1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án dạy thêm môn Toán năm 2010

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 421,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng 3 : Sử dụng đường trung bình của hình thang để tính độ dài và chứng minh các quan hệ về độ dài.. b Hình thang cân ABCD phải có thêm điều kiện gì đối với đường : chéo để MNQ = 450.[r]

Trang 1

Ngày dạy: Thứ 2 ngày 14 tháng 9 năm 22010

Buổi 1: Cộng trừ đơn thức đồng dạng, cộng trừ đa thức

Phép nhân đơn thức, phép nhân đa thức

A.MỤC TIấU:

1 Kiến thức: - Biết và nắm chắc cỏch cộng, trừ đơn thức, đa thức

- Củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đơn thức, nhân đơn thức với

đa thức, nhân đa thức với đa thức

2 Kỹ năng: - Rèn kỹ năng nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

- HS thành thạo làm các dạng toán : rút gọn biểu thức, tìm x, tính giá

trị của biểu thức đại số Hiểu và thực hiện được cỏc phộp tớnh trờn một cỏch linh hoạt

3.Thỏi độ: Cú kĩ năng vận dụng cỏc kiến thức trờn vào bài toỏn tổng hợp

B CHUẨN BỊ:

1 Giỏo viờn: Nội dung

2 Học sinh: Nắm vững các quy tắc

C.TIẾN TRèNH:

i cộng, trừ đơn thức đồng dạng, cộng trừ đa thức

1 Cộng, trừ đơn thức đồng dạng.

a Quy tắc: - Cộng (trừ) hệ số với hệ số

- Giữ nguyên phần biến

b Vớ dụ:

Vớ dụ 1: Tớnh : a) 2x3 + 5x3 – 4x3 b) -6xy2 – 6xy2

Giải:

a) 2x3 + 5x3 – 4x3 = (2 + 5 – 4)x3 = 3x3

b) -6xy2 – 6 xy2= (- 6 – 6)xy2 = - 12xy2

Vớ dụ 2: Điền cỏc đơn thức thớch hợp vào ụ trống:

a) + 6xy2 = 5xy2 b) + - = x2y2

Giải

a) (-xy2) + 6xy2 = 5xy2 b) 3x2y2 + 2x2y2 - 4x2y2= x2y2

2 Cộng, trừ đa thức

a Quy tắc: - Đặt phép tính

- Bỏ dấu ngoặc

- Nhóm các hạng tử đồng dạng vào một nhóm(nếu có)

- Thu gọn đa thức (Cộng (trừ) các hạng tử đồng dạng)

b Vớ dụ:

Vớ dụ 1: Cho hai đa thức

M = x5 -2x4y + x2y2 - x + 1 N = -x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y

Tớnh: a) M + N; b) M – N

Giải:

a) M + N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) + (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)

= x5 -2x4y + x2y2 - x + 1- x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y

= (x5- x5)+( -2x4y+ 3x4y) + (- x - 2x) + x2y2+ 1+ y+ 3x3

Trang 2

= x4y - 3x + x2y2+ 1+ y+ 3x3

b) M - N = (x5 -2x4y + x2y2 - x + 1) - (-x5 + 3x4y + 3x3 - 2x + y)

= 2x5 -5x4y+ x2y2 +x - 3x3 –y + 1

ii phép nhân đơn thức, đa thức

1 Nhân đơn thức với đơn thức.

a Quy tắc: - Nhân hệ số với hệ số

- Nhân phần biến với phần biến

Lưu ý: x 1 = x; x m x n = x m + n;  m n = x m.n

x

b Vớ dụ:

Vớ dụ 1: Tớnh: a) 2x4.3xy = 6x5y b) 5xy2.(- x2y)

3 1

Giải:

a) 2x4.3xy = (2.3).(x4.x)(1.y) = 6x5y

b) 5xy2.(- x2y) = [5.(- )] (x.x2).(y2.y) = - x3y3

3

1

3

3

2 Nhân đơn thức với đa thức:

a Quy tắc: Nhân đơn thức với tong hạng tử của đa thức

A(B + C) = AB + AC

b Vớ dụ: Thực hiện phép tính: a) 2x3(2xy + 6x5y) b) 4x2 (5x3 + 3x  1) Giải: a) 2x3(2xy + 6x5y) = 2x3.2xy + 2x3.6x5y = 4x4y + 12x8y

b) 4x2 (5x3 + 3x  1)

