1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 6 - Môn Toán - Tuần 8: Phép chia hết và phép chia có dư

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 122,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Daáu hieäu chia heát cho 11 Điều kiện để một số chia heát cho 11 laø toång caùc chữ số ở hàng lẻ trừ tổng các chữ số ờ hàng chẵn chia heát cho 11.. Biểu diễn một số tự 4.[r]

Trang 1

PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ



I MỤC TIÊU :

 Cũng cố phép chia hết và phép chia có dư, mở rộng về kiến thức phép chia

 Rèn luyện kỹ năng thực hành phép chia và nhận biết một số có chia hết cho 2; 3, 5; 9; 4; 25

 Bước đầu tập cho HS ý thức vàlòng yêu thích học tập môn toán

II CHUẨN BỊ :

 GV: Soạn bài lên lớp, tài liệu tham khảo

 HS: Oân tập bài về phép chia

 Phương pháp: Đặt vấn đề + Hợp tác nhóm

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :

1 Hoạt động 1: (5 phút) Oån định và kiểm tra.

 GV: Kiểm tra sĩ số và tác phong

HS

- Nêu câu hỏi kiểm tra:

(1) Cho hai số tự nhiên a và b, b 

0 Khi nào thì a b? Lúc đó số dư 

r bằng bao nhiêu?

(2) Hãy so sánh a và b, nếu a b  và b a 

(3) Hãy phát biểu các dấu jiệu chia hết cho 2; 3; 5 và 9

 HS: Lớp trưởng báo cáo

_HS1: Số a chia hết cho số b khi

và chỉ khi tồn tại số q sao cho a = b.q Số dư r = 0

+ Nếu a b và b a thì a = b. 

- HS2: Phát biểu.

 GV: Kết luận (Nhắc lại các khái niệm và dấu hiệu chia hết)

Nhoại ra ta còn có một số dấu hiệu chia hết cho 4; 11 và 25

- HS khác : Nhận xét

2 Hoạt động 2: (15 phút) Giới thiệu kiến thức mới

I Lý thuyết :

1 Dấu hiệu chia hết cho 4 :

Một số có hai chữ

số tận cùng chia hết cho 4

(hoặc 25) thì chia hết chia

hết cho 4 (hoặc 25) và chỉ

những số đó mới chia hết

cho 4 (hoặc 25)

2 Dấu hiệu chia hết cho 11

Điều kiện để một số

chia hết cho 11 là tổng các

chữ số ở hàng lẻ trừ tổng

các chữ số ờ hàng chẵn

chia hết cho 11

 GV: Giới thiệu các dấu hiệu chia hết cho 4; 25 và 11

- Nêu VD: Số 232; 154200 chia hết cho 4 (hoặc 25)

+ Các số: 121; 297; 22088 chia hết cho 11

 HS: Lắng nghe và ghi chép

3 Biểu diễn một số tự  GV: Hãy biểu diễn các số tự  HS: Ba HS lên bảng

Ngày dạy: 15/10/2008

Trang 2

nhiên trong hệ thập phân: nhiên có 2; 3; 4; dưới dạng

các lũy thừa của 10 HS2 : abc = 102a + 10b + c

HS3 : abcd = 103a + 102b + 10c +d

3 Hoạt động 3: (30 phút) Bài tập vận dụng về phép chia.

Bài 1: a) Trong phép chia

một số tự nhiên cho 6, số

dư có thể là bao nhiêu ?

b) Viết dạng tổng quát

của số tự nhiên chia hết

cho 4, chia cho 4 dư 1

 GV: Nêu đề bài và yêu cầu HS trả lời

- Kết luận và trả lời thắc mắc của HS

 HS: Suy nghĩ trả lời

- Một số tự nhiên chia cho 6 số dư có thể là: 0 ( trong trường hợp chia hết) 1; 2; 3; 4; hoặc 5

- Dạng tổng quát:

