LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 1 Từ ngày 26 - 08 Đến ngày 30 - 08 - 2013Ổn định tổ chức Ổn định tổ chứcTiết học đầu tiên Em là học sinh lớp 1 HĐTTTTĐTĐĐĐ Ôn tập các số đến 100 Có công mài sắc có ng
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 1 Từ ngày 26 - 08 Đến ngày 30 - 08 - 2013
Ổn định tổ chức
Ổn định tổ chứcTiết học đầu tiên
Em là học sinh lớp 1
HĐTTTTĐTĐĐĐ
Ôn tập các số đến 100
Có công mài sắc có ngày nên kim
Có công mài sắc có ngày nên kimHọc tập sinh hoạt đúng giờ
HĐTTTĐTKCĐĐ
Cậu bé thông minhĐọc,viết,so sánh các số có ba chữ sốCậu bé thông minh
Các nét cơ bảnCác nét cơ bảnNhiều hơn,ít hơn
Cơ thể của chúng ta
TCTKCTNXH
Ôn tập các số đến 100
Có công mài sắc có ngày nên kim
Có công mài sắc có ngày nên kim
Cơ quan vận động
CTTTVTNXH
TC Cậu bé thông minhCộng,trừ các số có 3 chữ số (ko nhớ)
Ôn chữ hoa AHoạt động thở và cơ quan hô hấp
Bài : Quê hương tươi đẹp
ee
Ổn định tổ chức
ÂNTTĐTDTD
Ôn tập bài hát lớp 1
Số hạng – Tổng
Tự thuậtGiới thiệu chương trìnhTập hợp hàng dọc
ÂNTĐTTDTD
Học hát bài : Quốc caHai bàn tay em
Luyện tậpGiới thiệu chương trìnhTrò chơi : Nhanh lên bạn ơi
bbXem tranh TN vui chơiHình vuông,hình tròn
GT một số loại giấy
TLT&CMTTVTC
Luyện tập
Từ và câu
Vẽ trang trí : Vẽ đậm,vẽ nhạtChữ hoa A
Gấp tên lửa
CTTMTLT&CTC
NV : Chơi chuyềnCộng các số có 3 chữ số (có nhớ 1 lần)TTMT xem tranh thiếu nhi
Ôn về các từ ngữ chỉ sự vật.So sánhGấp tàu thủy hai ống khói
Dấu sắcDấu sắcHình tam giác
TTLVCTHĐTT
Đề - xi – mét
Tự giới thiệu câu và bàiNgày hôm qua đâu rồi ?
TLVTTNXHHĐTT
Nói về đội TNTP.Điền vào giấy in sẵnLuyện tập
Nên thở như thế nào ?
Trang 2Thứ 2 - 26 - 08 - 2013 Ngày soạn : 24 - 08 - 2013
Ngày dạy : 26 - 08 - 2013
Tiết 1 SINH HOẠT ĐẦU TUẦN 1
- Kế hoạch đầu tuần
- Ổn định nề nếp học tập , ra vào lớp
- Thực hiện đi học đều ,đúng giờ
- Giữ gìn vệ sinh cá nhân , trường lớp sạch sẽ
- Đến lớp ăn mặc đồng phục,gọn gàng sạch sẽ
- Quy định một số vở theo thứ tự 1,2,3
- Bầu cán sự lớp,tổ trưởng
- Đến lớp chuẩn bị bài đầy đủ
- Vào lớp,ra về phải xếp hàng ngay ngắn
Tiết 2
N1 Học vần
Ổn định tổ chức
I –MỤC TI ÊU :
- HS biết được nề nếp ra vào lớp
- Biết được quy định của các vở học
- Nhận biết được tín hiệu của gv
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ khó
- Hiểu nội dung bài : Ca ngợi sự thông minh
- Trực quan – hỏi và trả lời
Trang 3III – PHƯƠNG TIỆN – DẠY HỌC :
Nêu lại một số quy định gv vừa nêu
- GV: Theo dõi - sửa sai
Nêu một số quy định về sách vở
- HS : Chú ý – lắng nghe
Nêu lại một số vở quy định
- GV: Theo dõi – nhận xét.Hướng dẫn
học sinh nêu lại 2 quy định trên
- HS : Lần lượt nêu lại 2 quy định trên
- GV : Theo dõi – nhận xét bổ sung
- HS: Lật SGK xem bài
- GV: Hướng dẫn hs trả lời miệng bài tập 1
- HS : Lần lượt trả lời miệng bài tập 1 (a,b,c)