 

3 Nhân đa thức với đa thức:

a Quy tắc: Nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia

(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD

b Vớ dụ: Tớnh tớch của cỏc đa thức sau: a) 5x 2 4x x 2   

b) (3x + 4x2 2)(x2 +1+ 2x)

Giải:

b) (3x + 4x2 2)(x2 +1+ 2x)=3x(x2 +1+ 2x) + 4x2(x2 +1+ 2x) -2(x2 +1+ 2x)

3x.( x ) 3x.1 3x.2x 4x ( x ) 4x 1 4x 2x 2.( x ) 2.1 2.2x

x5y3 và 4xy2 b) x3yz và -2x2y4

3

1

4 1

Vớ dụ 2: Tớnh tớch của cỏc đơn thức sau:

a) x5y3.4xy2 = x6y5 b) x3yz (-2x2y4) = x5y5z

3

1

3

4

4

1

2

1

Dạng 1/ Thực hiện phếp tính:

1 -3ab.(a2-3b)

Trang 3

2 (x2 – 2xy +y2 )(x-2y)

3 (x+y+z)(x-y+z)

4, 12a2b(a-b)(a+b)

5, (2x2-3x+5)(x2-8x+2)

Dạng 2:Tìm x

2

1 ).

4 2

1 ( 4

1 2

x

2/ 3(1-4x)(x-1) + 4(3x-2)(x+3) = - 27

3/ (x+3)(x2-3x+9) – x(x-1)(x+1) = 27

Dạng 3: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:

1/ A=5x(4x2-2x+1) – 2x(10x2 -5x -2) với x= 15

2/ B = 5x(x-4y) -4y(y -5x) với x= ; y=

5

1

2

1

3/ C = 6xy(xy –y2) -8x2(x-y2) =5y2(x2-xy) với x= ; y= 2

2 1

4/ D = (y2 +2)(y- 4) – (2y2+1)( y – 2) với

y=-2

1

3 2

Dạng 4: CM biểu thức có giá trị không phụ thuộc vào giá trị của biến số.

1/ (3x-5)(2x+11)-(2x+3)(3x+7)

2/ (x-5)(2x+3) – 2x(x – 3) +x +7

Dạng 5: Toán liên quan với nội dung số học.

Bài 1 Tìm 3 số chẵn liên tiếp, biết rằng tích của hai số đầu ít hơn tích của hai

số cuối 192 đơn vị

Bài 2 tìm 4 số tự nhiên liên tiếp, biết rằng tích của hai số đầu ít hơn tích của hai số cuối 146 đơn vị

Đáp số: 35,36,37,38

Dạng 6: Toán nâng cao

433

1 2 (

229

3

M

433 229

4 433

432 229

Bài 2/ Tính giá trị của biểu thức :

8 119 117

5 119

118 5 117

4 119

1 117

1

N

Bài 3/ Tính giá trị của các biểu thức :

a) A=x5-5x4+5x3-5x2+5x-1 tại x= 4

b) B = x2006 – 8.x2005 + 8.x2004 - +8x2 -8x – 5 tại x= 7

Bài 4/a) CMR với mọi số nguyên n thì : (n2-3n +1)(n+2) –n3 +2

chia hết cho 5

b) CMR với mọi số nguyên n thì : (6n + 1)(n+5) –(3n + 5)(2n – 10) chia hết cho 2

Đáp án: a) Rút gọn BT ta được 5n2 +5n chia hết cho 5

b) Rút gọn BT ta được 24n + 10 chia hết cho 2.

Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại cỏc dạng BT đó giải, làm cỏc BT tương tự trong SGK.

- Làm các bài tập về nhà đã dặn.