+ 4k + 4k + 1

- Nhận xét và nêu thắc mắc

Bài 2: Tìm số tự nhiên x,

biết:

a) 2436 : x = 12

b) 6 x – 5 = 613

c) 12 (x – 1) = 0

d) 0 : x = 0

 GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm

- Chia thành 4 nhóm, mỗi nhóm một bài

- Nêu tiếp bài tập 3 trên bảng phụ

 HS: Hoạt động nhóm

N1 : 2436 : x = 12

x = 2436 : 12

x = 203

N2 : 6 x – 5 = 613

6x = 613 + 5

x = 618 : 6

x = 103

N3 : 12 (x – 1) = 0

x – 1 = 0

x = 1

N4: 0 : x = 0 Với mọi gái trị x  0

 GV: HS làm bài tập miệng

Bài 3: a) Cho 1538 + 3425 = S Không làm phép tính, hãy tìm

giá trị của: S – 1538; S – 3425

b) Cho 9142 – 2451 = D Không làm phép tính, hãy tìm

giá trị của: D + 2451; 9142 – D

a) S – 1538 = 3425

S – 3425 = 1538

b) D + 2451 = 9142

9142 – D = 2451

Bài 4: Hãy đặt số 1; 2; 3; 4;

5 vào các vòng tròn để

tổng ba số theo hàng dọc

hoặc theo hàng ngang đều

bằng 9:

 GV: Tổ chứa trò chơi “Thi diền số” Thời gian: 1 phút 30”

- Cử hai nhóm, mổi nhóm 5 HS, mỗi HS điền vào một vòng tròn đúng theo yêu cầu cuẩ đề bài

- Theo dõi và điều chỉnh những hành vi phạm luật chơi

 HS: Tham gia trò chơi

4 Hoạt động 4:(15 phút) Bài tập mở rộng và nâng cao.

Bài 5: Tính nhanh  GV: Yêu cầu HS làm bài tập  HS: Trả lời

1 3 5

4 2

Trang 3

a) (1200 + 60) : 12

b) (2100 – 42) : 21 miệng (Nêu kết quả và giải thích) a) 105 Lấy 1200 : 12 = 100; 60 : 12 = 5 Cộng 100 với 5 được 105

b) 98

Bài 6: Tìm thương

a) aaa a:

b) abab ab:

c) abcabc abc:

 GV: Hoạt động nhóm, Đại diện nhóm trình bày ở bảng

a) aaa a: = 111 b) abab ab: = 101 c) abcabc abc: = 1001

5 Hoạt động 5: (12 phút) Cũng cố và liên hệ thực tế.

Bài 7: Năm nhuận có 366

ngày Hỏi năm nhuận gồm

bao nhiêu tuần và còn dư

mấy ngày

Bài 8: Ngày 10-10-2000 rơi

vào ngày thứ ba Hỏi ngày

10-10-2010 rơi vào ngày

thứ mấy?

 GV: Hướng dẫn

- Từ thứ ba tuần này đến thứ ba tuần sau là bao nhiêu ngày?

- Từ 10-10-2000 đến 10-10-2010 được bao nhiêu ngày, bao nhiêu tuần? Có năm nhuận hay không?

- Ta tìm bằng cách nào?

 HS: Suy nghĩ, thảo luận trong nhóm nhỏ (cùng bàn) Trả lời: Từ 10-10-2000 đến 10-10-2010 có

10 năm, trong đó có hai năm nhuận: 2004 và 2008 Ta thấy:

365 10 + = 3652;

3652 : 7 = 521 (dư 5) Từ 10-10-2000 đến 10-10-2010 có

521 tuần và còn dư 5 ngày Vậy ngày 10-10-2010 rơi vào nhày chủ nhật

6 Hoạt động 6: (3 phút) Hướng dẫn ở nhà.

Bài tập: Giải thích vì sao

tích: (n -1).n.n.(n + 1) chia

hết cho 12

- Xem lại các bài đã giải

- Oân tập lại các dấu hiệu chia hết;

lũy thừa với số mũ tự nhiên; thứ tự thực hiện các phép tính

- Làm bài tập ở nhà

- Lắng nghe, ghi nhận

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w