* Luyeän vieát vaø laøm baøi taäp neáu có thời gian _ Gv yêu cầu hs viết các từ ứng duïng _ Cho hs viết vở tập viết * Tổ chức cho hs tìm vần * Keå chuyeän _ Gv giới thiệu câu chuyện : C[r]
Trang 1Thứ hai ngày 24 tháng 01 năm 2005
Môn : Học vần Bài : oang - oăng
I Mục tiêu
_ Hs đọc và viết được : oang, oăng, vỡ hoang, con hoẵng
_ Đọc và viết được các từ ngữ ứng dụng đoạn thơ ứng dụng
_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Aùo choàng, áo len, áo sơ mi
II Chuẩn bị
_ Gv: tranh minh hoạ, bìa ghi vần…
_ Hs: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài tập TV…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
TIẾT 1
a Giới thiệu bài
b Hđ1: Dạy vần
1’
5’
1’
7’
_ Ổn định tổ chức lớp _ Trò chơi : Tìm chữ bị mất
_ Gọi hs đọc trơn bài vần oan, oăn _ Nhận xét, ghi điểm
_ Gv giới thiệu, ghi bảng _ Cho hs đọc theo gv
oang
_ Gv giới thiệu vần “oang” và ghi bảng
_ Cho hs đánh vần, đọc trơn
_ Yêu cầu hs phân tích vần “oang”
_ Cho hs thêm âm để tạo thành tiếng
“hoang”
_ Yêu cầu hs đánh vần, đọc trơn và phân tích tiếng “hoang”
_ Giới thiệu từ “vỡ hoang”
_ Ổn định _ Tìm và điền một số chữ bị mất : môn t…, liên ho…n, soạ… bài, tóc x…
_ Đọc trơn bài vần oan, oăn :2 hs, lớp đọc
đồngthanh1lần
_ Nhắc lại tên bài _ Đọc theo gv: oang, oăng
_ Đánh vần và đọc trơn vần
“ oang”
_ Âm oa đứng trước ,âm ng đứng sau
_ Thêm âm “h” trước vần
“oang”
_ Lớp: 1- 2 lần Nhóm: 4 nhóm Cá nhân : 10 em _Aâm h đứng trước vần oang đứng sau
Trang 2* Trò chơi giữa tiết
NGHỈ GIỮA TIẾT
TIẾT 2
c Hđ2: Luyện tập
* Trò chơi giữa tiết
4.Củng cố, dặn dò
* Rút kinh nghiệm
2’
7’
3’
4’
5-7’
2’
5-7’
5’
_ Lưu ý: so sánh oang - oăng
* Tổ chức cho hs thi tìm từ có tiếng có vần mới
* Đọc từ ngữ ứng dụng _ Gọi hs tìm từ, gv ghi bảng _ Yêu cầu hs gạch chân tiếng có vần mới học
_ Gọi hs đọc trơn tiếng và từ
_ Gv giải thích nghĩa từ, đọc mẫu _ Cho hs đọc
NGHỈ GIỮA TIẾT
* Luyện đọc _Yêu cầu hs đọc từ khóa,từ ứng dụng _ Đọc câu ứng dụng
+ Hướng dẫn hs nhận xét tranh minh hoạ
+ Cho hs đọc thầm đoạn thơ và tìm tiếng có vần mới học
+ Yêu cầu hs đọc trơn đoạn thơ
+ Gv sửa sai, đọc mẫu + Cho hs đọc toàn bài
* Luyện viết _ Cho hs viết vở tập viết, gv quan sát, nhắc nhở…
* Hát tự do
* Luyện nói _ Yêu cầu hs đọc tên bài luyện nói _ Đặt câu hỏi hướng dẫn hs luyện nói theo tranh minh hoạ : tranh vẽ gì ? Khi nào mặc áo len, áo choàng áo sơ mi?…
+ Yêu cầu hs luyện nói theo nhóm đôi
+ Gọi một số nhóm trình bày + Gv và hs nhận xét
* Trò chơi: Chỉ nhanh từ _ Cho hs đọc lại bài _ Dặn dò, nhận xét tiết học
_ Giống : đều bắt đầu bằng âm o và kết thúc bằng ng _ Khác: vần oang có âm a, vần oăng có âm ă
*Thi tìm từ có vần mới theo từng nhóm
_ Hs tìm từ: áo choàng… _ Chú ý tô tiếng mới : choàng…
_ Lớp, nhóm, cá nhân
_ Lớp, nhóm, cá nhân NGHỈ GIỮA TIẾT
_ Thi đọc giữa các nhóm _ Nhận xét tranh
+ Hs đọc thầm và tìm tiếng mới
+ Cá nhân:3 – 5 em Nhóm: 4- 6 nhóm Lớp: 2 lần
+ Lắng nghe _ Lớp, nhóm, cá nhân _ Thực hành viết vở
* Hát
_ Đọc: Aùo choàng, áo len, áo sơ mi
_ Luyện nói theo hướng dẫn
+ Hs luyện nói theo nhóm đôi
+ Một số nhóm trình bày
* Thi chỉ nhanh từ _ Cá nhân, đồng thanh
Trang 3tiết dạy.