Trang 4

Ngày dạy: Thứ 3 ngày 19 tháng 9 năm 2010

Buổi 2: ôn tập về những hằng đẳng thức đáng nhớ

I MUẽC TIEÂU:

- Cuỷng coỏ laùi nhửừng haống ủaỳng thửực ủaừ hoùc

- Vaọn duùng nhửừng HẹT treõn vaứo giaỷi toaựn

- Giaựo duùc HS tớnh caồn thaọn, chớnh xaực, suy luaọn logớc

II TAỉI LIEÄU THAM KHAÛO:

SGV, SBT, SGK toaựn 8

III NOÄI DUNG:

- GV: goùi laàn lửụùt 7 HS leõn baỷng ghi laùi 7 HẹT ủaừ hoùc

- HS: leõn baỷng ghi vaứ neõu laùi teõn cuỷa HẹT ủoự:

1) (A+B)2 = A2 + 2AB + B2

2) (A-B)2 = A2- 2AB + B2

3) A2 – B2 = (A + B) (A - B)

4) (A+B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

5) (A-B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3

6) A3 + B3 = (A+B) (A2 - AB + B2)

7) A3 - B3 = (A-B) (A2 + AB + B2)

Dạng 1: Trắc nghiệm

Bài 1 Ghép mỗi BT ở cột A và một BT ở cột B để được một đẳng thức đúng

1/ (A+B)2 = a/ A3+3A2B+3AB2+B3

2/ (A+B)3 = b/ A2- 2AB+B2

3/ (A - B)2 = c/ A2+2AB+B2

4/ (A - B)3 = d/ (A+B)( A2- AB +B2)

5/ A2 – B2 = e/ A3-3A2B+3AB2-B3

6/ A3 + B3 = f/ (A-B)( A2+AB+B2)

7/ A3 – B3 = g/ (A-B) (A+B)

h/ (A+B)(A2+B2)

Bài 2: Điền vào chỗ để được khẳng định đúng.(áp dụng các HĐT)

1/ (x-1)3 =

2/ (1 + y)3 =

3/ x3 +y3 =

4/ a3- 1 =

Trang 5

5/ a3 +8 =

6/ (x+1)(x2-x+1) =

7/ ( + )2 = x2+ + 4y4

8/ (1- x)(1+x+x2) =

9/ ( - )2 = a2 – 6ab +

10/ (x -2)(x2 + 2x +4) =

11/ ( + )2 = +m +

4 1

12/ a3 +3a2 +3a + 1 =

13/ 25a2 - = ( + b) ( - )

2

1

b

2 1

14/ b3- 6b2 +12b -8 =

D¹ng 2: Dïng H§T triĨn khai c¸c tÝch sau.

Bài 1: Tính:

a/ (x + 2y)2 Đáp số: a/ x4 + 4xy + 4y2

d/ (2x – 3y) (2x + 3y)

e/ (1+ 5a) (1+ 5a)

f/ (2a + 3b) (2a + 3b)

g/ (a+b-c) (a+b+c)

h/ (x + y – 1) (x - y - 1)

(Gợi ý: Áp dụng hằng đẳng thức)

D¹ng 3: Rĩt gän råi tÝnh gi¸ trÞ cđa biĨu thøc

1/ M = (2x + y)2 – (2x + y) (2x - y) y(x - y) víi x= - 2; y= 3 2/ N = (a – 3b)2 - (a + 3b)2 – (a -1)(b -2 ) víi a = ; b = -3

2

1

3/ P = (2x – 5) (2x + 5) – (2x + 1)2 víi x= - 2005

4/ Q = (y – 3) (y + 3)(y2+9) – (y2+2) (y2 - 2)

D¹ng 4: T×m x, biÕt:

1/ (x – 2)2- (x+3)2 – 4(x+1) = 5

2/ (2x – 3) (2x + 3) – (x – 1)2 – 3x(x – 5) = - 44

3/ (5x + 1)2 - (5x + 3) (5x - 3) = 30

4/ (x + 3)2 + (x-2)(x+2) – 2(x- 1)2 = 7

D¹ng 5 So s¸nh.

a/ A=2005.2007 vµ B = 20062

b/ B = (2+1)(22+1)(24+1)(28+1)(216+1) vµ B = 232

c/ C = (3+1)(32+1)(34+1)(38+1)(316+1) vµ B= 332-1

D¹ng 6: TÝnh nhanh

a/ 1272 + 146.127 + 732

b/ 98.28 – (184 – 1)(184 + 1)

c/ 1002- 992 + 982 – 972 + + 22 – 12

Trang 6

e/ 2 2 2 2

75 125 150 125

220 180

f/ (202+182+162+ +42+22)-( 192+172+ +32+12)

Dạng 7: Chứng minh đẳng thức.

