1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án dạy Lớp 1 - Tuần 13

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 220,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- NhËn xÐt, chØnh söa - HS đọc thầm tìm tiếng có vÇn míi häc.. - HS luyện đọc tiếng và câu øng dông - HS đọc tên bài luyện nói.[r]

Trang 1

Tuần 13

Ngày dạy : Ngày 27 tháng 11 năm 2006

Học vần Bài 51: Ôn tập

I Mục tiêu:

*Sau bài học, HS có thể:

- Đọc và viết thành thạo các vần kết thúc bằng n đã học.

- Đọc đúng và trôi chảy các từ ứng dụng và đoạn thơ ứng dụng

- Nghe hiểu và kể lại theo tranh truyện kể Chia phần.

- Củng cố cấu tạo các vần đã học trong tuần

II Đồ dùng dạy học:

 SGK T.Việt 1.Bảng ôn các vần kết thúc bằng n

 Tranh minh hoạ cho đoạn thơ ứng dụng

 Tranh minh hoạ chuyện kể Chia phần.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra bài cũ:

-GV gọi 2 HS Lên bảng viết: cuộn dây, ý

muốn, con lươn, vườn nhãn.

- HS đọc câu ứng dụng:Mùa thu, bầu trời

như cao hơn trên giàn thiên lí, lũ chuồn

chuồn ngẩn ngơ bay lượn.

- GV nhận xét và cho điểm

B Dạy - Học bài mới:

Tiết 1:

1 Giới thiệu bài:

2.Ôn tập:

a) Ôn các chữ đã học:

- Gv gắn bảng ôn đã được phóng to lên bảng,

cho HS KT bảng ôn với danh sách vần mà Gv đã

ghi ở góc bảng

- GV cho HS đọc theo tay GV chỉ

b) Ghép chữ thành vần:

- Cho HS tự ghép các tiếng và đọc

- Cho lớp đọc đồng thanh

c) Đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV chép một số từ ngữ ứng dụng lên bảng

- Cho HS đọc

- Gv nhận xét chỉnh sửa phát âm

d) Tập viết từ ngữ ứng dụng:

- GV treo các chữ từ ngữ đã viết sẵn lên bảng,

-2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con

-HS đọc từ ứng dụng

- HS nhận xét

- HS đọc câu ứng dụng

- HS nhận xét

-Cho HS đọc

- Lớp đọc đồng thanh bảng

ôn tập sau khi đã ghép xong -HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS đọc và nhận xét về độ cao, khoảng cách, nét nối

- HS quan sát

- HS viết bảng con

Trang 2

cho HS đọc và nhận xét về độ cao, khoảng cách,

nét nối

- GV viết mẫu

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét chỉnh sửa

- Cho HS đọc tổng hợp nội dung bài tiết 1

Tiết 2

3 Luyện tập;

a.Luỵên đọc:,

- Cho HS nhắc lại bảng ôn tiết trớc

- Gv chép câu ứng dụng lên bảng, gọi HS đọc

b) Luyện viết:

- GV yêu cầu HS viết vào vở ô li một số từ ngữ

c) Kể chuyện:

GV treo tranh minh hoạ câu chuyện lên bảng và

yêu cầu HS nêu tên câu chuyện

- Gv kể chuyện theo tranh

- GV đặt các câu hỏi cho HS trả lời theo tranh

vẽ:

+ Câu chuyện có mấy nhân vật,là những ai?

+ Câu chuyện xảy ra ở đâu?

+ Hãy quan sát tranh 1 và kể lại chuyện?

- Vậy bạn nào có thể nêu lại nội dung của bức

tranh đó?

Tranh 2, 3,4,(tương tự)

- Trò chơi

C Củng cố, dặn dò:

- Cho HS đọc lại bài ôn và từ ứng dụng

- Khuyến khích HS tự tìm các chữ và âm đã học

trong bảng ôn trong sách báo

- HDVN: An, Tuân, H.Trang, L Hùng, Đ.Anh

về nhà đọc bài ôn

-HS đọc bài ôn và từ ứng dụng

- HS nhắc lại

- HS đọc câu ứng dụng

- HS viết vào vở tập viết

- HS đọc tên chuyện

- HS lắng nghe

- Hs trả lời câu hỏi và kể theo nội dung từng tranh

- HS kể lại,

- HS khác kể toàn nội dung câu chuyện

Trang 3

Toán(tiết48 )

phép cộng trong phạm vi 7

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Hình thành khái niệm ban đầu về phép cộng trong phạm vi 7

- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 7

II Chuẩn bị:

-GV:Chọn mô hình phù hợp với các tranh vẽ trong bài

-HS: - Bộ học toán

III Các hoạt động dạy học :

1 Giới thiệu phép cộng trong phạm vi 7

a) HDHS học phép cộng 6 + 1 = 7 và

1 + 6 = 7.