Đạo đức Bài : EM VÀ CÁC BẠN ( tiết 1) I.Mục tiêu
Giúp hs hiểu:
_ Trẻ em có quyền được học tập, vui chơi và giao kết bạn bè
_ Cần phải đoàn kết, thân ái với các bạn khi học , khi chơi
Hình thành cho hs :
_ Kĩ năng nhận xét, đánh giá hành vi bản thân và mọi người khi học khi chơi cùng với bạn
_ Hành vi cư xử đúng với bạn khi học, khi chơi
II Chuẩn bị
_ Gv tranh minh hoạ
_ Hs: Vở bt Đạo đức, bài hát…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hđ1: Trò chơi
“ Tặng hoa”
1’
4’
1’
6’
_ Ổn định lớp _ Yêu cầu hs quan sát tranh, nhận xét một số hành vi nên và không nên
_ Nhận xét, ghi điểm
_ Gv giới thiệu bài- ghi bảng _ Gv giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi
_ Cho hs chơi, gv điều khiển cuộc chơi
_ Chọn ra ba hs được tặng nhiều hoa nhất
_Thảo luận cả lớp:
+ Em có muốn được các bạn tặng nhiều hoa không?
+ Tại sao các bạn lại được tặng nhiều hoa?
+ Bạn nào tặng hoa cho bạn A, B, C?
+ Tại sao em lại tặng hoa cho bạn?
_ Ổn định chỗ ngồi _ Hs quan sát tranh, nhận xét các hành vi của các bạn
_ Nhắc lại tên bài _ Chú ý
_ Chơi trò chơi : tặng hoa
_ Ba hs được chọn đứng trước lớp
_ Trả lời câu hỏi : + Hs tự trả lời
+ Vì các bạn được các bạn khác quý mến + Hs tự trả lời + Vì em rất thích chơi với
Trang 4* Trò chơi giữa tietá
d.Hđ 3: Làm bài tập
3
4 Củng cố, dặn dò
* Rút kinh nghiệm
tiết dạy
3’
5’
3’
+ Chơi, học với các bạn vui hơn hay không?
+ Muốn có bạn cùng chơi, cùng học
em phải đối xử với bạn như thế nào?
_ Gv kết luận
* Hát về chủ đề : Bạn bè _ Yêu cầu hs thảo luận theo nhóm đôi : quan sát tranh, trả lời câu hỏi
_ Cho hs thảo luận, gv quan sát , hướng dẫn
_ Yêu cầu một số nhóm trình bày
_ Gv kết luận _ Liên hệ thực tế _ Dặn dò, nhận xét tiết học
+ Hs tự trả lời
+ Phải yêu mến, giúp đỡ , đối xử tốt với bạn…
* Hát _ Thảo luận theo nhóm đôi: hành vi nào nên làm và không nên làm
_ Thảo luận, trình bày: tranh 1, 3, 5, 6 là những hành vi nên làm, tranh 2,4 là những hành vi không nên làm
_ Tự liên hệ
-Môn :Toán Bài : PHÉP TRỪ DẠNG 17 – 7
I Mục tiêu
Giúp hs:
_ Biết làm tính trừ dạng 17 -7
_ Tập tính trừ nhẩm dạng 17 - 7
II Chuẩn bị
_ Các bó 1 chục que tính, que tính rời
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nội dung Time Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hđ1: Giới thiệu
cách làm tính
trừ dạng 17 - 7
1’
3’
1’
10’
- Ổn định lớp _ Yêu cầu hs làm bài tập
_ Nhận xét, ghi điểm
_ Gv giới thiệu bài, ghi bảng _ Hướng dẫn hs thực hành trên que tính : lấy 17 que tính( một bó một chục que tính và 7 que tính rời) và bớt 7 que tính ở 7 que tính rời Còn
_ Ổn định _ Hs làm bài :
12 + 3= 13 + 6 =
14 + 5 = 18 – 5 =
_ Nhắc lại tên bài _ Hs thực hành trên que tính : 17 que tính bớt đi
7 que tính _ Còn lại 10 que tính
Trang 5* Trò chơi giữa tiết
c.Hđ2: Thực hành
Bài 1
Bài 2
Bài 3
4 Củng cố, dặn dò
* Rút kinh nghiệm
tiết dạy
2’
13’
3’
lại bao nhiêu que tính?
