2 câu cuối - 2 HS đọc H: Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về
?
- Bống gánh đỡ mẹ
- Y/c HS đọc toàn bài - 3 HS đọc
- GV nhận xét, cho điểm
b- Học thuộc lòng:
- GV cho HS tự đọc thầm, xoá dần các chữ, chỉ giữ lại tiếng đầu dòng - HS đọc thầm
- Gọi một số HS đọc - 1 vài em
- GV nhận xét, cho điểm
5- Củng cố -
dặn dò:3’
- Cho 1 HS đọc thuộc lòng toàn bài:
- GV khen những HS học tốt
: Đọc lại toàn bài
- 1 HS đọc
- HS nghe và ghi nhớ
Tiết 3:Âm nhạc : (GV chuyên dạy )