-HDHS quan sát hình vẽ( mô hình tơng ứng) để

nêu thành bài toán cần giải quyết

- Gọi HS tự nêu câu trả lời

- GV nêu: Ta viết 6 thêm 1 bằng 7 như sau:

6 + 1 = 7

- Cho HS đọc sáu cộng một bằng bảy

- Cho HS nêu bài toán khác với mô hình và ghi

phép tính tương ứng: 1 + 6 = 7

b) HDHS học phép cộng 5 + 2= 7,

2 + 5 = 7.(TTự).

c) HDHS học phép cộng 4 + 3 = 7,

3 + 4 = 7 (TTự).

- Cho HS đọc thuộc phép cộng trong phạm vi

4:

GV nêu câu hỏi để HS trả lời để ghi nhớ công

thức cộng trong phạm vi 7

VD: " Bảy bằng mấy cộng mấy? "

2 HDHS thực hành cộng trong phạm vi 7:

- Bài 1: GVHDHS làm bảng con.

- Bài 2: Cho hs tự làm miệng, nhận xét , củng

cố về bảng cộng trong phạm vi 7 và cộng một

số với 0

- Bài 3 HDHS nêu cách làm bài,HD làm thử

một phép và làm bài

- Bài 4: Cho HS tự nêu cách làm rồi làm và

chữa

- GV chấm một số vở

- HS quan sát nêu bài toán

- HS tự nêu câu trả lời

- HS vừa chỉ mô hình vừa nói"Sáu tam giác thêm một tam giác được bẩy tam giác.Sáu thêm 1 được 7"

- HS viết lại, đọc lại

( Tương tự)

- HS nêu và viết phép tính tương ứng vào bảng con

- HS đọc lại các phép cộng trên bảng

- HS đọc thuộc lòng bảng cộng trong phạm vi 7

- Bảy bằng 1 cộng 6

- HS làm b.con.nhận xét củng

cố về đặt tính theo cột dọc

- Hs làm bài miệng

- HS nêu cách làm và làm rồi chữa

- HS nêu cách làm và làm rồi chữa

- HS nêu đề bài ,ghi phép tính tương ứng

Trang 4

3 Cñng cè - DÆn dß:

- NhËn xÐt, HDVN: §.Anh, H Trang, L, Hïng,

H, An, Tu©n lµm l¹i bµi tËp 3

- NhËn xÐt, ch÷a bµi

Trang 5

Ngày dạy: Thứ ba ngày 28 tháng 1 năm 2006

Toán(tiết 49 )

phép trừ trong phạm vi 7

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Hình thành khái niệm ban đầu về phép trừ trong phạm vi 7

- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 7

II Chuẩn bị:

-GV:Chọn mô hình phù hợp với các tranh vẽ trong bài

-HS: - Bộ học toán

III Các hoạt động dạy học :

1 Giới thiệu phép trừ trong phạm vi 7

a) HDHS học phép trừ 7 - 1 = 6 và

7 - 6 = 1.

-HDHS quan sát hình vẽ( mô hình tương ứng)

để nêu thành bài toán cần giải quyết

- Gọi HS tự nêu câu trả lời

- GV nêu: Ta viết 7 trừ 1 bằng 6 như sau:

7 - 1 = 6

- Cho HS đọc bảy trừ 1 bằng 6

- Cho HS nêu bài toán khác với mô hình và ghi

phép tính tương ứng: 7 - 6 = 1

b) HDHS học phép trừ 7 - 2= 5,

7 - 5 = 2.(TTự).hs ghi phép tính vào bảng con

c) HDHS học phép trừ 7 - 3 = 4,

7 - 4 = 3 (TTự).

- Cho HS đọc thuộc phép trừ trong phạm vi 7:

GV nêu câu hỏi để HS trả lời để ghi nhớ công

thức trừ trong phạm vi 7

VD: " Bảy trừ 1 bằng mấy? "

2 HDHS thực hành trừ trong phạm vi 7:

- Bài 1: GVHDHS làm bảng con.

