_Cho hs viết bảng con, gv chỉnh sửa _ Thực hành viết bảng con: NGHỈ GIỮA TIẾT NGHỈ GIỮA TIẾT * Luyện đọc _ Cho hs đọc lại bảng ôn, từ ngữ _ Cá nhân, nhóm, lớp ứng dụng _ Gv chỉnh sửa * Đ[r]
Trang 1Trang 19
LỊCH BÁO GIẢNG
Thứ
Ngày Môn Đề bài giảng
Đạo đức Gọn gàng sạch sẽ.
Tiếng việt Âm o, c
Thứ hai
19/9
Tiếng việt Âm: Ô Ơ Thứ ba
Tiếng Việt Ôn tập Toán Lớn hơn – Dấu >
Thứ tư
221/9
Thủ công Xé dán hình vuông hình tròn.
Tiếng việt i – a
Thứ năm
22/9
Thể dục Đội hình đội ngũ, trò chơi Tiếng việt n – m
Tập viết Lễ, cỏ, bờ hồ.
Tự nhiên xã hội Nhận biết các con vật xung quanh.
Thứ sáu
23/9
Hoạt động NG Sinh hoạt tập thể.
Thứ hai ngày 19 tháng 09 năm 2005
Môn : Đạo đức
Bài soạn : GỌN GÀNG , SẠCH SẼ ( tiết 1)
I.Mục tiêu
_ Hs hiểu được thế nào là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ
_ Hs biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
II Chuẩn bị
_ Gv tranh minh hoạ
_ Hs: Vở bt Đạo đức, bài hát…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
1’
3
_ Ổn định lớp _ Hãy kể về ngày đầu tiên đi học của em?
_ Nhận xét – ghi điểm
_ Ổn định chỗ ngồi _ Hs tự kể : 2- 3hs _ Chú ý
Trang 23 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hđ1: Thảo luận
b.Hđ 2: Làm bài tập
1
* Trò chơi giữa tiết
c Hđ3 : Làm bài
tập 2
4 Củng cố, dặn dò
1’
13-15’
5’-7’
2’
3-4’
3-4’
_ Gv giới thiệu bài- ghi bảng _ Khởi động
_ Yêu cầu hs tìm và nêu tên bạn nào trong lớp ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
_ Cho hs nêu tên các bạn vừa tìm được thành một nhóm
_ Vì sao em cho bạn đó là ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ?
_ Cho hs nhận xét về cách ăn mặc của các bạn đó
_ Gv kết luận _ Nêu yêu cầu: quan sát tranh, tìm những bạn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ trong tranh?
_ Cho hs làm việc cá nhân _ Gọi hs trình bày, yêu cầu hs giải thích
_ Gv tổng kết
* Hát _ Gv nêu yêu cầu và hướng dẫn hs cách nối
_ Cho hs làm bài và trình bày kết quả
_ Nhận xét , tuyên dương _ Gv kết luận
_ Liên hệ thực tế _ Dặn dò, nhận xét tiết học
_ Nhắc lại tên bài _ Hát tập thể : Đi tới trường
_ Hs lắng nghe
_Nêu tên các bạn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ trong lớp _ Hs tự trả lời
_ Nhận xét : các bạn mặc quần áo gọn gàng, sạch sẽ
_ Lắng nghe _ Chú ý
_ Quan sát tranh tim fnhững bạn ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
* Hát _ Chú ý
_ Nối các bộ quần áo thích hợp
_ Chú ý _ Liên hệ
Môn : Học vần
Bài soạn : o, c
I Mục tiêu
_ Hs đọc và viết được : o, c, bò, cỏ
_ Đọc được từ, câu ứng dụng
_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: vó bè
II Chuẩn bị
_ Gv: Tranh minh hoạ, bảng cài…
_ Hs: SGK, vở bt Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung Time Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ 1’3’ _ Ổn định lớp_ Cho hs đọc và viết : l, h, lê, hè _ Ổn định chỗ ngồi_ Đọc, viết các tiếng: cá
Trang 3Trang 21
3.Bài mới
TIẾT 1
a Giới thiệu bài
b Hđ1: Dạy chữ
ghi âm
*Trò chơi giữa tiết
NGHỈ GIỮA TIẾT
TIẾT 2
c Hđ2: Luyện tập
3’
12 –
1 4’
3’
10-12’
5’
5-7’
5-7’
_ Gọi hs đọc câu ứng dụng : ve ve
ve, hè về _ Nhận xét, ghi điểm
_ Hướng dẫn hs thảo luận và tìm ra các chữ ghi âm mới
_ Gv viết bảng, yêu cầu hs đọc theo
o
* Nhận diện chữ _ Gv viết bảng và giới thiệu: chữ
“o” gồm một nét cong khép kín _ Yêu cầu hs so sánh chữ o giống vật gì ?