- GV : Nhận xét – ghi điểm Hướng dẫn học sinh làm bài tập 2 (a,b,c)
- HS : lần lượt lên bảng làm bài tập 2a và nêu miệng bài tập 2b,2c
- GV : Nhận xét - ghi điểm
Hướng dẫn hs làm bài tập 3 (a,b,c,d )
- HS : Lần lượt lên bảng làm bài tập 3 (a,b,c,d)
- HS: Chú ý – lắng nghe Luyện đọc từ khó Nối tiếp nhau đọc câu , đoạn
- GV : Theo dõi – nhận xét Hướng dẫn HS đọc từng đoạn tìm hiểu bài
- HS: Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trả lời câu hỏi
- GV :Theo dõi – nhận xét Cho hs luyện đọc cả bài
- HS : Thi nhau luyện đọc cả bài
- GV : Theo dõi – nhận xét chốt lại nội dung bài
- HS : Chú ý lắng nghe nêu lại nội dung bài
- GV : Chốt lại bài
Trang 4Rút kinh nghiệm :
………
………
……… ………
………
Tiết 3
N 1 Học vần
Ổn định tổ chức
I – MỤC TIÊU :
-HS biết đứng dậy chào giáo viên khi ra , vào
lớp
- Biết cách đưa tay phát biểu xây dựng bài
II – KĨ NĂNG SỐNG :
III – PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT :
- Trực quan – thực hành
IV –PHƯƠNG TIỆN – DẠY HỌC:
V – TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
N2 Tập đọc
Có công mài sắt , có ngày nên kim
- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng + Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ nắn nót , mải miết
+ Bước đầu biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật
- Xác định giá trị
- Trình bày suy nghĩ , ý tưởng
- Phản hồi ,lắng nghe tích cực , chia sẻ
- Trực quan – hỏi và trả lời
- Tranh minh họa - SGK
N 3 Toán
Đọc , viết , so sánh các số có ba chữ số
- Giúp hs ôn tâp củng cố cách đọc , viết , so
sánh các số có ba chữ số
- Luyện tập
- SGK
TL N 1 N 2 N 3
1’
4’ I – Ôn định tổ chức II – Kiểm tra bài cũ
- HS: Nhắc lại quy trình một số vở
I - Ổn định tổ chức
II – Kiểm tra bài cũ
- GV: Giới thiệu bài – ghi đề
GV đọc mẫu bài Hướng dẫn hs đọc từ
I - Ổn định tổ chức
II – Kiểm tra bài cũ -HS:Đọc lại bảng nhân 5
Trang 52’
-GV:Nêu cho hs biết trước khi vào
lớp,phải xếp hàng ngay ngắn và trước khi
ra về
-HS: Chú ý – lắng nghe Nêu lại bài
-GV:Theo dõi – nhận xét
Nêu cách phát biểu xây dựng bài , phải
đưa tay trái lên bàn
-GV:Theo dõi – nhận xét Hướng dẫn hs luyện đọc từng đoạn theo nhóm
-HS:Nối tiếp nhau đọc từng đoạn theo nhóm
- GV : Theo dõi – nhận xét
Tổ chức cho các nhóm thi đọc với nhau
- HS : Thi nhau đọc trong nhóm từng đoạn,cả bài
- GV: Theo dõi – nhận xét Tuyên dương
- HS : Đọc lại bài
- GV chốt lại bài
-GV: Nhận xét – ghi điểm Giới thiệu bài - ghi đề
-HS: Chú ý – lắng nghe Lật SGK xem bài-GV:Hướng dẫn hs làm bài tập 1
- HS: Lần lượt lên bảng làm bài tập 1
- GV : Nhận xét – ghi điểm Hướng dẫn hs làm bài tập 2,3
- HS : Lần lượt lên bảng làm bài tập 2,3
- GV : Nhận xét – ghi điểm
- HS chú ý sửa sai – nhắc lại bài
Rút kinh nghiệm :
Trang 6
Có công mài sắt có ngày nên kim
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới.