1/ (x + y)3 = x(x-3y)2 +y(y-3x)2

2/ (a+b)(a2 – ab + b2) + (a- b)(a2 + ab + b2) =2a3

3/ (a+b)(a2 – ab + b2) - (a- b)(a2 + ab + b2) =2b3

4/ a3+ b3 =(a+b)[(a-b)2+ ab]

5/ a3- b3 =(a-b)[(a-b)2- ab]

6/ (a+b)3 = a3+ b3+3ab(a+b)

7/ (a- b)3 = a3- b3+3ab(a- b)

8/ x3- y3+xy(x-y) = (x-y)(x+y)2

9/ x3+ y3- xy(x+y) = (x+ y)(x – y)2

Dạng 8: Một số bài tập khác

Bài 1: CM các BT sau có giá trị không âm

A = x2 – 4x +9

B = 4x2 +4x + 2007

C = 9 – 6x +x2

D = 1 – x + x2

Bài 2 a) Cho a>b>0 ; 3a2+3b2 = 10ab

Tính P =

b a

b a

b) Cho a>b>0 ; 2a2+2b2 = 5ab

T ính E =

b a

b a

c) Cho a+b+c = 0 ; a2+b2+c2 = 14

Tính M = a4+b4+c4

Hướng dẫn về nhà:

- Xem lại các bài tập đã giải

- Làm các bài tập về nhà

- áp dụng làm các bài tập tương tự trong SGK và SBT

Ngày dạy: Thứ 5 ngày 24 tháng 9 năm 2010

Buổi 3: ôn tập về Hình thang, hình thang cân

Đường trung bình của tam giác, của hình thang

I Mục tiêu :

Kiến thức :- Hs cần nắm được định nghĩa , tính chất, cách chứng minh một tứ giác

là hình thang cân

Kĩ năng : - Rèn kĩ năng chứng minh hình học.

Biết trình bày một bài chứng minh

Tư duy: - Rèn cho HS thao tác phân tích, tổng hợp, tư duy lôgíc.

Trang 7

- Rèn cho hs khả năng tư duy, óc quan sát, khả năng kháI quát hoá,….

Thái độ : - Giúp hs yêu thích môn học, thái độ say mê nghiên cứu….

II- Chuẩn bị

GV: ê ke, thước thẳng

HS: ê ke, thước thẳng

III Tiến trình bài dạy

I Hình thang cân:

1 Đ/n: Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau

2 T/c: Trong hình thang cân :

- Hai cạnh bên bằng nhau

- Hai đường chéo bằng nhau

3 Dấu hiệu nhận biết hình thang cân :

- Hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau là hình thang cân

- Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân

4 Một số dạng toán:

Dạng 1 : Nhận biết hình thang cân.

Phương pháp giải :

Chứng minh tứ giác là hình thang, rồi chứng minh hình thang đó có hai góc kề một

đáy bằng nhau, hoặc có hai đường chéo bằng nhau

Bài 1 : Hình thang ABCD ( AB // CD ) cogcs ACD = góc BDC Chứng minh rằng ABCD là hình thang Bài giải

Gọi E là giao điểm của AC và BD

có góc C1 = góc D1 nên là tam giác cân, suy ra EC = ED ( 1 )

ECD

Chứng minh tương tự : EA = EB ( 2 )

Từ (1 ) và ( 2 ) ta suy ra:

AC = BD Hình thang ABCD có hai đường chéo bằng nhau nên là hình thang cân Bài 2 :

Cho hình thang ABCD ( AB / CD ) có AC = BD Qua B kẻ đường thẳng song song với AC, cắt đường thẳng DC tại E

Chứng minh rằng :

a BDEcân

b ACD BDC

c Hình thang ABCD là hình thang cân

Bài giải

a Hình thang ABEC ( AB // CE ) có hai cạnh bên song song nên chúng bằng nhau: AC = BE Theo gt AC = BD nên BE = BD, do đó BDE cân

b AC // BD suy ra góc C1 = góc E

cân tại B ( câu a ) suy ra góc D1 = góc E Suy ra góc C1 = góc D1

BDE

( c.g.c)

BCD ACD 

Trang 8

c ACD BDCsuy ra góc ADC = góc BCD Hình thang ABCD có hai góc kề một đáy bằng nhau nên là hình thang cân

Dạng 2 : Sử dụng tính chất hình thang cân để tính số đo góc, độ dài đoạn thẳng.