* Phát âm
- Gv phát âm mẫu
- Cho hs nhìn bảng phát âm, gv chỉnh sửa phát âm cho hs
_ Đánh vần + Gv viết bảng và đọc mẫu + Cho hs đọc
+ Vị trí của chữ trong tiếng “øbò”
_ Hướng dẫn và cho hs đánh vần, đọc trơn
_ Gv chỉnh sửa
* Hướng dẫn viết chữ _ Gv viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết :o, bò
_ Cho hs viết bảng con, gv quan sát hướng dẫn
_ Nhận xét, sửa sai
Thi nhận diện chữ
* c (tương tự)
* Đọc từ ngữ ứng dụng _ Gv giới thiệu, ghi bảng từ ngữ ứng dụng
_ Yêu cầu hs đọc, gv chỉnh sửa
NGHỈ GIỮA TIẾT
* Luyện đọc _ Cho hs đọc lại âm, tiếng khoá, từ ứng dụng, gv chỉnh sửa
_ Đọc câu ứng dụng + Yêu cầu hs thảo luận tranh minh hoạ, gv giới thiệu câu ứng dụng
nhân, đồng thanh
_ Thảo luận tìm chữ ghi âm mới : o, c
_ Đọc theo gv
-Lắng nghe _Giống quả báng, quả trứng…
_ Lắng nghe _ Cá nhân, nhóm, lớp
_ Lắng nghe _ Cá nhân, nhóm, lớp _ b đứng trước, âm o đứng sau, dấu huyền trên đầu âm o
_ Chú ý, đánh vần – đọc trơn
_ Chú ý _ Thực hành viết bảng
Thi nhận diện chữ
c (tương tự) _ Chú ý
_ Đọc cá nhân, nhóm, lớp NGHỈ GIỮA TIẾT
_ Cá nhân, nhóm, lớp _ Thảo luận tranh
Trang 4* Trò chơi giữa tiết
4.Củng cố, dặn dò
3’
8- 10’
5’
3-5’
+ Cho hs đọc câu ứng dụng, gv sửa sai
+ Gv đọc mẫu câu ứng dụng + Cho 2-3 hs đọc lại
* Thi tìm tiếng, từ có o, c
* Luyện viết _ Nhắc nhở hs một số lưu ý _ Cho hs viết trong vở tập viết, gv quan sát, hướng dẫn
* Luyện nói _ Gọi hs đọc tên bài luyện nói _ Hướng dẫn hs luyện nói:
+ Trong tranh vẽ gì ?