- Hiểu nghĩa đen và nghĩa bóng của câu tục ngữ : “ Có công mài sắt có ngày nên kim ”
- Rút được lời khuyên từ câu chuyện.Làm gì cũng phải kiên trì,thành công
- Suy nghĩ sáng tạo
- Kiên định đặt mục tiêu
- Trực quan + Thảo luận + Trình bày 1 phút
- SGK + Tranh minh họa SGK
N3 Kể chuyện
Cậu bé thông minh
* Rèn kĩ năng nói :-Dựa vào trí nhớ và tranh , kể lại được từng đoạn câu chuyện
II Kiểm tra bài cũ
- GV : Kiểm tra sách toán và đồ dùng học
toán.Giới thiệu bài – ghi đề
- HS : Lấy đồ dùng học toán quan sát từng
- GV :Kể từng đoạn của câu chuyện ,dựa vào hình vẽ
- HS: Chú ý – lắng nghe Nối tiếp nhau lên kể từng đoạn
Trang 7- HS : Chú ý nêu lại nội dung bài.
- GV: Chốt lại bài
- GV: Theo dõi – nhận xét Cho hs thi nhau kể lại từng đoạn
- HS: Thi nhau kể lại từng đoạn
- GV : Nhận xét – ghi điểm
- HS: Kể lại câu chuyện
Rút kinh nghiệm :
- Vào lớp 1, em sẽ có thêm nhiều bạn mới
,thầy giáo , cô giáo mới , trường lớp mới , em
sẽ được học thêm nhiều điều mới lạ
II –KĨ NĂNG SỐNG :
-Kĩ năng tự giới thiệu bản thân
-Kĩ năng thể hiện sự tự tin trước đông người
- Kĩ năng lắng nghe tích cực
III –PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT
Thảo luận nhóm – trình bày 1 phút
IV –PHƯƠNG TIỆN – DẠY HỌC :
N2 Đạo đức
Học tập , sinh hoạt đúng giờ ( T1)
-Học sinh hiêủ các biểu hiện cụ thể và lợi ích
của việc học , sinh hoạt đúng giờ-Học sinh biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lý cho bản thân và thực hiện đúng thời gian biểu
-Kĩ năng quản lý thời gian để học tập , sinh hoạt đúng giờ
-Kĩ năng lập kế hoạch để học tập ,sinh hoạt đúng giờ
- Thảo luận nhóm – Tổ chức trò chơi
Trang 8-Phiếu học tập – SGK
1’
4’
28’
2’
I – Ổn định tổ chức
II – Kiểm tra bài cũ
- GV: Giới thiệu bài – ghi đề
Hướng dẫn hs chơi trò chơi , đứng
vòng tròn giới thiệu tên
-HS: Tham gia chơi trò chơi , lần lượt
lên giới thiệu tên
- GV:Nêu trò chơi – trò chơi giúp em
điều gì ?