Bài 1

Cho tam giác cân ABC ( AB = AC ) Trên các cạnh bên AB,AC lấy theo thứ tự các điểm D và E sao cho AD = AE

a Chứng minh rằng BDEC là hình thang cân

b Tính các góc của hình thang cân đó, biết rằng góc A = 500

Bài giải

a Góc D1 = góc B ( cùng bằng ) suy ra DE // BC

2

180 0 A

Hình thang BDEC có góc B = góc C nên là hình thang cân

b Góc B = góc C = 650, góc D2 = góc E2 = 1150

II Đường trung bình của tam giác, của hình thang.

A Đường trung bình của tam giác

1 Đ/n: Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng nổi trung điểm hai cạnh của tam giác

2 T/c:

- Đường thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ ba

- Đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy

B Đường trung bình của hình thang

1 Đ/n: Đường trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang

2 T/c: Đường thẳng đI qua trung điểm một cạnh bên của hình thang và song song với hai đáy thì đi qua trung điểm của cạnh bên thứ hai

Đường trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và bằng nửa tổng hai

đáy

C Một số dạng toán:

Dạng 1: Sử dụng đường trung bình của tam giác để tính độ dài và chứng minhcác quan hệ về độ dài.

Bài 1 : Cho tam giác ABC Gọi M,N,P theo thứ tự trung điểm các cạnh AB,AC,BC Tính chu vi của tam giác MNP, biết AB = 8cm,AC =10cm,BC = 12cm

Bài giải

Tam giác ABC có AM = MB, AN = NC nên MN là đường trung bình Suy ra :

).

( 4 8

).

( 5 2

10

2

) ( 6 2

12

2

cm

AB

NP

cm

AC

MP

cm

BC

MN

Trang 9

Vậy chu vi tam giác MNP bằng : 6 + 5 + 4 = 15(cm ).

Dạng 2 : Sử dụng đường trung bình của tam giác để chứng minh hai đường thẳng song song.

Bài tập :

Cho hình vẽ bên, chứng minh : AI = AM

Bài giải:

có BE = ED và BM = MC nên EM // DC nên suy ra DI // EM

BDC

có AD = DE và DI // EM nên AI = IM.( đpcm)

AEM

Dạng 3 : Sử dụng đường trung bình của hình thang để tính độ dài và chứng minh các quan hệ về độ dài

Bài tập :

Tính x,y trên hình bên, trong đó AB //CD/EF// GH

Bài giải

CD là đường trung bình của hình thang ABFE nên : 12 ( )

2

16 8

CD

x  ABFE   

EF là đường trung bình của hình thang CDHG nên :

).

( 20 2

12 16

y HG

CD

EF       

Bài tập: Cho hỡnh thang caõn ABCD (AB = CD vaứ AB // CD) Goùi M, N, P, Q

laàn lửụùt laứ trung ủieồm cuỷa AB, BC, CD, DA

a) CM: MP laứ phaõn giaực cuỷa QMN:

b) Hỡnh thang caõn ABCD phaỷi coự theõm ủieàu kieọn gỡ ủoỏi vụựi ủửụứng cheựo ủeồ MNQ: = 450

c) CMR: Neỏu coự theõm ủieàu kieọn ủoự thỡ hỡnh thang caõn coự ủửụứng cao baống ủửụứng trung bỡnh cuỷa noự

Giaỷi a) Ta coự:

MA = MB (gt)

NB = NC (gt)

 MN laứ ủửụứng TB ABC

 MN // AC vaứ MN = AC (1)1

2

CM tửụng tửù ta coự:

QP // AC vaứ QP = AC (2)1

2

 MNPQ laứ HBH (*)

Ta laùi coự:

QM = BD (QM laứ ủửụứng TB ABD)1

Maứ: AC = BD (2 ủửụứng cheựo HT caõn)