… _ Yêu cầu hs đọc lại toàn bài _ Cho hs tìm chữ mới trong văn bản _ Dặn dò, nhận xét tiết học
_ Đọc câu ứng dụng
_ Lắng nghe _ 2-3 hs đọc
* Thi tìm tiếng có chứa o,c
_ Chú ý _ Thực hành viết vở
_ Đọc : vó bè _ Luyện nói …
_ Cá nhân, lớp _ Tìm chữ _ Lắng nghe
Môn : Toán
Bài soạn : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
Giúp hs củng cố về:
_ Nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5
_ Đọc, đếm các số trong phạm vi 5
II Chuẩn bị
_ Gv: các số 1,2,3,4,5; nhóm đồ vật có số lượng là5
_ Hs : SGK, vở bt Toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung Time Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Luyện tập
Bài 1
1’
4’
1’
3’
_ Ổn định lớp _ Yêu cầu hs làm bài tập _ Gv nhận xét, ghi điểm
_ Giới thiệu bài, ghi bảng HƯỚNG DẪN HS LÀM BÀI TẬP
_ Gọi hs nêu yêu cầu bài toán _ Cho hs tự làm bài, đọc kết quả
_ Gv hướng dẫn hs nhận xét
_ Ổn định chỗ ngồi _ Cá nhân, đồng thanh: đọc, viết các số 1,2,3,4,5 _ Nhắc lại tên bài
_ Viết số tương ứng vào ô trống
_ Hs làm bài, đọc kết quả _ Hs chú ý
Trang 5Trang 23
Bài 2
* Trò chơi giữa tiết
Bài 3
Bài 4
4 Củng cố, dặn dò
3’
2’
5’
4’
3’
_ Hướng dẫn hs nêu yêu cầu bài toán
_ Cho hs làm bài
_ Gv sửa sai
* Thi làm cho bằng nhau _Hướng dẫn hs cách viết số vào ô trống còn thiếu theo thứ tự
_ Cho hs làm bài theo nhóm _ Gv sửa bài
_Hướng dẫn hs viết các số đúng , đẹp
_ Gv hướng dẫn hs nhận xét
* Trò chơi: Thitìm số đúng _ Dặn dò, nhận xét tiết học
_ Hs tự làm bài
* Thi làm cho bằng nhau _ Hs thảo luận làm theo nhóm:
_ Viết số 1,2,3,4,5 _ Đếm số1,2,3 _ Viết số : 1,2,3,4,5
* Thi đua giữa các nhóm
Thứ ba ngày 20 tháng 09 năm 2005
Môn : Học vần
Bài soạn : ô - ơ
I Mục tiêu
_ Hs đọc và viết được : ô, ơ, cô, cờ
_ Đọc được từ, câu ứng dụng : bé có vở vẽ
_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bờ hồ
II Chuẩn bị
_ Gv: Tranh minh hoạ, bảng cài…
_ Hs: SGK, vở bt Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung Time Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới
TIẾT 1
d Giới thiệu bài
e Hđ1: Dạy chữ
ghi âm
1’
3’
3’
12 –
1 4’
_ Ổn định lớp _ Cho hs đọc và viết : o, c, cỏ, bò _ Gọi hs đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
_ Nhận xét, ghi điểm
_ Hướng dẫn hs thảo luận và tìm ra các chữ ghi âm mới
_ Gv viết bảng, yêu cầu hs đọc theo
ô
* Nhận diện chữ _ Gv viết bảng và giới thiệu: chữ
“ô” gồm một nét cong khép kín và dấu mũ trên đầu
_ Ổn định chỗ ngồi _ Đọc, viết các tiếng: cá nhân, đồng thanh
_ Thảo luận tìm chữ ghi âm mới : ô, ơ
_ Đọc theo gv -Lắng nghe
Trang 6*Trò chơi giữa tiết
NGHỈ GIỮA TIẾT