- Bài 2: Cho hs tự làm miệng, nhận xét , củng

cố về bảng trừ trong phạm vi 7 và 7 trừ 0

- Bài 3 HDHS nêu cách làm bài,HD làm thử

một phép và làm bài

- Bài 4: Cho HS tự nêu cách làm rồi làm và

chữa

- GV chấm một số vở

- HS quan sát nêu bài toán

- HS tự nêu câu trả lời

- HS vừa chỉ mô hình vừa nói"Bẩy tam giác bớt một tam giác còn sáu tam giác.Bẩy bớt một còn 6"

- HS viết lại, đọc lại

( Tương tự)

- HS nêu và viết phép tính tương ứng vào bảng con

- HS đọc lại các phép trừ trên bảng

- HS đọc thuộc lòng bảng trừ trong phạm vi 7

- Bảy trừ 1 bằng 6

- HS làm b.con.nhận xét củng

cố về đặt tính theo cột dọc

- Hs làm bài miệng

- HS nêu cách làm và làm rồi chữa

- HS nêu cách làm và làm rồi chữa

- HS nêu đề bài ,ghi phép tính

Trang 6

3 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét, HDVN: Đ.Anh, H Trang, L, Hùng,

H, An, Tuân làm lại bài tập 3

tương ứng

- Nhận xét, chữa bài

Trang 7

Học vần Bài 52: ong, ông.

I Mục tiêu:

*Sau bài học, HS có thể:

- Hiểu được cấu tạo và viết được các vần ong, ông, cái võng, dòng sông.

- Nhận ra ong, ông trong các tiếng, từ khoá, đọc được tiếng từ khoá.

- Nhận ra những tiếng, từ có chứa vần ong, ông trong sách báo bất kì.

- Đọc đúng câu ứng dụng;

Sóng nối sóng Mãi không thôi Sóng sóng sóng

Đến chân trời

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đá bóng.

II Đồ dùng dạy học:

 Sách Tiếng Việt 1, tập I)

 Bộ ghép chữ thực hành

 Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng, từ khoá

 Tranh minh hoạ phần luyện nói

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Trang 8

C Kiểm tra bài cũ:

-GV yêu cầu HS viết: cuồn cuộn, con vượn,

thôn bản

-GV cho HS đọc lại các từ vừa viết

-Gọi 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng:Gà mẹ dẫn

đàn con ra bãi cỏ Gà con vừa ăn vừa chờ mẹ rẽ

cỏ, bới giun

-GV nhận xét và cho điểm

D Dạy - Học bài mới:

Tiết 1:

1 Giới thiệu bài:

Hôm nay các em học 2 vần mới là vần ong và

vần ông

2.Dạy vần

* ong:

a) Nhận diện chữ:

GV: Vần ong được tạo nên bởi o và ng

- Cho HS ghép vần

- Cho HS so sánh vần với vần on , Tìm ra sự

giống và khác nhau

- GV cho Hs phát âm lại vần

b) Đánh vần:

*Vần:

- GV cho HS phát âm vần

- GV chỉnh sửa

* Tiếng khoá, từ khoá:

-GV:Các em hãy thêm v và dấu ngã vào vần ong

để tạo tiếng võng

- GVNX, ghi bảng

- Cho HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng

- GV chỉnh sửa lỗi cho HS

-Cho HS QS vật mẫu từ khoá 

- Cho HS đánh vần và đọc trơn từ khoá

- GV đọc mẫu rồi chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

* ông: (Quy trình tương tự)

a) Nhận diện chữ:

GV: Vần ông được tạo nên bởi ô và ng

- Cho HS ghép vần

- Cho HS so sánh với vần ong , Tìm ra sự giống

và khác nhau

- GV cho Hs phát âm lại vần

b) Đánh vần:

-2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con

-HS đọc

-HS đọc Câu ứng dụng

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

- Hs ghép vần -HS: + Giống nhau:Bắt đầu bằng o

+ Khác nhau: ong kết thúc bằng ng

- Lớp đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS phân tích, đánh vần,

đọc trơn

-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS ghép tiếng khoá

- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng

- HS đánh vần và đọc trơn từ khoá

- Hs ghép vần -HS: + Giống nhau:Kết thúc bằng ng

+ Khác nhau: ông bắt

đầu bằng ô

Trang 9

- GV cho HS phát âm vần

- GV chỉnh sửa

* Tiếng khoá, từ khoá:

-GV: Có vần ông, hãy thêm âm sờ và dấu sắc để

tạo tiếng mới

- GVNX, ghi bảng

- Cho HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng

- GV chỉnh sửa lỗi cho HS

-Cho HS QS vật mẫu từ khoá 

- Cho HS đánh vần và đọc trơn từ khoá

c) Viết

* Chữ ghi vần:

- GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy trình

viết vần ong, ông ( lưu ý nét nối)

- GV cho HS tô lại quy trình viết và viết vào

không trung để định hình cách viết

* Chữ ghi tiếng và từ:

- GV viết mẫu và HD quy trình viết (lưu ý nét

nối, vị trí dấu mũ, dấu thanh)

- Nhận xét chữa lỗi

d) Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng các từ ứng dụng, yêu cầu HS đọc

thầm và tìm tiếng có vần mới học

- Cho HS luyện đọc

- Giải nghĩa một số từ

- GV đọc mẫu rồi gọi HS đọc

Tiết 2

3 Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Đọc các vần ở tiết 1:

* Đọc câu ứng dụng

- GV ghi câu ứng dụng lên bảng cho HS đọc

thầm và tìm tiéng có các chữ in hoa

- Cho HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng

- GV treo tranh minh hoạ để Hs quan sát

b) Luyện nói:

- GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng

- Nêu câu hỏi cho HS luyện nói:

- Lớp đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS phân tích, đánh vần,

đọc trơn

-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS ghép tiếng khoá

- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng

- HS đánh vần và đọc trơn từ khoá

- Luyện đọc tổng hợp vần mới

- HS quan sát

- HS quan sát và viết bảng con

- Nhận xét, chỉnh sửa

- HS quan sát và viết bảng con

- Nhận xét, chỉnh sửa

- HS đọc thầm và tìm tiếng có vần mới học

- Luyện đọc tiếng, luyện đọc từ

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Luyện đọc tổng hợp vần

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Nhận xét, chỉnh sửa

- HS đọc thầm tìm tiếng có vần mới học

- HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng

- HS đọc tên bài luyện nói HS đọc luỵên nói theo câu

Trang 10

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Con có thích xen đá bóng không?Vì sao?

Con thường xem đá bóng ở đâu?

+ Con có thích trở thành cầu thủ bóng đá

không?

C Củng cố, dặn dò:

- Cho HS đọc lại bảng bài trong SGK

- - - Khuyến khích HS tự tìm các chữ có âm

mới học ở trong sách báo

- HDVN: An, Tuân, H.Trang, L Hùng, Đ.Anh

về nhà đọc bài và viết 2vần mới học mỗi vần1

dòng

hỏi của GV

- HS đọc

- Hs tìm

Trang 11

Ngày dạy: Thứ tư ngày 29 tháng 11 năm 2006

Học vần Bài 53: ăng,âng.

I Mục tiêu:

*Sau bài học, HS có thể:

- Hiểu được cấu tạo và viết được các vần ăng, âng, măng tre, nhà tầng

- Nhận ra ang, âng trong các tiếng, từ khoá, đọc được tiếng từ khoá

- Nhận ra những tiếng, từ có chứa vần ăng âng trong sách báo bất kì

- Đọc đúng câu ứng dụng;Vầng trăng hiện ra sau rặng dừa cuối bãi Sóng

vỗ bờ rì rào, rì rào.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ.

II Đồ dùng dạy học:

 Sách Tiếng Việt 1, tập I)

 Bộ ghép chữ thực hành

 Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng, từ khoá

 Tranh minh hoạ phần luyện nói

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra bài cũ:

-GV yêu cầu HS viết:con ong, vòng tròn,

cây thông, công viên

-GV cho HS đọc lại các từ vừa viết

-Gọi 2 - 3 HS đọc câu ứng dụng:

Sóng nối sóng

Mãi không thôi Sóng sóng sóng

Đến chân trời

-GV nhận xét và cho điểm

B.Dạy - Học bài mới:

Tiết 1:

2 Giới thiệu bài:

Hôm nay các em học 2 vần mới là vần ăng và

vần âng

2.Dạy vần

* ăng:

a) Nhận diện chữ:

GV: Vần ăng được tạo nên bởi ă và ng

- Cho HS ghép vần

- Cho HS so sánh vần với vần ong , Tìm ra sự

giống và khác nhau

- GV cho Hs phát âm lại vần

b) Đánh vần:

*Vần:

-2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con

-HS đọc

-HS đọc Câu ứng dụng

- HS nhận xét

- HS lắng nghe

- Hs ghép vần -HS: + Giống nhau: Kết thúc bằng ng

+ Khác nhau: Bắt đầu bằng ă

- Lớp đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS phân tích, đánh vần,