H

Q

P

N M

C

B

D A

Trang 10

 QM = MN (**)

Tửứ (*) vaứ (**) => MNPQ laứ hỡnh thoi

 MP laứ phaõn giaực QMN:

b) :MNQ 45 0  MNP:  90 0

 MN NP

 AC BD

b) Tửứ MNQ:  45 0  AC BD

 MNPQ laứ hỡnh vuoõng  MP = QN

Maứ: MP = AH

 AH = QN

Hướng dẫn về nhà:

1 Học thuộc định nghĩa, định lí về đường trung bình của tam giác, của hình thang

2 Các dạng toán và phương pháp giải

3 Bài tập áp dụng:

Bài 1 :

Tam giác ABC có AB = 12 cm, AC = 18cm Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ

B đến tia phân giác của góc A Gọi M là trung điểm của BC Tính độ dài HM

Bài 2 :

Cho hình thang cân ABCD có AB // CD, AB = 4 cm, CD = 10cm, AD = 5cm Trên tia đối của tia BD lấy điểm E sao cho BE = BD Gọi H là chân đường vuông góc kẻ

từ E đến DC Tính độ dài HC

Bài 3 : Cho tam giác ABC Trên tia đối của tia BC lấy điểm D sao cho BD = BA Trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho CE = CA, kẻ BH vuông góc với AD, CK vuông góc với AE Chứng minh :

a AH = HD

HK // BC

Ngày soạn: /2006 Ngày giảng: /2006

Tiết : 12;13;14.: chủ đề:

phân tích đa thức thành nhân tử

I Mục tiêu:

*HS có kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử

* HS áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử vào giải các bài toán tính nhanh;tìm x;tính giá trị của biểu thức

II Bài tập:

Dạng 1:Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

Trang 11

1/ 2x – 4

2/ x2 + x

3/ 2a2b – 4ab

4/ x(y +1) - y(y+1)

5/ a(x+y)2 – (x+y)

6/ 5(x – 7) –a(7 - x)

Bài 2 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng

đẳng thức

1/ x2 – 16

2/ 4a2 – 1

3/ x2 – 3

4/ 25 – 9y2

5/ (a + 1)2 -16

6/ x2 – (2 + y)2

7/ (a + b)2- (a – b)2

8/ a2 + 2ax + x2

9/ x2 – 4x +4 10/ x2 -6xy + 9y2 11/ x3 +8

12/ a3 +27b3 13/ 27x3 – 1 14/ - b3

8 1

15/ a3- (a + b)3

Bài 3: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử bằng phương pháp nhóm các hạng tử

1/ 2x + 2y + ax+ ay 5/ a2 +ab +2b - 4

2/ ab + b2 – 3a – 3b 6/ x3 – 4x2 – 8x +8

3/ a2 + 2ab +b2 – c2 7/ x3 - x

4/ x2 – y2 -4x + 4 8/ 5x3- 10x2 +5x

Bài 4: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử bằng phương pháp tách một hạng tử thành hai

1/ x2 – 6x +8

2/ 9x2 + 6x – 8

3/ 3x2 - 8x + 4

4/ 4x2 – 4x – 3 5/ x2 - 7x + 12 6/ x2 – 5x - 14

Dạng 2: Tính nhanh :

1/ 362 + 262 – 52.36

2/ 993 +1 + 3.(992 + 99)

3/ 10,2 + 9,8 -9,8.0,2+ 10,22 -10,2.0,2 4/ 8922 + 892.216 +1082

Dạng 3:Tìm x

1/36x2- 49 =0

2/ x3-16x =0

3/ (x – 1)(x+2) –x – 2 = 0

4/ 3x3 -27x = 0 5/ x2(x+1) + 2x(x + 1) = 0 6/ x(2x – 3) -2(3 – 2x) = 0

Dạng 4: Toán chia hết:

1/ 85+ 211 chia hết cho 17

2/ 692 – 69.5 chia hết cho 32

3/ 3283 + 1723 chia hết cho 2000

4/ 1919 +6919 chia hết cho 44

5/ Hiệu các bình phương của hai số lẻ liên tiếp chia hết cho 8

I MUẽC TIE ÂU:

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w