TIẾT 2
f Hđ2: Luyện tập
* Trò chơi giữa tiết
3’
10’
5’
5-7’
5-7’
3’
8- 10’
_ Yêu cầu hs so sánh chữ o và ô
* Phát âm
- Gv phát âm mẫu
- Cho hs nhìn bảng phát âm, gv chỉnh sửa phát âm cho hs
_ Đánh vần + Gv viết bảng và đọc mẫu + Cho hs đọc
+ Vị trí của chữ trong tiếng “øcô”
_ Hướng dẫn và cho hs đánh vần, đọc trơn
_ Gv chỉnh sửa
* Hướng dẫn viết chữ _ Gv viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết : ô, cô
_ Cho hs viết bảng con, gv quan sát hướng dẫn
_ Nhận xét, sửa sai
Thi nhận diện chữ
* ơ (tương tự)
* Đọc từ ngữ ứng dụng _ Gv giới thiệu, ghi bảng từ ngữ ứng dụng
_ Yêu cầu hs đọc, gv chỉnh sửa
NGHỈ GIỮA TIẾT
* Luyện đọc _ Cho hs đọc lại âm, tiếng khoá, từ ứng dụng, gv chỉnh sửa
_ Đọc câu ứng dụng + Yêu cầu hs thảo luận tranh minh hoạ, gv giới thiệu câu ứng dụng + Cho hs đọc câu ứng dụng, gv sửa sai
+ Gv đọc mẫu câu ứng dụng + Cho 2-3 hs đọc lại
* Thi tìm tiếng, từ có ô, ơ
* Luyện viết _ Nhắc nhở hs một số lưu ý _ Cho hs viết trong vở tập viết, gv quan sát, hướng dẫn
* Luyện nói
_Giống : chữ o _ Khác : chữ ô có thêm dấu mũ
_ Lắng nghe _ Cá nhân, nhóm, lớp
_ Lắng nghe _ Cá nhân, nhóm, lớp _c đứng trước, âm ô đứng sau
_ Chú ý, đánh vần – đọc trơn
_ Chú ý _ Thực hành viết bảng
Thi nhận diện chữ
Ơ (tương tự)
_ Chú ý
_ Đọc cá nhân, nhóm, lớp NGHỈ GIỮA TIẾT
_ Cá nhân, nhóm, lớp
_ Thảo luận tranh _ Đọc câu ứng dụng
_ Lắng nghe _ 2-3 hs đọc
* Thi tìm tiếng có chứa ô, ơ
_ Chú ý _ Thực hành viết vở
Trang 7Trang 25
4.Củng cố, dặn dò
5’
3-5’
_ Gọi hs đọc tên bài luyện nói _ Hướng dẫn hs luyện nói:
+ Trong tranh vẽ gì ?
… _ Yêu cầu hs đọc lại toàn bài _ Cho hs tìm chữ mới trong văn bản _ Dặn dò, nhận xét tiết học
_ Đọc : bờ hồ _ Luyện nói …
_ Cá nhân, lớp _ Tìm chữ _ Lắng nghe
Môn :Toán
Bài soạn : BÉ HƠN DẤU <
I Mục tiêu
Giúp hs
_ Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng dấu < , từ “bé hơn” trong quá trình so sánh
_ Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
II Chuẩn bị
Gv: Bìa ghi các số, ghi dấu <, vật thật…
_ Hs: SGK, vở bài tập…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung Time Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 81.Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b.Hđ1: Nhận biết quan
hệ bé hơn
* Trò chơi giữa tiết
b Hđ2: Thực hành
Bài 1
Bài 2
Bài 3
Bài
4 Củng cố, dặn dò
1’
3’
1’
10-12’
3’
10-12’
3’
_ Ổn định lớp _Yêu cầu hs viết, đếm các số từ 1 đến 5
_ Nhận xét, ghi điểm
_ Giới thiệu bài, ghi bảng _ Hướng dẫn hs quan sát nhận biết số lượng các nhóm đồ vật rồi so sánh các số đó
+ Bên trái có mấy ô tô ? + Bên phải có mấy ô tô?