_ Gv hướng dẫn hs cách đặt tính và tính theo cột dọc:
17 > 7 trừ 7 bằng 0, viết 0
- 7 > Hạ 1, viết 1 10
17 – 7 = 10
* Tìm bạn
_ Gv nêu yêu cầu và hướng dẫn hs cách trừ theo cột dọc
_ Cho hs làm bài _ Gv sửa bài
_ Yêu cầu hs tính nhẩm _ Cho hs làm bài
_ Gv sửa bài
Tương tự bài 2
* Thi nối nhanh _ Dặn dò, nhận xét tiết học
_ Hs nhắc lại
_ Thực hành viết bảng con
* Thi tìm bạn có kết quả đúng
_ Hs trừ theo cột dọc _ Hs làm bài trong vở bài tập
_ Tính nhẩm, đọc kết quả
_ Hs tự sửa sai
* Thi nối nhanh
-
Thứ ba ngày 25 tháng 01 năm 2005
Học vần Bài : oanh - oach
I Mục tiêu
_ Hs đọc và viết đúng : oanh, oach, doanh trại, thu hoạch
_ Đọc và viết được các từ ngữ ứng dụng, câu ứng dụng
_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại
II Chuẩn bị
_ Gv: tranh minh hoạ, bìa ghi vần…
_ Hs: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài tập TV…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 61.Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới
TIẾT 1
a.Giới thiệu bài
b.Hđ1: Dạy vần
* Trò chơi giữa tiết
NGHỈ GIỮA TIẾT
TIẾT 2
d Hđ2: Luyện tập
1’
5’
1’
7’
7’
2’
7’
3’
_ Ổn định tổ chức lớp _ Trò chơi : Tìm chữ bị mất
_ Gọi hs đọc trơn bài vần : oang, oăng
_ Nhận xét, ghi điểm
_ Gv giới thiệu, ghi bảng _ Cho hs đọc theo gv
oanh
_ Gv giới thiệu vần “oanh” và ghi bảng
_ Cho hs đánh vần, đọc trơn
_ Yêu cầu hs phân tích vần “oanh”
_ Cho hs thêm âm để tạo thành tiếng
“ doanh”
_ Yêu cầu hs đánh vần, đọc trơn và phân tích tiếng “doanh”
_ Giới thiệu từ “doanh trại”
_ Cho hs đánh vần , đọc trơn tiếng, từ khoá
_ Gv chỉnh sửa
oach ( tương tự)
_ Lưu ý: so sánh oanh – oach
* Tổ chức cho hs thi tìm từ có tiếng có vần mới
* Đọc từ ngữ ứng dụng _ Gọi hs tìm từ, gv ghi bảng _ Yêu cầu hs gạch chân tiếng có vần mới học
_ Gọi hs đọc trơn tiếng và từ
_ Gv giải thích nghĩa từ, đọc mẫu _ Cho hs đọc
NGHỈ GIỮA TIẾT
* Luyện đọc
_ Ổn định _ Tìm và điền một số chữ bị mất : kêu toá…, gió th…, khua khoắ…, l… quăng
_ Đọc trơn bài vần oang, oăng : 2 hs, lớp đọc đồng thanh1lần
_ Nhắc lại tên bài _ Đọc theo gv: oanh, oach
_ Đánh vần và đọc trơn vần
“oanh”
_ Âm oavà âm nh, âm oa đứng trước âm nh đứng sau _ Thêm âm “d” trước vần
“oanh”
_ Lớp: 1- 2 lần Nhóm: 4 nhóm Cá nhân : 10 em _Aâm x đứng trước vần uân đứng sau
_ Cá nhân: 8 em Nhóm : 6 nhóm Lớp:2 lần
oach ( tương tự)
_ Giống : đều bắt đầu bằng âm oa
_ Khác: nh - ch *Thi tìm từ có vần mới theo từng nhóm
_ Hs tìm từ…
_ Chú ý tô tiếng mới có vần oanh, oach