-HS: Thảo luận nhóm – trả lời
-GV: Theo dõi – nhận xét
Rút ra kết luận
-HS:Làm việc theo nhóm những điều em
thích
-GV: Gọi hs lên tự giới thiệu trước lớp
III- Củng cố - dặn dò :
-HS: Tự giới thiệu về mình trước lớp
I - Ổn định tổ chức
II – Kiểm tra bài cũ
- HS: Lật SGK xem bài
- GV: Giới thiệu bài – ghi đề Cho hs thảo luận nhóm
- HS: Lật SGK thảo luận nhóm Trả lời câu hỏi
-GV: Theo dõi – nhận xét Cho hs trao đổi giữa các nhóm -HS: Trao đổi và nêu mỗi tình huống
-GV: Theo dõi - nhận xét Rút ra kết luận -HS: Chú ý – sửa sai
-GV: Chốt lại bài
I - Ổn định tổ chức
II – Kiểm tra bài cũ
-GV: Kiểm tra SGK Giới thiệu bài – ghi đề
- HS: Chú ý – lắng nghe Lật SGK xem bài -GV: Cho hs quan sát hình vẽ thảo luận nhóm
- HS:Lần lượt quan sát hình vẽ Nối tiếp nhau trả lời
-GV: Theo dõi – nhận xét Rút ra kết luận Kể chuyện “ Các cháu vào đây với Bác “
-HS:Chú ý – lắng nghe Tìm hiểu về 5 điều Bác Hồ dạy và nêu -GV: Theo dõi – nhận xét
Rút ra kết luận
-HS:Nhắc lại bài Rút kinh nghiệm ;
………
………
………
………
Trang 9-HS biết được tên các nét cơ bản
- Nhận biết được các nét cơ bản và nói đúng
tên các nét
II –PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT:
-Trực quan – Hỏi và trả lời
III – PHƯƠNG TIỆN – DẠY HỌC:
Cậu bé thông minh
- Chép lại chính xác đoạn văn 53 chữ trong
bài “ Cậu bé thông minh “
- Củng cố cách trình bày một đoạn văn -Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có
II – Kiểm tra bài cũ
-HS: Nêu lại các loại vở cô giáo quy định
-GV: Nhận xét – ghi điểm
Giới thiệu bai – ghi đề
-HS:Lật vở tập viết quan sát rõ từng mẫu
Của các nét cơ bản
-GV: Hướng dẫn hs rõ từng nét cơ bản và
tên gọi từng nét
I - Ổn định tổ chức
II – Kiểm tra bài cũ
-GV:Gọi hs lên bảng làm bài tập 1 Nhận xét - ghi điểm
Giới thiệu bài – ghi đề-HS: Chú ý – lắng nghe Lật SGK xem bài-GV: Hướng dẫn hs làm bài tập 1
-HS: Lần lượt lên bảng làm bài tập 1
Hướng dẫn hs chép bài vào vở
Trang 10-HS: Lên bảng chỉ vào mẫu và nêu tên từng
nét một
-GV: Theo dõi – nhận xét
Cho hs viết bảng con
-HS: Luyện viết các nét cơ bản vào bảng con
-GV: Theo dõi – nhận xét – sửa sai
-HS: Chú ý – sửa sai
III- Củng cố - dặn dò:
- GV: Gọi hs nhắc lại các nét cơ bản
-GV: Nhận xét – ghi điểm Hướng dẫn hs làm bài tập 3-HS:Lần lượt nêu miệng bài tập 3
-GV: Nhận xét – ghi điểm Hướng dẫn hs làm bài 4 -HS:Lên bảng làm bài 4a- 28,33,45,54 b- 54,45,33,28-GV: Nhận xét – ghi điểm
-HS: Nêu lại bài
-HS: Chú ý – lắng nghe Chép bài vào vở-GV: Đọc lại bài cho hs chữa lỗi Hướng dẫn hs làm bài tập -HS: Chú ý – chữa bài
Lần lượt lên bảng làm bài tập-GV: Thu bài – chấm bài
Nhận xét bài tập -HS: CHú ý – sửa sai
-GV: Chốt lại bài Rút kinh nghiệm :
- Nhận biết được các nét cơ bản
- Viết được các nét cơ bản đúng , đẹp
Có công mài sắt , có ngày nên kim
- Chép lại chính xác đoạn trích trong bài “Có
công mài sắt có ngày nên kim”
Trang 11TL N1 N2 N3
1’
4’
28’
2’
I Ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
- HS : Nêu lại các nét cơ bản
- GV: Theo dõi – nhận xét
Giới thiệu bài – ghi đề
- HS : Chú ý – lắng nghe
Lật vở tập viết xem bài
- GV: Hướng dẫn hs các nét cơ bản vào vở
tập viết
- HS : Chú ý – lắng nghe
Luyện viết vào vở tập viết