+ So sánh 1 ô tô với 2 ô tô _ Hỏi tương tự đối với một số hình khác, vật khác
_ Kết luận :1 < 2, 2< 3, 3 < 4,
4 < 5…
* Thi xếp đúng thứ tự
_ Hướng dẫn hs cách viết dấu <
_ Gv nhận xét _ Hướng dẫn mẫu : 3 < 5 _ Cho hs làm bài, đọc kết quả _ Gv sửa bài
_ Tương tự bài 2 _ Tương tự bài 2 _ Dặn dò, nhận xét tiết học
_ Ổn định chỗ ngồi _ Hs viết, đếm các số từ 1 đến 5: cá nhân, đồng thanh
_ Nhắc lại tên bài _ Quan sát tranh, nhận biết số lượng nhóm đồ vật
+ Bên trái có 1 ô tô + Bên phải có 2 ô tô + 1 ô tô ít hơn 2 ô tô, 1bé hơn 2
_ Chú ý
* Thi theo tổ _ Hs viết dấu < theo mẫu
_ Chú ý _ Quan sát tranh viết số tương ứng rồi so sánh _Thực hành tương tự _ Chú ý
Thứ tư ngày 21 tháng 09 năm 2005
Môn : Học vần
Bài soạn : ÔN TẬP
I Mục tiêu
_ Hs đọc, viết chắc chắn các âm và chữ vừa học trong tuần
_ Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng
_ Nghe, hiểu và kể lại một số chi tiết quan trọng trong truyện kể: Hổ
II Chuẩn bị
_ Gv: bảng ôn, tranh minh hoạ…
_ Hs: SGK, vở bt Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 9Trang 27
1.Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
TIẾT 1
a Giới thiệu bài
b Hđ1: Oâân tập
Trò chơi giữa tiết
NGHỈ GIỮA TIẾT
TIẾT 2
c Hđ2: Luyện tập
* Trò chơi giữa tiết
1’
4’
3’
7’
7’
2’
5’
7’
5’
5’
5-7’
3’
5’
_ Ổn định lớp _ Gọi hs đọc, viết : ô, ơ, cô, cờ _ Gọi hs đọc : bé có vở vẽ _ Nhận xét, ghi điểm
_ Gv cho hs thảo luận tìm những âm vừa học trong tuần
_ Treo bảng ôn cho hs quan sát, bổ sung
* Ôn các chữ và âm vừa học _ Cho hs tự chỉ các chữ ở bảng ôn và đọc
* Ghép chữ thành tiếng _ Cho hs ghép chữ thành tiếng , cho
hs luyện đọc
_ Gv hướng dẫn, sửa sai
* Hát
* Đọc từ ngữ ứng dụng _ Gv giới thiệu từ, giải thích nghĩa _ Cho hs đọc
_ Gv chỉnh sửa, đọc mẫu _ Gọi 2-3 hs đọc lại
* Tập viết từ ngữ ứng dụng _ Gv nêu yêu cầu hs viết các chữ đã học
_ Gv viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết
_Cho hs viết bảng con, gv chỉnh sửa NGHỈ GIỮA TIẾT
* Luyện đọc _ Cho hs đọc lại bảng ôn, từ ngữ ứng dụng
_ Gv chỉnh sửa
* Đọc câu ứng dụng _ GV giới thiệu câu ứng dụng _ Cho hs đọc câu ứng dụng, gv chỉnh sửa
_ Gv đọc mẫu _ Cho 2-3 hs đọc lại
* Luyện viết _ Cho hs viết vở tập viết
* Tổ chức cho hs tìm vần
* Kể chuyện
_ Ổn định chỗ ngồi _ Đọc và viết : cá nhân, đồng thanh
_ Hs kể : e, b, l, h, o, ô, ơ _ Quan sát, bổ sung
_ Cá nhân:10 em Nhóm:4 nhóm Lớp: 2 lần _ Ghép chữ thànhø tiếng _ Cá nhân:10 em
Nhóm:4 nhóm Lớp: 2 lần
* Hát _ Chú ý _ Lớp, nhóm, cá nhân _ Lắng nghe
_ 2 -3 hs đọc _ Chú ý
_ Thực hành viết bảng con: NGHỈ GIỮA TIẾT
_ Cá nhân, nhóm, lớp
_ Chú ý _ Đọc câu ứng dụng _ Lắng nghe
_ Viết trong vở tập viết
* Thi tìm vần
Trang 104 Củng cố, dặn dò 5’
_ Gv giới thiệu câu chuyện : Hổ _ Gv kể lần 1, lần 2 có tranh minh hoạ
_ Cho hs thi kể theo nhóm _ Gv tổng kết, nêu ý nghĩa của câu truyện
_ Gv cho hs đọc lại toàn bài _ Trò chơi: tìm các tiếng có chứa các chữ vừa ôn
_ Dặn dò, nhận xét tiết học
_ Lắng nghe
_ Thảo luận, thi kể _ Lắng nghe
_ Đọc lại cả bài _ Thi tìm tiếng có chứa các âm vừa học
_ Chú ý
Môn :Toán
Bài soạn : LỚN HƠN DẤU >
I Mục tiêu
Giúp hs
_ Bước đầu biết so sánh số lượng và sử dụng dấu > , từ “lớn hơn” trong quá trình so sánh
_ Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ lớn hơn
II Chuẩn bị
Gv: Bìa ghi các số, ghi dấu >, vật thật…
_ Hs: SGK, vở bài tập…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung Time Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
c Giới thiệu bài
b.Hđ1: Nhận biết
quan hệ lớn hơn
* Trò chơi giữa tiết
d Hđ2: Thực hành
Bài 1
Bài 2
1’
3’
1’
10-12’
3’
10-12’
_ Ổn định lớp _Yêu cầu hs so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn _ Nhận xét, ghi điểm
_ Giới thiệu bài, ghi bảng _ Hướng dẫn hs quan sát nhận biết số lượng các nhóm đồ vật rồi so sánh các số đó
+ Bên trái có mấy con chim?