_ Lớp, nhóm, cá nhân _ Lớp, nhóm, cá nhân NGHỈ GIỮA TIẾT
Trang 7
* Trò chơi giữa tiết
4.Củng cố, dặn dò
* Rút kinh nghiệm
tiết dạy
4’
5-7’
2’
5-7’
5’
_Yêu cầu hs đọc từ khóa,từ ứng dụng _ Đọc câu ứng dụng
+ Hướng dẫn hs nhận xét tranh minh hoạ
+ Cho hs đọc thầm câu ứng dụng và tìm tiếng có vần mới học
+ Yêu cầu hs đọc trơn
+ Gv sửa sai, đọc mẫu + Cho hs đọc toàn bài
* Luyện viết _ Cho hs viết vở tập viết, gv quan sát, nhắc nhở…
* Hát tự do
* Luyện nói _ Yêu cầu hs đọc tên bài luyện nói _ Đặt câu hỏi hướng dẫn hs luyện nói theo tranh minh hoạ : tranh vẽ gì ? … + Yêu cầu hs luyện nói theo nhóm đôi
+ Gọi một số nhóm trình bày + Gv và hs nhận xét
_ Cho hs đọc lại bài _ Dặn dò, nhận xét tiết học
_ Thi đọc giữa các nhóm _ Nhận xét tranh
+ Hs đọc thầm và tìm tiếng mới
+ Cá nhân:3 – 5 em Nhóm: 4- 6 nhóm Lớp: 2 lần
+ Lắng nghe _ Lớp, nhóm, cá nhân
_ Thực hành viết vở
* Hát
_ Đọc: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại
_ Luyện nói theo hướng dẫn + Hs luyện nói theo nhóm đôi
+ Một số nhóm trình bày _ Cá nhân, đồng thanh
-Thủ công Bài : GẤP MŨ CA LÔ ( tiết 1)
I Mục tiêu
_ Hs biết cách gấp cái mũ calô bằng giấy
II Chuẩn bị
_ Gv: bài mẫu, quy trình hướng dẫn, giấy mầu lớn…
_ Hs: giấy màu, hồ dán, vở thủ công, bút chì
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Trang 8Nội dung Thời
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra đồ
dùng
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hđ1 : Hướng
dẫn hs quan sát,
nhận xét
c Hđ 2: Hướng dẫn
mẫu
Trò chơi giữa tiết
c Hđ 2: Thực
hành
trên giấy nháp
4 Củng cố, dặn dò
1’
2’
1’
5’
10’
2’
15’
3’
_ Ổn định lớp _ Kiểm tra đồ dùng học tập
_ Giới thiệu bài, ghi bảng _ Gv cho hs quan sát cái mũ calô mẫu
Cho một hs đội mũ
_ Đặt câu hỏi giúp hs nhận xét về hình dáng và tác dụng của mũ calô
_ Gv hướng dẫn các thao tác gấp mũ calô
+ Tạo tờ giấy hình vuông + B1: Gấp đôi hình vuông theo đường chéo
+ B2: Gấp đôi lấy dấu giữa, gấp một phần cho mép hình vuông chạm vào đường dấu giữa, lật ngược, gấp mặt bên tương tự
+ B3: Gấp mép của mũ _ Gấp hoàn chỉnh cái mũ calô , gv gợi
ý hs cách trang trí _ Nhắc nhở hs dán sản phẩm vào vở thủ công, lưu ý phết hồ vừa phải, đặt phẳng, cân đối trước khi dán
* Hát tự do: Chú thỏ, con voi…
_ Yêu cầu hs lấy giấy và thực hành _ GV quan sát, nhắc nhở, hướng dẫn
_ Trình bày, nhận xét sản phẩm _ Tuyên dương những bài đẹp
_ Dặn dò, nhận xét tiết học
_ Ổn định _ Lấy đồ dùng học tập _ Nhắc lại tên bài
_ Thảo luận về hình dáng và tác dụng của mũ calô