đọc trơn

-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

Trang 12

- GV cho HS phát âm vần

- GV chỉnh sửa

* Tiếng khoá, từ khoá:

-GV:Các em hãy thêm m vào vần ăng để tạo

tiếng măng

- GVNX, ghi bảng

- Cho HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng

- GV chỉnh sửa lỗi cho HS

-Cho HS QS vật mẫu từ khoá 

- Cho HS đánh vần và đọc trơn từ khoá

- GV đọc mẫu rồi chỉnh sửa nhịp đọc cho HS

* âng: (Quy trình tương tự)

a) Nhận diện chữ:

GV: Vần âng được tạo nên bởi â và ng

- Cho HS ghép vần

- Cho HS so sánh với vần ăng , Tìm ra sự giống

và khác nhau

- GV cho Hs phát âm lại vần

b) Đánh vần:

*Vần:

- GV cho HS phát âm vần

- GV chỉnh sửa

* Tiếng khoá, từ khoá:

-GV: Có vần âng, hãy thêm âm t và dấu huyền

để tạo tiếng mới

- GVNX, ghi bảng

- Cho HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng

- GV chỉnh sửa lỗi cho HS

-Cho HS QS vật mẫu từ khoá 

- Cho HS đánh vần và đọc trơn từ khoá

c) Viết

* Chữ ghi vần:

- GV viết mẫu, vừa viết vừa nhắc lại quy trình

viết vần ăng, âng ( lưu ý nét nối)

- GV cho HS tô lại quy trình viết và viết vào

không trung để định hình cách viết

* Chữ ghi tiếng và từ:

- GV viết mẫu và HD quy trình viết (lưu ý nét

- HS ghép tiếng khoá

- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng

- HS đánh vần và đọc trơn từ khoá

- Hs ghép vần -HS: + Giống nhau:Kết thúc bằng ng

+ Khác nhau: ông bắt

đầu bằng â

- Lớp đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS phân tích, đánh vần,

đọc trơn

-HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- HS ghép tiếng khoá

- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng

- HS đánh vần và đọc trơn từ khoá

- Luyện đọc tổng hợp vần mới

- HS quan sát

- HS quan sát và viết bảng con

- Nhận xét, chỉnh sửa

- HS quan sát và viết bảng con

- Nhận xét, chỉnh sửa

- HS đọc thầm và tìm tiếng có

Trang 13

nối, vị trí dấu mũ, dấu thanh)

- Nhận xét chữa lỗi

d) Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng các từ ứng dụng, yêu cầu HS đọc

thầm và tìm tiếng có vần mới học

- Cho HS luyện đọc

- Giải nghĩa một số từ

- GV đọc mẫu rồi gọi HS đọc

Tiết 2

4 Luyện tập:

c) Luyện đọc:

* Đọc các vần ở tiết 1:

* Đọc câu ứng dụng

- GV ghi câu ứng dụng lên bảng cho HS đọc

thầm và tìm tiéng có các chữ in hoa

- Cho HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng

- GV treo tranh minh hoạ để Hs quan sát

d) Luyện nói:

- GV ghi chủ đề luyện nói lên bảng

- Nêu câu hỏi cho HS luyện nói:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Tranh vẽ những ai?

+ Em bé trong tranh đang làm gì?

+ Bố mẹ thường khuyên con điều gì?

+Những lời khuyên ấy có tác dụng như thế nào

đối với trẻ con?

+ Con có làm theo những lời khuuyên của bố

mẹ không?

+Khi làm theo những lời khuyên ấy , con có

cảm giác như thế nào?

+ Muốn trở thành con ngoan , trò giỏi con phải

làm gì?

C Củng cố, dặn dò:

- Cho HS đọc lại bảng bài trong SGK

- Khuyến khích HS tự tìm các chữ có âm mới học

ở trong sách báo

- HDVN: An, Tuân, H.Trang, L Hùng, Đ.Anh

về nhà đọc bài và viết 2vần mới học mỗi vần1

dòng

vần mới học

- Luyện đọc tiếng, luyện đọc từ

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Luyện đọc tổng hợp vần

- HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- Nhận xét, chỉnh sửa

- HS đọc thầm tìm tiếng có vần mới học

- HS luyện đọc tiếng và câu ứng dụng

- HS đọc tên bài luyện nói HS đọc luỵên nói theo câu hỏi của GV

- HS đọc

- Hs tìm

Ngày đăng: 31/03/2021, 15:19

w