+ Bên phải có mấy con chim ? + So sánh 2 con chim với 1 con chim
_ Hỏi tương tự đối với một số hình khác, vật khác
_ Kết luận : 2 > 1, 3 > 2…
* Thi xếp đúng thứ tự
_ Hướng dẫn hs cách viết dấu >
_ Gv nhận xét _ Hướng dẫn mẫu : 3> 2
_ Ổn định chỗ ngồi _ Hs làm bài : cá nhân
_ Nhắc lại tên bài _ Quan sát tranh, nhận biết số lượng nhóm đồ vật
+ Bên trái có 2 con + Bên phải có 1 con + 2 con chim nhiều hơn 1 con chim, 2 lớn hơn 1 _ Chú ý
* Thi theo tổ _ Hs viết dấu > theo mẫu
Trang 11Trang 29
Bài 3
Bài
4 Củng cố, dặn dò 3’
_ Cho hs làm bài, đọc kết quả _ Gv sửa bài
_ Tương tự bài 2 _ Tương tự bài 2 _ Dặn dò, nhận xét tiết học
_ Chú ý _ Quan sát tranh viết số tương ứng rồi so sánh
_Thực hành tương tự
_ Chú ý
Môn : Thủ công
Bài soạn : XÉ , DÁN HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN
I Mục tiêu
_ Hs biết cách xé, dán hình vuông, hình tròn
_ Hs xé, dán được hình vuông, hình tròn theo hướng dẫn
II Chuẩn bị
_ Gv: bài mẫu, quy trình hướng dẫn, giấy mầu lớn…
_ Hs: giấy màu, hồ dán, vở thủ công
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung Time Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra đồ
dùng
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hđ1: Hướng dẫn
hs quan sát và
trả lời câu hỏi
c Hđ2: Hướng dẫn
mẫu
Trò chơi giữa tiết
c Hđ2: Thực hành
4 Củng cố, dặn dò
1’
2’
1’
5’
10’
2’
12’
3’
_ Ổn định lớp _ Kiểm tra đồ dùng học tập
_ Giới thiệu bài, ghi bảng _ Yêu cầu hs quan sát mẫu _Gv đặt câu hỏi gợi ý giúp hs tìm những đồ vật xung quanh có dạng hình vuông, hình tròn
* Xé hình vuông _ Hướng dẫn vẽ hình vuông có cạnh dài 8 ô
_ Gv hướng dẫn hs thao tác xé theo đường đã kẻ
* Xé hình tròn tương tự _ Xé hình vuông có cạnh dài 8 ô, sau đó chỉnh sửa thành hình tròn
* Dán hình: Quết đều hồ dán, đặt ngay ngắn và dán
* Hát tự do: Chú thỏ _ Yêu cầu hs lấy giấy và thực hành _ GV quan sát, nhắc nhở, hướng dẫn
_ Tuyên dương những bài đẹp
_ Dặn dò, nhận xét tiết học
_ Ổn định _ Lấy đồ dùng học tập
_ Nhắc lại tên bài _ Hs quan sát mẫu _ Hs tự trả lời câu hỏi: hình viên gạch bông, quả bóng…
_ Quan sát
_ Vẽ và xé trên giấy nháp theo gv
_ Chú ý
* Hát _ Hs quan sát, thực hành xé, dán trên giấy _ Chú ý