_ Quan sát hình và lắng nghe
_ Quan sát hình và lắng nghe
* Hát,múa _ Hs thực hành xé trên giấy nháp
_ Chú ý quan sát, lắng nghe
_ Trình bày sản phẩm
Trang 9* Rút kinh nghiệm
tiết dạy
-Toán Bài : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
_ Giúp hs rèn luyện kĩ năng thực hiện phép trừ dạng 17 – 7 và tính nhẩm
II Chuẩn bị
_ Gv: đồ dùng dạy học Toán
_ Hs: SGK, vở bt Toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 101.Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Luyện tập
Bài 1
Bài 2
* Trò chơi giữa tiết
Bài 3
Bài 4
Bài 5
4 Củng cố, dặn dò
* Rút kinh nghiệm
tiết dạy
1’
4’
1’
4’
5’
2’
5’
4’
3’
5’
_ Ổn định lớp _ Yêu cầu hs làm bài tập _ Gv nhận xét, ghi điểm
_ Giới thiệu bài, ghi bảng HƯỚNG DẪN HS LÀM BÀI TẬP _ Gọi hs nêu yêu cầu bài toán _ Hướng dẫn hs cách đặt cột dọc và thực hiện phép tính
_ Cho hs tự làm bài, đọc kết quả
_ Gv hướng dẫn hs nhận xét
_ Gv nêu yêu cầu bài toán : tính nhẩm theo cách nhẩm tự do, không bắt buộc theo quy tắc
_ Cho hs làm bài, đọc kết quả và nêu cách tính
_ Gv sửa sai
* Thi làm cho bằng nhau _Hướng dẫn hs tính từ trái sang phải và ghi kết quả cuối cùng
_ Cho hs làm bài theo nhóm _ Gv sửa bài
_ Gv hướng dẫn hs cách điền dấu _ Cho hs làm bài vào vở bài tập
_ Gv sửa sai _ Gọi hs đọc đề bài _ Hướng dẫn hs hình thành phép tính _ Cho hs làm bài, gv sửa bài
* Trò chơi: Nối nhanh _ Gv hướng dẫn cách nối, luật chơi _ Cho hs thi đua nối
_ Tổng kết, tuyên bố thắng thua _ Dặn dò, nhận xét tiết học
_ Ổn định chỗ ngồi
12 + 4 - 3 = 11 + 6 – 4 =
16 + 2 - 4= 13 -2 + 5 = _ Nhắc lại tên bài
_ Đặt tính rồi tính
13 - 3 13
- 3 10 _ Hs làm bài, đọc kết quả, nêu cách tính _ Hs chú ý
_ Hs tự làm bài
11 + 3 – 4 = 10…
_ Đọc kết quả, nêu cách tính
* Thi làm cho bằng nhau _ Hs thảo luận làm theo nhóm
_ Hs làm bài
_ Điền dấu thích hợp vào
ô trống _ Làm bài vào vở bài tập _ Đọc đề bài dựa theo tranh vẽ
Làm bài : 12 – 2= 10
* Thi đua giữa các nhóm _ Tìm nối kết quả và phép tính
_Nhận xét
Thứ tư ngày 26 tháng 01 năm 2005
Học vần Bài : oat - oăt
Trang 11I Mục tiêu
_ Hs đọc và viết đúng : oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt
_ Đọc và viết được các từ ngữ ứng dụng đoạn thơ ứng dụng
_ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Phim hoạt hình
II Chuẩn bị
_ Gv: tranh minh hoạ, bìa ghi vần…
_ Hs: SGK, bộ đồ thực hành TV, vở bài tập TV…
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
gian
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
3.Bài mới
TIẾT 1