- GV : Theo dõi – nhắc nhở,sửa sai
-HS: Kiểm tra lại bài – nộp bài
- GV : Thu bài – chấm bài
III Củng cố - dặn dò :
- HS :Nêu lại các nét cơ bản
I Ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
- GV : giới thiệu bài – ghi đề
Đọc đoạn chép – hướng dẫn hs viết từ khó
- HS: Đọc lại đoạn chép Luyện viết bảng con từ khó
-GV : Theo dõi – nhận xét
Hướng dẫn hs chép bài vào vở
- HS: Nhìn bảng chép bài vào vở
- GV : Đọc lại bài cho hs chữa lỗi
Hướng dẫn hs làm các bài tập
-HS : Lắng nghe – chữa lỗi
Lần lượt lên bảng làm bài tập
- GV : Thu bài – chấm bài Nhận xét – ghi điểm bài tập
- HS: Chú ý – sửa sai
- GV : Chốt lại bài
I Ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
- HS : Lên bảng làm bài tập 3
- GV:Nhận xét – ghi điểm
Giới thiệu bài – ghi đề
- HS : Chú ý –lắng nghe
Lật SGK xem bài
- GV : Hướng dẫn hs làm bài tập 1.( cột a,c )
- HS :Lần lượt lên bảng làm bài tập 1.(cột a,c )
- GV : Nhận xét – ghi điểm
Hướng dẫn hs làm bài tập 2,3
- HS: Lần lượt lên bảng làm bài tập 2,3 -GV : Nhận xét – ghi điểm
- HS : Nêu lại bài Rút kinh nghiệm :
………
Tiết 3
N1 Toán
Nhiều hơn , ít hơn N2 Kể chuyệnCó công mài sắt có ngày nên kim N3 Tập viếtÔn chữ hoa A
Trang 12I MỤC TIÊU :
- Biết so sánh số lượng của 2 nhóm đồ vật
- Biết sử dụng các từ “ Nhiều hơn” , “ Ít hơn”
khi so sánh về số lượng
II PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT
- Trực quan – Hỏi và trả lời – Luyện tập
III PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
- Bộ đồ dùng học toán – SGK
IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
- Rèn kĩ năng nói : Dựa vào trí nhớ tranh minh họa và gợi ý dưới mỗi tranh kết lại từng đoạn
và toàn bộ nội dung câu chuyện
- Rèn kĩ năng nghe : Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể.Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn
- GV : Giới thiệu – ghi đề
Gv đưa ra 5 cái cốc và 4 cái thìa
- HS : Lần lượt lên đặt số thìa vào cốc và
nêu
- GV: Theo dõi – nhận xét.Hướng dẫn hs
quan sát từng hình vẽ trong bài học và so
sánh số lượng của 2 nhóm đồ vật
- HS : Quan sát – so sánh và nêu
- GV : Gọi 1 số hs nêu nhận xét.So sánh 2
nhóm “gái” và “trai”
- HS : Thảo luận nhóm,xem số bạn gái và
bạn trai rồi nêu
I Ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
- GV : Giới thiệu bài – ghi đề
Đọc yêu cầu của từng tranh,gợi ý hướng dẫn hs kể
- HS : Nối tiếp nhau kể từng đoạn của câu chuyện trước nhóm
- GV: Theo dõi – nhận xét.Gọi 1 hs lên kể trước lớp
- HS : Lên kể trước lớp.Cả lớp theo dõi nhận xét ,bổ sung và bình chọn
- GV : Theo dõi – nhận xét
Hướng dẫn hs kể lại toàn bộ câu chuyện
- HS : Kể nối tiếp theo nội dung câu chuyện
- GV : Theo dõi – nhận xét,bổ sung
I Ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
- HS : Lật vở tập viết ra xem bài
- GV : Giới thiệu bài – ghi đề
Vừa hướng dẫn ,vừa viết mẫu lên bảng
- HS : Chú ý – lắng nghe.Luyện viết vào bảng con
- GV : Theo dõi – nhận xét.Hướng dẫn hs viết vào vở tập viết
- HS : Chú ý – lắng nghe.Luyện viết vào vở tập viết
- GV : Theo dõi – nhắc nhở
Giúp đỡ hs yếu
- HS : Hoàn thành bài viết nộp bài
Trang 132’ - GV : Theo dõi – nhận xét- ghi điểm.III Củng cố - dặn dò
- HS : Nêu lại bài.