a.Giới thiệu bài
b.Hđ1: Dạy vần
1’
5’
1’
7’
_ Ổn định tổ chức lớp _ Trò chơi : Tìm chữ bị mất
_ Gọi hs đọc trơn bài vần oanh, oanh _ Nhận xét, ghi điểm
_ Gv giới thiệu, ghi bảng _ Cho hs đọc theo gv
oat
_ Gv giới thiệu vần “oat” và ghi bảng
_ Cho hs đánh vần, đọc trơn
_ Yêu cầu hs phân tích vần “oat”
_ Cho hs thêm âm và dấu thanh để tạo thành tiếng “hoạt”
_ Yêu cầu hs đánh vần, đọc trơn và phân tích tiếng “ hoạt”
_ Giới thiệu từ “ hoạt hình”
_ Cho hs đánh vần , đọc trơn tiếng, từ khoá
_ Ổn định _ Tìm và điền một số chữ bị mất : d… trại, tung hoà…, kế h…,…
_ Đọc trơn bài vần oanh, oach: 2hs, lớp đọc đồng thanh 1 lần
_ Nhắc lại tên bài _ Đọc theo gv : oat - oăt
_ Đánh vần và đọc trơn vần
“oat”
_ Âm oavà âm t, âm oa đứng trước âm t đứng sau _ Thêm âm h” trước vần
“oat” đứng sau và dấu nặng
ở dưới âm a _ Lớp: 1- 2 lần Nhóm: 4 nhóm Cá nhân : 10 em _Aâm h đứng trước vần oat đứng sau và dấu nặng ở dưới âm a
_ Cá nhân: 8 em Nhóm : 6 nhóm Lớp:2 lần
Trang 12* Trò chơi giữa tiết
NGHỈ GIỮA TIẾT
TIẾT 2
e Hđ2: Luyện tập
* Trò chơi giữa tiết
4.Củng cố, dặn dò
* Rút kinh nghiệm
tiết dạy
2’
7’
3’
4’
5-7’
2’
5-7’
5’
* Tổ chức cho hs thi tìm từ có tiếng có vần mới
* Đọc từ ngữ ứng dụng _ Gọi hs tìm từ, gv ghi bảng _ Yêu cầu hs gạch chân tiếng có vần mới học
_ Gọi hs đọc trơn tiếng và từ
_ Gv giải thích nghĩa từ, đọc mẫu _ Cho hs đọc
NGHỈ GIỮA TIẾT
* Luyện đọc _Yêu cầu hs đọc từ khóa,từ ứng dụng _ Đọc câu ứng dụng
+ Hướng dẫn hs nhận xét tranh minh hoạ
+ Cho hs đọc thầm đoạn thơ và tìm tiếng có vần mới học
+ Yêu cầu hs đọc trơn đoạn thơ
+ Gv sửa sai, đọc mẫu + Cho hs đọc toàn bài
* Luyện viết _ Cho hs viết vở tập viết, gv quan sát, nhắc nhở…
* Hát tự do
* Luyện nói _ Yêu cầu hs đọc tên bài luyện nói _ Đặt câu hỏi hướng dẫn hs luyện nói theo tranh minh hoạ : tranh vẽ gì ?
Em hãy kể tên những bộ phim hoạt hình mà em yêu thích?…
+ Yêu cầu hs luyện nói theo nhóm đôi
+ Gọi một số nhóm trình bày + Gv và hs nhận xét
_ Cho hs đọc lại bài _ Dặn dò, nhận xét tiết học
*Thi tìm từ có vần mới theo từng nhóm
_ Hs tìm từ:
_ Chú ý tô tiếng mới : _ Lớp, nhóm, cá nhân
_ Lớp, nhóm, cá nhân NGHỈ GIỮA TIẾT
_ Thi đọc giữa các nhóm _ Nhận xét tranh
+ Hs đọc thầm và tìm tiếng mới
+ Cá nhân:3 – 5 em Nhóm: 4- 6 nhóm Lớp: 2 lần
+ Lắng nghe _ Lớp, nhóm, cá nhân _ Thực hành viết vở
* Hát
_ Đọc:Phim hoạt hình
_ Luyện nói theo hướng dẫn
+ Hs luyện nói theo nhóm đôi
+ Một số nhóm trình bày _ Cá nhân, đồng thanh
-Mĩ thuật Bài : VẼ MÀU VÀO HÌNH VẼ PHONG CẢNH