- HS : Chú ý – sửa sai
- GV : Chốt lại bài
- GV : Thu bài – chấm bài – nhận xét
- HS : Nêu lại bài viết
Rút kinh nghiệm
………
Tiết 4
N1 Tự nhiên xã hội
Cơ thể của chúng ta I.MỤC TIÊU:
-Kể tên các bộ phận chính của cơ thể
-Biết một số cử động của đầu và cổ , mình ,
tay ,chân
-Rèn luyện thói quen ham thích hoạt động để
có cơ thể phát triển tốt
II – PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT :
-Trực quan – Hỏi và trả lời
III –PHƯƠNG TIỆN – DẠY HỌC :
-Tranh minh họa –SGK
IV –TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
N2 Tự nhiên xã hội
Cơ quan vận động
-Biết được xương và cơ quan vận động của cơ thể
-Hiểu được nhờ sự hoạt động của xương và cơ
mà cơ thể cử động được
-Trực quan – Hỏi và trả lời -Tranh minh họa - SGK
N3 Tự nhiên xã hội
Hoạt động thở và cơ quan hô hấp
- Nhận ra sự thay đổi của lồng ngực khi ta hít vào và thở ra
-Chỉ và nói được tên các bộ phận của cơ quan
hô hấp trên sơ đồ -Chỉ trên sơ đồ và nói được đường đi của không khí khi ta hít vào và thở ra
-Hiểu được vai trò của hoạt động thở đối với
sự sống của con người -Trực quan – Hỏi và trả lời
- Tranh minh họa - SGK
Trang 14TL N1 N2 N3
1’
4’
28’
2’
I - Ổn định tổ chức
II – Kiểm tra bài cũ
- GV : Giới thiệu bài – ghi đề
Hướng dẫn hs quan sát các hình ở
trang 4 SGK
- HS : Thảo luận nhóm ,tìm ra nội dung
của các hình
- GV : Gọi 1 số hs nêu nội dung của các
tranh.Gv kết luận
Hướng dẫn hs quan sát các hình ở
trang 5 SGK
- HS : Thảo luận nhóm tìm ra nội dung
từng tranh
- GV : Gọi đại diện nhóm nói về nội dung
từng tranh.Cả lớp bổ sung
Gv rút ra kết luận
- HS : Chú ý – lắng nghe
Nêu lại bài
- GV : Theo dõi – nhận xét
III Củng cố dặn dò :
- HS : Nêu lại nội dung bài học
I - Ổn định tổ chức
II – Kiểm tra bài cũ
- HS : Tự vận động
- GV : Giới thiệu bài – ghi đề
Yêu cầu hs quan sát hình 1,2,3,4 SGK và làm một số động tác như bạn nhỏ ở SGK
- HS : Chú ý thực hiện lại các động tác như bạn nhỏ ở SGK
- GV : Theo dõi – kết luận
Xương và cơ là các cơ quan vận động của cơ thể.Cho hs chơi trò chơi
- HS : Tham gia chơi trò chơi vật tay
- GV : Theo dõi – nhận xét
Tuyên dương
- HS : Chú ý – sửa sai
- GV : Chốt lại nội dung bài
I - Ổn định tổ chức
II – Kiểm tra bài cũ
- GV : Kiểm tra sách vở Giới thiệu bài – ghi đề
- HS : Chú ý –lắng nghe Lật SGK xem bài
- GV : Cho hs quan sát hình vẽ SGK và thực hành cách thở sâu
- HS : Quan sát hình vẽ và lần lượt lên thực hành thở sâu
- GV : Theo dõi – nhận xét.Hướng dẫn hs quan sát hình vẽ SGK
- HS : Quan sát hình vẽ và thảo luận Đại diện lên trình bày
- GV : Theo dõi – nhận xét.Rút ra kết luận
- HS : Nêu lại nội dung bài học
Rút kinh nghiệm :